1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 10 đề thi giữa HK1 môn Toán 6 năm 2019-2020

17 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

là học sinh giỏi Văn. Tính tổng tất cả các số đ.. TRẮC NGHIỆM: Chọn và viết vào bài làm chữ cái đứng trước đáp án đúng. ai tia chung gốc. ai tia chỉ c một điểm chung là gốc.. ãy gọi tê[r]

Trang 1

MÔN TOÁN 6

ĐỀ 1-ĐỀ KSCL GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 6

Thời gian: 90 phút

A TRẮC NGHIỆM (2đ)

(Hãy chọn chỉ một chữ cái đứng trước kết quả đúng và viết vào bài làm của em)

Câu 1 Giá trị của biểu thức A = 13.a + 19.b + 4.a – 2.b với a + b = 100 là

A 17 B 170 C 1700 D 100

Câu 2 Cho X = {1; 2; 4; 7} trong các tập hợp sau đây tập hợp nào là tập hợp con của X?

Câu 3 Số phần tử của tập hợp M ={97; 98; 99; …;200} là

A 97 B 200 C 103 D 104

Câu 4 ai đ ng th ng a và b c t nhau t i điểm M, th ta c :

A M  a và M  b B M  a và M  b

C M  a và M  b D M  a và M  b

B TỰ LUẬN (8đ)

Câu 5: Thực hiện phép tính sau bằng cách hợp lý

a/ 146 + 121 + 54 + 379 b/ 12.53 + 53.172 – 53.84

c/ 22344.36 + 44688.82 d/ 50 + 48 + 46 + + 4 + 2 – 1 – 3 – 5 – – 47 – 49

Câu 6: T m x, bi t

a/ x + 12 = 34 b/ 124 + (2012 – 2.x) = 300

c/ [(x + 32) – 17)].2 = 42 d/ 3 3 2 5

5   5  7  7

Câu 7: Một lớp học c 40 học sinh, trong đ c 2

5 số học sinh giỏi Toán, 3

8 số học sinh còn l i

Trang 2

là học sinh giỏi Văn ỏi lớp học c bao nhiêu học sinh giỏi Toán, bao nhiêu học sinh giỏi Văn?

Câu 8:

a) Vẽ h nh theo diễn đ t sau: Cho đ ng th ng a, điểm M thuộc đ ng th ng a và điểm N không thuộc đ ng th ng a Trên đ ng th ng a lấy hai điểm P và Q Kẻ đ ng th ng b đi qua hai điểm

P và N

b) Trong h nh v a vẽ c ba điểm nào th ng hàng, điểm nào nằm gi a hai điểm còn l i?

c) T m giao điểm của hai đ ng th ng a và b?

Câu 9: C bao nhiêu số tự nhiên c hai ch số không chia h t cho số nào trong hai số 3 và 5

Tính tổng tất cả các số đ

Trang 3

A TRẮC NGHIỆM: Chọn và viết vào bài làm chữ cái đứng trước đáp án đúng

Câu 1: K t quả phép tính 210: 25 = ?

A 12 B 25 C 22 D 15

Câu 2: K t quả phân tích số 420 ra th a số nguyên tố là:

A 22.3.7 B 22.5.7 C 22.3.5.7 D 22.32.5

Câu 3: Cho H = {3; 5; 7; 9}; K = {3; 7; 9} thì:

A HK B HK C KH D KH

Câu 4: ai tia đối nhau là:

A ai tia t o thành đ ng th ng

B ai tia chung gốc

C ai tia chung gốc và t o thành đ ng th ng

D ai tia chỉ c một điểm chung là gốc

B TỰ LUẬN:

Câu 5: Thực hiện phép tính

a) 22 5 + (149 – 72) b) 24 67 + 24 33

c) 136 8 - 36.23 d) 2 + 4 + 6 + + 100

Câu 6: Tìm xN bi t:

a) (3x – 4) 23 = 64 b) 34x chia h t cho 3 và 5

c) 130 – [5.(9 - x) + 43] = 47

Câu 7:

a) T m các ch số tự nhiên sao cho: a – b = 4 và 87ab 9

b) Gọi a là số nhỏ nhất c hai ch số; b là số lớn nhất c ba ch số; c là số nhỏ nhất c bốn ch

số T m BCNN(a,b,c)

Câu 8: Vẽ đ ng th ng xy Trên xy lấy ba điểm A, B, C theo thứ tự đ

a) Kể tên các tia c trên h nh vẽ (Các tia trùng nhau chỉ kể một lần)

Trang 4

b) ai tia Ay và By c phải là hai tia trùng nhau không? V sao?

c) Kể tên hai tia đối nhau gốc B

d) C mấy đo n th ng tất cả ãy gọi tên các đo n th ng ấy

Câu 9: Chứng tỏ rằng 2n + 3 và 3n + 4 là hai số nguyên tố cùng nhau với mọi số tự nhiên n

Trang 5

A TRẮC NGHIỆM (2đ) Chọn chữ cái trước đáp án đúng:

Câu 1 Tập hợp M là tập hợp con của tập hợp N kí hiệu là

A M N B MN C MN D M N

Câu 2 Cho X = {1; 2; 4; 7} trong các tập hợp sau đây tập hợp nào là tập hợp con của X?

A.{1; 6} B.{1; 4} C.{2; 5} D.{3; 7}

Câu 3 Kí hiệu L trong hệ La Mã c giá trị t ơng ứng trong hệ thập phân là:

Câu 4 ai đ ng th ng a và b c t nhau t i điểm M, th ta c :

A M a và M  b B M  a và M b

C M a và M  b D M  a và M  b

B TỰ LUẬN (8đ)

Câu 1 (2 điểm) Tính hợp lý

a) 76 + 37 + 24 b) 168+ 79 + 132

c) 25.3.4.7 d) 27.64 + 27.33 + 3.27

Câu 2 (2 điểm) T m x, bi t

a) x + 12 = 34 b) 124 + (2012 – 2.x) = 300

c) 2014.(89 – x) = 2014 d) (x – 8).(x – 9) = 0

Câu 3 (1 điểm) Cho tập hợp: P = {1; 4; 7; 10; 13; …; 2011; 2014}

a) Tính số phần tử của tập hợp P

b) Tính tổng các phần tử của tập hợp P

Câu 4 (1 điểm) Một lớp học c 40 học sinh, trong đ c

8

5

số học sinh cả lớp thích học Toán,

5 2

số học sinh cả lớp thích học Văn ỏi lớp c bao nhiêu học sinh thích học Toán, bao nhiêu học sinh thích học Văn?

Câu 5 (1,5 điểm)

Vẽ ba điểm M, N, P th ng hàng trong các tr ng hợp sau:

- Tr ng hợp 1: N, P nằm cùng phía đối với M

- Tr ng hợp 2: M, P nằm khác phía đối với N

Câu 6 (0,5 điểm) So sánh A và B mà không tính giá trị cụ thể của chúng:

A = 2012.2012 và B = 2010 2014

Trang 6

ĐỀ 4-ĐỀ KSCL GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 6

Thời gian: 45 phút

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng nhất

Câu 1: Tập hợp M = 2;3; 4; ;11;12c số phần tử là:

Câu 2: Số nguyên tố nhỏ nhất là:

Câu 3: Với x0, ta có x6: x2 bằng:

Câu 4: Số La Mã XIV c giá trị là:

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 5: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí n u c ):

a) 125 + 70 + 375 +230

b) 17.85 + 15.17 - 120

Câu 6: T m số tự nhiên a, bi t rằng: 91 a và 10 a 50

Câu 7: Tìm x  N bi t:

a) 70 – 5.(x - 3)= 45 b) 2.x – 138 = 23.32

Câu 8: Cho ba điểm A; B; C th ng hàng theo thứ tự đ

a) Vi t tên các tia gốc A, gốc B, gốc C

b) Vi t tên các tia trùng nhau

c) Xét vị trí của điểm A đối với tia BA và đối với tia BC

Câu 9: Tính tổng: 11 + 12 + 13 + ……… + 198 + 199

Trang 7

I Phần trắc nghiệm (3 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng

Câu1: Cho tập hợp M = 4;10;15 Khi đ :

A 4  M B M 10;15 C 10;15  M D  15  M

Câu2: K t quả phép tính 57:55 bằng:

A 52 B 59 C 514 D 25

Câu3: Điền ch số nào sau đây vào dấu * để số 32* chia h t cho 3?

A 1 B.3 C 0 D.9

Câu4: Trong phép chia cho 3 số d c thể là:

A 0;1;2 B.0;1;2;3 C 1;2 D 1;2;3

Câu5: Số đo n th ng trong hình 1 là

A 1 B 3

C 4 D 6

Câu6: Điểm B nằm gi a hai diểm A và C Kh ng định sau đây là sai?

A Tia BA và BC đối nhau B Tia AB và tia AC trùng nhau

C Điểm A thuộc tia BC D Diểm A thuộc tia CB

Phần II Phần tự luận (7điểm)

Bài 1 (1điểm) Cho tâp hợp A = xN/5x11

a) Vi t tập thể A bằng cách liệt kê các phần tử Xác định số phần tử của tập hợp

b) Dùng kí hiệu (;) để vi t các phần tử 5, 11 thuộc tập hợp A hay không thuộc tập hợp

A file word đề-đáp án Zalo: 0986686826

Bài 2 (3 điểm)

1) Thực hiện phép tính

a) 37.52 + 37.48 b) 5.23 + 711:79 - 12018 c) 400 :5 360  ( 290  2 52) 

2) Tìm x, bi t

a) 3(x + 7) = 21 b) 20 + 5x = 57:55 c) 52x – 3 – 2.52 = 52.3

Bài 3 (2,5 điểm) Vẽ đ ng th ng xy Lấy điểm O trên đ ng th ng xy, điểm A, điểm B thuộc tia

Ox, điểm C thuộc tia Oy

a) Vi t các tia trùng nhau gốc O

b) Vi t các tia đối nhau gốc A

c) Lấy điểm M bất kỳ không thuộc đ ng th ng xy Vẽ đo n th ng MA, MB, tia MO, đ ng

Hình 1

Trang 8

th ng MC

Bài 4 (0,5 điểm) Cho A = 5 + 5 2 + 5 3 +…+ 5 2017 Tìm x để 4A + 5 = 5 x

Trang 9

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

* Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng

Câu 1: Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và không v ợt quá 7 là

A 2; 3; 4; 5; 6; 7 B 3; 4; 5; 6 C 2; 3; 4; 5; 6 D 3; 4; 5; 6; 7 

Câu 2: K t quả phép tính 55.59 bằng:

A 545 B 514 C 2514 D 1014

Câu 3: Cho hình vẽ (hình 1) Chọn câu đúng:

A A d và Bd B A d và Bd

C A d và Bd D A d và Bd

Câu 4: Cho hình vẽ (h nh 2) Em hãy khoanh tròn vào câu đúng:

A A nằm gi a B và C

B B nằm gi a A và C

C C nằm gi a A và B

D Không c điểm nào nằm gi a

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 5: Vi t tập hợp B các số tự nhiên không v ợt quá 5 bằng 2 cách ?

Câu 6: Thực hiện phép tính:

a) 72 – 36: 32 b) 200: [119 –(25 – 2.3)]

Câu 7: Tìm x, bi t: 23 + 3x = 125

Câu 8: Vẽ đ ng th ng xy Lấy điểm O nằm trên đ ng th ng xy Lấy điểm M thuộc tia Oy Lấy

điểm N thuộc tia Ox

a) Vi t tên hai tia đối nhau chung gốc O

Trang 10

b) Trong ba điểm M, O, N th điểm nào nằm gi a hai điểm còn l i ?

Trang 11

c d

b a

K

F

H

E D

Câu 1: (1đ)

a/ Vi t tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 14 và nhỏ hơn 19 bằng hai cách

b/ Tính số phần tử của tập hợp: B11;12;13;;19; 20

Câu 2: Thực hiện phép tính: (Tính nhanh n u có thể) (2đ)

a/18.76 15.18 9.18  b/  2

20 – 30 – 6 1   c/ 20 22 138 140

Câu 3: Tìm x: (1,5đ)

a/96 – 3.x 1 42 b/15x9x2x72 c/ 3x23x 10

Câu 4: (1,5đ)

a/ Tìm x, y để chia h t cho 2, 3, 5 và 9

b/ Tổng hiệu sau là số nguyên tố hay hợp số: 5.7.9 – 2.3.4

c/ Tìm số tự nhiên a bi t rằng a chia 5 d 3, a chia cho 7 d 5 và 35 a 105

Câu 5: (1đ) Lớp 6a1, 6a2, 6a3 c sĩ số lần l ợt là 36, 42, 48 cùng x p thành một số hàng dọc

nh nhau mà không th a ng i nào Tính số hàng dọc nhiều nhất có thể x p đ ợc?

Câu 6: (1 đ) Vẽ đ ng th ng xy Lấy điểm O thuộc đ ng th ng xy Lấy điểm M thuộc tia Ox , điểm N thuộc tia Oy

a/ Vi t tên hai tia đối nhau gốc O

b/ Trong 3 điểm O, M, N điểm nào nằm gi a hai điểm còn l i

Câu 7: (2 đ) Cho hình vẽ:

a/ Có tất cả mấy đ ng th ng phân biệt?

b/ Điểm E thuộc đ ng th ng nào?

c/ Đọc tên các bộ ba điểm th ng hàng

d/ Giao điểm của hai đ ng th ng d và c là điểm nào?

Trang 12

ĐỀ 8-ĐỀ KSCL GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 6

Thời gian: 60 phút

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (viết vào bài làm)

Câu 1 Tập hợp M các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 3 là:

A M    x N x  3  B M    x N * x  3 

C M    x N x  3  D M    1;3

Câu 2 K t quả của phép tính 2 : 212 4 là:

A 18 B 28 C 23 D 13

Câu 3 Tổng 9.7.5.4 540  không chia h t cho số nào d ới đây ?

Câu 4 Trong hình vẽ bên, tia đối của tia Ax là:

II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1 (1 điểm) Cho tập hợp A   1;3;5;7;9 và B là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 6

a) Vi t tập hợp B bằng hai cách: liệt kê các phần tử và chỉ ra tính chất đặc tr ng

b) Vi t tập hợp C gồm các phần tử x sao cho xAxB Dùng kí hiệu  để thể hiện

quan hệ gi a hai tập hợp A và C

Bài 2 (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a) 71 50 : 5 3.(57 6.7)      b) 290 10.(2018  0  3 : 3 )5 2

Bài 3 (2 điểm) Tìm số tự nhiên xbi t:

a) ( x  20) : 5  40 b) (3 x  4)3   7 12018

Bài 4 (2 điểm) Cho đo n th ng AB dài 5cm Trên đo n th ng AB lấy điểm C sao cho

3

ACcm

a) Tính BC

b) Lấy điểm D thuộc tia đối của tia BC sao cho BD = 2cm So sánh độ dài hai đo n th ng CD

và AB

Bài 5 (1 điểm) Cho a b c d e g , , , , , là các ch số, trong đ a c e , , khác 0 Chứng minh rằng n u

(abcdeg) 11 thì abcdeg 11

Trang 13

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Em hãy khoanh tròn vào ch cái đứng đầu câu trả l i đúng nhất

Câu 1 Cho tập hợp A = { a; 5; b; 7 }

A 5 ϵ A B 0 ϵ A C 7  A D a  A

Câu 2 Tập hợp M = { 0; 1; 2; 3;…;100.} c số phần tử là:

A 99 B 100 C 101 D.102

Câu 3 Tập hợp Q = { 1; 2; 3;…;55.}c thể vi t là:

A.Q = { x ϵ N/ 1< x<55.} B Q = { x ϵ N/ 0< x<55.}

C Q = { x ϵ N/ 1< x<56.} D Q = { x ϵ N/ 1≤ x≤55.}

Câu 4 Cặp số chia h t cho 2 là:

A (234; 415) B (312; 450) C (675; 530) D (987; 123)

Câu 5 N u a chia h t cho 3 và b chia h t cho 6 thì a + b chia h t cho:

A 3 B 6 C 9 D 5

Câu 6 Số v a chia h t cho 3, v a chia h t cho 5 là:

A 425 B 693 C 660 D 256

Câu 7 Cho hai tập hợp: Ư(10) và Ư(15) giao của hai tập hợp này là:

A = { 0; 1; 2; 3; 5 } B = { 1; 5 } C = { 0; 1; 5 } D = { 5 }

Câu 8 Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau ?

A 3 và 11 B 4 và 6 C 2 và 6 D 9 và 12

Câu 9 Số 39 là:

A số nguyên tố B hợp số C không phải là số nguyên tố D

không phải là hợp số

Câu 10 Điểm M là trung điểm của đo n th ng AB n u :

A M cách đều hai điểm AB B M nằm gi a hai điểm A và B

Trang 14

C M nằm gi a hai điểm A và B và M cách đều hai điểm A và B

Câu 11 Cho điểm B nằm gi a 2 điểm A và C Tia đối của tia BA là

A.tia AB B tia CA C tia AC D tia BC

Câu 12 Cho 4 đ ng th ng phân biệt Có thể t o ra nhiều nhất bao nhiêu giao điểm:

A.3 giao điểm B 4 giao điểm C.5 giao điểm D 6 giao điểm

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 13 (0.5 đ) Vi t tập hợp Q = { x ϵ N/ 13 ≤ x ≤ 19}bằng cách liệt kê các phần tử

Câu 14 (1,75 đ) Thực hiện các phép tính sau (một cách hợp lý):

a 234 – 122: 144

b 25 76 + 24.25

c 80 – [ 130 – (12 – 4)2]

d 1 +2 + 3 + … + 101

Câu 15 (0,75 đ) Cho các số sau: 3241, 645, 21330, 4578

a Tìm số chia h t cho 2 và 3?

b Số nào chia h t cho cả 2, 3, 5 và 9?

Câu 16 (0,75 đ) Không thực hiện phép tính, hãy cho bi t tổng (hiệu) sau là số nguyên tố hay hợp

số? Vì sao?

a 812 – 234

b 3.5.7.11 + 3.6.8.9.10

c 3.5.7.9.11 + 13.17.19.23

Câu 17 (1,5 đ)

a.T m ƯCLN (24,36)

b Số học sinh khối 6 của tr ng trong khoảng t 200 đ n 400 Khi x p hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều v a đủ hàng Tính số học sinh của khối 6

Câu 18 (1,5 đ) Trên tia Ax, vẽ hai điểm B, C sao cho AB= 3cm, AC= 6cm

a) Điểm B có nằm gi a hai điểm A và C không? Vì sao?

b) So sánh AB và BC

c) Điểm B có là trung điểm của đo n th ng AC không? Vì sao ?

d) Vẽ tia Ax’ là tia đối của tia Ax Trên tia Ax’ lấy điểm D sao cho A là trung điểm của đo n

th ng DB Tính độ dài đo n th ng DB

Trang 15

I Phần trắc nghiệm (2 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng

Câu 1: Tập hợp A các số lớn hơn 2 và không v ợt quá 7 là:

A 2;3; 4;5;6;7 B 3; 4;5;6 C 2;3; 4;5;6 D 3; 4;5;6;7

Câu 2: K t quả của phép tính 5 9

5 5 bằng:

A 45

Câu 3: Cho hình vẽ (hình 1), hãy chọn câu đúng:

A AdBd B AdBd

C AdBd D AdBd

Câu 4: Cho hình vẽ (h nh 2) Em hãy khoanh tròn vào câu đúng:

A A nằm gi a B và C B B nằm gi a A và C

C C nằm gi a A và B D Không c điểm nào nằm gi a

Phần II Phần tự luận (8 điểm)

Câu 5: Vi t tập hợp B các số tự nhiên không v ợt quá 5 bằng 2 cách?

Câu 6: Thực hiện phép tính

a) 2 2

Câu 7: Tìm x, bi t: 23 3 x125

Câu 8: Vẽ đ ng th ng xy Lấy điểm O trên đ ng th ng xy, lấy điểm M thuộc tia Oy Lấy

điểm N thuộc tia Ox

d

Hình 1

B

A

Hình 2

Trang 16

a) Vi c tên các tia đối nhau chung gốc O

b) Trong 3 điểm M, O, N th điểm nào nằm gi a hai điểm còn l i?

Câu 9: Vi t biểu thức tổng quát của phép nhân hai lũy th a cùng cơ số Áp dụng tính 2 5

3 3

Câu 10: Nêu dấu hiệu chia h t cho 3 Áp dụng: Trong các tổng sau, tổng nào chia h t cho 3:

1236 36;122 120  

Câu 11: Tìm số tự nhiên x sao cho:

a) xB 10 và 20 x 50 b) x U  20 và x8

Câu 12: Tính: a) 3 3

10 30 3 2 

 

Câu 13: Tìm số tự nhiên x, bi t:

11 4 4 : 2

3x 5 10 : 4

Câu 14: Lấy 3 điểm không th ng hàng A, B, C Vẽ hai tia AB và AC, sau đ vẽ tia Ax c t đo n

th ng BC t i điểm K nằm gi a hai điểm B, C

Trang 17

Website HOC247 cung cấp một môi tr ng học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng đ ợc biên so n công phu và giảng d y bởi nh ng giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đ n t các tr ng Đ i học và các tr ng chuyên

danh ti ng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ng Văn, Ti ng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

tr ng PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các tr ng Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn

Đức Tấn

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển t duy, nâng cao thành tích học tập ở tr ng và đ t điểm tốt ở các kỳ thi HSG

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh

Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi LV đ t thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

các môn học với nội dung bài giảng chi ti t, sửa bài tập SGK, luyện tập tr c nghiệm mễn phí, kho t liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí t lớp 1 đ n lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ng Văn, Tin ọc và

Ti ng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 02/05/2021, 10:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm