Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCD trùng với trung điểm H của cạnhAB.. có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SABlà tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.. Hỏi
Trang 1DẠNG 1: TÍNH TOÁN ĐỘ DÀI HÌNH HỌC (ĐƠN THUẦN)
Câu 1.Cho hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a Khoảng cách giữa đường
thẳng AD và mặt phẳng (SBC)
là:
A
32
a
66
a
63
a
22
a
Hướng dẫn giải ChọnA
S ABC
a V
,
2 34
a
32
a
22
a
Hướng dẫn giải Chọn B
Gọi H là trọng tâm tam giác ABC , ta có SH ⊥(ABC).
Gọi M là trung điểm của BC , ta có BC ⊥(SAM).
Do đó, ta có góc giữa mặt phẳng (SBC)
và mặt đáy bằng SMH· = °60 .Đặt
36
Trang 23
4
SH AH a AI
SM
Câu 3 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hình chiếu vuông góc của S lên
mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm H của cạnhAB Góc tạo bởi SC và ( ABCD) bằngo
45 Tính theo a tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và AB
A
53
a
d =
513
a
d =
153
a
d =
2a 53
d =
Hướng dẫn giải Chọn A
Xác định được đúng góc giữa SC và (ABCD)
là SCH =45o
.Tính được
Xét tam giác SHI vuông tại , H HK đường cao:
a HK
3a Hỏi cạnh hình vuông mặt đáy bằng bao nhiêu?
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 3Gọi O là tâm hình vuông ABCD , I là trung điểm CD
Vì S ABCD là hình chóp đều nên SO là đường cao của hình chóp.
d=
4a 19565
d =
4a 195195
d =
8a 195195
d =
Hướng dẫn giải Chọn B
Gọi các điểm như hình vẽ
a
AI =
.Trong tam giác vuông SAI ta có 2 2 2
Câu 6.Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên (SAB)là tam giác đều và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) là.
Trang 4A
213
a
217
a
2114
a
2121
a
Hướng dẫn giải ChọnA
.Gọi ,H M lần lượt là trung điểm , AB CD Ta có:
32
HI = SH +HM = a +a = a ⇒ =
Câu 7 Cho một khối lập phương biết rằng khi tăng độ dài cạnh của khối lập phương thêm 2cm thì thể tích
của nó tăng thêm 152cm3. Hỏi cạnh của khối lập phương đã cho bằng:
Hướng dẫn giải Chọn D
Gọi a cm( ) là độ dài cạnh của khối lập phương, với a>0.
a
36
a
64
a
63
a
Hướng dẫn giải Chọn D
Gọi N là trung là trung điểm của CD Gọi K là hình chiếu của H lên SN
Ta có CD⊥(SHN)⇒HK ⊥(SCD)⇒d H SCD( ; )=d A SCD( ; )=HK.
Trang 5B A
S
h
C B
A
Theo giả thiết tam giác SHC∆ vuông cân tại H Do đó HS=HC a= 2 ; HN a=
Trong tam giác SHN∆ ta có : 2 2 2
a HK
HK = H +HN ⇒ =
N K
H
D
C B
A S
Tam giác ABC là tam giác đều cạnh x nên đường cao
3.sin 60
S ABC ABC
3 3
S ABC ABC
Trang 6Câu 10 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA=7a và SA vuông góc với mặt phẳng
đáy Gọi G , I , J thứ tự là trọng tâm các tam giác SAB , SAD và trung điểm của CD Diện tích
thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng (GIJ)
bằng
A
2
31 3345
a
B
2
3 338
a
C
29340
a
D
22360
a
Hướng dẫn giải Chọn C
EB FD
EA= FA =
.Trong (SAB) : đường thẳng EG cắt SA tại M , cắt SB tại L.
Định lí mê nê la uyt cho tam giác B AB′ và cát tuyến G L E, , ta được
23
LB LB
′
=
Định lí mê nê la uyt cho tam giác B AS′ và cát tuyến G L M, , ta được
43
MS
MA=
.Tương tự ta có FI đi qua M và cắt SD tại N thỏa mãn
15
DN
DS =
.Định lí mê nê la uyt cho tam giác MAF và cát tuyến D N S, , ta được
87
S FN FJ
S = FM FE× = ⇒ =
.Tương tự suy ra
745
ELK
Do đó
3145
MNJKL
Trang 7
40a .
Câu 11.Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a,
172
a
35
a
37
a
35
a
Hướng dẫn giải Chọn B
+ Gọi H là trung điểm AB , ta có SH ⊥(ABCD).
+ Gọi O= AC∩BD , E là trung điểm BO;khi đó HE⊥BO.
+ Lại có SH ⊥BO SH( ⊥(ABCD) )nên BO⊥(SHE) (⇒ SHE) (⊥ SBD) .
.+ Xét ∆SHD SH: = SD2−HD2 =a 3.
a
Câu 12.Cho hình chópS ABCD có đáy là hình vuông cạnh a,
172
a
SD=
Hình chiếu vuông góc H của
Slên mặt (ABCD)là trung điểm của đoạn AB. Gọi K là trung điểm của AD Tính khoảng cáchgiữa hai đường SD và HK theo a.
Trang 8N M
S
H
C B
A
A
35
a
215
a
37
a
35
a
Hướng dẫn giải Chọn A
a Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABC) bằng
A
3 22
a
3 24
a
22
a
26
a
Hướng dẫn giải Chọn A
V
AB AC
=
33
21 22
a
a a
=
3 22
Trang 910 527
a
8 315
a
2 5719
a
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 10HK =SH +HM =a + a = a ⇒ =
.Vậy khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng 2HK =a 1957a
Câu 17 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a , tam giác SAB đều, góc giữa (SCD) và
(ABCD) bằng 60°
Gọi M là trung điểm của cạnh AB Biết hình chiếu vuông góc của đỉnh S
trên mặt phẳng (ABCD) nằm trong hình vuông ABCD Tính theo a khoảng cách giữa đường
thẳng SM và AC
A
2 55
a
55
a
2 153
a
5 33
a
Hướng dẫn giải Chọn B
Gọi ,N E lần lượt là trung điểm của CD BC Ta có: SAB, ∆ đều nên SM ⊥ AB mà AB CD/ /
SM ⊥CD và MN⊥CD do đó SN⊥CD hay góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) là
SNM = °.
Trong mặt phẳng (SNM)
từ S kẻ SH ⊥MN H MN, ∈ ta có SH ⊥CD nên SH ⊥(ABCD).
Trang 113 242
Hướng dẫn giải Chọn A
Đáy là hình vuông cạnh a nên diện tích đáy là a 2.
a
3.2
a
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 12
A h a= 3. B
2 23
a
h=
C h=2a 2. D
3 22
a
h=
Hướng dẫn giải ChọnD
.Mặt khác, vì góc giữa (SBC)
và ( ABCD)
bằng 45 nên o SAH· =45o nên
3 22
AK
Trang 13
Câu 21.Cho hình lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của điểm A′ lên
mặt phẳng (ABC)
trùng với trọng tâm của tam giác ABC Biết thể tích của khối lăng trụ là
3 34
a
43
a
34
a
32
a
Hướng dẫn giải Chọn C
G là trọng tâm tam giác ABC.
Gọi K là trung điểm BC Ta có ( ' )
4
2 33
a a
Câu 22 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của đỉnh S
trên mặt phẳng ( ABC) là trung điểm H của cạnh BC Góc giữa đường thẳng SA và mặtphẳng (ABC) bằng 600 Gọi G là trọng tâm tam giác SAC , R là bán kính mặt cầu có tâm G
và tiếp xúc với mặt phẳng (SAB) Đẳng thức nào sau đây sai?
Trang 14Hướng dẫn giải Chọn D
Ta có 600 =·SA ABC,( ) =SA HA SAH· , =· .
Tam giác ABC đều cạnh a nên
32
a
.Trong tam giác vuông SHA, ta có ·
3.tan
d G SAB = d C SAB = d H SAB
Gọi M E, lần lượt là trung điểm AB và MB
Suy ra
32
a CM
Từ ( )1 và ( )2 , suy ra HK ⊥(SAB) nên d H SAB ,( ) = HK.
Trong tam giác vuông SHE, ta có 2 2
Câu 23 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a Biết các mặt bên của hình chóp cùng tạo
với đáy các góc bằng nhau và thể tích của khối chóp bằng
3
4 33
a Tính khoảng cách giữa SA và
CD
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 15Do các mặt bên tạo với đáy các góc bằng nhau nên hình chiếu của S trên mặt đáy cách đều 4cạnh của hình vuông ABCD Suy ra SO vuông góc với đáy ( O là tâm ABCD ).
Suy ra
.3
3
S ABCD ABCD
CD AB⇒CD SAB ⇒d CD SA =d CD SAB =d C SAB =2d O SAB( ;( ) ).
Kẻ OM vuông góc AB tại M và OH ⊥SM tại H
Suy ra OH =d O SAB( ;( ) ) Lại có 2 2 2
2
a OH
OH =OS +OM ⇒ =
.Vậy d SA BC( ; ) =a 3.
Câu 24 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật Tam giác SAB vuông cân tại A và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy và SB=4 2 Gọi M là trung điểm của cạnh SD Tính khoảngcách l từ điểm M đến mặt phẳng (SBC).
A
22
l=
Hướng dẫn giải Chọn C
Theo giả thiết, ta có
(SAB) (ABCD) (, SAB) (ABCD) AB
Trang 16Mà AH ⊥SB(VABC cân tại A có AH là trung tuyến).
Suy ra AH ⊥(SBC), do đó KN ⊥(SBC) (vì KN AH , đường trung bình).||
Câu 25.Hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại ,B BA=3 ; a BC=4 , a (SBC) (⊥ ABC)
Biết SB=6 ; a SBC· = °60 Tính khoảng cách từ B đến (SAC)
a
6 5719
a
17 5757
a
Hướng dẫn giải Chọn C
Gọi H là hình chiếu của Slên BC Gọi ;K G lần lượt là hình chiếu của ; B H lên CA.
Gọi L là hình chiếu của H lên SG Lúc đó SH ⊥(ABC).
SH HG SH HG HL
Trang 1725
a a
a
d =
B
3.2
a
d =
C
2.2
a
d =
D
6.2
a
d =
Hướng dẫn giải Chọn B
bằng 45° Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SBC)
A h=3a. B
3 24
a
h=
32
a
h=
23
a
h=
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 18.sin2
.Gọi cạnh đáy của lăng trụ là x, x>0.
Thể tích của lăng trụ là V =B h x a. = 2. =4a3 Suy ra x=2a.
Trang 19Câu 29 Cho hình chóp tứ giác đều có góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 60° Biết rằng mặt cầu ngoại tiếp
hình chóp đó có bán kính R a= 3. Tính độ dài cạnh đáy của hình chóp tứ giác đều nói trên.
Gọi N là trung điểm cạnh BC suy ra ( (SBC) (, ABCD) ) =SNO· = °60 .
Gọi M là trung điểm cạnh SB , dựng MI ⊥SB (I SO∈ ) suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp
1225
a
x=
Câu 30 Cho hình tứ diện EFGH có EF vuông góc với EG , EG vuông góc với EH, EHvuông góc với
EF; biết EF =6a, EG=8a, EH =12a, với a>0,a∈R Gọi I , J tương ứng là trung điểm của hai cạnh FG , FH Tính khoảng cách d từ điểm F đến mặt phẳng (EIJ) theo a.
a
d =
Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 20Cách 1: Vì EF vuông góc với EG , EG vuông góc với EHnên EG⊥(EFH) Gọi K là trung điểm của EF suy ra IK⊥(EFH) Gọi M N lần lượt là hình chiếu của , K trên EJ và IM ta
có d K EIJ( ,( ) ) =KN Ta có: d =(F EIJ,( ) ) =2d K EIJ( ,( ) ) =2KN.
Trong tam giác EKJ vuông tại K và tam giác IKM vuông tại K ta có:
24 29
.29
a
h=
B
34
a
h=
66
a
h=
Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 21Gọi cạnh của tam giác ABC là x, chiều cao của hình lăng trụ là h.
Gọi I là giao điểm của BC′ và B C′ .
và góc giữa hai đường thẳng AB′ và BC′ bằng 0
60 Tính khoảng cách d giữa hai đường
thẳng AB′ và BC′.
A
2 63
a
d=
2 23
a
d =
43
a
d =
2 33
a
d =
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 22TH1: ·BC D′ =1200 Xét tam giác BDC′ có sin 600 2
a
62
a
Hướng dẫn giải
Chọn C
Không mất tính tổng quát, giả sử tam giác ABC vuông cân tại A.
Đặt x AB= , ta có
21
1
S ABC
V =a
2 33
ax a
Độ dài cạnh huyền là BC=AB 2=a 6.
