1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

3. BẢNG TỪ ĐỒNG NGHĨA,GẦN NGHĨA VÀ TRÁI NGHĨA.Image.Marked.Image.Marked

81 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 375,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

to be all ears idiom: careless adj: không quan tâm, không chú ý/ cẩu thả dull adj: nghễnh ngãng inattentive adj: thiếu chú ý, lơ là be able to understand: có thể hiểu được 3.. accomplish

Trang 1

TABLE OF SYNONYMS/ RELATED WORDS AND ANTONYMS (BẢNG TỪ ĐỒNG NGHĨA/GẦN NGHĨA VÀ TRÁI NGHĨA

Đăng ký file Word tại link sau

https://tailieudoc.vn/vuthimaiphuong/

1 to be all ears (idiom):

careless (adj): không quan tâm, không chú ý/ cẩu thả

dull (adj): nghễnh ngãng inattentive (adj): thiếu chú ý, lơ là

be able to understand: có thể hiểu được

3 a tiny cog in a vast

stay on (v): ở lại, giữ lại

5 abandoned (adj): bị bỏ

rơi

discarded (adj): bị bỏ, vứt bỏ deserted (adj): bị bỏ rơi, ruồng bỏempty (adj): trống rỗng

left (adj): bị bỏ lại, để lại

adopted (adj): được nhận nuôicherished (adj): được nuôi dưỡng, chăm sóc

full (adj): đầy đủ, trọn vẹn stuffed (adj): được chu cấp đầy đủ

6 abroad (adv): nước

expectedly (adv): như mong đợi intentionally (adv): một cách cố ý

Trang 2

all of a sudden (idiom): đột nhiên out of the blue (idiom): bất ngờ

8 absent-minded (adj):

đãng trí

forgetful (adj): hay quên out to lunch (adj): mơ mộng, xa vời thực tế

often forgetting things: thường xuyên quên việc

day-dreaming (adj): mơ mộng

bored (adj): nhàm chán, thiếu hấp dẫn

disappointed (adj): thất vọnguninterested (adj): không lôi cuốnindifferent (adj): thờ ơ

excess (n): sự quá mức, sự thái quá

self-indulgence (n): sự thỏa mãn bản thân

intemperance (n): sự vô độ (không điều độ)

11 abundance (n): sự

nhiều, sự sung túc plenty (n): nhiều, thừa thãi

large quantity (n): số lượng lớngreat amount: số nhiều, lượng lớnbounty (n): hào phóng, rộng rãi

insufficiency (n): sự thiếu thốnscarcity (n): sự khan hiếm inadequacy (n): sự thiếu sót, sự không thỏa đáng

small quantity (n): số lượng nhỏ

12 abundant (adj): thừa,

nhiều

ample (adj): dư dật, thừa thãi bountiful (adj): dồi dàoplentiful (adj): phong phú, dồi dàorich (adj): giàu có

large in number(adj): số lượng lớn

insufficient (adj): không đầy đủdeficient (adj): thiếu thốn lacking (adj): thiếu needy (adj): túng thiếu, nghèo rare (adj): khan hiếm

13 access (n): tiếp cận approach (n): đến gần, lại gần

entry (n): tiến vào, đi vào entrance (n): lối vào, đi vào connection (n): sự kết nối

unhandy (adj): khó sử dụnginaccessible (adj): không thề tiếp cận restricted (adj): bị hạn chế, có giới hạn

15 accelerate (v): tăng lên increase (v): tăng prevent (v): ngăn chặn

Trang 3

quicken (v): làm nhanh hơn advance (v): tiến lên, tiến bộ further (v): tiến bộ, đi xa hơnstimulate (v): kích thích

decrease (v): giảm xuống reduce (v): tụt giảm hinder (v): cản trở slow down (v): làm chậm lại

16 accomplish (v): hoàn

thành

finish (v): kết thúc, hoàn thànhperform (v): thực hiện, thi hành complete (v): hoàn thiện

achieve (v): hoàn thành, đạt đượcattain (v): đạt được

start (v): bắt đầubegin (v): khởi đầu fail (v): thất bại stop (v): dừng lại

talented (adj): tài năng masterly (adj): điêu luyện

clumsy (adj): vụng về incapable (adj): bất tài, kém cỏi, không đủ khả năng

incompetent (adj): bất tài, thiếu trình độ

unskilled (adj): thiếu kỹ năng

18 accomplishment

(n): thành tích

achievement (n): thành quả, thành tựu

success (n): sự thành công triumph (n): cuộc chiến thắng lớndeed (n): việc làm, hành vi feat (n): hoàn thành việc đòi hỏi sự

kỳ công

failure (n): thất bại loss (n): tổn thất, thiệt hạidefeat (n): đánh bại

19 accentuate (v): nhấn

trọng âm

emphasize (v): nhấn mạnh highlight (v): làm nổi bật, nêu bậtpoint up (v): nhấn mạnh, đưa raunderline (v): (nghĩa bóng) nhấn mạnh

denial (n): sự phủ nhậndisapproval (n): sự không tán thành refusal (n): sự từ chối, sự khước từ

21 account for (v): giải

thích cho

explain (v): giải thích result from (v): có kết quả từ clarify (v): làm rõ

22 accumulate (v): tích

góp, thu nhặt

collect (v): sưu tập gather (v): gom, tập hợp add (v): thêm vào

disperse (v): giải tán, phân tándistribute (v): phân phối, phân phát

Trang 4

build up (v): tạo nên, thêm vào pile up (v): chất thêm

be accepted (adj): được chấp nhận

24 accurately (adv): chính

xác

exactly (adv): một cách chính xácprecisely (adv): một cách chính xáccorrectly (adv): một cách đúng đắnmeticulously (adv): một cách tỉ mỉ

incorrectly (adv): một cách thiếu chính xác

25 not add up (v): không

27 admonish (v): mắng,

khiển trách

scold (v): mắng mỏ rebuke (v): khiển trách, quở tráchreprimand (v): khiển trách counsel (v): khuyên răn

allow (v): cho phép praise (v): tán dương compliment (v): khen ngợi applaud (v): cổ vũ

28 adequate (adj): đủ acceptable (adj): có thể chấp nhận

đượcsufficient (adj): đủample (adj): dư dật, thừa thãi fair (adj): vừa đủ

inadequate (adj): không đủ, không tương xứng

insufficient (adj): không đầy đủ deficient (adj): thiếu

29 advance (v): tiến lên go ahead (v): tiến lên

forward (v): xúc tiến, đẩy mạnhfurther (v): tiến xa, đẩy mạnhimprove (v): cải tiến, cải thiện

hold back (v): cản trở deter (v): ngăn cản discourage (v): can ngăn, ngăn cản/làm nản lòng

30 advanced (adj): nâng

cao

complex (adj): phức tạp progressive (adj): cao cấp higher (adj): cao hơn

of high level: bậc cao

of low level: bậc thấp

31 advancement (n): sự

phát triển, sự nâng cao

promotion (n): sự thăng cấp, sự thăng chức, sự đề bạt

growth (n): sự phát triểnimprovement (n): sự tiến bộupgrading (n): sự nâng cấp

decrease (n): sự giảm xuốngstagnation (n): sự đình đốn, sự trì trệ

downfall (n): sự xuống dốcregression (n): sự trì trệ, sự thoái

Trang 5

32 advocate (v): ủng hộ support (v): hỗ trợ

encourage (v): khuyến khích, động viên

public support (v): trợ cấp/ ủng hộ công khai

impugn (v): phản đối, công kích, bài bác

discourage (v): làm chán nản, làm nản lòng

coldness (n): sự lạnh lùnghostility (n): sự thù địch brutality (n): tính hung ác, tính tàn bạo

34 affected (adj): bị ảnh

hưởng

touched (adj): xúc động moved (adj): bị làm xúc động, làm cảm động

unaffected (adj): không bị ảnh hưởng

35 affinity (n): sức hút, sức

hấp dẫn

attraction (n): sự thu hút appeal (n): sự lôi cuốn rapport (n): quan hệ, hòa hợp affection (n): sự yêu mến

hatred (n): lòng căm ghét, căm hận

dislike (n): sự chán ghét

36 affluent (adj): giàu có wealthy (adj): giàu

well-off (adj): phong lưu, sung túcprosperous (adj): thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh

rich (adj): giàu có

impoverished (adj): bần cùngpoor (adj): nghèo khó needy (adj): thiếu thốn

respect (v): tôn trọng praise (v): khen ngợi, tán dương compliment (v): khen ngợi

39 aggressive (adj): hung

easy-going (adj): thoải mái, vô tư

40 agile (adj): nhanh nhảu,

apathetic (adj): vô cảm, thờ ơ depressed (adj): chán nản, buồn phiền

passive (adj): bị động, thụ động ignorant (adj): dốt nát

Trang 6

41 alone (adj): cô đơn, một

mình

single (adj): độc thân

on one's own (adj): tự mình only (adj): chỉ

solo (adj): một mình

together (adv): cùng nhauwith sb: với người khác

42 alter (v): thay đổi change (v): làm thay đổi

adjust (v): sửa lại cho đúng, hiệu chỉnh

amend (v): sửa đổimodify (v): thay đổi, sửa đổi revise (v): xét lại, duyệt lại

remain (v): giữ nguyên keep (v): giữ

retain (v): giữ lại maintain (v): duy trìcontinue (v): tiếp tục

43 alternately (adv): luân

polite (adj): lịch sự, nhã nhặn concordant (adj): phù hợp với

impolite (adj): bất lịch sựrude (adj): thô lỗ

unmannerly (adj): bất lịch sự, vô giáo dục

annoy (v): làm phiền disappoint (v): làm thất vọng sadden (v): làm buồn

47 analogous (adj): tương

tự

similar (adj): giống nhau, tương tự alike (adj): giống nhau

different (adj): khác biệt

48 ancestor (n): tổ tiên forebear (n): tổ tiên

predecessor (n): người tiền nhiệm, người đi trước

forefather (n): tổ tiên, cha ông ascendant (n): tổ tiên

descendant (n): con cháu, hậu duệ heir (n): người thừa kế

49 annoying (adj): phiền,

Trang 7

địch, kinh tởm, ác cảm đối địch

hostility (n): sự chống đối hate (n): sự chán ghét opposition (n): sự đối nghịch distaste (n): sự không thích, sự không ưa

disgust (n): sự ghê tởm, sự kinh tởm

appreciation (n): sự cảm kích, sự biết ơn

favor (n): thiện ý, sự quý mếnadmiration (n): sự cảm phục, sự thán phục

53 appall (v): gây kinh

hoàng, làm hoảng sợ

horrify (v): làm khiếp sợ dismay (v): làm ngạc nhiên, làm sững sờ,mất tinh thần

frighten (v): làm hoảng sợ terrify (v): làm khiếp sợ

calm (v): làm bình tình comfort (v): an ủi satisfy (v): làm vừa ý please (v): làm vui lòng, làm vừa ý

54 appear (v): xuất hiện show up (v): có mặt

turn up (v): xuất hiện arrive (v): đến rise (v): dậy, đứng lên

vanish (v): biến mất, tan biếnevaporate (v): tan biến, tiêutanabolish (v): thủ tiêu, bãi bỏ

55 apply onself: tập trung,

quyết tâm

concentrate on (v): tập trung focus on (v): tập trung pay attention to (v): để ý đến

ignore (v): phớt lờ neglect (v): sao lãng, lơ là

56 appropriate (adj): thích

hợp

suitable (adj): phù hợp applicable (adj): có thể áp (ứng) dụng được, thích hợp

convenient (adj): thuận tiện proper (adj): hợp lý

improper (adj): không thích hợp, sai

inappropriate (adj): không thích hợp

irrelevant (adj): không thích hợp, không liên quan tới

57 approximately

(adv): xấp xỉ

almost (adv): gần như nearly (adv): gần với about (adv): khoảng relatively (adv): một cách tương đối

precisely (adv): một cách chính xác

exactly (adv): chính xácclearly (adv): rõ ràng, sáng tỏ

Trang 8

roughly (adv): tương đối, khoảngjust under (adv): chỉ dưới cái gì (chỉ sự xấu xí)

58 arable (adj): màu mỡ,

canh tác được

cultivable (adj): trồng trọt đượcplowable (adj): trồng trọt được fertile (adj): màu mỡ, phì nhiêu farmable (adj): có thể phát canh, có thể trồng trọt

infertile (adj): cằn cỗi barren (adj): cằn cỗi (đất), không

unnatural (adj): không tự nhiên

genuine (adj): thật (không phải giả), đích thực

real (adj): thật natural (adj): tự nhiên authentic (adj): thực, xác thực

60 be associated with

(adj): liên quan tới

be connected with (adj) : kết nối với

be related to (adj): liên hệ, liên quan đến

be separated from (adj): bị tách biệt với

61 assume (v): đảm nhận take on (v): đảm nhiệm

undertake (v): nhận làm seize (v): nắm lấy, chộp lấy embrace (v): đón nhận

reject (v): từ chối refuse (v): từ chối, khước từgive up (v): từ bỏ

turn down (v): từ chối

62 attainment (n): thành

tích, đạt được

achievement (n): thành quả, thành tựu

accomplishment (n): việc đã hoàn thành, thành quả

acquisition (n): cái đạt được, cái thu được

feat (n): kỳ công success (n): thành công gaining (n): thành tựu

failure (n): thất bại loss (n): thua miss (n): sự trượt, sự không trúng đích

to be watchful over: đầy cảnh giác

unaware (adj) of: không nhận thức được

heedless (adj): thiếu cảnh giácignorant (adj) of: không biết về cái gì

64 an awful lot: số lượng

lớn

a large amount (n): lượng lớn

a great deal (n): cực nhiều

a small amount (n): số lượng nhỏ

65 apparel (n): quần áo dress (n): quần áo (mặc bên ngoài)

garment (n): áo, quần clothing (n): quần áo, y phục

Trang 9

costume (n): trang phục

66 applaud (v): cổ vũ clap for (v): vỗ tay (hoan hô ai)

cheer (v): hoan hô, tung hô compliment (v): khích lệ, cổ vũ, làm vui mừng

praise (v): khen, ca ngợi

depress (v): làm chán nản, làm phiền muộn

criticize (v): phê bình, chỉ tríchscold (v): mắng mỏ, trách móc ai

67 arrogant (adj): kiêu

ngạo

aloof (adj): lạnh lùng, hờ hữngbossy (adj): kiêu ngạo

cavalier (adj): thiếu kính trọng, sỗ sàng

cocky (adj): tự phụ, vênh váo haughty (adj): kiêu kỳ, ngạo nghễimperious (adj): hống hách pompous (adj): vênh vang presumptuous (adj): quá tự tin

humble (adj): khiêm tốn, nhún nhường

modest (adj): khiêm tốnshy (adj): nhút nhát; bẽn lẽn, e lệ timid (adj): rụt rè

mild (adj): hoà nhã, dịu dàng

68 aside from + n/ ving:

ngoại trừ

except for: ngoài cái gì but for: trừ cái gì other than: ngoài cái gì apart from: ngoại trừ cái gì

in addition to: thêm vào đóbesides: bên cạnh đó

69 assembly (n): cuộc họp gathering (n): sự tụ tập, tụ họp

meeting (n): cuộc họp, hội nghịcongregation (n): hội đoàn conference (n): hội thảo

division (n): sự chia pheseparation (n): sự phân chia, tách ra

70 at random (adv): ngẫu

nhiên

by accident (adv): vô tình accidentially (adv): tình cờ randomly (adv): ngẫu nhiên aimlessly (adv): không có chủ đích

intentionally (adv): cố tình, cố ý

on purpose (adv): có mục đíchdeliberately (adv): có tính toán, cố

ý, có chủ tâm

71 at times: thỉnh thoảng sometimes (adv): thỉnh thoảng

every now and then (adv): thi thoảng

on occasion (adv): đôi lúc once in a while (adv): đôi khi

rarely (adv): hiếm khi hardly (ad): hầu như không

72

at the beginning: lúc

đầu, ban đầu

first: đầu tiên

at first: ban đầu initially (adv): lúc đầu, ban đầu

eventually (adv): sau cùngfinally (adv): cuối cùng

73 attach (v): dính, gắn stick (v): dán, dính

adhere (v): thêm vào affix (v): dán vào, đóng vào connect (v): nối vào

detach (v): gỡ ra, tháo radisconnect (v): tháo ra let go (v): gỡ ra remove (v): dời đi, di chuyển

Trang 10

hook up (v): nối liền

74 audible (adj): có thể

nghe được

loud enough to be heard: đủ lớn để

có thể nghe được clear (adj): rõ ràngloud (adj): to/lớn (âm thanh) sounding (adj): nghe kêu

unclear (adj): không rõ inaudible (adj): không thể nghe thấy

75 augmentation (n): sự

tăng lên

increase (n): sự tăng lên incline (n): khiến cho có, xu hướng

enhancement (n): làm tăng, sự nâng cao (phẩm chất của ai, của cái gì)

enlargement (n): sự mở rộng, sự rộng ra

expansion (n): sự mở rộng

decrease (n): sự giảm shrinking (n): sự chìm xuốnglessening (n): giảm đi reduction (n): sự giảm bớt, sự hạdiminishment (n): sự giảm bớt, bỏ đi

76 autonomous (adj): tự

lập, độc lập

self-governing (adj): tự quảnindependent (adj): độc lập

dependent (adj): phụ thuộc

77 autumn (n): mùa thu fall (n): mùa thu

78 avert (v): tránh, ngoảnh

đi

avoid (v): tránhdeter (v): ngăn cản; răn đe fend off (v): chống lại, đánh trảpreclude (v): ngăn ngừa prevent (v): cản

cause (v): gây ra, làm cholead to (v): dẫn đến encourage (v): khuyến khích

79 aware (adj): nhận thức conscious (adj): tỉnh táo

appreciative (adj): biết thưởng thức apprehensive (adj): sợ hãi, e sợ attentive (adj): chăm chú

unaware (adj): không biết, không

ý thức được unconscious (adj): vô thứcinattentive (adj): thiếu chú ý, lơ làneglectful (adj): quen thói xao lãng, quen thói lơ là

80 ban (n): lệnh cấm prohibition (n): sự cấm; sự cấm chỉ

official forbiddance (n): chính thức cấm

boycott (n): sự tẩy chay embargo (n): lệnh cấm vận

permission (n): sự cho phépallowance (n): sự đồng ý

81 barely (adv): hiếm khi hardly (adv): hầu như không

rarely (adv): hiếm khi scarcely (adv): chắc chắn là không

always (adv): luôn luôn often (adv): thường regularly (adv): đều đặn frequently (adv): thường xuyên

82 blunder (n): sai lầm mistake (n): lỗi sai accuracy (n): sự chính xác, độ

Trang 11

error (n): lỗi fault (n): lỗi lầm blooper (n): lỗi lầm ngớ ngẩn

chính xác correction (n): sự sửa, chỗ sửaperfection (n): sự làm cho hoàn hảo, sự hoàn thiện

calm (adj): bình tĩnh easy-going (adj): dễ chịu, vô tư

84 banquet (n): yến tiệc feast (n): bữa tiệc

a formal party (n): một bữa tiệc trang trọng

festivity (n): hội hè đình đám blowout (n): bữa tiệc lớn

85 balance (v): cân bằng,

cân nhắc

compare (v): so sánh consider (v): xem xét evaluate (v): đánh giá weigh up (v): cân đo

over balance (v): làm ai mất cân bằng và ngã nhào

unbalance (v): làm mất cân bằng

86 basically (adv): cơ bản fundamentally (adv): một cách cơ

bản, một các chủ yếuessentially (adv): về cơ bản in essence (adv): thực chất, bản chất

additionally (adv): thêm vào đó inessentially (adv): thêm nữa insignificantly (adv): không quan trọng, không đáng kể

87 not bat an eyelid

bore (v): làm chán forget (v): quên reject (v): ghét bỏ

89 bend the truth: bóp méo

sự thật

distort (v): bóp méo alter (v): thay đổi, đổi deceive (v): lừa dối mangle (v): làm xấu, sai đi, đọc sai, đọc lệch

preserve (v): giữ, giữ gìn tell (v) the truth: nói lên sự thậtsay (v) sth that is completely true: nói lên sự thật hoàn toàn chính xác

