1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Dang 4. Sự tương giao của hai đồ thị (liên quan đến tọa độ giao điểm)(VDC)

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải Tác giả: Lê Hồng Phi; Fb: Lê Hồng Phi Chọn B Giả sử m là số thực thỏa mãn bài toán.

Trang 1

Câu 1 [2D1-5.4-4] (Chuyên Hưng Yên Lần 3) Một đường thẳng cắt đồ thị hàm số y x = −4 2 x2 tại

bốn điểm phân biệt có hoành độ là 0, 1, m và n Tính S m n = +2 2

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thùy Linh ; Fb:Nguyễn Thùy Linh

Chọn D

Do đường thẳng cắt đồ thị hàm số y x = −4 2 x2 tại điểm có hoành độ là 0 nên phương trình đường thẳng có dạng y ax =

Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng y ax = với đồ thị hàm số y x = −4 2 x2 là :

4 2 2

xx a x = ⇔ − x4 2 x a x2− = 0 ⇔ x x ( 3− − = 2 x a ) 0.

Do phương trình có bốn nghiệm là 0, 1, m, n nên ta có :

( 3 2 ) ( ) ( 1 ) ( )

x x − − = x a x xx m x n − − ⇒ − − = x3 2 x a ( x mx x m x n2− − + ) ( − )

x x a x nx mx mnx x nx mx mn

( )2

1 0

1

1

m n

m n

mn

mn a

− − − =

+ = −

= −

− = −

Câu 2 [2D1-5.4-4] (Chuyên Thái Nguyên) Tính tổng các giá trị nguyên của tham số m ∈ − [ 50;50 ]

sao cho bất phương trình mx4− + ≥ 4 x m 0 nghiệm đúng với mọi x ∈ ¡

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Văn Mộng ; Fb: Nguyễn Văn Mộng

Chọn A

Ta có: mx4− + ≥ ∀ ∈ 4 x m 0, x ¡ ⇔ m x ( )4+ ≥ 1 4 , x x ∀ ∈ ¡ 4

4 , 1

x

x

+ ¡ (1) Đặt ( ) 4

4 1

x

f x

x

= + Tập xác định: D = ¡

( )

4 2 4

12 4 '

1

x

f x

x

= + Khi đó,

4

1 3 ' 0 12 4 0

1 3

x

x

 =

 = −



Bảng biến thiên

Trang 2

Theo bảng biến thiên, ta có: ( ) 4

4

1

3

f x = f   =

 ÷

 

¡

(1) ⇔ ≥ m max f x ( ) ⇔ ≥ m 4 27 2,28

Kết hợp với điều kiện [ 50;50 ] 3 50 { 3;4;5; ;50 }

m

Khi đó, tổng 3 4 5 50 48 ( 3 50 1272 )

2

+ + + + = + =

Câu 3 [2D1-5.4-4] (Trung-Tâm-Thanh-Tường-Nghệ-An-Lần-2) Cho hàm số y f x = ( ) liên tục trên

¡ và có đồ thị như hình vẽ Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình

2

2 1

x

x

    = ÷ 

  +  ÷

  có nghiệm là

A [ ] − 1;2 . B [ ] 0;2 . C [ ] − 1;1 . D [ ] − 2;2 .

Lời giải

Tác giả Vũ Thị Thu Thủy ; Fb: Vũ Thị Thu Thủy

Chọn D

Vì :

2

+ ≥ ⇒ ≤ ⇒ − ≤ ≤

Từ đồ thị thấy

1;1 ( ) 2;2 2;2 ( ) 2;2

Xét phương trình

Trang 3

x

y

f(x)

1

-+

+∞

+∞

2

2 1

x

x

    = ÷ 

  +  ÷

2 1

x t x

=

2 1

x

u f

x

 

=   + ÷ .

Vì t ∈ − [ ] 1;1 ⇒ ∈ − u [ ] 2;2 ⇒ f u ( ) ∈ − [ ] 2;2

Vậy để phương trình ban đầu có nghiệm thì f u ( ) = m có nghiệm thuộc đoạn [ ] − 2;2

nên m ∈ − [ ] 2;2

Câu 4 [2D1-5.4-4] (Sở Quảng NamT) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng

( 1;7) − để phương trình: ( m − 1) ( x m + + 2) x x ( )2+ = + 1 x2 1 có nghiệm?

Lời giải

Tác giả facebook: Nguyễn Duy Tình

Chọn A

Xét phương trình: ( m − 1) ( x m + + 2) x x ( )2+ = + 1 x2 1 (1) Điều kiện cua phương trình là:

0

x

Nếu x = 0 phương trình trở thành: 0 = 1 (Vô lý)

Vậy x ≠ 0không phải là nghiệm của phương trình, đồng thời ta thấy nên với x > 0 phương

trình đã cho tương đương với:

Đặt

2 1

x u

x

+

=

thì phương trình trở thành: u2− + ( ) m 2 u m − + = 1 0 (2)

Xét hàm số

2 1 ( ) x

f x

x

+

=

trên khoảng ( ) 0; +∞

Ta có

2 2

1 1

1( )

x x

f x

x x x

 =

+

Ta có bảng biến thiên:

Vậy u ≥ 2

Phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi phương trình (2) có nghiệm trên  2; +∞ )

Trang 4

Trên  2; +∞ )

 thì

2 2 1 (2)

1

m

u

− +

⇔ =

+

Xét hàm số

2 2 1 ( )

1

f y

u

− +

= + trên  2; +∞ )

2

2 3

1

u

( )3

2 1

m

⇔ ≥ −

Mà m ∈ − < < ⇒ ∈ ¢ , 1 m 7 m { 1;2;3;4;5;6 } .

Câu 5 [2D1-5.4-4] (Sở Quảng NamT) Cho hai hàm đa thức y f x y g x = ( ) , = ( ) có đồ thị là hai đường

cong ở hình vẽ bên Biết rằng đồ thị hàm số y f x = ( ) có đúng một điểm cực trị là B, đồ thị

hàm số y g x = ( ) có đúng một điểm cực trị là A và

7 4

AB = Có bao nhiêu giá trị nguyên của

tham số m thuộc khoảng ( ) − 5;5 để hàm số y f x = ( ) ( ) − g x m + có đúng 5 điểm cực trị ?

Lời giải

Tác giả: Võ Quang Anh; Fb:Anh Võ Quang.

Chọn B

Gọi x0 là điểm cực trị của f x ( ) và g x ( ) Dựa vào đồ thị ta có bảng dấu của f x ′ ( ) và g x ′ ( ) .

Đặt h x f x g x ( ) ( ) ( ) = − ; x ∈ ¡ Lúc đó, h x f x g x ′ ( ) ( ) ( ) = ′ − ′ = ⇔ = 0 x x0.

Ta có BBT của h x ( ) là:

Trang 5

Dựa vào BBT của h x ( ) , phương trình h x ( ) = 0 có hai nghiệm phân biệt a và b (a b < ).

Lúc đó, ta có BBT của hàm số y h x = ( ) như sau:

Dựa vào BBT hàm số y h x = ( ) thì hàm số y f x = ( ) ( ) − g x m + có 5 cực trị khi và chỉ khi

7 4

m ≥ .

Vì m ∈ − ( ) 5;5 và m ∈ ¢ nên m = 2;3;4

Vậy có 3 giá trị m thỏa yêu cầu bài toán

Câu 6 [2D1-5.4-4] (THANH CHƯƠNG 1 NGHỆ AN 2019 LẦN 3) Có tất cả bao nhiêu giá trị

nguyên của tham số m thuộc khoảng ( − 3 ;3 π π ) để đồ thị của hàm số

y = xm + x + m x m + −

cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Hường; Fb: Huong Nguyen Thi

Chọn A

+ Xét hàm số

f x = xm + x + mx m + − a = >

Vì y = 2 x3− 3( m + 1) x2+ 6 m x m + −2 3 là hàm chẵn nên để đồ thị của hàm số cắt trục hoành

tại 4 điểm phân biệt khi và chỉ khi f x ( ) 0 = có 3 nghiệm phân biệt trong đó 2 nghiệm dương, 1 nghiệm âm hoặc có 2 nghiệm phân biệt và hai nghiệm đều dương

+ Ta có

2

( ) 6 6( 1) 6

f x ′ = xm + + x m

Trang 6

1 ( ) 0 x

f x

x m

=

Ta có

2

f = + − m m f m ( ) = − + m3 4 m2− 3; (0) f = − m2 3

+ Nếu m = 1 thì f x ( ) 0 = có nghiệm duy nhất nên loại

+ Nếu m ≠ 1thì f x ( ) có 2 điểm cực trị trong đó có 1 điểm cực trị luôn dương

* f x ( ) 0 = có 3 nghiệm phân biệt trong đó 2 nghiệm dương, 1 nghiệm âm

( 2 ) ( 3 2 )

2

3 21

( ) (1) 0

2

m

>

* f x ( ) 0 = có 2 nghiệm phân biệt và hai nghiệm đều dương

( 2 ) ( 3 2 )

2

0 0

( ) (1) 0 3 4 4 3 0 1( )

m m

 >

>

Vậy có 8 giá trị thỏa mãn

Câu 7 [2D1-5.4-4] (Lương Thế Vinh Lần 3) Cho hàm số y f x = ( ) liên tục trên R và có đồ thị như

hình vẽ bên Biết rằng f x ′ > ( ) 0 với mọi x ∈ − ∞ − ∪ + ∞ ( ; 3 ) ( 2; ) Số nghiệm nguyên thuộc khoảng ( − 10;10 ) của bất phương trình   f x x ( ) + − 1   ( x x2− − > 6 0 ) là

Lời giải Tác giả:Trương Văn Tâm ; Fb: Văn Tâm Trương

Chọn D

Trang 7

Đặt h x ( ) =   f x x ( ) + − 1   ( x x2− − 6 ) là hàm số liên tục trên R.

Mặt khác, ( ) 0 2( ) 6 0 2( ) 6 0 ( ) ( ) 1

2

h x

+ Phương trình ( ) 1 có hai nghiệm phân biệt là x = − 2 và x = 3

+ Phương trình ( ) 2 là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y f x = ( ) và đường thẳng y = − + x 1 Dựa vào đồ thị hàm số đã vẽ ở hình bên, ta thấy rằng phương trình ( ) 2 có 4

nghiệm phân biệt là x = − 3, x = − 1, x = 0 và x = 2

Ta có bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu h x ( ) , ta có

( ) 1 ( 2 6 0 ) ( ) 0 ( 3; 2 ) ( 1;0 ) ( ) ( 0;2 3; )

f x x + − x x − − > ⇔ h x > ⇔ ∈ − − ∪ − x ∪ ∪ + ∞

Kết hợp điều kiện x nguyên và x ∈ − ( 10;10 ) ta có x ∈ { 1;4;5;6;7;8;9 }

Vậy có tất cả 7 giá trị x thỏa mãn yêu cầu bài toán

f x ax bx cx dx m = + + + + (với a b c d m , , , , ∈ ¡ ) Hàm số y f x = ′ ( ) có đồ thị như hình vẽ bên

Trang 8

Tập nghiệm của phương trình f x ( ) f   1 2

=  ÷   có số phần tử là

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Thu Dung ; Fb: Dung Nguyen

Chọn C

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f x ′ ( ) , trục hoành Ox và các đường

thẳng x = − 1; x = 1.

1

S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f x ′ ( ) , trục hoành Ox và các đường

thẳng

1

2

x = ;

1.

x = 2

S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f x ′ ( ) , trục hoành Ox và các đường

thẳng x = 1; x = 2.

Dựa vào đồ thị ta có:

2

S S > 1 ( ) 2( ( ) )

⇒ ∫ > − ∫ ⇒ f ( ) ( ) ( ) ( ) 1 − − > f 1 f 1 − f 2 ⇒ f ( ) ( ) − < 1 f 2 .

1 2

S S < 1 ( ) 2( ( ) )

2

f x xf xx

2

⇒ −  ÷ < −

2

f   f

⇒  ÷ >

 

Trên khoảng ( 1;1), − hàm số f x ( ) đồng biến nên ( ) 1 1 ( ) 1

2

f − < f   < f

 ÷

  Hàm số f x ( ) có bảng biến thiên như sau:

Trang 9

Vậy phương trình f x ( ) f   1 2

=  ÷   có tất cả 4 nghiệm thực.

Câu 9 [2D1-5.4-4] (Chuyên Sơn La Lần 3 năm 2018-2019) Cho hai hàm số y x x = + −2 1 và

y x = + x mx + − Giá trị của tham số m để đồ thị của hai hàm số có 3 giao điểm phân biệt và 3 giao điểm đó nằm trên đường tròn bán kính bằng 3 thuộc vào khoảng nào dưới đây?

A ( −∞ − ; 4 ) . B ( − − 4; 2 ). C ( 0; + ∞ ). D ( ) − 2;0 .

Lời giải

Tác giả: Lê Hồng Phi; Fb: Lê Hồng Phi

Chọn B

Giả sử m là số thực thỏa mãn bài toán

Phương trình hoành độ giao điểm giữa hai đồ thị là

x x + − = + x x mx + − ⇔ + + − x x m x − =

Gọi M x y ( 0; 0) là một trong 3 giao điểm Ta có

2

1

Từ ( ) 2 và ( ) 3 suy ra

y = x +   x x + + − m x − + − −   m x − − m x + = − − m x − − m x + .

y x + = − mx − − m x + = − m y x − + − − m x + .

x y x my m + − + + − = Đây là phương trình đường tròn khi

( )

1

3 0 *

m m

Với điều kiện ( ) * thì M x y ( 0; 0) thuộc đường tròn có bán kính

1

3

m

Theo đề bài

2

1

m m

m

 = + +

= −

Trang 10

Thử lại.

Với m = + 2 3 3 thì phương trình ( ) 1 có 1 nghiệm Do đó, m = + 2 3 3 không thỏa mãn Với m = − 2 3 3 thì phương trình ( ) 1 có 3 nghiệm và cũng thỏa mãn ( ) * .

Vậy giá trị m cần tìm là m = − 2 3 3 ∈ − − ( 4; 2 )

Câu 10 [2D1-5.4-4] (Sở Ninh Bình 2019 lần 2) Cho phương trình ( 2 )2 2

x − + x m + − + x x m = .

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [ − 20;20 ] để phương trình đã cho có 4

nghiệm phân biệt?

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Thanh Nguyệt; Fb: Nguyễn Thị Thanh Nguyệt

Chọn B

Ta có ( 2 )2 2

x − + x m + − + x x m =

⇔  − + −  + − + =

( x2 4 x m x ) ( 2 2 x m ) ( 2 x2 4 x m ) 0

( x2 4 x m x ) ( 2 2 x m 2 0 )

( ) ( )

2 2

 − + =

⇔ 

− + + =

YCBT⇔ mỗi phương trình ( ) 1 và ( ) 2 có 2 nghiệm phân biệt không trùng nhau

Phương trình ( ) 1 và ( ) 2 có 2 nghiệm phân biệt

1 2

1

m

∆ > − > <

⇔  ⇔  ⇔  ⇔ < −

∆ >  − − >  < −

Giả sử phương trình ( ) 1 và ( ) 2 có nghiệm x0 trùng nhau

⇒ Hệ sau có nghiệm

( ) ( )

2 2

 − + =

⇔ 

− + + =



Trang 11

0 1

x

⇔ = −

Với x0 = − 1 thay vào ( ) 1 ta được m = − 5

⇒ Với m ≠ − 5 phương trình ( ) 1 và ( ) 2 không có nghiệm trùng nhau.

Kết hợp m là số nguyên thuộc đoạn [ − 20;20 ] ⇒ m ∈ − − [ 20; 1 \ 5 ) { } − .

Vậy có 18 số nguyên m thoả mãn yêu cầu bài toán

Câu 11 [2D1-5.4-4] (Quỳnh Lưu Lần 1) Cho hàm số

1

2 1

x y x

− +

=

(C), y x m d = + ( ) Với mọi m

đường thẳng ( ) d luôn cắt đồ thị (C) tại hai hai điểm phân biệt A và B Gọi k 1 , k 2 lần lượt là hệ

số góc của các tiếp tuyến với (C) tại A và B Giá trị nhỏ nhất của T k = 12020+ k22020 bằng

