1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giới thiệu các phương pháp giải toán hệ thức lượng trong tam giác: Phần 2

150 28 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu các phương pháp giải toán hệ thức lượng trong tam giác: Phần 2
Định dạng
Số trang 150
Dung lượng 7,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nối tiếp nội dung phần 1 tài liệu Phương pháp giải toán hệ thức lượng trong tam giác, phần 2 cung cấp cho người học các kiến thức: Nhận dạng tam giác (không dùng bất đẳng thức), bất đẳng thức trong tam giác. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

Chong 2 NHAN DANG TAM GIAC

(không dùng bat dang thiic)

BÀI 135 Cho \ABC thea : 20084 asinA+bsinB+esinC + b-cosB + ccoSC _ 2p | 9R

Chứng minh XABC dẻu

mg Hướng dân : Sử dụng két qua bai 5 :

sin2A + sin2B + sin2C = 4sinA.sinB.sinC

ve dang tong cac bình phương

BÀI 137 Cho \ABC thoa : 2(a" + b' +c") = alb* + c*) + ble? + a”) + cla” + bể)

Chứng minh \ABC déu

99

Trang 2

thi \ABC déu

m Hướng dẫn : Dùng định lí ham cos

ý a# -bŠ - cŠ a"=——————— (1)

BÀI 140 Cho AABC thỏa : | So Đề

BÀI 143 Cho AABC thỏa : sinB+sinC = 2sinA (1)

tanB + tanC = 2tanA (2)

Chứng minh VABC đều

100

Trang 3

| nà! 144 Cho AABC có b +c= V3h, + = Chứng minh AABC đều

m Hướng dẫn : Dùng định lí hàm sin biến đổi b + ¢ = V3h, + 5

ve dang : sin B) 1- sin(C + 4 + sinC| 1 - vin(B + ;) =0 6 6)|

BÀI 145 Cho AABC thỏa : 2(a.cosA + b.cosB + c.cosC) = a + b + e

m Hướng dẫn : Sứ dụng các công thức sau :

¢ sin2x = 2sinxcosx (cong thức nhân 2)

¢ sinA + sinB + sinC = 4eos cos co» (Ban doc xem lai bai 4)

¢ sin2A + sin2B + sin2C = 4sinA.sinB.sinC (Ban doc xem lại bài 5)

Trang 4

BÀI 147 Cho AABC thỏa : = eee 3

Chứng minh AABC đều

mg Hướng dẫn : Đặt ân phụ :2x=b+c; 2y=e+a; 2z=a+b

BÀI 148 Cho AABC thỏa : 3S = 2RÝ(sin”A + sin*B + sinẺC)

vụ cay, tất R(sin2A +sin2B+sin2C) a+b+e

—(a* +b* +e) 2R

©_ 18RŸ4sinA.sinBsinC) = (a +b + e(a” + bỶ + e?)

<= 9abe=(a+b+el(a?+ bể + c?)

<= 9abe=aÏ + a(b + e”) + bÌ + b(c? + a”) + c' + c(a” + b”)

< alb* + c* — 2be) + b(c” + a”— 2ca) + c(a” + bỂ - 2ab) +

+a’ +b" +c’ ~ 3abe = 0

©_ a(b-c)”+b(e- aj + c(a— b)’ +

+ gia +b+ ©lA = bỂ + (b— e)Ÿ + (e ~ a] = 0

m Chú ý :

1 Trong lúc chứng minh, ta sứ dụng cơng thức quen thuộc :

a’ + b® +c! — 3abe = (a + b + eJ(a” + bể + e®— ab — be — ca)

= sa +b + e)[(a =b)” + (b — e)” + (e — a)?|

Bạn đọc cĩ thể chứng mỉnh lại, hoặc tìm đọc ở "Chuyên dé Bất đẳng thức" của tác giả

2 G day, ta cĩ thể dùng bất đẳng thức Cauchy trực tiếp như sau :

Theo bất đẳng thức Cauchy, ta cĩ :

a+b+ec> 3Ÿabc ; a’ +b? +c? > 3Ÿa?b?c?

102

Trang 5

>la+b+4 cia’ +b’ +07) > 3¥abe.3¥a7b*c?_ = Gabe

Phương trình này luôn có ngiệm (?!)

