A.. Siêu văn bản. Bộ giao thức truyền thông. Địa chỉ của máy tính trên mạng. Mô hình mạng. Câu 33) Phát biểu nào chưa đúng về internet? A. Là mạng máy tính phục vụ cho tất cả mọi người.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK2 NĂM 2020 MÔN TIN HỌC 10 TRƯỜNG THPT NGUYỄN HIẾU TỰ
I PHẦN LÝ THUYẾT :
Câu 1: Để tạo bảng ta thực hiện:
A Chọn Table → Insert → Column B Chọn Table → Delete → Table
C Chọn Table → Insert → Table C Chọn Table →Select → Table
Câu 2: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau:
A Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp
B Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng radio, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền qua vệ tinh
C Mạng không dây không chỉ cho phép kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di
động
D Mạng có dây có thể lắp đặt cáp đến bất kì địa điểm và không gian nào
Câu 3: Dựa vào phương tiện truyền thông, người ta chia mạng máy tính thành:
Câu 4: Tìm câu đúng trong các câu dưới đây:
A Giả sử từ được gõ vào ô Find What là “Tin - học” thì trong văn bản các từ sau đều bị bôi đen
“Tin-học”, “TIN - HỌC”, “Tin - học”;
B Chức năng thay thế chỉ cho phép thay một từ bằng một từ khác có cùng số lượng kí tự
C Chức năng thay thế cho phép thay một từ bằng một từ khác không nhất thiết phải có cùng số lượng kí
tự
D Cả A, B đúng
Câu 5: Tìm câu phát biểu chính xác nhất trong các câu sau:
A Để xóa một cột trong bảng ta chỉ cần dùng lệnh Delete là đủ ;
B Với bảng chỉ được chèn thêm một dòng sau dòng được chọn ;
C Trong bảng chỉ có thể tách một ô thành hai ô
D Cả A, B, C đều không chính xác
Câu 6: Trong các câu sau, câu nào đúng ?
A Không thể tìm vị trí của một từ (hay cụm từ) trong văn bản bằng cách: Chọn lệnh Edit → Replace ;
B Có thể tìm vị trí của một từ (hay cụm từ) trong văn bản bằng cách: Chọn lệnh Edit - > Find ;
C Không thể tìm kiếm và thay thế một từ (hay một cụm từ) tiếng Việt (có dấu) ;
D Khi tìm kiếm và thay thế từ (hay cụm từ) trong văn bản, Word luôn phân biệt chữ hoa với chữ thường
Câu 7: Mạng máy tính là:
A tập hợp các máy tính;
B mạng INTERNET;
C mạng LAN;
D tập hợp các máy tính được nối với nhau bằng các thiết bị mạng và tuân thủ theo một quy ước truyền
thông
Câu 8: Để kết nối các máy tính người ta
A sử dụng cáp quang ; B sử dụng cáp chuyên dụng và đường điện thoại ;
C sử dụng đường truyền vô tuyến; D A, B, C
Câu 9: Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng ?
Trang 2A vỉ mạng; B Hub; C Môdem; D Wedcam
Câu 10: Để kết nối mạng không dây đơn giản cần có:
A điểm truy cập không dây WAP;
B mỗi máy tính tham gia mạng có vỉ mạng không dây;
C môdem;
D A và B
Câu 11: Phát biểu nào sau đây về mạng không dây là sai ?
A Trong cùng một văn phòng, mạng không dây được lắp đặt thuận tiện hơn mạng hữu tuyến (có dây);
B Bộ định tuyến không dây thường kèm theo cả chức năng điểm truy cập không dây;
C Mạng không dây thông thường có tốc độ truyền dữ liệu cao hơn hẳn mạng hữu tuyến;
D Máy tính tham gia vào mạng không dây phải được trang bị vỉ mạng không dây
Câu 12: Hãy chọn phương án ghép đúng Mạng diện rộng là
A mạng có từ 100 máy trở lên;
B mạng liên kết các mạng cục bộ bằng các thiết bị kết nối;
C mạng Internet;
D mạng của một quốc gia
Câu 13: Khi con trỏ văn bảng đang ở trong 1 ô nào đó, thao tác căn lề (lệnh Cell Alignment) sẽ tác động trong phạm vi nào?
A Toàn bộ bảng
B Đoạn văn bản chứa con trỏ
C Ô chứa con trỏ
D Toàn bộ văn bản
Câu 14: Muốn thêm các từ gõ tắt hoặc sửa lỗi mới vào trong danh sách ta thực hiện như sau:
A Chọn Tools\Autocorrect Options sau đó gõ từ viết tắt vào ô Replace và cụm từ đầy đủ vào ô With rồi nháy chuột vào nút Add
B Chọn Tools\Autocorrect Options sau đó gõ từ viết tắt vào ô With và cụm từ đầy đủ vào ô Replace rồi nháy chuột vào nút Add
C Chọn Tools\Autocorrect Options sau đó gõ từ viết tắt vào ô With và cụm từ đầy đủ vào ô Replace rồi nháy chuột vào nút Delete
D Chọn Table\Autocorrect Options sau đó gõ từ viết tắt vào ô With và cụm từ đầy đủ vào ô Replace và nháy chuột vào nút Add
Câu 15: Cách lấy thanh công cụ Table and Border là:
A View\Toolbars\Table and Borders C Table\Toolbars\Table and Borders
B Insert\Toolbars \Table and Borders D Toolbars\Table and Borders
Câu 16: Để chia một ô thành nhiều ô ta thực hiện:
A Lệnh Table\Merge Cells C Lệnh Table\Split Cells
Câu 17) Để gõ được ký tự phía trên (trong phím có hai ký tự) ta phải kết hợp phím nào sau đây?
A Shift B Ctrl C Alt D Tab
Câu 18) Để sử dụng công cụ gõ tắt và sửa lỗi, ta dùng lệnh nào sau đây?
Trang 3A Edit Replace… B Tool AutoCorrect Options…
C Format Font… D Format Paragraph…
Câu 19) Đây là hình ảnh của nút lệnh gì?
Câu 20) Tổ hợp phím nào sau đây căn thẳng hai bên lề?
A Ctrl - L B Ctrl - E C Ctrl - R D Ctrl - J
Câu 21) Tổ hợp phím nào sau đây dùng để tạo chỉ số bình phương (x 2)?
A Ctrl - > B Ctrl - = C Ctrl - Shift - = D Ctrl - Shift - >
Câu 22) Phím Tab trên bàn phím dùng để đưa con trỏ văn bản:
A cách ra một ký tự trống B cách ra một khoảng trống
C chuyển sang đoạn mới D xuống dòng kế tiếp
Câu 23) Phím nào sau đây dùng để đưa con trỏ văn bản về đầu dòng?
Câu 24) Tổ hợp phím Ctrl – X tương ứng với nút lệnh nào sau đây?
Câu 25) Phát biểu nào sau đây chưa đúng về hệ soạn thảo văn bản?
A Hệ soạn thảo văn bản cho phép lưu trữ lâu dài văn bản
B Với hệ soạn thảo văn bản ta có thể chỉnh sửa và in ấn văn bản
C Hệ soạn thảo văn bản cho phép thêm hình ảnh và các ký hiệu đặc biệt vào văn bản
D Hệ soạn thảo văn bản không cho phép tạo bảng biểu và tính toán dữ liệu trong bảng
Câu 26) Lệnh Table Merge Cells dùng để:
Câu 27) Bộ phông chữ Thư pháp thường dùng tương ứng với bảng mã nào?
A Unicode tổ hợp B Unicode dựng sẵn
Câu 28) Phát biểu nào sau đây đúng về hệ soạn thảo văn bản Word?
A Để kết thúc phiên làm việc chỉ có duy nhất một cách là File Exit
B Mỗi lần lưu văn bản bằng lệnh File Save, người dùng đều phải cung cấp tên tệp
C Có nhiều cách để mở tệp văn bản
D Các tệp văn bản đều có phần mở rộng là doc
Câu 29) Tên tài khoản của hộp thư c3ncp.qn@vnn.vn là gì?
A c3ncp B c3ncp.qn C c3ncp.qn@ D vnn.vn
Câu 30) Khi sử dụng Internet, nội dung nào dưới đây không cần thiết phải quan tâm?
A Nguyên tắc bảo mật khi trao đổi thông tin trên Internet
B Các luật bản quyền lên quan đến sử dụng Internet
C Nguy cơ lây nhiễm virus máy tính
D Máy tính kết nối Internet bằng cách nào
Câu 31) Hiện nay có mấy loại phương tiện truyền thông để kết nối các máy tính trong mạng?
