Diện tích toàn phần của hình lập phương là Hướng dẫn giải Chọn D Giả sử hình lập phương có cạnh a.. Hướng dẫn giải Chọn A Gọi cạnh của khối lập phương là a.. Tìm diện tích thiết diện S c
Trang 1Hướng dẫn giải Chọn D
A C a AA AB AC a 2 2
3
AB a
Vậy V a 33 3 3 a3
Câu 2 Cho hình lập phương ABCD A B C D. cạnh a Các điểm M , N , P theo thứ tự đó thuộc các cạnh
BB, C D , DA sao cho ' 3
a
BM C N DP
Mặt phẳng (MNP cắt đường thẳng ' ') A B tại
E Tính độ dài đoạn thẳng A E'
A 'A E 5 3a B 'A E3 4a C 'A E 5 4a D 'A E4 3.a
Hướng dẫn giải Chọn A
B'
A'
C' D'
C B
E
N
M
P
K
H
Lấy H , K thuộc đoạn DD, AB sao cho 3
a
DH BK
Nhận xét KP BD// và MH BD// nên KP MH// , suy ra 4 điểm M K P H đồng phẳng., , ,
Tương tự : MK//AB, DC//AB; DC HN// nên MK HN// suy ra 4 điểm M K H N đồng, , ,
phẳng
Vậy mặt phẳng MNP chứa các điểm H K, đồng thời mặt phẳng MNP song song với mặt phẳng BDC Suy ra mặt phẳng MNP song song với B D
Xét mặt phẳng A B C D
, qua N kẻ NE B D// cắt A B tại E là điểm thỏa mãn yêu cầu bài toán
Ta có B EDN là hình bình hành nên
2 3
a
B E
suy ra
5 3
a
A E A B B E
Câu 3 Cho hình lập phương ABCD A B C D. có diện tích mặt chéo ACC A bằng 2 2a Thể tích của2
khối lập phương ABCD A B C D. là
Trang 2A 2a 3 B 2 2a 3 C a 3 D 8a 3
Hướng dẫn giải Chọn B
H
B' A'
D
B
C
A
Giả sử hình lập phương có cạnh bằng x ,x 0.
Ta có: S ACC A AA.ACx x 2 2 2a2 x a 2
ABCD A B C D
V a a
Câu 4 Cho khối lập phương ABCD A B C D Gọi ' ' ' ' M , N , P, Q, R , S lần lượt là trung điểm BC ,
CD , DD,D A , A B ,BB Biết diện tích đa giác MNPQRS là 4 3 , thể tích khối lập phương trên gần số nào sau đây?
Hướng dẫn giải Chọn A
Thiết diện MNPQRS là một lục giác đều Đặt cạnh của khối lập phương là a a, >0
Nên cạnh của lục giác đều bằng
2 2
a
Diện tích lục giác đều bằng 6 lần diện tích tam giác đều cạnh
2 2
a
: 2
2
2 3
4 3 6
a
a
a
;
3
3 4
12,31 3
V a
Câu 5 Một khối lập phương có độ dài đường chéo bằng a 6 Tính thể tích khối lập phương đó
A V 8a3 B V 2 2a3 C V 3 3a3 D V 64a3
Hướng dẫn giải Chọn B
Gọi cạnh của khối lập phương là x Ta có công thức 30 x a 6 x a 2 Vậy thể tích khối lập phương là V a 23 2 2a3
Câu 6 Thể tích khối lập phương có cạnh bằng a là :
A V = 1
2 a
3
B V =a3 C V= √ 3a3 . D V =
1
3 a
3
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 33
V AA AB AD a
Câu 7. Tính thể tích của khối lập phương có cạnh bằng a
A V a3 B
3 2 3
a
V
3 6
a
V
3 3
a
V
Hướng dẫn giải Chọn A
A
D
D
A
ABCD A B C D
V AB AA AD a3
Câu 8 Thể tích khối lập phương có cạnh bằng 10 cm là
A
3
1000 cm 3
V
B V 100 cm3 C V 1000 cm3 D V 500 cm3
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có thể tích khối lập phương có cạnh bằng 10 cm là V 103 1000 cm3.
Câu 9 Cho hình lập phương có thể tích bằng 8 Diện tích toàn phần của hình lập phương là
Hướng dẫn giải Chọn D
Giả sử hình lập phương có cạnh a Ta có a 3 8 a 2
Diện tích toàn phần của hình lập phương là 6a 2 24
Câu 10 Diện tích toàn phần của một khối lập phương là 150cm2 Tính thể tích của khối lập phương
A 125 cm3 B 100cm3 C 25 cm3 D 75cm3
Hướng dẫn giải Chọn A
Gọi cạnh của khối lập phương là a Ta có diện tích toàn phần của hình lập phương là 6a 2 150
2 25
a
Vậy thể tích khối lập phương là V a3 53 125cm3.
Câu 11 Gọi V là thể tích của khối lập phương 1 ABCD A B C D , V là thể tích khối tứ diện 2 A ABD Hệ
thức nào sau đây là đúng?
A V1 4V2 B V16V2 C V1 2V2 D V18V2
Trang 4Hướng dẫn giải Chọn B
D'
D
C' B'
A
C
B A'
Cách 1: Giả sử cạnh của hình lập phương là a , ta có V1a3 và 2
1
V AA S 1 3
6a
suy ra
1 6 2
V V
Cách 2: Ta có 2
1
V AA S 1 1
3AA2S ABCD
6AA S ABCD
6V
1 6 2
6
A ABD ABD A B D ABCD A B C D
V V V V V
Câu 12 Cho hình lập phương có tổng diện tích các mặt bằng 12a3 Tính theo a thể tích khối lập phương
đó
3 3
a
Hướng dẫn giải Chọn D
Khối lập phương có 6 mặt là hình vuông bằng nhau
Từ giả thiết suy ra diện tích một mặt là
2 2 12
2
6
a a
Cạnh của khối lập phương là 2a2 a 2.
Thể tích của khối lập phương là: V a 23 8a3
Câu 13 Thể tích hình lập phương cạnh 3 là:
Hướng dẫn giải Chọn C
Thể tích hình lập phương cạnh 3 là: V 3 3 3 3
Câu 14 Tính thể tích V của khối lập phương ABCD A B C D , Biết tổng diện tích các mặt của hình lập ' ' ' '
phương bằng 150
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 5Gọi a là cạnh hình lập phương ta có: 6a2 150 a2 25 a5.
Khi đó thể tích hình lập phương là : V a3 53 125.
Câu 15 Khối lập phương có đường chéo bằng 2a thì có thể tích là.
3 8
3 3a . D 8a3.
Hướng dẫn giải Chọn C
Cạnh của khối lập phương bằng
2 3
a
Vậy thể tích của nó là:
3
3
a
V a
Câu 16 Cho H
là khối lập phương có độ dài cạnh bằng 3 cm
Thể tích của H
bằng
A 27 cm 3
B 3 cm 3
C 9 cm 3
Hướng dẫn giải Chọn A
3 3
3 ( )
V cm
Câu 17 Một hộp đựng thực phẩm có dạng hình lập phương và có diện tích toàn phần bằng 150 cm2 Thể
tích của khối hộp là:
3
125
dm
3 125
cm 3
Hướng dẫn giải Chọn B
Diện tích toàn phần hình lập phương là S 6a2 150 a5
Suy ra thể tích V 125cm3
Câu 18 Cho hình lập phươngABCD A B C D ' ' ' ' cạnh a Các điểm M N P theo thứ tự đó thuộc các cạnh, ,
',
BB C D DA' ', sao cho ' 3
a
BM C N DP
Tìm diện tích thiết diện S của hình lập phương khi cắt bởi mặt phẳng (MNP )
A
2
11 3
18
a
S
B
2
5 3 18
a
S
C
2
13 3
18
a
S
D
2
17 3
18
a
S
Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 6Q
E
P N
C' B'
D' A'
C N ND C D
