CHỦ ĐỀ 2: THỂ TÍCH KHỐI CHÓPDẠNG 1: KHỐI CHÓP CÓ MỘT CẠNH BÊN VUÔNG GÓC VỚI ĐÁYCâu 1: Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a.. Hướng dẫn giải Chọn D Câu 5: Cho hình chóp
Trang 1CHỦ ĐỀ 2: THỂ TÍCH KHỐI CHÓPDẠNG 1: KHỐI CHÓP CÓ MỘT CẠNH BÊN VUÔNG GÓC VỚI ĐÁY
Câu 1: Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SA vuông góc với ABCD
và SA a 3 Thể tích của khối chóp S ABCD là:
A
34
a
3 36
a
3 33
a
Hướng dẫn giải Chọn D
Thể tích khối chóp
3
Câu 2: Cho hình chóp tứ giác S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy
và SA2a Thể tích khối chóp S ABCD. bằng
A
3
43
a
Hướng dẫn giải Chọn D
3 2
Câu 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB a BC , 2a , cạnh bên SA vuông
góc với đáy và SA a 2 Tính thể tích khối chóp S ABCD
S
A
D
Trang 2Diện tích đáy: S ABCD AB BC. 2a2.
Câu 4: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với đáy
và có độ dài bằng 2a Thể tích khối tứ diện S BCD là:
A
34
a
38
a
36
a
33
a
Hướng dẫn giải Chọn D
Câu 5: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a Biết SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và SA a 2 Tính thể tích khối chóp S ABO.
A
3 23
Ta có:
21
Trang 3Câu 6: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a Biết SA6a và SA
vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD
A 8a3 B 6 3a 3 C 12 3a 3 D 24a3
Hướng dẫn giải Chọn A
8a
Câu 7: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a Biết SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và SA a 2. Tính thể tích khối chóp S ABO
a
3 23
a
Hướng dẫn giải Chọn D
SA a Thể tính khối chóp S ABC bằng:
a
Hướng dẫn giải Chọn D
Tính thế tích của khối chóp S ABC
Trang 4Câu 10: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và có độ dài là a Thể tích khối tứ diện S BCD bằng.
3 2 D D
Câu 11: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật vớiAB a AD , 2a, SA vuông góc với mặt
đáy và SA a 3 Thể tính khối chóp S ABCD bằng
A 2a3 3. B
3 3.3
a
Hướng dẫn giải Chọn D
6
OC Thể tích khối tứ diện đã cho bằng.
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 5A
3 3.6
a
B
3 3.2
a
C
3 3.3
a
D
3 3.12
a
Hướng dẫn giải Chọn A
B S
Ta có
3
Thể tích khối chóp là
1
SA a Thể tích của khối chóp S ABC bằng
Trang 6A C
B S
Thể tích .
1.3
Câu 16: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc
với mặt phẳng đáy và SA 2a Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
A V 2a3 B
3
24
a
V
Hướng dẫn giải Chọn D
D A
A
3 33
a
34
a
3 312
a
Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 7Vì SAABCD
nên
3 2
A
3
36
a
3
38
a
Hướng dẫn giải Chọn B
Câu 20: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , BC2a , đường thẳng SA
vuông góc với mặt phẳng ABCD
và SA3a Thể tích của khối chóp S ABCD bằng
Hướng dẫn giải Chọn D
2a a 3a
C B
S
Áp dụng công thức tính thể tích khối chóp ta có .
1 .2 33
S ABCD
V a a a 3
2a
Câu 21: Cho hình hình chóp S ABC có cạnh SA vuông góc với mặt đáy và SA a 3 Đáy ABC là tam
giác đều cạnh bằng a Thể tích của khối chóp S ABC bằng.
a
V
Hướng dẫn giải Chọn B
Câu 22: Đáy của hình chóp S ABCD là một hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng
đáy và có độ dài là a Thể tích khối tứ diện S BCD bằng:
A
34
a
33
a
36
a
38
a
Hướng dẫn giải
Trang 8Chọn C
Thể tích
3 2
1
abc
V SC S
Câu 24: Cho tứ diện ABCD có AD vuông góc với mặt phẳng ABC Biết đáy ABC là tam giác vuông
tại B và AD 5, AB 5, BC Tính thể tích V của tứ diện ABCD 12
32516
V
Hướng dẫn giải Chọn A
a
3 62
a
3 66
a
Hướng dẫn giải Chọn A
3 2
Vì SAABCD SA là chiều cao hình chóp S ABCD
Trang 93
312
3 2
Câu 28: Cho hình chóp S ABCD có đáy hình vuông cạnh a ; SA vuông góc mặt đáy; Góc giữa SC và
mặt đáy của hình chóp bằng 600 Thể tích khối chóp S ABCD là
A
3 23
a
B
33
a
C
3 63
a
D
3 33
a
Hướng dẫn giải Chọn C
a
a 60
A
B
C
D S
Ta có SC ABCD, SC AC, SCA 600
0
.tan 60 2 3 6
Vậy
3 2
Câu 29: Cho hình chóp S ABCD đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA vuông góc đáy ABCD và
mặt bên SCD hợp với đáy một góc 60 Tính thể tích hình chóp S ABCD
A
3 33
a
3 36
Trang 10Câu 30: Cho hình chóp S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ABCD, đáy ABCD là hình thang
vuông tại A và B có AB a AD , 3 , a BC a . Biết SA a 3, tính thể tích khối chóp S BCDtheo a
A
33.6
a
B
3
2 3.3
a
C
33.4
a
D 2 3 a3Hướng dẫn giải
Trang 11Hướng dẫn giải Chọn A
V S SA AB SA a a a
Câu 32: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a SA vuông góc với đáy và tạo với
đường thẳng SB một góc 45 Tính thể tích khối chóp S ABC
A
3 312
a
3 34
a
3 324
a
3 36
a
Hướng dẫn giải Chọn A
a A
B
C S
Ta có: SAABC SA là chiều cao của hình chóp SAAB SAB vuông tại A
SA SB, ASB 45
SAB vuông cân tại A SA AB a
Vậy thể tích của khối chóp S ABC là:
3 312
a
Câu 33: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , hai mặt phẳng SAB và SAD
cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD
; góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD
bằng 60 Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD
Trang 12A
3 69
a
3 63
a
Hướng dẫn giải Chọn B
a
V
Hướng dẫn giải : Chọn D
Gọi các đỉnh của hình chóp tứ giác đều như hình vẽ bên và đặt cạnh bằng AB2x Khi đó
2,
SO x OH suy ra x SH x 3 Vậy x a Khi đó
3 2
a
AC
SA vuông góc với mặt
đáy Góc giữa mặt bên SBC và mặt đáy bằng 45 Tính theo a thể tích khối chóp S ABC
A
316
a
3
348
a
3
248
a
348
a
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 13Tam giác ABC vuông cân tại , B
22
a
AC
.Nên
21
2 3
a
34
a
3 36
a
334
a
Hướng dẫn giải Chọn C
2a
C
A B
a
Trang 14
Câu 37: Cho khối tứ diện OABC với OA,OB,OC vuông góc từng đôi một và OA a , OB2a,
3
OC a Gọi M N, lần lượt là trung điểm của hai cạnh AC BC, Thể tích của khối tứ diện
OCMN tính theo a bằng
a
3
23
a
Hướng dẫn giải Chọn A
3a
2a
a
N M
Câu 38: Cho hình chóp S ABC có mặt phẳng SAC vuông góc với mặt phẳng ABC
, SAB là tam giác
đều cạnh a 3, BC a 3 đường thẳng SC tạo với mặt phẳng ABC
góc 60 Thể tích củakhối chóp S ABC bằng
A
366
a
333
a
362
a
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta thấy tam giác ABC cân tại B, gọi H là trung điểm của AB suy ra BH AC.
Do SAC ABC
nên BH SAC
Trang 15
Ta lại có BA BC BS nên B thuộc trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC H là tâm
đường tròn ngoại tiếp tam giác SAC SASC
Do AC là hình chiếu của SC lên mặt phẳng ABC SCA 600.
a
Câu 39: Cho khối chóp S ABC có SA ABC, tam giác ABC vuông tại B , AB , a AC a 3
Tính thể tích khối chóp S ABC , biết rằng SB a 5
A
3 64
a
3 156
a
3 23
a
3 66
a
Hướng dẫn giải Chọn C
Câu 40: Cho hình chóp tứ giác S ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với
mặt đáy, góc giữa SC và ABCD bằng 45 Thể tích khối chóp S ABCD là
A
3 26
a
3 24
a
3 23
a
Hướng dẫn giải Chọn D
D
C B
A S
Trang 16Ta có SAABCD SC ABCD; SCA 45
Câu 41: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a , SAABC Góc giữa hai mặt phẳng
SBC và ABC bằng 30 Thể tích khối chóp S ABC là.
A
3 38
a
3 36
a
3 312
a
3 33
a
Hướng dẫn giải Chọn D
.Gọi I là trung điểm BC
Góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC là SIA 30
SIA nửa tam giác đều nên
2
a AI
SA a
.Thể tích khối chóp S ABC là
1
a
Câu 42: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại C , AB a 5, AC a Cạnh bên SA3a
và vuông góc với mặt phẳng ABC
Thể tích khối chóp S ABC bằng:
A
3 53
a
.B a 3 C 2a 3 D 3a 3
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 17B
C A
Ta có ABC vuông tại C nên BC AB2 AC2 2a
Diện tích tam giác ABC là
2
1.2
ABC
S CA CB a
Do cạnh bên SA3a và vuông góc với mặt phẳng ABC
nên SA là đường cao của hình chóp
Câu 43: Cho khối chóp S ABC có SA ABC, tam giác ABC vuông tại B , AB , a AC a 3
Tính thể tích khối chóp S ABC biết rằng SB a 5
A
3 23
a
3 64
a
3 66
a
3 156
a
Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 18Câu 44: Cho khối chóp tam giác S ABC có SAABC
, tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là AB5a;8
Ta có nửa chu vi ABC là 2 10
SA CD a , SA vuông góc với mặt phẳng ABCD
Thể tích khối chóp S ABCD bằng.
Trang 19Câu 46: Cho hình chóp S ABC có SAABC, góc giữa SB và ABC bằng 60o; tam giác ABC đều
cạnh a Thể tích khối chóp S ABC bằng
0.tan 60 3
C A
Câu 47: Cho tứ diện ABCD có các cạnh BA BC BD đôi một vuông góc với nhau: , , BA3 ,a
V
D V 8a 3
Hướng dẫn giải Chọn A
Câu 48: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với đáy
ABCD Biết AB a , BC2a và SC 3a Tính thể tích khối chóp S ABCD
A
34
Ta có AB a , BC2a suy ra AC a 5
Trang 20Mà tam giác SAC vuông tại A suy ra SA SC2 AC2 2a.
Vậy
3
Câu 49: Cho tứ diện S ABC có SAB SCB là các tam giác cân tại S và , ,, SA SB SC đôi một vuông góc
với nhau Biết BA a 2, thể tích V của tứ diện S ABC là.
.Các tam giác SAB SCB là các tam giác vuông cân suy ra SA SB SC a, Vậy
A
3 612
a
3 32
a
Hướng dẫn giải Chọn A
B A
Ta có
2 34
ABC
a S
Trang 21Câu 51: Cho hình chóp .S ABCD có SA ABCD , ABCD là hình chữ nhật, SA a , AB2a,
4
BC a Gọi M , N lần lượt là trung điểm của BC , CD Thể tích của khối chóp S MNC là
A
35
a
32
a
34
a
33
a
Hướng dẫn giải Chọn D
Câu 52: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB a , BC2a, SA2a , SA
vuông góc với mặt phẳng ABCD Tính thể tích khối chóp S ABCD tính theo a
A
383
a
B
343
a
C
363
a
D 4a3Hướng dẫn giải
Chọn B
Ta có S ABCD AB CD. 2a2
Thể tích khối chóp S ABCD là .
1.3
V SA S
3 2
Câu 53: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA a 2 và SA vuông góc
với mặt phẳng đáy, tam giác SBD là tam giác đều Thể tích của khối chóp S ABCD bằng
Trang 22A a3 2. B 2a3 2. C
3 2.3
a
D
3
2 23
a
Hướng dẫn giải Chọn D
Đặt AB x , ABD vuông cân tại A BD x 2.
Do SBD là tam giác đều SB SD BD x 2.
Lại có SAB vuông tại A
Câu 54: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1 Cạnh bên SA vuông góc với
mặt phẳng ABCD và SC 5 Tính thể tích khối chóp S ABCD
A
153
V
36
V
33
V
Hướng dẫn giải Chọn D
O B
C
S
.Đường chéo hình vuông AC 2
Xét tam giác SAC , ta có SA SC2 AC2 3
Chiều cao khối chóp là SA 3
Diện tích hình vuông ABCD là S ABCD 12 1
Trang 23Câu 55: Hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB a AD a , 2,SAABCD
, góc
giữa SC và đáy bằng 60 Thể tích hình chóp S ABCD bằng:
Hướng dẫn giải Chọn D
Phương pháp: + Dựng hình như hình vẽ.
+ Xác định được góc giữa SC và đáy.
Cách giải: + Góc giữa SC và mặt đáy là SCA 60
a
B
3 22
a
C
3 33
a
D
3 32
a
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có ABCD là hình vuông có AC a 2 suy ra AB a
Trang 242
Gọi I là trung điểm của BC Vì tam giác ABC cân tại A nên AI BC và góc ACI 30
Trong tam giác AIC vuông tại I ta có:
a
A SA AI
.Thể tích khối chóp là là:
Câu 58: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với đáy
và có độ dài bằng a Tính thể tích khối tứ diện S BCD
Ta có
3 2
Trang 25Câu 59: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc BAD ,60 SAABCD.
Biết rằng khoảng cách từ A đến cạnh SC bằng a Thể tích khối chóp S ABCD là
A
3 24
a
3 212
a
3 36
a
Hướng dẫn giải Chọn A
Tam giác ABD đều, có cạnh bằng a
a SA
3
B A
B
A
C a
2a
3a
.3
Trang 26Câu 61: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a,ABC 120 ,0 SAABCD
Biết góc giữahai mặt phẳng SBC
và SCD
bằng 60 Tính SA
A
64
a
B
6.2
a
32
a
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có ABCD là hình thoi cạnh a có ABC 1200nên BD a AC a , 3
Nhận xét BDSC kẻ OM SC BDM SC do đó góc giữa hai mặt phẳng SBC
Mà tam giác OCM đồng dạng với tam giác SCA nên
OM a
vô lý vì OMC vuông tại M
Câu 62: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, tam giác SBC đều cạnh a , góc
giữa mặt phẳng SBC
và đáy là 30 Thể tích khối chóp S ABC là.
A
3 324
a
V
3364
a
V
3 316
a
V
3 332
a
V
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 2743.co 3
a
V
333
a
V
D V a3
Hướng dẫn giải Chọn D
a AC
; SA vuông góc với mặt
đáy Góc giữa mặt bên SBC và mặt đáy bằng 45 Tính theo a thể tích khối chóp S ABC.
A
348
a
316
a
3 348
a
3 248
a
Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 28Tam giác ABC vuông cân tại B,
22
a
AC
.Nên
21
Câu 65: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy.
Gọi I là trung điểm của BC , góc giữa SBC
a
3 68
a
3 324
a
3 38
a
Hướng dẫn giải Chọn C
I
B S
Trang 29Do tam giác ABC đều cạnh a nên
32
a SA
39
33
A
D S
Xét tam giác vuông SAC có SA SC2 AC2 3a2 2a2 a
Thể tích khối chóp S ABCD là
3 2
.
1
Câu 67: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AB= , góc giữa mặt phẳnga
(SBC) và mặt phẳng (ABC) bằng o
60 ,SA^(ABC). Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SC
và AC Tính thể tích khối chóp MNBC ?
A
34
a
3324
a
3618
a
3
312
a
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 303
Trang 31Câu 69: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SAABCD
, SC tạo với mặt
đáy một góc bằng 60 Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
A
333
a
V
366
a
V
336
a
V
363
a
V
Hướng dẫn giải Chọn D
Diện tích đáy: S ABCD a2
SA ABCD
nên góc giữa SC và mặt phẳng đáy là SCA 60
Tam giác SAC vuông tại A nên SA AC .tanSCA a 2.tan 60a 6
a
3 324
a
3 648
a
3 68
a
Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 32C
B A
1
6.tan 60
2
SA AB
.3
a
AC
SA vuông góc với mặt
đáy Góc giữa mặt bên SBC và mặt đáy bằng 45 Tính theo a thể tích khối chóp S ABC.
A
3 2.48
a
B
3.48
a
C
3 3.48
a
D
3.16
a
Hướng dẫn giải Chọn B
Tam giác ABC vuông cân tại B,
22
a
AC
Nên
21
ur so ur
ce he re.
]
A
[C ite yo
ur so ur
ce he re.
]
B
[C ite yo
ur so ur
ce he re.
]
C
[C ite yo
ur so ur
ce he re.
]
Trang 33Tam giác SAB vuông cân tại Anên 2.
a
SA AB
Vậy:
2 3
Câu 71: Cho hình chóp S ABCD với ABCD là hình vuông cạnh a Mặt bên SAB là tam giác cân tại
S và nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Cạnh bên SC tạo với đáy một góc 60
Tính thể tích khối chóp S ABCD
A
3 63
a
3 36
a
3 152
a
3 156
a
Hướng dẫn giải Chọn D
A
a
a I
B S
Gọi I là trung điểm của AB.
Ta có: SAB cân tại S SI AB 1
là chiều cao của hình chóp S ABCD
IC là hình chiếu của SC lên mặt phẳng ABCD
Trang 34Câu 72: Cho hình chóp S ABCD có SAABCD
9 3
a
Hướng dẫn giải Chọn B
G
M D
C S
Vì góc giữa SBC và mặt đáy ABCD là 60 nên SBA 60
2tan 60 3
ABCD
S AB AD a
.Gọi M là trung điểm BC , khi đó:
Câu 73: Hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông, a là độ dài cạnh đáy Cạnh bên SA vuông góc với
đáy, SC tạo với SAB góc 30o Thể tích khối chóp S ABCD là:
A
3 22
a
B
3 33
a
3 24
a
3 23
a
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 35a
và góc giữa đường thẳng
SC và mặt phẳng ABCD bằng 60 Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SC Tính theo
a thể tích của khối chóp H ABCD
a
364
a
368
a
Hướng dẫn giải Chọn D
.Thể tích của khối chóp H ABCD là