Tập tất cả các giá trị của m là... Có tất cả baonhiêu số nguyên m thỏa mãn bất phương trình log log 1 0... Lời giải Tác giả: Phương Xuân Trịnh; PB: Phương Xuân Trịnh... Chọn BCách 1 Tá
Trang 1Câu 1 [2D2-6.5-3] (Chuyên Hưng Yên Lần 3) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất
phương trình log0,02( log 3 12( )x+ > ) log0,02m có nghiệm với mọi x ∈ −∞ ( ;0 )
Để phương trình có nghiệm với mọi x ∈ −∞ ( ;0 ) ta phải có 2 2m ≥ ⇔ ≥ m 1
Câu 2 [2D2-6.5-3] (Triệu Thái Vĩnh Phúc Lần 3) Cho hàm số y = f'( x ) có bảng biến thiên như sau
Bất phương trình f ( x ) < ex + m đúng với mọi x ∈ ( − ;1 )1khi và chỉ khi
A
1 ( 1)
Trang 2m f
e
≥ − −
Câu 3 [2D2-6.5-3] (Nguyễn Trãi Hải Dương Lần1) Bất phương trình 4x− + ( m 1 2 ) x+1+ ≥ m 0
nghiệm đúng với mọi x ≥ 0 Tập tất cả các giá trị của m là
Trang 3Câu 4 [2D2-6.5-3] (Đặng Thành Nam Đề 5) Cho hàm số f x ( ) = ln ( x + x2+ 1 ) Có tất cả bao
nhiêu số nguyên m thỏa mãn bất phương trình ( log ) log 1 0
Trang 4Suy ra m ∈ { 2;3; ;65 } Vậy có tất cả 64 số nguyên m thỏa mãn.
Câu 5 [2D2-6.5-3] (Đề thi HK2 Lớp 12-Chuyên Nguyễn Du- Đăk Lăk) Tập hợp tất cả các số thực
m để bất phương trình 4ln ( ) x + ≤ − + 3 x x2 ln ( ) m nghiệm đúng với mọi số thực x > 0 là
Bảng biến thiên của hàm số f x ( ) trên ( 0 ; + ∞ )
Từ bảng biến thiên ta thấy để bất phương trình4ln ( ) x + − + ≤ 3 x x2 ln ( ) m đúng với mọi số thực
0
x > , ta phải có 4ln 4 ln ≤ ( ) m ⇔ ≥ m 44 hay m ∈ 2 ;8 + ∞ ) Chọn C
Câu 6 [2D2-6.5-3] (Sở Nam Định) Gọi S là tập tát cả các giá trị thực của tham số m để bất phơng
trình m x x2( 5− 4) ( − m x x4− 3) + − x ln x − ≥ 1 0 thỏa mãn với mọi x > 0 Tính tổng các giá trịcủa m trong tập S
Lời giải
Tác giả: Phương Xuân Trịnh; PB: Phương Xuân Trịnh.
Chọn C
Trang 53x− + x − 9 5x+ < 1 ( ) 1 .
Có 5x+1> ∀ 0 x
Trang 6⇒ Tập nghiệm của bất phương trình là: ( − 3;3 ) ⇒ − = b a 6.
Câu 8 [2D2-6.5-3] (Chuyên Hạ Long lần 2-2019) Tìm m để hàm số sau xác định trên ¡ :
m t t
Ta có: ( ) 2( )2
2 1 '
Để bất phương trình
2
0 1
m t
t − ≥ ∀ >
+ thì m ≤ − + 3 2 2
Câu 9 [2D2-6.5-3] (THPT ĐÔ LƯƠNG 3 LẦN 2) Cho hàm số y f x = ( ) Hàm số f x ′ ( ) có bảng
biến thiên như hình vẽ:
Trang 7Bất phương trình e x ≥ − m f x ( ) có nghiệm x ∈ [ ] 4;16 khi và chỉ khi
Câu 10 [2D2-6.5-3] (Đặng Thành Nam Đề 10) Cho hàm số f x ( ) e = x2+1( e ex− −x) Có bao nhiêu số
nguyên dương m thỏa mãn bất phương trình ( 7 ) 12 0
Trang 8m m
m m
≤ ≤
⇔ − ≤ − + ⇔ < −
Vì m là số nguyên dương nên m ∈ { 1,2,3,4,5 }
Câu 11 [2D2-6.5-3] (PHÂN-TÍCH-BL-VÀ-PT-ĐẠI-HỌC-SP-HÀ-NỘI) Cho hàm số
2
2 2
ln 1
Trang 9( ) ( )
( )
( )
2 2
Vậy tập nghiệm bất phương trình là ( 0;1 ].
PT 45.1( Đề thi chuyên vinh lần 1-2019 ) Cho hàm sốf x ( ) = − 2 2x −x Gọi m0 là số lớn nhất
trong các số nguyên m thỏa mãnf m ( ) + f m ( 2 − 212) < 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 102 1365 3
2019
0 2019
2019
0 2019
20192019
Trang 11Câu 12 [2D2-6.5-3] (Đặng Thành Nam Đề 3) Cho a > 1 Biết khi a a = 0 thì bất phương trình x aa ≤ x
đúng với mọi x ∈ +∞ ( 1; ) Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 13 [2D2-6.5-3] (CỤM TRƯỜNG SÓC SƠN MÊ LINH HÀ NỘI) Với a là tham số thực để bất
phương trình 2 3x+ ≥ +x ax 2 có tập nghiệm là ¡ , khi đó
A a ∈ −∞ ( ;0 ) . B a ∈ ( ) 1;3 . C a ∈ + ∞ ( 3; ) . D a ∈ ( ) 0;1 .
Lời giải
Trang 12Chọn B
Cách 1
Tác giả: Lâm Thanh Bình ; Fb: Lâm Thanh Bình
Xét trường hợp a ≤ 0, bất phương trình không nhận các giá trị âm của x làm nghiệm
Suy ra với mỗi giá trị a > 0 thì phương trình ( ) 1 luôn có nghiệm duy nhất là xo.
Ta có phương trình f x ′ ( ) = 0 có nghiệm duy nhất là xo
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy f x ( ) đạt giá trị nhỏ nhất tại xo, ta kết hợp với điều kiện đề bài
là f x ( ) ≥ ∀ ∈ 0, x ¡ và f ( ) 0 0 = nên ta suy ra xo = 0 và xo = 0 là giá trị duy nhất để f x ( ) = 0
Trang 13
Suy ra xo = 0 là giá trị duy nhất để f x ′ ( )o = 0 ⇒ f ′ = ( ) 0 ln 2 ln3 + − = a 0.
Trang 15x y
>
>
nên x − > ⇒ > 1 0 x 1.Khi đó:
21
x y x
Trang 163 9 2
P = ÷
Từ bảng biến thiên cho ta giá trị nhỏ nhất P = 9
Cách 2 ( Nguyễn Văn Hòa)
5
y P
Để tồn tại duy nhất cặp số thực ( ) x y ; khi và chỉ khi hệ có nghiệm duy nhất tương đương với
( ) C1 và ( ) C2 tiếp xúc ngoài, nghĩa là
1 2 = + ⇔1 2 2 1 + + − 2 2 = − + + 1 2
Trang 172 1 1 2 0 0; 1
⇔ m m − + = ⇔ m m − = ⇔ = m m =
Chú ý: Tiếp xúc trong thì đường tròn và hình tròn có vô số điểm chung Bạn đọc cần cẩn thận
cho trường hợp này
Câu 16 [2D2-6.5-3] (Cẩm Giàng) Cho a là số nguyên dương lớn nhất thỏa mãn
Vậy log 20172( a ) = log 2017 4095 22.97764311 232( × ) ≈ ≈ .
Câu 17 [2D2-6.5-3] (THPT NÔNG CỐNG 2 LẦN 4 NĂM 2019) Cho ,ab là các số thực thỏa mãn
4 2 0 a b + > và loga b2+ +2 1( 4 2 a b + ) ≥ 1 Gọi M m , lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhấtcủa biểu thức P a b = + 3 4 Tính M m +
Trang 18+ Ta có 2 2 ( )
2 2 1
Suy ra M a b ( ) ; là các điểm thuộc hình tròn ( ) C tâm I ( ) 2;1 , bán kính R = 2
Gọi ∆ là đường thẳng có phương trình: 3 4 x y + = 0 Khi đó ( ; ) 3 4
∆ tiếp xúc với đường tròn ( ) C .
Đường thẳng ∆ ′ qua I và vuông góc với ∆ , cắt đường tròn ( ) C tại hai điểm M1, M2 (như
hình vẽ)
Dựa vào hình vẽ ta thấy:
Khi M M ≡ 1, min d M ( ; ∆ = ) 0 ⇒ min P = 0 ⇒ = m 0
Khi M M ≡ 2, max d M ( ; ∆ = ) 2 R = 4 ⇒ max P = 20 ⇒ = M 20
Vậy M m + = 20
Cách 3
Trang 19+ Ta có 2 2 ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 1
Câu 18 [2D2-6.5-3] (SGD-Nam-Định-2019) Gọi S là tập tát cả các giá trị thực của tham số m để bất
phơng trình m x x2( 5− 4) ( − m x x4− 3) + − x ln x − ≥ 1 0 thỏa mãn với mọi x > 0 Tính tổng cácgiá trị của m trong tập S
Trang 20 −∞
1 0;
2 1
Trang 21Phương trình có nghiệm khi và chi khi