90 beneficial (adj): có lợi benign (adj): tốt

constructive (adj): có tình xây dựngfavorable (adj): có lợi, có ích useful (adj): có thề sử dụng good (adj): tốt

profitable (adj): mang lại lợi ích,

bad (adj): tệ disadvantageous (adj): bất lợidetrimental (adj): có hạiharmful (adj): hại worthless (adj): vô nghĩa, vô giá trị

Trang 12

lợi nhuậnvaluable (adj): có giá trị

91 benefit (v): có lợi help (v): giúp

profit (v): mang lại lợi ích dogood to (v): tốt cho

harm (v): có hại cho

92 bewildered (adj): bối

rối

confused (adj): bối rối puzzled (adj): không hiểu, bối rối, vấn đề khó xử

perplexed (adj): lúng túng, bôi rốimisled (adj): làm cho lạc đường, làm cho lạc lối

clear-headed (adj): hiểu rõ; sáng tỏ

93 between you and me in secret: một cách bí mật

94 better (v): cải thiện improve (v): nâng cao

enhance (v): mở rộng increase (v): tăng lên

worsen (v): làm tệ đi decrease (v): làm giảm đidamage (v): gây thiệt hại

95 in my book: theo quan

điểm của tôi

in my opinion: theo quan điểm của tôi

from my point of view: từ góc nhìn của tôi

I think: tôi nghĩfrom my viewpoints: theo như tôi thấy

96 bizarre (adj): kì lạ strange (adj): lạ lẫm

curious (adj): tò mò odd (adj): kì cục weird (adj): kì lạ ridiculous (adj): lố bịch unusual (adj): không thường xuyên

common (adj): thông thườngnormal (adj): bình thườngordinary (adj): thường, bình thường

97 block (v): cản trợ obstacle (v): cản trở

obstruct (v): cản trở prevent (v): ngăn cản impede (v): ngăn trở, cản trởhinder (v): cản trở

clear up (v): làm sáng tỏfacilitiate (v): tạo điều kiệnencourage (v): khuyến khíchenable (v): cho phép

98 blow one's own trumpet

(v): khoe khoang, khoác

loác

brag (v): khoác lác boast (v): khoác lác exaggerate (v): phóng đại, thổi phồng

conceal (v): giấu giếm, che đậy hide (v): giấu giếm

be modest (v): khiêm tốn

99 because of: vì due to: bởi vì

on account of: chính vì

Trang 13

as a result of: là kết quả của cái gì

100 break off (v): dừng lại stop (v): dừng

interrupt (v): làm gián đoạn, làm đứt quãng

come to a sudden halt: bất chợt gián đoạn

102 brilliant (adj): sáng dạ smart (adj): thông minh

intelligent (adj): thông minh bright (adj): thông minh, lanh lợigifted (adj): tài năng

stupid (adj): ngu dốt dull (adj): đần độn ignorant (adj): dốt nát inept (adj): vụng về unintelligent (adj): không thông minh

103 bring about (adj): dẫn

tới

lead to (adj): dẫn đến result in (adj): dẫn đến kết quả cause (adj): gây ra

give rise to (adj): dẫn tới trigger out (adj): gây ra (thường là một phản ứng mạnh và bất ngờ)

end (v): kết cục, chấm dứt cái gì finish (v): kết thúc

104 boiling (adj): nóng, sôi

sục

hot (adj): nóng burning (adj): cháy

cold (adj): lạnh chilly (adj): buốt giá frozen (adj): đóng băng

105 boring (adj): chán nản,

tẻ nhạt

uninteresting (adj): không thú vịmundane (adj): tầm thường, vô vị, trần tục

ordinary (adj): không có gì đặc sắcunimpressive (adj): không ấn tượngunattractive (adj): không cuốn hút

interesting (adj): thú vị exciting (adj): làm náo động, đầy hứng thú

out of the ordinary (adj): ấn tượngfascinating (adj): quyến rũ, hấp dẫn, mê hồn

106 boundless (adj): không

giới hạn

endless (adj): không kết thúcimmense (adj): mênh mông, bao la, rất lớn

limited (adj): giới hạn inite (adj): có hạn, hạn chế

107 incalculable (adj): không đếm xuể,

Trang 14

infinite (adj): vô tận, vô hạn, vô cùng

hạn measurable (adj): đo được

108 boycott (v): tẩy chay ban (v): cấm

shun (v): tránh, xa lánh exclude (v): loại trừ avoid (v): tránh

accept (v): chấp nhận allow (v): cho phép approve (v): tán thành, chấp thuận

109 burden (n): gánh nặng duty (n): bổn phận

responsibility (n): trách nhiệm something to suffer (n): phải chịu đựng cái gì

something enjoyable: điều gì đó vui vẻ, dễ chịu

110 carry out (v): thực hiện perform (v): làm, thực hiện, thi

hànhaccomplish (v): hoàn thành achieve (v): đạt được executive (v): điều hành (đặc biệt

là trong kinh doanh)

put off (v): hoãn give up (v): từ bỏ cancel (v): hủy bỏ, hủy delay (v): hoãn lại

111 catch: bắt, nắm bắt get (v): lấy, bắt

grab (v): nắm, chộp take (v): lấy

refuse (v): từ chối miss (v): lỡ let go (v): thả skip (v): bỏ qua

112 catch the fancy of: hấp

dẫn, thu hút

attract (v): hấp dẫndraw attention (v): thu hút sự chú ýappeal to (v): lôi cuốn với ai

bore (v): nhàm chán, tẻ nhạt

113 cats and dogs (adv):

nặng

heavily (adv): nặng hard (adv): nặng, nhiều

slightly (adv): một chút lightly (adv): một ít, nhẹ

biased (adj): (thống kê) chệch, không đối xứng, thiên vị dishonest (adj): không thật thà devious (adj): không ngay thẳng, ranh ma

115

carpet (n): tấm thảm

rug (n): thảm con (trải bậc cửa, trước lò sưởi )

116 care (n): sự quan tâm attention (n): sự chú ý

concern (n): sự quan tâmconcentration (n): sự tập trungnotice (n): sự để ý

inattention (n): sự không chú ý, không để tâm

ignorance (n): sự phớt lờdisregard (n): sự không quan tâm đến, sự coi thường

Trang 15

negligence (n):tính cẩu thả, tính chểnh mảng

117 cast an eye over (v): để

mắt tới

care about (v): quan tâm đến have interest in: có hứng thú vớikeep an eye on: để ý đến

watch (v): theo dõi pay attention to (v): chú ý đến

show disinterest in: không hứng thú với

ignore (v): phớt lờ neglect (v): sao lãng, lơ là

118 celebrated (adj): nổi

tiếng

famous (adj): nổi tiếngdistinguished (adj): xuất sắc, lỗi lạceminent (adj): nổi tiếng, nổi bậtnotable (adj): đáng chú ý, lỗi lạcwell-known (adj): được biết đến

unknown (adj): chưa mấy ai biết đến

plain (adj): không được hú ý đếninglorious (adj): không có tiếng tăm

119 centenary (n): sống

trăm năm

who live to be 100 or older(n): sống trăm năm

120 chance (adj): tình cờ accidental (adj): tình cờ; bất ngờ

contigent (adj): ngẫu nhiên incidental (adj): bất ngờ unplanned (adj): không dự định trước

unexpected (adj): không mong đợi

planned (adj): có kế hoạchforeseeable (adj): có thể thấy được đoán được

deliberate (adj): có tính toán, cố ý, chủ tâm

intentional (adj): có chủ đích, cố tình, cố ý

121 childbearing (n): sinh

con

giving birth do a child: sinh con childbirth (n): sự sinh đẻ pregnancy (n): sự mang thai motherhood (n):

chức năng làm mẹ, đạo làm mẹ birthing (n): sinh con

122 classify (v): phân loại categorize (v): chia loại, phân loại

distribute (v): phân phối, phân phát fall into (v): phân phối

assort (v): chia loại, phân loại, sắp xếp thành loại

collect (v): thu thập combine (v): tổng hợp disarrange (v): không phân loại

123 celibate (adj): độc thân single (adj): độc thân married (adj): đã có gia đình

124 clear up (v): dọn dẹp,

làm quang đãng

to be not cloudy: không bừa bộntidy (v): sạch sẽ, gọn gàng, ngăn nắp

tobe gloomy (v): tối tăm become worse (v): trở nên tồi tệ

125 close (v): đóng cửa wipe out (v): xóa, bỏ đi

end (v): đóng come to a halt (v): đóng cửa, dừng lại

continue (v): tiếp tục keep doing (v): tiếp tục làm gìmaintain (v): duy trì

Trang 16

126 collaborate (v): hợp tác collude (v): cấu kết, thông đồng

cooperate (v): hợp tácwork together (v): làm việc cùngjoin up with (v): tham gia vào

disagree (v): bất đồng part (v): chia rẽ

immense (adj): mênh mông, bao la, rất lớn

little (adj): nhỏ bé tiny (adj): bé xíu minimum (adj): nhỏ nhất small (adj): nhỏ

128 commencement

(n): tốt nghiệp/ bắt đầu

graduation (n): tốt nghiệp convocation (n): triệu tập kickoff (n): bắt đầu dawning (n): buổi đầu, buổi ban đầu, buổi sơ khai

end (n): kết thúc conclusion (n): kết luận

129 commercial (n): quảng

cáo

advertisement (n): quảng cáopromotion (n): hoạt động nhằm quảng cáo

propaganda (n): sự tuyên truyền

130 compatible (adj): sống

hòa hợp/tương thích

adaptabe (adj): thích nghi đượcsuitable (adj): phù hợp với getting along with: hòa hợp với aicapable of living harmoniously: có khả năng thích nghi với cuộc sống mới

unsuitable (adj): không phù hợpinharmonious (adj): không hòa hợp

disagreeable (adj): bất đồng

131 competent (adj): giỏi,

có trí tuệ, tài năng

able and efficient (adj): có khả năng

capable (adj): có thểproficient (adj): thành thạo qualified (adj): có đủ khả năng, có

đủ tư cách skilled (adj): có kỹ năng

incapable (adj): bất tài, kém cỏiincompetent (adj): kém cỏi, bất tài inept (adj): vụng về

unqualified (adj): không đủ tư cách, trình độ

132 complete (adj): toàn bộ,

hoàn toàn

entire (adj): toàn bộ full (adj): đầy đủ thorough (adj): hoàn toàn total (adj): tổng cộng, toàn bộwhole (adj): trọn vẹn, toàn bộ, tất cả

incomplete (adj): không đầy đủ undone (adj): chưa hoàn thiện deficient (adj): thiếu hụt imperfect (adj): không hoàn hảo lacking (adj): thiếu

133 concentrate on pay all attention to: tập trung hoàn confuse (v): bối rối

Trang 17

(v): tập trung toàn sự chú ý đến

focus on (v): để ý đếnput mind to (v): tập trung vào

unsettle (v): làm bối rối, làm lo

âu, làm không hài lòng lose attention (v): mất tập trung

134 concern (n): mối quan

tâm

interest (n): sự quan tâm, sự chú ýconsideration (n): sự xem xét attention (n): sự chú ý

matter (n): vấn đề, sự việc, chuyện

disregard (n): không quan tâm đến, coi thường

disinterest (n): không quan tâmignorance (n): sự phớt lờ

135 concerned about (adj):

indifferent (adj): thờ ơ happy (adj): vui peaceful (adj): yên bình inattentive (adj): thiếu chú ý, lơ là

136 concise (adj): ngắn gọn,

súc tích

succinct (adj): ngắn gọn pithy (adj): ngắn gọn, súc tíchshort (adj): ngắn

straight to the point (adj): thẳng vào vấn đề

lengthy (adj): dài dòng wordy (adj): lắm lời long and detailed (adj): dài và chi tiết

138 concur (v): đồng ý với,

đồng tình

agree (v): đồng ý approve (v): chấp thuận coincide (v): khớp, trùng

be in favor of (v): ủng hộ see eye to eye (v): đồng ý với nhau

disagree (v): bất đồng disapprove (v): không chấp thuậnoppose (v): đối nghịch (quan điểm)

139 condense (v): cô đọng,

súc tích

concentrate (v): tập trung compress (v): diễn tả cô đọng, gói gọn

curtail (v): cắt ngắn, rút bớt shorten (v): cắt ngắn summarize (v): tổng kết

extend (v): mở rộng lengthen (v): làm dài thêmexpand (v): trải ra, mở rộngamplify (v): thêm chi tiết, làm cho đầy đủ hơn

140 confident (adj): tự tin self-reliant (adj): tự lực

assured (adj): tự tin certain (adj): chắc chắn

uncertain (adj): lưỡng lựdoubtful (adj): nghi vấn reserved (adj): dè dặt, kín đáo (tính tình, người)

141 confirm (v): xác nhận affirm (v): khẳng định

ratify (v): phê chuẩn (một hiệp

deny (v): chối bỏ disallow (v): không cho phép

Trang 18

ước )certify (v): chứng nhận, cấp chứng nhận

verify (v): xác minh (lời nói, sự kiện)

discredit (v): không tin, nghi ngờrefuse (v): từ chối

142 connect (v): kết nối join (v): tham gia

hook up (v): tham gia link (v): liên kết install (v): lắp đặt

disconnect (v): ngắt, cắtseparate (v): chia rẽ divide (v): chia

143 contaminated (adj): bị ô

nhiễm

polluted (adj): ô nhiễm dirtied (adj): bần poisonous (adj): bị nhiễm độc spoiled (adj): làm hỏng

purified (adj): lọc sạch, làm trong clean (adj): sạch sẽ

pure (adj): nguyên chất

144 controversy (n): cuộc

tranh cãi

debate (n): cuộc tranh luận argument (n): mâu thuẫn, cãi nhaufuss (n): sự ồn ào, sự rối rít quarrel (n): sự cãi nhau discussion (n): sự bàn luận, sự tranh luận

agreement (n): sự đồng ýconcurrence (n): sự nhất trí, đồng tình

harmony (n): sự hòa hợp peace (n): sự yên bình

145 comparatively (adj):

tương đối, khá

relatively (adv): tương đối approximately (adv): khoảng rather (adv): khá

quite (adv): khá moderately (adv): vừa phải, phải chăng

absolutely (adv): tuyệt đốicompletely (adv): hoàn toàn entirely (adv): hoàn toàn

146 compulsory (adj): bắt

buộc

forced (adj): ép mandatory (adj): bắt buộcobligatory (adj): bắt buộc required (adj): yêu cầu

inessential (adj): không quan trọng

optional (adj): tùy ý, không bắt buộc voluntary (adj): tình nguyện

147 concern (n): mối quan

tâm

consideration (n): sự xem xétmatter (n): vấn đề

worry (n): sự lo lắng care (n): sự quan tâm interest (n): sự hứng thú

disinterest (n): không hứng thúunconcern (n): không quan tâmease (n): sự thoải mái, không bận tâm

148 conservative (adj): cẩn

trọng, bảo thủ

cautious (adj): cẩn trọng moderate (adj): vừa phải, phải chăng, có mức độ

redneck (adj): lỗ mãng, thô bỉ firm (adj): cương quyết

changeable (adj): có thể thay đổi inconstant (adj): hay thay đổi (về

số lượng hay giá trị), không cố định

unfixed (adj): không cố định

Trang 19

149 conspicuous (adj): dễ

thấy, đáng chú ý

apparent (adj): rõ ràng easily seen (adj): dễ dàng thấy được

noticeable (adj): có thể nhận thấyvisible (adj): thấy được

obvious (adj): hiển nhiên evident (adj): hiển nhiên, rõ rệt

hidden (adj): bị giấu đi invisible (adj): không thể thấyđược

obscure (adj): tối, tối tăm unclear (adj): không rõ ràngvague (adj): mập mờ, mơ hồunseen (adj): không thấy được

150 convivial (adj): vui vẻ friendly (adj): thân thiện a

micable (adj): thân tình, thân thiện sociable (adj): hòa đồng

unsociable (adj): khó gầnunfriendly (adj): không thân thiện

151 a strinking con- strast

(n): một sự khác biệt rõ

ràng

significant difference (n): sự khác biệt rõ rệt

distinction (n): sự phân biệt, khác biệt

similarity (n): sự tương đồngresemblance (n): sự giống nhau, nét giống nhau

152 constructive (adj):

mang tính chất xây

dựng

helpful (adj): có ích valuable (adj): có giá trị useful (adj): có thể sử dụng đượceffective (adj): có hiệu quả

useless (adj): vô dụng negative (adj): tiêu cực worthless (adj): vô giá trịdestructive (adj): tàn phá

calmness (n): bình tình composure (n): sự bình tỉnh

happiness (n): sự vui vẻ contentment (n): sự mãn nguyện tranquility (n): sự tình lặng, thanh bình

154 costly (adj): đắt đỏ expensive (adj): đắt

in great expense (adj): tiêu rất nhiều

exorbitant (adj): cắt cổ (giá) cost an arm and leg (idiom): tốn rất nhiều tiền

high-priced (adj): giá cao

cheap (adj): rẻ aiding (adj): trợ giá inexpensive (adj): không đắt reasonable (adj): (giá cả) hợp lý low-priced (adj): giá thấp

hurt (v): làm tổn thương destroy (v): phá hủy squander (v): phung phí (tiền của, thì giờ)

damage (v): làm thiệt hại, làm tổn hại, làm hỏng

156 consensus (n): sự đồng

lòng, nhất trí, đồng

thuận

agreement (n): sự đồng ý approval (n): sự tán thành, sự chấp thuận

disagreement (about/ on) (n): sự không đồng ý kiến, sự bất đồng argument (n): cuộc tranh cãi

Trang 20

accord (n): hòa ước harmony (n): sự hòa thuận, sự hòa hợp

controversy (n): cuộc tranh luận, cuộc bàn cãi

opposition (n): sự chống đối

157 consolidate (v): hợp

nhất

combine (v): kết hợp, phối hợpunite (v): kết hợp, liên kết, đoàn tụincorporate (v): hợp nhất, sáp nhậpjoin (v): (+ up) liên kết, hợp nhất

divide (v): chia ra separate (v): tách tiêng dissolve (v): tan, giải tánpart (v): chia

158 continuously (adv):

không ngừng

constantly (adv): liên tục regularly (adv): một cách đều đặnsteadily (adv): một cách đều đặn

abruptly (adv): một cách đột ngột ceasingly (adv): ngừng

159 challenging look: cái

discourteous (adj): bất lịch sự, khiếm nhã

heedless (adj): không chú ý, coi thường

162 respectful (adj): tôn trọng

tactful (adj): khéo xử, có tài xử trí

rude (adj): thô lỗ impolite (adj): bất lịch sự

163 cozy (adj): ấm cúng warm (adj): ấm

comfortable (adj): thoải mái cushy (adj): thoải mái, nhẹ nhàngcomfy (adj): thoải mái

uncomfortable (adj): khó chịu, không tiện nghi, không thoải mái cold (adj): lạnh

164 cover up (v): che giấu conceal (v): giấu giếm, che đậy

hide (v): giấu giếm close (v): kín, đóng lại

disclose (v): để lộ ra, tiết lộreveal (v): để lộ, bộc lộ, tiết lộ

165 critical (adj): mang tình

complimentary (adj): ca ngợisupportive (adj): giúp đỡ, đỡ đần encouraging (adj): khích lệ, cổ vũ

166 cruel (adj): độc ác brutal (adj): hung ác, tàn bạo

callous (adj): nhẫn tâm vicious (adj): xấu xa, độc ác inhuman (adj): vô nhân đạo, bất

decent (adj): thích hợp, tử tế, đoan trang

kind (adj): tốt bụng

Trang 21

nhânmerciless (adj): nhẫn tâm, tàn nhẫn

friendly (adj): thân thiệngentle (adj): hiền lành, hòa nhã, dịu dàng

merciful (to, towards) (adj): nhân từ

167 cruelly (adv): độc ác brutally (adv): hung ác, tàn bạo

viciously (adv): xấu xa, độc ác inhumanly (adv): vô nhân đạo, bất nhân

gently (adv): hiền lành, hòa nhã, dịu dàng

mildly (adv): một cách hoà nhã, dịu dàng

168 counterproductive (adj):

không hiệu quả

ineffective (adj): kém hiệu quảdetrimental (adj): có hại disadvantageous (adj): bất lợiunfavorable (adj): bất lợi

beneficial (adj): có ích favorable (adj): có thiện chí, thuận, tán thành

effective (adj): có hiệu quả

169 current (adj): hiện tại,

gần đây

modern (adj): hiện đại

on going (adj): tiếp tục, tiếp diễnpresent (adj): hiện tại

prevailing (adj): đang thịnh hành, đang phổ biến

common (adj): phổ biến, phổ thông, thông thường

uncommon (adj): khác thường old-fashioned (adj): lỗi thờiearly (adj): trước đó past (adj): trong quá khứ

170 damp (adj): ẩm

ướt

wet (adj): ướthumid (adj): ẩm moist (adj): ẩm, ẩm ướt steamy (adj): đầy hơi nước, ẩm thấp

dry (adj): khô hanh arid (adj): hanh, hạn hán

171 dawn (n): sự bắt đầu beginning (n): sự bắt đầu

173 the entire day (n): cả

ngày

all day long (n): cả ngày

174 deadly (adv): chết chóc mortal (adj): phải chết, không thề

sống mãilethal (adj): gây chết người, giết người

fatal (adj): gây tử vong

immortal (adj): bất tử wholesome (adj): khỏe mạnhhealthy (adj): tốt cho sức khỏehelpful (adj): có ích, có lợi

175 deadlock (n): bế tắc impasse (n): thế bế tắc; ngõ cụt

stalemate (n): sự bế tắc

solution (n): giải phápbreakthrough (n): vượt qua

Trang 22

gridlock (n): sự bế tắc dilemma (n): thế lưỡng nan, thế khó xử

dead end (n): đường cùng

start (n): sự khởi đầu continuation (n): sự tiếp tục, làm tiếp

176 decidely (adv): dứt

khoát, rõ ràng

clearly (adv): rõ ràng obviously (adv): hiển nhiêndistinctly (adv): tách biệtabsolutely (adv): hoàn toàn

of course (adv): đương nhiên

doubtfully (adv): một cách đầy nghi ngờ

vaguely (adv): một cách đầy mơ

hồ boardly (adv): trên diện rộng

177 deceptively (adv): lừa

gạt untruthfully (adv): một cách không

thành thật falsely (adv): một cách giả dốiwrongly (adv): một cách sai trái

honestly (adv): một cách thật thà accurately (adv): một cách chính xác

in an honest way: theo một cách thật thà

178 to be in danger: gặp

nguy hiểm

be at stake: có nguy cơ

at risk: rủi ro

be threatened (adj): bị đe dọa

179 deep-seated (adj): lâu

đời, thâm căn cố đế

deep-rooted (adj): lâu đời ancient (adj): cổ

181 delegate (v): ủy quyền accredit (v): ủy nhiệm cho ai làm

đại diện chính thức (ở nước ngoài )

assign (v): chỉ định, bổ nhiệm authorize (v): cho quyền, cho phépempower (v): cho quyền, cho phép

unauthorized (v): không được phép; trái phép

182 denote (v): biểu thị signify (v): cho biết, biểu hiện

represent (v): tượng trưng choexpress (v): thể hiện

183 depend on (v): phụ

thuộc vào

rely on (v): dựa vào base on (v): dựa trên trust (v): tin vào

suspect (v): ngờ, nghi disbelieve (v): không tin

be independent (adj) from: tự lập, không phụ thuộc vào

184 depict (v): mô tả describe (v): miêu tả

illustrate (v): minh họa portray (v): phác họa

hide (v): che, che khuấtconceal (v): giấu giếm, che đậysuppress (v): bưng bít, ỉm đi

Trang 23

represent (v): biểu thị, thể hiện, miêu tả

185 deplete (v): dùng hết,

làm cạn kiệt

use up (v): dùng hếtuse almost all of: sử dụng hầu hếtexhaust (v): vắt kiệt

drain (v): làm cạn kiệt

enlarge (v): mở rộng ra expand (v): mở rộng extend (v): kéo dài create (v): tạo ra

186 deplorable (adj): tồi tệ disastrous (adj): tai họa, thảm hại

dreadful (adj): dễ sợ, khủng khiếpwretched (adj): bất hạnh, cùng khổ, đáng thương

intolerable (adj): không thề chấp nhận

disgraceful (adj): nhục nhã, nhơ nhuốc, tệ hại

acceptable (adj): chấp nhận được bearable (adj): có thể chịu được tolerable (adj): tạm được, khá tốt fortunate (adj): may mắn

187 deserve (v): xứng đáng to be entitled to: được trao quyền

should be given: đáng được nhận

underqualified (adj): không xứng đáng

188 destroy (v): phá hủy damage (v): làm hỏng, gây thiệt hại

ruin (v): phá hủy devastate (v): tàn phá wipe out (v): tàn phá eradicate (v): nhổ tận gốc

fabricate (v): chế tạo generate (v): tạo ra

189 detriment (n): sự thiệt

hại, tổn hại

harm (n): tổn hại damage (n): tồn thất drawback (n): hạn chế impairment (n): sự làm nguy hại,

sự làm suy yếu disadvantage (n): thế bất lợi, điều bất lợi

advantage (n): điều có lợibenefit (n): lợi ích gain (n): thành quả favor (n): thuận lợi

190 Detrimental (adj): có

hại

harmful (adj): có hại destructive (adj): phá hoại hurtful (adj): gây đau khổ, làm đau lòng

unfavorable (adj): không có lợidamaging (adj): làm tổn hại disadvantageous (adj): không có lợi

favorable (adj): có ích, thuận lợi advantageous (adj): có lợibeneficial (adj): có ích helpful (adj): hữu ích profitable (adj): có lợi; bổ ích

191 devastation (n): sự phá

hủy

destructive (n): phá hủy, tàn phá, hủy diệt

damage (n): thiệt hạiruin (n): sự phá hủy

construction (n): sự xây dựng, cách xây dựng establishment (n):

sự thành lập, sự thiết lập development (n): sự phát triển

Trang 24

blessed (adj): may mắnfortunate (adj): may mắn

193 devoted (adj): tận tâm committed (adj): tận tụy

dedicated (adj): tận tụy dutiful (adj): đầy trách nhiệmcaring (adj): tận tình

apathetic (adj): vô cảm, thờ ơinattentive (adj): thiếu chú ý, lơ làindifferent (adj) (+to): thờ ơ, lãnh đạm

194 die down: nhỏ dần, mất

dần

diminish (v): làm giảm bớt drop (v):giảm xuống, hạ xuống (nhiệt độ, gió, mực nước )decrease (v): giảm xuống lessen down (v): giảm xuống

increase (v): tăng lên become (v) louder: lớn hơn

195 discourteous (adj): bất

lịch sự

rude (adj): thô lỗ impolite (adj): bất lịch sự incivil (adj): bất lịch sự, vô lễill-behaved (adj): vô lễ, mất dạybad-mannered (adj): bất lịch sự

polite (adj): lịch sự mannered (adj): lễ phépcourteous (adj): lịch sự well-behaved (adj): cư xử đúng mực

196 discourtesy (n): sự bất

lịch sự

rudeness (n): sự thô lỗ impoliteness (n): sự bất lịch sựincivility (n): sự bất lịch sự, sự vô lễ

courtesy (n): sự lịch sự, sự nhã nhặn politeness (n): sự lịch sự, sự nhã nhặn

197 dilapidated (adj): đồ

nát, ọp ẹp broken-down (adj): đổ nát

crumbling (adj): sụp đổ, tan tànhdamaged (adj): hư hỏng

renovated (adj): cải tạo

in good condition: trong điều kiện tốt

nice (adj): tốt

198 dilemma (n): tiến thoái

lưỡng nan, khó xử

difficulty (n): khó khăn predicament (n): tình trạng khó khăn

impasse (n): đường cùng problem (n): sự cố crisis (n): khủng hoảng

solution (n): giải pháp success (n): thành côngeasiness (n): sự dễ dàng

199 diplomatic (adj): khôn

khéo

tactful (adj): khéo xử, có tài xử trísuave (adj): ngọt ngào (đàn ông)subtle (adj): tinh tế, tế nhị

tactless (adj): không khéo xử, không lịch thiệp

impolite (adj): vô lễ

Trang 25

polite (adj): lễ phép, có lễ độ, lịch sự

privation (n): sự thiếu, sự không có seizure (n): sự bắt giữ, sự tịch thu,

vụ bắt giữ, vụ tịch thu

possession (n): sự chiếm hữu, quyền sở hữu

gain (n): sự tăng thêm, chiếm lấy

201 disappear (v): biến mất depart (v): ra đi, khởi hành

vanish (v): biến mất, tan biến die out (v): mất đi

evaporate (v): tan biến, tiêu tan (hơi nước bốc hơi)

perish (v): diệt vong, chết

show up (v): xuất hiện turn up (v): xuất hiện come into being (v): xuất hiện appear (v): xuất hiện, ra mắt (trước đám đông)

rise (v): dậy, đứng dậy, đứng lên

202 disapprove of (v):

không đồng tình disagree (v): không đồng ý

oppose to (v): đối nghịch với argue (v): tranh cãi

203 disastrous (adj): thảm

họa, có hại

damaging (adj): làm hại, có hạidestructive (adj): phá hủy, tàn phá, hủy diệt

catastrophic (adj): thê thảm, thảm hại

dreadful (adj): dễ sợ, khủng khiếp

advantageous (adj): có lợibeneficial (adj): có ích, có lợifavorable (adj): có thiện chí, tán thành

healthful (adj): có lợi cho sức khỏe, lành (không khí )

