Vậy thể tích lớn nhất của khối chóp là 3 max Câu 2: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có độ dài đường chéo.. Tính thể tích lớn nhất 6 Vmax của khối chóp đã cho.. Tính thể tích lớn nhất
Trang 1B S
6.2
a
V
C
3 max
6.3
a
V
D
3 max
6.6
Dấu '' '' xảy ra khi , , SA SB SC đôi một vuông góc với nhau.
Vậy thể tích lớn nhất của khối chóp là
3 max
Câu 2: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có độ dài đường chéo ' ' ' ' AC' 18. Gọi S là diện tích
toàn phần của hình hộp đã cho Tìm giá trị lớn nhất Smax của S
A Smax 36 3 B Smax 18 3 C Smax 18 D Smax 36
Hướng dẫn giải
Gọi , , a b c là ba kích thước của hình hộp chữ nhật Khi đó Stp 2ab bc ca
Theo giả thiết ta có a2 b2 c2 AC'2 18.
Trang 2x 4
S
C D
Từ bất đẳng thức a2 b2 c2 �ab bc ca , suy ra Stp 2ab bc ca �2.18 36.
Dấu '' '' xảy ra �a b c 6
Chọn D
Câu 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB , cạnh bên SA vuông góc với4
mặt phẳng đáy ABCD và SC Tính thể tích lớn nhất 6 Vmax của khối chóp đã cho.
A max
40
.3
V
B max
80.3
V
C max
20.3
V
D Vmax 24
Hướng dẫn giải
Đặt cạnh BC x Tam giác vuông 0. ABC có , AC2 16 x2
Tam giác vuông SAC có , SA SC2AC2 20x2
Diện tích hình chữ nhật S ABCD AB BC. 4 x
Thể tích khối chóp
2
V
Cách 2 Xét hàm số 4 2
203
V
B max
2.12
V
C max
3.12
V
D max
1.12
V
Hướng dẫn giải
Trang 3A
B
C M O
O
6
D C
S
4 x
Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC Vì . S ABC là hình chóp đều �SOABC.
Đặt AB x Diện tích tam giác đều 0.
2 3.4
Câu 5: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AD Các cạnh bên bằng nhau và4
bằng 6 Tìm thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp đã cho.
A max
130
.3
V
B max
128.3
V
C max
125.3
V
D max
250.3
V
Hướng dẫn giải
Trang 4O 1
D C
S
1 x
Gọi O AC �BD. Vì SA SB SC SD suy ra hình chiếu của S trên mặt đáy trùng với tâm đường
tròn ngoại tiếp đa giác đáy � SOABCD
Đặt AB x Tam giác vuông 0. ABC có,
V
B max
2 3.3
V
C max
2 3.27
V
D max
4 3.27
V
Hướng dẫn giải
Đặt OA OC x
Tam giác vuông AOD có , OD AD2OA2 1x2. Suy ra BD2 1x2 .
Diện tích hình thoi S ABCD OA BD. 2x 1x2.
Tam giác vuông SOC có , SO SC2OC2 1x2
Thể tích khối chóp .
1
.3
Trang 5D C
B
A S
Suy ra max
4 327
Câu 7: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với AD4a Các cạnh bên của hình
chóp bằng nhau và bằng a 6 Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp đã cho.
A
3 max
8
.3
a
V
B
3 max
4 6
.3
Câu 8: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại , C AB Cạnh bên 2 SA và vuông1
góc với mặt phẳng đáy ABC
Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp đã cho.
A max
1
.3
V
B max
1.4
V
C max
1.12
V
D max
1.6
V
Trang 6B A
S
1 x x
V
B max
2.12
V
C max
2 3.27
V
D max
3.27
Trang 7C B
A S
V
B max
5.4
V
C max
2.3
V
D max
4.3
V
Hướng dẫn giải
Gọi I là trung điểm của BC Suy ra IA IB IC. � là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác I ABC
Theo giả thiết, ta có SA SB SC suy ra I là hình chiếu của S trên mặt phẳng
Câu 11: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA y y0 và
vuông góc với mặt đáy ABCD Trên cạnh AD lấy điểm M và đặt AM x 0 x a Tính
thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp S ABCM biết , x2 y2 a2
A
3 max
3.3
a
V
B
3 max
38
a
V
C
3 max
39
a
V
D
3 max
35
a
V
Hướng dẫn giải
Trang 8a a x
y
M
B A
S
S
C D
38
a
V
Chọn B
Câu 12: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB4, SC và mặt bên 6 SAD
là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích lớn nhất Vmax của
khối chóp đã cho
A max
40
.3
V
B Vmax 40 C Vmax 80 D max
80.3
Trang 9N H
C
B A
S x
A max
1
.4
V
B max
1.8
V
C max
1.12
V
D max
1.16
V
Hướng dẫn giải
Ta có tam giác ABC và SBC là những tam giác đều cạnh bằng 1.
Gọi N là trung điểm BC Trong tam giác SAN , kẻ SH AN 1
Ta có
● SN là đường cao của tam giác đều
3.2
Câu 14: Xét khối tứ diện ABCD có cạnh AB x và các cạnh còn lại đều bằng 2 3 Tìm x để thể tích
khối tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất.
Trang 10N H
C
D B
A x
Hướng dẫn giải
Hình vẽ
Cách làm tương tự như bài trên
Tam giác BCD đều cạnh bằng 2 3�BN 3.
ABCD
V lớn nhất H � N Khi đó ANB vuông.
Trong tam giác vuông cân ANB , có AB BN 2 3 2.
abc
V
B max
2.8
abc
V
C max
2.12
abc
V
D max
2.24
abc
V
Hướng dẫn giải
Trang 11c b
a
z
y x
A
B
C D
V �V
2 2 2 2 2 2 2 2 2
2
Câu 17: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD hình vuông cạnh , a cạnh bên SA a và vuông góc với
mặt đáy ABCD. Trên SB SD lần lượt lấy hai điểm , , M N sao cho 0,
SM m
SB SN n 0
SD Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp S AMN biết 2m23n2 1
6.72
Trang 12S
A B
672
Câu 18: Cho hình chóp S ABCD có SA x 0 x 3
, tất cả các cạnh còn lại bằng nhau và bằng 1 Vớigiá trị nào của x thì thể tích khối chóp S ABCD lớn nhất?
x
C
6.2
x
D
3.2
x
Hướng dẫn giải
Gọi O là tâm của hình thoi ABCD�OA OC 1
Theo bài ra, ta có SBD CBD �OS OC . 2
Từ 1 và 2 , ta có OS OA OC 12 AC�SAC
vuông tại S �AC x21.Suy ra
2 12
Ta có SB SC SD , suy ra hình chiếu vuông góc H của đỉnh S trên mặt đáy là tâm đường tròn1
ngoại tiếp tam giác BCD��� �H AC.
Trong tam giác vuông SAC , ta có 2 2 2
.1
Trang 13C
B A S
M
Suy ra .
1.4
Gọi M là trung điểm của BC , kẻ AH SM H �SM 1
Tam giác ABC cân suy ra BCAM. Mà SAABC �SABC
.Suy ra BCSAM�AH BC 2
Từ 1 và 2 , suy ra AH SBC nên d A SBC��, ��AH 3
Tam giác vuông AMH có ,
3.sin
Tam giác vuông cân ABC , BC2AM
Diện tích tam giác
V �
Trang 14D S
Trang 15F E
N
M
B
A O
.2
DH SD DC � a SD x
2.2
ax SD
Câu 21: Cho tam giác OAB đều cạnh a Trên đường thẳng d qua O và vuông góc với mặt phẳng OAB
lấy điểm M sao cho OM Gọi , x E F lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên MB và
OB Gọi N là giao điểm của EF và d Tìm x để thể tích tứ diện ABMN có giá trị nhỏ nhất.
2.2
a
x
C
6.12
a
x
D
3.2
Trang 16C A
B M
A min
1
.3
V
B min
1.6
V
C min
1.12
V
D min
2.3
MNBC M ABC N ABC ABC
Câu 23: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại , C SA AB Cạnh bên SA vuông2
góc với mặt phẳng đáy ABC Gọi ,H K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB và
SC Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp S AHK
A max
2.6
V
B max
3.6
V
C max
3.3
V
D max
2.3
V
Hướng dẫn giải
Trang 17K H S
B
Đặt AC x 0 x 2
Tam giác vuông ABC có , BC AB2AC2 4x2 .
Tam giác SAB cân tại A , có đường cao AH suy ra H là trung điểm của SB nên
12
f x f � �� �
� �
Chọn A
Câu 24: Cho hình chóp S ABC có SA1, SB2, SC Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Mặt phẳng3
đi qua trung điểm I của SG cắt các cạnh SA SB SC lần lượt tại , , , , M N P Tính giá trị
nhỏ nhất T của biểu thức min 2 2 2
T
B min
3.7
T
C min
18.7
Trang 18Q P
S
D A
Cách trắc nghiệm Do đúng với mọi hình chóp nên ta sẽ chọn trường hợp đặc biệt SA ,, SB SC đôi
một vuông góc và tọa độ hóa như sau: S O� 0;0;0
Câu 25: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, thể tích là V Gọi M là trung điểm
của cạnh SA N là điểm nằm trên cạnh SB sao cho , SN 2NB; mặt phẳng di động qua cácđiểm M N và cắt các cạnh , , SC SD lần lượt tại hai điểm phân biệt , K Q Tính thể tích lớn
nhất Vmax của khối chóp S MNKQ
V
V
D max
2.3
Trang 19Vì mặt phẳng di động đi qua các điểm M N và cắt các cạnh , , SC SD lần lượt tại hai điểm phân
SI SO
Mặt phẳng thay đổi đi qua B và I cắt các cạnh SA SC SD lần, ,lượt tại M N P Gọi , , m n, lần lượt là GTLN, GTNN của
.
+) Đặt
SA x SM SC y SN
Trang 20Câu 27: Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C Khoảng cách từ A đến mặt phẳng
(SBC) bằng a 3, Xác định độ dài cạnh AB để khối chóp S ABC có thể
tích nhỏ nhất
3 2.2
a
AB =
C AB 3a.= D AB 3a 2.=
Hướng dẫn giải Chọn C
1.3
S ABC A SBC BCS
V =V = AH SD
đạt GTNN khi và chỉ khi
12
BCS
SD = xy
đạt GTNN
Trang 21Do mà (theo giả thiết) nên SA^(ABC) Suy ra SACDvuông tại A
3
a
3 22
a
( )'
f x - 0 +
( )
f x
9 32
a
Vậy: ( ) 9 3
2
a Min xy =
Do hình chóp S ABCD là hình chóp đều nên H là giao điểm của AC và BD
Gọi M là trung điểm của CD ta có CDSHM nênSHM SCD mà SHM �SCD SM
nên từ H dựng HK SM tại K thì HK SCD
Trang 22Hay SK là hình chiếu của SH lên mặt phẳng SCD
suy ra SH SCD, �SH SK, HSK� do tamgiác SHK vuông tại K theo giả thiết ta có �HSM với 0 2
32
Câu 29: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA b và vuông góc
với ABCD Điểm M thay đổi trên cạnh CD , H là hình chiếu vuông góc của S trên BM .
Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S ABH theo , a b
Trang 23Gọi K là hình chiếu vuông góc của H lên cạnh AB Dễ dàng suy ra được
12
a b
khi HA HB �H trùng với tâm đáy, hay M �D
Câu 30: Cho hình chóp đều S ABC. có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng
2 33
a
C
2 369 400
a
2
89
a
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 24Gọi H là hình chiếu của A trên MN, ta có AH MN AH, SO�AH SMN
2
2 33
a
AH OA HSA
a
x
62
a
x
63
a
x
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 25C B
O A
62
a
x
thì tích AC SD đạt giá trị lớn nhất.
Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi K là trung
điểm của SC Mặt phẳng (P) qua AK và cắt các cạnh SB , SD lần lượt tại
M và N Đặt V1= VS.AMKN , V = VS.ABCD.Tìm S= max+min
A
12
S
B
14
S
C
1724
S
D
34
S
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 26Câu 33: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông,AB1, cạnh bên SA1và vuông góc với
mặt phẳng đáy ABCD Kí hiệu M là điểm di động trên đoạn CD và N là điểm di động trênđoạn CB sao cho MAN� � Thể tích nhỏ nhất của khối chóp 45 S AMN là ?
Trang 272 16
2 19
Hướng dẫn giải Chọn B
x y x
Câu 34: Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC vuông tại ,A AB3 ,a AC a Mặt phẳng
DBC , DAC , DAB lần lượt tạo với mặt phẳng ABC các góc 90 , ,� trong đó
a
3
313
a
Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 28a 3a
h
x y F
Kẻ HE AC tại ;E HF AB tại F Suy ra
DAC BCD DEH DAB BCD DFH
DH
h y
HF x h DH
Câu 35: Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD mà khoảng cách từ đỉnh A đến mp(SCD) bằng 2a Gọi là
góc giữa mặt bên hình chóp với đáy của hình chóp đó Với giá trị nào của thì thể tích của khối
chóp S.ABCD đạt giá trị nhỏ nhất?
Trang 29A
2arcsin
3
B 450. C
2arccos
Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD Suy ra CD (SMN)
Gọi K là hình chiếu của N lên SM Suy ra MK (SCD) nên NKdN SCD, .
Câu 36: Cho lăng trụ đều ABC A B C có tất cả các cạnh bằng nhau và bằng . ' ' ' a Lấy các điểmM N nằm,
trên cạnh BC ; ,P Q lần lượt nằm trên cạnh AC AB sao cho MNPQ là hình chữ nhật Hình hộp,chữ nhật MNPQ M N P Q nội tiếp trong lăng trụ đều . ' ' ' ' ABC A B C có thể tích lớn nhất là : ' ' '
A
3 34
a
B
38
a
C
3 38
a
D
3 64
a
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 30Gọi độ dài đoạn MN là xvới (0 thì x a) 3
a
Câu 37: Xét khối tứ diện ABCD có cạnh AB x , các cạnh còn lại đều bằng 2 3 Tìm x để thể tích khối
tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất.
A x 6. B x 14. C x3 2. D x2 3
Hướng dẫn giải Chọn C
Gọi M , N lần lượt là trung điểm CD và AB; H là hình chiếu vuông góc của A lên BM .
Trang 31Do ACD và BCD là hai tam giác đều cạnh 2 3
3
2 3 3 34
Vậy V ABCD lớn nhất bằng 3 3 khi x3 2.
Câu 38: Cho tứ diện ABCD có ABACBD CD 1 Khi thể tích của khối tứ diện ABCD lớn nhất thì
khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và BC bằng
Gọi ,H K lần lượt là trung điểm của BC và AD
Theo giả thiết: ABC cân tại A và DBC cân tại D
Trang 32Xét hàm số f x( )x4x2 x3 4x tr nê 0;2
; f x'( ) 3x24;
2 3'( ) 0
Câu 39: Cho tứ diện đều ABCD có độ dài cạnh bằng 1 Gọi M, N là hai điểm thuộc các cạnh AB, AC sao
cho mặt phẳng (DMN) vuông góc với mặt phẳng (ABC) Đặt Tìm đểdiện tích toàn phần của tứ diện DAMN nhỏ nhất
Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 33Đặt Ta thu được giá trị nhỏ nhất của diện tích toàn phần đạt được khi ,tức là
Câu 40: Trong mặt phẳng cho đường tròn T
đường kính AB2R Gọi C là một điểm di động trên
T
Trên đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng lấy điểm S sao cho
SA R Hạ AH SB và AK SC Tìm giá trị lớn nhất Vmax của thể tích tứ diện SAHK.
A
3 max
575
R
V
3 max
525
R
V
3 max
327
R
V
3 max
39
R
V
Hướng dẫn giải Chọn A
Do SH AHK nên tứ diện SAHK có chiều cao SH không đổi Do đó thể tích V SAHK đạt giá
trị lớn nhất khi và chỉ khi diện tích S AHK đạt giá trị lớn nhất.
3
x y
Trang 34Câu 41: Cho tứ diện ABCD có DA DB DC 6 và đôi một vuông góc với nhau Điểm M thay đổi
trong tam giác ABC Các đường thẳng đi qua M song song DA DB DC, , theo thứ tự cắt các
mặt phẳng DBC , DCA , DAB lần lượt tại A B C1; ;1 1 Tìm thể tích lớn nhất của khối tự
diện MA BC1 1 1 khi M thay đổi.
Hướng dẫn giải Chọn D
Dấu " " xảy ra khi M là trọng tâm tam giác ABC .
Bình luận: Bài này hoàn toàn có thể làm mạnh giá thiết bằng cách chỉ cần cho tứ diện
ABCD có thể tích bằng 36 Kết quả bài toán không thay đổi.
Câu 42: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=a 3 và SA vuông góc
với mặt phẳng đáy M và N là hai điểm thay đổi lần lượt thuộc các cạnh BC và DC sao cho
Trang 361 .sin 45
2
2
02
AMN AMN
Trang 37Dựng đường thẳng qua A vuông góc với AM cắt đường thẳng DC tại P, khi đó ta chứng minh
được AMN ANP�MNNP và BM CN MN �MN NC CM 2a Vì
MN MC CN� và 2 2 1
2
MN MC CN � MC CN
từ đó suy ra 2 2 1 a MN � �a
Câu 43: Gọi V là thể tích nhỏ nhất của khối chóp tứ giác đều trong số các khối chóp tứ giác đều có khoảng
cách giữa hai đường thẳng chéo nhau gồm một đường thẳng chứa một đường chéo của đáy vàđường thẳng chứa một cạnh bên hình chóp bằng 3.Khi đó V bằng bao nhiêu?
A V=3 B V =9 C V=9 3 D V =27
Hướng dẫn giải Chọn B
Xét hình chóp tứ giác đều , đặt , Với là tâm của hình vuông
Qua kẻ đường thẳng vuông góc với với
Ta có
Suy ra là đoạn vuông góc chung của và
Tam giác vuông tại , có đường cao suy ra
Câu 44: Cho hình chóp có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích là Điểm là trung
điểm của Mặt phẳng qua cắt hai cạnh và lần lượt tại và Gọi làthể tích của khối chóp Tìm giá trị nhỏ nhất của tỷ số ?
A
2
Hướng dẫn giải Chọn C
Cách 1
Đặt
SM a SB
,
SN b SD
18
13
38
Trang 38.Thay vào (2) ta được tỉ số thể tích
V
�
Câu 45: Cho tứ diện đều có độ dài cạnh bằng 1 Gọi lần lượt là hai điểm thuộc các cạnh
sao cho mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng Gọi S là diện tích toànphần của tứ diện �DAMN Tìm giá trị nhỏ nhất của S?
A
3(4 2)
.9
B
2 3 2
.4
C
2 3 2
.4
D
3(1 2)
.9
Hướng dẫn giải Chọn A
1 V S AMP V S ANP V
Trang 39Kẻ , do suy ra
Mà là tứ diện đều, nên suy ra là trọng tâm của tam giác đều
Diện tích toàn phần của tứ diện :
x y
Câu 46: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB3 ,a AC a Gọi . Q là mặt phẳng chứa BC và vuông
góc với mặt phẳng ABC. Điểm D di động trên Q sao cho tam giác DBC nhọn và hai mặt
phẳng DAB
và DAC
lần lượt hợp với mặt phẳng ABC
hai góc phụ nhau Thể tích lớnnhất của khối chóp D ABC bằng
A
3 3.4
a
B
3
3.8
a
D
3
3.13
4 3 x y
3
4 xy
1 3