Kiến thức: HS hiểu khái niệm phơng trình và các thuật ngữ nh: vế phải vế trái, nghiệm của phơng trình,tâp nghiệm của phơng trình.HS biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn
Trang 1Ngày 11 thỏng 1 năm 2011
Ch ơng III : phơng trình bậc nhất một ẩn
TIếT41:
Mở ĐầU Về PHƯƠNG TRìNH
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: HS hiểu khái niệm phơng trình và các thuật ngữ nh: vế phải vế trái, nghiệm của
phơng trình,tâp nghiệm của phơng trình.HS biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết
khác để diễn đạt bài giải các phơng trình HS bớc đầu hiểu khái niệm phơng trình tơng
đ-ơng
2 Kĩ năng: biết cách sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân biết cách kiểm tra giá trị của ẩn có phải là nghiệm của phơng trình hay không.
.II Chuẩn bị của GV và HS :
- Bảng phụ ghi một số câu hỏi , bài tập.
- Thớc thẳng.
III.Tiến trình dạy học :
?: Tìm x biết: 3x+6 = 2(x-1)+10
GV giới thiệu hệ thức trên là pt ẩn x
GV: Viết hệ thức lên bảng.Nêu các thuật
ngữ "phơng trình" "ẩn" 'vế phải"
? Hãy cho biết vế trái vế, phải của phơng
trình?
HS:( ở phơng trình trên vế trái là 2x + 5
vế phải là 3(x - 1) + 2.)
? hãy lấy ví dụ khác về phơng trình một ẩn ?
Chỉ ra vế trái vế phải của phơng trình ?
HS: Làm ?1 sgk ,?2 sgk
HS: Hoạt động nhóm làm ?2
GV: Giới thiệu khái niệm nghiệm của phơng
trình
? Em có nhận xét gì về giá trị mỗi vế của phơng
trình?
GV:Cho HS1 đọc chú ý sgk
HS2 lấy ví dụ minh hoạ
GV:Giới thiệu :Tập hợp tất cả các nghiệm của
một phơng trình gọi là tập nghiệmcủa phơng
trình đó và thờng đợc ký hiệu : S
Học sinh làm ?3(sgk)
1 Ph ơng trình một ẩn
Ví dụ Tìm x: 2x +5 = 3(x-1) + 2.
Trong hệ thức 2x+ 5=3( x - 1)+2
là một phơng trình với ẩn số x (ẩn x)
Một phơng trình ẩn x có dạng A(x) = B(x) A(x) : vế trái
B(x) : vế phải
Ví dụ 1: 2x+1 là phơng trình ẩn x.
2t - 5= 3(4 - t)- 7 là phơng trình ẩn t
?1: Lấy ví dụ về phơng trình ẩn y
5y2 + y - 2 = 2y + 5
?2 Khi x = 6 giá trị mỗi vế của phơng trình là:
VT= 2x + 5=2.6+ 5= 17
VP = 3(x - 1) +2 =3(6- 1) +2 = 17
Nhận xét: Khi x= 6 giá trị mỗi vế của
mỗi vế phơng trình bằng nhau.Ta nói
x = 6 là một nghiệm của pt trên
?3: x = -2 không phải là nghiệm của pt 2(x+2)-7 = 3-x vì:
VT có giá trị là:-7
VP có giá trị là: 5 Chú ý:
Trang 2Học sinh đọc chú ý (sgk), gv lấy ví dụ minh hoạ
GV có thể cho học sinh lấy nhiều ví dụ để chứng
tỏ số nghiệm của pt là: 0; 1; 2 ; vô số…
GV: Quá trình tìm nghiệm của một pt gọi là giải
pt đó
Cho HS làm ?4 sgk
Phơng trình x = 2 có tập hợp nghiệm nh thế
nào?
Phơng trình vô nghiệm có tập hợp nghiệm
nh thế nào?
GV: Cho phơng trình x= - 1 và
phơng trình x +1 = 0 .Hãy tìm tập nghiệm của
mỗi phơng trình trên?
?: Thế nào là hai pt tơng đơng?
Ký hiệu hai pt tơng đơng ntn?
GV: Giới thiệu hai phơng trình có cùng tập
nghiệm gọi là hai phơng trình tơng đơng
HS:Làm bài tập củng cố
HS:Thảo luận nhóm làm bài tập 1sgk
?: x= - 1 có là nghiệm của ba phơng trình
trên không?
GV: Treo bảng phụ bài tập 4 sgk
?: Nối mỗi phơng trình theo các mẫu tơng
ứng?
HS: Lên bảng điền vào
a) x = m là một phơng trình, phơng trình này chỉ có m là một nghiệm
Ví dụ: x = 5 (m = 5)
b) Phơng trình có thể có một nghiệm
Hai nghiệm , hoặc vô số nghiệm
Ví dụ:.
+ Phơng trình x2 = 1 có hai nghiệm là
x =1 và x = - 1
+ Phơng trình x2 = - 1 vô nghiệm
+ PT: 2x-1 = 2(x-1)+1 có vô số nghiệm
2 Giải ph ơng trình :
* Tập hợp tất cả các nghiệm của pt gọi là tập nghiệm của pt đó.Tập hợp nghiệm ký hiệu: S
?4 Phơng trình x = 2 có tập nghiệm là :
S = { }2 Phơng trình vô nghiệm có tập nghiệm là:
S = φ.
3 Ph ơng trình t ơng đ ơng :
Ví dụ: Phơng trình : x = -1 có tập nghiệm
S = {-1}
Phơng trình : x + 1= 0 có tập nghiệm
S = {-1} Vậy hai phơng trình này tơng đơng với nhau vì đều có cùng một tập hợp nghiệm
• Định nghĩa : Hai phơng trình tơng
đơng là hai phơng trình mà mỗi nghiệm của phơngtrình này cũng là nghiệm của phơng trình kia và ngợc lại
Ký hiệu: ⇔ " tơng đơng"
Vậy ta viết: x = -1⇔ x + 1 = 0
4 Bài tập vận dụng : Bài tập1:
a) 4x - 1 =3x - 2 b) x + 1 = 2(x - 3)
c) 2(x + 1) + 3 = 2 - x
x = - 1 là nghiệm của phơng trình a và c
Bài tập 4:
3(x - 1) = 2x - 1 (a) (1)
1
1
+
x =1 -
4
x
(b) (2)
x2 - 2x -3 = 0 (c) (3)
BTVN : - Học bài theo vở ghi ,sgk.
- Làm bài tập 2 ; 3 ;5 sgk
- Làm bài tập 1;2;6 7.tr3 sbt
- Đọc 'có thể em cha biết'
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 3Ngày 10 thỏng 1 năm 2011 Tiết 42:
phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn.
2, Kĩ năng: Biết vận dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân để giải phơng trình bậc nhất một ẩn
II Chuẩn bị:
GV: HD chuẩn KT-KN, bảng phụ, thớc,
HS: Học bài cũ làm BT.
III Tiến trình dạy học :
.Hoạt động 1 Bài cũ :
a Thế nào là hai phơng trình tơng đơng ?.
b Chữa bài tập số 2 tr 6 sgk
HS :Thay lần lợt giá trị của t vào hai vế của ph
ơng trình.
Hoạt động 2: Định nghĩa ph ơng trình bậc nhất
một ẩn.
GV: Lấy ví dụ:
Hs: Tham khảo ví dụ.
GV Giới thiệu: Phơng trình có dạng ax + b
= 0 ,với a và b là hai số đã cho và a ≠0, đợc
gọi là phơng trình bậc nhất một ẩn.
GV: Cho học sinh lấy một số pt bậc nhất
một ẩn và chỉ rõ các hệ số a, b của các pt này
Hoạt động 3: Hai quy tắc biến đổi ph ơng trình
GV: đa ra bài toán.
Tìm x biết: 2a - 6 = 0 Yêu cầu hs làm
GV: ta vừa tìm a từ một đẳng thức số
Em hãy cho biết thông quá trình tìm a
trên đã thực hiện những qui tắc nào ?.
?: Nhắc lại các tính chất của đẳng thức số?
GV: Hãy phát biểu qui tắc chuyển vế?.
- Với phơng trình ta cũng làm tơng tự
HS: phát biểu qui tắc chuyển vế.
GV cho học sinh làm ?1.
GV: ở bài toán tìm x trên từ đẳng thức
2x = 6 , ta có x= 6. 21 ⇒ x = 3.
Vậy trong đẳng thức số ta có thể nhân cả
Hai vế với cùng một số , hoặc chia cả hai vế
với cùng một số khác 0.
đối với phơng trình ta cũng làm tơng tự
GV: Cho hs phát biểu qui tắc nhân với một
số ( bằng hai cắch : nhân chia hai vế của
phơng trình với cùng một số khác 0).
GV: Yêu cầu hs làm ?2.
GV: cho hs đọc hai ví dụ sgk
VD1: nhằm hớng dẫn hs cách làm, giải
.
1 Định nghĩa ph ơng trình bậc nhất một ẩn
Ví dụ :2x - 1 = 0 -2 + y =0.
5 -
4
1
x = 0.
Là những phơng trình bậc nhất một ẩn.
* Định nghĩa :Phơng trình dạng ax + b = 0 , Với a,và b là hai số đã cho và a≠0 ,đợc gọi
là phơng trình bậc nhất một ẩn.
2.Hai quy tắc biến đổi ph ơng trình
a Quy tắc chuyển vế:
VD: Tìm x biết 2x - 6 = 0 ⇔ 2x = 6.
⇔ x = 6 : 2 ⇔ x = 3
* Quy tắc chuyển vế:Trong một phơng trình
ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế bên kia rồi đổi dấu hạng tử đó
?1 Giải các phơng trình : a) x - 4 = 0 ⇔ x = 4 b)
4
3 + x =0 ⇔ x = -
4 3
c) 0,5 - x = 0 ⇔ - x = - 0,5 ⇔ x = 0,5.
b Quy tắc nhân với một số:
VD: Đối với phơng trình 2x = 6 nhân hai vế với 21 , ta đợc x = 3.
*Quy tắc : Trong một phơng trình ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0.
?2 Giải các phơng trình:
b) 0,1x = 1,5 ⇔ x = 1, 5 : 0,1
Trang 4tắc nhân
Hoạt động 4 Cách giải ph ơng trình bậc nhất một ẩn
VD2: hớng dẫn hs cách trình bày một bài
giải phong trình cụ thể
Hãy chỉ rõ các hệ số của pt: 1-7
3x = 0 và nói cách giải pt này từ đó nêu cách giải tổng quát đối với
pt: ax+b = 0?
Em có nhận xét gì về số nghiệm của pt
ax +b = 0?
Học sinh làm ?3(sgk)
Hoạt động 5: Cũng cố - Hớng dẫn về nhà
Củng cố:
GV: Nhắc lại cho học sinh giải phơng trình
bậc nhất một ẩn ở dạng tổng quát một lần nữa
Phơng trình bậc nhất một ẩn có bao nhiêu
nghiệm?.
c) -2,5x = 10 ⇔ x = 10 :(-2,5) ⇔ x = - 4.
3 Cách giải ph ơng trình bậc nhất một ẩn
Ví dụ 1 : Giải phơng trình 3x - 9 = 0 Giải:
Ta có 3x - 9 = 0 ⇔ 3x = 9(Chuyển -9 sang vế bên phải và
đổi dấu) ⇔ x = 3 (chiacả hai vế cho 3).
Kết luận:Phơng trình có một nghiệm duy nhất x = 3.
Ví dụ 2: Giải phơng trình: 1-
3
7
x = 0 Giải: Ta có 1 -
3
7
x = 0 ⇔ x =
-1:(-3
7 ) ⇔ x =
3
7 Vậy phơng trình có tập nghiệm S = 7
3
ỡ ỹ
ù ù
ớ ý
ù ù
ợ ỵ
*Tổng quát:Phơng trình ax +b=0 (với a≠ 0) đợc giải nh sau: ax + b = 0
⇔ ax = - b ⇔ x = -
a b
Vậy phơng trình bậc nhất ax + b = 0 luôn
có nghiệm duy nhất x =
-a b
?3 giải phơng trình: - 0,5x + 2,4 = 0.
Kết quả : S = {4 ; 8 }.
4 Bài tập củng cố : Làm các bài tập 7; 8 sgk)
BT7:Hãy chỉ ra các pt bậc nhất một ẩn?, mỗi trờng
hợp hãy chỉ rõ các hệ số a, b?
BT8 sgk Kết quả : a ) S ={5 } b) S = { - 4} c) S ={ }4 d) S = { } 1
5.BTVN: Nắm vững định nghĩa , số nghiệm của
phơng trình bậc nhất một ẩn Hai quy tắc biến đổi phơng trình.
-Làm bt 6 ,9 tr 9,10 sgk.
-Làm bt 10,13,14 ,sbt.
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 5Ngµy 15 th¸ng 1 n¨m 2011
Tiết 43:PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax + b = 0
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Củng cố kỹ năng biến đổi pt bằng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân
2 Kĩ năng: Yêu cầu hs nắm vững phương pháp giải các pt mà việc áp dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và phép thu gọn có thể đưa chúng về pt bậc nhất
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, HD chuẩn KT-KN
- HS: Bảng nhóm, ôn 2 quy tắc biến đổi pt
III Hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu định nghĩa phương trình bậc
nhất một ẩn? Cho VD? Phương trình bậc
nhất một ẩn có bao nhiêu nghiệm?
-Làm BT 9(a,c)/10 (Sgk)
HS2: Nêu 2 quy tắc biến đổ phương
trình?
-Áp dụng: Dùng 2 quy tắc trên để đưa
phương trình : 2x - (3 - 5x) = 4(x + 3) về
dạng ax = -b và tìm tập nghiệm
-gv nhận xét, ghi điểm
2 Hoạt động 2:
Trong bài này ta tiếp tục xét các phương
trình mà 2 vế của chúng là 2 biểu thức
hữu tỉ chứa ẩn, không chứa ẩn ở mẫu và
đưa được về dạng ax + b = 0 hoặc ax =
-b với a có thể khác 0 hoặc bằng 0
-GV quay lại ở phần kiểm tra bài cũ
phương trình trên đã được giải như thế
nào?
- GV yêu cầu hs làm VD2
? phương trình này có gì khác với pt ở
VD1?
-GV hướng dẫn cách giải
? Hãy nêu các bước chủ yếu để giả
phương trình ở 2 VD trên?
Hoạt động 3: Áp dụng:
GV cho HS làm ví dụ 3 SGK
?Xác định MTC, nhân tử phụ rồi quy
đồng mẫu thức 2 vế?
Khử mẫu đồng thời bỏ dấu ngoặc?
Thu gọn, chuyển vế?
- GV yêu cầu hs cả lớp làm ?2
-Hs1 trả lời
-Kết quả: a) x ≈ 3,67 b) x ≈ 2,17 -Hs2 trả lời
2x - (3 - 5x) = 4(x + 3)
⇔ 2x - 3 + 5x = 4x + 12
⇔ 2x + 5x - 4x = 12 + 3
⇔ 3x = 15
⇔ x = 5 Vậy tập nghiệm của pt là S = {5}
-Hs cả lớp nhận xét 1) Cách giải:
*VD1: Sgk Hs: Bỏ dấu ngoặc, chuyển các số hạng chứa ẩn sang 1 vế, các hằng số sang vế kia rồi giải pt
*VD2: Giải pt:
5x 2 x 1 5 3x
Hs: 1 số hạng tử ở pt này có mẫu, mẫu khác nhau -Hs làm vào vở, 1 hs lên bảng trình bày
5x 2 5 3x
x 1 (1)
2(5x 2) 6x 6 3(5 3x)
2(5x 2) 6x 6 3(5 3x) 10x 4 6x 6 15 9x 10x 6x 9x 6 15 4
25x 25
x 1
− + = + −
Vậy tập nghiệm của pt (1) là S = {1}
Hs: - Quy đồng mẫu 2 vế
- Nhân 2 vế với mẫu chung để khử mẫu
Trang 6- GV nhận xét, sửa chữa sai sót nếu có
- GV nêu chú ý (1)
- GV hướng dẫn hs cách giải pt ở VD 4:
không khử mẫu, đặt nhân tử chung là
x - 1 ở VT, từ đó tìm x
- Khi giải ptkhông bắt buộc làm theo
thứ tự nhất định, có thể thay đổi các
bước giải để bài giải hợp lí nhất
- GV yêu cầu hs làm VD5 và VD6
? x bằng bao nhiêu thì 0x = -2?
? Tập nghiệm của phương trình là gì?
? x bằng bao nhiêu thì 0x = 0?
? Các pt ở ví dụ 5 và ví dụ 6 có phải là
phương trình bậc nhất một ẩn không? Vì
sao?
-GV yêu cầu hs đọc chú ý (2)
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Nắm vững các bước giải pt và áp dụng
một cách hợp lí
- BTVN: 11, 12, 13, 14 / 13(Sgk)
- Ôn quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân
số sang vế kia
- Thu gọn và giải pt nhận được 2) Áp dụng:
Ví dụ 3: Giải pt:
2
2
(3x 1)(x 2) 2x 1 11 (2)
2(3x 1)(x 2) 3(2x 1) 33
2(3x 6x x 2) 6x 3 33 6x 10x 4 6x 3 33
Vậy tập nghiệm của pt (2) là S = {4}
-Hs làm vào vở, 1 hs lên bảng
5x 2 7 3x
x (3) MTC :12
12x 2(5x 2) 3(7 3x)
12x 10x 4 21 9x 2x 9x 21 4 11x 25
25 x
11
Vậy tập nghiệm của pt (3) là S = 1125
- Hs nhận xét, sửa chữa
* Chú ý: Sgk/12 -Hs xem Sgk -Hs thực hiện, 2 hs lên bảng VD5: x + 1 = x - 1 (4) ⇔ x - x = -1 -1 ⇔ 0x = -2 Hs: không có giá trị nào của x để 0x = -2 Vậy tập nghiệm của pt (4) là S = ∅
VD6: x + 1 = x + 1 (5) ⇔ x - x = 1 - 1 ⇔ 0x = 0 Hs: với mọi gía trị của x, pt đều nghiệm đúng Vậy tập nghiệm của pt (5) là S = R
IV Rĩt kinh nghiƯm:
Trang 7Ngày 16 tháng 1 năm 2011
Tiết 44 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kĩ năng: : - Luyện kỹ năng viết ptrình từ một bài toán có nội dung thực tế
- Luyện kỹ năng giải ptrình đưa được về dạng ax + b = 0
2, Thái độ:Trình bày bài giải cẩn thận, chính xác,…
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, HD chuẩn KT-KN
- HS: ôn 2 quy tắc biến đổi pt, các bước giải pt đưa được về dạng ax+b=0
III Hoạt động trên lớp :
Hướng dẫn của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Chữa Bài tập 11 (d, f)/13 (Sgk)
HS2: Chữa Bài tập 12b/13 (Sgk)
- GV yêu cầu hs nêu các bước tiến hành
và giải thích việc áp dụng 2 quy tắc
biến đổi pt ntn
-GV nhận xét, cho điểm
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 13/13 (Sgk): bảng phụ
Bài 15/13 (Sgk): bảng phụ
? Trong bài toán có những chuyển động
nào?
? Toán chuyển động có những đại lượng
nào? Công thức?