, do đó theo định lý ta-let trong không gian thì BC, MN , B D lần lượt cùng song song với một mặt phẳng Mà B D //BC D
và BCBC D nên ta có
//
MN BC D
Chứng minh tương tự ta có NP//BC D
Do đó MNP // BC D
Qua P, kẻ PQ BD Q AB// , Qua N , kẻ NF//C ,D FD D
Qua M, kẻ ME//BC ,E B C
Khi đó ta có thiết diện tạo bởi mặt phẳng MNP
với hình lập phương là lục giác MENFPQ
Dễ thấy
2 3
a
EN PF MQ
,
2 2 3
a
NF PQ ME
và tam giác BC D là tam giác đều vì 2
BCBD DC a Do đó ENF NFP FPQ PQM QME MEN 60
Suy ra:
3
3
a EF
Tương tự thì
6 3
a
FQ QE
Ta có S MENFPQ 3.S ENFS EFQ
2
18 a
Câu 19. Thể tích khối lập phương có cạnh 3a là:
A 2a3 B 27a3 C 8a3 D 3a3
Hướng dẫn giải Chọn B
Thể tích khối lập phương có cạnh 3a là: V 3a3 27a3
Câu 20 Cho hình lập phương ABCD A B C D. I là trung điểm BB Mặt phẳng DIC chia khối lập
phương thành 2 phần có tỉ số thể tích phần bé chia phần lớn bằng
Trang 7A
1
7
1
1
2.
Hướng dẫn giải Chọn B
Coi như khối lập phương có cạnh bằng 1
Để giải bài toán này, ta phải xác định đúng thiết diện cắt bởi mặt phẳng DIC
Lấy M là trung điểm AB thì IM là đường trung bình tam giác ABB nên IM AB DC// // Suy ra bốn điểm I M C D, , , cùng thuộc một mặt phẳng C ID
Thiết diện cắt bởi mặt phẳng DIC
là tứ giác C DMI
Phần có thể tích nhỏ hơn là khối đa diện C IBMDC
Để thuận tiện tính toán ta chia khối trên thành 2 phần là tứ diện IMBD và hình chóp DIBCC.
.
V DC S DC IB CC BC
Suy ra thể tích khối có thể tích nhỏ hơn là
Thể tích phần lớn hơn là .
1
Vậy tỉ lệ cần tìm là V V n: l 7 :17.
Câu 21 Cho hình lập phương ABCD A B C D. có diện tích mặt chéo ACC A bằng 2 2a Thể tích của2
khối lập phương ABCD A B C D.
là
A a 3 B 2a 3 C 2 2a3 D 8a 3
Hướng dẫn giải Chọn C
H
B' A'
D
B
C
A
Giả sử hình lập phương có cạnh bằng x x 0.
Ta có S ACC A AA AC. x x. 22 2a2 x a 2
ABCD A B C D
V a a
Trang 8
Câu 22 Cho hình lập phương có cạnh bằng 1 Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương đó bằng
Hướng dẫn giải Chọn B
Đường chéo hình lập phương bằng 12 1212 3
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương là:
3 2
R
Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương đó bằng: S 4R2
2 3
2
Câu 23 Tổng diện tích các mặt của hình lập phương bằng 96 Thể tích của khối lập phương đó là:
Hướng dẫn giải Chọn A
Giả sử hình lập phương có cạnh là a
Ta có S tp 6a2 96 a 4
Vậy thể tích của khối lập phương đó là V a3 64
Câu 24 Tính thể tích của khối lập phương ABCD A B C D biết ’ ’ ’ ’ AD’ 2 a.
A V a3. B V 2 2a 3 C V 8a3. D
3
2 2 3
Hướng dẫn giải Chọn B
Gọi x là cạnh của hlp => AD'x 2 2 ax a 2 V 2 2a 3
Câu 25 Gọi V là thể tích của hình lập phương ABCD A B C D. , V1 là thể tích của tứ diện A ABD Hệ thức
nào sau đây là đúng ?
