Nối tiếp nội dung phần 1 tài liệu Phương pháp giải toán hệ thức lượng trong tam giác, phần 2 cung cấp cho người học các kiến thức: Nhận dạng tam giác (không dùng bất đẳng thức), bất đẳng thức trong tam giác. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Chong 2 NHAN DANG TAM GIAC
(không dùng bat dang thiic)
BÀI 135 Cho \ABC thea : 20084 asinA+bsinB+esinC + b-cosB + ccoSC _ 2p | 9R
Chứng minh XABC dẻu
mg Hướng dân : Sử dụng két qua bai 5 :
sin2A + sin2B + sin2C = 4sinA.sinB.sinC
ve dang tong cac bình phương
BÀI 137 Cho \ABC thoa : 2(a" + b' +c") = alb* + c*) + ble? + a”) + cla” + bể)
Chứng minh \ABC déu
99
Trang 2
thi \ABC déu
m Hướng dẫn : Dùng định lí ham cos
ý a# -bŠ - cŠ a"=——————— (1)
BÀI 140 Cho AABC thỏa : | So Đề
BÀI 143 Cho AABC thỏa : sinB+sinC = 2sinA (1)
tanB + tanC = 2tanA (2)
Chứng minh VABC đều
100
Trang 3| nà! 144 Cho AABC có b +c= V3h, + = Chứng minh AABC đều
m Hướng dẫn : Dùng định lí hàm sin biến đổi b + ¢ = V3h, + 5
ve dang : sin B) 1- sin(C + 4 + sinC| 1 - vin(B + ;) =0 6 6)|
BÀI 145 Cho AABC thỏa : 2(a.cosA + b.cosB + c.cosC) = a + b + e
m Hướng dẫn : Sứ dụng các công thức sau :
¢ sin2x = 2sinxcosx (cong thức nhân 2)
¢ sinA + sinB + sinC = 4eos cos co» (Ban doc xem lai bai 4)
¢ sin2A + sin2B + sin2C = 4sinA.sinB.sinC (Ban doc xem lại bài 5)
Trang 4BÀI 147 Cho AABC thỏa : = eee 3
Chứng minh AABC đều
mg Hướng dẫn : Đặt ân phụ :2x=b+c; 2y=e+a; 2z=a+b
BÀI 148 Cho AABC thỏa : 3S = 2RÝ(sin”A + sin*B + sinẺC)
vụ cay, tất R(sin2A +sin2B+sin2C) a+b+e
—(a* +b* +e) 2R
©_ 18RŸ4sinA.sinBsinC) = (a +b + e(a” + bỶ + e?)
<= 9abe=(a+b+el(a?+ bể + c?)
<= 9abe=aÏ + a(b + e”) + bÌ + b(c? + a”) + c' + c(a” + b”)
< alb* + c* — 2be) + b(c” + a”— 2ca) + c(a” + bỂ - 2ab) +
+a’ +b" +c’ ~ 3abe = 0
©_ a(b-c)”+b(e- aj + c(a— b)’ +
+ gia +b+ ©lA = bỂ + (b— e)Ÿ + (e ~ a] = 0
m Chú ý :
1 Trong lúc chứng minh, ta sứ dụng cơng thức quen thuộc :
a’ + b® +c! — 3abe = (a + b + eJ(a” + bể + e®— ab — be — ca)
= sa +b + e)[(a =b)” + (b — e)” + (e — a)?|
Bạn đọc cĩ thể chứng mỉnh lại, hoặc tìm đọc ở "Chuyên dé Bất đẳng thức" của tác giả
2 G day, ta cĩ thể dùng bất đẳng thức Cauchy trực tiếp như sau :
Theo bất đẳng thức Cauchy, ta cĩ :
a+b+ec> 3Ÿabc ; a’ +b? +c? > 3Ÿa?b?c?
102
Trang 5>la+b+4 cia’ +b’ +07) > 3¥abe.3¥a7b*c?_ = Gabe
Phương trình này luôn có ngiệm (?!)
2(a” + bŸ + e?) = atbŸ + e”) + b(e? + a”) + cla? + b*)
<= = 2a" + b® + c*) = abla + b) + be(b + e) + ca(e + a)
©_ [a® + b®- ab(a + b)| + (b® +c’ — be(b + c)] + [c* + a® — ca(c + a)] = 0
= (a+ bab)? + (b+ ellb—c)? + (e + a)(e — a)? = 0
103
Trang 7=> (a—by? , tb-ey? | te-a)? =0 œ6 a=b=c & AABC đều
m Chú ý: Xét (1) Ta có thê dùng BĐT Cauchy trực tiếp, như sau :
lá+b+xel[ va + | > 3Wabe SÍ—— =9 Dấu"=" cs AAB€ đều,
Trang 8=> BI DI TIENG TRE LH DU TY?
c€O+a?-bŸ a?+bf°-c? bể+c?°-a?
© ab? + ¢? =a") = a‘ = (b’ — c*)*
Trang 9Vậy : ee € om ae i € se «© b =¢ < AABC déu
m Chú ý:
1 Trong tam giác không vuông :
tanA + tanB + tanC = tanA.tanB.tanC (xem bài 9)
2 Ta có thể chứng minh tanB.tanC = 3, theo cách khác :
That vay: tanB + tanC = 2tanA = 3tan|[x - (B + €)|
tanB + tanC
<> tanB + tanC = -2tan(B + C) = -2————_—
1- tanB.tanC (vi trong AABC, tanA luôn z 0 = tanB + tanC = 2tanA z 0)
1- tanB.tanC
Theo dinh li ham sin :
a = 2RsinA, b = 2RsinB, c = 2RsinC,
va h, = b.sinC = 2R.sinB.sinC
© tanB.tanC = 3
© — 2(sinB + sinC) = 23 sinB.sinC + sinA
= sinB + sinC = V3 sinB.sinC + = sin(B +C)
107
Trang 101 "
— sinB + sinC = v3 sinB.sinC + 5 (GUNE;6080 + sinC.cosB)
= sinB}1- [Leosc + 38 nc) +sinC|1~ a cosB + X ng =0
e Cdch 1 : Theo dinh li ham sin :
2(a.cosA + b.cosB + c.cosC)=a+b+c
© sin2A + sin2B + sin2C = sinA + sinB + sinC
Trang 11= (a.cosA + b.cosB — a.cosB — b.cosA) +
+ (c.cosC + a.cosA — c.cosA — a.cosC) = 0
= (a — bl(€eosA — cosB) + (b — e)(eosH — cosC) + (e — a)(cosC — cosA) = 0
Ta nhận thấy 3 biểu thức của vế trái đều nhỏ hơn hay bằng không (ban đọc tự kiểm tra điều nay)
(ta ~ bl(eosA - cosB) = 0
Vì vậy; {(b—e)teosB -eosC)=0 < XABC đều
|(e = a)teosC - eosA) = 0
Chimg minh tuong tu :
b > ¢.cosC + a.cosA Dau "=" = c=a
œ> a.cosA + b.cosB Dau "=" = a=b
Vay : a + b + c 2 2(a.cosA + b.cosB + c.cosC)
Dau "=" <> a=b=c «œ AABC déu = (dpem)
Dau "=" œ6 cos(B- C)=1 ©B=C
b.cosB + c.cosC
109
Trang 12Vậy : a > b.cosB + c.cosC Dấu "=” = B=C
(Sau đó tiếp tục như cách 3)
© Cách õ : Theo định lí ham cos :
Dau "=" ©b=ec (tiếp tục như cách 3)
HÃI 140 Giá thiết có SỐ ,1-90EE 1-0480 „ ưy sinA sinB sinC
TA 2sin—.cos— CA cò 2sin—.cos— B '—c 2sin—.eos— gw
= — - ran (ang 2 + (tant = tan” | + [tang - tan= 20° 2) / 2 "9 =0
eo tan = tan = tan = A=B=C = AABC déu
110
