Phần 1 tài liệu Giải bài tập giải tích 12 giới thiệu tới người đọc các kiến thức căn bản, phương pháp giải các bài tập và một số bài tập trắc nghiệm phần: Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số, hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1NGUYEN VU THANH - TRAN MINH CHIEN
GIAI BAI TAP
Trang 2
Ha NOI
NGUYEN VO THANH - TRAN MINH CHIEN
Gidi bai tap
Gir Tica 12
DAI HQC QUOC GIA HA NOI Cag ty}seun hoahéng
Trang 3ca ná¿ đu
Quyển sách GIẢI BÀI TẬP GIẢI TÍCH 12 này
được biên soạn theo chương trình sách giáo khoa
hiện hành, nhằm giúp các em có tài liệu tham khảo để ôn tập, củng cố kiến thức, đồng thời vận
dung để làm những bài tap có dạng tương tự
hoặc nâng cao đạt kết quả lối
Quý thầy cô và quý phụ huynh có thể xem
quyển sách này như tài liệu tham khảo thêm
Chúng tôi mong đón nhận ý kiến xây dựng từ quý độc giả
TÁC GIÁ đ8r GIẢI TỊCH (2 3
Trang 4Chuang, I
UNG DUNG DAO HAM DE KHAO SAT
VA VE DO THI CUA HAM SO
§1 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CUA HAM SO
A KIEN THUC CAN BAN
| TINH DON DIEU CUA HAM SO
1 Định nghĩa: K là khoảng, đoạn hoặc nửa khoảng
2 Tính đơn điệu và dấu của đạo hàm
Định lí: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên K
a) Néu f'(x) > 0 với moi x thuộc K thi ham sé f(x) đồng biến trên K,
b) Nếu f{x) < 0 với:mọi x thuộc K thì hàm số f(x) nghịch biến trên K
II QUY TẮC XÉT TÍNH DON BIỆU CỦA HAM SO
†1 Tìm tập xác định
2 Tính dao ham f'(x) Tìm các diém x; (i = 1, 2, , n) mà tại đó đạo hàm
bằng 0 hoặc không xác định
3 Sắp xếp các điểm x; theo thu tu tng dan va lap bảng biến thiên
4 Nêu kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số
B PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
1 Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số:
c) y= x! — 2x? 43 ay =—x? +x? — 5
GãT GIẢI TÍCH ta 5
Trang 5Bang bién thién:
Trang 6Bang bién thién:
asraiditicn12 7
Trang 7Feo Gag) SORES
Bang bién thién:
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (~œ; -3), (-3; 3), (3; +œ)
8 Chứng minh rằng hàm số y = 5 đồng biến trên khoảng (-1; 1);
(—00; -1) va (1; +00)
4 Chứng minh rằng hàm số y = v2x-x” đồng biến trên khoảng (0; 1) va
nghịch biến trên khoảng (1; 2)
Gjidi
y xác định khi và chỉ khi 2x - x” >0 0<x<2
8 apradrricn 12
Trang 8gd) = cos*x 1 — 1= X” = tan”x ~ x”= (tanx - x)(tanx + x) > 0, Vx € (0; a
Do đó g đồng biến trên [0; 3 )
Với 0< x< 2 ta c6 g(x) > g(0)= 0 = tanx > x + zivxe (0; 2)
c BAI TAP LAM THEM
1 Xét tính đơn điệu của hàm số:
3
a)y Lis =— +x" - — - 3x; 2 i ad b)y= ly —————; _ NT œy= a
2 Chitng ruinh ham sé y = mm tăng trên từng khoảng xác định x+
với Imọi m
SRT GIẢI TícH tz 9
Trang 9a) tanx > sinx,0<x< — b)cosx> 1- 3 0<x< 5
§2 CUC TRI CUA HAM SỐ
KIẾN THUC CAN BAN
KHÁI NIỆM CỰC ĐẠI, CỰC TIỂU
Định nghĩa: Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên khoảng (a; b) (có
thể a là —s; b là +) và điểm xạ e (2; b)
a) Nếu tồn tại số h > 0 sao cho f(x) < f(xo) vdi mọi x e (Xo — Ay Xo + h và
X #Xq thi ta nói hàm số f(x) đạt cực đại tại xo
b) Nếu tổn tại số h > 0 sao cho f(x) > f(xạ) với mọi x e (xo — hị xạ + h và
x # xọ thì ta nói hàm số f(x) đạt cực tiểu tại Xo
ĐIỀU KIỆN ĐỦ ĐỂ HÀM SỐ CÓ CỰC TRỊ
Định lí 1: Giả sử hàm số y = f() liên tục trên K = (xạ — h; xạ + h) và có đạo
hàm trên K hoặc trên K\{x]}, với h > 0
a) Nếu f (xo) > 0 trên khoảng (xo ~ h; Xo) và †“(x) < 0 trên khoảng (Xo; Xo + h) thì xạ là một điểm cực đại của hàm số f(x)
b) Nếu f“(x) < 0 trên khoảng (xo — h; Xo) và f'(x) > 0 trên khoảng (Xo; Xo +t) thi
xo là một điểm cực tiểu của hàm số f(x)
Trang 10
(Xo— h; xạ + h) với h >0
Khi đó: a) Néu f '(xo) = 0; f (xo) > 0 thì xọ là điểm cực tiểu;
b) Nếu f "(x;) = 0; f (Xo) < 0 thì xọ là điểm cực đại
4 Dựa vào dấu của f “(x;) suy ra tính chất cực trị của điểm x¡
B PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
1 Áp dụng quy tắc I, hãy tìm các điểm cực trị của các hàm số sau:
Hàm số đạt cực đại tại x = -3 và ycp = 71
Hàm số đạt cực tiểu tai x = 2 va yor = —54
b) Tập xác định: D = R
y'= 4#) + 4x = 4x(x? + 1); y' = 0 x = 0 (y = -8) Bang bién thién:
Trang 11Hàm số có điểm cực tiểu tại x = 0 và ycr = -3
Hàm số đạt cực đại tại x = 2 » Yop = 208 5 3125
Hàm số đạt cực tiểu tai x = 1, yor = 0
e) Vix?—-x+1>0, Vk © R nén tap xdc dinh: D=R
Hàm số đạt cực tiểu tai x = „ Yer = =
2 Ap dụng quy tắc II, hãy tìm các điểm cực trị của các hàm số sau:
12 car auditicn12
Trang 12y”(0) = =4 < 0, hàm số đạt cực đại tai x = 0; yep =
#71) =8 > 0, hàm số đạt cực tiểu tại hai điểm x = +1, yer = 0
Hàm số đạt cực đại tại các điểm x = s +kn,ke Z
* Với x = + kn taco: y"- 8 + km) = ~4sinC 2) = 2/8 >0
Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x = - : +km,ke Z
e) Tập xác định: D = RB
y’ = C0SX - sinX; y' = 0 ¢ sinx = cosx
= tanx = =tanT cx= 2 + km ke Z
y" = —sinx ~ cosx
*- Với k = 2m (m € 2) ta e6: y"(F + 2mm) = -sin t ~ cost =-⁄2 <0 Hàm số đạt cực đại tại các điểm x = a + 2mm, m e Z
* Voik = 2m +1 (m © 2) ta có: y( +m + Ln) = sin? + cost =2 >0
Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x = 7 +(2m+1)t;meZ
asta ricniz2 13
Trang 13- d) Tap xdc dinh: D =
y= 6x - 8x°-2;y'=0ox=lex=tl
y" = 20x - 6x
y"(1) = 14 > 0 Do dé ham sé dat cue tiéu tai x = 1
y"(-1) = -14 < 0 Do dé ham sé dat cuc dai tai x = -1
3 Chứng minh hàm số y = vel không có đạo hàm tại x = 0 nhưng van dat
cực tiểu tại điểm đó
A' =mÊ+6 >0 Vm c R nên phương trình y' = 0 luôn có hai nghiệm phân
biệt và y' đổi đấu khi qua các nghiệm đó Do đó hàm số luôn có một cực đại và một cực tiểu
5 Tim a và b để các cực trị của hàm số y = 3 ax’ + 2ax? — 9x + b déu la
những số dương và Xọ = -2 là điểm cực đại
“¡ải
* Với a = 0 thì hàm số y = -9x + b không có cực trị
Trang 14
5 1 5 9
Trang 15
Bang bién thién:
a) Số M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x) trên tập D nếu f(x) < M
với mọi x thuộc D và tổn tại xạ e D sao cho f(xạ) = M
TỔ saraidrricrtz
Trang 16Ki hiệu M = maxf(x)
b) Số m được gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trên tập D nếu
f(x) >m với mọi x thuộc D và tồn tại xạ e D sao cho f(xạ) =
B PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
1 Tính giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:
Ta cd: y(-4) = -41; y(4) = 15; y(-1) = 40; y(3) = 8
Vay: max y=40; min y=-41
Ta có: y(0) = 3ð; y(5) = 40; y(3) = 8
Vậy: maxy = 40; miny =8
105] 108]
x=0
3 b) y'= 4x) ~ 6x = 2X(2x” ~ 3);y' =0 ©œ |x= 5:
A HA
a8r GIẢI vịcH tr 17
Trang 17* V6i D = (2; 5) thix=0;x= +f đều không thuộc D nên: y(2) = 6; y(5) = 559
Vay miny = 6; maxy = 552
x-2 , 1
ce) y= ser⁄# = Rep >0; Vx 41
* Voi D = (2; 4]: y(2) = 0; y(4) = 2 Vay miny =0; maxy = 2
3” 14 (2:4) 3
ì 5 4 3 5 4
* V6i D = [-3; -2]: y(-3) = —; y(-2) = = Vay m =~; max y=
, L Hoyt 4 yee) 3 sự 1 ai 4 pce 3
@) Deb liy= 5 <0, vee F411
_*
y(-1) = 3; y(1) = 1 Vậy min y =1; maxy =3
Vậy khi hình chữ nhật là hình vuông thì diện tích lớn nhất
3 Trong tất cả các hình chữ nhật cùng diện tích 48 mổ, hãy xác định hình
l8 asraidiricn 12
Trang 184 Tính giá trị lớn nhất của các hàm số:
b) y = 4x) - 3X,
5 Tinh giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:
a)y = Ixl; b)y=x+ 5 (x>0)
Gidi
a) Tap xác định: D = R
Ta có |x| > 0 với Vx e R, dấu bằng xảy ra khi x = 0 Vay miny = 0
asradiricn 12 19
Trang 19Hướng dẫn: Đặt t = log”x (t > 0) Tim miny trén [0; +2)
3 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các hàm số sau đây trong đoạn đã
5 Chứng minh rằng trong các hình chữ nhật nội tiếp hình tròn bán kính R
thì hình vuông là hình có chu vi lớn nhất và có diện tích lớn nhất
6 Trong các hình nón nội tiếp hình cầu bán kính R, xác định hình nón có
thể tích lớn nhất
§4 ĐƯỜNG TIỆM CAN
A KIẾN THỨC CĂN BẢN
| ĐƯỜNG TIỆM CẬN NGANG
Cho hàm số y = f(x) xác định trên một khoảng vô hạn
Đường thẳng y = yọ là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x) nếu:
im Íx)=yg hoặc vn fX)=Yo
II ĐƯỜNG TIỆM CẬN ĐỨNG
Đường thẳng x = xo là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x) nếu:
20 asredirricnts
Trang 20lim f(x) = + hoặc lim f(x) = -z hoặc
lim f(x) =-% hoặc lim f(x) = +x
B PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
1 Tìm các tiệm cận của dé thi hàm số
a) Vi lim " x 7102 —X = ~1 nên đường thẳng y = —1 là tiệm cận ngang của đồ thị (C)
lim —— = 40; lim -Š— = ~ nên đường thẳng x = 2 là tiệm cận
đứng của (C)
c) lim =—— = = nény= = là tiệm cận ngan TT -
Trang 21d) lim y = +œ nên x = 1 là tiệm cận đứng
lim y = 1 nên y = 1 là tiệm cận ngang
Xb :
c BAI TAP LAM THEM
1 Tìm các tiệm cận đứng và ngang của đồ thị mỗi hàm số sau:
§5 KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN
VÀ VE DO THI CUA HAM SỐ
A KIEN THỨC CĂN BẢN
I SƠ ĐỒ KHẢO SÁT HÀM SỐ
1 Tìm tập xác định của hàm số
2 Xét chiều biến thiên của hàm số
a) Tìm giới hạn tại vô cực và giới hạn vô cực (nếu có) của hàm số
Tìm các đường tiệm cận của đồ thị (nếu có)
b) Lập bảng biến thiên của hàm số, bao gồm: Tìm đạo hàm của hàm số,
22 aaradiricnr:
Trang 22xét dấu đạo hàm, xét chiều biến thiên va tim cực trị của hàm số (nếu có), điển các kết quả vào bảng
3 Vẽ đồ thị của hàm số
Vẽ các đường tiệm cận của đồ thị (nếu có)
_ Xác định một số điểm đặc biệt của đồ thị, chẳng hạn tìm giao điểm của
đồ thị với các trục tọa độ (Trong trưởng hợp đồ thị không cắt các trục toa độ hoặc việc tìm tọa độ giao điểm phức tạp thì bỏ qua phần nay)
y
y Phuong trinh
Trang 23
Phuong trinh
BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẰNG ĐỒ THỊ
Cho phương trình fx, m) = 0 (1) (m là tham số)
Đưa (1) về dạng: fx) =m (2)
- 5 dé thi (C)
Xét ddu ham so (Cc); {¥1 = f00 có đổ thi (C y„ạ =m có đồ thị d
d là đường thẳng song song trục tung tại tung độ y = m
Số nghiệm của phương trình (1) chính là số giao điểm của (e) và d
B PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đô thị của các hàm số bậc ba sau:
Trang 24Hàm số luôn đồng biến và không có cực trị
lim y =+=, lim y = —, đồ thị hàm số không có tiệm cận 0 x
xeytee xe» cơn
biến trên tập xác định và không có cực trị
lim y= -=, lim y= +, dé thi ham sé
Trang 252 Khao sat su bién thién va vẽ đồ thị của các hàm số bậc bốn sau:
x=2 (y=15)
lim y =-0
xete Bảng biến thiên va dé thi
x | -« -1 0 1 +0 = y’ - 0 + 0 - O + x
Trang 26lim y = 1 nên y = 1 là tiệm cận ngang
Điểm dac biét: x = 0 > y = -3
Bang bién thién va dé thi
Diém dac biét: x =O > y = “7
Bang bién thién va dé thi oO
Trang 27x=2 (y=l) lim y=~-z; lim y= +
Trang 285 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đô thị (C) của hàm số y = -xŸ + 3x + 1
b) Dua vao dé thi (C), biện luận về số nghiệm của phương trình sau theo
Trang 29a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m, hàm số luôn đồng
biến trên mỗi khoảng xác định của nó
b) Xác định m để tiệm cận đứng của đồ thị qua A(-1; v2)
Do đó hàm số luôn đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó
mì m
Cy
Suy ra x = me là tiệm cận đứng của đồ thị
Tiệm cận đứng qua A(-1; V2 ) khi - = =-lem=2
Trang 30- 1 lo
7 Cho ham sé y = =x'+ yea 2 =x? +m
a) Với giá trị nào của tham số m, đỏ thị của hàm số đi qua điểm (~1; 1}? ) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ bằng fs
Phuong trinh tiép tuyén qua A 1a y — = y(Xx ~ 1l)e> y = 2x - :
Phương trình tiếp tuyến qua B là y - = y(1)(x + 1)«<»y =-2Xx— — l
Trang 31£
b) (Ca) cắt trục hoành tại x = -2 ~-8 + 4(m +3) + 1=0c<+m= a
9 Cho ham sé y = (mi Ux 2m x (m là tham số) có đồ thị là G
a) Xác định m để đường cong (G) di qua điểm (0; ~1)
b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đổ thị của hàm số với m tìm được
©) Viết phương trình tiếp tuyến của đổ thị trên tại giao điểm của nó với
"= <0, vxal
y E by < x
Tiệm cận đứng: x = 1; tiệm cận ngang y = 1 y
Bang bién thién va dé thi
a) Chứng minh rằng với mọi m, dé thị hàm số (1) luôn có cực trị
b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đổ thị (C) của (1) khi m = 0
©) Xác định k để (C) cắt đường thẳng y = kx tại ba điểm phân biệt
3 Cho hàm số y = xÍ - mx” + m ~ 5 (2)
a) Xác định m để đồ thị (C„) của hàm số (2) có ba cực trị
b) Khảo sát và vẽ đồ thị (C;) hàm số ứng với m = 2
a)y=x”-8x—1; b)y=
32 cerourricn 12
Trang 32c) Viét phuong trình tiếp tuyến của (Cz) song song với đường thẳng y=24x- 5
2x+1
x+1
4 Cho hàm số y =
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đô thị hàm số
b) Tìm trên đồ thị những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận nhỏ nhất
5 Cho ham sé y = 2x” + 2mx + m ~ 1 có đổ thị là (C„), m là tham số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1
b) Xác định m để hàm số: ¡) Đồng biến trên khoảng (~1; +=)
ii) Có cực trị trên khoảng (~1; +œ)
©) Chứng minh rằng (C„) luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt với
Bảng biến thiên và đô thị
2
Sar GIẢI rieHz 33
Trang 33Đồ thị đi qua O(0; 0), Ẵ1; 0)
i) Ham sé déng bién trén khoang (-1, +0) khi và chỉ khi — <-lom22
ii) Hàm số có cực trị trén khodng (-1; +«) khi va chi khi ~1 < — = om<2 c) Phuong trinh hoanh 46 giao diém ciia (C,,) véi true hoanh
2x? + 2mx +m-1=0
Ta có: Á=m°-2m+2=(m-1”+1>0,VmeR
Vay (Cm) luén cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt
6 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số Ñx) = ~x” + 8x” + 9x + 9