1

2

3

Lời giải

Tác giả: Đặng Văn Long; Fb: Đặng Long

Chọn B

+ Phương trình hoành độ giao điểm:

2

1

1

2 1

2

x

x m

= + ⇔ 

+ Phương trình (*) có: ∆ = + ' m2 2( m + > ∀ 1) 0, m nên (d) luôn cắt ( C ) tại 2 điểm phân biệt A,

B Gọi a b , là các hoành độ giao điểm

1 2

a b

 ≠ ≠ 

  Khi đó ta có:

1 2

m ab

+ = −

+ Khi đó:

2020 2020

(2 1) (2 1) [(2 1)(2 1)]

2

4 2( ) 1 2( 1) 2 1

+ Nhận xét: Giá trị nhỏ nhất bằng 2 khi:

(2 1) (2 1)

1 2

a b

≠ ≠



Câu 12 [2D1-5.4-4] (Sở Ninh Bình 2019 lần 2) Cho 2 số thực a và b Tìm giá trị nhỏ nhất của

2 2

a b + để đồ thị hàm số y f x = ( ) 3 = x ax bx ax4 + 3 + 2 + + 3 có điểm chung với trục Ox

A

9

1

36

4

5

Lời giải

Trang 12

Tác giả: Đoàn Ngọc Hoàng; Fb: Hoàng Đoàn

Chọn C

Gọi ( ) C là đồ thị của hàm đã cho Phương trình hoành độ giao điểm của ( ) C và trục Ox:

3 x ax bx ax + + + + = 3 0

3 x 1 a x x bx 0

2

2

x x

⇔  + ÷  + + ÷ + =

    ( vì x = 0 không phải là nghiệm của phương trình)

Đặt

1

t x

x

= +

, t ≥ 2

Phương trình trên trở thành 3 ( ) t2 − + + = 2 at b 0

( )2

⇔ − = − −

( )2 2 ( )2

9 t 2 at b

Theo BĐT Cauchy- Schwarz ( )2 ( 2 2) ( )2

1

at b + ≤ a + b t + .

Nên ( )2 2 ( 2 2) ( )2

( 2 )2

2 2

2

1

t

a b

t

⇔ + ≥

+

Xét hàm số ( ) ( 2 )2

2

1

t

f t

t

=

+ với t ≥ 2

Đặt u t = 2 với u ≥ 4 hàm số trên trở thành f u ( ) ( 9 u 1 2 )2

u

= + với u ≥ 4

2 2

'

1

f u

u

+ −

=

+ ( )

f u = ⇔ = − ∨ = u u

BBT

Trang 13

( )

'

f u +

( )

f u + ∞

36 5

Vậy GTNN của a b2 + 2 là

36

5

Câu 13 [2D1-5.4-4] (Sở Hà Nam) Cho hàm số y f x = ( ) = − + x2 4 3 x có bao nhiêu giá trị nguyên của

tham số m để phương trình: f x2( ) − − ( m 6 ) f x m ( ) − + = 5 0 có 6 nghiệm thực phân biệt.

Lời giải

Tác giả: Trần Văn Tiền; Fb: Tien Tran

Chọn D

+) Ta có đồ thị hàm số: y f x = ( ) = − + x2 4 3 x như hình vẽ:

+) Đồ thị hàm số ( ) 2

y f x = = xx + như sau:

+) Ta có:

f x − − m f x − + = m .

Trang 14

( )

2 1

2

5 (2)

5 (2)

x

f x

x

 = −

= −

Phương trình (1)có 6 nghiệm thực phân biệt thì phương trình (2) có 4 nghiệm thực phân biệt 2

x ≠ ±

Dựa vào đồ thị hàm số ta có: − < − < ⇔ < < 1 m 5 3 4 m 8

Vậy có 3 giá trị nguyên của tham số m

Câu 14 [2D1-5.4-4] (Đặng Thành Nam Đề 3) Cho hai hàm số y f x = ( ) và y g x = ( )là các hàm xác

định và liên tục trên ¡ và có đồ thị như hình vẽ bên (trong đó đường cong đậm hơn là của đồ thị hàm số y f x = ( )) Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình f ( 1 (2 1) − g x − = ) m có

nghiệm thuộc đoạn

5 1;

2

 − 

 

 

