1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2 tuần 6 năm học 2020 2021

27 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 667,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh minh hoạ bài đọc + Bảng phụ chép sẵn câu văn cần luyện đọc.. - Yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài.. - Tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài..

Trang 1

TUẦN 6 Thứ hai ngày tháng năm 20

TẬP ĐỌC: (2 tiết) MẨU GIẤY VỤN

I MỤC TIÊU:

- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Hiểu nghĩa các từ ngữ: xì xào, đánh bạo, hưởng ứng, thích thú

-Học sinh có ý thức giữ gìn vệ sinh trường lớp luôn sạch đẹp

* Tự nhận thức về bản thân - Xác định giá trị - Ra quyết định

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ bài đọc + Bảng phụ chép sẵn câu văn cần luyện đọc

III LÊN LỚP :

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra bài “Mục lục sách” và trả lời câu

hỏi theo nội dung bài

- Yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc từng

câu trong bài

+Rút từ : rộng rãi, sáng sủa, mẩu giấy, xì

xào, nổi lên, …

- Theo dõi bài đọc ở SGK

- Tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS đọc bài “Mẩu giấy vụn”

- Nhận xét – Ghi điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Trực tiếp, ghi đề

2 Hoạt động 1: Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Mẩu giấy vụn nằm ở đâu? Có dễ thấy

không?

- Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì?

- Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói gì?

-Có thật đó là lời của mẩu giấy nói không?

3 Hoạt động 2: Luyện đọc lại

- Chia 4 nhóm, yêu cầu các nhóm tự phân

vai(cô giáo, bạn gái, bạn trai, học sinh cả

lớp, người dẫn chuyện) thi đọc toàn truyện

- Dặn:Về luyện đọc lại bài Xem bài:

“Ngôi trường mới.”

+ Phải giữ vệ sinh trưởng ớp luôn sạch đẹp

- 4 HS của mỗi nhóm tự chọn vai lên thi đọc toàn truyện

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 7 + 5, lập được bảng 7 cộng với một số

- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng

- Biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn

- BT cần làm: Bài 1, 2, 4

II/ CHUẨN BỊ :

Trang 3

+

- Bảng phụ; bảng gài, que tính

II/ LÊN LỚP :

A Kiểm tra bài cũ

- kiểm tra 2HS:

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Trực tiếp, ghi đề

2 Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng

7 + 5

- GV nêu bài toán: Có 7 que tính, thêm 5

que tính nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu

-Yêu cầu HS tự làm bài rồi chữa bài

- Trong phép cộng khi thay đổi các vị trí

số hạng cho nhau thì kết quả ntn?

- 1 HS nêu yêu cầu bài

- Tiếp nối nhau đọc kết quả của từng phép tính

- Không thay đổi

-1 HS nêu yêu cầu bài

- HS lên bảng, lớp làm vào vở

- 1 HS đọc đề toán

- 2 HS nhìn tóm tắt nêu lại đề tóan

Trang 4

- Gọi 1 HS lên bảng giải

- Nhận xét – Ghi điểm

BÀI 5: (Trò chơi)

- Chia lớp thành 2 nhóm, mỗi nhóm 2

HS lên làm tiếp sức Nhóm nào làm

đúng và nhanh hơn thì thắng cuộc

- HS nêu yêu cầu bài

- 2 nhóm làm thi đua tiếp sức

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng lời nhân vật trong bài,

- Làm được bài tập 2 (2 trong số 3 dòng a,b,c); BT3a

* Giao tiếp, lắng nghe tích cực, tìm kiếm và xử lí thông tin

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng phụ viết sẵn đọan tập chép

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ :

- Đọc cho HS viết: tìm kiếm, ngẫm nghĩ, tiếng

- Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói gì?

- Câu đầu tiên có mấy dấu phẩy?

- Tìm thêm những dấu câu khác có trong bài?

- Hai dấu phẩy

- Dấu chấm, dấu hai chấm, dấu gạch ngang, dấu ngoặc kép, dấu chấm than

Trang 5

* Hướng dẫn viết đúng: bỗng, mẩu giấy, nhặt

lên, sọt rác,…

b Học sinh chép vào vở :

-Yêu cầu HS chép bài

- Đọc cho HS soát lại bài viết

- Về nhà chữa lỗi trong bài nếu có

- Xem trước bài: “Ngôi trường mới”

- Nhận xét tiết học

-2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con

TOÁN:

47 + 5

I MỤC TIÊU :

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 5

- Biết giải bài toán về nhiều hơn theo tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng

- BT cần làm: bài 1 ( cột 1, 2, 3) , bài 3

* Giao tiếp, giải quyết vấn đề, lắng nghe tích cực

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Bảng cài + que tính + bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC :

A Kiểm tra bài cũ :

8 + 7; 7 + 9

- Lắng nghe

Trang 6

+

2 Hoạt động1: Giới thiệu phép cộng

47 + 5

- GV nêu bài toán: Có 47 que tính, thêm

5 que tính nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu

- Bài 1 yêu cầu gì?

- Em thực hiện tính theo thứ tự nào?

- Gọi HS lên bảng làm bài

BÀI 3 :Gọi 1 HS đọc đề

- Ghi tóm tắt lên bảng ( như SGK)

- Hướng dẫn HS giải bài toán

- Gọi 1 HS lên bảng giải

- Dựa vào tranh , kể lại được từng đoạn của câu chuyện: “Mẩu giấy vụn”

2 Tự nhận thức,thể hiện sự tự tin, lắng nghe tích cực

II CHUẨN BỊ :

- Tranh minh hoạ ( Như SGK )

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ:

- Tiết trước, các em học kể lại chuyện gì?

- Gọi 3 HS lên bảng nối tiếp nhau kể câu

chuyện “ chiếc bút mực”

- GV nhận xét – cho điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài Trực tiếp và ghi đề

2 Hoạt động 1: Dựa theo tranh kể chuyện

- Câu chuyện khuyên em điều gì?

- Dặn HS kể lại câu chuyện cho người thân

nghe Đọc trước câu chuyện:"Người thầy

- 4 nhóm cử đại diện lên kể

- Người dẫn chuyện, cô giáo, bạn học sinh nam, bạn gái, học sinh cả lớp

- Mỗi nhóm 4 HS kể chuyện theo vai

- Các nhóm lên thi kể chuyện

- 4 HS xung phong nhận vai và kể lại câu chuyện

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 25

- Biết giải và trình bày bài giải bài toán bằng một phép cộng

- BT cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3), bài 2 ( cột a, b, d, e), bài 3

* Giao tiếp, giải quyết vấn đề, lắng nghe tích cực

Trang 8

+

II CHUẨN BỊ:

- Bảng cài + que tính + bảng phụ

III.LÊN LỚP:

A Kiểm tra bài cũ :

1 Giới thiệu bài: Trực tiếp vàghi đề bài

2.Hoạt động1: Giới thiệu phép cộng 47 +

25

- GV nêu bài toán: Có 47 que tính, thêm 25

que tính nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu tính?

- Muốn biết có có tất cả bao nhiêu que tính

- Thực hiện tính kết quả theo thứ tự nào?

- Gọi HS lên bảng làm bài

BÀI 2 :

- Gọi HS nêu yêu cầu đề toán

- Chia 2 nhóm mỗi nhóm 4 em lên thi đua

72 * 4 cộng 2 bằng 6, 6 thêm 1

bằng 7, viết 7

- Vài HS nhắc lại

- 1 HS nêu yêu cầu

- Tính từ phải sang trái bắt đầu từ hàng đơn vị

- HS lên bảng mỗi lần 2 em, mỗi em làm 2 câu Lớp làm vào vở

- Điền đúng Đ (đúng), S (sai) vào ô trống:

-2 nhóm lên làm thi đua, làm tiếp sức:

- 1 HS đọc đề

-1em nhìn tóm tắt nêu lại đề toán

-1 HS lên bảng, lớp làm vở

Trang 9

- Tranh minh họa bài đọc, bảng phụ chép sẵn câu văn luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra bài: Mục lục sách

3 Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài

- 1 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- Lắng nghe

- Theo dõi bài đọc ở SGK

- Tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài

- Luyện đọc từ khó

- Tiếp nối nhau đọc từng đọan trong bài

- Luyện ngắt nhịp câu dài

- Hiểu nghĩa từ mới

- Đọc theo nhóm 3

- Thi đọc

Trang 10

- Yêu cầu HS đọc thầm lại bài

- Đoạn văn nào trong bài tả ngôi trường từ

xa

- Yêu cầu HS đọc đoạn văn đó

- Ngôi trường mới xây có gì đẹp?

* Ghi bảng: tường, ngói, hoa, cây

- Đoạn văn nào trong bài tả lớp học?

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2

- Cảnh vật trong lớp học được miêu tả như

- Cảm xúc của bạn HS dưới mái trường

mới được thể hiện qua đoạn văn nào?

- Yêu cầu HS đọc lướt đoạn 3

- Dưới mái trường mới, bạn HS cảm thấy

có những nét gì mới?

- Bài văn cho em thấy tình cảm của bạn

HS với ngôi trường mới ntn?

4.Hoạt động 3: Luyện đọc lại

- Yêu cầu HS tìm đoạn văn hay mà mình

thích đọc

- Đính bảng phụ viết sẵn đoạn văn 3

- Đọc nhấn giọng những từ ngữ gợi tả gợi

cảm (GV đọc mẫu)

- Yêu cầu HS thi đọc

5 Củng cố – Dặn dò :

- Ngôi trường em đang học cũ hay mới?

Em có yêu mái trường mình không?

- Em làm gì để bảo vệ trường lớp của

- Bạn HS rất yêu ngôi trường mới

- Thi đọc diễn cảm bài

LUYỆN TỪ VÀ CÂU:

CÂU KIỂU: AI LÀ GÌ? KHẲNG ĐỊNH, PHỦ ĐỊNH

TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP

I MỤC TIÊU :

Trang 11

- Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận câu đã xác định(BT1); đặt được câu phủ định theo mẫu(BT2)

- Tìm được một số từ ngữ chỉ đồ dùng học tập ẩn trong tranh và cho biết đồ vật

III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC :

A Kiểm tra bài cũ :

1 Giới thiệu bài: Trực tiếp, ghi đề

2.Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài

Bài 2: (miệng) Gọi HS đọc yêu cầu BT

- Yêu cầu HS đọc câu a

- Yêu cầu HS đọc câu mẫu

- Các câu này có cùng nghĩa khẳng định

hay phủ định

- Hãy đọc các cặp từ in đậm trong câu

mẫu

- Khi muốn nói, viết các câu có cùng nghĩa

phủ định ta thêm các cặp từ trên vào trong

Câu

- Cho HS nối tiếp nhau nói các câu có

nghĩa giống 2 câu b và c

- GV viết nhanh lên bảng đủ 6 câu

- Nhận xét – Tuyên dương

Bài 3: (Viết) - Gọi HS đọc yêu cầu BT

- Treo tranh yêu cầu HS thảo luận cặp đôi

viết nhanh tên các đồ vật trong tranh và

nói rõ đồ dùng đó dùng để làm gì

- Gọi 1 số cặp lên trình bày

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

- 1 HS nêu yêu cầu

- Mẩu giấy không biết nói đâu!

- Nghĩa phủ định

- Không đâu, có đâu, đâu có

- Tiếp nối nhau trả lời

- 1HS đọc yêu cầu

- Thảo luận cặp đôi rồi viết ra giấy tên các đồ dùng và công dụng của chúng

- Đại diện cặp xung phong trình bày

* Trong tranh gồm: 4 quyển vở, 3

Trang 12

- Nhận xét, bình chọn HS phát hiện nhanh,

tuyên dương

3 Củng cố – Dặn dò:

- Gọi HS nhắc lại nội dung bài

- Dặn: Xem trước bài: “Từ ngữ về môn

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng các dấu câu trong bài

- Làm được bài tập 2, bài tập 3a

* Lắng nghe tích cực, tìm kiếm và xử lí thông tin ,

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ ghi nội dung bài tập

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC:

A Kiểm tra bài cũ :

- GV đọc: bỗng, mẩu giấy, nhặt lên, sọt

rác

- GV nhận xét – Ghi điểm

B Bài mới :

1.Giới thiệu bài: Trực tiếp, ghi đề

2 Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe -

- GV đọc cho HS viết : mái trường, rung

động, kéo dài, trang nghiêm,…

- GV nhận xét , sửa sai

b Viết bài vào vở:

- Đọc bài cho HS viết

- GV theo dõi, uốn nắn

- 2 HS lên bảng viết Lớp viết vào bảng con

Trang 13

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn mẫu : cái tai, chân tay

- Tổ chức 2 nhóm làm thi đua

- Trong thời gian 2 phút, nhóm nào tìm

nhiều tiếng hơn thì nhóm đó thắng cuộc

Bài 3a: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- Tổ chức cho 2 nhóm thi đua tìm nhanh

tiếng có âm đầu s/x

- Thi tìm nhanh tiếng có vần ai/ay

- - 2 nhóm, mỗi nhóm 3 em làm thi đua:

ai ay tai cày mai may sai chảy … …

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- 2 em đại diện 2 nhóm lên làm

a s x

sẻ xấu sung xem sai xương

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 5; 47 + 25

- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng

- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 (cột 1, 3, 4) , bài 3, bài 4 ( dòng 2)

* Giao tiếp, giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: SGK + bảng phụ chép sẵn các bài tập

- HS: SGK, que tính , bảng con, phấn

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC:

A.Kiểm tra bài cũ:

Trang 14

1 Giới thiệu bài: Trục tiếp, ghi đề

2.Hoạt động 1:Hướng dẫn HS làm bài tập

BÀI 1: Bài tập yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau nêu cách nhẩm

- Nhân xét, sửa sai

BÀI 2: Bài tập yêu cầu gì?

- Gọi HS nêu cách đặt tính và tính kết quả phép

cộng

- Nhận xét – Ghi điểm

BÀI 3: Giải bài toán theo tóm tắt

- Bài toán yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS dựa vào tóm tắt đọc lại đề toán

- Muốn biết cả 2 thúng có bao nhiêu quả, em

làm thế nào?

- Gọi 1 HS lên bảng giải

- Nhận xét – Ghi điểm

BÀI 4: Bài tập yêu cầu gì?

- Muốn điền dấu thích hợp vào chỗchấm trước

tiên em phải làm gì?

- Gọi HS lên làm bài

- Nhận xét – Ghi điểm

3 Củng cố – Dặn dò :

- Dặn HS về nhà làm bài 5/29 và xem trước

bài: “Bài toán về ít hơn”

- Giải bài toán theo tóm tắt

A Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS lên bảng đặt tính và tính:

24 + 17 ; 67 + 9

- 2 HS lên bảng, cả lớp làm bảng con

Trang 15

-Nhận xét – Ghi điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Trực tiếp, ghi đề

2 Hoạt động 1: Giới thiệu bài toán về ít

hơn

Bài toán: Cành trên có 7 quả cam ( gắn 7

quả cam lên bảng) Cành dưới ít hơn cành

trên 2 quả cam (gắn 2 quả cam lên bảng)

Hỏi cành dưới có mấy quả cam?

* Vừa hỏi, vừa tóm tắt bài toán lên bảng

- Hàng trên có mấy quả cam? (7quả cam

được biểu thị bằng đoạn thẳng)

- Số cam ở hàng dưới như thế nào so với số

cam ở hàng trên

- Ít hơn mấy quả? (phần này gọi là phần ít

hơn)

- Bài toán hỏi gì?

Hàng trên: 7quả cam

Hàng dưới: 2 quả

? quả cam

* Hướng dẫn HS giải bài toán:

- Muốn biết hàng dưới có mấy quả cam em

làm thế nào?

- Em hãy nêu lời giải của bài toán? ( Ghi

bảng)

* Kết luận: Ta nói rằng số cam ở hàng trên

là số lớn Số cam ở hàng dưới là số bé Vậy

muốn tìm số bé ta làm thế nào?

3 Hoạt động 2:Hướng dẫn HS làm bài tập

BÀI 1: - Gọi HS đọc đề toán

- Đính tóm tắt lên bảng (như SGK)

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Gọi 1 HS lên bảng giải

- Nhận xét- Ghi điểm

BÀI 2 : Gọi 1 HS đọc đề toán

- Đính tóm tắt (như hình vẽ SGK) lên bảng

- Lưu ý “thấp hơn” là “ít hơn”

-Hướng dẫn HS giải bài tóan

- Gọi 1 HS lên bảng giải

- Nhận xét – Ghi điểm

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Hàng trên có 7 quả cam

- Số cam ở hàng dưới ít hơn số cam

- Hỏi vườn nhà Hoa có mấy cây cam

- 1HS lên bảng, lớp giải vào vở

- 1 HS đọc

- Theo dõi

- 2 HS nhìn tóm tắt nêu lại đề tóan

- 1 HS lên bảng, lớp giải vào vở

Trang 16

- Bài toán về ít hơn

- Lấy số lớn trừ đi phần ít hơn

TẬP LÀM VĂN:

I MỤC TIÊU :

- Biết trả lời câu hỏi và đặt câu theo mẫu khẳng định, phủ định(BT1,BT2)

- Biết đọc và ghi lại được thông tin từ mục lục sách(BT3)

- HS ý thức chăm chỉ học tập

* Giao tiếp - Thể hiện sự tự tin -Tìm kiếm thông tin

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Bảng phụ chép sẵn các câu mẫu bài tập 1,2 ở SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC :

A Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra tập làm văn tuần 5

- Nhận xét – Ghi điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài : Trực tiếp, ghi đề

2 Hoạt động 1:Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: (miệng)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Gọi 1 HS đọc câu mẫu ở SGK

- Nêu các câu trả lời thể hiện sự đồng ý?

- Câu trả lời nào thể hiện sự không đồng ý?

- Khi muốn nói, viết các câu có nghĩa khẳng

định hay phủ định ta thêm các từ nào vào trong

câu?

- Gọi 3 HS thực hành với câu hỏi a: Em có đi

xem phim không?

- Chia nhóm ( nhóm 3 em) thực hành trong

nhóm với các câu còn lại Yêu cầu HS hỏi đáp

theo mẫu trong SGK

- Tổ chức thi hỏi – đáp giữa các nhóm (câu b,c)

- Ghi bảng câu trả lời đúng

- HS1: Dựa theo tranh kể lại câu chuyện bức vẽ

-HS 2: Đọc mục lục sách các bài tập đọc ở tuần 6

- HS1: Em (bạn) có đi xem phim không?

- HS2 : Có, em (mình, tớ) rất thích đi xem phim

Trang 17

Bài 2 : (Miệng)

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Giúp HS nắm yêu cầu bài

- Cho cả lớp suy nghĩ đặt 1 câu theo mẫu (như

SGK) Sau đó gọi HS đứng tại chỗ trả lời

- Nhận xét câu trả lời

Bài 3: (viết)

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS viết 2 tên truyện, tên tác giả, số

- Dặn HS xem trước bài: “Kể ngắn theo tranh

Luyện tập về thời khóa biểu”

- Nhận xét tiết học

- HS3 : Không, em ( tớ ) không thích đi xem phim

- 1HS đọc yêu cầu bài

- 1 HS đọc bài mẫu

- 3 HS đặt câu Ví dụ:

a Cây này không cao đâu

b Cây này có cao đâu

c Cây này đâu có cao

- 1HS đọc yêu cầu bài

Ngày đăng: 02/05/2021, 11:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w