1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Dang 1. Phương pháp hình học(VDC)

19 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích : Kiến thức cần nắm vững :  Quỹ tích điểm biểu diễn số phức..  Modun số phức  Bài toán liên quan tâm tỉ cự trong hình học..  Sai sót dễ gặp, không để ý đường tròn C đi qua

Trang 1

Câu 1 [2D4-5.1-4] (ĐH Vinh Lần 1) Giả sửz z1 , 2là hai trong các số phức thỏa mãnz 6 8  zi

số thực Biết rằng z1 z2  , giá trị nhỏ nhất của 4 z13z2

bằng

Lời giải Chọn C

Giả sử z x yi, ,x y   Gọi , A B lần lượt là điểm biểu diễn cho các số phức z z1 , 2 Suy ra

* Ta có z 6 8  zi x 6yi   8  y xi 8x6y 48 x2y2 6x 8y i

Theo giả thiết z 6 8  zi

là số thực nên ta suy ra x2y2 6x 8y Tức là các điểm0 ,

A B thuộc đường tròn  C tâm I3; 4, bán kính R 5.

* Xét điểm M thuộc đoạn AB thỏa     MA                        3MB                  0                          OA               3OB 4OM

.Gọi Hlà trung điểm

AB Ta tính đượcHI2 R2 HB2 21;IMHI2HM2  22, suy ra điểm M thuộc

đường tròn  C tâm I3; 4, bán kính r  22.

* Ta có z13z2 OA  3OB4OM 4OM

, do đó z13z2

nhỏ nhất khi OM nhỏ nhất

Ta có OMmin OM0 OI r  5 22

Vậy z13z2 min 4OM0 20 4 22

Phân tích : Kiến thức cần nắm vững :

 Quỹ tích điểm biểu diễn số phức

 Modun số phức

 Bài toán liên quan tâm tỉ cự trong hình học

 Sai sót dễ gặp, không để ý đường tròn C đi qua gốc tọa độ

Câu 2 [2D4-5.1-4] (ĐH Vinh Lần 1) Giả sửz z1 , 2là hai trong các số phức thỏa mãn z1 z 2i

là một số thuần ảo Biết rằng z1 z2  , giá trị nhỏ nhất của 2 z15z2

bằng

A. 13 5 B.3 5 13 C 3 5 2 13 D.5 22

Trang 2

Lời giải Chọn B

Đặt z x yi x y   ;   z1 z 2i x2y2 x 2y 2x y 2 i

Theo giả thiết z1 z 2i

là số thuần ảo, suy ra

2

2

 tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn  C1

tâm

1

; 1 2

I   

5 2

R 

Giả sử z x yi, ,x y   Gọi , A B lần lượt là điểm biểu diễn cho các số phức z z1 , 2 Suy ra

Gọi M là điểm thỏa mãn          MA                   5MB               0                           OA              5OB6OM

Gọi H là trung điểm AB ta có

2

1 4 13 36

IH

Vậy tập hợp điểm M là đường tròn C2

tâm

1

; 1 2

I  

13 6

r 

Ta có z15z2 OA5OB 6OM 6OM

Do  C1

,C2

là hai đường tròn đồng tâm và OC1

Từ đó suy ra

Min Min

Câu 3 [2D4-5.1-4] (ĐH Vinh Lần 1) Giả sử z z là hai trong số các số phức z thỏa mãn1, 2

z1 z2 2 Giá trị lớn nhất của z1  z2 bằng

Lời giải Chọn A

Trang 3

Ta có iz 2 i 1 i z i 2 1 1

z 1 i 2 1

Điểm biểu diễn z thuộc đường tròn tâm I1; 2

, 1R Gọi M, N là điểm biểu diễn z ,1 z nên 2 MN2 là đường kính Dựng hình bình hành

OMPN ta có z1z2 OP2 3

Ta có  2  2 2

zzzz 16  z1  z2 4 Dấu bằng xảy ra khi z1 z 2 MNOI(OMPN là hình thoi)

Câu 4 [2D4-5.1-4] (Đề thi HK2 Lớp 12-Chuyên Nguyễn Du- Đăk Lăk) Cho các số phức z w, thỏa

mãn

3 5 5

w i 

5 2 4

w

i

z   Giá trị lớn nhất của biểu thức P  z 1 2iz 5 2 i bằng

A 52 55 B 2 53 C

29

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thanh Giang; Fb: Thanh Giang

Chọn B

Từ giả thiết

5 2 4

w

i

z   , ta có 5w2i z   4

5

Suy ra điểm M x y ; 

biểu diễn cho số phức zsẽ thuộc đường tròn   C : x 32  y22 9

Ta có: P MA MB  , với A1;2 , B5;2

Trang 4

Gọi H là trung điểm của AB, ta có H3;2

Khi đó:

Mặt khác: MHKH với mọi điểm M C

, nên

 2

Vậy Pmax 2 53 khi

MA MB

 hay z 3 5i

3 11

Câu 5 [2D4-5.1-4] (Cầu Giấy Hà Nội 2019 Lần 1) Cho số phức z thay đổi thỏa mãn

Giá trị lớn nhất của biểu thức P  z 1 z1 z 3i

bằng

A

4

8

16

32

3

Lời giải

Tác giả: Phi Trường ; Fb: Đỗ Phi Trường

Chọn B

Trang 5

Gọi M là điểm biểu diễn của z, A  1;0

, B1;0

, C0; 3

Khi đó

 

2

:

  có tâm

3 0;

3

I 

 , bán kính

2 3

R 

và A , B , C C

,

ABC

 là tam giác đều

Ta có: P  z 1 z1 z 3iMA MB MC 

Giả sử M thuộc cung nhỏ AB Lấy E MC sao cho MEMA

Vì AMCABC60 nên AME là tam giác đều

Do đó: P  z 1 z1 z 3iMA MB MC  ME EC MC  2MC

Max

PMC có độ dài lớn nhất  MC là đường kính của đường tròn  C ( hay M là điểm

chính giữa cung nhỏ AB ).

8

3

Max

Tương tự M thuộc cung nhỏ BC , AC thì

8 3

Max

lần lượt là điểm chính giữa cung nhỏ BC , AC

Vậy

8 3

Max

Câu 6 [2D4-5.1-4] (Hàm Rồng ) Cho số phức z z z thỏa mãn , ,1 2 z1 4 5 iz2 1 1 và

Tính z1 z2

khi P z z1  z z 2

đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 6

Lời giải

Tác giả:Nguyễn Thị Nga:; Fb:Con Meo

Chọn A

*) Gọi z a bi z  , 1a1b i z1, 2 a b i2 2 Từ giả thiết, ta có:

+ z1 4 5 i  1 a1 42b1 52  1  Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn1

 C1 tâm I 1 4;5 , bán kính R  1

+ z2 1 1  a2 12b22 1

Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn 2 C2tâm

 

I  , bán kính R  1

+ z4i  z 8 4 ia24 b2a 82b42  a b 4 Tập hợp điểm biểu diễn số

phức z là một đường thẳng  d :x y  4

*) Ta cần tìm z z z để , ,1 2 P z z1  z z 2

đạt GTLN tức là ta cần tìm A C1 ,BC2

để

AMBM nhỏ nhất với Md Ta có:

+ Đường thẳng d đi qua , I 2 1;0

và vuông góc với d  PT d x y,:   1

2 2

  + Gọi ,  ,

lần lượt đối xứng với I2;( )C qua đường thẳng 2 d Ta có:

,

và  C2, :x 42y32 1

,

1 2

I I

 cắt ( )d tại M4;0  z4.

,

1 2

I I

 cắt  C1 tại hai điểm A14;4 ; A24,6  z1 4 4i thỏa mãn bài toán

2

MI cắt C2tại hai điểm O0;0 ; B2;0  z2  thỏa mãn bài toán.2

Trang 7

Vậy:

Câu 7 [2D4-5.1-4] (Sở Hà Nam) Cho số phức z a bi  với ,a b là hai số thực thỏa mãn 2 1 ab

Tính z khi biểu thức z 1 4iz 2 5 i đạt giá trị nhỏ nhất

A

1

1

2

5

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Thanh Huyền; Fb: Huyền Kem

Chọn C

Gọi M a b , 

là điểm biểu diễn số phức z Theo đề bài có M  :x 2y  1 0

Để z 1 4iz 2 5 i đạt giá trị nhỏ nhất thìMA MB đạt giá trị nhỏ nhất với A   1; 4

B2;5

Vì ,A B nằm khác phía với  nên MA MB đạt giá trị nhỏ nhất khi M A B thẳng, , hàng

Ta có phương trình đường thẳng AB: 3x y  1

Suy ra tọa độ điểm M là nghiệm của hệ phương trình:

1

5

x

x y

y

Vậy

Câu 8 [2D4-5.1-4] (THPT SỐ 1 TƯ NGHĨA LẦN 2 NĂM 2019) Cho hai số phức z z thỏa mãn1, 2

z   i  và z2 1 iz2 5 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức i Pz2 1 iz2 z1 bằng

A 2 5 1 B 10 1 C 10 1 D 3

Lời giải

Tác giả: Hoàng Ngọc Quang; Fb:Hoàng Ngọc Quang

Chọn ?

Gọi M z ,  1 N z 2 lần lượt là điểm biểu diễn số phức z và 1 z 2

Từ điều kiện z1 1 3i 1

Tập hợp điểm M là đường tròn tâm I1;3, bán kính R 1

Từ điều kiện z2 1 iz2 5 i NANB

, với A1;1 , B5; 1  

Tập hợp điểm N là đường trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình  d : 3xy 6 0

Ta có Pz2 1 iz2 z1 NEMN

, với E 1;1

Trang 8

M

d

F

I

E

Dễ thấy điểm E và đường tròn I R nằm hoàn toàn cùng phía so với đường thẳng ;  d

Gọi F là điểm đối xứng củaE qua d

17 1

;

5 5

 

Ta có

2 85

1 5

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 4 điểm , , ,F N M I thẳng hàng.

Vậy

2 85

5

ntnghia.c3hq@yenbai.edu.vn

Câu 9 [2D4-5.1-4] (THPT ĐÔ LƯƠNG 3 LẦN 2) Cho số phức số z thỏa mãn

Giá trị nhỏ nhất của z   đạt được khi z a bi2 i   với a b, là các số thực dương Giá trị của 2a2b2 là

Lời giải

Tác giả:Thái Lê Minh Lý ; Fb:Lý Thái Lê Minh

Chọn B

Gọi z x yi  ; x y  , 

Điểm M x y ; 

biểu diễn số phức z Theo giả thiết

z  i    zi

x 12 y 32 x 52 y 12 2 65 1 

Tập hợp điểm M biểu diễn số phức z nằm trên đường elip  E có tiêu điểm F11; 3 

z  2 ix22y12 MA

, với A  2; 1 

là trung điểm của F F 1 2

Do đó MA   nhỏ nhất khi z 2 i M   E

; với  đi qua A là  F F1 2và M có tọa độ

dương Ta có F F1 2   6; 4 n   3;2

Phương trình  là

4 3

2

x

Trang 9

Thay vào  1

6

x

x

 + Với x6 y7 (loại)

+ Với x 2 y 5 M2;5 a2;b 5 2a2b2 33

Câu 10 [2D4-5.1-4] (THĂNG LONG HN LẦN 2 NĂM 2019) Cho số thực a thay đổi và số phức z

thỏa mãn 2 1 1 ( 2 )

a

Trên mặt phẳng tọa độ, gọi M là điểm biểu diễn số phức z

Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm M và ( 3; 4) I  (khi a thay đổi) là

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Quang Huy ; Fb: quanghuyspt

Chọn C

2

M thuộc đường tròn ( ) :C x2y2  1 bán kính R  Vì ( 3;4)1 I  nằm ngoài ( )C nên để

khoảng cách d giữa hai điểm M và ( 3; 4) I  nhỏ nhất thì dmin IO R   5 1 4 

Câu 11 [2D4-5.1-4] (THPT-Yên-Khánh-Ninh-Bình-lần-4-2018-2019-Thi-tháng-4)Cho hai số phức

z và   a bi a b ,   thỏa mãn:  z 5  z 5 6; 5a 4b 20 0 Giá trị nhỏ nhất của z  là

A

3

5

4

3

41.

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Oanh; Fb: Tu Nguyen

Chọn A

Gọi M a b ;  là điểm biểu diễn cho số phức , từ điều kiện: 5a 4b 20 0 , suy ra M thuộc đường thẳng  d : 5x 4y 20 0

Giả sử N x y ; là điểm biểu diễn cho số phức z, ta có:

NA NB  , với 6 A 5 ;0 , B 5 ;0

, AB 2 5 6

Suy ra N thuộc Elip có phương trình  E

:

1

Trang 10

Gọi   là tiếp tuyến của  E và   song song với  d

+   song song với  d suy ra phương trình   có dạng : 5 4xy C  0

+   tiếp xúc với  E9.25 4.16 C  2  C2 289 C 17

(áp dụng điều kiện tiếp xúc của đường thẳng với  E

là: a A2 2b B2 2 C2) + Các tiếp tuyến của  E và song song với  d là   : 5 4 17 01 xy  hoặc

2

: 5x 4y17 0

Ta có: z  MN , với điểm M thuộc đường thẳng  d và điểm N thuộc  E .

17 20 3 ,

41

5 4

Câu 12 [2D4-5.1-4] (Sở Vĩnh Phúc) Cho số phức zthỏa mãn z 2 3 i  Giá trị lớn nhất của1

1

z i

A 4 B 6 C 13 1 D 13 2

Lời giải

Tác giả :Trần Thị Phượng Uyên, FB: UyenTran

Chọn C

Cách 1:

Gọi z x yi  , với x y  ,

Ta có z 2 3 i x yi   2 3 i x  2y 3i

Theo giả thiết z 2 3 i 1 x 22y 32 1 nên điểm M biểu diễn cho số phức z nằm trên đường tròn ( )C tâm I2;3, bán kính R 1

Trang 11

   2  2

z   i x yi    i xy ix  y

Gọi M x y ;  và H  1;1 thì HM  x12y 12

Do M chạy trên đường tròn ( )C , H cố định và H nằm ngoài đường tròn ( )C nên MHlớn

nhất khi M là giao của HI với đường tròn ( )C sao cho I nằm giữa H và M.

Phương trình

2 3 :

3 2

HI

 

 

Giao của HI với đường tròn ứng với t thỏa mãn:

13

tt   t

Suy ra

Với

Với

, ta có MH 1,92 Vậy GTLN của z 1 i

= 13 1

Cách 2:

Gọi z x yi  , với x y  ,

Ta có z 2 3 i x yi   2 3 i x  2y 3i

Theo giả thiết z 2 3 i 1 x 22y 32 1 nên điểm M biểu diễn cho số phức z

nằm trên đường tròn ( )C tâm I2;3, bán kính R 1.

   2  2

z   i x yi    i xy ix  y

Gọi M x y ;  và H  1;1 thì HM  x12y 12

Do HI  13 1 R nên H nằm ngoài đường tròn ( )C .

Tia HI luôn cắt ( )C tại hai điểm phân biệt M M1; 2 trong đó M1 nằm trên đoạn HIM2

nằm ngoài đoạn HI

Trang 12

Với điểm M bất kỳ thuộc ( )C ta có:

2 2 2 cos

2

Dấu “ ” xảy ra khi MM2

Câu 13 [2D4-5.1-4] (Đặng Thành Nam Đề 6) Gọi S là tập hợp tất cả các số phức z thoả mãn

z  

z 1 mi  z m2 i Gọi z z là hai số phức thuộc 1, 2  S

sao cho z1 z2 nhỏ nhất, giá trị của z1z2

bằng

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Vượng; Fb: Nguyen Vuong

Chọn D

Đặt z x yi  theo giả thiết có:

1 34

z

  

Ta có  1

là đường tròn  C

có tâm I(1;0),R  34;  2

là đường thẳng 

Vì vậy có tối đa 2 số phức z z thoả mãn hệ phương trình đã cho, gọi 1, 2 A z 1 ,B z 2 ta có

Ta có

max

m

Khi đó

3 2

3 0

Câu 14 [2D4-5.1-4] (CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT 2019 lần 1) Cho số phức z z thỏa mãn1, 2

Tìm giá trị lớn nhất của z1 z2

Trang 13

A 5 2 B 11 2 C. 12 2 D. 16 2.

Lời giải

Gọi M , A2; 2 

B  2;2

lần lượt là các điểm biểu diễn cho số phức z , 2 21 z  i

2 2

z   i

Khi đó theo đề bài ta có : MA MB 10 2 và AB 4 2 10 2 Vì A , B là các điểm cố định nên quỹ tích các điểm M thõa mãn các điều kiện trên là elip E

có độ dài trục lớn

2a 10 2, 2 tiêu điểm là A , B

Mặt khác N là điểm biểu diễn cho số phức z thỏa mãn 2 z2  6 6 i  2 là đường tròn  C

tâm I6; 6 

, bán kính R  2.