GV yêu cầu hs điền vào bảng phân tích
rồi lập pt
Bài 16/13 (Sgk)
- GV yêu cầu hs xem hình và trả lời
nhanh
Bài 17/14 (Sgk)
- GV yêu cầu hs làm các câu c, e, f
Hs1: d) Kết quả x = -6 f) kết quả x = 5 HS2: b) kết quả x = −512 -Hs cả lớp nhận xét bài làm của bạn
Hs: Bạn Hoà giải sai vì đã chia cả 2 vế của pt cho x mà theo quy tắc ta chỉ được chia 2 vế của pt cho cùng 1 số khác 0 -Cách giải đúng: x(x + 2) = x(x + 3) ⇔ x2 + 2x = x2 + 3x ⇔ x2 + 2x - x2 - 3x = 0 ⇔ -x = 0 ⇔ x = 0 Vậy tập nghiệm của pt là S = {0}
Hs: Có 2 chuyển động là xe máy và ôtô Hs: gồm vận tốc, thời gian, quãng đường Công thức: S = v.t
v
1)
phương trình: 32(x + 1) = 48x Hs: pt biểu thị cân bằng: 3x + 5 = 2x + 7 -Hs làm vào vở, 3 hs lên bảng trình bày c) x - 12 + 4x = 25 + 2x - 1
⇔ x + 4x - 2x = 25 - 1 + 12
⇔ 3x = 36
⇔ x = 12
Trang 8-GV lưu ý hs bỏ dấu ngoặc đằng trước
có dấu “ – “
Bài 18/14 (Sgk)
- GV yêu cầu hs đổi 0,5 và 0,25 ra phân
số rồi giải
Bài 19/14(Sgk)
- Nửa lớp làm câu a), Nửa lớp làm câu
b)
-GV dán bài của các nhóm lên bảng
- GV nhận xét bài của các nhóm
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- BTVN: 14, 17(a,b,d), 19(c), 20 /
13-14(Sgk); 23(a) /6(Sbt)
- Ôn các phương pháp phân tích đa thức
thành nhân tử
- BT: phân tích đa thức sau thành nhân
tử: P(x) = (x2 - 1) + (x + 1)(x - 2)
Vậy tập nghiệm của pt là S = {12} e) 7 - (2x + 4) = - (x + 4)
⇔ 7 - 2x - 4 = -x - 4
⇔ -2x + x = -4 - 7 + 4
⇔ -x = -7 ⇔ x = 7 Vậy tập nghiệm của pt là S = {7}
f) (x - 1) - (2x - 1) = 9 - x
⇔ x - 1 - 2x + 1 = 9 - x
⇔ x - 2x + x = 9 - 1 + 1
⇔ 0x = 9 Vậy tập nghiệm của pt là S = ∅
- Hs cả lớp nhận xét, sửa chữa
- Hs làm vào vở, 2 hs lên bảng làm
x 2x 1 x
2x 3(2x 1) x 6x
2x 6x 3 5x 4x 5x 3 x 3
+
Vậy tập nghiệm của pt là S = {3}
2 x x 1 2x 1
MC : 20
4(2 x) 10x 5(1 2x) 5
8 4x 10x 5 10x 5
1 4x 10x 10x 5 5 8 4x 2 x
2
Vậy tập nghiệm của pt là S = {12}
- Hs cả lớp nhận xét, sửa bài -Hs làm vào bảng nhóm a) (2x + 2).9 = 144 kết quả: x = 7 (m) b) 6x 6.5 75
2
kết quả: x = 10 (m) -Hs cả lớp nhận xét
IV Rĩt kinh nghiƯm:
Trang 9Giáo án đại số 8 GV: Lê Hồng Sang
Ngày 24 tháng 1 năm 2011
Tiết: 45
Phơng trình tích
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững khái niệm phơng trình tích và cách giải phơng trình tích
2 Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử
II Chuẩn bị:
GV: HD chuaồn KT-KN, bảng phụ,
HS: ôn tập về phân tích đa thức thành nhân tử.
III/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV và HS Phần ghi bảng
GV: Ta đã biết một số ứng dụng của việc phân tích
đa thức thành nhân tử, sau đây là một ứng dụng nữa
của nó
Làm câu hỏi1:
GV: Bài này ta chỉ xét những phơng trình mà hai vế
là hai biểu thức hữu tỷ của ẩn và mẫu không chứa
ẩn
Phân tích đa thức sau thành nhân tử P(x) = (x 2 -1)+(x+1)(x-2) P(x) = (x-1)(x+1)+(x+1)(x-2) =(x+1)(x-1+x-2) = (x+1)(2x-3)
1/ Ph ơng trình tích và cách giải :
+ Nếu A = 0 Thì A.B = 0 + Nếu A.B = 0 thì A = 0 Hoặc B = 0 Hoặc A = B = 0
Ví dụ 1: Giải pt (2x-3)(x+1) = 0 ⇔ x-3 = 0(*) hoặc x+1 = 0 (**)
Ta có (*) ⇔ 2x=3 ⇔ x=3
2 (**) ⇔ x=-1 Vậy tập nghiệm của phơng trình là: S = 3; 1
2
−
+ A(x).B(x) = 0 ⇔ ( ) 0
( ) 0
A x
B x
=
Bài tập 21:
a) (3x-2)(4x+5) = 0 ⇔
2
4
=
⇔
+ = = − −
x
x
Phơng trình có tập nghiệm là: S = 2; 5
3 4
−
b) (4x+2)(x 2 +1) = 0 (1)
Giải: Do x 2 +1 > 0 nên (1) ⇔ 4x+2 =0
⇔ 4x= -2 ⇔ x = 1
2
−
Vậy pt có tập nghiệm là: S = 1
2
−
2 á p dụng :
Ví dụ2: Giải phơng trình (x+1)(x+4) = (2-x)(2+x)
? 1
?2
Trang 10Ví dụ3: Giải pt: 2x 3 =x 2 +2x-1
⇔ 2x 3 -x 2 +1-2x = 0
⇔ 2x(x 2 -1)-(x 2 -1) = 0
⇔ (x 2 -1)(2x-1) = 0 ⇔ (x-1)(x+1)(2x-1) = 0
⇔
2
+ = ⇔ = −
− =
x
x
Vậy tập nghiệm của pt là: S = 1; 1;1
2
Giải pt: (x 3 +x 2 )+(x 2 +x) = 0
⇔ x(x 2 +x)+(x 2 +x) = 0 ⇔ x(x+1) 2 = 0
x x Vậy S = { 0; 1 − } ⇔
(x-1)(2x-3) = 0 ⇔
1
1 0
3
2 3 0
2
=
− =
x x
Vậy pt có tập nghiệm của pt là: S = 1;3
2
⇔ (x+1)(x+4)-(2-x)(2+x) = 0
⇔ x 2 +5x+4-4+x 2 = 0 ⇔ x 2 +5x = 0
⇔ x(x+5) = 0 ⇔ 0 0
⇔
Tập nghiệm của pt là: S = {0; 5 − } Nhận xét (sgk)
Giải pt : (x-1)(x 2 +3x-2)-(x 3 -1) = 0
⇔ (x-1)(x 2 +3x-2-x 2 -x-1) = 0
Làm câu hỏi2
Phát biêu bằng lời và viết bằng biểu thức
Hãy áp dụng để giải pt bên
GV: Phơng trình ở ví dụ 1 là phơng trình tích
GV có thể hớng dẫn cách trình bày lời giải
Xét pt dạng A(x).B(x) = 0
Cách giải pt trên ntn?
Làm bài tập 21
Học sinh tự giải
GV lu ý có thể không trình bày theo cách trên
H: Em hãy nêu các bớc thực hiện giải pt trên?
- Đa pt về dạng pt tích
- Giải pt và kết luận
*Học sinh đọc nhận xét (sgk)
Làm câu hỏi3
Làm câu hỏi 4
3 Bài tập củng cố:Làm các bài 22a,e(sgk)
a)2x(x-3)(5(x-3) = 0 ⇔ (x-3)(2x-5) = 0 ⇔
3
3 0
5
2
=
− =
−
x x
IV Rút kinh nghiệm:
?3
?4