Trang 13BÀI 148 Giả thiết : 38 = 2Rf(sin'A + sin'A + sin'C)
Sabe op%sin“A + sin"B + sin2C)
Trang 14Dau "=" a =b'=c'o a=b=c © AABC déu
2 Ban doc cing cé thé ding truc tiép hang dang tht :
a® + b* +c! — 3abe = ma +b+e)[(a - b” + (b— e} + (e — a}”I
B NHAN DANG TAM GIAC CAN VA TAM GIAC VUONG
BAI TAP CO LOI GIAI
cosB_ cosC sinB.sinC
BÀI 150 Cho VABC thỏa :
m Hướng dẫn : Chi y rang:
2sinB.cosA = sin(B + A) + sin(B — A) = sinC + sin(B - A)
112
Trang 15BAI 153 Cho \ABC thoa : a.cosB — b.cosA = a.sinA — b.sinB
Chứng mình VABC vuông hoặc cần
BÀI 159 Cho \ABC thoa : sin2A + sin2B = 4sinA.sinB
m Hướng dẫn : Biến dối đẳng thức da cho :
sin2A + sin2B = 4sinA.sinB
<= sinAtcosA — sinB) + sinBicosB — sinA) = 0
Trang 16BÀI 160 Cho VABC có : rạ = r + rị + rụ Chứng mình rằng AABC vuông tai A
m Hướng dẫn :
ø«Ẳ Cách 1: Sư dụng các công thức :
;A B r= 4Rsin—.sin—.sin—
¢ Cdch 2 : Sử dụng các công thie vé dién tich cua \ABC :
S = pr =(p - aw, = (p — bir, = (p - er,
BAI 161 Cho AABC cé : (a — b*)sin(A + B) = (a* + b*)sin(A - B)
Chứng mình AABC vudng hoac can tại C
Trang 17BÀI 166 Cho \ABC co : h, = op Bsin= sin,
= ~teos2A + cos2B) — cos“C = 0
-cos(A + B).cos(A — B) = cos*C = 0
Trang 18«Chet: ` Cadi, SOB sme sina _- cosB cosC sinB.sinC
¬ sinB.eos€ +sinŒ.eosB - sinA
cosB.cosC — sinB.sinC ~ cosB.cosC sinB.sinC
<= cosB.cosC = sinB.sinC (vi sinA > 0)
<> AABC vuông tại A
«Cabo: Giả thiết @ cosB Z2 BC, KHẢ _ cosC sinB.sinC
<= tanB +tanC = sin + ©) = cotB + cotC
sinB.sinC
<= (tanB — cotB) + (tanC — cotC) =
2 cot2B + cot2C =0 = (vi: cotx — tanx = 2cot2x)
© SRB H2C) sin2B.sin2C = sin(2x - 2A) =0
Trang 19
BAI 152
sinC = sin(B + A) + sin(B — A) SinC = sinC + sintB - A)
so simB-Ar=0 & B-A=0 (vi |B-Al <x)
=> A=B & AABC can tai C
BÀI 153 Theo dinh li ham sin: acosB — beosA = asinA — bsinB
<> sinA.cosB — sinB.cosA = sin*A — sin*B
= sin\A — B)= Fil = eos2a) - 5 (1 = c0s2B)
ụ sin(A - B)= 5 (cose — cos2A)
= sin(\A = Bì = sin(A - B).sin(A + B)
sin\A — BxsinC - 1) = 0
[sintA Bì=0 | {A= B=0 (vila -Bl<m
jsinC = 1 7 ic=2 2 (vid<C<n)
<> .XABC cân hoặc vuông tại C
BÀI 154
bie
a
e Cach 1: cosB + cosC =
<2 sinA(cosB + cosC) = sinB + sinC
Trang 20<= ~~ ble* + a” — b*) + cla” + bÝ— e”) = 9be(b + e)
= (be* + b’e) + (ta b + ca”) — (b" +c") — 2be(b + c) = 0
= (b+ ofa’ — (b* + c* — be) — be] = 0
© a =bf+cT” o& \ABC vuông tại A
BÀI 155
Ta có: S= ligt + bY oi { sbainG = dia? +b’)
<= QabsinC=a°+b* = (a* +b’ - 2ab) + 2ab— 2absinC =0
<= (a—b) + 23ab(1 - sinC) = 0
(a-by =0 a=b
1-sinC=0_ (vì0<sinC <1) C =90°
<> AABC vuông cân tai C
m Chú ý: Tacó: S= Labsine «tap <2 Lae y b*) = dia +bŸ)
¬.- ˆ
4 Dau "=" = {sinc = d © _ ABC vuông cân tại C { a=
Vay: S= fa’ +b*) <= AABC vudng can tai C
Trang 21= ceo(B-Œ)=1 @œ B-C=0 6ì |B-C| <n)
\ABC ean tai A
m Chú ý: Cách giải khác, dùng BĐT Cauchy :
2 5 (082 — cos2B) + 5 (cosa — cos2C) =
l1—cos2A _ 1~-cos2B
<= sin’A = sin’B <> sinA = sinB
= A=B = _ AABC can tai C
BAI 158
© Cách 1: Giả thiết = (c+a- byeotS =(a+b+ otans
<> (sinC + sinA - sinB)eot S = (sinA + sinB + sinC) tan
<= cos—| cos — cos cot— = cos—| cos + COS tan—
Trang 221
=© tan tan cotC = tanB > tan = tan oA=B
<= AABC cân tại C
© (sinA.cosA — sinA.sinB) + (sinB.cosB — sinA.sinB) =
< sinA(cosA — sinB) + sinB(eosB — sinA) = 0
o sin( es ; =) sin—— tin -sinB)+ cose —(sinA +sinB) =
in(® 2 8l A-B A+B A-B
+ cos—— asin AZ eos AB = 0
= sin| 5 sin sin + cos” ———.cos— | = 0
120
Trang 23= cos’ 5 sin? = 0 @cosA=0 © A=
<> \ABC vuông tại A
121
Trang 24= (p -— b\ip - elp — p+ a) = p(p— a(p=b+p-—e€)
<> (p — biip — cla = ap(p— a) = (p — biip-c) = p(p- a)
oa’ -tb-c) = (b+ ce -—a* © 2a* = (b+ c+ (b-c)*
<> a’ = b* + c* = AABC vuong tai A
BAI 161 Ta cé : (a* — b*)sin(A + B) = (a” + b*).sin(A — B)
< sinA.cosA = sinB = cosB_ (vì sinA, sinB > 0)
c sin2A - sin2B =0 6 sin(A - B).cos(A + B) =0
Vậy : VABC vuông hoặc cân tại C
`, ‡ tanB =—— => sin?B tanBsinfC =sinBtanC ey +
Trang 25ẹ s”A + cos”B) il 1
BAL 163 Gia thiet +———-
(sinA sinB ~ =0 _ sinA - sinB
| sinH sinA/ — ~ sinB_ sinA SinA =sinB = A=B AABC cân tại C
m Chu y: Tacé thé dung BDT Cauchy true tiép :
sin’ A + sin’ B > 2sinA.sinB > 0|
sin°A sin*B_— sinA.sinB |
Dau “=" <> sinA=sinB = A=B + VABC cảntạiC © (dpem)
BÀI 164
¢ Cach 1; Theo dinh li ham sin :
l+cosB ða+c +eosBỞ (2a+cj” đa+c
¬ (L+cosB)* 2a+c ss 1+cosB _ 2sinA +sinC
« 2sinA — sinC + 2sinA.cosB — sinC.cosB =
= 2sinA + sinC - 2sinA.cosB — sinC.cosB
<> 4sinA.cosB = 2sinC <> 2|sin(A + B) + sin(A - B)| = 2sinC
« — 9|lsinC + sin(A - B)|=2sinC © sin(A-B)=0
= A=Bii|A-Bl| <a) <> AABC can tai C
Trang 26
" 1 J2arc _ tan? 2a-c _ (p-c(p-a) 2a-c
= 2ac +c = ¢* + a” + 2ca - b
= be =a @& a=b @ AABCcan tai C BAI 165 Ta co: cos2A + cos2B + cus2C = -1
<> 2cos(A + B).cos(A — B) + 2cos*C — 1 = -1
= ~2eosŒ.eos(A — B) + 2eos”C = 0
<< cosC|—cos(A — B) + cosC| =0
cosCl|costA + B) + cos(A + B)| = 0 cosC.2cosA.cosB = 0
1 Ban doe xem lại bài 7
2 Tacó: sin°A + sin*B + sin*C = 2 <> cos*A + cos*B + cos*C = 1
<> cos2A + cos2B + cos2C = -1
BAI 166
e Cach 1; Taco: h, = ¢.sinB = 2RsinB.sinC
p = R(sinA + sinB + sinC) = 4Reos cos cos
(Ban doc xem lai bai 4)
Nên: h,= epvZsin& sin
`
= 8Rsin B ais” cos” cos’ = BRyBcosScos® cox’ sin Bn c
124
Trang 27A 1 Ag A ot cos— = — c —= => Vi ỦU«—<—]
1l+cosA sinB+sinC
sinB + sinC = sinB + sinB.cosA
= sin(A + B) = sinB.cosA
<= sinA.cosB + sinB.cosA = sinB.cosA
<> sinA.cosB = 0 = cosB=0 @° Be 5 (vi sinA > 0)
2 VABC vuông tại B,
« Cúch 2: Ta có : tan = vee = tp bXp= cy _ bre
Trang 28C NHAN DANG MOI SO TAM GIÁC KHÁC
BAI TAP CO LOI GIAI
BÀI 168 Cho \ABC thoa : siniB + C) + sin(C + A) +cos(A + B) = >
Nhan dang tam giac
m Hướng dân : Biến doi dang thức đã cho về dang
coxB 2 2} allege "| 3 | al sina 2
BÀI 170 Cho \ABC thoa : sin?A + sin*B + 2sinA.sinB = : + 3.cosC + cos”C
M Hướng dẫn : Biến đổi đẳng thức đã cho về dang :
sinA + sin B= cosC re
S081 "4, Nhan dang tam giác này
| BAI 174 Cho \ABC thoa : bta* - b*) = cle? —
m Hướng dân : Dùng dinh li ham cos
126
Trang 29“ARB jsin =0 I2 8E lp-lap (A=B c
m Chú ý: Ta có thể dùng tinh chat tam thức bậc 2 để nhận dang tam giác này
Trang 30BAI 169 Gia thiét <=
Et
4
=)
<= cosAlcos(B — C) — cosiB + C)| + v3 (sinA + cosB + cosC) =
<= -cos(B + C)cos(B — C) + cos*A + V3 (sinA + cosB + cosC) = —
= 5 (cose + cos2C) + cos?A + V3 (sinA + cosB + cosC) = :
= 5 (2e0s'B ~ 1+ 2cus*C - 11+ cos“A + V3 (sinA + cosB + cosC) = 7
© cos”A — cos”B — cos°C + 1+ V3 (sinA + cosB + cosC) = ~
Trang 31
to 30 qd)
2 dca? cos°™ cos?” = 6 <> |cos— =0 (2)
m Chú ý: Bạn dọc xem lại bài 4, ta có ngay :
sin5A + sin5B + sin5C = cả
BAI 172 Theo bài 4: sin3A + sin3B + sin3C = "“- => cos
wo 2 =0 (2)
2 Nén (1) => legge? =0 (3)
| 2 epee =0 (4)
Trang 32Tương tự : (3) B= cu (42)©C=<
Vậy AABC có ít nhất một góc 5 (tức là góc 60")
BÀI 173
(1)© sinA + sinB + sinC = V3 (cosA + eosB + cosC)
© đụng - 8 cosa + Lin — 3 cosB + Linc - cose =0
Trang 33BÀI 174
z Cách 1: bla* — b*) = ee? = a®) ss ba?-bf=cÌ- ca?
ba* 4 ca? = b+ = a‘(b + ¢) = (b + e)(b* — be + c7)
= a =b -be+ c7 <> bÝ+cˆ- Øbc.cosA = -bc
= cosA = 5 © A=60'
Vay \ABC co goc A la 60"
¢ Cach 2: Ctng tit: bla — b*) = ete* - a*)
= — btb* + ce — 2be.cosA — b*) = ele - (b* + ce” — 2be(cosA)|
bie? — 2be.cosA) = e(2be.cosA — b*)
<= be + b*e = 2cosA\be* + b*c) < cosA= £ = A=60" Vay \ABC co A = 60"
BÀI 175 cos2A + cos2B - cos2C= :
2cos(A + B).cos(A — B) - (2cos*C - 1) =
[eos + s005IA nl : saint -B)=0
|cosc = — eog(A -B) |eosc = _* C = 120°
|simcA -B) = 0 |A=B A=B =30
m Chú ý : Giải tương tự bài 168 ta cùng có kết quả cần tìm
Qua vay: Dat: t = cosC © (-1: 1), taco:
= (1)< fit) = 2t? + 2costA - Bit + 5 =0 (có nghiệm)
cos(A - B)- 1 = ~sin({A- B) <0
Nên:V=0 <= A=B
131
Trang 34Vay > } =
\C = 120° |C = 120°
BAI TAP TU GIAI
Cho \ABC thoa aS visti ~ ese
: {eosA + cosB = 2cosC Chứng minh VABC đều
Cho \ABC nhọn, thỏa : tanA + tan*B = 2tan? Be Bo
Ching minh VABC cân tại C
Cho \ABC co : sin(B — Ad.sinC + sinA + cosB = 3
Nhan dang tam giác nay
- Chứng minh VABC vuông
Cho VABC thoa : cot =
|sinC = (V2 - cosB)sinA Chung minh \ABC can tai A
p.t ear =p
Cho \ABC thoa:
» au—.tan—=p-b ta 9 tại 2
Ching minh \ABC déu
Cho AABC thoa : sinA = cosB + cosC Chung minh AABC vung
Cho VABC có S= zo +c —a‘) Nhan dang tam gide nay
Trang 35Nhân dang tam giác nay
Nhan dang \ABC, biết :
S.sinA.sinB.sinC = (sinA + sinB + sinC)
- Nhan đang tam giác VABC, biết :
Cho VABC thỏa :
Chung minh \ABC déu
(2A +8B=a
|4ta + b) - 5C”
Nhân dạng tam giác trên
Cho AABC thoa :
5sin* A = sin? B + sin’C Cho XABC thỏa: ¿-
Cho \ABC thoa : abe(sinA + cosA) = a*(p — a) + b*(p — b) + e*(p — e), Chứng mình VABC vuông
AABC thoa : abe.eosB = 2[(a + b)(p — a).(p — b)|
Nhân dạng tam giác này
\ABC thoa : sinB + sinC = sinA.cosB.cosC| ` + =]
\ cos cos Chung minh \ABC vudng
133
Trang 37Chuwsug 3 BAT DANG THUC TRONG TAM GIAC
MOT SO BAT DANG THỨC CẦN NHỚ
1 BAT DANG THUC CAUCHY
Nếu : ay, d›, , Gy, 0), by, b, ER = (2sne8 thi:
(a;b; + doby + G0.) < (az +3 + + a7 Mb? +03 + +b?) Ddu ”=” œ a =kb; (i= 1, 2, -., nN
3 BAT DANG THUC TREBUSEP
4, BAT BANG THUC BERNOULLI
e Dang nguyén thiy:
Néwa>-1,1 <n € 4 thi: (1+a)" >1+na
Trang 38¢ Dạng mở rộng :
+ g>-1,ư2]1 thi: (1+) >TI1+ ưa
+ d>—1,0<ưzx1thì: !t1+a sTl+ứuú
a<0 A<0
Trang 397 MỘT SỐ BẤT ĐẲNG THỨC THƯỜNG GẶP TRONG AABC
cos A cosÖ— cosC
>6 thêu thêm điều hiện ABC nhọn) tanA + tanB + tanC@ = tanA.tanB.tanC > 3V3
(néu thém diéu kién AABC nhon)
cotA + cotB + cot > V3
Trang 40
18 worth + wat: + cot— = böI 2 80FE- sotE > 3J5
19 sin?A + sin®B + sin?C s
20 cos*A + cos*B + cos*C >
21 tan*A + tan ”B + tan °C >9 (néu thêm điều kién AABC nhon)
22 cot"A + cot"B + cot?C >1
26 cot" = + cot” 37 cot” s 29
|m = sin? A+ sin” B+ sin? C
n= cos’ A +cos” B+ cos”C
e AABCnhon = cosA.cosB.cosC>O 2 m>2 cô nel
*® AABCtuông = cosA.cosB.cosC =O = m=2 cv n=l
e ABC tu = cosA.cosB.cosC <0 2 m<2 cv nol
m Chú ý: + BDT(1 > 26)c6 dau"=" <= AABC déu
+ Cac BBT nay "đi thi" phải chứng minh lại
cosA + cosB; cosB + cosC; cusC + cosA > 0
cotA + cotB; cotB + cotC; cotC + cotA >0
138