Phản ứng xảy ra khi cho 1 mol axetilen phản ứng với 2 mol brom trong nước được biểu diễn bằng phương trình hóa học nào?. Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra: A.A[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS CHÁNH LỘ
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC 9 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
1 Hãy chọn câu đúng:
A Phi kim dẫn điện tốt
B Phi kim dẫn điện, dẫn nhiệt kém
C Phi kim chỉ tồn tại ở hai trạng thái rắn và khí
D Phi kim có ánh kim
2 Hỗn hợp A gồm một rượu no đơn chức và một axit no đơn chức Chia A thành 2 phần đều nhau:
- Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn tạo ra 2,24 lít CO2 (đktc)
- Phần 2: Este hóa hoàn toàn thu được một este Đốt cháy este thì lượng nước sinh ra là:
A 6,3 g
B 3,6 g
C 8,1 g
D 1,8 g
3 Biết 1 mol khí etilen cháy hoàn toàn tỏa ra một nhiệt lượng là 1432 kJ Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy 1 kg etilen là:
A 50281,4 kJ
B 50128,4 kJ
C 51142,85 kJ
D 50812,4 kJ
4 Cặp chất nào dưới đây có thể tác dụng với nhau?
A SiO2 và CaO
B SiO2 và H2O
C SiO2 và H2SO4
D SiO2 và CO2
5 Phản ứng xảy ra khi cho 1 mol axetilen phản ứng với 2 mol brom trong nước được biểu diễn bằng phương trình hóa học nào?
A 3Cl2+ 2Fe → 2FeCl3
B HCl + Na2S → H2S + NaCl
C 2HCl + FeSO4→ FeCl2+ H2SO4
D HCl + NaOH → NaCl + H2O
6 Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra:
A 3Cl2 + 2Fe → 2FeCl3
B HCl + Na2S → H2S + NaCl
C 2HCl + FeSO4 → FeCl2 + H2SO4
D HCl + NaOH → NaCl + H2O
Trang 27 Một loại cao su tổng hợp (cao su buna) có cấu tạo mạch như sau:
-CH2-CH=CH-CH2-CH2-CH=CH-CH2-
Công thức chung của cao su này là:
A (-CH2-CH=)n
B (-CH2-CH=CH-CH2-CH2-)n
C (-CH2-CH=CH-CH2-)n
D (-CH2-CH=CH-)n
8 Hàm lượng glucozơ trong máu người không đổi và bằng bao nhiêu phần trăm?
A 0,1 %
B 0,001 %
C 1 %
D 0,01 %
9 Biết 0,1 mol hiđrocacbon X phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch clo 1M Vậy X là chất nào sau đây?
A C6H6
B CH4
C C2H4
D C2H2
10 Khi đốt 5g một mẫu thép trong dòng Oxi thì thu được 0,1g khí CO 2 Vậy phần trăm cacbon có chứa trong thép là:
A 5,4%
B 0,54%
C 10,8%
D 54%
11 Khi cho hiđrocacbon đi qua nước brom thì không có hiện tượng gì, nhưng khi cho hỗn hợp của nó với brom ra ánh sáng thì thấy hơi brom dần nhạt màu Chất nào sau đây thỏa mãn thí nghiệm trên (biết hiđrocacbon ở thể khí ở điều kiện thường)?
A C2H4
B CH4
C CH4, C6H6
D C6H6
12 Cho 8,7 g MnO 2 tác dụng hết với dung dịch HCl đặc thu được 1,9 lít khí Cl 2 (ở đktc) theo phương trình hóa học:
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Hiệu suất của phản ứng là:
A 80%
B 75%
C 85%
D 70%
Trang 313 Các axit palmitic và stearic được trộn với parafin để làm nến Công thức phân tử của 2 axit trên là:
A C15H31COOH và C17H35COOH
B C15H31COOH và C17H29COOH
C C15H29COOH và C17H25COOH
D C15H31COOH và C17H33COOH
14 Dãy các đơn chất được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần là:
A F2, Cl2, S, N2
B F2, Cl2, Br2, I2
C I2, Br2, Cl2, F2
D S, Cl2, F2, O2
15 Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1.620.000 đvC Giá trị của n trong công thức (-C 6 H 10 O 5 -)n là:
A 8000
B 9000
C 7000
D 10000
16 Dẫn các khí CH 4 , CH 2 =CH 2 , CH 3 -CH=CH 2 qua nước clo Phương trình hóa học của phản ứng là:
A CH2=CH2 + Cl2 → CH2Cl-CH2Cl (2)
B CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl (1) C Cả (2) và (3)
D CH3-CH=CH2 + Cl2 → CH3-CHCl-CH2Cl (3)
17 Khi cho dung dịch axit HCl dư vào dung dịch gồm KHCO 3 và K 2 CO 3 sẽ xảy ra phản ứng:
A HCl + KHCO3 → KCl + H2O + CO2 (1)
B 2HCl + K2CO3 → 2KCl + H2O + CO2 (2)
C Có thể xảy ra phản ứng (1) hoặc (2)
D Xảy ra cả phản ứng (1) và (2)
18 Trong phân tử metan
A có 4 liên kết đơn C-H
B có 1 liên kết đơn C-H và 3 liên kết đôi C=H
C có 2 liên kết đơn C-H và 2 liên kết đôi C=H
D có 1 liên kết đôi C=H và 3 liên kết đơn C-H
19 Cấu tạo của phân tử benzen có đặc điểm gì?
A Sáu nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành vòng sáu cạnh đều (1)
B Cả (1) và (2)
C Có 3 liên kết đôi C = C xen kẽ ba liên kết đơn C - C (2)
D Có 3 liên kết đơn C - C và ba liên kết đôi C = C (3)
20 Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được dung dịch saccarozơ và dung dịch glucozơ?
A Dung dịch H2SO4 loãng
B Dung dịch NaOH
Trang 4C Dung dịch AgNO3 trong amoniac
D Tất cả các dung dịch trên
21 Hỗn hợp A gồm một axit no, đơn chức và một este no, đơn chức Lấy m gam hỗn hợp này thì phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,5 M Đốt cháy hỗn hợp này thu được 0,6 mol CO 2 Lượng nước thu được là:
A 2,61g
B 10,8g
C 2,16g
D 1,08g
22 Đốt cháy hoàn toàn 30cm 3 hỗn hợp metan và hiđro cần 45cm 3 oxi Thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Thể tích mỗi khí trong hỗn hợp là:
A 19cm3 và 11cm3
B 20cm3 và 10cm3
C 18cm3 và 12cm3
D Cùng là 15cm3
23 Có ba lọ chứa các dung dịch sau: rượu etylic, glucozơ và axit axetic Có thể dùng các thuốc thử nào sau đây để phân biệt?
A Giấy quỳ tím và Na
B Na và AgNO3/NH3
C Giấy quỳ tím và AgNO3/NH3
D Tất cả đều đúng
24 Đốt cháy một hợp chất hữu cơ X Sản phẩm thu được chỉ có CO 2 , hơi nước Trong thành phần của
X có thể có nguyên tố nào?
A C, H, O
B C, H
C C, H, O, N
D C
25 Hợp chất B có 27,8% C và 72,2% O về khối lượng Tỉ lệ số nguyên tử C và O trong phân tử chất
B là:
A 1 : 1
B 2 : 1
C 1 : 2
D 1 : 3
26 Có 2 mảnh lụa bề ngoài giống nhau, một mảnh làm bằng tơ tằm và một mảnh được chế tạo từ gỗ bạch đàn Chọn cách đơn giản để phân biệt chúng trong các cách sau:
A Giặt rồi phơi, mảnh nào mau khô hơn, mảnh đó làm bằng tơ tằm
B Đốt một mẩu, có mùi khét là làm bằng tơ tằm
C Ngâm vào nước xem mảnh nào ngấm nước nhanh hơn là làm từ gỗ
D Không thể phân biệt được
Trang 527 Đốt cháy V lít khí thiên nhiên chứa 96% CH 4 , 2%N 2 , 2%CO 2 về thể tích Toàn bộ sản phẩm cháy được dẫn qua dung dịch Ca(OH) 2 dư thấy tạo ra 4,9 g kết tủa Giá trị của V (đktc) là:
A 1,12 lít
B 2,24 lít
C 4,48 lít
D 3,36 lít
28 Đun nóng m1 gam rượu no đơn chức X với H 2 SO 4 đặc ở nhiệt độ 170 o C thu được m2 gam một chất
Y Tỉ khối của Y so với X bằng 0,7 Hiệu suất của phản ứng đạt 100% Công thức phân tử của X là:
A C2H5OH
B Kết quả khác
C C3H7OH
D C4H9OH
29 Cho 12,8g kim loại M phản ứng vừa đủ với 4,48 lít khí Cl 2 (đktc) tạo ra một muối có công thức là MCl 2 Vậy M là kim loại:
A Fe
B Cu
C Mg
D Zn
30 Nguyên tố X ở chu kỳ 3, nhóm VI; nguyên tố Y ở chu kỳ 2 nhóm VII So sánh tính phi kim của X
và Y thì thấy:
A Y mạnh hơn X
B Không so sánh được
C X mạnh hơn Y
D X và Y có tính phi kim tương đương nhau
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 (2 điểm): Nhờ 10ml dung dịch AgNO3 1M trong NH3 vào ống nghiệm đựng dung dịch glucozo (dư),
sau khi kết thúc phản ứng, người ta thu được một lượng Ag cân nặng 0,864 gam Tính hiệu suất phản ứng (Ag = 108)
Câu 2 (2 điểm): Viết phương trình hóa học của H2N – CH2 – COOH lần lượt với NaOH, C2H5OH
Trang 6Câu 3 (2 điểm): Hai phân tử X và Y có công thức cấu tạo lần lượt là:
HO – CH2 – COOH và H2N – CH2 – COOH Viết các phương trình hóa học với Na
Câu 4 (2 điểm): Hãy điền Đ (nếu đúng) S (nếu sai) vào bảng sau:
Đ hay S
1 Glucozo tác dụng được với AgNO3 trong NH3
2 Saccarozo tác dụng được với H2O trong axit
3 Xenlulozo không tác dụng với natri
4 Tinh bột tác dụng với iotcho màu xanh
5 Axit axetic tác dụng được với rượu etylic trong axit
6 Amino axit bị thủy phân trong môi trường axit hay kiềm
7 Rượu etylic tác dụng với natri
8 Benzen không tác dụng với nước
Câu 5 (2 điểm): Trộn 50ml axit axetic (D = 1,03 g/cm3) với 50ml nước cất (D = 1 g/cm3) Tính nồng độ % của axit axetic trong dung dịch đó
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Câu 1:
nAgNO3 = 0,01 mol
nAg tạo ra = 0,864 : 108 = 0,00 mol
Hiệu suất phản ứng: (0,008 : 0,01).100% = 80%
Câu 2:
Viết phương trình hóa học:
H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2-COONa + H2O
H2N-CH2-COOH + C2H5OH → H2N-CH2-COOC2H5 + H2O
Câu 3:
HO-CH2-COOH+ 2Na → NaO-CH2-COONa + H2
2H2N-CH2-COOH + 2Na → 2H2N-CH2-COONa + H2
Câu 4:
Chỉ có 6 sai (S)
Câu 5:
Khối lượng axit axetic là: 50.1,03 = 51,5 gam
mH2O = 50 gam
Nồng độ % của axit axetic (51,5: 101,5).100% = 50,74%
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Dãy các chất tan được trong nước là:
Trang 7A.K2O, BaO, C2H5OH
B.CuO, CaO, CH3COOH
C.CuSO4, AlCl, Fe(OH)3
D.CO2, SO3, BaSO4
Câu 2: Sục khí C2H2 qua dung dịch Br2 sẽ làm dung dịch
A Giảm khối lượng
B Tăng khối lượng
C Không thay đổi khối lượng
D Không thay đổi màu sắc
Câu 3: Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để tạo kết tủa tối đa với 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M là
A.200ml B.30ml
C.25ml D.60ml
Câu 4: Dãy nào sau đây gồm các chất đều có phản ứng thủy phân?
A.Tinh bột, xenlulozo, PVC
C.Tinh bột, xenlulozo, protein, saccarozo, chất béo
C.Tinh bột, xenlulozo, protein, saccarozo, glucozo
D.Tinh bột, xenlulozo, protein, saccarozo, PE
Câu 5: Dãy nào sau đây gồm các chất thuộc loại polime?
A.Metan, etilen, polietilen
C.Metan, tinh bột, polietilen
C.Poli (vinyl clorua), etilen, polietilen
D.Poli (vinyl clorua), tinh bột, polietilen
Câu 6: Đốt cháy chất hữu cơ X trong oxi tạo ra sản phẩm là CO2, H2O và khí N2, X là?
A Xenlulozo
B Tinh bột
C Protein
D Poli (vinyl clorua)
Câu 7: Dãy nào sau đây gồm các chất phản ứng với kim loại natri?
A CH3COOH, (C6H10O5)n
B CH3COOH, C2H5OH
C C2H5OH, (C6H10O5)n
D C2H5OH, CH3COOC2H5
Câu 8: Khi chưng khô 25ml dung dịch CuSO4 0,5M, người ta thu được một lượng CuSO4 là: (cho Cu = 64,
S = 32, O = 16)
A.2,0 gam B.2,5 gam
C.6,25 gam D.5,0 gam
Câu 9: Etanol tan vô hạn trong nước là vì trong phân tử C2H6O
A Chỉ có liên kết đơn
B Ngoài 2 nguyên tố cacbon, hidro còn có nguyên tố oxi
Trang 8C Có nhóm –OH
D Chỉ có 2 nguyên tử C
Câu 10: Cho 6,9 gam etanol tác dụng hết với kim loại kali
Thể tích (ở đktc) khí hidro thu được là (H = 1, C =12, O = 16)
A.1,68 lít B.3,36 lít
C.4,48 lít D.5,6 lít
Câu 11: Chất nào sau đây ở điều kiện thường là một chất lỏng?
A.Axetilen B.Metan
C.Etilen D.Thủy ngân
Câu 12: Lấy 4,5 gam một chất X có công thức CnH2n+1OH tác dụng với kali (vừa đủ), chưng khô dung dịch
sau phản ứng thì được 7,35 gam chất rắn
Công thức chất X là: (cho H = 1, C = 12, O = 16, K = 39)
A C3H7OH B CH3OH
C C2H5OH D C4H9OH
Câu 13: Kim loại nào trong các kim loại dưới đây tác dụng với nước mạnh nhất?
A Mg B Ba
C K D Al
Câu 14: Chất có khả năng làm mất màu dung dịch quỳ tím là:
A clo B axit axetic
C NaOH D axit clohidric
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 0,74 gam chất Y (có C, H, O) trong bình kín sau đó dẫn sản phẩm qua bình (1)
đựng H2SO4 đặc và bình (2) đựng NaOH (dư) Khi kết thúc phản ứng, độ tăng khối lượng ở bình (1) là 0,9 gam và bình (2) là 1,76 gam
Trong phân tử Y chỉ có 1 nguyên tử O Công thức của Y là (H = 1, C = 12, O = 16)
A.C3H8O B.C2H4O
C.CH4O D.C6H12O6
Câu 16: Sản phẩm tạo ra của phản ứng: CH3COOH tác dụng với Mg là:
A.CH3COOMg.H2
B.(CH3COO)2Mg, H2
C.(CH3CH2O)2Mg, H2
D.(CH3COO)2Mg, CO2, H2O
Câu 17: Một chất hữu cơ X, tan được trong nước Khi đốt 1 mol X thu được 6 mol CO2 X là chất nào trong
số các chất sau?