Câu 32) TCP.IP làm cụm từ chỉ:
Trang 4A Siêu văn bản B Bộ giao thức truyền thông
C Địa chỉ của máy tính trên mạng D Mô hình mạng
Câu 33) Phát biểu nào chưa đúng về internet?
A Là mạng máy tính phục vụ cho tất cả mọi người
B Là mạng máy tính khổng lồ, kết nối hàng triệu máy tính
C Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất
D Là mạng máy tính của riêng từng quốc gia
Câu 34) Địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ?
Câu 35) Phát biểu nào sau đây chưa đúng về thư điện tử?
A Không thể gởi kèm một bản nhạc theo thư điện tử
B Có thể gởi kèm tệp văn bản, âm thanh, hình ảnh,… theo thư điện tử
C Có thể gởi kèm cùng một lúc nhiều tệp theo thư điện tử
D Để gởi và nhận thư điện tử cần phải đăng ký hộp thư điện tử
Câu 36) Địa chỉ website nào sau đây chưa đúng?
A http: www.baobongda.vn B http:: www.quangngai.edu.vn
C www.luyentienganh.org D http: xalo.vn
Câu 37) Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
A Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp
B Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng radio, sóng truyền qua vệ tinh, bức xạ hồng ngoại
C Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động
D Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào
Câu 38) Có mấy kiểu cơ bản để bố trí các máy tính trong mạng?
Câu 39) WAN làm cụm từ chỉ:
A Mạng cục bộ B Mạng diện rộng
C Mạng toàn cầu D Điểm truy cập không dây
Câu 40) Mạng máy tính của trường THPT Nguyễn Công Phương thuộc loại:
A Mạng cục bộ B Mạng diện rộng
C Mạng toàn cầu D Mạng không dây
Câu 41) Trong mô hình mạng khách – chủ (client – server), từ server chỉ:
A Máy khách B Vừa là máy khách, vừa là máy chủ
C Máy chủ D Máy tính đang kết nối internet
Câu 42) Phát biểu nào chưa đúng về internet?
A Là mạng máy tính toàn cầu
B Là mạng máy tính khổng lồ, kết nối hàng triệu máy tính
C Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất
D Là mạng máy tính phục vụ cho những người giàu có
Câu 43) Hiện nay có bao nhiêu cách kết nối internet?
A Chỉ có một cách là kết nối qua đường điện thoại
Trang 5B Có hai cách kết nối là qua đường điện thoại và đường truyền riêng
C Có hai cách kết nối là qua đường điện thoại và đường truyền ADSL
D Có nhiều cách kết nối khác nhau
Câu 44) TCP.IP là:
A Phương tiện truyền thông B Cách kết nối internet
C Bộ giao thức truyền thông D Địa chỉ của máy tính trên mạng
Câu 45) Hãy chỉ ra địa chỉ IP trong các địa chỉ sau:
C nghiahanh@vnn.vn D 172.154.net
Câu 46) HTML là:
A siêu văn bản B ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản
Câu 47) Giao thức truyền tin siêu văn bản là:
Câu 48) Đối tượng nào sau đây giúp tìm kiếm thông tin trên internet?
C Bộ giao thức TCP.IP D Địa chỉ IP
Câu 49) Để gởi một bức thư điện tử chúng ta cần sử dụng dịch vụ nào trên internet?
A Chat B Truy cập trang web C Tìm kiếm thông tin D E-mail
Câu 50) Phát biểu nào sau đây chưa đúng về thư điện tử?
A Không thể gởi kèm một bản nhạc qua thư điện tử
B Cùng một lúc có thể gởi kèm nhiều tệp văn bản qua thư điện tử
C Có thể gởi qua thư điện tử tệp văn bản, âm thanh, hình ảnh,…
D Để gởi và nhận thư điện tử, chúng ta phải đăng ký hộp thư điện tử
Câu 51) Website nào sau đây cung cấp máy tìm kiếm do người Việt Nam sáng lập?
Câu 52) Địa chỉ thư điện tử nào sau đây không hợp lệ?
Câu 53) Phát biểu nào sau đây chưa đúng về thư điện tử?
A Không thể gởi kèm một bản nhạc theo thư điện tử
B Có thể gởi kèm tệp văn bản, âm thanh, hình ảnh,… theo thư điện tử
C Có thể gởi kèm cùng một lúc nhiều tệp theo thư điện tử
D Để gởi và nhận thư điện tử cần phải đăng ký hộp thư điện tử
Câu 54) Địa chỉ website nào sau đây chưa đúng?
