1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

4. BT ĐỘ DÀI, KHOẢNG CÁCH, DIỆN TÍCH LIÊN QUA ĐẾN THỂ TÍCH_D1-2

11 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCD trùng với trung điểm H của cạnhAB.. Hình chóp tứ giác đều .S ABCD có góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy bằng 45°.. có đáy là hình vuông cạnh a,

Trang 1

DẠNG 1: TÍNH TOÁN ĐỘ DÀI HÌNH HỌC (ĐƠN THUẦN)

Câu 1.Cho hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a Khoảng cách giữa đường

thẳng AD và mặt phẳng (SBC)

là:

A

3 2

a

6 6

a

6 3

a

2 2

a

Câu 2 Cho hình chóp đều S ABC có thể tích bằng

3 3 24

a

, mặt bên tạo với đáy một góc 60°. Khi đó khoảng cách từ A đến mặt phẳng(SBC)

bằng

3 4

a

3 2

a

2 2

a

Câu 3 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hình chiếu vuông góc của S lên

mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm H của cạnhAB Góc tạo bởi SC và ( ABCD) bằng o

45 Tính theo a tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và AB

A

5 3

a

d =

5 13

a

d =

15 3

a

d =

2a 5 3

d =

Câu 4 Hình chóp tứ giác đều S ABCD có góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy bằng 45° Thể tích của hình

chóp là

3 4

3a Hỏi cạnh hình vuông mặt đáy bằng bao nhiêu?

Câu 5 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy Biết

hình chóp S ABC có thể tích bằng 3

a Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (SBC).

A

6a 195 65

d=

4a 195 65

d =

4a 195 195

d =

8a 195 195

d =

Câu 6.Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên (SAB)là tam giác đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với đáy Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) là.

A

21 3

a

21 7

a

21 14

a

21 21

a

Câu 7 Cho một khối lập phương biết rằng khi tăng độ dài cạnh của khối lập phương thêm 2cm thì thể tích

của nó tăng thêm 152cm3. Hỏi cạnh của khối lập phương đã cho bằng:

Câu 8 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với cạnh AB=2a , AD a= Hình chiếu của S

lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB , SC tạo với đáy một góc bằng 45° Tính khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (SCD).

A

3 3

a

3 6

a

6 4

a

6 3

a

Câu 9 Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác đều, SA⊥(ABC)và SA a= Biết rằng thể tích của khối

S ABC bằng 3a Tính độ dài cạnh đáy của khối chóp 3 S ABC

Trang 2

A 2 3a B 2 2a C 3 3a D 2a

Câu 10 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA=7a và SA vuông góc với mặt phẳng

đáy Gọi G , I , J thứ tự là trọng tâm các tam giác SAB , SAD và trung điểm của CD Diện tích

thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng (GIJ)

bằng

A

2

31 33 45

a

B

2

3 33 8

a

C

2 93 40

a

D

2 23 60

a

Câu 11.Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a,

17 2

a

SD=

, hình chiếu vuông góc H của

S lên mặt (ABCD)

là trung điểm của đoạn AB Tính chiều cao của khối chóp H SBD theo a.

A

21 5

a

3 5

a

3 7

a

3 5

a

Câu 12.Cho hình chópS ABCD có đáy là hình vuông cạnh a,

17 2

a

SD=

Hình chiếu vuông góc H của

Slên mặt (ABCD)

là trung điểm của đoạn AB. Gọi K là trung điểm của AD Tính khoảng cách giữa hai đường SD và HK theo a.

A

3 5

a

21 5

a

3 7

a

3 5

a

Câu 13 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , AB a= , AC a= 2 Biết thể tích

khối chóp bằng

3 2

a Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABC) bằng

A

2

a

4

a

2 2

a

2 6

a

Câu 14 Khối lập phương ABCD A B C D. ′ ′ ′ ′ có thể tích bằng 3

a Tính độ dài A C

D A C a′ = .

Câu 15 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông với AB AC a= = ; tam giác SAB cân tại

S

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi E F là hai điểm lần lượt nằm trên các đoạn, thẳng BC và AC sao cho

EB = CA =

Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng

60° Tính thể tích khối chóp S ABEF

và khoảng cách d giữa SAEF .

