Gọi P là tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ.. Lời giải Tác giả: Nguyễn Thị Phượng ; Fb: Nguyễn Thị Phượng Chọn A... Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một
Trang 1Câu 1 [2D4-1.2-3] (Chuyên Vinh Lần 2) Gọi S là tập hợp tất cả các số nguyên m sao cho tồn tại 2
số phức phân biệt z z1, 2 thỏa mãn đồng thời các phương trình z − = − 1 z i và z + 2 m m = + 1 Tổng tất cả các phần tử của S là
Lời giải
Tác giả: Phạm Thanh My ; Fb: Thanh My Phạm
Chọn D
Ta có z + 2 m m = + ≥ 1 0
Trường hợp 1: m + = ⇒ + 1 0 z 2 m = ⇒ = − = 0 z 2 m 2 (có một giá trị nên không thỏa mãn).
Trường hợp 2: m + > 1 0
Đặt z x yi = +
Ta có
( ) ( )2 2 ( ) ( )2
0 1 1
x y
− =
− = −
Xét trong hệ tọa độ Oxy, (1) là phương trình đường thẳng d x y : − = 0, (2) là phương trình đường tròn ( ) C tâm I ( − 2 ;0 m ) , bán kính R m = + 1
Yêu cầu bài toán xảy ra khi và chỉ khi hệ phương trình (1), (2) có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi đường thẳng d cắt đường tròn ( ) C tại hai điểm phân biệt
2
m
⇔ − − < ⇔ − < < +
Kết hợp với m + > 1 0 và m ∈ ⇒ ∈ = ¢ m S { 0;1;2 }
Vậy tổng các phần tử của tập S bằng 3
Câu 2 [2D4-1.2-3] (Chuyên Vinh Lần 2) Gọi S là tập hợp tất cả các số m sao cho tồn tại đúng một
số phức z thỏa mãn đồng thời các phương trình z + + = + 2 i z 1 và
2
2 z − + = − + 3 2 i m 5 m 9 Tích tất cả các phần tử của S là
A.
Lời giải
Tác giả: Phạm Thanh My ; Fb: Thanh My Phạm
Chọn A
Ta có m2 − + > 5 m 9 0 luôn đúng với mọi m
Đặt z x yi = +
Ta có
( ) ( ) (2 )2 ( 2 )2 ( ) 2
2 0 1
1
2
x y
+ + =
+ + = +
− + = − +
Trang 2Xét trong hệ tọa độ Oxy, (1) là phương trình đường thẳng d x y : + + = 2 0, (2) là phương trình đường tròn ( ) C tâm I ( ) 3; 2 − , bán kính 1 ( 2 )
2
Yêu cầu bài toán xảy ra khi và chỉ khi hệ phương trình (1), (2) có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn ( ) C
3
m
m
=
{ } 2;3
S
⇒ =
Vậy tích các phần tử của tập S bằng 6
Câu 3 [2D4-1.2-3] (Chuyên Vinh Lần 2) Gọi S là tập hợp tất cả các số nguyên m sao cho tồn tại 2
số phức phân biệt z z1, 2 thỏa mãn đồng thời các phương trình ( 3 4 + i z ) + = 25 20 và
2 5
z m i + + = Số các phần tử của S là
Lời giải
Tác giả: Phạm Thanh My ; Fb: Thanh My Phạm
Chọn D
Ta có ( 3 4 + i z ) + = ⇔ + − = 25 10 z 3 4 i 2 (1)
⇒ tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn (1) là đường tròn tâm I ( ) − 3;4 , bán kính 2
R =
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z m i + + = 2 5 (2) là đường tròn tâm
J m − − , bán kính R = 5
Yêu cầu bài toán xảy ra khi hai đường tròn ( ) ( ) I ;2 , ;5 J cắt nhau tại hai điểm phân biệt
⇔ < < ⇔ < − + < ⇔ − <
13 m 3 13 3 13 m 3 13
⇔ − < − < ⇔ − < < +
mà m ∈ ⇒ ∈ = ¢ m S { 0;1;2;3;4;5;6 }
⇒ số các phần từ của S là 7
Câu 4 [2D4-1.2-3] (Trần Đại Nghĩa) Trên mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa
mãn z + − ( 2 3 i ) = 2 là đường tròn có phương trình nào sau đây?
A x y2+ − − + =2 4 6 9 0 x y B x y2+ − + + =2 4 6 11 0 x y
C x y2+ − − + =2 4 6 11 0 x y D x y2+ + − + =2 4 6 9 0 x y
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Văn Rin; Fb: Nguyễn Văn Rin
Trang 3Chọn D
Gọi z x yi x y = + , ( ∈ ¡ ) .
z + − i = ⇔ x + + − y i = ⇔ x + + − y =
Câu 5 [2D4-1.2-3] (KỸ-NĂNG-GIẢI-TOÁN-HƯỚNG-ĐẾN-THPT-QG) Tìm số phức z biết rằng
điểm biểu diễn của z nằm trên đường tròn có tâm O, bán kính bằng 5 và nằm trên đường thẳng
: 2 5 0
d x y − + =
A z = − 3 4 i B z = + 3 4 i C z = + 4 3 i D z = − 4 3 i
Lời giải
Tác giả: Phạm Thị Thu Trang; Fb: Trang Phạm
Chọn A
Giả sử z x yi x y = + , , ∈ ¡ Khi đó ,x y là nghiệm của hệ pt: 2 2
4 25
y
x y
+ = =
Suy ra: z = + 3 4 i
Câu 6 [2D4-1.2-3] (Đặng Thành Nam Đề 14) Cho số thực ,x y thỏa mãn
( 2 x yi + + − ) ( 3 2 i x y ) ( + = ) 1, với i là đơn vị ảo là
A x = 1, y = − 2 B x = 2, y = − 1 C x = − = 1, y 2 D x = − 2, y = 1
Lời giải
Tác giả: Đỗ Thủy ; Fb: Đỗ Thủy
Chọn C
( 2 ) ( 3 2 ) ( ) 1 5 3 1 2 ( ) 0 5 ( 3 ) 1 0 1
+ − =
Câu 7 [2D4-1.2-3] (KIM LIÊN HÀ NỘI NĂM 2018-2019 LẦN 03) Cho số phức
z m = + + m m − − i với m ∈ ¡ Gọi ( ) P là tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( ) P và trục hoành bằng
A
125
17
55
6
Lời giải
Tác giả: Trần Kim Nhung; Fb: Nhung trần thị Kim
Chọn A
Gọi M x y ( ) ; ( ;x y ∈ ¡ ) là điểm biểu diễn số phức z Từ bài ra ta có:
Trang 43 6
x m
y m m
= +
= − −
7 6
y x x
= −
= − +
= − − − −
Vậy ( ) P là một Parabol có phương trình:y x = − +2 7 6 x
Hoành độ giao điểm của( ) P và trục hoành là nghiệm của phương trình:
6
x
x
=
− + = ⇔ =
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( ) P và trục hoành bằng:
6 2 1
125
6
S = ∫ x − + x dx = (đvdt).
Câu 8 [2D4-1.2-3] (Chuyên Thái Nguyên) Cho các số phức z thỏa mãn z + = 1 2 Biết rằng tập hợp
các điểm biểu diễn các số phức w = + ( 1 i 8 ) z i + là một đường tròn Bán kính r của đường tròn đó là
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Văn Mộng ; Fb: Nguyễn Văn Mộng
Chọn C
Gọi w x yi x y = + , ( ∈ ¡ )
Theo đề bài ta có:
( 1 8 ) ( 1 8 ) ( 1 8 ) ( ) 1 ( 1 8 )
w = + i z i + ⇔ − = + w i i z ⇔ − = + w i i z + − + i
2
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phứcw = + ( 1 i 8 ) z i + là một đường tròn có bán kính r = 6.
Câu 9 [2D4-1.2-3] (Sở Thanh Hóa 2019) Gọi z1,z2 là hai trong các số phức thỏa mãn z − + = 1 2 i 5
và z z1− =2 8 Tìm mô đun của số phức w z z = + − +1 2 2 4 i
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Phượng ; Fb: Nguyễn Thị Phượng
Chọn A
Trang 5Gọi A B , lần lượt là điểm biểu diễn số phức z1,z2 Gọi E là trung điểm của AB.
Do z − + = 1 2 i 5 nên A B , thuộc đường tròn tâm I ( ) 1; 2 − , bán kính R = 5 Gọi C là điểm biểu diễn số phức w ta có OC OA OB OI uuur uuur uuur uur = + − 2 = 2 OE OI uuur uur − 2 = 2 uur IE
w = IE = IB − EB = − = .
Câu 10 [2D4-1.2-3] (Đặng Thành Nam Đề 6) Cho số phức z thoả mãn z − ≤ 1 1 và z z − có phần ảo
không âm Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một miền phẳng Tính diện tích S của miền phẳng này
1 2
S = π . D S = 1
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Trang; Fb: Trang Nguyen
Chọn C
Đặt z x yi x y = + ( , ∈ ¡ )theo giả thiết ta có z z x yi − = + − − = ( ) ( x yi ) 2 yi và
( )2 2
+ − ≤ − + ≤
≥
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức zlà nửa hình tròn tâm I (1;0), R = 1
Vì vậy
2
.
R
Trang 6Câu 11 [2D4-1.2-3] (Đặng Thành Nam Đề 14) Cho số phức z m m m i = + ( 3− ) ,với mlà tham số thực
thay đổi Tập hơp tất cả các điểm biểu diễn số phức zlà đường cong ( ) C Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( ) C và trục hoành
A
1
1
3
3
2
Lời giải
Tác giả:Huỳnh Minh Khánh ; Fb:Huỳnh Khánh
Chọn A
Đặt z x yi x y = + ( , ∈ ¡ )
Ta có: z m m m i = + ( 3− ) ⇔ + = + x yi m m m i ( 3− ) 3
x m
y m m
=
⇔ = −
⇒ = − y x x3 Vậy tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z là đường cong ( ) C có dạng: y x x = −3
Phương trình hoành độ giao điểm: x x3− = 0
0 1 1
x x x
=
⇔ =
= −
Diện tích phẳng giới hạn bởi đường cong ( ) C và trục hoành:
1 1 1
4 4 2
S x x dx x x
−
= ∫ − − ∫ − = + =
Câu 12 [2D4-1.2-3] (TTHT Lần 4) Phần gạch trong hình vẽ dưới là hình biểu diễn của tập các số phức
thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
A 6 ≤ ≤ z 8 B 2 ≤ + + ≤ z 4 4 4 i C 2 ≤ − − ≤ z 4 4 4 i D 4 ≤ − − ≤ z 4 4 16 i .
Lời giải
Tác giả: Trần Thị Thanh Thủy; Fb: Song tử mắt nâu
Chọn C
Trang 7Dễ thấy điểm I ( ) 4;4 là tâm của hai đường tròn.
Đường tròn nhỏ có phương trình là: ( ) (2 )2
x − + − y = .
Đường tròn to có phương trình là: ( ) (2 )2
x − + − y = .
Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn đề bài là 2 ≤ − − ≤ z 4 4 4 i .
Câu 13 [2D4-1.2-3] (THPT LÊ QUÝ ĐÔN QUẢNG NGÃI) (THPT LÊ QUÝ ĐÔN QUẢNG
NGÃI) Xét số phức z thỏa mãn
2
z
z i
+ + là số thuần ảo Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của
số phức z là một đường tròn, tâm I của đường tròn có tọa độ là
A
3 1;
2
1 1;
2
I − −
C I ( ) 2;1 . D I 1 2 ;1
Lời giải
Tác giả: Lê Thị Huệ ; Fb: lê huệ
Chọn B
Đặt z x yi = + , với x, y ∈ ¡
Ta có
( )
2
z x yi
+ +
i
+ + + − + + − + + + + +
Số phức
2
z
z i
+ + là số thuần ảo
2 2
2
0
+ + +
+ +
⇔ + + + = ⇔ + + + ÷ =
Vậy tâm
1 1;
2
I − −
Câu 14 [2D4-1.2-3] (SỞ BÌNH THUẬN 2019) Gọi z z1, 2 là hai trong các số phức z thỏa mãn
3 5 5
z − + = i và z z1− =2 6 Tìm môđun của số phức ω = + − + z z1 2 6 10 i
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Trà My ; Fb: Nguyễn My
Phản biện:Trần Đức Phương; Fb: Phuong Tran Duc
Trang 8Chọn D
Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z − + = 3 5 5 i là đường tròn ( ) C tâm I ( ) 3; 5 −
bán kính R = 5
Gọi M N , lần lượt là điểm biểu diễn của số phức z z1, 2 suy ra M N , nằm trên đường tròn ( ) C .
Gọi H là trung điểm của MN suy ra IH MN ⊥
Do z z1− = ⇒2 6 MN = ⇒ 6 MH NH = = ⇒ 3 IH = IM2− MH2 = 4
IM IN IH IH
ω
ω
= + − + = − − + − −
⇒ = uuur uur + = uuur = =
Câu 15 [2D4-1.2-3] (Lương Thế Vinh Đồng Nai) Cho số phức z thỏa mãn z + + − = 2 z 2 4 Tập
hợp điểm biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng tọa độ là
Lời giải
Tác giả: Vũ Ngọc Tân ; Fb: Vũ Ngọc Tân.
Phản biện: Đỗ Hữu Nhân ; Fb: Do Huu Nhan.
Chọn C
Gọi M x y ( ) ; là điểm biểu diễn số phức z x yi = +
Xét hai điểm F1( − 2;0 ) , F2( ) 2;0 , khi đó theo giả thiết:
1 2
z + + − = ⇔ z x + + + y x − + = ⇔ y MF MF + = .
Mà F F1 2 = 4, nên MF MF F F1+ 2 = 1 2
Do đó tập hợp các điểm biểu diễn của z chính là đoạn thẳng F F1 2.
Câu 16 [2D4-1.2-3] (THANH CHƯƠNG 1 NGHỆ AN 2019 LẦN 3) Cho số phức z thỏa mãn
z − + + − ≥ z z z và số phức w = − ( z 2 i zi )( + − 2 4 i) có phần ảo là số thực không dương.
Trang 9Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, hình phẳng ( ) H là tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z Diện tích hình ( ) H gần nhất với số nào sau đây?
Lời giải
Tác giả: Lục Minh Tân; Fb: Lục Minh Tân
Chọn C
Gọi M x y ( ) ; là điểm biểu diễn của số phức z x iy x = + ( 2 + > y2 0 )
Ta có: z − + + − ≥ ⇔ − + 4 z z z 4 2 x 4 2 y ≥ ⇔ − + ≥ 4 x 2 y 2
*
( ) ( ) ( ( ) ) ( ( ) )
( )
Theo giả thiết, ta có: x x ( ) − + − ≤ ⇔ + − − ≤ 4 y2 4 0 x y2 2 4 4 0 x
Vậy tập hợp điểm biểu diễn của số phức z thỏa: 2 2
4 4 0
− + ≥
+ − − ≤
có miền là hình vẽ dưới đây:
Hình phẳng ( ) H là phần không gian nằm bên ngoài hình vuông cạnh bằng 2 và nằm bên trong hình tròn ( ) C có tâm I ( ) 2;0 và bán kính R = + = 4 4 2 2
Diện tích hình ( ) H là ( )2
2 2 2 2 2 4 8 4 21.13
S = π − = π R − = π − ;
Trang 10Câu 17 [2D4-1.2-3] (THPT PHỤ DỰC – THÁI BÌNH) Xét các số phức z thỏa mãn ( z + 2 i z ) ( ) + 2
là số thuần ảo Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức w = + ( ) 1 i z + 2019 2019 − i là một
đường tròn, bán kính đường tròn là
Lời giải
Tác giả: Nghiêm Phương ; Fb: nghiêm Phương
Chọn A
Gọi số phức z a bi = + , ( a b , ∈ ¡ ) .
Ta có:
( z + 2 i z ) ( ) + = + + 2 a b ( 2 ) ( i a + − 2 ) bi = a a ( + + 2 ) ( b b + 2 ) ( + a + 2 ) ( b + − 2 ) ab i .
( z + 2 i z ) ( ) + 2 là số thuần ảo nên ( ) ( ) ( ) ( )2 2
Gọi số phức w x yi x y = + , , ( ∈ ¡ ) .
Ta có x yi + = + ( ) 1 i z + 2019 2019 − i = + ( ) ( 1 i a bi + ) + 2019 2019 − i
2019 2019
x a b
y a b
= − +
⇔ = + −
2 2.2019 2
x y a
y x b
+
=
=
Khi đó ( ) ( )2 2
2.2019
2 2 4038 4042 8160789 0
Vậy, tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn có bán kính
2 2
2019 2021 8160789 2
Câu 18 [2D4-1.2-3] (ĐOÀN THƯỢNG-HẢI DƯƠNG LẦN 2 NĂM 2019) Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy gọi hình ( ) H là tập hợp các điểm biểu diễn số phức
z thỏa mãn điều kiện
1 0
x y
+ − ≤
+ + ≥
Tính diện tích ( ) S của hình phẳng ( ) H
1 4
2
Lời giải
Tác giả: Đỗ Trang; Fb: Trang Đỗ
Chọn D
Trang 11Gọi z x yi x y = + ( , ∈ ¡ ; i2 = − 1) Theo đề bài, ta có:
| z + − ≤ 2 | 2 i ⇔ + + − ≤ | x yi 2 | 2 i ⇔ + + − ≤ | ( ) ( ) x 2 y 1 | 2 i ( ) ( )2 2
⇔ + + − ≤ Đây là hình tròn tâm I ( ) − 2;1 , bán kính R = 2
Ta lại có, x y + + ≥ ⇔ ≥ − − 1 0 y x 1 Đây là nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng y = − − x 1 và chứa gốc tọa độO ( ) 0;0 .
Vì đường thẳng y = − − x 1đi qua tâm I ( ) − 2;1 của hình tròn nên phần diện tích cần tính bằng một nửa diện tích của hình tròn
Diện tích của hình tròn là: S = π R2 = π 2 42 = π
Diện tích cần tính là: 1
Câu 19 [2D4-1.2-3] (THPT-Nguyễn-Công-Trứ-Hà-Tĩnh-lần-1-2018-2019-Thi-tháng-3) Cho z z1, 2
là hai số phức thỏa mãn phương trình 2 z i − = + 2 iz , biết z z1− =2 1 Tính giá trị của biểu
thức P z z = +1 2
A
3
2
Lời giải
Tác giả: Sơn Nguyễn; Fb: Thanh Sơn Nguyễn Ngọc
Chọn B
Trang 12Gọi z x yi = + , ( ,x y ∈ ¡ ) ta có 2 z i − = + 2 (2 1) x y − i và 2 + = − + iz 2 y xi.
Khi đó
1
2
1
1
z
z
=
Tập hợp điểm biểu diễn số phức z1, z2 là đường tròn tâm O, bán kính R = 1
Gọi M z1 1( ), M z2( )2 ⇒ OM OM1= 2 = 1
Ta có z z1− =2 OM OM uuuur uuuuur uuuuuur1 − 2 = M M2 1 = ⇒ ∆ 1 OM M1 2 là tam giác đều.
Mà z z1+ =2 OM OM uuuur uuuuur uuuur1+ 2 = OM OM = với M là điểm thỏa mãn OM MM1 2 là hình thoi cạnh bằng 1
Câu 20 [2D4-1.2-3] (SỞ GDĐT KIÊN GIANG 2019) Cho hai số phức z z1, 2 thỏa mãn z1 = 4, z2 = 6
và z z1+ =2 10 Giá trị của z z1− 2 2 là
Lời giải
Tác giả:Trịnh Ba ; Fb: trinh.ba.180.
Chọn A
Cách 1 Ta chọn luôn z1 = 4; z2 = 6 thì z z1+ =2 10 Khi đó, z z1− 2 2 = 1
Cách 2 Gọi A B C , , lần lượt là các điểm biểu diễn cho z z z z1, ,2 1+ 2 Khi đó, OC OA OB uuur uuur uuur = +
nên OACBlà hình bình hành và z z1− =2 AB.
Trang 131 2
2
z z
AE
−
=
là đường trung tuyến của tam giác AOC nên
1
1
AE
⇒ =
Câu 21 [2D4-1.2-3] (THTT lần5) Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z2+ = + 3 2 z z và
4 3 3
z − + = i ?
Lời giải Chọn B
Gọi z x yi = + ( ,x y ∈ ¡ ) có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M x y ( ) ; .
Ta có:
*/ z2+ = + 3 2 z z ⇔ x y2− + +2 3 2 xyi = 2 2 x
⇔ ( 2 2 )2 2 2 2
x − + y + x y = x ( 2 2) (2 2 2) 2
2 2
2 2
3 2
3 2
+ − =
⇔ + − = −
( ) ( )
2 2
2 2
− + =
⇔
+ + =
*/ z − + = 4 3 3 i ( ) (2 )2
Khi đó, từ giả thiết bài toán ta có:
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2
2 2
1
2
Gọi ( ) C1 là đường tròn tâm I1( ) 1;0 , bán kính R1 = 2
( ) C2 là đường tròn tâm I2( ) − 1;0 , bán kính R2 = 2
( ) C là đường tròn tâm I ( ) 4; 3 − , bán kính R = 3
Ta thấy:
Trang 14+) R R I I1− < =1 3 2 < + R R1 nên ( ) C1 và ( ) C cắt nhau tại hai điểm phân biệt Suy ra hệ (1)
có hai nghiệm phân biệt
+) I I2 = 34 > + R R2 nên ( ) C2 và ( ) C không cắt nhau Do đó hệ (2) vô nghiệm.
Kết luận: Có 2 số phức z thỏa mãn đề bài