A http: www.vtv.vn B http:: www.quangngai.gov.vn
C www.thanhnien.com.vn D google.com.vn
Câu 55) Hãy cho biết tên miền của website www.yahoo.com.vn do nước nào quản lý?
Câu 56) Nội dung gói tin gồm những thành phần nào?
A Địa chỉ nhận, địa chỉ gởi; dữ liệu, độ dài
Trang 6B Thông tin kiểm soát lỗi và các thông tin phụ khác
C Cả A, B đều không đúng
D Cả A, B đều đúng
Câu 57) Kết nối mạng máy tính cho phép làm gì?
a Sử dụng chung các thiết bị
c Truyền tải thông tin từ máy này sang máy khác
b Sử dụng chung các phần mềm
d Tất cả đều đúng
Câu 58) Mạng máy tính là hệ thống trao đổi thông tin giữa các máy tính Đúng hay sai?
a Đúng b Sai
Câu 59) Một mạng máy tính có ba thành phần , đó là những thành phần nào?
a Một máy tính, các thiết bị kết nối mạng và hệ điều hành mạng c Cả a, b đều đúng
b Các máy tính, các thiết bị kết nối các máy tính và hệ điều hành mạng d Cả a, b đều sai
Câu 60) Mạng gồm một trung tâm điều khiển và các máy tính được nối vào trung tâm này Thiết
bị trung tâm có nhiệm vụ nhận tín hiệu từ các trạm và chuyển đến đích Đây là mạng gì ?
Câu 61) Khi kết nối các máy tính thì không cần thiết bị nào sau đây?
a Card mạng b Hub c Mouse d Switch
Câu 62) Trong các mạng kết nối sau đây thì mạng nào không phải là mạng LAN?
a Một quốc gia b Một xí nghiệp c Một trường học d Một toà nhà
Câu 63) Để các máy tính giao tiếp được với nhau cần có gì?
a Liên kết truyền thông b Giao tiếp truyền thông
c Giao dịch truyền thông d Giao thức truyền thông
Câu 64) Internet là mạng máy tính ………
a Kết nối các mạng trong một vùng b Kết nối các mạng trong cùng một quốc gia
c Kết nối các mạng trên khắp thế giới d Kết nối các mạng trong cùng khu vực
Câu 65) Sử dụng đường truyền riêng sẽ có giá thành rẻ hơn sử dụng mô đem qua đường điện thoại?
a Đúng b Sai
Câu 66) Một giao thức có chức năng truyền lại các gói tin có lỗi, phân chia thông tin thành gói nhỏ
và phục hồi thông tin gốc ban đầu từ các gói tin nhận được Đây là giao thức nào?
a TCP b HTTP c IP d Bộ TCP.IP
Câu 67) Giao thức chịu trách nhiệm về địa chỉ và cho phép các gói tin trên đường đến đích đi qua một số mạng Đây là giao thức nào?
Câu 68) Các thông tin trên Internet thường được tổ chức dưới dạng nào?
Câu 69) Khi sử dụng hộp thư điện tử, mỗi thuê bao có một địa chỉ riêng có dạng như thế nào?
a.<tên thuê bao>@<địa chỉ máy chủ của hộp thư> b <địa chỉ máy chủ của hộp thư>@<tên thuê
Trang 7bao>
c <tên thuê bao><tên máy chủ của hộp thư>@ d Cả a, b, đều đúng
Câu 70) Một trang web bao gồm bao nhiêu website ?
a Một website b Hai website c Nhiều website d Tất cả đều sai
II TỰ LUẬN :
Câu 1: Mạng máy tính là gì? Nêu một số lợi ích của mạng máy tính?
Câu 2: Có những cách nào để kết nối Internet? Trình bày các cách kết nối thông dụng?
Câu 3: Hãy so sánh sự giống và khác nhau của mạng không dây và mạng có dây
Câu 4: Internet là gì? Lợi ích của nó?
Câu 5: Hãy nêu sự giống và khác nhau của mạng có dây và mạng không dây? Mạng LAN và WAN?
Câu 6: Mô hình mạng có mấy loại? Hãy phân biệt máy chủ với máy khách?
Câu 7: Giao thức truyền thông là gì? Hãy giới thiệu giao thức TCP.IP?
Câu 8: Hãy trình bày các khái niệm: siêu văn bản, trang web, hệ thống WWW, website, trình duyệt web?
Trang 8Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí