Hình thức chiến tranh thực dân mới của Mỹ.. Câu 3: Kẻ thù chính của nhân dân châu Phi sau chiến tranh thế giới thứ hai là A.. Câu 5: "Phương án Maobáttơn" của thực dân Anh có nộ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH
NĂM HỌC 2016-2017 MÔN: LỊCH SỬ 12
Thời gian làm bài: 50 phút
Mã đề thi 008
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh: Lớp:
Câu 1: Toán lính Pháp cuối cùng rút khỏi Hải Phòng vào thời gian nào?
A 01 – 01 – 1955 B 16 – 5 –1955 C 22 – 5 – 1955 D 10 – 10 –1954
Câu 2: Điểm khác nhau giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” và “Việt Nam hóa chiến tranh” là gì?
A Sử dụng lực lượng chủ yếu là quân nguỵ
B Hình thức chiến tranh thực dân mới của Mỹ
C Dưới sự chỉ huy cuả hệ thống cố vấn quân sự Mỹ
D Có sự phối hợp đáng kể cuả lực lượng chiến đấu Mỹ
Câu 3: Kẻ thù chính của nhân dân châu Phi sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A chế độ độc tài thân Mĩ B chế độ phân biệt chủng tộc
C chủ nghĩa thực dân kiểu cũ D chủ nghĩa thực dân kiểu mới
Câu 4: Để quân đội Sài Gòn có thể tự đứng vững, tự gánh vác lấy chiến tranh, Mỹ đã thực hiện biện pháp nào?
A Tăng viện trợ quân sự, giúp quân đội tay sai tăng số lượng và trang bị hiện đại
B Tăng đầu tư vốn, kỹ thuật phát triển kinh tế miền Nam
C Tăng viện trợ kinh tế, giúp quân ngụy đẩy mạnh chính sách ”bình định”
D Mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc, mở rộng chiến tranh sang Lào và Campuchia
Câu 5: "Phương án Maobáttơn" của thực dân Anh có nội dung chia đất nước Ấn Độ thành hai quốc gia nào trên cơ sở tôn giáo?
A Ấn Độ của người theo Ấn Độ giáo, Ápganixtan của người theo Hồi giáo
B Ấn Độ của người theo Hồi giáo, Ápganixtan của người theo Hin đu giáo
C Ấn Độ của người theo Hồi giáo, Pakistan của người theo Ấn Độ giáo
D Ấn Độ của người theo Ấn Độ giáo, Pakistan của người theo Hồi giáo
Câu 6: Điều kiện nào quyết định nhất tạo ra khả năng đấu tranh công khai hợp pháp cho phong trào cách mạng Đông Dương giai đoạn 1936-1939?
A Sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới
B Chủ trương chuyển hướng chiến lược cách mạng thế giới của Quốc tế Cộng sản
C Đảng cộng sản lãnh đạo
D Mặt trận nhân dân Pháp lên cầm quyền
Câu 7: Cho các sự kiện sau:
1 Thành lập Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)
2 Thành lập Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV)
3 Thành lập tổ chức Hiệp ước Vácsava
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian
A 1,2,3 B 1,3,2 C 2,1,3 D 3,2,1
Câu 8: Việt Nam Quốc dân đảng là chính đảng yêu nước theo khuynh hướng chính trị nào?
A Quốc gia cách mạng tư sản B Quốc gia dân tộc tư sản
C Quốc gia cải lương tư sản D Quốc gia tư sản
Câu 9: Chi bộ cộng sản đầu tiên ở Việt Nam được thành lập khi nào?
A Đầu tháng 3/1929 B 5/1929 C Cuối tháng 3/1929 D 4/1929
Câu 10: Những biện pháp mà Đảng và Bác Hồ đã đề ra trong thời kỳ từ 2/9/1946 đến trước 19/12/1946 để giải quyết các vấn đề thù trong giặc ngoài xuất phát từ cơ sở nào là quan trọng nhất?
A Tương quan lực lượng giữa ta và địch
B Chính quyền ta còn non trẻ
C Huy động tối đa sức mạnh của nhân dân
Trang 2D Tránh cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù.
Câu 11: Ngày 18/03/1970 diễn ra sự kiện gì làm cho Campuchia rơi vào quỹ đạo cuộc chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ?
A Mĩ chỉ đạo tay sai lật đổ chính quyền Xihanuc.B Mĩ mang quân xâm lược Campuchia
C Mĩ dựng lên chế độ độc tài Pôn Pốt D Mĩ hất cẳng Pháp để xâm lược Campuchia
Câu 12: Trong cao trào kháng Nhật cứu nước tháng 3 năm 1945, ở Bắc Kì và Trung Kì Đảng đã đề ra khẩu hiệu gì?
A Tấc đất tấc vàng
B Cách mạng ruộng đất
C Giảm tô giảm thuế, tiến tới thực hiện người cày có ruộng
D Phá kho thóc giải quyết nạn đói
Câu 13: Điểm khác biệt quan trọng nhất giữa “Hiệp định Pari” với “Hiệp định sơ bộ” và “Hiệp định Gionevo” là:
A Quyền dân tộc cơ bản giành được đầy đủ, trọn vẹn
B Là hiệp định giải quyết riêng vấn đề Việt Nam
C Tạo điều kiện cho ta giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
D Kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ
Câu 14: Năm 1929, tại số nhà 5D – Hàm Long (Hà Nội), một số hội viên tiên tiến của kì bộ Bắc Kì đã lập ra chi bộ cộng sản đầu tiên gồm mấy đảng viên?
A 5 đảng viên B 6 đảng viên C 7 đảng viên D 8 đảng viên
Câu 15: Lần đầu tiên nhân dân Việt Nam kỷ niệm ngày Quốc tế lao động vào năm nào?
A 1930 B 1936 C 1931 D 1938
Câu 16: Đoạn thơ sau đây nói về cuộc chiến đấu của quân dân miền Nam giữa năm 1972 ở đâu:
“Đò qua Thạch Hãn xin chèo nhẹ
Đáy sông còn đó bạn tôi nằm
Có tuổi hai mươi đã hóa thành sóng nước
Vỗ yên bờ mãi mãi ngàn năm”
A Phước Long B Tây Nguyên C Đông Nam Bộ D Quảng Trị
Câu 17: Chiến thắng quân sự nào của ta đã làm phá sản về cơ bản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ:
A Đồng Xoài B Bình Giã C Ba Gia D Ấp Bắc
Câu 18: Sau khi Liên Xô sụp đổ, vị trí kế tục Liên Xô thuộc về quốc gia nào?
A Liên bang Nga B Ucraina C Ngoại Capcado D Blarutxia
Câu 19: Người anh hùng cải tiến súng SKZ không giật, được vinh danh tại Đại hội anh hùng và chiến sĩ thi đua yêu nước lần thứ nhất là:
A Trần Đại Nghĩa B Cù Chính Lan C Hoàng Hanh D Ngô Gia Khảm
Câu 20: “Loạn 12 sứ quân”, “Chiến tranh Nam – Bắc triều”, “Chiến tranh Trịnh – Nguyễn”, “Hiệp định Giơnevo” dẫn đến hệ quả chung là gì?
A Đất nước rơi vào cảnh chiến tranh B Nhân dân li tán, cuộc sống lầm than
C Đất nước bị chia cắt D Kinh tế suy thoái
Câu 21: Lựa chọn cách sắp xếp đúng cho các sự kiện sau trong hoạt động của Nguyễn Ái Quốc:
1 Sang Liên Xô dự hội nghị quốc tế nông dân
2 Lập nhóm Cộng sản đoàn
3 Lập Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông
4 Chủ trì hội nghị trung ương đảng lần 8
5 Thành lập đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân
6 Gửi thư cho đồng bào Nam Bộ trước khi sang Pháp
A 2,1,3,6,4,5 B 3,1,2,4,5,6 C 6,3,4,5,1,2 D 1,2,3,4,5,6
Câu 22: Chiến dịch đầu tiên của bộ đội chủ lực ta trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 -1954) là chiến dịch nào?
A Chiến dịch Đông Xuân 1953 - 1954 B Chiến dịch Việt Bắc (1947)
C Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) D Chiến dịch Biên giới (1950)
Trang 3Câu 23: Tháng 3 đến giữa tháng 8 năm 1945, làn sóng khởi nghĩa từng phần dâng cao ở nhiều nơi, Việt Minh đã lãnh đạo quần chúng giành chính quyền đầu tiên ở:
A Tiên Du – Bắc Ninh B Nhà lao Ba Tơ – Quảng Ngãi
C Bần Yên Nhân – Hưng Yên D Thị xã Thái Nguyên – Thái Nguyên
Câu 24: Bài học kinh nghiệm rút ra cho Việt Nam từ sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô là
A kiên định con đường tư bản chủ nghĩa, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng
B kiên định con đường xã hội chủ nghĩa, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng cộng sản
C tập trung cải cách hệ thống chính trị và đổi mới tư tưởng
D thừa nhận chế độ đa nguyên đa đảng
Câu 25: Bình định miền Nam trong 18 tháng, là nội dung của kế hoạch nào sau đây:
A Kế hoạch Stalây Taylo
B Kế hoạch Đờ-Lát Đờ-tát-Xi-nhi
C Kế hoạch Johnson Mac-namara
D Kế hoạch Stalây Taylo và Johnson Mac-Namara
Câu 26: Hiệp ước Bali (1976) được kí kết tại Hội nghị cấp cao lần thứ nhất của tổ chức ASEAN là tên viết tắt của
A hiệp ước bình đẳng và thân thiện B hiệp ước hòa bình và hợp tác
C hiệp ước thân thiện và hợp tác D hiệp ước hợp tác phát triển
Câu 27: Liên Xô dựa vào thuận lợi nào là chủ yếu để xây dựng lại đất nước?
A Những thành tựu từ công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trước chiến tranh
B Sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới
C Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú
D Tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội
Câu 28: Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Trung Quốc “mang màu sắc Trung Quốc” được Đảng cộng sản Trung Quốc xác định từ đại hội nào?
A XI B XII C XIII D XIV
Câu 29: Trong các điểm sau, chỉ rõ điểm khác nhau giữa “Cương lĩnh chính trị đầu tiên” của Đảng và
“Luận cương chính trị” tháng 10-1930 là:
A Chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng đáp án
B Phương pháp cách mạng
C Vai trò lãnh đạo cách mạng
D Phương hướng chiến lược của cách mạng
Câu 30: Lực lượng giữ vai trò quan trọng và không ngừng tăng lên về số lượng và trang bị trong “Chiến tranh cục bộ”?
A Lực lượng quân chư hầu B Lực lượng quân ngụy
C Lực lượng quân viễn chinh Mỹ D Lực lượng quân ngụy và chư hầu
Câu 31: Mĩ đã tuyên bố xóa bỏ cấm vận và bình thường hóa quan hệ với Việt Nam vào thời điểm nào ?
A Năm 1976 B Năm 2004 C Năm 2006 D Năm 1994
Câu 32: Trong cuộc đấu tranh chính trị chống “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mỹ ở miền Nam, lực lượng đóng vai trò quan trọng nhất thuộc về giai cấp nào?
A Nông dân B Tuổi trẻ, học sinh, sinh viên
C Tăng ni, phật tử D Công nhân, nông dân
Câu 33: Nguyên nhân cơ bản nhất quyết định sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông
Âu (1989 - 1991) là
A những sai lầm về chính trị và tha hóa về phẩm chất đạo đức của một số người lãnh đạo Đảng và Nhà nước
B không bắt kịp bước phát triển của khoa học - kĩ thuật tiên tiến
C sự chống phá của các thế lực thù địch
D đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí, cùng với cơ chế tập trung quan liêu bao cấp
Câu 34: Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào “Đồng Khởi” là gì?
A Sự ra đời của mặt trận giải phóng miền Nam Việt Nam ( 20 – 12 – 1960 )
Trang 4B Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của CM miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công
C Làm phá sản chiến lược chiến tranh đặc biẹt của Mỹ
D Giáng một đòn mạnh vào chính sách thực dân mới của Mỹ ở miền Nam, làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm
Câu 35: Chiến thắng nào của quân dân miền Nam đã mở đầu cho cao trào “tìm Mỹ mà đánh, lùng nguỵ
mà diệt”?
A Chiến thắng Ấp Bắc B Chiến thắng Bình Giã
C Chiến thắng Vạn Tường D Chiến thắng Ba Gia
Câu 36: Tên của lực lượng vũ trang được thành lập ở Nghệ Tĩnh trong cao trào cách mạng năm 1930 là gì?
A Du kích B Tự vệ đỏ C Tự vệ D Tự vệ chiến đấu
Câu 37: Ý nghiã lớn nhất của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy tết Mậu Thân 1968 là gì?
A Buộc Mỹ phải chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá họai miền Bắc
B Làm lung lai ý chí xâm lược của quân viễn chinh Mỹ, buộc Mỹ phải tuyên bố “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược
C Giáng một đòn nặng vào quân Mỹ, làm cho chúng không dám đưa quân Mỹ và chư hầu vào miền Nam
D Mỹ phải đến Hội nghị Pari để đàm phán với ta
Câu 38: Năm 1941, căn cứ địa cách mạng được xây dựng theo chủ trương của Đảng là
A căn cứ địa Cao Bằng B căn cứ địa Bắc Sơn - Võ Nhai
C căn cứ địa Lạng Sơn D căn cứ địa Cao - Bắc - Lạng
Câu 39: Khối quân sự được thành lập ở Đông Nam Á vào 9/1954 là:
A ASEAN B SEATO C CENTO D NATO
Câu 40: Ngày 06-06-1969 gắn liền với sự kiện nào trong lịch sử dân tộc ta?
A Mỹ mở rộng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc lần hai
B Hội nghị cấp cao ba nưóc Đông dương
C Chính phủ lâm thời cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời
D Phái đoàn ta do Phạm Văn Đồng dẫn đầu đến Hội nghị Pari
-(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) -