1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Tuan 11 Tiet 22 Tinh chat hoa hoc cua kim loai

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 91,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV: Yêu cầu HS viết PTHH minh hoạ về tính chất kim loại tác dụng với axit. Tìm hiểu Phản ứng của kim loại với dung dịch muối(12’)[r]

Trang 1

Phòng GD&ĐT Đam Rông Trường THCS Đạ M’rông

Tuần 11 Ngày soạn: 29/10/2010 Tiết 22 Ngày dạy: 21/10/2010

Bài 16: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI

I MỤC TIÊU: Sau bài này HS phải:

1 Kiến thức: Biết được:

Tính chất hoá học của kim loại: Tác dụng với phi kim, dung dịch axit, dung dịch muối

2 Kĩ năng :

Quan sát hiện tượng thí nghiệm cụ thể, rút ra được tính chất hoá học của kim loại

Tính khối lượng của kim loại trong phản ứng, thành phần phần trăm về khối lượng của hỗn hợp hai kim loại

3 Thái độ:

Nghiêm túc trong học tập bộ môn

4 Trọng tâm:

Tính chất hóa học của kim loại

II CHUẨN BỊ :

1 Đồ dùng dạy học:

a.GV:

Hoá chất: Khí clo, Na, Dung dịch CuSO4, đinh sắt, Na, HCl đặc, MnO2

Dụng cụ: Ong nghiệm, đèn cồn, bật lửa, muôi đốt, ống hút

b HS:

Xem trước nội dung bài học

2 Phương pháp:

Thí nghiệm nghiên cứu – Hỏi đáp – Làm việc nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp(1’): 9A1……./…… 9A2……/……

9A3……./…… 9A4……/……

2 Bài cũ(5’):

Nêu tính chất vật lí của kim loại và một số ứng dụng cơ bản của kim loại

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Chúng ta đã biết kimloại có nhiều ứng dụng trong đời sống, sản xuất Vậy, kim loại

có tính chất hoá học như thế nào?

b Các hoạt động chính:

Hoạt động 1 Tìm hiểu Phản ứng của kim loại với phi kim(12’).

-GV Biểu diễn thí nghiệm:

Đốt sắt trong oxi

-GV: Yêu cầu HS quan sát,

viết PTHH sảy ra

-GV: Làm thí nghiệm:

Na + Cl2  Yêu cầu HS nêu

hiện tượng và viết PTHH

-GV: Ở nhiệt độ cao: Cu, Fe,

Mg… tác dung với S cho các

muối CuS, FeS, MgS…

- HS:Quan sát thí nghiệm, nêu hiện tượng quan sát: sắt cháy tạo những hạt màu nâu bám vào thành bình và viết PTHH sảy ra

3Fe + 2O2

0

t

  Fe3O4 -HS: Quan sát, nhận xét: Na cháy sánh và xuất hiện các hạt màu trắng(NaCl) bám vào thành bình

và viết PTHH sảy ra

2Na + Cl2

0

t

-HS: Nghe và ghi nhớ

I Phản ứng của kim loại với phi kim

1 Tác dụng với oxi 3Fe + 2O2

0

t

  Fe3O4

2 Tác dụng với PK khác : 2Na + Cl2

0

t

=> Kết luận: (SGK)

GV: Lê Anh Linh Trang 1

Trang 2

Phòng GD&ĐT Đam Rông Trường THCS Đạ M’rông

Hoạt động 2 Tìm hiểu Phản ứng của kim loại với dung dịch axit(6’).

-GV: Gọi HS nhắc lại tính chất

hóa học của axit

-GV: Yêu cầu HS viết PTHH

minh hoạ về tính chất kim loại

tác dụng với axit

-HS: Nhắc lại các tính chất hóa học của axit theo yêu cầu của GV

-HS:

Mg + 2HClMgCl2 + H2

Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2

II Phản ứng của kim loại với dung dịch axit

Mg + 2HCl MgCl2 + H2

Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2

Hoạt động 3 Tìm hiểu Phản ứng của kim loại với dung dịch muối(12’).

-GV: Biêu diễn thí nghiệm:

=>Yêu cầu HS nhận xét và

viết phương trình phản ứng

-GV: Từ đây có nhận xét gì về

khả năng hoạt động của Cu và

Ag?

+Thí nghiệm 2: Zn + CuSO4

=>Yêu cầu HS nhận xét và

viết phương trình phản ứng

-GV: Yêu cầu HS nhận xét khả

năng hoạt động của Zn và Cu

-GV: Ngoài ra, Zn, Al, Fe…

cũng có thể tác dụng với

CuSO4 và AgNO3 … tạo muối

và kim loại mới

-GV: Gọi HS nêu kết luận

SGK

-HS: Quan sát thí nghiệm và nhận xét hiện tượng sảy ra: Ag màu trắng bám vào dây Cu, dung dịch xuất hiện màu xanh và viết PTHH:

Cu +AgNO3  Cu(NO3)2 + Ag -HS: Đồng đã đẩy bạc ra khỏi muối ta nói đồng hoạt động hoá học mạnh hơn bạc

- HS: Quan sát, nhận xét: Cu màu đỏ bám vào dây Zn, dung dịch nhạt màu dần và viết PTHH sảy ra:

Zn + CuSO4  ZnSO4 + Cu -HS: Kẽm đã đẩy đồng ra khỏi hợp chất ta nói kẽm hoạt động hoá học mạnh hơn đồng -HS: Lắng nghe và ghi nhớ

-HS: Nêu kết luận SGK và ghi vở

III Phản ứng cua kim loại với dung dịch muối

1.Đồng tác dụng với bạc nitrat:

Cu + AgNO3  Cu(NO3)2 + Ag

=> Đồng hoạt động hoá học mạnh hơn bạc

2 Kẽm tác dụng với đồng (II) sunfat:

Zn + CuSO4  ZnSO4 + Cu

=>Kẽm hoạt động hoá học mạnh hơn đồng

=> Kết luận: (SGK)

4 Củng cố - Dặn dò(9’):

a Củng cố:

Bài tập : Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

a Al + AgNO3  ? +?

b ? + CuSO4  FeSO4 + ?

c Mg + ?  ? + Ag

d Al + CuSO4  ? +?

b.Nhận xét, dặn dò:

Bài tập về nhà:1,2,3,4,5,6óGK/ 51

Xem trước bài “ Dãy hoạt động hoá học của kim loại”

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

GV: Lê Anh Linh Trang 2

Ngày đăng: 02/05/2021, 11:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w