1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 9 có đáp án Trường THCS Phú Đô

13 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 599,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b) Chứng minh: Tia CA là tia phân giác của B C ˆ.. Gọi E là giao điểm của AB và CD. a, Chứng minh ACBD là tứ giác nội tiếp. Cho a,b,c là các số thực, không âm đôi một khác nhau. PHẦN T[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS PHÚ ĐÔ ĐỀ THI HK2 LỚP 9

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Đề 1

Bài 1: (1,0đ) Cho hàm số 1 2

y f (x) x

2

= = Tính f (2) ; f ( 4)

Bài 2: (1,0đ): Giải hệ phương trình: 3 10

4

x y

x y

+ =

 + =

Bài 3: (1,5đ) Giải phương trình: 4 2

x + x − = Bài 4 : (1,0đ) Với giá trị nào của m thì phương trình: x2 -2(m +1)x + m2 = 0 có hai nghiệm phân biệt

Bài 5: (1.5đ) Tích của hai số tự nhiên liên tiếp lớn hơn tổng của chúng là 19 Tìm hai số đó

Bài 6: (1,0đ) Một hình trụ có bán kính đường tròn đáy là 6cm, chiều cao 9cm Hãy tính:

a) Diện tích xung quanh của hình trụ

b) Thể tích của hình trụ

(Kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân;   3,14)

Bài 7: (3,0đ) Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AD Hai đường chéo AC và BD cắt nhau

tại E Kẻ EF vuông góc với AD tại F Chứng minh rằng:

a) Chứng minh: Tứ giác DCEF nội tiếp được

b) Chứng minh: Tia CA là tia phân giác của B ˆ C F

ĐÁP ÁN Bài 1

f(2)=2

f(-4)=8

Bài 2

Trừ hai PT ta được 2x=6 => x = 3, y = 1

Vậy: Hệ phương trình có nghiệm duy nhất là ( 3; 1)

Bài 3

x + x − =

Đặt x2 = t (ĐK t≥0)

Ta có PT : t2+3t-4 = 0

Có dạng: a + b + c = 1 +3+(-4) = 0

 t1 = 1 ; t2 = -4 (loại)

Với t = 1  x1 = 1, x2 = -1

Vậy: Phương trình đã cho có 2 nghiệm: x1 = 1; x2 = –1

Bài 4

Trang 2

Cho phương trình: x2 – 2(m+1)x + m2 = 0 (1)

phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt khi

∆ = (m+1)2 – m2 = 2m + 1 > 0 => m > -1

2

Vậy: Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khi m > -1

2

Bài 5

Gọi số tự nhiên thứ nhất là x (x  N) =>Số thứ 2 là x+1

Tích của hai số tự nhiên liên tiếp là x(x+1)

Tổng của hai số đó là: x + x + 1 = 2x + 1

Theo bài ra ta có PT: x2 – x – 20 = 0

Có nghiệm thỏa mãn x = 5

Vậy: Hai số tự nhiên liên tiếp cần tìm là 5 và 6

Bài 6

a) Diện tích xung quanh của hình trụ là:

Sxq = 2r.h = 2.3,14.6.9  339,12 (cm2)

b) Thể tích của hình trụ là:

V = r2h = 3,14 62 9 1017,36 (cm3)

Bài 7

a)Ta có: A CD

= 900 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính AD ) Xét tứ giác DCEF có:

E CD

= 900 ( cm trên )

E FD

= 900 ( vì EF ⊥ AD (gt) ) => E CD

+ E FD

= 1800 => Tứ giác DCEF là tứ giác nội tiếp ( đpcm )

b) Vì tứ giác DCEF là tứ giác nội tiếp ( cm phần a )

=> Cˆ1 =

1 ˆ

D ( góc nội tiếp cùng chắn cung EF ) (1)

1

1 2

F E

D

C

B

A

Trang 3

Mà: Cˆ2=

1 ˆ

D (góc nội tiếp cùng chắn cung AB ) (2)

Từ (1) và (2) => Cˆ1 =

2 ˆ

C hay CA là tia phân giác của B ˆ C F ( đpcm )

Đề 2

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Câu 1 Phương trình x2 − 6x 1 0 + = có tổng hai nghiệm bằng

A -6 B 6 C 1 D -1

Câu 2 Hệ phương trình 3x y 2

− =

 + = −

 có nghiệm bằng

A (x;y)=(-1;5) B (x;y)=(1;5) C (x;y)=(-1;-5) D (x;y)=(1;-5)

Câu 3 Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O, biết DAB̂ = 3BCD̂ Khi đó 2 BCD̂ bằng

A 900 B 450 C 600 D 1800

Câu 4 Phương trình x4 + 3x2 − = 4 0 có tổng các nghiệm bằng

A 0 B 3 C 4 D -3

B PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu 5 Cho hệ phương trình mx y 3

4x my 7

− =

 ( m là tham số) (*)

a, Giải hệ phương trình với m=1

b, Tìm m để hệ phương trình (*) có nghiệm duy nhất

Câu 6 Cho phương trình bậc hai x2 − 2x − 3m 1 0 + = (m là tham số) (**)

a, Giải phương trình với m=0

b, Tìm m để phương trình (**) có hai nghiệm phân biệt

Câu 7 Cho tam giác cân ABC có đáy BC và Â = 200 Trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa điểm C

lấy điểm D sao cho DA=DB và DAB̂ = 400 Gọi E là giao điểm của AB và CD

a, Chứng minh ACBD là tứ giác nội tiếp

b, Tính AED̂

Câu 8 Cho a,b,c là các số thực, không âm đôi một khác nhau Chứng minh rằng:

( ) (2 ) (2 )2

ĐÁP ÁN

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

B PHẦN TỰ LUẬN

Trang 4

Câu 5

a, Thay m=1 vào HPT ta được

{x − y = 3

4x − y = 7  {

x − y = 3 5x = 10  {

x = 2

y = −1 Vậy nghiệm của HPT là (x;y)=(2;-1)

b, HPT có nghiệm duy nhất khi m

−m m ≠ ±2

Câu 6

a, Thay m=0 vào PT ta được (x − 1)2=0 ⇔ x = 1

b, ĐK để phương trình có hai nghiệm phân biệt là ∆′> 0

1 − (−3m + 1) > 0 ⇔ 3m > 0 ⇔ m > 0

Câu 7

a, Từ tam giác ABC cân A, tính được BCÂ = 800

Từ tam giác cân ADB, tính được ADB̂ = 1000

Suy ra BCÂ + ADB̂ = 1800 Do đó tứ giác ACBD nội tiếp

b, AED̂ Là góc có đỉnh bên trong đường tròn

AED̂ =400+800

Câu 8

Giả sử c=min{a, b, c} khi đó ab + bc + ca ≥ ab; 1

(b−c) 2 ≥ 1

b 2; 1

(a−c) 2 ≥ 1

a 2

Ta cần chứng minh ab ( 1

(a−b) 2+ 1

(b) 2+ 1

(a) 2) ≥ 4 Bằng cách biến đổi tương đương ta được (√ ab

(a−b) 2− √(a−b)2

2

≥ 0

Đề 3

I - LÝ THUYẾT: (2 điểm) Học sinh chọn một trong hai đề sau:

Đề 1: Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai

Đề 2: Câu 1 Nêu tính chất góc nội tiếp

E

A

D B

C

Trang 5

Câu 2 Nêu định nghĩa số đo cung

II - BÀI TẬP : (8 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau :

a) x2 + 5x – 6 = 0

b) 2x4 + 3x2 – 2 = 0

c)

=

= +

5 3

3 5 4

y x

y x

Bài 2: (2 điểm) Một xe khách và một xe du lịch khởi hành đồng thời từ Hà Tiên đi Rạch Sỏi Xe du lịch có

vận tốc lớn hơn xe khách là 20 km/h do đó đến Rạch Sỏi trước xe khách 50 phút Tính vận tốc mỗi xe Biết khoảng cách từ Hà Tiên đến Rạch Sỏi là 100 km

Bài 3: (3 điểm) Cho nửa đường tròn (O ; R) đường kính AB cố định Qua A và B vẽ các tiếp tuyến với nửa

đường tròn tâm O Từ một điểm M tùy ý trên nửa đường tròn (M  A và B) vẽ tiếp tuyến thứ 3 với nửa đường tròn cắt các tiếp tuyến tại A và B theo thứ tự là H và K

a) Chứng minh tứ giác AHMO là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh AH + BK = HK

c) Chứng minh tam giác HAO đồng dạng với tam giác AMB và HO MB = 2R2

Bài 4: (1 điểm) Khi quay tam giác ABC vuông ở A một vòng quanh cạnh góc vuông AC cố định, ta được

một hình nón Biết rằng BC = 4 cm, góc ACB bằng 300 Tính diện tích xung quanh và thể tích hình nón

ĐÁP ÁN

I Lý thuyết

Câu 1 Nêu đúng tính chất góc nội tiếp

Câu 2 Nêu đúng định nghĩa số đo cung

II Bài tập

Bài 1

a) x2 + 5x – 6 = 0 có a + b + c = 1 + 5+ (-6) = 0

Nên phương trình có 2 nghiệm là: x1 = 1 ; x2 = -6

b) 2x4 + 3x2 – 2 = 0 (b)

Đặt x2 = t (t  0) PT (b) trở thành 2t2 + 3t – 2 = 0 (b’)

 = 32 – 4 2 (-2) = 25 > 0

Phương trình (b’) có hai nghiệm t1 = ½ (nhận) ; t2 = -2 (loại)

Với t1 = ½  1,2 2

2

Vậy PT (b) có hai nghiệm 1,2 2

2

Trang 6

c)

=

= +

5 3

3 5 4

y x

y x

+

=

= + +

y x

y y

3 5

3 5 ) 3 5

(

4

+

=

=

y x

y

3 5

17 17

=

=

2

1

x

y

Bài 2

Gọi vận tốc của xe khách là x (km/h); ĐK: x > 0

Vận tốc xe du lịch là: x + 20 (km/h)

Thời gian xe khách đi hết quãng đường là:

x

100 (h)

Thời gian xe du lịch đi hết quãng đường là:

20

100 +

x (h)

Đổi 50 phút =

6

5

h

Theo bài ta có phương trình :

x

100

- 6

5 =

20

100 +

x

 600(x + 20) – 5x(x + 20) = 600x

600x + 12 000 – 5x2 – 100x – 600x = 0

5x2 + 100x – 12 000 = 0

x2 + 20x – 2 400 = 0

=

' 102 + 2 400 = 2 500

'

 = 50 x1 =

1

50

10 +

= 40

x2 =

1

50

10 −

= -60 ( loại)

Vậy vận tốc xe khách là 40 km/h và vận tốc xe du lịch là 60 km/h

Bài 3

Trang 7

a) Chứng minh tứ giác AHMO là tứ giác nội tiếp

Xét tứ giác AHMO có:

OAH = OMH = 900 (tính chất tiếp tuyến)

OAH + OMH = 1800

Nên tứ giác AHMO nội tiếp đường tròn

b) Chứng minh AH + BK = HK

Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau

Ta có: AH = MH và MK = KB

Mà HM + MK = HK (vì M nằm giữa H và K)

AH + BK = HK

c)  HAO ∽  AMB (g - g)