A V 6 V1 B V 4 V1 C V 3 V1 D V 2 V1
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có V S ABCD.AA'; 1
1
V S AA
Mà
1
2 1
6 1
3
ABD ABD ABCD
ABD
S AA V
Câu 26 Cho hình lập phương ABCD A B C D. có diện tích tam giác ACD bằng a2 3 Tính thể tích V
của hình lập phương
A V 3 3a3 B V 2 2a3 C V a 3 D V 8a3
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 9D
C
A
B
Giả sử cạnh của hình lập phương có độ dài là x
Ta có AC x 2,
2
x
OD OD A A
Diện tích tam giác ACD là
2
ACD
S OD AC x
Khi đó, ta có
Vậy V x3 2a3 2
Câu 27 Diện tích toàn phần của một hình hộp chữ nhật là S 8a2 Đáy của nó là hình vuông cạnh a Tính
thể tích V của khối hộp theo a.
A
3 7 4
V a
3 3 2
V a
Hướng dẫn giải Chọn D
Gọi chiều cao của hình hộp chữ nhật là b
2 4
đáy mat
S S S a ab a
3
2
Vậy thể tích của khối hộp:
2 3 3 3
đáy
V S b a a a
Câu 28 Thể tích V của khối lập phương ABCD A B C D. với diện tích tứ giác ACC A bằng 4 2 là
A V 4 B V 6 C V 7 D V 8
Hướng dẫn giải Chọn D
B
A
D
C
B'
C'
Đặt BC Khi đó x AC x 2, AA x
Mà S AA C C' x2 2 4 2 x 2
Vậy V 23 8
Trang 10Câu 29 Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 96 cm cm2 2 Thể tích của khối lập phương
đó là:
A 48cm 3 B 91cm 3 C 64cm 3 D 84cm 3
Hướng dẫn giải Chọn C
Gọi a là độ dài cạnh của hình lập phương.
Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương là: 6a 2 96 a2 16 a cm.4
Thể tích của khối lập phương đó là: V 43 64cm3
Câu 30 Thể tích của khối lập phương ABCD A B C D. với AD 3a
A
3 27
Hướng dẫn giải Chọn A
Vì ADD vuông tại D nên AD2 AD2DD2
2AD2 9a2
3 2 2
a
AD
Vì ABCD A B C D. là khối lập phương nên
3 3
.
27 2 4
ABCD A B C D
a
V AD
Câu 31 Cho hình lập phươngABCD A B C D. Tính thể tích V của hình lập.
B
B' C'
C A'
A
D'
D I'
I J H
phương biết rằng khoảng cách từ trung điểm I của AB đến mặt phẳng A B CD
bằng 2
a
A
3 3
a
V
B V a3 2 C V 2a3 D V a3
Hướng dẫn giải Chọn D
Gọi các điểm như hình vẽ bên trong đó IH I J Đặt cạnh AB x suy ra
IH x a
Vậy V a3
Trang 11Chọn C
Ta có V S ABCD.AA'; 1
1
3 ABD
V S AA
Mà
1 1
2 1
1
3
ABD ABD ABCD
ABD
S AA V
Câu 33 Một hình lập phương có cạnh 4cm Người ta sơn đỏ mặt ngoài của hình lập phương rồi cắt hình
lập phương bằng các mặt phẳng song song với các mặt của hình lập phương thành 64 hình lập phương nhỏ có cạnh 1cm Có bao nhiêu hình lập phương có đúng một mặt được sơn đỏ?
Hướng dẫn giải Chọn C
Mỗi mặt có 4 hình được sơn một mặt Vậy, có: 6.4 24 (hình)
Câu 34.Cho hình lập phương ABCD A B C D. có cạnh bằng a , một mặt phẳng cắt các cạnh AA,
BB, CC , DD lần lượt tại M , N , P , Q Biết
1 3
AM a
,
2 5
CP a
Thể tích khối đa diện
ABCD MNPQ là:
A
3 11
3 3
a
3 2 3
a
3 11
15a .
Hướng dẫn giải Chọn A
Q
O1 I
O' O
A'
C'
D'
C B
D A
B'
N M
P
Tứ giác MNPQ là hình bình hành có tâm là I
thuộc đoạn OO.
Ta có:
11
Gọi O1 là điểm đối xứng O qua I thì:
Trang 121 11
2 15
OO OI a a
Vậy O nằm trong đoạn1 OO.
Vẽ mặt phẳng qua O1 song song với ABCD
cắt các cạnh AA BB CC DD; ; ; lần lượt tại
1, , , 1 1 1
A B C D Khi đó I là tâm của hình hộp
1 1 1
ABCD A B C D Vậy V ABCD MNPQ. V MNPQ A B C D 1 1 1 1
= 1 1 1 1
2V ABCD A B C D 2a OO 30a
Câu 35. Tính theo a thể tích V của khối lập phương ABCD A B C D. biết AC a.
3 3 3
a
V
C
3 27
a
V
D
3 3 9
a
V
Hướng dẫn giải.
Chọn D
Ta có
3
a
AC AB AB
Thể tích khối lập phương là:
9
V AB
Câu 36 Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 2
8
Hướng dẫn giải Chọn D
Khối lập phương có cạnh bằng a có thể tích V a3
Thể tích khối lập phương có cạnh bằng 2 là V 8
Câu 37 Tính thể tích V của khối lập phương ABCD A B C D. Biết AC a 3
A V 3 3a3 B
3 1 3
V a
3
3 6 4
a
V
D V a3
Hướng dẫn giải Chọn D
C'
D
C
D'
Ta có: AC'a 3
Theo đề cho ABC A B C DD ’ ’ ’ ’ là khối lập phương
Trang 13A V 3 3a3 B
3 6 4
a
V
3 1 3
V a
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có đường chéo hình lập phương AC 3a suy ra cạnh của lập phương bằng a..
Vậy thể tích bằng: V a3
Câu 39 Một khối lập phương có độ dài cạnh bằng 5 , thể tích khối lập phương đã cho bằng
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta thấy y đổi dấu hai lần Tuy nhiên tại x thì 0 V 53 125.
Câu 40 Tính thể tích V của khối lập phương ABCD A B C D , biết diện tích mặt chéo 1 1 1 1 ACC A bằng1 1
2
A V 4a3 B V 8a3 C V 16a3 D V 2a3
Hướng dẫn giải Chọn B
AB x AC x S x a x a
2 3 8 3
V a a
Câu 41 Người ta cần cắt một khối lập phương thành hai khối đa diện bởi một mặt phẳng đi qua A (như
hình vẽ) sao cho phần thể tích của khối đa diện chứa điểm B bằng một nửa thể tích của khối đa diện còn lại
M
C
D
B
A
C'
D' B'
A'
N P
Tính tỉ số
CN k
CC
A
3 4
k
1 2
k
2 3
k
1 3
k
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 14Gọi V là thể tích khối lập phương ; V là thể tích khối đa diện chứa điểm 1 B (gọi là khối H
)
Ta có 1
1 3
Dựng khối hộp chữ nhật ABCD Q QNN có thể tích V 2
Ta nhận thấy có thể ghép x b khối x a lại với nhau thì được khối hộp chữ nhật
ABCD Q QNN .
Do đó
2
2 1
2
Vậy
2 3
k
Câu 42 Cho hình lập phương ABCD A B C D. , khoảng cách từ C đến mặt phẳng A BD bằng
4 3 2
a
Tính theo a thể tích khối lập phương ABCD A B C D
Hướng dẫn giải Chọn A
Gọi I là giao điểm của AC và BD.
Trong mặt phẳng ACC A ; AC cắt A I tại G
Do AI song song AC và
1 2
AI AC
nên
1 2
IG GA Suy ra G là trọng tâm tam giác A BD , mà tam giác A BD đều (có các cạnh là các đường chéo
của những hình vuông bằng nhau) nên GA GB GD và AA ABAD suy ra AG(A BD )
Trang 15A 200 B 100 C 625 D 125
Hướng dẫn giải Chọn D
Gọi cạnh hình lập phương là a Ta có 6a2 150 a5
Thể tích khối lập phương là V a3 125
Câu 44 Tính theo a thể tích V của khối lập phương ABCD A B C D. biết AC a.
A
3 27
a
V
3 3 3
a
V
C V 3 3a3 D
3 3 9
a
V
Hướng dẫn giải Chọn D
A
D
A¢
D¢
Ta có
3
3
a
AC AB AB
Thể tích khối lập phương là:
9
V AB