A H2N – CH2 – COOH B (C6H10O5)n
C (C17H35COO)3C3H5 D C6H12O6
Câu 18: Để hoàn thành sơ đồ:
Tinh bột (1) -> glucozo (2) -> rượu etylic (3) -> axit axetic (4) -> etyl axetat
Điều kiện ở các vị trí (1), (2), (3), (4) nào sau đây là không phù hợp?
A.(1) dung dịch H2SO4 loãng
Trang 9B.(2) men rượu
C.(3) men rượu
D.(4) rượu etylic và H2SO4 đặc, nung nóng
Câu 19: Cho biết nhiệt lượng tỏa ra khi oxi hóa hoàn toàn glucozo là 239kJ/mol Vậy nhiệt lượng tỏa ra khi
oxi hóa hoàn toàn 500 gam glucozo là: (H = 1, C = 12, O = 16)
A.663,9 kJ B.737,6 kJ
C.1991,6 kJ D.66,39 kJ
Câu 20: Sự quang hợp của cây xanh tạo thành glucozo, theo phương trình:
6CO2 + 6H2O + 2816 kJ C6H12O6 + 6O2 (ánh sáng, diệp lục)
Năng lượng tối thiểu mà cây xanh hấp thụ để tổng hợp 1,8 kg glucozo là:
(H = 1, C =12, O = 16)
A 28160kJ B 45750 kJ
C 37250 kJ D 91520 kJ
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐỀ SỐ 4
Câu 1 (1, 5 điểm): Viết 3 phương trình phản ứng điều chế glucozo
Câu 2 (1,5 điểm): Để xác minh đường glucozo (thường có trong nước tiểu của người bệnh đái đường) người
ta chọn thuốc thử nào? Viết phương trình hóa học để minh họa
Câu 3 (2 điểm): Khi đốt cháy cùng số mol các khí: CH4, C2H4, C3H4, C4H4 Tính tỉ lệ theo thể tích của khí
oxi cần dùng để đốt cháy mỗi chất (đo cùng điều kiện)
Câu 4 (2,5 điểm): Xà phòng hóa hoàn toàn 964,2 gam một loại chất béo thuộc dạng (RCOO)3C3H5, cần vừa
đủ 130 gam NaOH Tính khối lượng muối của axit hữu cơ thu được (cho H = 1, C = 12, O =16, Na = 23)
Câu 5 (2,5 điểm): Nhúng một thanh sắt vào dung dịch CuSO4 sau một thời gian lấy thanh sắt ra khỏi dung
dịch cân lại thấy nặng thêm 0,8 gam Khối lượng dung dịch giảm so với ban đầu là bao nhiêu gam? (Cu =
64, Fe = 56)
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
Câu 1:
Từ saccarozo: C12H22O11 + H2O → 2 C6H12O6
Từ tinh bột: (C6H10O5)n + nH2O → nC6H12O6 (H2SO4,t0)
Từ xenlulozo: (C6H10O5)n + nH2O → nC6H12O6 (H2SO4,t0)
Câu 2:
Dung dịch AgNO3 trong NH3
Trang 10Ag2O + C6H12O6 → C6H12O6 + 2Ag (NH3)
Câu 3:
CH4 + 2O2 → CO2 + H2O (t0)
C2H4 + 3O2 → 2CO2 + 2H2O (t0)
C3H4 + 4O2 → 3CO2 + 2H2O (t0)
C4H4 +5O2 → 4CO2 + 2H2O (t0)
Tỉ lệ thể tích oxi cần dùng lần lượt: 2:3:4:5
Câu 4:
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH → C3H5(OH)3 + 3RCOONa
mC3H5(OH)3 = 99,67 gam
Dùng định luật bảo toàn khối lượng
Khối lượng chất béo + khối lượng NaOH = khối lượng C3H5(OH)3 + khối lượng muối của axit hữu cơ
Khối lượng muối = 964,2 + 130 – 99,67 = 994,5 gam
Câu 5:
Fe + CuSO4 → Cu + FeSO4
Theo phương trình cứ 56 gam Fe tan vào dung dịch thì có 64 gam Cu tách ra khỏi dung dịch Thanh Fe tăng khối lượng nên khối lượng dung dịch phải giảm đi đúng bằng lượng khối lượng thanh Fe tăng lên
ĐỀ SỐ 5
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
Lựa chọn đáp án đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C hoặc D trong các câu
sau:
Câu 1: Hãy chỉ ra công thức nào viết đúng của Ben zen?
Câu 2: Dãy oxit nào sau đây gồm toàn oxit bazơ
A.CuO, BaO, MgO, K2O, CaO C CuO, BaO, CO2, P2O5, K2O
B.N2O5, CO2, K2O, CaO, MgO D CO2, BaO, N2O5, P2O5, MgO
Câu 3: Công thức cấu tạo của axit axetic là:
A C2H6O B CH3–COOH C C4H10 D CH3–O–CH3
Câu 4: Trong các chất sau chất nào tác dụng với Natri:
A CH3–CH3 B CH3–CH2–OH C C6H6 D CH3–O–CH3
Câu 5: Trong 200 ml dung dịch rượu 450 chứa số ml rượu etylic nguyên chất là:
A 100ml B 150ml C 90ml D 200ml
Câu 6: Axit axetic không phản ứng được với:
A NaOH B Na2CO3 C Na D CH3COOC2H5
Câu 7: Các chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ:
A CH4, C2H4Br2, CaCO3
B C2H5ONa, NaCl, CH3COONa
Trang 11D CH4, C2H4, C6H12O6
Câu 8: Phản ứng đặc trưng của liên kết đôi là gì?
A phản ứng oxi hóa khử B phản ứng cháy
C phản ứng cộng D phản ứng thế
II/ TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Trình bày phương pháp hoá học phân biệt các dung dịch bị mất nhãn sau: HCl,
Na2SO4, H2SO4
Câu 2: (2,5 điểm) Viết các phương trình phản ứng hóa học theo chuỗi biến hóa sau:
Fe → FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2O3 →Fe2(SO4)3 → Fe(OH)3
Câu 3: (2,0 điểm) Hoà tan hoàn toàn 6,5 g Zn bằng 500ml dd H2SO4 loãng dư
a/ Viết PTHH và tính thể tích khí thoát ra ở (đktc)
b/ Tính nồng độ M của dd H2SO4 đã dùng
Cho biết: Zn= 65; O= 16; H =1; S= 32
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
* Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
II./ TỰ LUẬN
Câu 1: Trích ở mỗi chất lỏng một ít hóa chất đựng vào 3 ống nghiệm làm mẫu thử: (0,25đ)
Dùng quì tím nhận ra HCl và H2SO4 vì 2 dd này làm quì tím chuyển sang màu đỏ dung dịch không làm đổi màu quì tím là Na2SO4 (0,25đ)
Dùng dung dịch BaCl2 nhận ra dd H2SO4 nhờ xuất hiện kết tủa trắng (0,25đ)
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2 HCl (0,25đ)
Dung dịch còn lại không thấy có hiện tượng gì là dd HC (0,25đ)
Câu 2:
1 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
2 FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl
3 Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O
4 Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O
5 Fe2(SO4)3 + 6NaOH → 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4
Câu 3: PTHH: Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 (0,5đ)
Theo PTHH ta có số mol H2 = số mol H2SO4 = số mol Zn = 6,5 /65 = 0,1 mol (0,5đ)
Thể tích khí H2 ở đktc là: 0,1 22,4 = 2,24 (l) (0,5đ)
Nồng độ mol của dd H2SO4 là: 0,1/0,5= 0,2M (0,5đ)