Trang 23DẠNG 2: TÍNH KHOẢNG CÁCH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THỂ TÍCH
Câu 34 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và thể tích
của khối chóp đó bằng
3.4
a
Tính cạnh bên SA
3.3
a
D
3.2
a
Hướng dẫn giải Chọn B
Đáy là tam giác đều cạnh a nên diện tích
2 34
a
Hướng dẫn giải Chọn D
3 2
a
Tính cạnh bên SA.
A
33
a
32
a
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có
3
2
3
2 33
4
S ABC ABC
a V
Câu 37. Cho tứ diện ABCD có AB a= , AC a= 2, AD a= 3, các tam giác ABC , ACD , ABD là các
tam giác vuông tại đỉnh A Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (BCD) .
A
32
a
d =
6611
a
d =
63
a
d =
305
a
d =
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 24Do các tam giác ABC , ACD , ABD vuông tại A nên nếu D là đỉnh hình chóp thì AD là đườngcao của hình chóp Khi đó thể tích khối chóp D ABC là:
3
1111
a
MN =
D MN =a 2 hoặc MN =a 6
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 25.Gọi P , Q, E lần lượt là trung điểm của AC , BD, CD Ta có tứ giác MQNP là hình thoi
MQNP
a S
Xây dựng bài toán tổng quát
Trang 26Từ giả thiết ta có: MNDC là hình thoi; các tam giác CAN DAM là các tam giác cân, suy ra:,
2 2 2 2
2 2 2 2
222
4
15 74
=
3 427
=
Câu 40 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A, ·ABC =30o ; SBC là tam giác đều và nằm
trên mặt phẳng vuông góc với đáy Biết thể tích của khối chóp S ABC là
316
a Khoảng cách từ C
đến mặt phẳng (SAB)
là
A
3929
a
3913
a
3916
a
3939
a
Hướng dẫn giải Chọn B
a
AB=
Trang 27
611
a
6611
Câu 42 Cho lăng trụ ABC A B C. ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của điểm A′ lên
mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết thể tích của khối lăng trụ là
3 34
a
.Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và BC
Trang 28A
43
a
34
a
32
a
23
a
Hướng dẫn giải Chọn B
Gọi H là trọng tâm của ABC∆ , M là trung điểm BC
4
ABC A B C ABC
ABC
V a
a
53
a
56
a
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 29Câu 44 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng 2a 3, góc ·BAD bằng 1200 Hai
mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy Góc gữa mặt phẳng (SBC) và (ABCD)
bằng 450 Tính khoảng cách h từ A đến mặt phẳng (SBC)
A
3 2.2
a
h=
B h a= 3. C h=2a 2 D
2 2.3
a
h=
Hướng dẫn giải Chọn A
Gọi H là chân đường cao hạ từ A của tam giác ABC.
Xét tam giác ABH :
0sin B AH AH 2a 3.sin 60 3 a
AB
0cos B BH BH 2a 3.cos 60 a 3
AB
Xét tam giác SAH vuông tại A:
0tan SHA SA SA 3 tan 45a 3 a
Câu 45.Cho khối đa diện đều n mặt có thể tích là V và diện tích của mỗi mặt của nó là S Khi đó tổng
khoảng cách từ một điểm bất kì bên trong khối đa diện đó đến các mặt của nó bằng
Trang 30M là một điểm bất kì nằm trong khối đa điện Gọi V1, V2,…, V n lần lượt là thể tích của hình
chóp có đỉnh là M , mặt đáy là mặt của khối đa diện đều h1, h2,…,h n lần lượt là đường cao hình chóp ứng với V1, V2,…, V n Khi đó V V V= + + +1 2 V n.
Ta có
1 1
3V h S
=,
2 2
3V h S
=,…,
3 n
n
V h S
=Vậy
a Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABC)
bằng
A
3 22
a
26
a
3 24
a
22
a
Hướng dẫn giải Chọn A
Gọi h là khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABC).
