DẠNG 6: KHỐI HỘP CHỮ NHẬTCâu 1: Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh bằng 6 và chiều cao bằng 5.. Hướng dấn giải Chọn D Câu 8: Tính thể tích V của khối hộp có
Trang 1DẠNG 6: KHỐI HỘP CHỮ NHẬT
Câu 1: Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh bằng 6 và chiều cao bằng 5
Hướng dấn giải Chọn D
Thể tích V S h. 6 5 1802
Câu 2: Cho một cây nến hình lăng trụ lục gác đều có chiều cao và độ dài cạnh đáy lần lượt là 15cm và
5cm Người ta xếp cây nến trên vào trong một hộp có dạng hình hộp chữ nhật sao cho cây nến nằm khít trong hộp Thể tích của chiếc hộp đó bằng
A 1500 ml B 600 6 ml C 1800 ml D 750 3 ml
Hướng dấn giải Chọn D
C
B
D
P
Q R
M
Ta có AB5 3 cm AD, 10 cm
50 3
ABCD
750 3
ABCD
Câu 3: Cho hình hộp đứng ABCD A B C D. có đáy là hình vuông, cạnh bên AA 3a và đường chéo
5
AC a Tính thể tích V của khối hộp ABCD A B C D.
A V 4a3 B V a 3 C V 24a3 D V 8a3
Hướng dấn giải Chọn C
x x
5a
3a
C'
D' A'
B'
D
C B
A
Đặt AB x x , 0
Ta có ABCD là hình vuông nên ACx 2
Lại có ACC A là hình chữ nhật nên
2 2
Trang 2Vậy V AB AD AA 24a3.
Câu 4: Kí hiệu V là thể tích khối hộp ABCD A B C D. ; V1 là thể tích khối tứ diện BDA C Tính tỉ số
1
V
V
A
1 1 2
V
1 1 3
V
1 3
V
1 2 3
V
Hướng dấn giải Chọn B
C'
C
A
D
B
D'
2 6
V V , với V2 V BA C B V BADA' V A DC D V DBCC
V V V V V V
Suy ra
1 1
V
V
Câu 5: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có tồng diện tích của tất cả các mặt là 36, độ dài đường
chéo AC bằng 6 Hỏi thể tích của khối hộp lớn nhất là bao nhiêu?
Hướng dấn giải Chọn C
Gọi chiều dài 3 cạnh của hình hộp chữ nhật lần lượt là: a, b, c 0
Ta có AC 2 a2b2c2 36;S 2ab2bc2c a36 (a b c )2 72 a b c 6 2
3 3
16 2
Vậy V Max 16 2
Câu 6: Tính thể tích V của hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có AB a , AD b , AA c.
abc
V
abc
V
abc
V
Hướng dấn giải Chọn A
Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đứng và có đáy là hình chữ nhật.
Vậy V h S AA AB AD abc .
Câu 7: Nếu độ dài các cạnh của khối hộp chữ nhật tăng lên 3 lần thì thể tích của khối hộp chữ nhật sẽ tăng
lên
Hướng dấn giải Chọn D
Câu 8: Tính thể tích V của khối hộp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B
Trang 3A
1 3
V Bh
1 2
V Bh
1 6
V Bh
Hướng dấn giải Chọn B
Câu 9: Tìm Vmax là giá trị lớn nhất của thể tích các khối hộp chữ nhật có đường chéo bằng 3 2cm và
diện tích toàn phần bằng 18cm2
A Vmax 6cm3 B Vmax 5cm3 C Vmax 4cm3 D Vmax 3cm3
Hướng dấn giải Chọn C
Đặt , ,a b c là kích thước của hình hộp thì ta có hệ
2 2 2 18
9
ab bc ac
Suy ra a b c 6. Cần tìm GTLN của V abc.
Ta có b c 6 a bc 9 a b c 9 a6 a
Do b c 2 4bc 6 a2 4 9 a6 a 0a4
Tương tự 0b c, 4
Ta lại có V a9 a6 a
Khảo sát hàm số này tìm được GTLN của V là 4
Câu 10: Nếu kích thước của hình hộp chữ nhật được tăng lên hoặc giảm đi lần lượt là k k k1, ,2 3 lần nhưng
thể tích vẫn không thay đổi thì
A k1k2k3 1 B k k k 1 2 3 1.
C k1k2k3 k k k1 2 3 D k k1 2k k2 3k k3 1 1
Hướng dấn giải Chọn B
Gọi , ,a b c là ba kích thước của hình hộp chữ nhật lúc chưa thay đổi.
Sau khi kích thước của hình hộp chữ nhật được tăng lên hoặc giảm đi lần lượt là k k k1, ,2 3 thì ba
kích thước của nó là k a k b k c1 , 2 , 3 .
Theo giả thiết k a k b k c a b c1 2 3 k k k1 .2 3 1
Câu 11: Tính thể tích của khối hộp chữ nhật ABCD A B C D. có AB , 3 AD 4, AA 5
Hướng dấn giải Chọn C
Ta có V AB AD AA. . 60
Câu 12: Khối hộp chữ nhật có 3 cạnh xuất phát từ một đỉnh lần lượt có độ dài , ,a b c Thể tích khối hộp
chữ nhật là
A
4 3
V abc
1 3
V abc
1 6
V abc
Hướng dấn giải Chọn C
Câu 13: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. Biết AB a , AD2 ,a AA 3 a Tính thể tích khối hộp
ABCD A B C D
Trang 4Hướng dấn giải Chọn A
3
ABCD A B C D
V AB AD AAa a a a ( đvtt )
Câu 14: Một hình hộp chữ nhật có diện tích ba mặt bằng 20cm , 2 2
28cm , 2
35cm Tính thể tích của hình
hộp chữ nhật đó
A V 160cm3 B V 165cm3 C V 140cm3 D V 190cm3
Hướng dấn giải Chọn A
Giải sử a b c, , là ba kích thước của hình hộp.
Ta có:
20 28 35
a b
a c
b c
abc2 19600
Vậy thể tích hình hộp chữ nhật bằng: abc140cm3
Câu 15: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. ¢ ¢ ¢ ¢ có diện tích các mặt ABCD , BCC B ¢ ¢, CDD C lần lượt
là 2a , 2 3a , 2 6a Tính thể tích khối hộp chữ nhật 2 ABCD A B C D
Hướng dấn giải Chọn D
C' D' B'
C B
A'
Ta có
2
2
ABCD
S a AB BC 2a2 1
2
3
BCC B
S a BC BB 3a2 2
2
6
CDD C
S a CD CC 6a2 AB BB 6a2 3
Nhân vế theo vế 1 , 2 , 3 ta được AB BC BB ¢236a6 AB BC BB 6a3
3
ABCD A B C D
Trang 5Câu 16: Với một tấm bìa hình vuông, người ta cắt bỏ ở mỗi góc tấm bìa một hình vuông cạnh 12 cm rồi
gấp lại thành một hình hộp chữ nhật không có nắp Nếu dung tích của cái hộp đó là 4800 cm thì3 cạnh tấm bìa có độ dài là
A 36 cm. B 44 cm. C 42 cm. D 38 cm.
Hướng dấn giải Chọn B
Gọi x là độ dài cạnh hình vuông x0 ( đơn vị cm)
Vậy thể tích hình hộp chữ nhật được tạo thành là
x 24 12 48002 x 24 20 x44.
Câu 17: Thể tích của khối hộp chữ nhật có kích thước là a , b , c bằng:
A
1
1
3abc
Hướng dấn giải Chọn B
Ta có công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật là V abc
Câu 18: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. có thể tích bằng 1 và G là trọng tâm của tam giác BCD.
Thể tích V của khối chóp G ABC là'
A
1 3
V
1 6
V
1 12
V
1 18
V
Hướng dấn giải Chọn D
Gọi M là trung điểm của BD theo tính chất trọng tâm của G ta có
1 3
18AB BC CC 18V ABCD A B C D 18
Câu 19: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. có thể tích V Chọn khẳng định sai ?
A ACBD
B ABCD là hình chữ nhật.
C Các khối chóp A ABC và C BCD có cùng thể tích
D Nếu V là thể tích của khối chóp A ABCD thì ta có V 4V
Hướng dấn giải Chọn D
Trang 6B'
Ta có
3 day 3
V h S V
Nên Nếu V là thể tích của khối chóp A ABCD thì ta có V 4V sai
Câu 20: Cho hình hộp đứng ABCD A B C D. có đáy là hình vuông, cạnh bên bằng AA 3a và đường
chéo AC 5a Tính thể tích khối hộp này
A V 8a3 B V 4a3 C V 24a3 D V 12a3
Hướng dấn giải.
Chọn C
Ta có A C AC2 AA2 5a2 3a2 4a
suy ra AC4a 2.AB AB2 2.a
ABCD A B C D ABCD
V S AA2 2a2.3a24 a3
Câu 21: Một hồ bơi hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh 50 m Lượng nước trong hồ cao 1,5 m
Vậy thể tích nước trong hồ là:
A 2500cm 3 B 3750cm 3 C 27cm 3 D 900cm3.
Hướng dấn giải Chọn B
Thể tích nước trong hồ V 50.50.1,5 3750 m3 3750cm3
Câu 22: Cho hình hộp đứng ABCD A B C D. có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và BAD , 60 AB hợp
với đáy ABCD một góc 30 Thể tích của khối hộp là
A
3 3 2
a
3 6
a
3 2 6
a
a3
Hướng dấn giải Chọn A
Trang 7C B
A'
D A
Góc giữa AB và ABCD
bằng B AB Suy ra BBAB.tanB AB a 3 Thể tích khối hộp đứng bằng V BB S. ABCD
2 3 3 3 3
a
Câu 23: Người ta muốn xây một bể chứa nước dạng khối hộp chữ nhật trong một phòng tắm Biết chiều
dài, chiều rộng, chiều cao của khối hộp đó lần lượt là 3m ; 1, 2m ; 1,8m (người ta chỉ xây hai mặt thành bể như hình vẽ bên) Biết mỗi viên gạch có chiều dài 20cm , chiều rộng 10cm , chiều cao 5cm Hỏi người ta sử dụng ít nhất bao nhiêu viên gạch để xây bể đó và thể tích thực của bể chứa
bao nhiêu lít nước ? (Giả sử lượng xi măng và cát không đáng kể)
A 730 viên, 5740 lít B 730 viên, 5742 lít.
C 738 viên, 5740 lít D 738 viên, 5742 lít.
Hướng dấn giải Chọn D
Thể tích của bể là V 18.11.29 5742 l
Thể tích của 1 viên gạch là 1dm , thể tích cần xây dựng là 3 (30 11).18 738dm 3, suy ra số viên
ít nhất cần dùng là 738 viên
Câu 24: Các đường chéo của các mặt của một hình hộp chữ nhật là a b c, , Thể tích của khối hộp đó là
2 2 2 2 2 2 2 2 2
8
C
2 2 2 2 2 2 2 2 2
8
D V abc
Hướng dấn giải Chọn B
Trang 8a
b
A'
B'
D'
C'
Đặt AB x AC y AA , , z
Ta có
2 2 2
2 2 2 2
2 2 2
2 2 2
2
2 2
x
Vậy thể tích hình hộp là
2 2 2 2 2 2 2 2 2
8
Câu 25: Tính thể tích V của hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ’ ’ ’ ’ AB3cm AD; 6cm và độ dài
đường chéo 'A C9cm
A V 102cm3 B V 81cm3 C V 108cm3 D V 90cm3
Hướng dấn giải Chọn C
3 6
9
A
D
C' B'
Diện tích đáy S ABCD AB AD. 3.6 18 cm2
Tam giác ADC vuông tại D nên
6 3 45
Tam giác ACC vuông tại C nên.’
2
Vậy V AB AD CC. . ' 3.6.6 108 cm3
Câu 26: Cho khối hộp có diện tích đáy là S, chiều cao là h. Khi đó thể tích khối hộp là:
A
2 1
1
3S h. D S h .
Hướng dấn giải Chọn D
Trang 9Công thức tính thể tích hình hộp là V S h .
Câu 27: Nếu kích thước của hình hộp chữ nhật được tăng lên hoặc giảm đi lần lượt là k1, k2, k3 lần nhưng
thể tích vẫn không thay đổi thì
A k k k 1 2 3 1. B k k1 2k k2 3k k3 1 1
C k1k2k3 k k k1 2 3 D k1k2k31
Hướng dấn giải Chọn A
Gọi a , b , c là ba kích thước của hình hộp chữ nhật lúc chưa thay đổi
Sau khi kích thước của hình hộp chữ nhật được tăng lên hoặc giảm đi lần lượt là k1, k2, k3 thì
ba kích thước của nó là k a1 , k b2 , k c3
Theo giả thiết k a k b k c a b c1 2 3 k k k1 .2 3 1
Câu 28: Một xưởng sản xuất những thùng bằng kẽm hình hộp chữ nhật không có nắp và có các kích thước
, ,
x y z (dm) Biết tỉ số hai cạnh đáy là x y : 1: 3 và thể tích của hộp bằng 18 (dm Để tốn ít3) vật liệu nhất thì tổng x y z bằng
A
19
26
Hướng dấn giải Chọn A
3
6
x
tp đáy xq
S S S
Xét hàm f x 3x2 48
x
trên 0;
, ta được f x
nhỏ nhất khi x 2.
Khi
x y z x y z
Câu 29: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có AB 2 cm, AD 3 cm, AA 7 cm Tính thể tích khối
hộp ABCD A B C D .
A 42 cm3. B 24 cm3. C 36 cm3. D 12 cm3.
Hướng dấn giải Chọn A
Ta có thể tích khối hộp là:
2.3.7 42
V AB AD AA cm3.
Câu 30: Khối hộp chữ nhật ABCD A B C D có AB a ' ' ' ' , diện tích của ABCD và ABC D lần lượt bằng' '
2
2a và a2 5 Thể tích khối chữ nhật bằng.
Trang 10A 2a 3 B 3a 3 C
3 5 2
a
Hướng dấn giải Chọn A
Diện tích ABCD bằng 2a nên 2 BC2a Diện tích của ABC D bằng ' ' a2 5 nên BC'a 5
CC BC BC Vậy thể tích khối chữ nhật bằng a AB BC CC ' 2 a3
Câu 31: Nếu một khối hộp chữ nhật có độ dài các đường chéo của các mặt lần lượt là 5 , 10 , 13 thì
thể tích khối hộp chữ nhật đó bằng
Hướng dấn giải Chọn B
Gọi các kích thước của hình hộp chữ nhật lần lượt là , ,a b c Ta có hệ:
2 2
2 2
2 2
3 13
c
Thể tích khối hộp là V a b c 6
Câu 32: Ba kích thước của một hình hộp chữ nhật lập thành một cấp số nhân có công bội bằng 2 và thể
tích của khối hộp đó bằng 1728 Khi đó ba kích thước của nó là
Hướng dấn giải Chọn D
Gọi ba cạnh hình hộp lần lượt có độ dài là ;2 ;4a a a
Thể tích khối hộp là V 8a3 1728 a6
Câu 33: Tính thể tích của một hình hộp chữ nhật biết rằng ba mặt của hình này có diện tích là 20cm ,2
2 10cm , 2
8cm
A 200 cm 3 B 1600 cm 3 C 80cm 3 D 40cm 3
Hướng dấn giải Chọn D
Giả sử hình chữ nhật có ba kích thước là a , b , c Ta có
20 10 8
a b
a c
b c
a b c2 .2 2 1600 40
a b c
Vậy thể tích khối hộp chữ nhật là 40cm 3
Câu 34: Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D. có thể tích V Mệnh đề nào sau đây đúng?
1
3
V AB BC AA
Hướng dấn giải Chọn D
Trang 11Ta có V S h.
Trong đó S S ABCD AB AD AB BC. . và h AA
Vậy V AB BC AA. . là mệnh đề đúng
Câu 35: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có B D a 5, 2 .
A D
AAA B
Tính theo a thể tích
V của khối hình chữ nhật ABCD A B C D
A
3
3 10 5
B V 2a3 C V 3a3 D V a3
Hướng dấn giải Chọn B
D A
Đặt AA x 0
Ta có:B D a 5 A B 2A D 2 a 5 x24x25a2 x a
3
ABCD A B C D
V AA A B A D a a a a
Câu 36: Diện tích toàn phần của khối lập phương bằng 96cm Khi đó thể tích khối lập phương là2
Hướng dấn giải Chọn C
Gọi cạnh của lập phương là xcmx 0
Khi đó diện tích toàn phần của khối lập phương là 6x2 96 x2 16 x4 (Do x 0).
Thể tích khối lập phương là V x3 43 64cm3
Câu 37: Diện tích ba mặt của hình hộp chữ nhật lần lượt bằng 20cm2, 28 cm2, 35cm Thể tích của hình2
hộp đó bằng:
A 165 cm 3 B 190 cm 3 C 140 cm 3 D 160 cm 3
Hướng dấn giải Chọn C
Trang 121 .2 3 20.28.35 140
Câu 38: Thể tích của khối hộp chữ nhật có kích thước là a , b , c bằng:
A
1
Hướng dấn giải Chọn B
Ta có công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật là V abc
Câu 39: Tính thể tích V của khối chữ nhật ABCD A B C D. biết rằng AB a , AD2a, AC a 14
A V 6a3 B V a3 5 C
3 14 3
a
V
D V 2a3
Hướng dấn giải Chọn A
a 14
2a a
D' C'
B'
D
A A'
Ta có: AC2 AB2AD2AA2 AA AC2 AB2 AD2
Thể tích khối hộp chữ nhật ABCD A B C D. là: V AB AD AA 6a3
Câu 40: Cần xẻ một khúc gỗ hình trụ có đường kính d 40cm và chiều dài h3m thành một cái xà
hình hộp chữ nhật có cùng chiều dài Lượng gỗ bỏ đi tối thiểu xấp xỉ là
A 0,14 m 3 B 0, 4 m 3 C 1, 4 m 3 D 0,014 m 3
Hướng dấn giải Chọn A
Lượng gỗ bỏ đi tối thiểu thể tích cái xà lớn nhất
diện tích đáy của cái xà lớn nhất
đáy là hình vuông nội tiếp đường tròn đáy
Hình vuông này có đường chéo bằng đường kính đường tròn đáy
Trang 132 0, 4
.3 2
tru
V R h
; 10, 42
2
hh
S
2
1 0, 4 3 2
; V go bo di V tru V hh 0,14m3
Câu 41: Nếu tăng kích thước của một khối hộp chữ nhật lên 3 lần thì thể tích của nó tăng lên bao nhiêu
lần?
Hướng dấn giải Chọn C
Gọi a , b , c (a , 0 b , 0 c ) là kích thước ban đầu của khối hộp chữ nhật.0
Khi tăng kích thước kích thước lên 3 lần ta được độ dài ba cạnh là 3a , 3b , 3c
Gọi V và V lần lượt là kích thước ban đầu của khối hộp chữ nhật và kích thước sau khi tăng lên
3 lần; khi đó: V 3 3 3a b c 27abc 27V
Câu 42: Cho hình hộp đứng ABCD A B C D có đáy là hình vuông cạnha Khoảng cách từ điểm A đến
mặt phẳng A BCD bằng 23
a
Tính thể tích hình hộp theo a.
A
3 3 3
a
V
3 21 7
a
V
C V a3 D V a3 3
Hướng dấn giải ChọnA
Gọi H là hình chiếu của A lên cạnh A B
3 2
a
AH A BCD AH
Gọi AA x 0 Áp dụng hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác AA B
3
AH AA AB a x a x2 3a2 x a 3
3
ABCD A B C D
V AA AB AD a a a a
Câu 43: Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D có AD2AB, cạnh A C hợp với đáy một góc 45.
Tính thể tích khối hộp chữ nhật đó biết BD 10a ?
A
3 10 3
a
3
3
a
3
2 5 3
a
Hướng dấn giải
Trang 14Chọn C
Đặt AB x AD2x suy ra BD AC x 5
Vì AC là hình chiếu của A C trên mặt phẳng ABCD .
Suy ra A C ABCD , A C AC , A CA 45
tam giác A AC vuông cân tại A AA'AC x 5
Tam giác BDD vuông tại D, có BD '2 DD '2 BD2 10 a2 10 x2 x a
Thể tích khối hộp chữ nhật ABCD A B C D là V AA S. ABCD a 5.2a2 2 5a3.
Câu 44: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao hlà
1 3
V B h
B Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao hlà
1 3
V B h
C Thể tích của khối hộp bằng tích của diện tích đáy và chiều cao của nó.
D Thể tích của khối hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước của nó.
Hướng dấn giải Chọn A
Phân tích: A sai do
1 3
V B h
Câu 45: Một quả bóng có bán kính 10 cm
được đặt khít vào một hộp cứng dạng hình hộp (như hình vẽ thể hiện mặt trực diện) Tính thể tích khối hộp đó
A 4000 cm 3
B 8000 cm 3
C 4000 cm 3
D 800 cm 3
Hướng dấn giải Chọn B
Hộp là hình lập phương có độ dài cạnh bằng đường kính quả bóng nên V 203 8000cm3
Câu 46: Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D. có thể tích bằng 2018 Biết , ,M N P lần lượt nằm trên
các cạnh AA DD CC, , sao cho A M MA DN, 3ND CP, 2PC Mặt phẳng MNP chia khối hộp đã cho thành hai khối đa diện Thể tích khối đa diện nhỏ hơn bằng
A
5045
5045
7063
5045
6
Hướng dấn giải Chọn D