204 discernible (adj): có thề

thấy rõ, rõ ràng

recognizable (adj): có thể nhận raapparent (adj): rõ ràng

noticeable (adj): dễ nhận thấyobvious (adj): hiển nhiên visible (adj): có thể thấy được

ambiguous (adj): tối nghĩa, nhập nhằng

doubtful (adj): nghi ngờ, ngờ vực insignificant (adj): không đáng kể, tầm thường

unclear (adj): không rõ ràng, không minh bạch

maintain (v): duy trì hold (v): giữ

capture (v): bắt giữ seizure (n): sự bắt giữ, sự tịch thu

Trang 26

206 disconcert (v): làm bối

rối, làm lúng túng

confuse (v): nhầm lẫn bewilder (v): ngơ ngác disturb (v): làm phiền frustrate (v): hỏng perturb (v): xáo trộn

amuse (v): làm cho cười entertain (v): giải trí calm (n): bình tình, điềm tình

207 dislike (v): không thích,

ghét

hate (v): ghétdetest (v): ghétloathe (v): ghét, kinh tởm resent (v): tức tối, bực bội avoid (v): tránh mặt

like (v): thích enjoy (v): yêu thích adore (v): ngưỡng mộ cherish (v): yêu dấu

to be fond of/keen on: thích thú

208 dismay (n): sự bất an,

mất tinh thần

anxiety (n): sự lo lắng, mối lo lắngconcern (n): sự lo lắng, mối bận tâm

worry (n): mối bận tậm

happiness (n): hạnh phúc, sự sung sướng

joy (n): niềm vui thích

209 dispense (v): bỏ

qua

discharge (v): đổ ra, phóng ra omit (v); bỏ đi

excuse (v): bỏ qua release (v): tha, miễn, giải thoát

receive (v): nhận take (v): lấy grasp (v): túm lấy, ngoạm lấy, chộp lấy

210 disseminate (v): truyền,

phân bố

spread (v): trải ra circulate (v): lưu thông, tuần hoàn propagate (v): truyền bá, lan truyền publicize (v): quảng cáo

collect (v): thu thập gather (v): tổng hợp capture (v): bắt, chiếm

211 dissolve (v): tan rã liquefy (v): [làm cho] lỏng, hóa

lỏngdisperse (v): giải tán, phân tán melt (v): tan

soften (v): làm mềm disband (v): giải tán

establish (v): thiết lập assemble (v): tập hợp concentrate (v): tập trungsolidify (v): đông lại put together (v): kết hợp

212 distinction (n): sự khác

biệt

difference (n): sự khác nhau similarity (n): sự giống nhau

resemblance (n): sự tương đồng

213 distort (v): bóp méo alter (v): thay đổi, đổi

falsify (v): giả mạo deform (v): làm méo garble (v): cắt xén (đoạn văn, bản báo cáo để làm sai lạc ý)

disfigure (v): biến dạng

preserve (n): bảo tồn straighten (v): [làm cho] thẳng ratell truth: kể sự thật

maintain (v): giữ nguyên

214 distraction (n): sự xao

nhãng confusion (n): sự nhầm lẫn disturbance (n): xáo trộn

interference (n): gây trở ngại

attention (n): sự chú ý concentration (n): sự tập trungconcern (n): sự quan tâm

Trang 27

abstraction (n): sự đãng trí, sự lơ đễnh

215 diversity (n): sự đa

dạng

variety (n): sự đa dạng assortment (n): nhiều loại dissimilarity (n): sự khác nhaudistinction (n): sự phân biệt, điểm phân biệt

agreement (n): sự nhất trísameness (n): sự giống nhausimilarity (n): sự tương đồnguniformity (n): sự đồng bộ

216 dole (n): trợ cấp allowance (n): tiền trợ cấp

allotment (n): phần đất được giao unemployment benefit (n): trợ cấp thất nghiệp benefit (n): tiền trợ cấp welfare (n): trợ cấp phúc lợi xã hội

217 drift apart (v): xa cách be distant (adj): xa cách

be not as friendly (adj) as before:

không thân thiện như trước

be close (adj): thân thiết

be intimate (adj): thân thiết, mật thiết

218 drive one to the edge:

làm ai tức điên lên

annoy (v): quấy rầy, làm phiền irritate (v): làm phát cáu disturb (v): làm nhiễu loạn, phá vỡ (sự yên tình ) get on one's nerve:

làm ai tức điên

calm (v): bình tĩnh, điềm tĩnhplease (v): làm vui lòng, làm vừa lòng

comfort (v): an ủi

219 drought (n): hạn hán dryness (n): sự khô hạn

shortage of supply (n): thiếu nguồn cung (nước)

scarcity (n): sự khan hiếm

a long period without rain (n): thời

kỳ khô hạn

flood (n): lũ lụt hurricane (n): bão (gió cấp 8)

220 dwindle (v): thu nhỏ,

giảm bớt

decline (v): giảm diminish (v): thu nhỏ decrease (v): giảm bớt reduce (v): giảm bớt lessen (v): giảm nhẹ shrink (v): co lại belittle (v): bé đi

develop (v): phát triền, xây dựng increase (v): tăng

enhance (v): nâng caoexpand (v): mở rộng extend (v): mở rộng

221 do up (v): thắt chặt fasten (v): buộc chặt

tie (v): buộc tighten (v): làm cho chặt

loosen (v): nới lỏng

222 dubious (adj): nghi ngờ questionable (adj): đáng nghi vấn

skeptical (adj): hoài nghi suspicious (adj): đáng ngờ doubtful (adj): đáng ngờ, đáng nghi

certain (adj): chắc chắnsure (adj): chắc

believable (adj): đáng tin cậydefinite (adj): rõ ràng, dứt khoát

Trang 28

223 due (adj): đúng hạn expected (adj): như dự kiến

224 dumbfounded (adj):

ngẩn người ra

confused (adj): bối rối dismayed (adj): mất tinh thần speechless (adj): không nói nên lời bewildered (adj): bối rối

aware (adj): nhận thức đượcconscious (adj): tỉnh táo

225 drop me a line (v): viết

flat (adj): đơn điệu

exciting (adj): thú vị interesting (adj): thú vị dynamic (adj): sôi động

227 effect (v): thực hiện,

gây ra

cause (v): gây ra lead to (v): dẫn đến result in (v): dẫn tới give rise in (v): làm tăng thêm

end (v): kết thúc halt (v): tạm dừng lại

228 embarrassed (adj): xấu

hổ, ngại ngùng

humiliated (adj): nhục nhã shy (adj): xấu hổ

ashamed (adj): hổ thẹn abashed (adj): bối rối

proud (adj): hãnh diện, tự hàoconfident (adj): tự tin

229 the end of the world

hiện, sự nổi lên

appearance (n): sự xuất hiện evolution (n): sự tiến hóa, tiến triểnrise (n): sự xuất hiện

development (n): sự phát triển

disappearance (n): sự biến mất

231 eject (v): loại bỏ exclude (v): loại trừ

eliminate (v): loại bỏ expel (v): tống ra, xua đi reject (v): loại ra, loại bỏ dismiss (v): sa thải, thải hồi turn down (v): loại bỏ

accept (v): chấp nhậninclude (v): bao gồm

engage (v): tham gia maintain (v): duy trì hold (v): giữ

232 eliminate (v): loại bỏ dispose of (v): vứt bỏ

remove (v): loại bỏ eradicate (v): xóa bỏ exclude (v): loại trừ phase out (v): loại ra wipe out (v): xóa sạch

add (v): thêm vào allow (v): cho vào create (v): tạo ra

233 eligible (adj): đủ tư deserved (adj): xứng đáng improper (adj): không đúng

Trang 29

cách, xứng đáng entitled (adj): được phép

suitable (adj): thích hợp qualified (adj): đạt tiêu chuẩn

inappropriate (adj): không thích hợp unsuitable (adj): không phù hợp

234 emerge (v): xuất hiện,

mọc lên

appear (v): xuất hiện arrive (v): đến come up (v): xuất hiện turn up (v): xuất hiện rise (v): tăng lên

abandon (v): bỏ decrease (v): giảm bớt disappear (v): biến mấtdrop (v): rơi vãi

235 employed (adj): có việc

236 empower (v): trao

quyền

authorize (v): cho phép entitle (v): trao cho tên gọi, tước hiệu

grant (v): ban cho permit (v): cho phép legitimize (v): hợp thức hóa

deny (v): từ chối disallow (v): không cho phép unauthorize (v): không được ủy quyền

disapprove (v): không đồng ý refuse (v): từ chối

237 empty (adj): hoàn toàn

trống rỗng

blank (adj): trống deserted (adj): hoang vắng desolate (adj): biệt lập vacant (adj): trống unoccupied (adj): bỏ không, trống

occupied (adj): bị chiếmcrowded (adj): đông đúc packed (adj): nhồi nhét, đầy tràn stuffed (adj): nhồi nhét

238 enemy (n): thù địch, kẻ

thù

rival (n): đối thủ villain (n): kẻ ác opponent (n): đối thủ

friend (n):bạn bè supporter (n): người hỗ trợ, ủng hộ

239 endeavor (v): cố gắng,

nỗ lực

try (v): cố gắng attempt (v): cố gắng make effort to (v): nỗ lực đề strive (v): phấn đấu

give up (v): bỏ cuộc put off (v): bỏ đi/hoãn

240 endorse (v): kí xác nhận sign (v): ký tên

autograph (v): viết tên/ chữ ký mình lên cái gì

notarize (v): công chứng underwrite (v): ký tên ở dưới

241 enlist (v): tuyển quân recruit (v): tuyển dụng

call up (v): gọi lên enroll (v): đăng ký join (v): tham gia serve (v): phục vụ

cancel (v): hủy bỏ discharge (v): đuổi việc dismiss (v): đuổi việc expel (v): đuổi

Trang 30

242 entice (v): xúi giục encourage (v): khuyến khích

persuade (v): thuyết phục tempt (v): dụ dỗ

seduce (v): quyến rũ

dissuade (v): khuyên canturn off (v): ngăn prevent (v): ngăn chặn

243 entire (adj): toàn bộ all (adj): tất cả

whole (adj): toàn bộ complete (adj): hoàn toàn full (adj): đầy

total (adj): tổng

partial (adj): một phần incomplete (adj): chưa hoàn thiện imperfect (adj): không hoàn hảo

244 enormous (adj): to lớn huge (adj): rộng lớn

gigantic (adj): khổng lồ immense (adj): to lớn massive (adj): bao la vast (adj): bao la rộng lớn

small (adj): nhỏ bé slight (adj): nhỏ, nhẹ few (adj): ít

little (adj): ít tiny (adj): tí hon

245 epoch (n): thời kì period (n): giai đoạn

age (n): thời kỳ span (n): khoảng thời gian/vòng đời

moment (n): khoảng khắc while (n): [khoảng] thời gian

246 equal (adj): bình đẳng just (adj): công bằng

proportionate (adj): cân xứngcomparable (adj): có thể so sánhsame (adj): tương tự

fair (adj): công bằng

unequal (adj): không bình đẳngbiased (adj): xu hướng thiên vịunfair (adj): không công bằng unjust (adj): bất công

247 eradicate (v): loại bỏ abolish (v): bỏ

wipe out (v): xóa sạch eliminate (v): loại bỏ erase (v): xoá

build (v): xây dựng create (v): tạo nên ratify (v): phê duyệt construct (v): xây dựng

248 erect (v): xây dựng construct (v): xây dựng

build (v): xây dựng fabricate (v): chế tạo

destroy (v): phá hủy damage (v): làm thiệt hại

249 eruption (n): sự nổi lên,

Trang 31

251 eternal (adj): bất diệt,

vĩnh cửu

immortal (adj): bất diệt ceaseless (adj): vô hạn, không ngớt endless (adj): bất tận

everlasting (adj): mãi mãi infinite (adj): vô hạn permanent (adj): dài hạn, vĩnh viễn

transient (adj): tạm thời finite (adj): có hạn temporary (adj): tạm thờihalting (adj): hủy

inconstant (adj): không liên tục ceasing (adj): ngừng

252 execute (v): thi hành implement (v): thực hiện

carry out (v): thực hiện complete (v): hoàn thành enact (v): ban hành enforce (v): thi hành

abandon (v): bỏ cease (v): dùng cancel (v): hủy, bỏ give up (v): từ bỏ hinder (v): cản trở

253 exhibition (n): triển

lãm, trưng bày

display (n): hiền thị show (n): trưng ra fair (n): triển lãm performance (n): buổi biểu diễn

254 exhilarate (v): kích

thích, khuấy động

excite (v): kích động stimulate (v): kích thích delight (v): hân hoan cheer (v): khích lệ, cổ vũ animate (v): có sinh khí, có sức sống

bore (v): làm chán discourange (v): làm nản lòngdepress (v): chán nản

upset (v): buồn bã

255 expend (v): tiêu hết,

dùng hết

use up (v): sử dụng exhaust (v): dùng cạn kiệt dispense (v): phân phát wash up (v): dùng hết

maintain (v): duy trì keep (v): giữ

reserve (v): để dành, dự trữ save (v): để dành

store (v): dự trữ

256 explicit (adj): rõ ràng clear (adj): rõ ràng

obvious (adj): rõ ràng definite (adj): xác định apparent (adj): rõ ràng

dubious (adj): mơ hồ ambiguous (adj): mơ hồ vague (adj): mơ hồ

257 explode (v): nổ tung go off (v): nổ

blow up (v): thổi lên, phá hủy break out (v): phá vỡ

erupt (v): phun ra implode (v): nổ tung, vào trong

mend (v): sửa lại

258 extinguish (v): dập tắt douse (v): tắt

put out (v): dập tắt snuff out (v): dập tắt suffocate (v): làm chết nghẹt

start (v): khởi đầu begin (v): bắt đầu create (v): tạo nên light (v): thắp sáng

Trang 32

common (adj): thông thườngordinary (adj): thông thường unexceptional (adj): không có gì đặc biệt

expected (adj): đoán được poor (adj): nhàm chán

262 extravagant (adj):

ngông cuồng

absurd (adj): vô lý exorbitant (adj): thái quá abnormal (adj): khác thường

rational (adj): hợp lý reasonable (adj): hợp lý logical (adj): hợp lý practical (adj): thực tế

263 face to face (adv): đối

diện, mặt đối mặt

in person (adv): gặp măt

in the flesh (adv): gặp trực tiếp man to man (adv): trực tiếp người với người

personally (adv): cá nhân directly (adv): trực tiếp

264 faint (adj): mờ nhạt dim (adj): lờ mờ

delicate (adj): (màu) nhẹ, không sẫm

dull (adj): đần độn vague (adj): mơ hồ

bright (adj): sáng tỏ clear (adj): rõ ràng certain (adj): chắc chắnshining (adj): tỏa sáng

265 fallacy (n): sự sai lệch deception (n): sự dối trá, sự lừa dối

illusion (n): ảo giác, ảo ảnh falsehood (n): sự nói dối misconception (n): sự nhận thức sai, sự quan niệm sai

actual fact (n): thực tế accuracy (n): sự chính xác

266 fake (adj): giả

mạo

mock (adj): giả fraudulent (adj): gian lận counterfeit (adj): hàng giả artificial (adj): nhân tạo false (adj): sai

authentic (adj): chính xác, đích thực

genuine (adj): chân thật real (adj): thật

true (adj): thật, đúng

267 famine (n): nạn đói hunger (n): sự đói, cơn đói

poverty (n): nghèo đói scarcity (n): sự khan hiếm

abundance (n): sự phong phú, sự thừa thãi

being full (adj): no, đầy

Trang 33

starvation (n): sự đói; sự chết đói plenty (adj): nhiều

268 fantastic (adj): tuyệt

vời/cuồng tín

wonderful (adj): tuyệt vời incredible (adj): đáng kinh ngạcawesome (adj): tuyệt vời marvelous (adj): tuyệt vời

unamazing (adj): không thích thú unpleasant (adj): khó chịu

dissatisfied (adj): bất mãn

269 fanatic (adj): hăng hái enthusiastic (adj): nhiệt tình

extreme (adj): cực kỳ addicted (adj): nghiện, say mê dedicated (adj): cống hiến keen (adj): hăng hái

uninterested (adj): không hứng thú

indifferent (adj) to: thờ ơ, lãnh đạm

270 ferocity (n): tính hung

bạo

cruelty (n): tàn ác savagery (n): tàn ác viciousness (n): ác quỷ brutality (n): tàn bạo barbarity (n): vô nhân đạo

kindness (n): lòng tử tếniceness (n): sự tốt bụng

271 ferry (v): chuyền bằng

tàu, phà

carry (v): vận chuyển transport (v): vận chuyển ship (v): chở, chuyển, gửi

272 fix (v): sửa chữa repair (v): sửa chữa

mend (v): sửarebuild (v): xây dựng lại regulate (v): điều chỉnh, điều tiết

breakdown (v): phá vỡ damage (v): làm hư hại harm (v): làm hại destroy (v): hủy hoại

273 for good (adv):

mãi mãi

permanently (adv): vĩnh viễn forever (adv): vĩnh viễn enduringly (adv): kiên trì lastlingly (adv): kéo dài

temporarily (adj): tạm thời

planned (adj): đã định trướcexpected (adj): như mong đợi

276 foretell (v): đoán trước predict (v): dự đoán

forecast (v): dự báo foreshadow (v): báo trước anticipate (v): dự kiến

hide (v): che giấu (không dự đoán)

refrain (v): giữ, giấu (không dự đoán)

277 fossil (n): hóa thạch, tàn

specimen (n): mẫu vật remnant (n): tàn dư relics (n): di tích, di vật remain (n): tàn dư

Trang 34

278 foster (v): tăng lên increase (v): tăng

boost (v): tăng enhance (v): nâng cao improve (v): cải tiến, cải thiện advance (v): nâng cao

speed up (v): tăng tốc

slow down (v): chậm lạireduce (v): giảm

lessen (v): giảm nhẹ lower (v): làm thấp hơn

279 free (adj): rảnh leisure (time): thời gian giải trí

spare (time): thời gian rảnh available (adj): rảnh

unoccupied (adj): không bận

occupied (adj): bận busy (adj): bận

280 fret over (v): lo lắng,

buồn phiền

worry about (v): lo lắng về concern about (v): bận tâm đến

calm (v): bình tĩnh cheer up (v): làm cho ai vui lên

281 friendly (adj): thân thiết amicable (adj): thân thiện

kindly (adj): vui lòng sociable (adj): hòa đồng welcoming (adj): chào đón intimate (adj): thân mật

distant (adj): xa xôi hostile (adj): thù địch cold (adj): lạnh lùng

282 frugal (adj): tiết kiệm,

283 fierce (adj): hung dữ,

dữ dội

angry (adj): bực bội brutal (adj): tàn bạo ferocious (adj): hung dữ murderous (adj): giết người

nice (adj): tốt kind (adj): tốt gentle (adj): dịu dàng, hòa nhãfriendly (adj): thân thiện

shrink (v): co lại decline (v): giảm xuống decrease (v): giảm reduce (v): giảm

285 flock (v): đến theo đoàn gather (v): tụ hợp

crowd (v): tập hợp come in large numbers: đến với số lượng lớn

congregate (v): tập trung, tụ hợp

disperse (v): phân tán divide (v): phân chia scatter (v): tiêu tan separate (v): tách rời

286 flora and fauna: động

thực vật

plants and animals (n): cây cối và động vật

Trang 35

287 fluctuate (v): dao động,

thay đổi

vary (v): thay đổi alter (v): thay đổi change frequently: thay đổi thường xuyên

vaccilate (v): lung lay waver (v): lung lay, nao núng

remain (v): giữ nguyên stay (v): giữ

maintain (v): duy trì persist (v): khăng khăng, cố chấp stand still: giữ nguyên

288 forerunner (n): người đi

trước

ancestor (n): tổ tiên precursor (n): điềm báo originator (n): người khởi tạo herald (n): điềm báo

follower (n): người theo, môn đồ successor (n): người kế tục, kế tiếp

289 founder (v): chìm sink (v): chìm

submerge (v): (thường ở dạng bị động) làm chìm ngập

incompletion (n): không hoàn thành

failure (n): thất bại unfulfillment (n): không hoàn thành

291 function (n): chức năng role (n): vai trò

duty (n): nhiệm vụ capacity (n): công suất, khả năngjob (n): công việc

292 further (adj): thêm vào additional (adj): bổ sung

other (adj): khác extra (adj): thêm supplementary (adj): bổ sung

293 garrulous (adj): nói

nhiều

talkative (adj): lắm lời chatty (adj): lắm chuyện effusive (adj): nói nhiều chattering (adj): nói nhiều

silent (adj): im lặng reserved (adj): dè dặt, kín đáoshy (adj): ngại ngùng, ít nói