A

3

;

3

;

C

3

;

3

;

Câu 16 Cho hình thoi ABCD tâm O cạnh a và AC a= Từ trung điểm H của AB, dựng

SHABCD với SH =a Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)

bằng

A

2 66 23

a

10 5 27

a

8 3 15

a

2 57 19

a

Trang 3

Câu 17 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a , tam giác SAB đều, góc giữa (SCD)

và (ABCD)

bằng 60° Gọi M là trung điểm của cạnh AB Biết hình chiếu vuông góc của đỉnh S

trên mặt phẳng (ABCD)

nằm trong hình vuông ABCD Tính theo a khoảng cách giữa đường

thẳng SM và AC

A

5

a

5 5

a

2 15 3

a

3

a

Câu 18 Cho biết thể tích của một khối hộp chữ nhật là ,V đáy là hình vuông cạnh a. Khi đó diện tích toàn

phần của hình hộp bằng

A

2

2

2 V a a

a

 + 

a

 + 

2

2 V a a

 + 

Câu 19 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD với AB=2 ,a BC a= Các cạnh bên của

hình chóp bằng nhau và bằng a 2 Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD)

là:

21 7

a

3 2

a

Câu 20.Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng 2a 3 Biết ·BAD=120° và hai

mặt phẳng (SAB)

và (SAD)

cùng vuông góc với đáy Góc giữa mặt phẳng (SBC)

và (ABCD) bằng 45° Tính khoảng cách h từ A đến mặt phẳng (SBC)

A h a= 3. B

2 2 3

a

h=

3 2 2

a

h=

Câu 21.Cho hình lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của điểm A′ lên

mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC Biết thể tích của khối lăng trụ là

4

a

Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và BC là.

A

2 3

a

4 3

a

3 4

a

3 2

a

Câu 22 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của đỉnh S

trên mặt phẳng ( ABC) là trung điểm H của cạnh BC Góc giữa đường thẳng SA và mặt

phẳng (ABC) bằng 600 Gọi G là trọng tâm tam giác SAC , R là bán kính mặt cầu có tâm G

và tiếp xúc với mặt phẳng (SAB) Đẳng thức nào sau đây sai?

C

2 4 3

39

ABC

R

D R 13

Câu 23 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a Biết các mặt bên của hình chóp cùng tạo

với đáy các góc bằng nhau và thể tích của khối chóp bằng

3

4 3 3

a Tính khoảng cách giữa SA và

CD

Trang 4

Câu 24 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật Tam giác SAB vuông cân tại A và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với đáy và SB=4 2 Gọi M là trung điểm của cạnh SD Tính khoảng cách l từ điểm M đến mặt phẳng (SBC).

A

2 2

l=

Câu 25.Hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại ,B BA=3 ; a BC=4 , a (SBC) (⊥ ABC)

Biết SB=6 ; a SBC· = °60 Tính khoảng cách từ B đến (SAC)

A

16 57

57

a

19 57 57

a

6 57 19

a

17 57 57

a

Câu 26.Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a , cạnh bên bằng SA vuông góc với

đáy , SA a= Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)

?

A

6 3

a

d =

B

3 2

a

d =

C

2 2

a

d =

D

6 2

a

d =

Câu 27 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh AB=2a 3, góc BAD· =120°.

Hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy Góc giữa mặt phẳng (SBC) và (ABCD)

bằng 45° Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SBC)

A h=3a. B

3 2 4

a

h=

3 2

a

h=

2 3

a

h=

Câu 28.Cho lăng trụ tứ giác đều có chiều cao bằng a, thể tích bằng 3

4a Tính độ dài cạnh đáy.

Câu 29 Cho hình chóp tứ giác đều có góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 60° Biết rằng mặt cầu ngoại tiếp

hình chóp đó có bán kính R a= 3. Tính độ dài cạnh đáy của hình chóp tứ giác đều nói trên.

A

12

3

9

4a.

Câu 30 Cho hình tứ diện EFGH có EF vuông góc với EG , EG vuông góc với EH, EHvuông góc với

EF; biết EF =6a, EG=8a, EH =12a, với a>0,a∈R Gọi I , J tương ứng là trung điểm của hai cạnh FG , FH Tính khoảng cách d từ điểm F đến mặt phẳng (EIJ)

theo a

A

24 29

29

a

d =

12 29

29

a

d =

6 29

29

a

d =

8 29 29

a

d =

Câu 31 Cho lăng trụ ABC A B C. ′ ′ ′ có A ABC′ là tứ diện đều Biết rằng diện tích tứ giác BCC B′ ′ bằng 2

2a

Tính chiều cao của hình lăng trụ

A

2 3 3

a

h=

B

3 4

a

h=

6 6

a

h=

Câu 32 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C. ′ ′ ′ có bán kính đường tròn ngoại tiếp đáy ABC bằng

2 3

3

a

và góc giữa hai đường thẳng AB và BC′ bằng 0

60 Tính khoảng cách d giữa hai đường

thẳng AB và BC′.

Trang 5

A

2 6 3

a

d=

2 2 3

a

d =

4 3

a

d =

2 3 3

a

d =

Câu 33 Cho hình chóp S ABC có khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABC)

2a và thể tích bằng

3

a Nếu ABC là tam giác vuông cân thì độ dài cạnh huyền của nó là

A

3 2

a

6 2

a

DẠNG 2: TÍNH KHOẢNG CÁCH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THỂ TÍCH

Câu 34 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và thể tích

của khối chóp đó bằng

3 4

a

Tính cạnh bên SA

3 3

a

D

3 2

a

Câu 35.Khối chóp tam giác đều có thể tích V =2a3, cạnh đáy bằng 2a 3 thì chiều cao khối chóp bằng

A

6 3

a

a

2 3 3

a

Câu 36.Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và thể tích

của khối chóp đó bằng

3 2

a

Tính cạnh bên SA.

A

3 3

a

3 2

a

Câu 37 Cho tứ diện ABCD có AB a= , AC a= 2, AD a= 3, các tam giác ABC , ACD , ABD là các

tam giác vuông tại đỉnh A Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (BCD) .

A

3 2

a

d =

66 11

a

d =

6 3

a

d =

30 5

a

d =

Câu 38 Cho tứ diện ABCDAB =CD =a Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AD BC,

Biết

3 3 12

ABCD

a

d AB CD( , ) =a

Khi đó độ dài MN

A MN =a hoặc MN =a 2 B MN =a 2 hoặc MN =a 3

a

MN =

hoặc

3 2

a

MN =

Câu 39 Cho tứ diện ABCD cóAB CD= =4,AC BD= =5,AD BC= =6 Tính khoảng cách từ A đến

mặt phẳng (BCD) .

A

7

3 6

3 2

3 42

7 .

Trang 6

Câu 40 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A, ·ABC =30o ; SBC là tam giác đều và nằm

trên mặt phẳng vuông góc với đáy Biết thể tích của khối chóp S ABC là

3 16

a Khoảng cách từ C

đến mặt phẳng (SAB)

A

39 29

a

39 13

a

39 16

a

39 39

a

Câu 41 Cho hình chóp S ABC có SA , SB , SC đôi một vuông góc và SA a= , SB a= 2, SA a= 3

.Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng ( ABC)

A

11

6

a

66 6

a

6 11

a

66 11

a

Câu 42 Cho lăng trụ ABC A B C. ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của điểm A′ lên

mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết thể tích của khối lăng trụ là

3 3 4

a

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và BC

A

4 3

a

3 4

a

3 2

a

2 3

a

Câu 43 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C 1 1 1

AB=a, AC =2a, AA1=2a 5 và BAC· =120 ° Gọi K ,

I lần lượt là trung điểm của các cạnh CC1, BB1 Tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng

(A BK1 )

A

15 3

a

5 3

a

5 6

a

Câu 44 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng 2a 3, góc ·BAD bằng 1200 Hai

mặt phẳng (SAB)

và (SAD)

cùng vuông góc với đáy Góc gữa mặt phẳng (SBC)

và (ABCD)

bằng 450 Tính khoảng cách h từ A đến mặt phẳng (SBC)

A

3 2 2

a

h=

B h a= 3. C h=2a 2 D

2 2 3

a

h=

Câu 45.Cho khối đa diện đều n mặt có thể tích là V và diện tích của mỗi mặt của nó là S Khi đó tổng

khoảng cách từ một điểm bất kì bên trong khối đa diện đó đến các mặt của nó bằng

A 3

V

3V

nV

V

nS

Câu 46 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , AB a= , AC a= 2 Biết thể tích

khối chóp S ABC bằng

3 2

a Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABC)

bằng

A

3 2 2

a

2 6

a

3 2 4

a

2 2

a

Câu 47 Cho tứ diện ABCDAB CD= =4, AC=BD=5, AD BC= =6 Tính khoảng cách từ đỉnh A

đến mặt phẳng (BCD)

Trang 7

A

3 6

3 2

3 42

7

2 .

Câu 48.Cho khối chóp S ABCD. có thể tích bằng a Mặt bên 3 SAB là tam giác đều cạnh a và đáy ABCD

là hình bình hành Tính theo a khoảng cách giữa SACD

2 3

a

a

Câu 49.Lăng trụ ABC A B C. ′ ′ ′ có đáy là tam giác vuông cân tại A , AB a= , biết thể tích của lăng trụ

ABC A B C′ ′ ′ là

3 4 3

a

V =

Tính khoảng cách h giữa AB và B C′ ′.

A

2 3

a

h=

a

h=

8 3

a

h=

3 8

a

h=

Câu 50 Cho hình chóp S ABC. có ·ASB CSB=· =600, ·ASC=900, SA SB SC= = =a Tính khoảng cách d

từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)

A

6 3

a

d =

2 6 3

a

d =

D d =2a 6.

Câu 51 Cho hình chóp S ABC có thể tích bằng

3 3 3

a

, đáy là tam giác đều cạnh a 3 Tính chiều cao h

của hình chóp đã cho

A h=4a. B

3 4

a

h=

4 3

a

h=

a

h=

Câu 52.Cho hình chóp đều S ABC có thể tích bằng

3 3 24

a

, mặt bên tạo với đáy một góc 60° Khi đó

khoảng cách từ A đến mặt (SBC) là.

A

3 2

a

2 2

a

3 4

a

Câu 53 Cho hình lập phương ABCD A B C D. ′ ′ ′ ′ có cạnh bằng 1 Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng

( A BD′ ) bằng

A

2

3

Câu 54 Cho hình chóp S ABC có thể tích V =2a3 và đáy ABC là tam giác vuông cân tại A biết AB a= .

Tính h là khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC).

A h=3a. B h=12a. C h=6a. D

3 2

h= a

Câu 55.Cho lăng trụ ABCD A B C D 1 1 1 1 có đáy ABCD là hình chữ nhật.AB=a,AD a= 3 Hình chiếu

vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm AC và BD Góc giữa hai

mặt phẳng (ADD A1 1)

và (ABCD)

bằng 60 Tính khoảng cách từ điểm o B1 đến mặt phẳng ( A BD1 ) theo a.

A

3 2

a

3 6

a

3 4

a

3 3

a

Trang 8

Câu 56 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB a= , BC a= 3 Biết thể tích

khối chóp bằng

3 3

a Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABC)

bằng

A

2 3 9

a

2 3 3

a

3 9

a

3 3

a

Câu 57 Khối chóp S ABC có SA vuông góc với (ABC), đáy ABC là tam giác vuông tại B Biết

2

SB= a , BC a= và thể tích khối chóp là

3 3

a

Khoảng cách từ Ađến (SBC) là.

A

3 2

a

3 4

a

Câu 58 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a Cạnh bên SA vuông góc mặt đáy,

thể tích của khối chóp S ABC bằng

3 4

a Tính độ dài đoạn SA

A 4

a

4 3

a

3 4

a

a

Câu 59.Cho khối chóp S ABCD có thể tích bằng 3

a Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a và đáy ABCD là hình bình hành Tính theo a khoảng cách giữa SACD.

a

2 3

a

Câu 60.Cho khối chóp S ABCD có thể tích bằng 3

2a và đáy ABCD là hình bình hành Biết diện tích tam giác SAB bằng a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng 2. SBCD.

A

2 2

a

3 2

a

Câu 61 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a,

17 2

a

SD=

, hình chiếu vuông góc H của S lên mặt phẳng (ABCD)

là trung điểm của đoạn AB Tính chiều cao của khối chóp H SBD theo a.

A

3 5

a

3 7

a

21 5

a

3 5

a

Câu 62.Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, thể tích khối chóp là 3

a Tính

chiều cao h của hính chóp.

A h a= . B h=2a. C h=4a. D h=3a.

Câu 63 Cho hình lập phương ABCD A B C D. ′ ′ ′ ′ có cạnh bằng a Gọi K là trung điểm của DD′ Khoảng

cách giữa hai đường thẳng CK và A D′ bằng

A

3 2

a

B

2 3 3

a

C 3

a

D

3 3

a

Câu 64 Cho hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh bên và cạnh đáy cùng bằng a Khoảng cách giữa đường

thẳng AD và mặt phẳng (SBC)

A

2 2

a

3 2

a

6 6

a

6 3

a

Trang 9

Câu 65 Cho hình hộp ABCD A B C D. ′ ′ ′ ′ có AB=AD a= , AA′ =BD a= 3 Hình chiếu vuông góc của

điểm A trên mặt phẳng ( A B C D′ ′ ′ ′) là điểm H nằm trên đoạn thẳng B D′ ′ sao cho B D′ ′ = ′3B H Khoảng cách giữa hai đường thẳng AAvà BC′ bằng

A

6 3

a

B

6 6

a

C

6 2

a

D a 6 Câu 66.Cho khối lăng trụ ( )H

có thể tích là 4a , đáy là tam giác vuông cân có độ dài cạnh huyền bằng3

2

a Độ dài chiều cao khối lăng trụ ( )H

bằng

Câu 67 Cho hình chóp tứ giác S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh bằng a 2 Tam giác SAD cân tại S

và mặt bên (SAD)

vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích của khối chóp S ABCD. bằng 3

4

3a Tính khoảng cách h từ điểm B đến mặt phẳng(SCD).

A

8 3

h= a

3 4

h= a

2 3

h= a

4 3

h= a

Câu 68 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình thoi, · BAD= °60 , cạnh đáy bằng a, thể tích bằng

3 2

4

a

Biết hình chiếu của đỉnh S lên mặt phẳng đáy trùng với giao điểm hai đường chéo của hình thoi (tham khảo hình vẽ) Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB)

bằng

A

6 3

a

a

6 2

a

a

Câu 69 Cho tứ diện OABC có OA , OB , OC đôi một vuông góc Biết OA a= , OB=2a, OC a= 3.

Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (ABC).

A

19

a

a

17 19

a

3 2

a

Câu 70.Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , SA⊥(ABCD) Gọi M là trung điểm

BC.Biết ·BAD=120o

, SMA· =45o

Khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SBC) bằng

A

6 4

a

6 6

a

6 5

a

6 3

a

Trang 10

Câu 71 Cho tứ diện đều có cạnh bằng 3 M là một điểm thuộc miền trong của khối tứ diện tương ứng.

Tính giá trị lớn nhất của tích các khoảng cách từ điểm M đến bốn mặt của tứ diện đã cho

A

9

6

Câu 72 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3 a và thể tích bằng 3

a Tính chiều cao h

của hình chóp đã cho

A h= a3

Câu 73.Cho khối lăng trụ ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có đáy ABCD là hình vuông Hình chiếu vuông góc của A

trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của AB , góc giữa mặt phẳng ( A CD′ ) và mặt phẳng ( ABCD)

là 60° Thể tích của khối chóp B ABCD′ là

3

8 3 3

a

Tính độ dài đoạn thẳng ACtheo a

A 3

2 2 3

a

2 3

a

Câu 74.Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác cân đỉnh C, đường thẳng BC′ tạo

với mặt phẳng (ABB A′ ′) một góc 60° và AB AA= ′=a Gọi M N P lần lượt là trung điểm, ,

BB CC BC′ ′ Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và NP bằng.

A

5 15

a

5 5

a

3 5

a

15 5

a

Câu 75.Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Tam giác SAB đều và nằm trong mặt

phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính chiều cao của tứ diện SACD xuất phát từ đỉnh C

A

3 6

a

3 2

a

3 4

a

3 3

a

Câu 76 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với đáy, mặt bên (SCD)

hợp với đáy một góc bằng 60°, M là trung điểm của BC Biết thể tích khối chóp S ABCD bằng

3 3

3

a

Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SCD)

bằng:

A

3 2

a

3 6

a

3 4

a

Câu 77 Cho khối đa diện đều n mặt có thể tích V và diện tích mỗi mặt của nó bằng S. Khi đó, tổng các

khoảng cách từ một điểm bất kì bên trong khối đa diện đó đến các mặt của nó bằng

A .

V

3

V

V

nV S

Câu 78.Cho khối 12 mặt đều ( )H

có thể tích V và diện tích mỗi mặt của nó bằng S Khi đó, tổng các

khoảng cách từ một điểm nằm trong ( )H

đến các mặt của nó bằng

A

3V

V

3 4

V

V

S

Ngày đăng: 02/05/2021, 14:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w