HO MB = AB AO = 2R2

Bài 4

AB = 2 cm

AC = 2 3 cm

Sxq = 8 cm2

V = 8 3

3

cm

Đề 4

Bài 1: ( 2 điểm ) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

x y

x y

+ =

 − =

b) x4−5x2+ =4 0

Bài 2 : ( 2 điểm ) Trên cùng một MFTĐ Oxy cho hai đồ thị Parabol ( ) 2

:

P y= và x ( )d :y= − − 4x 3 a) Vẽ ( )P

b) Tìm tọa độ giao điểm của ( )P và ( )d

M

R

K

H

A

Trang 8

Bài 3 : ( 2 điểm ) Cho phương trình : x2−(m−2)x−2m= (1) 0

a) Chứng tỏ phương trình (1) luôn có 2 nghiệm x x với mọi m 1; 2

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệmx x sao cho 1; 2 x12+x22 đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 4: ( 4 điểm ) Cho ABC nhọn nội tiếp (O;R) Các đường cao AD; BE; CF cắt nhau tại H

a) Chứng minh : Tứ giác AEHF nội tiếp

b) Chứng minh : Tứ giác BFEC nội tiếp

c) Chứng minh : OA ⊥EF

d) Biết số đo cung AB bằng 90 0 và số đo cung AC bằng 120 0

Tính theo R diện tích phần hình tròn giới hạn bởi dây AB; cung BC và dây AC

ĐÁP ÁN Bài 1

a) Giải hpt 5

x y

x y

+ =

 − =

4 12

5

x

x y

=

  + =

b) Giải pt x4−5x2+ =4 0 (*)

Đặt 2 ( )

0

x =t t PT ( ) 2

*  − + = t 5t 4 0

1 1

t

 = ( nhận ) ; t = ( nhận ) 2 4

Với

2 1

2 2

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm :x1 =1;x2 = −1;x3 =2;x4 = − 2

Bài 2

a) Vẽ ( ) 2

:

P y= x

+ Lập bảng giá trị đúng :

x -2 -1 0 1 2

y = x2 4 1 0 1 4

+ Vẽ đúng đồ thị

b)Tìm tọa độ giao điểm của ( )P và ( )d

+ Pt hoành độ giao điểm của ( )P và ( )d : x2+4x+ =3 0

Trang 9

+ ( )

Vậy tọa độ giao điểm của ( )P và ( )d là A(−1;1 ;) (B −3;9)

Bài 3

a) Chứng tỏ phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m

+ Vậy phương trình (1) luôn có 2 nghiệm x x với mọi m 1; 2

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệmx x sao cho 1; 2 x12 +x22 đạt giá trị nhỏ nhất

+ Theo vi-et : 1 2

1 2

2

x x m

x x m

= − + 2 2 ( )2

x +x = x +xx x

+ Vậy GTNN của x12+x22 là – 12 khi m+ =  = − 4 0 m 4

Bài 4

a) Chứng minh : Tứ giác AEHF nội tiếp

+ Tứ giác AEHF có: AEH 90 ;AFH 90 gt 0 0

+ AEH AFH 900 900 1800

+ Vậy tứ giác AEHF nội tiếp đường tròn đường kính AH

b) Chứng minh : Tứ giác BFEC nội tiếp

+ Tứ giác BFEC có: BFC 90 ;BEC 90 gt 0 0

+ F và E là hai đỉnh kề nhau cùng nhìn BC dưới 1 góc 900

+ Vậy tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn đường kính BC

c) Chứng minh : OA ⊥EF

+ Kẻ tiếp tuyến x’Ax của (O)x AB ACB' ( Cùng chắn cung AB )

+ AFE ACB ( BFEC nội tiếp )

+ x AB AFE' x x //FE '

+ Vậy : OA ⊥EF

d) Tính theo R diện tích phần hình tròn giới hạn bởi dây AB; cung BC và dây AC

+ Gọi SCt là diện tích phần hình tròn giới hạn bởi dây AB; cung BC và dây AC SCt SO SVFAB SVFAC

Trang 10

+

4 2 (đvdt)

VFAC quatOAC OAC

3 4 (đvdt)

Đề 5

I Trắc nghiệm (2 điểm) Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Hàm số ( ) 2

y = − 1 2 x là:

A Nghịch biến trên R B Đồng biến trên R

C Nghịch biến khi x>0, đồng biến khi x<0 D Nghịch biến khi x<0, đồng biến khi x>0

Câu 2 Trong các phương trình sau đây phương trình nào vô nghiệm:

A x2-2x+1=0 B -30x2+4x+2011 C x2+3x-2010 D 9x2-10x+10

Câu 3 Cho AOB = 600là góc của đường tròn (O) chắn cung AB Số đo cung AB bằng:

A 1200 B 600 C 300 D Một đáp án khác

Câu 4: Một hình trụ có chu vi đáy là 15cm, diện tích xung quanh bằng 360cm2

Khi đó chiều cao của hình trụ là:

A 24cm B 12cm C 6cm D 3cm

II Tự luận (8 điểm)

Bài 1 (2 đ): Cho hệ phương trình: mx 2y 3 víi m lµ tham sè

2x my 11

a Giải hệ khi m=2

b Chứng tỏ rằng hệ luôn có nghiệm duy nhất với mọi giá trị của m

Bài 2 (3 đ): Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 720m2, nếu tăng chiều dài 6m và giảm chiều rộng

4m thì diện tích của mảnh vườn không đổi Tính các kích thước của mảnh vườn đó

Bài 3 (3 đ): Cho tứ giác ABCD nội tiếp nửa đường tròn đường kính AD Hai đường chéo AC và BD cắt

nhau tai E Kẻ EF⊥AD Gọi M là trung điểm của AE Chứng minh rằng:

a Tứ giác ABEF nội tiếp một đường tròn

b Tia BD là tia phân giác của góc CBF

c Tứ giác BMFC nội tiếp một đường tròn

ĐÁP ÁN

I Trắc nghiệm (2 điểm) Mỗi ý chọn đúng đáp án được 0,5 điểm

Trang 11

Đáp án C D B A

II Tự luận (8 điểm)

Bài 1

a Với m=2 hệ trở thành:

7

2 2x 2y 11

b) Xét hệ: mx 2y 3

víi m lµ tham sè 2x my 11

Từ hai phương trình của hệ suy ra: ( 2 )

m + 4 x = 22 − 3m (*)

Vì phương trình (*) luôn có nghiệm với mọi m nên hệ đã cho luôn có nghiệm với mọi m

Bài 2

Gọi chiều dài của mảnh đất đó là x(m), x>0

Suy ra chiều rộng của mảnh đất đó là 720

x (m)

Lý luận để lập được phương trình:

( ) 720

x

Giải phương trình được x=30

Vậy chiều dài mảnh đất đó là 30m, chiều rộng mảnh đất là 720

24m

Bài 3

a.Chỉ ra ABD = 900suy ra ABE = 900

EF⊥AD suy ra EFA = 900

Tứ giác ABEF có tổng hai góc đối bằng 900 nội tiếp được đường tròn

b Tứ giác ABEF nội tiếp suy ra B1 = A1( góc nội tiếp cùng chắn EF)

Mà A1 = B2 ( nội tiếp cùng chắn cung CD)

1 1

2 1

F

M

E

D

C B

A

Trang 12

Suy ra B1 = B2 suy ra BD là tia phân giác của góc CBF

c Chỉ ra tam giác AEF vuông tại F có trung tuyến FM   AMF cân tại M suy ra M1 = 2A1

Chỉ ra CBF = 2A1 suy ra M1 = CBF

Suy ra B và M cùng nhìn đoạn CF dưới một góc bằng nhau và chúng cùng phía đối với CF nên suy ra tứ

giác BMFC nội tiếp một đường tròn

Trang 13

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I.Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 02/05/2021, 13:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w