Thể tích khối tứ diện gần đều: 2 ( 2 2 2) ( 2 2 2) ( 2 2 2) 15 6
ABCD
V = a + −b c b + −c a a + −c b =
.Diện tích tam giác BCD: S BCD = p p a p b p c( − ) ( − ) ( − ) =15 74
Ta có ( ,( ) ) 3 3 42
7
ABCD BCD
Trang 31Câu 48.Cho khối chóp S ABCD. có thể tích bằng a Mặt bên 3 SAB là tam giác đều cạnh a và đáy ABCD
là hình bình hành Tính theo a khoảng cách giữa SA và CD
23
Vì đáy ABCD là hình bình hành
3
=
SAB
a S
Vì CD ABP ⇒CDP(SAB)
nên
Trang 32SBD
a V
a
h=
38
a
h=
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có ABP(A B C′ ′ ′) ⇒d AB B C( , ′ ′) =d AB A B C( ,( ′ ′ ′) ) =d B A B C( ,( ′ ′ ′) ).
22
a
d =
2 63
a
d =
D d =2a 6.
Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 33+ Ta có: ∆SAB, ∆SBC là các đều cạnh a nên AB BC= =a
+ Ta có: ∆SAC vuông cân tại S nên AC a= 2
+ Ta có: AC2 =AB2+BC2 nên ∆ABC vuông tại B có
22
2
2
;
33
4
S ABC ABC SBC SBC
a
h=
43
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có:
1
33
3 4
ABC
a
h S
a
22
a
34
a
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 34Gọi x là độ dài cạnh đáy của khối chóp S ABC .
Gọi M G là trung điểm của , BC và trọng tâm tam giác ABC.
;
436
SBC
a V
Trang 351 .3
A ABD ABD
V ′ = S AA′ 1
6
=
A BD′
∆ là tam giác đều cạnh 2 nên
( )2
2 34
6,
32
d A A BD′ =
33
h= a
Hướng dẫn giải Chọn B
Diện tích tam giác ABC là
21
∆
∆
Câu 55.Cho lăng trụ ABCD A B C D 1 1 1 1 có đáy ABCD là hình chữ nhật.AB=a,AD a= 3 Hình chiếu
vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm AC và BD Góc giữa hai
a
36
a
34
a
33
a
Hướng dẫn giải ChọnA
Trang 36Gọi H là giao điểm của AC và BD và là trung điểm của đoạn thẳng AD
Góc giữa hai mặt phẳng (ADD A1 1)
a Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABC) bằng
A
2 39
a
2 33
a
39
a
33
a
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có
1.2
Câu 57 Khối chóp S ABC có SA vuông góc với (ABC)
, đáy ABC là tam giác vuông tại B Biết2
SB= a , BC a= và thể tích khối chóp là
33
a
34
a
Hướng dẫn giải Chọn B
BC⊥ SAB nên BC ⊥SB Tam giác SBC vuông tại B
nên
21
.22
Trang 37Câu 58 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a Cạnh bên SA vuông góc mặt đáy,
thể tích của khối chóp S ABC bằng
34
a Tính độ dài đoạn SA
A 4
a
43
a
34
Câu 59.Cho khối chóp S ABCD có thể tích bằng 3
a Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a và đáyABCD là hình bình hành Tính theo a khoảng cách giữa SAvà CD.
a
23
a
Hướng dẫn giải ChọnA
Vì đáy ABCD là hình bình hành
3
=
SAB
a S
4
SBD
a V
a
Trang 38
Câu 60.Cho khối chóp S ABCD có thể tích bằng 3
2a và đáy ABCD là hình bình hành Biết diện tích tam giác SAB bằng a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng 2. SBvà CD.
A
22
a
32
a
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có AB CD/ / nên ( ) ( ( ) )
3 2
a
37
a
215
a
35
a
Hướng dẫn giải Chọn D
S
D
H A
A
D
Trang 39I y z
O≡
Ta có H(0;0;0)
,
0; ;02
,
51
4 4
3
a a
Trang 40a = a h
3
Câu 63. Cho hình lập phương ABCD A B C D. ′ ′ ′ ′ có cạnh bằng a Gọi K là trung điểm của DD′ Khoảng
cách giữa hai đường thẳng CK và A D′ bằng
A
32
a
B
2 33
a
Hướng dẫn giải Chọn C
Từ D kẻ DH //CK (H CC∈ ′).
Khi đó d CK A D( , ′ )=d CK A DH( ,( ′ ) ) =d C A DH( ,( ′ ) ) =3V S CAHD ADH .
Ta có
1.3
a
DH =
,
172
a
A H′ =
.Xét tam giác A DH′ có
4
a a
a
32
a
66
a
63
a
Hướng dẫn giải