2(a” + bŸ + e?) = atbŸ + e”) + b(e? + a”) + cla? + b*)

<= = 2a" + b® + c*) = abla + b) + be(b + e) + ca(e + a)

©_ [a® + b®- ab(a + b)| + (b® +c’ — be(b + c)] + [c* + a® — ca(c + a)] = 0

= (a+ bab)? + (b+ ellb—c)? + (e + a)(e — a)? = 0

103

Trang 7

=> (a—by? , tb-ey? | te-a)? =0 œ6 a=b=c & AABC đều

m Chú ý: Xét (1) Ta có thê dùng BĐT Cauchy trực tiếp, như sau :

lá+b+xel[ va + | > 3Wabe SÍ—— =9 Dấu"=" cs AAB€ đều,

Trang 8

=> BI DI TIENG TRE LH DU TY?

c€O+a?-bŸ a?+bf°-c? bể+c?°-a?

© ab? + ¢? =a") = a‘ = (b’ — c*)*

Trang 9

Vậy : ee € om ae i € se «© b =¢ < AABC déu

m Chú ý:

1 Trong tam giác không vuông :

tanA + tanB + tanC = tanA.tanB.tanC (xem bài 9)

2 Ta có thể chứng minh tanB.tanC = 3, theo cách khác :

That vay: tanB + tanC = 2tanA = 3tan|[x - (B + €)|

tanB + tanC

<> tanB + tanC = -2tan(B + C) = -2————_—

1- tanB.tanC (vi trong AABC, tanA luôn z 0 = tanB + tanC = 2tanA z 0)

1- tanB.tanC

Theo dinh li ham sin :

a = 2RsinA, b = 2RsinB, c = 2RsinC,

va h, = b.sinC = 2R.sinB.sinC

© tanB.tanC = 3

© — 2(sinB + sinC) = 23 sinB.sinC + sinA

= sinB + sinC = V3 sinB.sinC + = sin(B +C)

107

Trang 10

1 "

— sinB + sinC = v3 sinB.sinC + 5 (GUNE;6080 + sinC.cosB)

= sinB}1- [Leosc + 38 nc) +sinC|1~ a cosB + X ng =0

e Cdch 1 : Theo dinh li ham sin :

2(a.cosA + b.cosB + c.cosC)=a+b+c

© sin2A + sin2B + sin2C = sinA + sinB + sinC

Trang 11

= (a.cosA + b.cosB — a.cosB — b.cosA) +

+ (c.cosC + a.cosA — c.cosA — a.cosC) = 0

= (a — bl(€eosA — cosB) + (b — e)(eosH — cosC) + (e — a)(cosC — cosA) = 0

Ta nhận thấy 3 biểu thức của vế trái đều nhỏ hơn hay bằng không (ban đọc tự kiểm tra điều nay)

(ta ~ bl(eosA - cosB) = 0

Vì vậy; {(b—e)teosB -eosC)=0 < XABC đều

|(e = a)teosC - eosA) = 0

Chimg minh tuong tu :

b > ¢.cosC + a.cosA Dau "=" = c=a

œ> a.cosA + b.cosB Dau "=" = a=b

Vay : a + b + c 2 2(a.cosA + b.cosB + c.cosC)

Dau "=" <> a=b=c «œ AABC déu = (dpem)

Dau "=" œ6 cos(B- C)=1 ©B=C

b.cosB + c.cosC

109

Trang 12

Vậy : a > b.cosB + c.cosC Dấu "=” = B=C

(Sau đó tiếp tục như cách 3)

© Cách õ : Theo định lí ham cos :

Dau "=" ©b=ec (tiếp tục như cách 3)

HÃI 140 Giá thiết có SỐ ,1-90EE 1-0480 „ ưy sinA sinB sinC

TA 2sin—.cos— CA cò 2sin—.cos— B '—c 2sin—.eos— gw

= — - ran (ang 2 + (tant = tan” | + [tang - tan= 20° 2) / 2 "9 =0

eo tan = tan = tan = A=B=C = AABC déu

110

Trang 13

BÀI 148 Giả thiết : 38 = 2Rf(sin'A + sin'A + sin'C)

Sabe op%sin“A + sin"B + sin2C)

Trang 14

Dau "=" a =b'=c'o a=b=c © AABC déu

2 Ban doc cing cé thé ding truc tiép hang dang tht :

a® + b* +c! — 3abe = ma +b+e)[(a - b” + (b— e} + (e — a}”I

B NHAN DANG TAM GIAC CAN VA TAM GIAC VUONG

BAI TAP CO LOI GIAI

cosB_ cosC sinB.sinC

BÀI 150 Cho VABC thỏa :

m Hướng dẫn : Chi y rang:

2sinB.cosA = sin(B + A) + sin(B — A) = sinC + sin(B - A)

112

Trang 15

BAI 153 Cho \ABC thoa : a.cosB — b.cosA = a.sinA — b.sinB

Chứng mình VABC vuông hoặc cần

BÀI 159 Cho \ABC thoa : sin2A + sin2B = 4sinA.sinB

m Hướng dẫn : Biến dối đẳng thức da cho :

sin2A + sin2B = 4sinA.sinB

<= sinAtcosA — sinB) + sinBicosB — sinA) = 0

Trang 16

BÀI 160 Cho VABC có : rạ = r + rị + rụ Chứng mình rằng AABC vuông tai A

m Hướng dẫn :

ø«Ẳ Cách 1: Sư dụng các công thức :

;A B r= 4Rsin—.sin—.sin—

¢ Cdch 2 : Sử dụng các công thie vé dién tich cua \ABC :

S = pr =(p - aw, = (p — bir, = (p - er,

BAI 161 Cho AABC cé : (a — b*)sin(A + B) = (a* + b*)sin(A - B)

Chứng mình AABC vudng hoac can tại C

Trang 17

BÀI 166 Cho \ABC co : h, = op Bsin= sin,

= ~teos2A + cos2B) — cos“C = 0

-cos(A + B).cos(A — B) = cos*C = 0

Trang 18

«Chet: ` Cadi, SOB sme sina _- cosB cosC sinB.sinC

¬ sinB.eos€ +sinŒ.eosB - sinA

cosB.cosC — sinB.sinC ~ cosB.cosC sinB.sinC

<= cosB.cosC = sinB.sinC (vi sinA > 0)

<> AABC vuông tại A

«Cabo: Giả thiết @ cosB Z2 BC, KHẢ _ cosC sinB.sinC

<= tanB +tanC = sin + ©) = cotB + cotC

sinB.sinC

<= (tanB — cotB) + (tanC — cotC) =

2 cot2B + cot2C =0 = (vi: cotx — tanx = 2cot2x)

© SRB H2C) sin2B.sin2C = sin(2x - 2A) =0

Trang 19

BAI 152

sinC = sin(B + A) + sin(B — A) SinC = sinC + sintB - A)

so simB-Ar=0 & B-A=0 (vi |B-Al <x)

=> A=B & AABC can tai C

BÀI 153 Theo dinh li ham sin: acosB — beosA = asinA — bsinB

<> sinA.cosB — sinB.cosA = sin*A — sin*B

= sin\A — B)= Fil = eos2a) - 5 (1 = c0s2B)

ụ sin(A - B)= 5 (cose — cos2A)

= sin(\A = Bì = sin(A - B).sin(A + B)

sin\A — BxsinC - 1) = 0

[sintA Bì=0 | {A= B=0 (vila -Bl<m

jsinC = 1 7 ic=2 2 (vid<C<n)

<> .XABC cân hoặc vuông tại C

BÀI 154

bie

a

e Cach 1: cosB + cosC =

<2 sinA(cosB + cosC) = sinB + sinC

Trang 20

<= ~~ ble* + a” — b*) + cla” + bÝ— e”) = 9be(b + e)

= (be* + b’e) + (ta b + ca”) — (b" +c") — 2be(b + c) = 0

= (b+ ofa’ — (b* + c* — be) — be] = 0

© a =bf+cT” o& \ABC vuông tại A

BÀI 155

Ta có: S= ligt + bY oi { sbainG = dia? +b’)

<= QabsinC=a°+b* = (a* +b’ - 2ab) + 2ab— 2absinC =0

<= (a—b) + 23ab(1 - sinC) = 0

(a-by =0 a=b

1-sinC=0_ (vì0<sinC <1) C =90°

<> AABC vuông cân tai C

m Chú ý: Tacó: S= Labsine «tap <2 Lae y b*) = dia +bŸ)

