1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Giải tích 12 - Bài 2: Tích phân (Tiết 1)

14 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 3,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Giải tích 12 - Bài 2. Tích phân (Tiết 1) được biên soạn bởi giáo viên Lưu Công Hoàn nhằm cung cấp đến các em học sinh kiến thức về khái niệm tích phân; các tính chất của tích phân; phương pháp tính tích phân. Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chi tiết nội dung bài học.

Trang 2

?1 F(x) = x3 - x2 +1 và G(x) = x3 - x2 - 1

đều là nguyên hàm của hàm số f(x) = 3x2 - 2x

?2 Chứng tỏ rằng: F(2) – F(1) = G(2) – G(1)

HƯỚNG DẪN

?1 Dễ thấy: F’(x) = G’(x) = 3x2 - 2x = f(x)

=> đpcm

?2 Tính được F(2) – F(1) = 4 = G(2) – G(1)

Trang 3

TIẾT 54

NỘI DUNG BÀI DẠY

NỘI DUNG BÀI DẠY

I KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN

II CÁC TÍNH CHẤT CỦA TÍCH PHÂN

III PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

CHƯƠNG III.

NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

CHƯƠNG III.

NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

Trang 4

y = f(x)

O

y

x

1 Diện tích hình thang

cong Cho hàm số y = f(x) liên tục, không đổi dấu

trên đoạn [a;b] Hình phẳng giới hạn bởi:

Đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox, và hai đường thẳng x = a; x = b được gọi là hình thang cong

1 Diện tích hình thang cong

Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a;b] thì ta có thể chứng minh được rằng diện tích của hình thang cong là:

S = F(b) – F(a)

Trang 5

BÀI 2 TÍCH PHÂN (TIẾT 1)

I KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN

NỘI DUNG

1 Diện tích hình thang

cong

2 Định nghĩa tích

phân

S = F(b) – F(a)

F(x) là một nguyên hàm

của f(x) trên đoạn [a;b]

I KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN

2 Định nghĩa tích phân

Cho f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a;b] Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đọan [a;b]

Hiệu số F(b) – F(a) được gọi là tích phân từ a đến b

(hay gọi là tích phân xác định trên đoạn [a;b] của hàm số f(x)) Kí hiệu là:

a) Định nghĩa:

b

a

f x dx

Vậy:

Ta gọi là dấu tích phân, a là cận dưới, b là cận trên.

f(x)dx gọi là biểu thức dưới dấu tích phân

f(x) là hàm số dưới dấu tích phân.

b

a

b

b a a

(công thức Newton – Laipnit)

Trang 6

1 Diện tích hình thang

cong

2 Định nghĩa tích

phân

S = F(b) – F(a)

F(x) là một nguyên hàm

của f(x) trên đoạn [a;b]

2 Định nghĩa tích phân a) Định nghĩa:

b

b a a

(công thức Newton – Laipnit)

b) Chú ý:

a

a

f x dx

 Nếu a = b thì



( )( )

f x dx f x dx

 Nếu a > b thì

Trang 7

BÀI 2 TÍCH PHÂN (TIẾT 1)

I KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN

NỘI DUNG

1 Diện tích hình thang cong

2 Định nghĩa tích

phân

I KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN

2 Định nghĩa tích phân c) Ví Dụ:

b

b a a

1 2

1

(x 1)dx

1 2

2

3t dt

3

4  

2 2

1

3t dt

0

3

1

1

( )x

2 3 21 28

 (2 31 ) 3  7

 3 2

1

( )t

2

2

1 1

(3x2 )x dx(xx )(22 ) (1  1 ) 4

1

( ) 0

a

a

f x dx



a) Định nghĩa:

b) Chú ý:

Trang 8

1 Diện tích hình thang cong

2 Định nghĩa tích

phân

2 Định nghĩa tích phân

b

b a a

( ) 0

a

a

f x dx



a) Định nghĩa:

b) Chú ý:

d) Nhận xét:

a f x dxa f t dta f u du F b  F a

 Tích phân không phụ thuộc vào biến số

 Ý nghĩa hình học của tích phân:

Cho hàm số y = f(x) liên tục và không âm trên đoạn [a;b] Diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox, và hai đường thẳng x = a; x = b là:

y = f(x)

O

y

x

( )

b

a

S   f x dx

YN

Trang 9

BÀI 2 TÍCH PHÂN (TIẾT 1)

I KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN

NỘI DUNG

1 Diện tích hình thang cong

2 Định nghĩa tích

phân

Tính chất 1:

b

b a a

( ) 0

a

a

f x dx



a) Định nghĩa:

b) Chú ý:

II TÍNH CHẤT CỦA

TÍCH PHÂN

II TÍNH CHẤT CỦA TÍCH PHÂN

1 Các tích chất

f(x)dx = f(x)dx (k là hằng số)

Tính chất 2:

f(x) ± g x dx = f(x)dx g(x)dx

Tính chất 3:

c

c

   (a c b  )

Trang 10

1 Diện tích hình thang cong

2 Định nghĩa tích

phân

( ) ( )

b

b a a

f x dx F x

II TÍNH CHẤT CỦA

TÍCH PHÂN

2 Ví dụ:

 

b

a

f(x)dx = f(x)dx f(x)dx

c

c

f(x)dx = f(x)dx

1 Các tích chất

2

1

2

1

H | x | dx

2

0

 

3

2 2

Tính các tích phân sau:

HƯỚNG DẪN: x,

| x |

-x,



nÕu x 0 nÕu x 0

H | x | dx ( x)dx xdx

 

BẢNG NGUYÊN HÀM

Trang 11

CỦNG CỐ:

- Phát biểu định nghĩa tích phân.

- Ý nghĩa hình học của tích phân.

- Các tính chất của tích phân.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Đọc trước nội dung bài mới (p.III)

- Xem và tự làm lại các ví dụ đã học.

Trang 12

THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH

THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH

Ngày đăng: 02/05/2021, 13:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm