Thông qua bài giảng Một số axit quan trọng giáo viên giúp học sinh hiểu được những tính chất hóa học của axit H2SO4 (loãng). Vận dụng tính chất hóa học axit để giải bài tập. Rèn luyện kỹ năng viết PTHH.
Trang 1BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ HÓA HỌC 9
BÀI 4: MỘT SỐ AXIT
QUAN TRỌNG
Trang 2Tiết 6: Bài 4 MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
A – AXIT CLOHIĐRIC (HCl)
1 Tính chất:
* Tính chất vật lí:
DD khí hiđro clorua trong nước được gọi là
dung dịch axit clohiđric (dd bão hòa có nồng
độ khoảng 37% Là một axit mạnh)
Trang 3• Axit có những tính chất hóa học nào?
• Axit clohiđric thuộc loại axit nào?
học của một axit không?
tra bằng cách tiến hành các thí nghiệm chứng minh.
Trang 4* Tính chất hóa học:
- Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
- Tác dụng với nhiều kim loại (Mg; Al; Zn; Fe …) tạo thành muối clorua và khí hiđro.
2HCl (dd) + Fe (r) FeCl2 (dd) + H2 (k)
6HCl (dd) + 2Al (r) 2AlCl3 (dd) + 3H2 (k)
Tiết 6: Bài 4 MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
Trang 5- Tác dụng với bazơ tạo thành muối clorua và nước: HCl (dd) + NaOH (dd) NaCl (dd) + H2O (l)
- Tác dụng với muối (bài muối)
Tiết 6: Bài 4 MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
Trang 6B – AXIT SUNFURIC (H2SO4)
I) Tính chất vật lí:
- Là chất lỏng sánh, không màu, nặng gấp 2 nước,
không bay hơi, tan dễ dàng trong nước và tỏa
nhiều nhiệt
- Axit sunfuric đặc hút nước mạnh.
Tiết 6: Bài 4 MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
Trang 8- Tác dụng với bazơ tạo thành muối sunfat và
- Tác dụng với muối (bài muối).
Tiết 6: Bài 4 MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
Trang 9Bài tập 1 (sgk/19) Có những chất: CuO; BaCl2;
Zn; ZnO Chất nào nói trên tác dụng với dung
a) Chất khí cháy được trong không khí?
b) Dung dịch có màu xanh lam?
c) Chất kết tủa màu trắng không tan trong nước?
d) Dung dịch không màu và nước?
Viết tất cả các phương trình hóa học.
Tiết 6: Bài 4 MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
Trang 10Bài tập 6 (sgk/19) Cho một khối lượng mạt sắt dư
vào 50 ml dd HCl Phản ứng xong, thu được 3,36 lit khí (đktc).
a) Viết phương trình hóa học.
b) Tính khối lượng mạt sắt đã tham gia phản ứng c) Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng.
d) Tính nồng độ mol của muối sắt trong dung
dịch sau phản ứng (biết thể tích dung dịch
không thay đổi).
Trang 11Hướng dẫn về nhà:
• Học thuộc phần ghi nhớ.
• Làm bài tập số 2, 3, 4 (sgk/19)
Trang 13KIỂM TRA BÀI CŨ
?1: Hoàn thành các PTPU sau
A Đổ nhanh nước vào axit đặc rồi khuấy
B Đổ từ từ axit đặc vào nước rồi khuấy
S
Trang 14Một số axit quan trọng ( tiếp theo )
A AXIT CLOHIDRIC ( HCI)
II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1 Axit sunfuric loãng có những
tính chất hoá học của axit
2 Axit sunfuric đặc có những
tính chất hoá học riêng
Axit sunfuric tác dụng với
kim loại Cu?
Quan sát thí nghiệm:
Trang 15Một số axit quan trọng ( tiếp theo )
A AXIT CLOHIDRIC ( HCI)
II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1 Axit sunfuric loãng có những
tính chất hoá học của axit
Trang 16Một số axit quan trọng ( tiếp theo )
A AXIT CLOHIDRIC ( HCI)
II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1 Axit sunfuric loãng có những
tính chất hoá học của axit
Trang 17Một số axit quan trọng ( tiếp theo )
A AXIT CLOHIDRIC ( HCI)
II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1 Axit sunfuric loãng có những
tính chất hoá học của axit
2 Axit sunfuric đặc có những
tính chất hoá học riêng
? Viết phương trình hoá học
của phản ứng
a Tác dụng với kim loại
Cu (r) + 2H2SO4 ( đặc, nóng) CuSO4 (dd màu xanh) + 2H2O(l) + SO2 (k)
Ngoài kim loại Cu, H SO đặc còn tác dụng được với nhiều
Trang 18Một số axit quan trọng ( tiếp theo )
A AXIT CLOHIDRIC ( HCI)
II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1 Axit sunfuric loãng có những
tính chất hoá học của axit
Trang 19Một số axit quan trọng ( tiếp theo )
A AXIT CLOHIDRIC ( HCI)
II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1 Axit sunfuric loãng có những
tính chất hoá học của axit
- Khối màu đen bị đẩy lên khỏi miệng cốc
a Tác dụng với kim loại
b Tính háo nước
- Phản ứng toả nhiệt
Trang 20Một số axit quan trọng ( tiếp theo )
A AXIT CLOHIDRIC ( HCI)
II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1 Axit sunfuric loãng có những
tính chất hoá học của axit
từ thí nghiệm trên
H2SO4 đặc có tính háo nước
a Tác dụng với kim loại
b Tính háo nước
Trang 21Một số axit quan trọng ( tiếp theo )
A AXIT CLOHIDRIC ( HCI)
II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1 Axit sunfuric loãng có những
tính chất hoá học của axit
Trang 22Một số axit quan trọng ( tiếp theo )
A AXIT CLOHIDRIC ( HCI)
II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III ỨNG DỤNG
Trang 23Một số axit quan trọng ( tiếp theo )
A AXIT CLOHIDRIC ( HCI)
II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III ỨNG DỤNG
IV SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
Quan sát đoạn phim sau, ghi lai PTPU cho các công đoạn
Trang 24Một số axit quan trọng ( tiếp theo )
A AXIT CLOHIDRIC ( HCI)
II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III ỨNG DỤNG
IV SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
IV NHẬN BIẾT AXIT SUNFURIC
Trang 25Một số axit quan trọng ( tiếp theo )
A AXIT CLOHIDRIC ( HCI)
II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
IV SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
IV NHẬN BIẾT AXIT SUNFURIC
Trang 26Củng cố
1 Có 5 lọ không nhãn đựng các dung dịch không màu sau:
H2SO4, HCl, NaOH, K2SO4, Ba(OH)2 Hãy nhận biết 5lọ dung dịch trên bằng phương pháp hoá học
2 Cho 10,8g kim loại M( hoá trị n) hoà tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 13,44 lit khí SO2
Xác định kim loại M
Trang 27Hướng dẫn về nhà
-Làm bài tập 5, 6, 7 sgk/ 19
- Ôn tập lại tính chất hoá học của oxit và axit
- Xem các bài tập / 21