Dễ thấy B , A , I nằm trên đường thẳng yx

Xét điểm P nằm trong đoạn BI thỏa mãn IP 2 P5; 5 

Khi đó

 

   

C

tiếp xúc nhau tại P

Do đó MN lớn nhất khi : MN 2a2R MP PN  10 2 2 2 12 2  , lúc đó : M P là ,

các đỉnh trên trục lớn  E

, N là điểm đối xứng của P qua I

Câu 15 [2D4-5.1-4] (Chuyên Ngoại Ngữ Hà Nội) Cho các số phức z, z , 1 z thay đổi thỏa mãn các2

điều kiện sau: iz2i4  ; phần thực của 3 z bằng 2 ; phần ảo của 1 z bằng 1 Tìm giá trị nhỏ2 nhất của biểu thức

T  z zz z

Lời giải

Tác giả: Ngô Trang; Fb: Trang Ngô

Chọn D

2 4 3

2i 4 3

i z

i

   i z  2 4i  3  z 2 4i  3

Gọi M là điểm biểu diễn số phức zI  2;4

Ta có: z 2 4i 3 MI3 Mthuộc đường tròn  C

tâm I , bán kính R 3

Trang 14

Gọi A , B là điểm biểu diễn số phức z , 1 z Ta có: 2 T  z z12 z z 2 2 MA2MB2.

Vì phần thực của z bằng 2 nên A thuộc đường thẳng 1 x 2

Vì phần ảo của z bằng 1 nên B thuộc đường thẳng 2 y  1

Gọi H , K lần lượt là hình chiếu của M trên đường thẳng x 2 và y  1

Ta có: TMA2MB2 MH2HA2MK2KB2 MH2MK2 (1)

Gọi E2;1

Tứ giác MHEK là hình chữ nhật MH2MK2 ME2 (2)

Gọi M là giao điểm của đường thẳng IE với đường tròn 0  C

(M ở giữa ,IE ) (như hình vẽ).0

Ta có: ME M E 0 M C

(3)

Từ (1), (2), (3) suy ra TM E0 2

Ta có: M E IE IM0   0  5 3 2 Suy ra T 4

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi HA , KBMM0 hay MM0 và A , B lần lượt là hình chiếu của M trên đường thẳng x 2 và y  1

Vậy T đạt giá trị nhỏ nhất bằng 4.

Cách 2

2 4 3

2 4

3

i

i z

i

   i z  2 4i  3  z 2 4i  3

Gọi z x yi  x y  , 

Ta có: x22y 42 9 x2y2 4x8y11 (*)

Gọi z1  2 ai,z2   b ia b , 

T  z zz z x 22 y a 2x b 2y12x 22y12

(1) Đặt Ax 22y12 8x6y 6

(theo (*))

8 x 2 6 y 4 34

Trang 15

Ta có: 8x26y 42 8262x22y 42

A 342 100.9

(theo (*))

Suy ra A  (2).4

Từ (1) và (2) suy ra T  4

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

y a

x b

2 5 11 5

x b

y a

 

 

  

Vậy T đạt giá trị nhỏ nhất bằng 4.

Câu 16 [2D4-5.1-4] (Nam Tiền Hải Thái Bình Lần1) (Nam Tiền Hải Thái Bình Lần1) Cho số phức

z thỏa mãn z 1 Tính giá trị lớn nhất của biểu thức T   z 1 2 z1

A

maxT 3 2 B maxT 2 10 C maxT 2 5 D maxT 3 5

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Thu Dung ; Fb: Dung Nguyen

Chọn C

Giả sử z x y i  ( ,x y   ).

Số phức z được biểu diễn bởi điểm M x y trên mặt phẳng tọa độ ( ; ) Oxy

Theo bài ra: z 1 x2 y2  Do đó điểm ( ; )1 M x y luôn thuộc đường tròn ( ) :C x2y2 1 Xét T   z 1 2z1  x12y2 2 x12y2 MA2MB với ( 1;0)A  , (1;0).B Nhận thấy A( 1;0); (1;0) B  C

AB là đường kính của đường tròn ( ;1).O

Ta có: T2 MA2MB25 MA 2MB2 5AB2 20

T

Câu 17 [2D4-5.1-4] (CổLoa Hà Nội) Gọi z , 1 z , 2 z là ba số phức thỏa mãn điều kiện3

, z2 3  z2 3i 3 2

, z3 1 z3 3  Đặt m là giá trị nhỏ nhất4 của biểu thức z1 z2  z2 z3  z3 z1

Khẳng định nào sau đây đúng?

A m 4;5

B m 5;6

C m 6;7

D m 7;8

Lời giải

Ngày đăng: 02/05/2021, 15:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w