294 gather (v): tập hợp, tụ

họp

collect (v): thu thập assemble (v): lắp ráp, tập hợpcongregate (v): tụ tập

meet (v): gặp mặt

separate (v): tách ra, chia divide (v): chia

dissemble (v): tháo dỡ scatter (v): phân tán, rải ra disperse (v): phân tán

295 generosity (n): sự hào

phóng

kindness (n): lòng tử tế spirit of giving (n): tinh thần cho đigoodness (n): long tốt

selfishness (n): ích kỷ meanness (n): sự keo kiệtstinginess (n): keo kiệt

Trang 36

benevolence (n): sự từ bi

296 generous (adj): rộng rãi,

hào phóng

big-hearted (adj): mạnh mẽ charitable (adj): từ thiện giving (adj): cho

lavish (adj): lãng phí

mean (adj): bần tiện greedy (adj): tham lam selfish (adj): ích kỷ

297 miss my guess: nếu tôi

lose contact with: mất liên lạc

be out of touch with: mất liên lạc với

299 to get ready: sẵn sàng get prepared: chuẩn bị

prepare (v): chuẩn bị organize (v): sắp xếp plan (v): lên kế hoạch

disorganize (v): làm rối loạnhesitate (v): do dự

confuse (v): bối rối, chưa sẵn sàng

300 get-together (n): tập

hợp

meeting (n): cuộc họp gathering (n): thu thập party (n): đảng phái social event (n): sự kiện xã hội

301 get the better of (v): áp

303 genuine (adj): thực, có

thực

authentic (adj): xác thực, thậtreal (adj): thật

natural (adj): tự nhiên pure (adj): nguyên chất

fake (adj): giả imitative (adj): bắt chước artificial (adj): nhân tạo

304 gift (n): món quà present (n): quà

award (n): phần thưởng bonus (n): thưởng tiền giveaway (n): cho đi

penalty (n): hình phạt punishment (n): trừng phạtforfeit (n): tiền phạt

305 give up: từ bỏ cease (v): ngừng

stop (v): dừng come to a halt (v): dừng quit (v): thoát

continue (v): tiếp tục keep on Ving (v): tiếp tục

Trang 37

go ahead of (v): đi trước follow (v): theo

307 go along with: đồng ý

với

agree with (v): đồng ý với approve of (v): phê duyệt favor (v): ủng hộ

see eye to eye: nhất trí

disapprove of (v): không đồng ý disagree with (v): không đồng ý với

oppose to (v): trái ngược với

continue (v): tiếp tục (kinh doanh) thrive (v): phát đạt

flourish (v): thành công, phát đạt, hưng thịnh

310 graveyard (n): nghĩa địa cemetery (n): nghĩa trang

burial ground (n): nghĩa địa churchyard (n): nghĩa địa

311 gradually (adv): dần

dần

increasingly (adv): tăng dần continuously (adv): liên tục deliberately (adv): [một cách]

khoan thai progressively (adv): tiến bộ

abruptly (adv): đột ngột suddenly (adv): đột ngột unexpectedly (adv): bất ngờ fast (adv): nhanh

312 great (adj): to lớn, vĩ

đại

considerable (adj): đáng kể enormous (adj): rất lớn strong (adj): mạnh

giant (adj): khổng lồ

unknown (adj): không ai biết đếnlimited (adj): hạn chế

small (adj): nhỏ moderate (adj): vừa phải low (adj): thấp

313 guilty (adj): có tội convicted (adj): bị kết án

blameworthy (adj): đáng trách sinful (adj): tội lỗi

criminal (adj): hình sự

guiltless (adj): vô tội innocent (adj): vô tội sinless (adj): vô tội right (adj): đúng

314 habitat (n): nơi cư trú home (n): nhà

resident (n): nơi cư trú dwelling (n): trú ngụ nest (n): tổ

317 by hand:bằng tay manually (adv): bằng tay automatic: tự động

318 out of hand: ngay lập

tức

without further consideration:

không cần xem xét thêm

later (adj): sau đó

Trang 38

immediately (adv): ngay

at once (adv): ngay instantaneously (adv): ngay lập tứcwithout delay (adv): không chậm trễ

319 on hand (adv): sẵn có,

sẵn sàng

available (adj): có sẵn accessible (adj): có khả năng tiếp cận attainable (adj): có thể đạt được handy (adj): tiện dụng

unavailable (adj): không có sẵnunhandy (adj): không có sẵnunobtainable (adj): không thể đạt được

320

hand out (v): phân phát,

phân phối

disperse (v): phân tán distribute (v): phân phối deliver (v): cung cấp

collect (v): sưu tầm gather (v): tụ họp take (v): lấy, gom

321 hand over fist (adv):

discourage (v): gây chán nảndeter (v): ngăn ai làm gì

323 hardly (adv): khó khăn,

vất vả

toughly (adv): khó khăn difficultly (adv): khó khăn seriously (adv): nghiêm trọng

lightly (adv): nhẹ nhàng easily (adv): dễ dàng

324 handy (adj): sẵn trong

tay

accessible (adj): có thể sử dụngavailable (adj): có sẵn

nearby (adj): gần đó

on hand (adj): sẵn có within reach (adj): trong tầm với

unhandy (adj): không có sẵnunavailable (adj): không có sẵnfaraway (adj): ở xa

325 harassment (n): sự quấy

rối

disturbance (n): xáo trộn, nhiễu loạn annoyance (n): phiền toái irritation (n): kích thích bedevilment (n): sự làm bối rối badgering (n): quấy rầy, mè nheo

comfort (n): tiện nghi contentment (n): sự mãn nguyện satisfaction (n): sự thỏa mãn happiness (n): hạnh phúc

326 hasty (adj): vội vã speedy (adj): nhanh

quick (adj): nhanh chóng hurried (adj): gấp rút urgent (adj): khẩn cấp rushed (adj): chạy xô

leisurely (adv): nhàn nhãsluggish (adj): chậm chạpslow (adj): chậm

327 have a row with: cãi vã argue with (v): tranh luận với

quarrel (v): tranh cãi

agree (v): đồng ý make peace (v): làm hòa

Trang 39

dispute (v): tranh chấp disagree (v): không đồng ý make war (v): gây chiến tranh

comply (v): tuân theo

328 have a narrow escape:

thoát trong gang tấc

to be nearly hurt (adj): gần như bị tồn thương

to be almost hurt (adj): gần như bị tổn thương:

to be hurt (adj): bị tồn thương

329 havoc (n): sự phá hoại,

tàn phá

devastation (n): tàn phá destruction (n): sự phá hủy damage (n): hư hại

ruin (n): phá hoại

construction (n): xây dựngfabrication (n): chế tạo creation (n): sự sáng tạoproduction (n): sự sản xuất

330 heavy (adj): nặng cumbersome (adj): rườm rà

massive (adj): to lớn burdensome (adj): mệt mỏi, gánh nặng excessive (adj): quá đáng

slight (adj): nhẹ small (adj): nhỏ calm (adj): bình tình light (adj): nhẹ

331 heavenly (adj): ngon

tuyệt

delicious (adj): ngon divine (adj): thần thánh wonderful (adj): ngon tuyệt

terrible (adj): khủng khiếp disgusting (adj): kinh tởmawful (adj): kinh khủng

332 hidden (adj): được giấu invisible (adj): vô hình

buried (adj): chôn unseen (adj): vô hình veiled (adj): che giấu, úp mở mysterious (adj): huyền bí

apparent (adj): rõ ràng evident (adj): hiển nhiênclear (adj): rõ ràng disclosed (adj): tiết lộ

333 hinder (v): ngăn cản,

gây khó

discourage (v): hạn chế, làm hạn chế

deter(v): ngăn chặn prevent (v): ngăn cản stop (v): dừng

facilitate (v): tạo điều kiện permit (v): cho phép enable (v): cho phép encourage (v): khuyến khíchsupport (v): ủng hộ

334 hoax (n): trò chơi khăm,

disagree with (v): bất đồngdisapprove of (v): không đồng ý với

336 hold good (v): có hiệu

lực

remain (v) in effect: vẫn có hiệu lực

last (v): duy trì maintain (v): duy trì

leave (v): rời khỏi abandon (v): bỏ cancel (v): hủy give up (v): từ bỏ

Trang 40

different (adj): khác nhau hetergenous (adj): không đồng nhất

dissimilar (adj): không giống nhau distinctive (adj): phân biệt

338 home and dry (adj): êm

xuôi, hoàn thành

successful (adj): thành công difficult (adj): khó khăn

339 hook up (v): lắp ráp join (v): tham gia

connect (v): kết nối link (v): liên kết install (v): cài đặt

separate (v): tách rời divide (v): phân chia disperse (v): phân tán

340 horrified (adj): bị đe

dọa, làm hoảng sợ

frightened (adj): sợ hãi shocked (adj): bị sốc nervous (adj): lo lắng terrified (adj): khủng khiếp

calm (adj): bình tình comfortable (adj): thoải mái

341 hot (adj): nóng bỏng,

quyến rũ

sexy (adj): quyến rũ attractive (adj): quyến rũ, thu húttempting (adj): nóng bỏng

cool (adj): lạnh lùng naughty (adj): nghịch ngợm

342 hurry up (v): vội vàng hasten (v): đẩy nhanh

hustle (v): đẩy nhanh speed up (v): tăng tốc rush (v): vội vàng

procrastinate (v): hoãn lạistop (v): dừng lại

slow (v): chậm cease (v): ngưng, dừng

343 identical (adj): giống

confuse (v): nhầm lẫn miss (v): bỏ lỡ

346 illumination (n): sự thắp

sáng, khai sáng

enlightenment (n): giác ngộ light (n): ánh sáng

brightness (n): độ sáng

darkness (n): bóng tối dimness (n): mờ nhạt vagueness (n): sự không rõ ràng

Ngày đăng: 02/05/2021, 13:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w