Lời giải

Tác giả: Ngô Trang; Fb: Trang Ngô

Chọn B

Đặt t = − 1 (2 1) g x

Với

5 1;

2

x ∈ −  

 

  thì 2 1 [ 3;4] x − ∈ − Mà từ đồ thị hàm số y g x = ( ) ta có [ 3 ; 4]min ( ) g x 3

− = − và

[ 3 ; 4]max ( ) 4 g x

− = nên g x (2 1) [ 3;4] − ∈ − , suy ra 1 (2 1) [ 3;4] − g x − ∈ −

Bài toán trở thành: Tìm m để phương trình f t ( ) = m có nghiệm t thuộc đoạn [ 3;4] − (*) Vì hàm số y f x = ( ) xác định và liên tục trên ¡ nên (*) [ 3 ; 4]min ( ) f t m [ 3 ; 4]max f t ( )

− −

Kết hợp với đồ thị hàm số y f x = ( ) ta được a m ≤ ≤ 2, với a [ 3 ; 4]min ( ) f t ( 1;0 )

Trang 15

Mà m nguyên nên m ∈ { 0;1;2 } Vậy có 3 giá trị của m thỏa mãn bài toán.

Câu 15 [2D1-5.4-4] (CổLoa Hà Nội) Cho hàm số y f x = ( ) xác định và liên tục trên ¡ , có đồ thị như

hình vẽ Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

f − + x + − x = m có đúng 6 nghiệm phân biệt?

Lời giải

Tác giả:Đoàn Ngọc Hoàng; Fb:Hoàng Đoàn

Chọn B

ĐK: − ≤ ≤ 392 x 408

Đặt t = 408 − + x 392 + − x 34

'

2 408 2 392 2 408 392

t

t = ⇔ − − x + = ⇔ = x x

( 392 ) ( ) 408 20 2 34 5,71

( ) 8 6

t =

5,71 t 6

⇒ − ≤ ≤

Phương trình đã cho trở thành f t ( ) = m ( ) * với t ∈ − [ 5,71;6 ]

Với mỗi t ∈ − [ 5,71;6 ) cho 2 giá trị x.

Với t = 6 cho 1 giá trị x

Trang 16

Do đó phương trình đã cho có 6 nghiệm phân biệt ⇔ ( ) * có 3 nghiệm phân biệt t ∈ − [ 5,71;6 )

1 2

2

m

⇔ − < < .

Mà m ∈ ¢ nên m = − ∨ = 1 m 0

Câu 16 [2D1-5.4-4] (CỤM TRƯỜNG SÓC SƠN MÊ LINH HÀ NỘI) Cho đồ thị ( ) C của hàm số

y x = − mx + m m + − x m + và parabol ( ) P y x x : = − −2 1 cắt nhau tại ba điểm phân biệt

, ,

D E F Tổng các giá trị của m để đường tròn đi qua ba điểm D E F , , cũng đi qua điểm

2 0;

3

G  − 

 ÷

  là

A

4

4 3

1

Lời giải

Tác giả: Strong Team

Chọn C

Phương trình hoành độ giao điểm của ( ) C và ( ) P là

xm + x + m m + − x m + + =

Vì ba điểm D E F , , thuộc ( ) P y x x : = − −2 1 nên hoành độ ba điểm D E F , , thỏa mãn (1) và thỏa mãn

y = x x − − = − x − + + = x   xm + x + m m + − + + m   x + m

( 3 m m2 1 ) ( x2 2 m m3 2 2 m x ) ( 2 m m2 2 )

( 3 m m x y2 ) ( 1 ) x2 ( 2 m m3 2 2 m x ) ( 2 m m2 2 )

Suy ra phương trình đường tròn đi qua ba điểm D E F , , (nếu có) là:

C x y + − mm m x − − m m y m − − + m − = .

1

2 3 2

3

GCm + m − = ⇔ = m − ±

Thử lại: Khi thay

2 3 2 3

m = − ±

vào phương trình (1) ta thấy phương trình có ba nghiệm thực phân biệt, đồng thời các giá trị

2 3 2 3

m = − ±

khi thay vào (2) thì ta nhận được phương trình của một đường tròn

Ngày đăng: 02/05/2021, 15:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w