1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề số 6-45 phút- Ứng Dụng Tích Phân Tính Diện Tích Hình Phẳng

16 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ ÔN SỐ 6- KIỂM TRA 45 PHÚT Ứng Dụng Tích Phân Tính Diện Tích Hình Phẳng` ĐỀ ÔN SỐ 6- ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG nvanphu1981@gmail.com dieptuandhsp@gmail.com Câu 1...

Trang 1

ĐỀ ÔN SỐ 6- KIỂM TRA 45 PHÚT Ứng Dụng Tích Phân Tính Diện Tích

Hình Phẳng`

ĐỀ ÔN SỐ 6- ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG

nvanphu1981@gmail.com

dieptuandhsp@gmail.com

Câu 1. Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số f x1( ) và f x2( ) liên tục trên đoạn

[ ] a b ; và hai đường thẳng x a = , x b = (tham khảo hình vẽ dưới) Công thức tính diện tích của

hình ( ) H

y a

1

c2

c b

( )

1

f x

( )

2

f x

Trang 2

A 1( ) ( )2 d

a

S = ∫ f xf x x. B ( 1( ) 2( ) ) d

a

S = ∫ f xf x x.

C 1( ) 2( ) d

b

a

S = ∫ f x + f x x. D 2( ) d 1( ) d

S = ∫ f x x − ∫ f x x.

Lời giải

Tác giả: Diệp Tuân ; Fb: Tuandiep

Chọn A

Theo định nghĩa ứng dụng tích phân tích diện tích hình phẳng

huyngocnguyen95@gmail.com

Câu 2 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x = 2, trục hoành Ox, các đường

thẳng x = 1,x = 2 là

A

7 3

3

S = . C S = 7 D S = 8

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Ngọc Huy; Fb: Nguyễn Ngọc Huy

Chọn A

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi y x = 2 và trục Ox,x = 1 và x = 2 là:

2

2

8 1 7 d

x

Thuylinh133c3@gmail.com

Câu 3. Cho hàm số y f x = ( ) liên tục trên đoạn [ ] a b ; Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm

số y f x = ( ) , trục hoành và hai đường thẳng x a = , x b = ( a b < ) Diện tích hình phẳng D

được tính bởi công thức

A b ( ) d

a

S = ∫ f x x B b ( ) d

a

S = π ∫ f x x C b ( ) d

a

S = ∫ f x x D b 2( ) d

a

S = π ∫ f x x

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thùy Linh ; Fb:Nguyễn Thùy Linh

Chọn C

chtruong19@gmail.com

Câu 4. Hình phẳng giới han bởi đồ thị hàm số y f x = ( ) liên tục trên đoạn [ ] a b ; , trục hoành và hai

đường thẳng x a = , x b = , ( a b ≤ ) có diện tích S

Trang 3

A = ∫b ( ) d

a

S f x x

B = ∫b ( ) d

a

S f x x

C = ∫b ( ) d

a

S f x x

D = π ∫b 2( ) d

a

S f x x

Lời giải

Tác giả: Cao Hữu Trường ; Fb:Cao Huu Truong

Chọn A

Theo công thức tính diện tích hình phẳng = ∫b ( ) d

a

S f x x

binhbaibui1909@gmail.com

Câu 5. Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x = ( ), trục hoành, đường

thẳng x a = , x b = (như hình bên) Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

S = ∫ f x dx + ∫ f x dx . B ( ) ( )

S = ∫ f x dx + ∫ f x dx.

S = − ∫ f x dx + ∫ f x dx. D ( )

b

a

S = ∫ f x dx.

Lời giải

Tác giả: Bùi Bài Bình ; Fb: Bui Bai

Chọn C

Ta thấy miền hình phẳng giới hạn từ x a = đến x c = ở dưới trục hoành ⇒ mang dấu âm

c

a

S f x dx

Ta thấy miền hình phẳng giới hạn từ x c = đến x b = ở trên trục hoành ⇒ mang dấu dương

2 ( )

b

c

S f x dx

S S S = + = − ∫ f x dx + ∫ f x dx.

Nguyentuyetle77@gmail.com

Trang 4

Câu 6. Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 3 x2+ + 2 1 x và các đường thẳng y = 0 ,

1

x = − , x = 1 Tính diện tích hình phẳng ( ) H .

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Tuyết Lê ; Fb: Nguyen Tuyet Le

Chọn D

Hình phẳng giới hạn bởi hình

( )

2

0 :

1 1

y H x x

 =

 = −

 =

 là hình thang cong ACDB.

Ta có diện tích hình phẳng giới hạn bởi hình ( ) H là :

1 1

Tpt0103@gmail.com

Câu 7 Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) (3 )

y = − x x − và trục hoành Tính diện

tích S của hình phẳng ( ) H .

A S = 0,05 B

1 20

5

S = − . D S = 0,5

Lời giải

Tác giả: Trịnh Thúy ; Fb: Catus Smile

Chọn A

Xét phương trình hoành độ giao điểm:

2

x

x

=

Diện tích S của hình phẳng ( ) H là:

Trang 5

( ) ( )

2

3

1

xxx

Ta có bảng xét dấu:

1

2

x − − − 0 + ( ) (3 )

xx − + 0 − 0 +

2

1 2

1

3

2

1

0,05

= − − + − + ÷

= − − ÷= =

Thanhdonguyen0683@gmail.com

Câu 8. Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số y = sin x và các đường thẳng

0, 0,

y = x = x = π Tính diện tích S của hình phẳng ( ) H

2 2

S = π

Lời giải

Tác giả:Nguyễn Thành Đô ; Fb:Thành Đô Nguyễn

Chọn A

Diện tích hình phẳng ( )

0

Tuananhdb09@gmail.

Trang 6

Câu 10. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( ) P :y x = − + 4 5 x và các tiếp tuyến của ( ) P tại A (1;2)

B (4;5).

A

9

.

4 B

4

.

9

5 2

Lời giải

Tác giả : Lê Tuấn Anh; Fb: Anh Tuan Anh Le

Chọn A

Phương trình tiếp tuyến với ( ) P tại A (1;2):y = − + 2 4 x ; tại B (4;5):y = − 4 11 x

Xét phương trình:− + = − 2 4 4 11 x x ⇔ 6 x = ⇔ = 15 x 15 6 .

Diện tích cần tìm:

15

4 6

15 1

6

9

4

S= ∫ x − + − − +x x dx+∫ x − + −x xdx=

duonghoangquoc1994@gmail.com

Câu 11 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

1 2

x y x

+

= + ,trục hoành và đường thẳng x = 2 là:

A 3 2ln2 + B 3 ln 2 + C 3 2ln2 − D 3 ln 2 −

Lời giải

Tác giả: Dương Hoàng Quốc; Fb: Dương Hoàng Quốc

Chọn C

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số

1 2

x y x

+

= + và trục hoành là:

1

2

x

x

x + = ⇔ = −

+

Suy ra:

2 1

2 ln 4 1 3 2ln 2

Tuluc0201@gmail.com

Trang 7

Câu 12. Tính diện tích S của hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình sau:

A

8 3

3

3

3

S = .

Lời giải

Tác giả: Võ Tự Lực; Fb: Tự Lực

Chọn B

Dựa vào hình vẽ, diện tích hình phẳng cần tìm là

2

S = ∫ f x dx − ∫ g x dx = ∫ xdx − ∫ xdx

2

x

Phuongthu081980@gmail.com Pho.maths@gmail.com Xuanmda@gmail.com

Câu13. Tính diện tích S của hình phẳng ( ) H giới hạn bỡi đường cong y = − + x3 12 xy = − x2

A

343 12

4

4

12

S = .

Lời giải

Tác giả:Lương Pho; Fb:LuongPho89

Chọn D

Xét phương trình hoành độ giao điểm:

0 3 4

x x x

=

⇔  = −

 =

 Diện tích hình phẳng :

Trang 8

4 3 4 3

Câu14. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

2 2 1

x x y

x

=

− , đường thẳng y x = − 1

và các đường thẳng x m x = , = 2 m m ( > 1 ) Giá trị của m sao cho S = ln3 là

A m = 5 B m = 4 C m = 2 D m = 3

Lời giải

Tác giả: Hồng Xuân ; Fb: Hong Xuan

Chọn C

Ta có 2 2 2 ( 1 d )

1

m

m

x x

x

1

m

m

x x

=

1

m

m

x x

=

m

x

= − (vì m > 1)

ln 2 m 1 ln m 1

= − − − = ln 2 m m − − 1 1

Ta có:

1

m

m − =

3 1

m m

− ⇔ = m 2

cvtung.lg2@bacgiang.edu.vn

Câu 15. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y x = − +2 2 3 x , trục hoành và các đường

thẳng x = = 1, x m ( m > 1 ) bằng 20 3 Giá trị của mbằng

A

5

3

2

Lời giải

Tác giả: Cao Văn Tùng, FB: Cao Tung

Chọn C

Ta có diện tích ( 2 )

1

m

S = ∫ x − + x dx 3 2

1

3 3

m

x

3

3

m

3

2 3 9 0 3

m

pcdung2019@gmail.com

tienvv.fe@gmail.com

Trang 9

Câu 16. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

1 ln x y

x

+

2

S a = + b Khi đó giá trị của a b2+ 2 là:

A

2

4

20

Lời giải

Tác giả : Vũ Việt Tiến, FB: Vũ Việt Tiến

Chọn C

1 2

1 1

e e

3 2

Vậy

4 3

a =

,

2 2

b = − ⇒ + = a b

hoxuandung1010@gmail.com

Câu 17. Cho ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y e y e = , = xy = − ( ) 1 e x + 1 (tham

khảo hình vẽ bên) Diện tích hình phẳng ( ) H

A

1 2

e

S = +

B

3 2

2

e

S = −

1 2

e + .

Trang 10

Lời giải

Tác giả: Hồ Xuân Dũng ; Fb: Dũng Hồ Xuân

Chọn A

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y e y e = , = xe e = ⇔ =x x 1 Suy ra

( ) 1;

G e .

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y e y = , = − ( ) 1 e x + 1 là

e = − e x + ⇔ = − x Suy ra I ( ) − 1; e .

Trang 11

Khi đó S( )H = S( )H1 + S( )H2

0

1

H

x

1 0

H

S = ∫ e e x − = ∫ e ex = ex e − = .

Do đó ( ) ( ) 1 ( 2 ) ( )

1 1

e

S = S + S = e − + = +

(đvdt)

Nguyenhanh19122011@gmail.com

Câu 18 Cho (H)( ) H là hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ và được giới hạn bởi các đường có

phương trình ( ) 10 2

3

y f x = = x x − ,y x 2

x

=  −

x x

> Diện tích của (H) bằng ?

A

11

13

11

14

3

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Hạnh ; Fb: Hạnh nguyễn

Chọn B

+) Xét hình phẳng

2 1

10

;

H

Khi đó diện tích của ( ) H1 là

1

2 1

0

( )

S =  x x − − − x dx  =

Trang 12

+) Xét hình phẳng

2 2

10

H

 = =

Khi đó diện tích của ( ) H2 là

3

2 2

1

( 2)

S =  x x − − − xdx =

Vậy diện tích của ( ) H là 1 2

11 14 13

S S S = + = + = .

Hoamui1979@gmail.com trichinhsp@gmail.com

Câu 19 Cho hàm số y f x = ( ) liên tục trên đoạn [ ] a b ; có đồ thị như hình bên và c a b ∈ [ ] ; Gọi S

diện tích của hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x = ( ) và các đường thẳng y = 0,

x a = , x b = Mệnh đề nào sau đây sai?

S = ∫ f x x + ∫ f x x. B ( ) d ( ) d

S = ∫ f x x − ∫ f x x.

b

a

S = ∫ f x x + ∫ f x x.

Lời giải

Tác giả: Hoa Mùi ; Fb: Hoa Mùi

Chọn A

Từ giả thiết bài toán kết hợp với hình vẽ ta có diện tích của hình phẳng ( ) H là:

S = ∫ f x x = ∫ f x x − ∫ f x x = ∫ f x x + ∫ f x x.

Nên các mệnh đề ở đáp án B, C, D là mệnh đề đúng và mệnh đề ở đáp án A sai

Vậy mệnh đề ở đáp án A sai

Bupultimo@gmail.com

Trang 13

Câu 20 Cho hàm số y f x = ( ) liên tục trên đoạn [ ] a b ; có đồ thị như hình bên và c a b ∈ [ ] ; Gọi S

diện tích của hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x = ( ) và các đường thẳng y = 0,

x a = , x b = Mệnh đề nào sau đây sai?

S = ∫ f x x + ∫ f x x. B ( ) d ( ) d

S = ∫ f x x − ∫ f x x.

b

a

S = ∫ f x x + ∫ f x x.

Lời giải

Fb: Yenphuong Nguyen

Chọn A (Giống câu 19)

Từ giả thiết bài toán kết hợp với hình vẽ ta có diện tích của hình phẳng ( ) H là:

S = ∫ f x x = ∫ f x x − ∫ f x x = ∫ f x x + ∫ f x x.

Nên các mệnh đề ở đáp án B, C, D là mệnh đề đúng và mệnh đề ở đáp án A sai

Vậy mệnh đề ở đáp án A sai

luuhuephuongtailieu@gmail.com

danhduoc@gmail.com

Câu 21. Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x x − 1 2

+ và hai đường thẳng

y = y = − + x (phần gạch chéo trong hình vẽ) Tính diện tích S của hình phẳng ( ) H

Trang 14

A S = + 8 3ln3 B S = − 8 3ln3 C S = 3ln3 D S = − + 4 3ln3.

Lời giải

Tác giả: Vũ Danh Được ; Fb: Danh Được Vũ

Chọn C

Xét các phương trình hoành độ giao điểm:

+) − + = ⇔ = − x 1 2 x 1

2

x

3

x x

x

=

1

2

x

x

+

5

3

x

x

+

( 3 3ln1 ) ( 5 3ln 3 ) 1 1 9 3 3ln 3

= − − − + − + − − + =  ÷  ÷

Vuduchieu1904@gmail.com

Câu 22: Cho hàm số f x ( ) liên tục trên [ ] a b ; và có đồ thị y f x = ′ ( ) như hình vẽ

Trang 15

Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?

b

a

f x x

∫ là diện tích hìnhthang cong ABMN

B ( ) d

b

a

f x x

∫ là độ dài đoạn thẳng BP.

C ( ) d

b

a

f x x

b

a

f x x

Lời giải

Tác giả: Vũ Đức Hiếu; Fb: Vu Duc Hieu

Chọn B

b

b a a

f x x f x ′ = = f bf a = BP

Ngày đăng: 02/05/2021, 14:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w