BÀI 30: THỰC HÀNH: ĐỌC BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH VIỆTNAM A.. Nhận biết được các đơn vị đ/hình cơ bản trên bản đồ.. - Có kỹ năng đọc, đo tính dựa vào bản đồ đ/hình VN.. CHUẨN BỊ; - Bản đồ địa hình
Trang 1BÀI 30: THỰC HÀNH: ĐỌC BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH VIỆT
NAM
A MỤC TIÊU
- Thấy được tính chất phức tạp, đa dạng của đ/hình thể hiện ở sự phân hóa B - N;
Đ - T Nhận biết được các đơn vị đ/hình cơ bản trên bản đồ
- Có kỹ năng đọc, đo tính dựa vào bản đồ đ/hình VN Phân tích mối liên hệ địa lý
- GD ý thức học tập bộ môn
B CHUẨN BỊ;
- Bản đồ địa hình (hoặc bản đồ địa lý TN) VN
- Bản đồ h/chính nước CHXHCN VN 64 tỉnh
C TIẾN TRÌNH:
I Tổ chức lớp:
8A : 8B :
II Kiểm tra:
(?) Nêu đặc điểm chung của đ/h nước ta.
(?) Đ/h nước ta hình thành và biến đổi do những yếu tố chủ yếu nào? (ngoại lực: t/
đ con người + NĐG.mùa)
III Hoạt động D-H:
(1)Giới thiệu
(2)Phát triển bài
Trang 2HĐ 1: Hoạt động Cá nhân - cặp:
*Dựa H.28.1 (tr103 SGK) và H33.1
tr.118 hoặc bản đồ địa hình trong Atlat
địa lý VN:
T -> Đ:
(?)Đi theo VT 220B từ biên giới V - Lào
đến biên giới V - Trung (phân hóa T ->
Đ) ta phải vượt qua:
+ Các dãy núi nào?
+ Các dòng sông lớn nào?
- Nhận xét sự phân hóa đ/h (T -> Đ)
* HS phát biểu:
-GV chỉ bản đồ các dãy núi: Puđenđinh
+ HLSơn, Con Voi
+ Các C.cung: S.Gâm, NS, BS, Đ.Triều
+ Các sông: Đà, Hồng, Chảy, Lô, Gâm, Cầu,
Kỳ Cùng
HĐ 2: Cá nhân - nhóm:
* Dựa H30.1 tr109 hoàn thành:
+ Xđ tuyến cắt? (đi từ đâu đến đâu?)
1 Bài tập 1:
- Đ/h nước ta phân hóa từ T -> Đ (ngược lại)
->Cụ thể:
+ Dãy núi Puđenđinh - qua S.Đà - qua Q.lộ 6 tỉnh Lai Châu
+ Dãy núi HLS qua sông Hồng, sông Chảy qua Q.lộ 32 Lào Cai
+ Dãy núi Con Voi qua sông Lô, qua Q.lộ 70 Yên Bái
+ CCS.Gâm qua sông Gâm, qua Q.lộ 2 Bắc Cạn
+ CCN.Sơn qua sông Cầu, qua Q.lộ 3 L.Sơn
+ CC Bắc Sơn qua sông Kì Cùng, qua Q.lộ 4
2 Bài tập 2:
+ Tuyến cắt từ dãy núi Bạch Mã đến bờ biển Phan Thiết
+ Hướng Bắc -Nam
+ Núi: Bạch Mã, Ngọc Linh 2598m + CN: Kon Tum cao > 1400m, PlâyCu, Đắc Lắk~ 1000m, Lâm Viên
+ Hồ: Lắk ở độ cao 400m
+ Sông: Xê Xan, Đồng Nai
- Nham thạch: Granit và biến chất, ba
Trang 3+ Hướng lát cắt.
+Lát cắt qua dãy núi, CN, sông, hồ nào?
+N.xét sự phân hóa địa hình và nham
thạch theo tuyến cắt?
HĐ 3: Hoạt động Cá nhân
* Dựa bản đồ đ/h + GT trong Atlat địa lý VN +
hiểu biết:
(?)Đường quốc lộ 1A chạy từ đâu tới
đâu? Vượt qua các đèo lớn, sông lớn
nào?
dan, trầm tích
-> Là khu nền cổ, bị nứt vỡ kèm theo phun trào mác ma giai đoạn Tân kiến tạo
- Dung nham núi lửa tạo nên các cao nguyên rộng lớn, xen kẽ với ban dan trẻ
là các đá cổ Tiền Cambri
- Có độ cao khác nhau nên được gọi là cao nguyên xếp tầng, sườn dốc, tạo nhiều thác lớn trên các dòng sông
3 Bài tập 3:
- Quốc lộ 1A là dạng đ/hình nhân tạo, huyết mạch giao thông quan trọng nhất của VN
+ Đèo: Sài Hồ (L.Sơn), Tam Điệp, Ngang (H.Tĩnh - Q.Bình), Hải Vân (TT.Huế, Đà Nẵng), Cù Mông (Bình Định - Phú Yên), Cả (K.Hòa)
Trang 4+ Qua 12 thành phố (HN, T.Hoa, ,
Huế, Đà Nẵng, Q.Nhơn, N.Trang,
P.Thiết, Biên Hòa, TP.HCM, Mỹ Tho,
Cần Thơ)
+Sông: Cầu (S.Cầu, Thương, Lục
Nam), Hồng (Hồng, Đáy), Mã (Mã,
Chu), Cả (Lam), Thu Bồn (Thu Bồn),
Đ.Nai, Đà Rằng (Đ.Nai, S.Gòn, V.Cỏ
Đông, V.C.Tây, C.Long, Hậu, Tiên
(?)Các đèo có ảnh hưởng ntn tới GT
B-N? Cho VD?
* Hải Vân:
- Ranh giới các vùng k/hậu và ranh giới
các đới tự nhiên)
- Trong chiến tranh là trọng điểm GT
nêu bị đánh phá ác liệt
+ GT khó khăn, nguy hiểm
* HS phát biểu
* GV chuẩn kiến thức
* GV chỉ bản đồ treo tường các đèo: Sài
Hồ, Tam Điệp, Ngang, Hải Vân, Cù
Mông, Cả
IV Củng cố :
- GV hệ thống nội dung bài
V Hướng dẫn về nhà
- Chuẩn bị bài 31