Nối tiếp nội dung phần 1 tài liệu Giải bài tập giải tích 12 nâng cao, phần 2 giới thiệu tới người đọc lý thuyết tóm tắt, bài tập căn bản, câu hỏi trắc nghiệm về nguyên hàm - Tích phân và ứng dụng, số phức. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Chuong III NGUYEN HAM, TICH `
PHAN VA UNG DUNG
§7 Wguyén ham
1 TOM TAT LY THUYET
1 Định nghĩa: Cho ham số f xác định trên khoảng I Hàm sé F dugc goi la
nguyên hàm của f trén I néu F'(x) = f(x) véi moi x thuộc I
2 Dinh lí 1: Giả sử F là nguyên hàm của hàm số f trên khoảng I Khi đó: a) Với mỗi c, hàm số F(x) + C cũng là nguyên hàm của f trên I
b) Ngược lại, nếu G là một nguyên hàm bất kì của f thì tổn tại c sao cho G(x) = F(x) + C với mọi x thuộc I
œ+1
3) [S“=Inlx|+C; x 4) Voi k 1a hằng số #0
a) fin kxdx = _ +C; b) |eos kdx = sem +C
c) fevdx = 2" +0; —k d) fatdx = ar +QO<a#l) “na l
I BAI TAP CAN BAN
Bài 1 Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
Trang 2Bài 3 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Nguyên hàm của hàm y = x.sinx là:
160
Trang 3(A) x’sin + C; (B)-x.cosx + C; (C) —x.cosx + sinx + C
Giải Khang dinh (C) Có thể dùng nguyên hàm từng phần:
Dat EX = {du = dx
dy = sin xdx v =—cosx
> Íxsinxdx = =XC€08X+ feos xdx = —xcosx + sinx + C
Bài 4 Khẳng định sau đúng hay sai:
Nếu f) =(1~ Ýx}' thì [f(x)dx = —Ýx +C
Hướng dẫn: Khẳng định đúng Vì: fx) = (1 - Vx) =(-vxy
II CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1 Hàm số y = có nguyên hàm fix) la biểu thức nào sau đây, nếu biết đồ
5 Một nguyên hàm của hàm số f{x) = sinx + =[Š —x| là:
(A) 2cosx; (B) sinx + cosx; (C) 2sinx; (D) -2cosx
Trang 4§2 Mot số plucong phap tim nquyén ham
1 TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Phương pháp đổi biến số
Định lí 1: Cho hàm số y = f{x) liên tục và u = u(x) có đạo hàm liên tục trên
1 sao cho f(u(x)) xác định trên I Khi đó F là nguyên hàm của hàm f, nghĩa là:
2 Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần
Định lí 2: Nếu u(x), v(x) la hai ham số có đạo hàm liên tục trên I thì:
ÍaGOvGoáx = u)vG - [vG)u()dx- (2)
I BAI TAP CAN BAN
Bài 5ð Dùng phương pháp đổi biến số, tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
Trang 5Bài 6 Dùng phương pháp lấy nguyên hàm từng phần, tìm nguyên hàm của các
hàm số sau:
a) Ñx) = xain ; b) fix) = x°cosx;
©) flix) = x.e%; 4) fix) = x'In(2x)
= x’sinx + 2xcosx — 2sinx + C;
Đặt t= V7 -3x? = t? = 7 - 3x? = tdt = —3xdx <> 3xdx = -tdt
163
Trang 6batt = 8244S de= zat Suy ra: J = j footat = Zsint +c
Vay nguyén hàm của ham f(x) = cos(3x + 4) la F(x) = 3 sin(ax +4)+C
XétL= fsin® Xcos*dx = fl 1-cos* = * sin de
d) Xét L fain s 080 0E Ï 1-cos 3 coe sing
Dat t = cos* = dt = ~ Zein Xax = sin% dx = =8dt
3
Suy ra: L = [(1— tĐt(8dĐ) = -8[(tP =8 + tát = =2 tP = +
Vậy nguyên hàm của hàm sé f{x) = sin® 5 cos? la
F(x) = ~ Loos! % - neo ngon = +C
Bai 8 Tìm nguyên hàm của các hàm số:
Dat t = 57 =dt= a xtdx o> xix = 6dt
Suy ral = ƒ#.sát =tÊ+C
Trang 7: + a 1 1/1; 2
b) Xét: J = [cy-sin co dx = 5 [y-sin =dx
Datt= = at = =d t=—-—dx© xã = vẽ —=-~dt 5
Suy ra J = ~+ Jsintat = Feost +C
Vậy nguyên hàm của ham sé f(x) = 4 sind cos? la F(x) = digg +C
Trang 8=l= ~ 5 xeosDx + 5 Joos 2xdx = ~ 5 xe0s2x + 5g sinx +C
đ) Xét K= Jxcos(x*)dx Dat t = x? => dt = 2xdx © xdx = &
Suy ra: K = ; foos tdt = Saint +C Vay K= fx cos(x*)dx = sen x?sC
1 Một nguyên hàm của hàm số Ñx) = nhan $ - x] la:
cay 22nX > (mì tan, cos’ x © cot” x (D) 2tanx
3 Mét nguyén harn cia ham số: f(x) = xsin2x a
(A) - 5 xcos2x + sin2x; (B) - 5 xsin2x + + cost;
166
Trang 9(C) 8 xcos2x + 1 gin2x; (D) ` ysin2x + đunzg;
5 Một nguyên hàm của ham fx) = x’.sin(x°) là:
(A) 5 sin(x’); (B)- 3 (-sin(x*)); (C) 5 cos*x; (D) s cos(x*)
1 TOM TAT LY THUYET
1 Định nghĩa: Cho hàm số f liên tuc trén khodng I va a, b là hai số bất kỳ thuộc I
Nếu F là một nguyên hàm của f thì hiệu số F(b) - F(a) được gọi là tích phân
của f từ a đến b và ký hiệu là: [”fQ)dx = F@9)|* = F(b) - F(a)
Chủ ý: ta có: [tat = [`f(u)du = @) - F(a)
9 Định lí 1: Cho hàm số y = ftx) liên tục, không âm trên khoảng I và a, b là
hai số thuộc I (a < b) Khi đó diện tích của hình thang cong giới hạn bởi đổ thị
hàm số y = ffx), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b là: S = Ÿtœax
8 Tính chất của tích phân Giả sử f, g liên tục trên I và a, b, c là ba số bất
II BÀI TẬP CĂN BẢN
Bài 10 Khéng-tim nguyên hàm, hãy tính các tích phân sau:
a) f{š-3)t« b) l4; c) fi vo - x4dx
167
Trang 10Giải a) Vé dé thi y = 5 +3
Suy ra dién tich S cia hinh
phẳng giới hạn bởi y = š +3 và x
=~2, x= 4, trục hoành là diện tích
hình thang có chiểu cao bằng 6 và
hai đáy bằng 2 và bằng 5, cho nên:
Trang 11bì [|3f()dx =3 [(fGodx =-12
©) ['tt0o- gooldx = [foods f goods = 6-8 = -2
4) [ (4G) - gooldx = 4 [’ foodx - [ gGodx = 4.6 ~ 8 = 16
Bai 12 Cho [f (zidz=3; [' f(0dx =7 Hay tinh f f(t)dt ,
Giải
Ta có [f(z)dz=3; ['f@©0dx =7 = [† (dt =8 và [ f(ĐĐdt =7
Nên: [ f(Đdt = [ f(Đát + [ f(t)dt c7 =3+ [ f(Đ)dt
Vậy [fiat =4
Bài 13 a) Ching minh rhngnéu f(x) > 0 trên [a; b] thì [ f(x)dx >0
b) Chứng minh rằng nếu f(x) > g(x) trên [a; b] thì [ food > ft g(x)dx
Giai
a) Goi F(x) la một nguyên hàm của fx), ta có: F{x) = Ấx) > 0 trên đoạn [a;
bị] Do đó F(x) tăng trên đoạn [a; b]
Vi vay a<b = Fla) < F(b)
Nên ['fG0dx = Fib) - Fla) > 0
b) Theo câu a) ta có: f(x) - g(x) > 0, nén
[ ŒGÓ ~ gGordx > 0 > f'tGddx - [ g@e)dx > 0
Vậy Ÿreax > Ÿ soodx
Bài 14 a) Một vật chuyển động với vận tốc v(t) = 1 - 2sin2t (m/s) Tinh quãng đường vật di chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm t = 0 (s) đến thời
ie
é
laS= (a ~ 2sin 2t)dt = (t + cos 2t)
b) Khi vat dimg lai thi v(t) = 0 = 160- 10t=0 t= 16(s)
vậy quãng đường đi được từ t = 0 đến khi dừng lại là
S = [° (160 - 10t)dt = (160t ~ 5t”)|!°= 1280 (m)
169
Trang 12Bài 15 Một vật chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc với gia tốc a(t) = 3t + t? Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây
Vậy quãng đường đi được là = (m)
Bài 16 Một viên đạn được bắn lên theo phuơng thẳng đứng với vận tốc ban đầu 25 m/s Gia tốc trọng trường là 9,8 m/s?
a) Sau bao lâu viên đạn đạt tới tốc độ cao lớn nhất
b) Tính quãng đường viên đạn đi được từ lúc bắn lên cho đến khi rơi xuống đất (chính xác đến hàng phần trăm)
Giải
a) Giả sử rằng đạn được bắn lên từ mặt đất, khi đó:
v(t) = vo — gt = 2ð - 9,8L (t>0, t tính bằng giây)
Ta đã biết quãng đường viên đạn đi được trong t giây là S(t) thì:
Sit) = vit) => S(t) = fvit)dt = [(25 - 9, Bt)at
Do đó: max S(t) 18.6 khi t s8 t)=—— it=——
Vì thế, sau thời gian t = & (giây) thì viên đạn đạt độ cao lớn nhất là:
Trang 131 CAU HOI TRAC NGHIEM
§4 Mbt 16 phutong phip tinh tich phan
1 TOM TAT LY THUYET
1 Phương pháp đổi biến số:
[ ffuGu'Godx= ƒf@6)du — @)
Trong đó u = u(x); a = u(a); B = u(b)
2 Phương pháp tích phân từng phần
fucov '(x)dx = u(x).v(x)| = [voou '(x)dx (2)
Trong đó u(x), v(x) có đạo hàm liên tục trên I va a, b là hai số thuộc I
1I BÀI TẬP CĂN BẢN
Bài 17 Dùng phương pháp đổi biến số tính các tích phân sau:
a) [Hàn b) (ax fans dx; c) fiPas trax
cos? x
171
Trang 14:Suy ra: [Ver iax =f" u2udu - 2.4 “| #33
x=0>u=0; xea Suzl
Trang 15T
x=0>u=0; x= —>u=!l1
6
54 2
vay [/°(1 ~ cos 3x) sin 3xdx = ; fudu = a i “§
Bài 18 Dùng phương pháp tích phân từng phần:
Dat u=x+1; dv=e"dx = du = dx; v = e*
Suy ra [xs Detdx = et (x +1)|! - ['etdx = 2 -1-e" ) = 2e-1-(e-=e
ce) Tinh fe cos xdx
Đặt u = cosx; dv = e“dx => du = —sinxdx; v = e*
Suy ra [let cos xdx = e* cos x ot [let sin xdx = -e" -1+],
Tinh I, = fe sin xdx
Đặt u; = sinx; dv, = e*dx = du, = cosxdx; vị = e*
a-fe * cos xdx =-I
Vay I = -(e" + 1) - I <> 21 = -(e* + 1) , et
Suy ra: (? xcos xdx = x.sinx
3- sin xdx = 3 + (cos x) Nia
Vay [A xcosxdx = —1
173
Trang 16Suy ra [ve + 2t(2 + 5t")dt = [lau =2 = 3"
b) ta có: [ƒ'xsin xeos xdx Tư
Trang 17Suy ral = f(-t)-dĐ = [ f(-t)dt = [tcxax
“Thay vào (*) ta được:
VT= [f@)dx+ [`f(-x)dx = [ Œ(x) + f(-x))dx = VP
Bài 238 Cho f f004x = 3 Tinh f f(x)dx trong các trường hợp sau
a) Theo bai 6b) Néu flx) là hàm sé chan thi:
f foods = f foodx = 3
b) Nếu ftx) là hàm số lẻ thì: f, f(x)dx =0
© ÍjfúOdx + [fGOdx =0 P foods +3=0 = fi fxddx =-3
Bài 24 Tính các tích phân sau:
Trang 18Datusx? = du= arte > x'dx =
Suy ra L= {> = In|ul |= In|2| =In2
Bài 2ð Tính các tích phân sau:
du = dx
dv = cos 2xdx v= gin 2x
176
Trang 19Suy ra I = [/* xcos 2xdx = 5 x-sin 2x ‘ -} (sin 2xdx
Trang 20
Vay f 2 Inxdx =e
Ill CAU HOI TRAC NGHIEM
1, Khang định nào sau đây đúng?
3 Tinh tich phan I = fan x)'dx bing?
(A)e; ˆ (Œ)e-1; (C)e-2; (D){e-2)m
(A) Fina; (B) Zing; (C) Fina (D) 0
Đáp án (B) (A) (C) (A) (@)
§5 Ung dung tich phan dé tinh dign tich hinh phing
I, TOM TAT LY THUYET
+ Cho ham s86 y = f(x) liên tục trên đoạn [a; b] Diện tích 9 của hình phẳng giới hạn bởi đổ thị hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x =a, x = b
là: S= [|f6o|dx
+ Diện tích S hình phẳng giới hạn bởi đổ thị hàm số y = fx), y = g(x) và
hai đường thẳng x = a, x = b (a < b) là: §= [lfc ~g(x)|dx
+ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong x = g(y), x = h(y) và hai
đường thẳng y = c, y = d là: S= [ |s(y)~ h(y)|dy
178
Trang 21II BÀI TẬP CĂN BẢN
Bai 26 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đổ thị hàm số y = sinx + 1, trục
hoành và hai đường thẳng x = 0 và x = =
Giai
Ta thấy sinx + 1 >0 Vx€ G ts) nén dién tich S can tim bang:
-[ |sin x + 1Rx = ig (sin x + 1)dx = (—cosx + x)|§ :
Tự cos TE 6 72) -(-cos0 + 0)= = me 1
Bài 27 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:
a) Đồ thị hàm số y = cos”x, trục hoành, trục tung và đường thẳng x = œ b) Dé thi hai ham sé y = Vx vay = *Vx
c) Dé thi hai ham sé y = 2x va y = x' - 2x? trong miễn x > 0
Giai a) Dién tich S can tim:
1+ cos 2x 1 I„, Sin2xI, S= [cost xdx = [Sd = 5 x|5
b) Hoành độ giao điểm của đổ thị hai hàm số y = vx và y = 'jx là
nghiệm của phương trình:
Trang 22Bài 28 Tinh diện tích các hình phẳng giới hạn bởi:
a) Đồ thị các hàm số y = x” - 4, y = —x? - 2x và hai đường thẳng x = -3, x = —1; b) Dé thi hai hàm số y = x? — 4 và y = -x? - 2x
e) Để thị hàm số y = xŸ - 4x, trục hoành, đường thẳng x = -2 và đường
Chú ý: ở câu này, nếu không vẽ hình thì phải chứng tổ được rằng 7x
e[-3; -9] thì (x? - 4) — (—x? - 2x) > 0 để phá được dấu gid trị tuyệt đối
b) Phương trình hoành độ giao điểm đổ thị hai hàm số đã cho là:
x -4=-x?-2xox?+x-2=0 0 [zs
x=-2
Dựa vào hình vẽ ở câu a) ta có:
Ill CAU HOI TRAC NGHIEM
Trong mỗi khẳng định dưới đây, hãy chọn khẳng định đúng trong sác khẳng định đã cho (trong các khẳng định đó, chỉ có một khẳng định đúng)
Trang 23+ Cho vật thể có diện tích thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với
trục Ox là S(x) Thể tích của nó giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục
+ Thể tích khối tròn xoay tạo nên bởi hình phẳng giới hạn bởi đường cong
x = g(y), trục tung, hai đường thẳng y = c, y.= d quay quanh trục tung là:
V= xÏ (ø(y)#ây
1I BÀI TẬP CĂN BẢN
Bài 29 Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = -1 và x=1,biết rằng thiết diện vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ
x (-1s x $1) la mét hình vuông cạnh 1a 2 V1 - x?
181
Trang 24Giải 2 Diện tích của thiết diện là S(x) = (sứ = x)
Diện tích của thiết diện là: S(x) = 5 (2vsinx) a =3sinx
Vậy thể tích của vật thể đã cho là: V= ƒ8sin xdx = -V3 cos x x= 2/3
Bài 31 Cho hình phẳng A giới hạn bởi các đường y = 0, x = 4 và y = vx -1 Tinh
thé tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình A quanh trục hoành
Giao điểm của đường y = vx -1va
đường y = 0 có hoành độ là x = 1, như
Bài 32 Cho hình phẳng B giới hạn bởi các đường x = en y=lvày=4 Tính
thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình B quanh trục tung
Trang 25Bài 33 Cho hình phẳng B giới hạn bởi các đường x = v5 „*, x=0,y=-lvày=
1 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình B quanh trục tung
thính là tổng diện tích tam giác
zong OAC và tam giác cong ACB
Diện tích tam giác cong OAC là
Cách 2: Coi hình phẳng đã cho là hình phẳng giới hạn bởi đường cong có
hương trình x = avy, đường thẳng x = y, y = 0 và đường thẳng y = 1 Diện
:ích cần tìm là:
1 s= [(@ýy-yldy = anit x -3
Trang 26
Š 3 1
Nên S= [et cm + | E — ST váy) bog 4e 8
e) Ta thấy đường thẳng y = -4x - 4 và 2
đường thẳng y = 4x - 4 lần lượt là hai tiếp
tuyến của đổ thị hàm số y = xŸ tại các tiếp
Bai 35 Tinh dién tích hình phẳng giới hạn bới
a) Dé thi hai ham sé y = x? + 1 và y = 3 — x
b) Céc dudng c6 phuong trinh x = y*, y= 1vax=8
e) Đồ thị hai hàm số y = Vx, y = 6 — x va truc hoanh
Giai
a) Hoanh dé giao diém dé thj hai ham sé y = x’ + 1 và y = 3 - x là nghiện
xei x=-2°
c) Tacé: y= Vx e>x=y? (y>0);y=6—xex=6~y
Tung độ giao điểm của hai đường thẳng x = y', x = 6 - y là nghiệm củ:
Trang 27Bài 36 Tính thể tích của vật thể T nằm giữa hai mặt phẳng x = 0 và x = 1, biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x ( 0 < x < x) là một hình vuông cạnh là 2x/sin x
Giải Diện tích thiết diện là S(x) = (2 Vsin x )
Vậy thể tích của vật T được tính bởi:
Ve [[ (2vsinx)’ ax = ff 4 sin xdx = -4 cos x
Bài 37 Cho hình phẳng A giới hạn
bởi các đường y = xŸ, y =0,x =0
va x = 2 Tinh thé tích của khối
trdn xoay tao thanh khi quay
hinh A quanh truc hoanh
Giải Thể tích khối tròn xoay tạo
thành được tính theo công thức
“Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình A quanh trục hoành
Giải
"Thể tích cần tìm là: V = mỆ"(cos x)'dx = xfs Tục
== x4 Ìsii2x inf Ta eB 4k B\ ở øo 2(4 2) 8 4
Bài 39 Cho hình phẳng A giới hạn bởi các đường y = x e?, y = 0, x = 0 và x = 1 Tinh thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình A quanh trục hoành
Trang 28Dat {ue =x i (x) = 1
v'(x) = e* v, (x) = e*
=> I, =xe" )- [ e*dx = e~e" j=e-(e-l=1
=I=e-2.1=e-2 Vậy V= m(e - 2)
Bài 40 Cho hình phẳng B giới hạn bởi các đường x = \j2sin2y, x =0, y=0
II CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1 Thể tích khối chóp cụt có chiểu cao là 6(cm), diện tích đáy nhỏ là ð(cm?) và
diện tích đáy lớn là 20(em?) có giá trị là:
(A) 35 V2 (cm); (B) 70 (cm’);
(C) 402 (em); (Đ) 80 (cm)
2 Thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = 0, x = 3 và thiết diện của
vật thể bị cất bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0
<x <3) là một hình vuông cạnh x” bằng:
(A) 10; (B) =, (©) 22; œ 249 10 `
3 Thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đổ
thị hàm số y = vsin x (0 <x $7) va truc hoanh khi quay quanh trục Ox là:
(A) 2a; ST; ©, wy 2
4 Thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số y= V1-x? và đường thẳng y = 0 quanh trục Ox là:
ð Cho hình phẳng A được giới hạn bởi đổ thị hàm số y = Vx , đường thẳng y = 1 và
trục tung Thể tích khối tròn xoay tạo được khi quay A quanh trục tung là:
Câu 1 2 3 4 5 Đápán | Œ) | @) | A | © | C
186
Trang 29cAU HOI VA BAI TAP ON TAP CHUGONG III
Bài 41 Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
vi vậy fx ? sin| in| x? x? +1|= |~sinudu + [gsin lu = =~cosu + = —— cos| x? +1 |+ 3° + 3 x
Chú ý: ta có thể tính nguyên hàm này theo cách không đưa ra biến u như
Trang 30> Jx?erdx = xe" - fetdx = x.e* - e*
=> Jx?.e% dx = x?.e% — 2(x.e" — e*) + ¢ = e%(x? — 2x + 2) +
Bài 42 Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
Trang 31Giải Theo định nghĩa nguyên hàm thì f{x) là một nguyên hàm của hàm
Từ bảng biến thiên ta thấy y lớn nhất bang 2 = khix=1
Vậy để tích phân I có giá trị lớn nhất khi b = Sỹ
Bài 46 Cho biết [ f(x)dx =~1; [ f@)dx =5; [ g(x)dx = 4 Hãy tìm:
Trang 321
b-a
trị trung binh cia ham sé f(x) trén [a; b] va duge ky hiéu m(f) Chung minh
rằng tồn tại điểm c e (a; b) sao cho m(Ð = fic)
Giải
Bài 47 Cho hàm số fx) liên tục trên [a; b] Tỉ số [£60 duge goi la gid
m(f) = es f(x)dx _—
Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm f{x) = F(x) = f(x) => F(x) liên tục trên
{a; b], có đạo hàm trên (a; b) và thỏa mãn Ÿre = F(b) - F(a)
b-a
Theo định lý Lagrăng thì 3 c e (a; b) sao cho ae = F'(c)
Vì Fe) = flc) > 3c € (a; b) dé m(f) = fc) (dpem)
Bài 48 Giả sử một vật từ trạng thái nghỉ khi t = 0 (s) chuyển động thẳng với
vận tốc v(t) = t(5 - t) (m⁄s) Tìm quãng đường vật đi được cho tới khi nó
L= [t6 - tật = [et - tat 5 “I 3g” 0m
Bài 49 Một chất điểm A từ trạng thái nghỉ chuyển động với vận tốc nhanh dân đều 8 giây sau nó đạt đến vận tốc 6m/⁄s Từ thời điểm đó nó chuyển động đều Một chất điểm B khác xuất phát từ cùng vị trí với A nhưng chậm hơn nó 12 giây với vận tốc nhanh dân đều và đuổi kịp A sau 8 giây (kể từ lúc B xuất phát) Tìm vận tốc của B tại thời điểm đó
Giải
Từ công thức v, = vạ + at ta có:
Gia tốc trong 8 giây đầu của chất điểm A là:
` Trong 8 giây đầu này, chất điểm A chuyển động nhanh dân với vận tốc
2/8
v(t) = 34 vậy nó đi được quãng đường là (Grae = i+ Âu 24 (m)
8au 12 giây tiếp theo (khi mà bị B đuổi kịp), A đi được thêm 6.12 = 72 mét Như vậy, khi bị B đuổi kịp, A và B đi được quãng đường là: 24 + 72 = 96 (m)
Từ công thức S = S, + pat? suy ra gia tốc của chất điểm B là:
190
Trang 34b) Tung độ giao điểm của hai đường cong là nghiệm của phương trình:
=-(¥° 5 49" yay I? (2249, ay) (92 49" gy ||* 2 Ue 288 3 aya 45 3 a (5 3 1 15
Chú ý: * Ta có thể làm theo cách khác như sau mà không cần lập bảng xét dấu:
Vì hai đường đã cho cắt nhau tại 4 điểm có tung độ lần lượt là ffs +1; 1
V8 nên trên mỗi khoảng (— V8; ~1); (-1; 1); (1; v3) thì biểu thức y'—4y?+3
giữ nguyên một dấu vậy:
lạ
S= (iby -4y? +8|dy = Ife" ~4y? +84y|+|[_ (y* -4y? +3)dy| +
{Poot —ay* + aay = |-28 án -l-3 KH a
* Ta cũng có thể dựa vào tính m xứng qua = của rl hai đường cong để tính gọn hơn
s=2[ ly ~4y? + 3y = 2| [ ơ* -4y? +8)dy|
Trang 354/328
oe a3 _ 28) _ 112-243
Bài 52 Tính diện tích của các hình phẳng giới hạn bởi:
a) parabol y = x? - 2x + 2, tiếp tuyến với nó tại điểm M(3; 5) và trục tung;
b) parabol y = -x? + 4x - 3 và các tiếp tuyến của nó tại các điểm A(0; -3)
Tiếp tuyến tại A là: y = 4x - 3
Tiếp tuyến tại B là: y = =2x + 6
Hai tiếp tuyến này cắt nhau
tại điểm có hoành độ là nghiệm
Trang 36rex
Vậy thể tích cần tìm là; V = (=- _ðn x'|? =4n
875
Bài ð4 Xét hình giới hạn bởi đường hyperbol y = 2 và các đường thẳng y = 1;
y =4; x = 0 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình đó
[0 sxs j) và hai trục tọa độ Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi
quay A quanh trục hoành
Giải
Ve 1 (eos x)*dx = x [cos xdx = nsin x
Bai ð6 Cho hình phẳng A được giới hạn bởi đường cong có phương trình x(y +
1) = 2 và các đường thẳng x = 0, y = 0, y = 3 Tính thể tích khối tròn xoay
tạo được khi A quay quanh trục tung
Bài ð7 Cho hình phẳng A được giới hạn bởi đường cong có phương trình
x- y? =0 và các đường thẳng y = 2, x = 0 Tính thể tích khối tròn xoay tạo
Thể tích khối tròn xoay tạo được bằng
thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay
miễn chữ nhật OMNP quanh Ox trừ đi thể
khối tròn xoay tạo thành kki quay mién tam giác cong ONP quanh Ox
194
Trang 37Ve xÍ ty?) ly nfy ly "eI, ?#dy = mÍ y'dy = | = 5
Bai ð8 Cho hình phẳng A được giới hạn bởi đường cong có phương trình y =
ix
x?e? và các đường thẳng x = 1, x = 2, y = 0 Tính thể tích khối tròn xoay
tạo thành khi quay A quanh trục hoành
y?=x°©œy= tx? cex= Yy?
a) Ta thấy đường cong yŸ = xỶ
có 2 nhánh đối xứng qua Ox Vậy
khi quay quanh trục hoành ta có
Trang 38BAI TAP TRAC NGHIEM KHACH QUAN
Trong mỗi bài tập dưới đây, hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng
định đã cho (trong các khẳng định đó, chỉ có một khẳng định đúng)
=lne Giá trị của c là:
Bai 61 Gié tri cia [2 e*dx la:
(A) e'; (B) e* - 1; (C) 4e!; (D) 3e* - 1
Bài 68 Giá trị của [) x*(x +1)"dx la:
Bài 64 Diện tích hình phẳng nằm trong góc phần tư thứ nhất được giới hạn
bởi hai đường thẳng y = 8x, y = x va dé thi ham sé y = xỶ là:
(A) 12; (B) 15,75; (C) 6,75; (D) 4
Bai 65 Diện tích hình phẳng nằm trong góc phần tư thứ nhất được giới hạn
bởi đường thẳng y = 2x và đồ thị hàm số y = x’ la:
số không phụ thuộc vào giá trị của a và b Khi đó a và b thỏa điều kiện sau: (A) b* = 2a°, (B) b® =2a°,; (C) b® = 2a°; (D) b* = 2a”
Trang 39Vậy khẳng định đúng là (D)
x=0
x= +2
Với góc nhọn phần tư thứ nhất ta có x > 0 nên loai x = -2
=>S = fie ~4x|dx = [xe ~4)|dx = [xe ~4)]dx