¬.- ˆ

4 Dau "=" = {sinc = d © _ ABC vuông cân tại C { a=

Vay: S= fa’ +b*) <= AABC vudng can tai C

Trang 21

= ceo(B-Œ)=1 @œ B-C=0 6ì |B-C| <n)

\ABC ean tai A

m Chú ý: Cách giải khác, dùng BĐT Cauchy :

2 5 (082 — cos2B) + 5 (cosa — cos2C) =

l1—cos2A _ 1~-cos2B

<= sin’A = sin’B <> sinA = sinB

= A=B = _ AABC can tai C

BAI 158

© Cách 1: Giả thiết = (c+a- byeotS =(a+b+ otans

<> (sinC + sinA - sinB)eot S = (sinA + sinB + sinC) tan

<= cos—| cos — cos cot— = cos—| cos + COS tan—

Trang 22

1

=© tan tan cotC = tanB > tan = tan oA=B

<= AABC cân tại C

© (sinA.cosA — sinA.sinB) + (sinB.cosB — sinA.sinB) =

< sinA(cosA — sinB) + sinB(eosB — sinA) = 0

o sin( es ; =) sin—— tin -sinB)+ cose —(sinA +sinB) =

in(® 2 8l A-B A+B A-B

+ cos—— asin AZ eos AB = 0

= sin| 5 sin sin + cos” ———.cos— | = 0

120

Trang 23

= cos’ 5 sin? = 0 @cosA=0 © A=

<> \ABC vuông tại A

121

Trang 24

= (p -— b\ip - elp — p+ a) = p(p— a(p=b+p-—e€)

<> (p — biip — cla = ap(p— a) = (p — biip-c) = p(p- a)

oa’ -tb-c) = (b+ ce -—a* © 2a* = (b+ c+ (b-c)*

<> a’ = b* + c* = AABC vuong tai A

BAI 161 Ta cé : (a* — b*)sin(A + B) = (a” + b*).sin(A — B)

< sinA.cosA = sinB = cosB_ (vì sinA, sinB > 0)

c sin2A - sin2B =0 6 sin(A - B).cos(A + B) =0

Vậy : VABC vuông hoặc cân tại C

`, ‡ tanB =—— => sin?B tanBsinfC =sinBtanC ey +

Trang 25

ẹ s”A + cos”B) il 1

BAL 163 Gia thiet +———-

(sinA sinB ~ =0 _ sinA - sinB

| sinH sinA/ — ~ sinB_ sinA SinA =sinB = A=B AABC cân tại C

m Chu y: Tacé thé dung BDT Cauchy true tiép :

sin’ A + sin’ B > 2sinA.sinB > 0|

sin°A sin*B_— sinA.sinB |

Dau “=" <> sinA=sinB = A=B + VABC cảntạiC © (dpem)

BÀI 164

¢ Cach 1; Theo dinh li ham sin :

l+cosB ða+c +eosBỞ (2a+cj” đa+c

¬ (L+cosB)* 2a+c ss 1+cosB _ 2sinA +sinC

« 2sinA — sinC + 2sinA.cosB — sinC.cosB =

= 2sinA + sinC - 2sinA.cosB — sinC.cosB

<> 4sinA.cosB = 2sinC <> 2|sin(A + B) + sin(A - B)| = 2sinC

« — 9|lsinC + sin(A - B)|=2sinC © sin(A-B)=0

= A=Bii|A-Bl| <a) <> AABC can tai C

Trang 26

" 1 J2arc _ tan? 2a-c _ (p-c(p-a) 2a-c

= 2ac +c = ¢* + a” + 2ca - b

= be =a @& a=b @ AABCcan tai C BAI 165 Ta co: cos2A + cos2B + cus2C = -1

<> 2cos(A + B).cos(A — B) + 2cos*C — 1 = -1

= ~2eosŒ.eos(A — B) + 2eos”C = 0

<< cosC|—cos(A — B) + cosC| =0

cosCl|costA + B) + cos(A + B)| = 0 cosC.2cosA.cosB = 0

1 Ban doe xem lại bài 7

2 Tacó: sin°A + sin*B + sin*C = 2 <> cos*A + cos*B + cos*C = 1

<> cos2A + cos2B + cos2C = -1

BAI 166

e Cach 1; Taco: h, = ¢.sinB = 2RsinB.sinC

p = R(sinA + sinB + sinC) = 4Reos cos cos

(Ban doc xem lai bai 4)

Nên: h,= epvZsin& sin

`

= 8Rsin B ais” cos” cos’ = BRyBcosScos® cox’ sin Bn c

124

Trang 27

A 1 Ag A ot cos— = — c —= => Vi ỦU«—<—]

1l+cosA sinB+sinC

sinB + sinC = sinB + sinB.cosA

= sin(A + B) = sinB.cosA

<= sinA.cosB + sinB.cosA = sinB.cosA

<> sinA.cosB = 0 = cosB=0 @° Be 5 (vi sinA > 0)

2 VABC vuông tại B,

« Cúch 2: Ta có : tan = vee = tp bXp= cy _ bre

Trang 28

C NHAN DANG MOI SO TAM GIÁC KHÁC

BAI TAP CO LOI GIAI

BÀI 168 Cho \ABC thoa : siniB + C) + sin(C + A) +cos(A + B) = >

Nhan dang tam giac

m Hướng dân : Biến doi dang thức đã cho về dang

coxB 2 2} allege "| 3 | al sina 2

BÀI 170 Cho \ABC thoa : sin?A + sin*B + 2sinA.sinB = : + 3.cosC + cos”C

M Hướng dẫn : Biến đổi đẳng thức đã cho về dang :

sinA + sin B= cosC re

S081 "4, Nhan dang tam giác này

| BAI 174 Cho \ABC thoa : bta* - b*) = cle? —

m Hướng dân : Dùng dinh li ham cos

126

Trang 29

“ARB jsin =0 I2 8E lp-lap (A=B c

m Chú ý: Ta có thể dùng tinh chat tam thức bậc 2 để nhận dang tam giác này

Trang 30

BAI 169 Gia thiét <=

Et

4

=)

<= cosAlcos(B — C) — cosiB + C)| + v3 (sinA + cosB + cosC) =

<= -cos(B + C)cos(B — C) + cos*A + V3 (sinA + cosB + cosC) = —

= 5 (cose + cos2C) + cos?A + V3 (sinA + cosB + cosC) = :

= 5 (2e0s'B ~ 1+ 2cus*C - 11+ cos“A + V3 (sinA + cosB + cosC) = 7

© cos”A — cos”B — cos°C + 1+ V3 (sinA + cosB + cosC) = ~

Trang 31

to 30 qd)

2 dca? cos°™ cos?” = 6 <> |cos— =0 (2)

m Chú ý: Bạn dọc xem lại bài 4, ta có ngay :

sin5A + sin5B + sin5C = cả

BAI 172 Theo bài 4: sin3A + sin3B + sin3C = "“- => cos

wo 2 =0 (2)

2 Nén (1) => legge? =0 (3)

| 2 epee =0 (4)

Trang 32

Tương tự : (3) B= cu (42)©C=<

Vậy AABC có ít nhất một góc 5 (tức là góc 60")

BÀI 173

(1)© sinA + sinB + sinC = V3 (cosA + eosB + cosC)

© đụng - 8 cosa + Lin — 3 cosB + Linc - cose =0

Trang 33

BÀI 174

z Cách 1: bla* — b*) = ee? = a®) ss ba?-bf=cÌ- ca?

ba* 4 ca? = b+ = a‘(b + ¢) = (b + e)(b* — be + c7)

= a =b -be+ c7 <> bÝ+cˆ- Øbc.cosA = -bc

= cosA = 5 © A=60'

Vay \ABC co goc A la 60"

¢ Cach 2: Ctng tit: bla — b*) = ete* - a*)

= — btb* + ce — 2be.cosA — b*) = ele - (b* + ce” — 2be(cosA)|

bie? — 2be.cosA) = e(2be.cosA — b*)

<= be + b*e = 2cosA\be* + b*c) < cosA= £ = A=60" Vay \ABC co A = 60"

BÀI 175 cos2A + cos2B - cos2C= :

2cos(A + B).cos(A — B) - (2cos*C - 1) =

[eos + s005IA nl : saint -B)=0

|cosc = — eog(A -B) |eosc = _* C = 120°

|simcA -B) = 0 |A=B A=B =30

m Chú ý : Giải tương tự bài 168 ta cùng có kết quả cần tìm

Qua vay: Dat: t = cosC © (-1: 1), taco:

= (1)< fit) = 2t? + 2costA - Bit + 5 =0 (có nghiệm)

cos(A - B)- 1 = ~sin({A- B) <0

Nên:V=0 <= A=B

131

Trang 34

Vay > } =

\C = 120° |C = 120°

BAI TAP TU GIAI

Cho \ABC thoa aS visti ~ ese

: {eosA + cosB = 2cosC Chứng minh VABC đều

Cho \ABC nhọn, thỏa : tanA + tan*B = 2tan? Be Bo

Ching minh VABC cân tại C

Cho \ABC co : sin(B — Ad.sinC + sinA + cosB = 3

Nhan dang tam giác nay

- Chứng minh VABC vuông

Cho VABC thoa : cot =

|sinC = (V2 - cosB)sinA Chung minh \ABC can tai A

p.t ear =p

Cho \ABC thoa:

» au—.tan—=p-b ta 9 tại 2

Ching minh \ABC déu

Cho AABC thoa : sinA = cosB + cosC Chung minh AABC vung

Cho VABC có S= zo +c —a‘) Nhan dang tam gide nay

Trang 35

Nhân dang tam giác nay

Nhan dang \ABC, biết :

S.sinA.sinB.sinC = (sinA + sinB + sinC)

- Nhan đang tam giác VABC, biết :

Cho VABC thỏa :

Chung minh \ABC déu

(2A +8B=a

|4ta + b) - 5C”

Nhân dạng tam giác trên

Cho AABC thoa :

5sin* A = sin? B + sin’C Cho XABC thỏa: ¿-

Cho \ABC thoa : abe(sinA + cosA) = a*(p — a) + b*(p — b) + e*(p — e), Chứng mình VABC vuông

AABC thoa : abe.eosB = 2[(a + b)(p — a).(p — b)|

Nhân dạng tam giác này

\ABC thoa : sinB + sinC = sinA.cosB.cosC| ` + =]

\ cos cos Chung minh \ABC vudng

133

Trang 37

Chuwsug 3 BAT DANG THUC TRONG TAM GIAC

MOT SO BAT DANG THỨC CẦN NHỚ

1 BAT DANG THUC CAUCHY

Nếu : ay, d›, , Gy, 0), by, b, ER = (2sne8 thi:

(a;b; + doby + G0.) < (az +3 + + a7 Mb? +03 + +b?) Ddu ”=” œ a =kb; (i= 1, 2, -., nN

3 BAT DANG THUC TREBUSEP

4, BAT BANG THUC BERNOULLI

e Dang nguyén thiy:

Néwa>-1,1 <n € 4 thi: (1+a)" >1+na

Trang 38

¢ Dạng mở rộng :

+ g>-1,ư2]1 thi: (1+) >TI1+ ưa

+ d>—1,0<ưzx1thì: !t1+a sTl+ứuú

a<0 A<0

Trang 39

7 MỘT SỐ BẤT ĐẲNG THỨC THƯỜNG GẶP TRONG AABC

cos A cosÖ— cosC

>6 thêu thêm điều hiện ABC nhọn) tanA + tanB + tanC@ = tanA.tanB.tanC > 3V3

(néu thém diéu kién AABC nhon)

cotA + cotB + cot > V3

Trang 40

18 worth + wat: + cot— = böI 2 80FE- sotE > 3J5

19 sin?A + sin®B + sin?C s

20 cos*A + cos*B + cos*C >

21 tan*A + tan ”B + tan °C >9 (néu thêm điều kién AABC nhon)

22 cot"A + cot"B + cot?C >1

26 cot" = + cot” 37 cot” s 29

|m = sin? A+ sin” B+ sin? C

n= cos’ A +cos” B+ cos”C

e AABCnhon = cosA.cosB.cosC>O 2 m>2 cô nel

*® AABCtuông = cosA.cosB.cosC =O = m=2 cv n=l

e ABC tu = cosA.cosB.cosC <0 2 m<2 cv nol

m Chú ý: + BDT(1 > 26)c6 dau"=" <= AABC déu

+ Cac BBT nay "đi thi" phải chứng minh lại

cosA + cosB; cosB + cosC; cusC + cosA > 0

cotA + cotB; cotB + cotC; cotC + cotA >0

138

Ngày đăng: 02/05/2021, 13:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w