1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ebook thương mại điện tử hiện đại lý thuyết và tình huống thực hành ứng dụng của các công ty việt nam phần 1

260 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 260
Dung lượng 19,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cuộc dởi của mình với ntiành Sìiáo dục, dirnt’ Imức yêu cầu cấp bách ứng dụng thương mại diệ'n tư vào nền kinh Ic dấl nước, chúng tỏi quycl dịnh viêt quvcn sách “ i hương mại diện lư hiệ

Trang 1

Lưu ĐAN THỌ - TÔN THẤT HOÀNG HẢl

LÝ THUYẾT VÀ TÌNH HUỐNG THựC HÀNH ỨNG DỤNG

CỦA CÁC CÒNG TY VIỆT NAM

• Marketing mối quan hệ (Relationship marketing).

• Marketing điện tử (Digital marketing).

• Email Marketing.

• Marketing truyền thông tích họp (Intergrated media marketing).

• Marketing truyền thông xã hội (Social media marketing).

• Thương mại điện tử (E-Commerce).

• Quản trị thương mại điện tử (E-Commerce management).

• Quản trị quan hệ khách hàng (Customer relationship management).

• Quản trị quan hệ đối tác

NHÀ XUẤT BẢN TÀI CHÍNH

Trang 2

Lưu DAN THỌ - TÔN THẤT HOÀNG HẢI

THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

HIỆN ĐẠI (LÝ TIIUYLT VẢ TÌNH HLÓNG ỦNG DỤNG CỦA

CẢC CÔNG TY VĨỆT NAM)

MarkctinịỊ mối quan hộ (Kelationship marketinỊỊ)

\1arketinỊ> điện tủ'(OÌỊỊÍtal markctinỊ>)

Kniail Marketíiiị>

M arkctino truyền thôiiỊỊ (ích họ'p (Intcrj>ratcd mcdia markcting) MarketinỊỊ truyền thôiiịỉ \ ã hội (Social mcdia markctiiiịỊ)

MarkctlnịỊ mạnị> lu'ó'i (Netvvorkinị; marketinị>)

Q uản trị thu'o'nị> mại diện tủ'(K-Commcrce manaị>emcnt)

Q uán trị quan hộ khách hànị> (Customcr rclatíonship

manaị>cmcnt)

Q uản trị quan hệ dối (ác (P a rtn c r relationship managcmcnt)

NHÀ XUẤT BẢN TẢI CHÍNH

Trang 3

IV ỈÀri nói đâu.

doanh trên mạng (hi các công ty cần phái có những hicu bicl nhất dinh vỏ thinrng mại diện lư, một số ycu cầu cũng như một số kỹ thưật kinh doanh tròn mạm> dc dưa ra nhừm> qưyct dịnh kinh doanh dứng dăn

lliộn nay dừ dã có một số tài liộư vc thương mại diộn tu' (dô cho gọn chứng tôi hay dừng nguycn gốc : c-busincss) và markcting diộn tư (c-markcting) dược giới ihiộư vói bạn dọc trong ca nước; các tài liộu này cỏ nhicii cách ticp cận khác nhaư l'uy

liệu dược giái thích chi tiêl, thicu văng những tinh huông thực ticn trong cuộc sông - lấy bối cảnh môi trường kinh doanh dặc thù cứa Viột Nam làm ncn táng, do chính các công ty Việt Nam vận hành và thực hiện e-busincss và c-markcting Dày là một yêu câu quan trọng đô nghiên cứu, học tập và ứng dựng dôi với môn học có tính thực hành ứng dụng cao như mòn c-bưsincss và c-markcting

lliộn nay cỏ hai xu hướng vồ vict sách giáo trinh dại học dang tôn lại ơ Viột Nam mà khi xcm xét thì xu luróng nào cũng có van dc và Ixìl c;ĩp

markcling cưa nước ngoài Tuy vậy, việc sư dụng các lý thưycl và tinh hưông cua nước ngoài trong học tập, giang dạy và úng dựng không cao vi nỏ quá xa lạ với thực tc

và môi trường kinh doanh cua Việt Nam Người thay giáo, người học và người làm c- bưsincss và c-markcting thật khỏ ticp thư những tinh luioiiịỊ, trong nhùng dicu kiộn thị trướng hoàn toàn khác bict với diỏư kiộn cứa Viột Nam Dicư này gây khó khăn rãl kVn cho những ai muốn tim hiôư và vận dựng kicn thức c-bưsincss và c-markcting \ào thực tc dặc biột là các bạn sinh viên, những người chưa từng trai nghiựm thực tò

Ngoài ra như Ycvgcny Ycvlushcnko tìmg nói răng “dịch văn cùng như' phụ nữ ncư ban dịch dẹp thì nó không dứng ý nghĩa cưa ban gốc, ncư ban dịch trung tliỊrc với ban gốc thi nỏ chắc chắn không dọp” (,'hính vi ihc các chuycn gia ngoại ngừ thư'ờng

canh báo ràng dịch là phan, ('ó nhiồu giang vicn có Ic xưât phát từ ý dò lôt mưòn dịch

những quycn sách tiêng Anh dê chia sc với dồng nghicp và giang dạy cho sinh \ icn Nhưng nếu bản dịch không chuyên tái trọn vcn dư'ực ý nghĩa cưa ban gòc thi có kha năng biến bàn dịch thành một thứ văn vò dụng và có ihc nguy hicm

Trong học thuật, dịch một quyên sách khoa học có khi còn khó hon \ icl Dịch một cách cấn thận dòi hoi người dịch không chi am hicư sâu săc \ ân dô, am hicư licng Anh, mà còn phai bict rộng vc thuật ngữ Nhung có rất nhicu thuật ngữ kinh lè và quan trị mới hoàn toàn không cỏ trong từ vựng ticMig Viộl Những khó khăn dó dan

bán dịch ticng Vict cùa một dịch gia nào dỏ Ticu bicu \à hậu qua cho linh trạng này

là nhicu sai sót không dáng có trong những quycMi sách vồ quan trị dirợc dịch thuật trong thòi gian gan dây o nước ta

Xu hirớnẹ thử hai, dáng buồn hơn, cái gọi là sách giáo trình, nhan nhan trong

các trường dại học cua Viột Nam thật sir chi là các dc cưtrng bài giang gạch dầu dòng, loàn là lý thuyết suông, không cỏ lấy một thí dụ minh họa Dô cưtrng bài giang chí là

Trang 4

lÀri nói đâu.

nhĩnm dàn ý (oullinc) tóm tắt hoàn toàn khác xa với một quyến sách dược nghiên cứu nghicm túc và bicn soạn công phu, hoàn chinh Theo lời GS Nguyền Lân Dũng phê binh :“Sách giáo trinh dại học hiện nay cua Việt Nam ta "mong như lười mèo” - diều không he thay ở bắt cứ nirức nào trên thế giới, ("ác nước ngày nay, ngay cá nước nglièo như Ncpan nhưng sách giáo trình dại học cua họ cũng rất dày, rất hay.” ("hí học

lý thuycl chay như vậy thì làm sao biết vận dụng vào thực te Hau hết sinh viên sau khi ra trường vào làm việc ư các công ty dổu phai được dào tạo thực hành lại; gây hao tôn công sức và thời gian ciia toàn xã hội

Còn vỏ tồn lại và bất cập trong cách thức giang dạy thi cỏ nhiều trường đại học cua Việt Nam và nhiỏu giang viên bè nguyên xi sách tiếng Anh vào giáng dạy Ngay chinh các học gia Anh, Mỹ cũng khuyên chúng tòi, những người nhicu năm du học tại

không nên dọc các an ban toàn càu (intcrnational vcrsion) mà họ viết riêng cho các quốc gia phát Iriòn TrcMi các quyên Siách cua các học giá Anh, Mỹ nôi tiếng dều có địa chi mail cua họ, bạn hãy vicl thư hỏi họ xem có dứng như vậy không thì sẽ kiêm chửng dược tinh xác thực từ thòng tin mà chúng tôi vừa nói dên

("ai cách giáo dục thì sách giáo khoa phái di tmớc một bưcVc ("ó thể nói, chưa bao giò như bây giò nen giáo dục cùa Việt Nam cần có những quyên ,sách giáo khoa dược Việt Nam hóa “kicn thức toàn cầu, am hicu dịa phương”; nghĩa là biết ứng dụng các lý thuyết và các mô hình tiên tiến ciia thế giới; “rỉiết nhận ra động lực chu dạo của phát trièn : khai sáng (cnlightcnmcnt).“Khai sáng là sự khai mở mạnh mẽ về tư duy, là

sự dũng cám tháo bỏ sự lạc hậu, sự khao khát học hỏi tri thức tinh hoa cùa nhân loại.” (Vũ Minh Khương, Dại học Quốc Gia Singapore)

Những quycMi sách giáo khoa dược Việt Nam hóa dó không chi mang tính hiện

đại, mà tnrớc hết, phái biết chắt lọc những lý thuyết và kiến thức hiện đại nào phù hợp

và có khá năng ứng dụng vào hoàn cảnh thực tế của Việt Nam, và kế đến, trình bày theo trật tự và hệ thống sao cho dề dọc, dỗ hiếu và đặc hiệt là dề ứng dụng đối với độc

gia Việt Nam ơ dây nòi lên tầm quan trọng và vai trò không thé thiếu của người thầy

là người biết chọn lọc và dưa dường dẫn lối cho sinh viên Vấn dề là mình hiếu nhưng trình bày the nào de cho người khác hiêu lúc nào cũng hết sức cần thiết

rhời an nhàn cùa kinh doanh à Việt Nam đă qua rồi Không còn những ngày

tháng thoải mái, dỗ chịu khi sản phấm được thiết kế và tung ra hàng loạt đê phục vụ nhu cầu số đỏng cùa người tiêu dùng, còn các nhà sản xuất có thê kết hợp những phương thức phân phoi hàng loạt, bán hàng trực tiếp và quảng cáo đại chúng Trước dây, công việc kinh doanh khá đơn giản Neu bạn là lứià kinh doanh có sản phâm tốt, bạn chỉ cần giới thiệu rầm rộ là có thế bán được hàng Dù bạn có thê vừa làm vừa điều chinh dôi chút nhưng bạn vần có thổ thành công, riểc thay tình thế ngày nay đă thay dôi ("ác giáo trình c-busincss và e-markcting nặng tính lý thuyết, thiếu tính thực tiền

mà các bạn sinh viên học ớ Việt Nam có thời từng là "kim chi nam” thi nay đang bám bụi thời gian bới từ khi ra trường va chạm với thực tế, phải giái quyết các vấn đê trong thực te thì bạn không bao giờ dụng den chúng nữa

Trang 5

VI AÒ7 nói đâu.

I.à nliữnụ nmrời nhiêu năm uăn bỏ sụ' miliiệp cuộc dởi của mình với ntiành Sìiáo dục, dirnt’ Imức yêu cầu cấp bách ứng dụng thương mại diệ'n tư vào nền kinh Ic dấl nước, chúng tỏi quycl dịnh viêt quvcn sách “ i hương mại diện lư hiện dại - I.ý thuyẽl

và linh liuong ứng dụng cua các còng ty Việt Nam” dê ra măt bạn dọc

n lý lừ) nêu trùn, quyên thương mại diện tử và c-marketing này dược biên soạn

nhầm mục dích cung cấp nliừng kiến thức nồn táng về c-busincss và c-markcting chơ

nluìng sinh viên quản trị kinh doanh nói chung và đặc hiệt là sinh viên chuyên ngành

thương mại diện tử và e-marketing nói riêng, những dơanh nhân và những nhà quán trị c-busincss và e-marketing trong tương lai Không chi giới thiệu các khái niệm, các lý thuyết một cách chung chung, chúng tôi di sâu vào phân tích, lý giái tửng khái niệm, lừng lý thuycl dê làm sáng tỏ van dê (dnìng tôi không hê ngan ngại mà mạnh dạn bàn luận nhiồu vân dề nhạy cám và gai góc dê chi ra cái hay, cái dộc dáo cua các van dò Nội dung cua một khái niệm có liên quan dcn nhiêu chimng thi ơ từng chưtyng, kiên thức licn quan, chùng tôi dcu bỏ sung thcMii phân tích và minh họa dê bạn dọc thây dược một bức tranh loàn diện vê khái niệm dó

Quan diêm viêt xuyôn suỏt từ dâu dên cuôi cùa chúng tòi là xây dựng một câu

trúc chặt chè, ý tương thông nhát và licMi hệ hìru cơ với nhau "Vièt trước iuỊhĩ dân sau

nào doạn nào cùmị có dinn> r ca ('ác thí dụ minh họa trong mồi chirong là những

tinh huông c-busincss và c-markcting diên hình ( ’ác lý thuycl dõu dược giới ihiộu một cách cô dọng, xúc tích kcm theo là những phân tích, binh luận thau dáo dcn cot lòi cua van de Dè bạn dọc dỗ cam nhận và dề tiep thu, chúng tỏi dà diễn dạt bang cách hành văn chặt chè, trong sáng, gian dị và giàu hình ánh Quan diêm cua chúng lôi là co găng giới thiệu những lý thuyèt c-business và e-marketing căn ban lan kinh nghiệm \à bí

quyết thực hành l'ới nhữniỊ nội dung như vậy, chúng tôi hy \ọng rang tài liệu nàv sẽ

giúp người dọc lĩnh hội không nhùng kiến thức thương mại diện tu' và e-marketing mà còn phát tricn dược những kỹ năng thực hành, vì dặc thìi cua lình vạrc tlurong mại diệ‘n

từ và e-marketing vừa là khoa học vừ;i là nghệ thuật, \ ừa Iv thuyet \ ửa thục hành Một

quyên sách viêt vê e-business và e-markeling cân phai làm nôi bật rinlì /;g/;ẹ llìuặr cua

thương mại diện tứ và e-marketing cìmg như việc llụrc hành ung cỊting trong dièu kiện

và hoàn canh cụ thế cùa Việt Nam

Mặc dù dây chí là quyên nguycMi lý thuYTng mại diện tir và c-markcling nhung chúng tôi thường xuyC'n dê cập và minh họa băng những kiè'11 thức mói mc nhâl \a quan trọng nhat cua thương mại diện tư và c-markcling hiện dại dó là m arketing moi quan hệ (relationship inarketiiig), markctiiìg số (digilal markctiiig), c-mail markcting, m arkcting truvềii thông lích họp (inlergratcd nicdia markcting), quan trị quan hệ khách hàng (ciistomcr rclationship m arkcling), (Ịiián trị quan

hệ doi lác, Dặc biệt, chúng tòi dưa vào các thi dụ minh họa sư dụng markcting tirơng tác và markcting qua mạng xà hội dê xây dụng moi quan hẹ với khácli hàng trong dicu kiệr công nghệ Internet phát trièn mạnh ngày nay

Trang 6

ỈÀ)i nói đàu. vii

Kiến ihửc rhinyiHỊ mại diện tứ ẹan liền với dịch vụ và e-marketing như hình với hóng không thê tcich rời Do dỏ, đê cỏ thẻ lĩnh hội tót kiên thức trong quyên scich này người dọc cần có kiên thức tôi thiêu vé inarketing.

('ònti imhộ danu cluiycn từ thế giới cơ khí máy mc')c sang thế giới số - Internet,

săe dèn hành vi cua các nhà sán xuàl cĩmi> nhir người tiêu dùng Việt Nam

Nhữnu tliav dôi này cùng vcVi nhiều thay dôi khác cần đen một SỊt lột xác vê tư duy thươnu mại diện lư và e-marketing Giờ dày, e-business và e-marketing hiện dại là xây dụiui mối quan hệ bền vừng với khách hànii và chúng la chứng kien SỊI' lèn ngôi cua marketing hướng dồn các giá trị rhay vì xem khách hàng như người tiêu dùng thuần túy các chuyèm gia e-busincss và e-marketing tiếp cận họ như những con người hoàn chinh vói trái tim, trí óc và dừi sống tinh thần

Cấu tnìc và kiến thức cùa quyen sách dược xây dựng theo tính hộ thống và tính

kế thừa; nghĩa là phai dọc theo tuần tự từ dầu đen cuối Kiến thức lý thuyết nào chưa minh họa ó các chương taróc sẽ được minh họa ứng dụng trong thực hành o các chương sau; kien thức nào ớ chương sau dà dược trình bày ơ Cík' chương trirớc thi không trình bày lại nữa mà người dọc phái tự xem lại

Nội dung cua quyên sách gom 6 chưong, hăl dàu từ những vân dê chung nhát

cua e-business và e-marketing cho dèn cách thức thực hành ứng dụng từ các công ty Việt Nam trong thục tế Mồi chuxrng dược trinh bày theo ket cấu giong nhau gom các phân chính như : mục tiêu, nội dung, lỏm lược, câu hoi ôn tạp và lình huỏng thực hành e-business và e-marketing

• Phan mục tièu cho biet bạn dọc sẽ dược trang bị các kiên thức, kỹ nâng gi sau khi dọc hèt clurong

• Phàn nội dung là phan chính yeu nhất sẽ trình bày vè lý thuyết và kinh nghiệm thực tiền cưa e-business và e-markcting cua các công ty dang hoạt dộng trên thị trường Việt Nam giúp cho bạn dọc có cái nhìn tông hợp ve những \àn de căn bán \'à quan trọng nhất cùa e-business và e-markcting Do chú trọng den ihirc hành ứng dụng nên chúng tỏi giai thích rất chi tiết, và giới thiệu rất nhiều tình huống minh họa dê bạn dọc hiêu rò hơn cách thức ứng dụng trong thực tế Việc nghiC’n cứu các lình huống e- busincss và e-marketing diêm hình này sẽ tạo cơ hội cho người dọc tìm hiêit, phàn lích

và tháo luận vê các quan diêm, cách thức giai quvet \ ;in de dối với những trường hợp diên hình trong e-busincss và e-marketing Dù chúng tôi dà phân tích, lý giai rát kv càng và chi tiet nlnrng trong khoa học n ó i trắ n g ra cho tráng, dơn U I cho den qua thật

là chuvện khó ơ dâv dìi dà phân tích kỹ luông " n ó i tra n g ra cho tra n g như ng trên thực tã vàn là d c n " Do dó. \ iệc phàn lích \à thao luận thC'm \'è các quan diê’m, cách thức thực hành írng dụng trong thực lẽ cua bạn dọc vần hết sức cần thiết

• Phàn tóm tăt \ à càu hoi ôn tập giúp cho bạn dọc phàn biệt dược những vấn dề CÒI yêu và những vân dê hồ trợ, lỊi’ kiêm tra lại các kic'11 thức cua minh và xác định xem vằn de nào can tiếp lục nghiên civu

Trang 7

VIl l Lời nói đáu.

• Phần nghiên cứu tinh huống lạo cơ hội cho ngirời dọc tham gia tìm hiêu, có

duợc cám nhận và trái nghiệm thục tế và thục hành ímg dụng với các vấn dồ da dạng

và phức tạp trong thực tiòn e-busiiTCss và e-marketing

Chuơng 1 tập trung trinh bày các khái niệm căn bản quan trọng nhất cua c- business và e-marketing nhăm cung cấp cho bạn đọc cái nhìn tống quan về thuơng mại điện tử và e-marketing hiện đại ; Là việc thục hiện một phần hay toàn bộ quá trinh hoạt động kinh doanh điện tử thông qua các phuơng tiện điện tứ Sự khác nhau giũa thuơng mại điện tử và thuơng mại truỵên thông thông qua hinh thức giao dịch, phạm

vi hoạt dộng, vân ctê thị tnrờng, chú thê tham gia, mạng luới và hệ thống thông tin,

Đê ứng dụng và phát triển thuưng mại diện từ cần luu ý tới một số vấn dề nhu sau : nhận thức, nhân lục, hạ tầng cơ sơ côiiệ nghệ thông tin và truyền thông, hạ tầng pháp lý, hệ thông thanh toán điện tứ và vân dê an ninh, an toàn

Thuong mại diện tu có vai trò quan trọng dối với công ty trong việc thu thập thông tin, giam chi phí, cái thiện chât luợng phục vụ khách hàng, tănệ doanh thu, tạo lợi thô cạnh tranh cho công ty C'ác dặc thù cua san pham cùng nhu van dề công nghệ

và thỏi quen tiêu dùng Việt Nam khi ứng dụng thuơng mại điện tử Có nhiều mô hình img dụng thuơng mại diện tu nhu B2B, B2B2C, 1Ì2(.\ B2G, và một công ty có thè úng diing nhiêu mô hình khác nhau vào hoạt dộng kinh doanh cụ thê của minh

Chuơng này do vậy dóng vai trò nhu một mô hình khung mà từng phần của

nó sẽ đuọc tricn khai và phân tích ()• các chưong sau Cuối cùng rất nliiều tình

huống minh họa về email marketing, digital markcting, relationship marketing, social mcdia markcting và bu/.z markcting, phong phú giúp nguừi dọc làm quen với các cách thục hành thuơng mại diện tứ và c-markcting trong thục tc Việt Nam

(.'huưng 2 giúp nguời dọc biết duợc các yếu tố cấu thành dặc trung cua thị

truờng thuơng mại diện tứ Thí dụ như, hiêu duực chi tict tiến trình mua hàng bàng

nhiều cách thúc khác nhau; nhận ra duợc các san phấm và dịch vụ phù hợp với kinh

doanh trôn mạng; biêt dirực các trung gian (Intennediaries) trong 'l'MỈ>T; các loại

hình thuừng TMĐ1 bao gồm thị truờng một bên (one-side) và thị trường nhiều bên (many-sidc); biết dược các kỹ thuật mua hàng chù yếu như ; cứa hàng điện tứ trên mạng, siêu thị điện tứ, các loại cửa hàng và siêu thị tiạrc tuyến,

Ngoài ra còn biết dược các công cụ mạng xà hội, cơ ban là các công cụ cho hệ sinh thái ao licMi kết những người dùng có các dicm chung nào đó lại với nhau và ứng

dụng của mạng xã hội trong bán lò tmc' luyến Có thê nói, tình huống c-business và e-

markcting dè minh họa ớ chương này khá phong phú và sinh dộng Bạn dọc sẽ thấy như có bóng dáng minh trong đó và như chính bạn có liên quan mật thiết đến từng sự kiện, từng tình huống Bởi vi mạng xã hội thi gần gũi liên quan mật thiết dến văn hóa,

lối sổng, hành vi ứng xứ, sớ thích, thị hicu của mọi người chúng ta Sau cùng là tinh

huống thương mại điện tử và e-marketing liên quan dến hàng loạt công ty giúp người đọc phân tích và hiểu rõ hơn cách thức vận dụng trong thực tế của các công ty Việt Nam tiên phong trong lĩnh vực này

Trang 8

Lời nói đầu. IX

('hương 3 Irinh bày lầm quan Irọng thế nào là mô hình kinh doanh nói chung và

mô hình kinh doanh thưírng mại diện tử nói riêng cũng như từng yếu lố cùa mò hình

Mõ hình kinh doanh là lý luận dần dường hay thực hicMi các hoạt dộng kc hoạch hóa nhăm mục dích thu lợi nhuận trên thị tmờng Mò hình kinh doanh thương mại diộn tư nhăm mục dích khai thác và tận dụng các dặc trưng riêng có cua Internet và vvcb

Không chi giới thiệu từng yếu lo mà van dẻ là phân tích, lý luận vò học thuật và niỊic dich chính là chi ra cách thức ứng diing từng ycu lố trong thực tiền kinh doanh,

\ à minh họa băng thực te cùa các còng ty Việt Nam

Phan ứng dụng quan trọng nhất cùa chương là việc giới thiệu và chi ra cách thức vận dụng vào thực te c-busincss tại Việt Nam là các mô hình doanh thu thương mại diện tứ phô bicn là : mô hình quáng cáo, mò hình đăng ký (subscription modcl),

mô hình phí giao dịch, mô hình bán hàng và mô hình liên kết bang hàng loạt các minh họa thực tế cùa các còng ty Việt Nam dê người dọc học tập và thực hành trong dời thực Hơn nữa còn có sự phoi hợp và pha trộn giữa các mô hình de tạo ra hiệu ứng tông hciTỊi khi ứng dụng vào thirc le từ chính các công ty Việt Nam vận dụng sáng tạo trong mòi trường c-busincss dặc thù cùa Việt Nam

('hương 4 thao luận chi tiết vè bán le diệ'n tử (c-tailing) là gi và thương mại diện tir dã thâm nhập vào the giới bán le như the nào; các phưcrng pháp marketing liên quan trực tiếp dcn c-lailing; mò hình khác là bán lé đa kC-nh Omni (.'hanncl vừa tiạrc tuycn vừa ngoại tuyến tương thích với mòi trường Việt Nam; thuận lợi và khó khăn cua bán lè diện tư Ngoài ra người dọc nhận ra dược xu the thời dại showrooming

Việc ímg dụng các công cụ markcting hỗ trự c-tailing là vvcbsitc bán hàng, mạng xã hội và thiết bị di dộng

('hương 5 bàn về thương mại diện tử B2B và bốn loại hình giao dịch diện tir B2B như giao dịch ben bán, giao dịch bên mua, sàn giao dịch và chuỗi cung ứng và thương mại hợp tác dế ímg dụng vào thực tế Việt Nam

Bạn sẽ hiểu được tại sao nên có sàn giao dịch; mục dích cùa các công ty tham gia rMĐ'l' B2B; cách thức quán trị chuỗi cung ứng điện tứ ừong 1 MĐ'ĩ B2B; hiêu được lợi ích cùa rMĐ T B2B và khá năng ứng dụng cùa 'I MĐT B2B ớ Việt Nam Việc trao đồi dữ liệu diện từ (lìlectronic Data Interchangc - HDl) là gì, phương thức hoạt dộng, lợi ích và ứng dụng cùa Internet liDl trong giao địch B2B

riếp đến là kiến thức toàn diện về đấu giá trực tuyến từ cách thức tạo doanh thu, các mô hình dau giá phò bién, các dặc diêm, các hình thức và dịch vụ liên quan cùa đâu giá trực tuyến

('hương 6 giúp người dọc hièu rõ marketing diện tứ là gì và sự cân thiết cùa markcling diện từ dê vận dụng vào kinh doanh trong thực tế; làm rõ những đicm khác biệt chú yếu cua markcting diện tứ so với markcting truyền thống

Trang 9

Lời nói đâu.

riicm vào dó, chúng tôi giới thiệu các chiến lược markcting điện từ; trình bày việc thict ke và xây dựng \vebsite hiệu quà : những kicn thức cần cỏ nhĩrnti yêu cầu cần phái có dê xây dựníí một vvcbsitc hiệu quá troniì kinh doanh tlimrnu mại diện tư

Nnưòi dọc bicl nuhiên cứu thị trườnu qua mạmi, phân doạn lliỊ Irườnii, xác dịnh thị Irườim mục tiêu và dịnh vị sán phâm (S l'P) tronu markctinii diện lir

(\ioi cùng là việc giới thiệu các chicn lưạc vỏ san phàm, dịch vụ; chicn lược vc liiá; chicn lược vỏ phân phối; chicn lược vồ xúc tiến và hồ trợ kinh doanh cua markctinii diệ'n tứ dê írnii dụnii trom> thực tố

Ban tháo cua quycMì “Ihirong mại diện tư căn ban" này là 24 clurơng, xap xi 2.000 trami uiây nhimư chúng tỏi chi dám xuàt ban có 6 chironi’ Bạn dọc nào muon hiên bièl thòm hãy tim dọc các ciiỏn sách có cùm> lòn mà lác liiti \ icl cluiim \ứi miười khác sò thay dược bức tranh loàn canh vc mòn học này

Mặv cíìi dà có nliicii co uănt> dc hoán thành tài liộii này nhưmt vói nhừnti nội

dnim râl rộnu \à nhiêu thay dôi cua lĩnh vực thuíyng mại diện tư \à c-markcting một nuànli khoa học non trc danu phát tric'11, chứng tòi niihĩ ranu không thè tránh khoi

những hạn chc nhàt dịnh 'Llìỡm vào dó hiện nay các thuật ngũ' ihirưng mại diện tư và

c-markcting vần chưa cỏ sự thông nhãt vè mặt dịch thuật cũng là dicu khó khăn không

nho dôi với người viêt (7 vậy chứng tỏi rât mong nhận dược sự thông cam cua bạn dọc llon thế nữa chúng tôi hy vọng sẽ nhận dược những góp ý chân thành cua tất ca

bạn dọc và các dong nghiệp nhăm giúp chúng tôi ngày càng lioàn chinh lum quyên sách thirơng mại diện lư và c-markcting này cho những lân tái ban sau

l)c vict quycm sách này, chúng tôi tham khao nhicu quycm giáo trình hiện dại khá cập nhật cua các lác gia Anh, Mỹ Chi phân nho bó là những trai nghiệm trong tlụrc ticn mà chúng lòi dủc kèt do quan sát lừ cách thức vận diing cùa các công ty ứng dụng thirtrng mại diệm lu' \à c-markcting trong mỏi Iririmg kinh doanh cùa Việt Nam

Không cỏ một quycm sách nào là công trinh ricMig cua một người mà là sự kc thùa kicn thức nghiên cứu cua rât nhiêu ngirừi di trước và dirryng thời Quycn sách này cùng khône phai là ngoại lộ Không cỏ các lý thuvct khai phá mơ dưìnig mà các học gia dà dày công nghiên cứu, không có các chuyên gia thưyyng mại diện tứ và c- markcting tài ba dã vận dimg sáng tạo vào thực tiền thưong mại diện tu' và c- markctmg t;ii Việt Nam thi không có chât liệu sông dê viòl nôn tỊLiyên sách ihươmỉ mại

diệ'n tu' v à c-markcting này 17 ihẽ chúng tôi bày to lòng tri ân dcMi họ.

('húng tôi cùng không qucm cam ơn hàng trăm công ty Việt Nam dã tài trự dô quyên sách có thê dến tay bạn dọc Chúng tôi không làm vi lợi nhuận Do dó, các giang viên hay trường dại học nào can mua sẽ dược nhà sách l uan Minh chict khau tối

da (giá rc như photo) dê hồ trợ việc học tập cua sinh viên

Chúng tỏi xin chân thành cám ưn tat cá các tác giá có tên trong phần tài liệu tham khao Những lài liệu mà các tác gia này xuất bán dà cung càp cho chúng tòi những tu liệu tham khao râl quý báu trong v iệc hoàn thành quvcn Síích nho bc này

Trang 10

Mục lục tõm íăt. XI

MỤC l ụ c TÓM TẢT

1 ỚI nói đau .iii

Mục lục lỏm tắt .xi

Mục lục chi tict .xiii

Danh niỊic bám> minh họa sô liệu xxxvii

Danh mục hộp minh họa nội dung xxxviii

Danh mục hình anh minh họa xxxix

(MIƯONG 1 : TỔNG QUAN Vl‘: Tlll.rONG MẠI Dil;N r i ' 1

('im O N G 2 : 1 IIIÁÍNG MẠI D11.;N l [i : H IỊ TRUỜNG, CẢU riUÌG, KỲ H IU Ạ T VẢ (X')NG CỤ ll ỏ I R Ợ 72

C llC ()N (i2 : M ỏ IIÌNII KINH DOANH \'A 11111 1 K1-: v v id ỉsrn - HlhU ỌGA 182

CHIIONG 4 : HAN l.l': DIHN 11' VA MARKl.HNG HIƯƠNG MẠl DIHN 1 l í H2C .269

C HI ONG 5 : 1 Hl'ONG MẠi DIHN I I' H2H VẢ DAC GIA DICN r u 292

CHUONGC) ; MARKI-HING Dll.N r u Illli;i Kr; VẢ MARKirriNG \ v r H s r r r 457

l AI 1 i r u 1 HAM KHAO

Trang 12

Mục /ục chi tiêt. xiii

'I ranu ( III (ÍNC; 1 : K ) N ( ; QUAN VẺ H IL Ơ N ÍỈ MẠI DIKN rO I

H ỉ l ()N (; MẠI DIKN l ử V À C O IIỌI ÚNC; l)ỤN(; K IM i DOANH 1

I I huoiiỊ' mại điện lử (Klcctronic com m crcc- K(') là «ì ? 10

1.1 Kliái Iiiộm TMI) 1' tlico nghĩa h ẹp 10

1.2 Khái niệm TMD l' thcc) nghĩa rộng 10

1 ?> Kinh doanh diện tư (c-hiisincss) 1 1 1.4, Khái niệm I MITr theo một sỏ tỏ chức qưòc te : 1 1 rhco lỉNCH AI) (Uy ban I.iên Hiệp CỊiiốc ve riuronii mại và Phát triên) : 13

Theo 1-U (Uê-n minh chân  u ) 13

I heo OI CI) ('l ò ehứe Hợp tác \à Phát Iriên kinh le) : .13

rh e o W 1 0 : 13

I heo AIX' (Assoeiation Ibr lileetronie Commeree) : .13

Pheo UNCI TRAl 13

II Dặc diểin ciia (hiroìig mại điện lii’ 16

Nỏn kinh tế Internet và TMl) 1 20

III r o só ílc phái Irieii IM D I và các loại hình giao (lịch I MD I 21

3.1 Ca sơ dè phát IrièMi lhii(ynu mại diện lư 21

3.2 Cáe loại hình giao dịch ihươna mại diệ'n t ư 23

3.2.1 1 Ml) 1 (H2H) : l.oại hình giao dịch TMiyr ưiùa eõnti ly với e(')iig ly

23 I MD l e(')im iv-eòim ly-ngưừi liêu dìmii (1Ì2H2C) : Một trường hợp dặc biệt 24

3.2.2 TMl) 1 (1Ì2(') : I.oại hình TMD r giữa công ty và người liêu dừng 2.3 1'MI) 1' ('2 (' (Consưmer-to-eonsiimer) 25

Ciie ứnti dựng chia sè trực tiep giũa m>ưừi dừng (peer-to-peer) : 25

Trang 13

l ỉVlD l' di dộm> (Moblic commcrcc) : .26

riiiixviit> mại họp tác (('oll;iborali\c commorcc) : 32

TMI) 1' phi kinh doanh : 33

l \ ( ác hình thức hoạt dộnj* chú ycii ciia thuo’ii» mại diện t ử 33

4 1 Thư diện lư (li-mail) 33

4.2 Thanh toán diện tư (Idcctronic paymcnt) 36

4.3 Trao dôi dữ liộii diộn tư 37

4.4 'TrưyCm dưnti liệư 38

4.5 Qưanti cáo \vcbsitc thương mại diộn tư 38

4.6 Mưa bán hàm> hóa trực tiiycn 40

\ Lọi ích và hạn chế cùa thuong mại điện tử 40

5 1 l.ợi ích cưa thưong mại diện t ư 40

5.1.1 1 ,ợi ích cưa 'TM1)'T doi với các còng ly 41

a Ticp cận loàn câư \'à thu thập dược nhiôư thông tin 41

b (ìiam chi phí san \ưât 46

Hoàn ihiộn chuồi cmiư ửnii : 48

Xây dựng \ à Cíii ihicn mõi qưan hộ với dôi tác và khách hàng : 48

5.1.2 l.ợi ich cưa 'TMDT doi vói muròi licư dừng 49

5.1.3 I.ợi ích cưa 'TMD T doi với \ã hội 50

5.2 Hạn chc cưa 'TMI)'T 51

5.2.1 Các trơ nuại công nghộ 51

'Trớ ngại vc cơ sơ hạ tâng : 51

5.2.2 Các trơ ngại phi cỏnii ng h ệ 57

Trcr ngại vc dặc thừ sán phàm : 57

'Trò' ngại do thói qưcn ticu dừng : 57

'Tro' nuại vc vân dc ngôn ngữ ; 58

I ro' ngại vc văn hỏa : 58

Trang 14

C'ác Irơ miỊii Iiội lại lừ chínli các công ty 'I M D 1' gây cho người dùnu : 59

\ I Sụ khác biệt giũa thirong mại điện lir và Ihinnig mại truyền thong 60

\ II Dánh giá cơ hội của công ty tham gia vào rMD I' 64

l õm tắt chu' 0'iig 1 65

('âu hỏi ôn lập và tháo luận : 66

lì.Àl TẠI’ TÌMI IIU()1\(; 67

rình huống 1 : 'I huong mại diộn lử V iệt Nam ticni năng như thố nào ?

67

lình huống 2 : 6 xu huóng công nghộ sô thay đổi ngành bán lií Việt Nam 69

( III (ÍNC 2 : I III (ÍN(; MẠI DIKN I L : HIỊ I lU ()N(Í, ( \IJ n u (', KỸ IIII Ạ I \ À ( (")N(; ('Ụ ll(') n u ) 73

I I hị trưòng trong thưong mại diộn l ú 73

I I Khái niC'm và ban chất ihị trườnii Imnu thưong mại cliệ'n tư 73

1.2 C'ác chèm khác bicl giữa thị trường tmycn thống và thị trường tliộn lư 76

II ('ác yốu lố cấu thành dặc trung thị trường thưong mại dÌỊMi tú 76

2.1 Khách hàng (c-cưstomcr) : 76

2.2 Ngưòá bán hàng (c-scllcr) : 78

2 5 l icn trình niiia hàng trên m ạng 79

Dối với ngưỏi mua hàng \'iộl Nam càn hrư ý các thông tin như’ sau : 81

a Kicm tra thõng tin vc ngưìri bán \ à ,san phàm ,81

b Kicm tra dộ ưy tín cưa ngư’ò’i bán trôn mỏi trường trực tưycn 81

c Dọc kỹ các diồư khoan, C|ưy dịnh và chính sách bán hàng 81

d Dam bao các thict bị sư diing lá an lo à n 81

c I.ựa chọn phưong thức thanh toán an toàn 81

f Kicm tra sao kc tài khoan ngân hàng saư khi giao dịch 81

Trang 15

g Lưu giữ thông liii giao dịch đầy d u 82

h Jlạn ché chia sc thông tin cá nhân trcn môi trường trực tuyến 82

2.4 Các dịch vụ và các sán phàm ; 82

2.5 ( ’(T sở hạ lầniì : 91

Các licn dicn (1'iont-cnd) Trước khi b á n 92

('ác hậu diộn (lỉack-cnd) Sau khi bán 92

2.6 Các trunu g ia n 93

2.6.1 Các loại nhà môi uiứi (brokcrs) : 93

liuy/Scll l•ulíìllmcnt - Mua/lỉán trọn gói ; 93

Virtual Mali - Sicu thị áo : 94

Mclamcdiary - ( ’hự áo cỏ xư lý uiao dịch : 94

('omparision agcnt Dại lý so sánh giá : .94

Shopping facililator - Nhà hỗ trợ kinh doanh : 94

Matchinu Services - ('ác dịch vụ phù hợp ; 94

2.6.2 Nhà cunu ứmi và kiêm soát luồim thônii tin (Iníomcdiarics) 94

III ('ác loại hình thị truửng thưoìig mại điện tú (e-markctplacc) .96

3.1 Thị Irirờim một bcMi (onc-sidc) hay ricMU’ ( Privatc c-markctplacc) 96

Các phươiui pháp mua săm trực luycn mà cônti ty cỏ thè thực hiện : 97

3.2 ThỊ lrưừiu> nhiêu bên (many-sidc) hay chunii (Public c-markctplacc) 97

Sàn í>iao dịch I MDT chung 99

Sàn uiao dịch TMD r chuyên niiành Consortia 99

Sàn giao dịch rMI) 1' ricmi do một cônu ty sơ hữu : 99

IV ( ’ác kỹ thuật mua hàng chủ y ếu 99

4.1 ('ửa hàníi diện tư trên mạntỉ (Llcctronic storclìonts) : 99

4.2 Siêu thị diện lử (c-malls) 100

4.3 Các loại cưa hàiui và siêu thị trực tiiycMi 101

General Stores, malls : Cứa hàm>/sicu thị diện tư da san phàm : 101

Trang 16

Spccializcd stơrcs/malls : Cứa hàng/siêu tliỊ chuyên dụng : 101

Rcgional vcrsus global Stores : Cửa hàng từ khu vực đến toàn cầu : 101

Purc-play vcrsus click-and-mortar Stores : Cứa hàng vừa hữu hình vừa trực tuyến hoặc chi kinh doanh trực tuyên ; 101

('ôni> thônu tin (P ortal) 101

V ('ác công cụ hỗ trọ' bán hàng (mcrchant Solutions) 102

5 1 Catalogs diện tứ ('atalogs diện tứ ; 102

5.2 ('ông cụ tìm kiếm Scarch engines 102

5.3 Phần mèm thông minh (Intelligent Software) 103

5.4 ('âu hói và trả lời trực tuyến (Ọuestions & Answers Online) 103

5.5 Tìm kiếm qua giọng nói (Voice-Powered Seareh) 103

5.6 (jìỏ hàng áo (Shopping carts) 103

VL Dấu giá, trao đoi và thu' 0'ng thảo trực tuyến 105

6 1 Dau giá Giài thích minh họa : 105

Dịnh giá dộng (Dynamic Pricing) ; 106

('ác ứng dụng vào thực te cua định giá dộng : 107

a Ung dụng vào mô hình khách hàng dinh giá 107

b Ung dụng vào mô hình so sánh giá c á 107

c Ung dụng vào mô hình giá cá theo nhu cầu .107

d ư ng dụng vào mô hình trao d ồ i 108

e líng dụng vào mỏ hình giám giá 109

f Ung dụng vào mó hình miền phí sán phầm và dịch v ụ 109

6.2 Một số hình thức dấu giá 110

6.2.1 Một người bán, một người m ua 110

6.2.2 Một người bán, nhiều người mua tiềm năng 110

6.2.3 Một ngưòi mua, nhiêu người bán tiềm năng 1 10 l)au giá ngược (reverse auctions) : 110

Trang 17

Mô liinh khách hàng dịnh giá (The Namc-Yoiir-()vvn-l’ricc Modcl) 11 1 6.2.4 Nhicii người bán, nhiêu người mưa I I 1 6.2.5 Dấu giá xu (Pcnny Auction) I I I

Dấu giá xu trực tuyến - tham gia như the nào ? 112

6.3 Trao dôi trực tuyến (Online bartcring) 1 14 Trao dôi trực tuyến I 14 6.4, Thương thao trực tuycn (Online negotiation) 114

\ II C'ác công cụ mạng xã h ộ i 115

7.1 Blogging (\Veblogging) 1 15 Viel blog nhằm xây dựng một trang blog hiệu qua dê kinh doanh ; 116

7 2 Tvvilter 119

7.3 Wiki 124

7.4 Các kỳ thuật hỗ trự cho Wcb 2.0 124

7.4.1 T a g 124

7.4.2 T'olk.sonomv (tag hợp tá c ) 124

7.4.3 Mashups ( Trang \veb ghép các trang lại thành m ột) 124

7.4.4 Social lĩookmarking 125

VIII Mạng xã hội trực luyến (Online Social Ncl\vorks) 126

Mục tiêu của việc xây dirng mạng xà hội : 126

(ỉiái thích bán chat cua mỏ hình ; 127

8.1 Mạiíg xã hội dịnh hướng kinh doanh (lìusiness-oriented Social Networks),

128 8.1.1 Mạng xã hội 'Tvvitter 128

8.1.2 Mạng xã hội I.inkedln 129

8 1.3 Mạng xã hội YouTube 130

8.1.4 Mạng xà hội l-acebook 131

8.1.5 Mạng xã hội Googlel 131

Trang 18

8.1.6 Một sô nhỏm mạm> \à hội chia se khác : 132

PintcTcsl - Mạm> xà hội liình á n h 132

Mạnu Instaụram 133

Mạne Mickr 133

Mạim rnmblr .134

Mạne l.icỉ" 134

Mạne /in u M c 134

8.1.7 So sánh uiừa social nct\vork và social mociia ; 136

l)iC'm mạnli cua Social Mcdia 137

Diêm ycn cua Social Mcclia Social nctvvork : 137

IX N<jhiêii cửu thị trii(Vnj> (Innniịì mại diện t ú 142

Mục clich cua nyhiên cửu thị truòne Imnu TMn i' : 142

Xác dụili dõi luợnu \à liànli \ i mua hánii cua kliách hànu mục ticu : 142

TÌC'U hành các cuôc diêu tra qua khach hàm> quen thuộc 143

Câu lạc bộ trục tuycn phònẹ “chat", \ à các dicn dàn 143

Tạp chí diệ‘ 11 tu' 143

Phàn lích cạnh tranh 144

Theo dõi khách hàiiíi truy cập 144

b 1 riiưonu mại diệm lu' là một nụuỏn tài nuuycMi khỏm> lô 144

9.2 Cách thức cunu càp và khai thác thông tin trC'11 mạnu 14.'> 9.3 Các imuỏn tluvm 1111 mihicMi cửu thị trưòim diện lư trcn Internet .146

(’ác cònu dó dirợc liệt kê ra làm 3 loại : 146

Phục \ Ị1 CỘIIC dôim (Service Communitics) : 146

Các cõnu san phàm (Product Portals) : 146

Các côim quôc eia hic dịa (country/reiiional pcirtals) : 146

Một \ái llii dụ diên hình nhu : 146

9.4 Các dịa chi có thè lìm những thông tin có ích trên mạng 147

Trang 19

XX Mục lục chi tiếl.

Các địa chỉ mà bạn có thé tìm những thông tin về các ticu chuấn kỹ thuật, các bản yêu cầu về kiếm dịch thực vật, các yêu cầu về mỏi trường và bào vộ người tiêu

dùng đôi với sán phâm của bạn ; 147

9.5 Cách thâu tóm thông tin trên m ạng 148

9.5.1 rim kiếm thông tin trên Internet .148

l.ời khuyên 149

'l im kiếm thông tin ở dâu ? 149

Những dịch vụ mới ; 150

Báo chí .150

Tạp c h í 151

Nhóm tháo luận 151

Cập nhật hàng ngày bảng danh sách dịa chi nhận thông tin : 151

9.5.2 Những nguồn thông tin có thể tìm kiểm ve các dối thú cạnh tranh , 152 Những nguồn sơ cấp : 152

Metal Bulletin : 152

The Groccr ; 152

Những nguồn thứ cấp ; 152

Nguồn thông tin về các thị trường nước ngoài : 153

9.6 Nhũng nơi dê tiếp cận thị trường phục vụ lĩnh vực hoạt dộng cứa bạn 154

9.7 Nghiên cứu thòng tin trực tuyến 155

9.8 Quàn trị quan hệ khách hàng CRM 158

Khách hàng là trung tâm - diêm khới đ ầ u 160

Chu kỳ mối quan hệ khách hàng 161

Sử dụng thư diện tứ trong giao dịch diện tứ 162

9.9 Quảng cáo trong TM ĐT 163

9.9.1 Lựa chọn vị trí quãng cáo phù hợp 165

9.9.2 Một số hình thức quăng cáo trên mạng 168

Trang 20

l'óm lắt chiro'iiị> 2 171

('âu hói ôn tập và (hảo luận : 175

BÀI l Ạl’ TÌNH HUONG 177

rình huốnịị 1 : Nguòi mua và ngưòi bán trực tuyến 177

rình huốnịỊ 2 : ('ác vếu tố ảnh hu'ớnị> đến quvct dịnh mua hànịị (rực tuyến 178

( IIUON í ; 3 : M(‘) HÌNH KINH DOANH VÀ TIHÈT KÉ WEBSITE HIỆU QUẢ 183

M(') HÌNH KINH DOANH VẢ M() HÌNH KINH DOANH T M D T 183

I ('ác ycu (ố CO' bán cùa một mô hình kinh doanh 184

1.1 Các ycii lo cấu thành mô hình kinh doanh ('anvas 184

1 Cuslomcr Scgmcnt (CS Phân khúc khách hàng) ; 184

2 Valuc Propositions (VP Mục tiêu giá trị) ; 185

.T Channcls (('II - Kênh) : 185

4 ('ustomcr Rclationships (('R Mối quan hộ với khách hàng) : .185

5 Rcvcnuc Strcams (R$ - Dòng doanh thu) : 185

6 Kcy Resources (KR ('ác nguồn lực chu yeu) : 185

7 Key Activities (KA - ('ác hoạt dộng chu yeu) : 185

8 Kcy Partncrships (KP - (’ác dối tác chu yếu) : 186

9 ('osl Structure (('$ - ('au trúc chi phí) : 186

1.2 ('ác ycu to cau thành một mò hình kinh doanh khác 189

1.2.1 Mục liêu uiá trị (value proposilion) 191

1.2.2 ('ác mỏ hình doanh thu thương mại diện tứ 193

1.2.3 Cơ hội thị trường 193

1.2.4 Môi trường cạnh tranh 193

1.2.5 I.ơi thc canh tranh 194

Trang 21

1.2.6 Chiến lược ihị trường 195

1.2.7 Sự phát Iriên có tố ch ứ c 196

1.2.8 Dội ngũ quán tr ị 196

II Một số mô hình doanh thu thương inại điện lú phố biến .197

2 1 Mô hình doanh thu quánii cáo (Advcrti.sing-supportcd Rcvcnuc M odcl) 198 Công thông tin : 200

Một số trang tập trung các dối tượng truy c(ip nhai dịnh : .201

Báo diện tứ : 202

Mô hình những trang vàng (Yellovv Pagc M odcl) 203

2.2 Mô hình doanh thu thuê bao (Subscription Rcvcnuc Modcl) 207

Mô hình pha trộn giữa thuê bao và quang cáo (Advcrtising-Subscriplion Mi.xcd Rcvcnuc M odcl) 208

2.3 Mõ hình phí giao dịch (l'cc-ror-transaclion Rcvcnuc M odcls) 21 1 ('ác công ty du lịch : 211

('ác hãng phân phối xc hơi : .213

('ác công ty môi giới dịch vụ tài chính .213

Dịch \ ụ giao dịch trực tuycn qua phan incin s Tradc : 213

Mỏ hình doanh thu thòng qua thu phí dịch vụ cung cấp (l'cc-for-scrvicc Rcvcnuc Modcls) 214

I rò choi trục tuyên : 214

Giai trí trực luycn khác (xem phim, nghe nhạc trực luycn ) : 215

Các tư vần u'ii chính, tư vấn luật 216

2.4 M(3 hình doanh thu bán hàng(Sale Rcvcnuc M odel) 217

Mò hình bang hiệu (Poster/Billboard M odcl) 217

Mò hình cuốn sách hướng dẫn dicu khiên (('yber Brochure Model) 220

Mỏ hình doanh thu bàng danh miic sán phàm Ircn wcb (Wcb Calalog Revcnue M odel) 222

Máy vi tinh \ à diệm tư tiêu dùng 224

Trang 22

Min - ì ục chi liừí. x x i i i

Sách 227('ác nhà bán Ic quần á o 231

1 loa và q u à 233Các cònu ty uiám uiá chunti 2342.5 Mô hình doanh thu licn kcl (AITiliatc Rcvcnuc Modcl) 234III ('ác niô hình kinh doanh chú ycu (roiiị) thuon^ mại dicn tii ị>iữa cônị> (y

và n«>iiòi ticii dùn<> (H2C c-com incrcc) 236

3.1 Còim ihõnu tin (portal) 2393.1.1 Phân loại cõng Ihòim tin (portal) : 240Còtui ihònu tin còng cộng (Public portals) : 240Công thông tin công ty (“('oiporatc Dcsktops") : 240('ông giao dịch diện tử (Markctplacc portals) : 241(’òng thông tin úng dụng chuycn biệt (Spcciali/ed poitals) : 2413.1.2 Các tính năng CO' ban cua còng thòng tin portal 241Khá năng cá nhân hóa (Custonii/ation hay Pci'sonali/alion) : 241

l ích họp và licn kCi nhicu loại thòng tin (Conlcnt aggrcgation) : 241Xuât ban thông tin (Contcnl syndication) : .241

I lồ trợ nhicu mòi trường hicn thị thông tin (Mulli-dcvicc suppon) : 241Kha năng rlăng nhập một làn (Singlc Sign On) : 242Ọuan ti'Ị portal (Portal admini.stralion) : .242Quan trị nguôi dùng{Porlal uscr managcmcnl) : 242Mua săm trực luyòn 243

A bout.com 2433.2 Nhà bán Ic diộ'11 tư (c-lailer) 2433.3 Nhà cung câp nội dung (conlcnt providcr) 2463.4 Nhà trung gian giao dịch (transaclion brokcr) 2473.5 Nhà lạo thị triròng (markct crcator) 247

Trang 23

3.6 Nhà cung cấp dịch vụ (scrvicc providcr) 2483.7 Nhà cung cấp cộng dồng (community providcr) 249

IV Các mô hình kinh doanh chú yếu trong thưong mại diộn tù giữa các công

ly (B2B e-com m crcc) 2514.1 Thị trường Sở giao d ịc h 2514.2 Nhà phân phối điện tử (e-distributor) 2544.3 Nhà cung cấp dịch vụ B2B 2554.4 Nhà môi giới giao dịch B2B 2564.5 Trung gian thông tin 256Tóm tắt chuông 3 258Câu hỏi ôn tập và tháo luận : : 259BÀI TẠI’ rÌN II IIU Ò N C 261

I ình huống 1 : ('ác dịch vụ Online lọi dụng bộ não chúng ta dc moi tiền nhu thế nào ? 261

'Hnh huống 2 : Kinh nghiệm lập kế hoạch bán dồ handm ade trực tuyến 266

CIIƯƠNC; 4 : BÁN l i : DIKN l ủ VẢ M ARK K HN C rilL lO N í; MẠI DIKN

T Ử B 2C 269

I 'l ong quan về bán Ic điện tử (e-retailing) 2691.1, Markcting trực tiếp (dircct marketing) .273I.ựi ích của marketing trực ticp : 274('ác lợi ích markcting tiạrc liêp mang lại cho ngưừi bán ; 274Mục liêu cua markcling trực liòp 275Một số hình thức cua markcting trực tiếp : 275Các yếu lố quyct dịnh sự thành còng cùa markcting trực ticp : 276

Cư sở dữ liệu (Databasc) 276Lời chào hàng (OíTer) 276

Trang 24

Sáng tạo (Creative) 276Phưưng tiện Iruycn lliỏng (M edia) 276'l'ô ehứe tliựe hiện (Oruani/ing) 276DỊeh vụ kháeh hàng (('ustomer serviee) và Cal! center .2771.2 Cáe phirơng thứe markeling và eliiên lirọe luÌLi dụng cho bán le diện lư 277Markeling trực lièp khác vói marketing gián tiêp .277Marketing ao hoàn toàn khác với marketing ao một phàn 278Nhà phân phối diện lư khác vói người trưng gian diện t ứ 278Các cưa hàng diện tứ khác với khư mưa bán diện tử (hay siêư thị diện lư) 278(?ác khư mưa bán diện tứ/cừa hàng diện tư tông hợp khác vói các khu mưa bán diện tư/cưa hàng diện tư chưycMt biệt 279

Loại hình chicn lược hành dộng trước khác \ới chiên lược phan hòi hướng tới markcting áo 279

Markcting toàn câư khác với markcting dịa phưong 279Dịch vự bán hàng khík với dịch vự khách hàng 280

1.7.1 Markcling IIỊIC liếp theo dơn dặt hàng qưa thư diện tư (Dircctmarkctmg by mail ordcr rctailcr.s thai go Online) 281

I liệư qưa cua \ iệc sư' dựng calalogưc trong markcting trực ticp 2 8 11.3.2 Markcting trực ticp từ nhà san xuất (l)ircct markcling bymanuiacUircrs) 282

Lợi ích khi nhà sán xưât dong thời là người bán Ic trực tiêp 2831.3.3 Nhà bán Ic diệ‘n tư thưân tứy (Purc-play c-tailcrs) 2831.3.4 Nhà bán Ic diện lư lai ghép (Click-and-mortar rctailcrs) 2841.3 '' rrung tàm mua sam trực tuycn (cm all) 2891.3.6 Bán Ic da kcMih ()miii Channcl 289Bán Ic da kênh Omni Channcl là gi ? 289(ìiá trị cua kênh Omni-Channcl với nhà bán Ic 290

Trang 25

II 'I huận lọi và khó khăn của báii Ic diện tu 2942.1 Thưận lợi cưa bán Ic diộn tư : 2942.2 Khó khăn cưa bán Ic diộn Ui’ : 302Bán Ic Irưycn ihòne van có sức mạnh ricnii cưa nó 3032.3 l.ựa chọn hanu hóa dịch vự hiộư qưa trong bán Ic diộn lư 304('ác hàng hóa cự thô tạo ra sự thành còng cưa c-tailing : 309Giày dcp là một sán phàm cực kỳ phừ hợp cho bán Ic diộn tư 309rhòi tranư cừng làm ncn thành công cho nhicư \vcbsitc bán I c 310III Ọiiy mô thị trưòiig thuong mại diện tu B2(' cùa \ iệl Nam su vói m()t sốnuúc trên thê g ió i 3313.1 Iloa K ỳ 3313.2 1 làn qư ồc 3323.3 Trưnu qư ôc 3323.4 Ấn l)ộ 3333.5 Indonesia 3343.0 Uc .3353.7, Việt N am 335IN4 Múc độ úng dụng thirong mại diện tii trong cộng dồng \'iệ l N a m 336

4 1 Mức dộ sư dựng Internet 3374.2 'i inh hình tham gia bán lé diện tứ trong cộnti d o n g 3394.3 I liệư qưa ứng dựng bán le diện tư' trong eộng tlõng 341

Trang 26

\ ('ác côiiị* cụ hỗ trọ' bán lé diện tú 344

5.1 Tối iru lióa \vcbsitc cho các cônu cụ tìm kiòm 344Bicn Iranti vvcb thành noi dề thu tliập thòim tin .346

l ừ nmì là nôn laniỊ cho SI X) 347

I ựa cliọn các lừ khóa liiộii qua 347Phàn tích dôi thu cạnh tranh 348

l ập truim vào từng trang một 349Mồi trang vvcb theo một chú dô dộc dáo 350('họn tiêu dỏ trang cấn thận 350Nàng cao ihíi hạng trên công cụ tìm kiêm 351Nội dung - yếu tố quan trọng nhất ircMi trang wcb cua b ạn 351Nội dung và các công cụ lìm kiêm 352

\'icl nội dung nhu' thè náo ? 352

l ợi ich cua thưong hiệu khi 'ự \uàt ban nội dung cho \\cb sitc 352Càn bang giữa nội dung \ à lừ khóa 354Cac từ khỏa vẽ nội dung 356

5.2 Markcling Iruycn thông xã hội hồ trợ bán lo diện tu' 358rruycn thõng xà hội là gi 3595.2.1 Ung dụng markcling truyền thông xã hội trong bán le diện tư 3615.2.2 I)ặe diêm cùa markeling kênh truyền thông xà hội diện tứ 3635.2.3 rác dộng cùa markelmg các kênh triiyèn thông xà hội diện lư dem hoạtrlộng marketing \ủ kinli doanh cua công ly \ ứa và nlio 364

5.2.4 Các còng cụ marketing các kênh truyen thòng xà hội diện t ứ 3655.2.5 lỉài học sổng dộng cho các công l\ vừa và nho Việt Nam 3675.3 Thiel bị di dộng hồ trọ bán le diện lư 3705.3.1 rhúc dây hoạt dộng bán le 370

Trang 27

x x v i i i Mục lục chi tiết.

5.3.2 Mở rộng ứng dụng di dộng có nliicii lợi thc về người dùng 3725.3.3 I’hál tric'11 dịch vụ thanh toán diện tư tiên di d ộ n g 3735.3.4 Dịch vụ ngân hàng diộn tư trcMi nC'n tang thict bị di dộ n g 3745.3.5 Dịch vụ tương tác trcMi di d ộ n g 376Dịch vụ dặt chồ lax i 376Dịch vụ ciing càp voiichcT coưpon, thc thanh v icn 377Kinh doanh nội diing số trC'n thicl bị di dộng 378

I óni tăl chương 4 379

('âu hói ôn tập và tháo luận : 383

IÌ.\I r , \ p r Ì N n IIU()N(; 386

'l ình huống 1 : VinKcom Việt Nam xây dựng sân choi Online 386 Tình huống 2 : Những khó khăn mà VinKcom phái dối mặt 388

( III ()N (Ỉ 5 : H IL ()N (; MẠI DlkN r i; K2IỈ \ À DẢI' (;iÁ DIKN n : 393

I l ong quan về thirong mại diện tứ IÌ21Ì 393

1.1 Khái niệm và các hình thức giao dịch diộn lư li2B 395(ìiao dịch bcMi bán (Scll-sidc) : 396(ìiao dịch bC'n mua (Biiy-sidc) : 396Sàn giao dịch hay trao dôi (líxchangc) : 400Chuôi cung ứng \ à ihmnig mại hợp Uic ; 400Ọuan trị chuồi cung ứng diện tử cua các công ty trong 1'MD 1 B2B 4031.2 ('ác dặc diCmi cùa thưong mại diện tứ B2B 403('ác bcn trong giao dịch : Người bán, người mua và trung gian .403Các công tv mua gi trong giao dịch B2B ? 404('ác loại nguycMi \'ật liộu : các công tv mua gi ? 404Vlục dich cua các công ly tham gia giao dịch TMD r B2B là : 406Chiêu huớng giiio dịch : 407

Trang 28

II C'ác hình thúc ị>iao dịch chú ycu ciia thị truòiiịỉ điện (ii B 2IÌ 4072.1 I lình thức uiao dịch bcMi bán : Một bC'n bán và nhiồu bên imia 4092.2 Hình thức uiao dịch bcn mua : Một bèn mua và nhicu bcn bán 409Dấu tiiá mỉ,ược lại t>iao dịch bc'u mua (buy-sidc c-markclplaccs) 412Vận hành dấu giá ngược : 415(’ách thức dấu giá ngược ; 416Tiến hành dau giá ngược : 416Lợi ích cùa đau giá ngược : 416Dấư giá ngược theo nhóm 417('ác hình thức mua sắm diện tứ khác 417Mua hàng theo nhóm - tích hợp ben trong : 418Mua hàng theo nhóm - tích hợp bên ngoài : 418Mua từ nhà phân phoi diện tư : 418Mua hàng hóa trục ticp (Dircct goods) : 418Trao dôi diện tứ hàng lấy hàng (c-bartcring) : 418Lợi ích cùa mua hàng diện tử B2IỈ 4192.3 Hình thírc sàn giao dịch : Nhiều bèn mua và nhiều bên b án 420III Quy trình giao dịch điệii tử theo mô hình B2B 4233.1 Sự khác biệt chính giữa B2C và B 2 B 425

IV Trao dổi dũ' liệu điện tử (Kl)l) 4264.1 Phưưng thức hoạt động cua HDI 426Những ích lọi L'DI mang lại cho các công ty : 426

Lý do nên sứ dụng LDl trong giao dịch B2B : 427('huấn trao dôi dữ liệu diện tứ (LDl) 428Internet LDI và việc phân loại 428

a Truyền filc 428

b Kiêu w w w 429

Trang 29

Dấu ị>iá (rục (iiyến 430

Mõ hinli dâu uiá trực Uiycn cua cB av 4305.1 Cách thức tạo doanh lliLi lừ dịch vụ dấu liiá trực tuycn 4315.2 Các m(‘) hìnli dấu uiá trục luycn phò bicn 43 Il)ãu uiá kiôu Anh : 432l)ắu uiá kicu llà Lan ; 432Các liình thức dâu uiá khác : 4325.3 Các dặc liicm CO' ban cua dâu uiá trục tuycn 432

\ I iMột số hình (húc kinh doanh liên quan dên dâu ị>iá trực ( u \ ê n 433

6 1 Mô hình dau liiá trực tuyôn cua eBay và Yahoo! 433b.2 Mỏ hình doi lượiui khách hàniì tập trunu cua uBid ít Stubllub 4356.3 Dàii uiá ụiữa các cônu ly (B2B A uctions) 4366.4 Các dịch \ụ liõn quan dc'ii dâu liiá trực luycn 4376.5 Kinli doanh dịch vụ Internet tròn các thiôt bị di dộnu 43S6.6 l inh hìnli dấu liiá trực luycn tại V'iệl Nam 4306.7 Sự hình thành cộim dònii ao trèm mạm; 444Cộng dònu ao W14 L - Dicn dàn Internet - liình lliánh \à phát irièm 445Các hoạt dộim kinh doanh cân ihicl troim một dự án B2B : 446

l ỏm tăt chưonu 5 : 446Càu hoi ôn tập và thao luận : 450

lìÀI TẬP IÌMI IILIÒNC; 452

l ìiili huống 1 : Sàn giao dịch N Ncmart.com 452

l ình huống 2 : \ \ oo.vn - mô hình dấu giá kiêu l',ba> dã có ó \ iệt Nam .454

I ình huong 3 : Wcbsi(c dấu giá o N iệt Nam : Kinh doanh hay trò choi ? 455

Trang 30

II Xúc tiến và các công cụ xúc tiến thưoTig mại điện tử 4632.1 Xúc tiến thương mại điện t ử 4632.2 Các công cụ xúc tiến thương mại điện tử 463Quáng cáo banner Ads .464Quáng cáo pop-up 464Quáng cáo trung gian (interstitial ads) 465Quáng cáo dộng (active ads) 465Quáng cáo qua e-m ail 465Quáng cáo qua các công cụ tìm kiếm (search engine) .465Quáng cáo lan tỏa (viral marketing) ; 465Các ưu - nhược điểm khi markcting bằng thư điện tứ ; 466Các cơ hội và thách thức khi sử dụng thư diện tử dế quàng bá : 466III Thiết kế và inarkcting vvebsite hiệu q u ả 4673.1 Wcbsite và những kiến thức cần có về website 467Định nghĩa \vebsite 467Dặc diổm tiện lợi của \vebsite : 467

\Vebsite và trang w eb 468

Trang 31

Các bước cơ bản để có một vvebsite 468Các khái niệm kỹ thuật : Domain, host, vận hành 468Domain : 468Đăng ký tên miền (D om ain) 468Chi phí thiết kế website cũng là vấn đề đáng quan tâm : .469Dịch vụ lưu trữ (hosting, hay h o st): 470Thuê chỗ đặt trang web (Hosting) 470Các thông tin cần chú ý klii lựa chọn hosting : 470Máy chủ web : .470

Hệ điều hành: .470

Vị trí đặt máy chủ : .470Gói dịch vụ : .471Các dịch vụ cộng thêm : 471Các hạn chế : .471Dịch vụ hỗ trợ khách hàng : 471Chi phí : 471Dung lượng host và dung lượng truyền (transfer): 471Vận hành : 471Hai xu hướng kỹ th u ậ t: mã nguồn mờ, và trên nền Windows So sánh : 471Các bước xây dụng website : 471Các rủi ro có thể xáy ra cho websilc, thiệt hại tối đa, cách phòng ngừa và

Bị tấn công từ chối phục vụ (DoS : Denial of Service); 473

Bị cướp tên miền : 473

Bị xâm nhập host hoặc dừ liệu trái phép : 473Một số chức năng thường gặp ở các Nvebsitc, mục đích sừ dụng ; 473Trang chủ : .473

Trang 32

Trang liên hệ : .474

Thí dụ nguyên văn về trang About us của ANZ tại Việt Nam ; 475Trang giới thiệu về sản phẩm hay dịch vụ : 475Cách tạo danh mục sán phấm 476Thêm mò tả cho danh mục sàn phâm 477Thèm tin liên quan cho danh mục sản phâm 479Trang hướng dẫn hoặc chính sách : 479Diễn đàn (forum ): 479Dăng ký nhận bán tin điện tử từ vvebsite : 480Thông báo, tin tức mới ; 481Gió mua hàng (shopping cart) : .482Download miễn phí : .482Thành viên : .482Quàn trị trang web 489Quáng bá trang w e b 4893.2 Cách thức chọn nhà cung cấp dịch vụ tèn miền, thiết kế vvebsite và duy tri

w ebsite 489

Tránh chọn dịch vụ lưu trữ miễn phí : 489'Tránh chọn host quá rẻ : 490Nên tách riêng việc mua tên miền và việc h o s t: 490Các kỹ thuật thiết yếu để có một website hiệu quả cao : 490Những yêu cầu tống quát nliất đối với một website : 4903.3 Xây dựng website hướng đúng đến đối tượng khách hàng mục tiê u 4913.4 Nhận ra các mục tiêu cho việc hiện diện wcbsite 493Còn khi xây dựng một vvebsite, làm thế nào để sự hiện diện cùa công ty trên Internet có hiệu quà ? 493

Trang 33

3.4.1 Tạo ra sự hấp dẫn để thu hút khách hàng 4963.4.2 Trang bị nội dung đầy đủ và khác biệt cho vvebsite và quan tâm tới trainghiệm khách hàng 507

3.4.2.1 Trang bị nội dung đầy dù và kliác biệt cho websitc cùa bạn 5073.4.2.2 Quan tâm tới trải nghiệm khách hàng trên vvebsite 5083.4.3 Sự hiện diện của website cần nhất quán với hình ảnh của công ty : 512Khác biệt hóa hay là chết 512

I lòa hợp việc thiết kế với chức năng hoạt dộng cụ thể : 5133.4.4 Đáp ứng được nhu cầu mong mói cùa khách hàng 513Ngoài ra, dể đáp ứng dược nhu cầu của khách hàng thì cần phải giúp khách hàng vưựt qua được những trở ngại về kỹ thuật 514

Giải thích về băng thông : .514Tầm quan trọng ciia tốc độ tài trang ; 5153.4.5 Xây dựng mối quan hệ và lòng trung thành khách hàng trụrc tuyên 517

IV Cách thức m arketing website kết nối vói khách hàng 5194.1 Bàn chất giao tiếp của website 519Tmyền thông xã hội (Mcdia mass) : .521Tiếp xúc cá nhân (Personal contact): .522Phân tích việc hicu dược hành vi khách hàng 522

1 lành dộng trong thực tế 523Thích nghi trong hoàn cành m ới 523Website : 5264.2 Khác biệt hóa \vebsite 526Khác biệt hóa dc nâng cao tính khá dụng cứa websile 527Tạo sự khác biệt cho vvebsite : 527Nắm bẳt và phục vụ yêu cầu cùa người sử dụng : 527Trung thành và tạo lòng tin ; .527

Trang 34

Thường xuyên đánh giá website : .528Trang web nhà hàng cần module gì ? 528Trang web bán hàng cần module gì ? 529'Trang wcb bất động sản cần module gi ? 530Những module nào nên có cho một trang web du lịch ? 530Ket quả của việc này : 531'Trang wcb khách sạn cần module gi ? 531

V Nghiên cửu thị trưòìig qua mạng, phân đoạn thị trưòng, xác định thị

trư òng niục tiêu và định vị sản phấm (STP) trong m arketing điện tử 532

5.1 Các hình thức nghiên cứu thị trường qua mạng 5325.2 Nghiên cứu thị trường được ứng dụng qua m ạng 532Phỏng vấn nhóm khách hàng (Tocus group) : 532Phóng vấn các chuyên gia (Indcpth Interview): 533Diều tra bàng bàng câu hỏi qua mạng : 5335.3 Phân tích hành vi mua săm của khách hàng qua mạng 5345.4 Phân doạn thị trường trong marketing điện t ử 535Chi phi và ty lệ thành công khi thu hút và duy tri khách hàng qua m ạng 537Những nét mới trong việc xác dịnh thị trường mục tiêu cúa e-markct : 537Sir khác biệt khi dịnh vị sán phấm trong marketing điện tử 5385.5 Chiến lược marketing điện từ 538Các dặc điểm chiến lược marketing điện t ử 538Các dặc diêm chiến lược markcting điện từ tập trung vào khách hàng 538Khác biệt về chiển lược sản phẩm trong e-marketing so với tmyền thống.539Anh hưởng ciia Internet và web có tác dụng gì dối vói chính sách nghiên cứu

và phát triên sản phấm 540

Những sán pham phù hợp với môi trường Internet : 540'Tác động của Internet dến chính sách giá của công ty 541

Trang 35

Tác động Internet và web đối với chính sách phân phối cùa công t y 541

Tóm tắt chưong 6 542 Câu hỏi ôn tập và thảo luận : 543 BÀI TẬP TÌNH HUỐNG 545 Tình huống 1 : Kinh doanh dịch vụ cần một trang web như thế nào 7545 Tình h u ố n g 2 : Các d ịc h v ụ O nline lọi d ụ n g bộ n ã o c h ú n g ta d ể m o i tiề n

n h ư thế n à o ? 551

Tình huống 3 : Kinh nghiệm lập kế hoạch bán đồ handmadc trực tuyến 555 Tình huống 4 : Xác định thị trưòng mục tiêu trên Internet 558 TÀI LIÊU THAM K H ẢO 603

Trang 36

Các đặc điểm chính của nền kinh tế điện t ử 20Tóm lược các yếu tố hỗ trợ để phát triển TMDT 23

Sự khác biệt ^iữa công ty thương mại điện tứ (e-company) và công tyhữu hình truyền thống 61Khác biệt về tiến trình mua bán trong thương mại điện tử và thương mạitruyền thống 63Các chức năng của e-marketplace 74Tóm lược các thị trường e-marketplace chính 98Lợi ích của đấu giá điện tử 113Các công cụ đa năng của mạng xã hội 122Các khà năng và dịch vụ mà mạng xã hội cung ứng 136

9 yếu tố của mô hình kinh doanh Canvas 186Các yếu tố cơ bản của mô hình kinh doanh 189

So sánh các câu hỏi dành cho mọi mô hình kinh doanh và mô hình thưcmg mại điện từ nói riêng 190

210điện tử B2C 237 245điện tử B2B 252

Năm mô hình doanh thu chù yếu

(?ác mô hình kinh doanh trong thương mại

Các hình thức cứa hàng ảo khác nhau

Các mô hình kinh doanh trong thương mại

Các mô hình kinh doanh đặc trưng khác của TMĐT 257Tóm lược các hàng hóa có đặc điểm sau dễ dàng thành công hơn tronge-tailing 309

So sánh bán lẻ truyền thống và bán lẻ điện tử 329Các liên kết đến nguồn quản trị web cho các công cụ tìm kiếm 345Các bẫy bot : Các đặc điểm thiết kế có thể ảnh hưởng tiêu cực đến khảnăng hiển thị của vvebsite trên công cụ tìm kiếm 346Tóm tắt các đặc diểm của B2I3 406Các chức năng của sàn giao dịch điện tử 422Tông kết các chức năng thường gặp trong website 483Một số chức năng để có được một xvebsite hấp dẫn 495

Trang 37

X X X V l l l Danh mục hộp.

DANH MỤC HỘP MINH HỢA NỘI DUNG

Hộp 1.1 : Cơ hội ứng dụng của TMĐT và marketing điện tử 2Hộp 1.2 : Mười cách tăng doanh số cho công ty nhờ mobile 27Hộp 1.3 : Internet đưa công ty nhỏ vươn ra thị trường lớn 42Hộp 1.4 : Công ty Việt Nam và thị trường toàn cầu ngày nay 44Hộp 1.5 : Bán lẻ trực tuyến Việt Nam còn nhiều trừ ngại 54Hộp 2.1 : Những kiểu kinh doanh Online nhạy bén 88Hộp 2.2 : Những lợi ích từ việc sử dụng Tvvitter 120Hộp 2.3 : Các trang mạng xã hội Việt ngày ấy bây giờ ra sao? 139

I ỉộp 2.4 : Bảy buớc giúp bạn phát huy tối đa vị trí quàng cáo đã mua 166Hộp 2.5 : Bảy hình thức quảng cáo trên mạng hiệu quả 169Hộp 4.1 : Khi thương mại điện tử thâm nhập thế giới bán lẻ 271Hộp 4.2 : Buy Online Pick-up in Store (BOPS) : Xu hướng mới của bán lẻ trực

tuyến 285Hộp 4.3 : Tăng doanh thu bán lè điện từ, bằng phương pháp bán thêm (Upsell) và

bán chéo (Cross sell) 295Hộp 4.4 : Shovvrooming nồi ám ảnh của các nhà bán lẻ truyền thong 298

1 lộp 4.5 : Lựa chọn hàng hóa để dropshipping 305Hộp 4.6 ; Thời trang trực tuyến : Những quyền lực mới 310Hộp 4.7 : Bảy bước để mở một shop quần áo Online hiệu quà 318Hộp 4.8 : Bán lè điện từ mặt hàng gì hiệu quả nhất tại Việt Nam ? 323Hộp 4.9 : Những diêm tưong đồng giữa bán lé truyền thống và bán lẻ điện tứ 327

Hộp 5.2 : Những điều cần biết về sàn giao dịch điện từ 396Hộp 5.3 : Công ty General Motors tổ chức đấu giá diện tử B2B từ mạng nội bộ

của mình 413Hộp 5.4 ; Quy trình giao dịch trong giao dịch e-B2B 424Hộp 5.5 : Cách thức vận hành vvebsite đấu giá trực tuyến 439

Hộp 6.2 : Thiết kế website chọn thẩm mỹ hay chức năng 503Hộp 6.3 : Tăng sự trải nghiệm của khách hàng bằng phần mềm hỗ trợ trực tuyến

live chat 508Hộp 6.4 : I.àm the nào tiếp xúc cá nhân hiệu quả 524

Trang 38

Lý do người dân chưa tham gia mua sắm trực tuyến 60Các yếu tố cấu thành thị trường thương mại điện tử 77Các thành phần tham gia và các yếu tố cấu thành thị trường TMĐT 79Tiến trình mua hàng trong thị trường TMĐT 80Top 5 nlióm mặt hàng được giao dịch nhiều nhất trên vvebsite 86

Tỷ lệ mua thường xuyên các loại hàng hóa/dịch vụ 91Các thành phần tham gia thị trường thương mại điện tứ 95

Hệ thống thương mại điện tử 96Các hình thức thị trường thương mại điện tử B2B 98Một cống thông tin hoạt động như thế nào 102Đấu giá diện tứ ngược (rcverse auction) 111

Mô hình biếu diễn mạng xã hội 127

Mô hình kinh doanli Canvas 184Các mô hình kinh doanh điện tử chủ yếu 197

Ba chiến lược cho mô hình doanh thu quảng cáo 200

Trang 39

x x x x Danh mục hình ảnh.

Flinh 3.6 ; Ket hợp các kênh marketing : 2 mô hình bán lẻ 230

Hình 4.2 : Doanh số TMĐT B2C cùa Hoa Kỳ tính đến quý 3 năm 2015 331Hình 4.3 ; Doanh số TMĐT B2C của Hàn quốc tính đến quý 3 năm 2015 332Hình 4.4 : Doanh thu thương mại điện tử bán lẻ Trung quốc 2 0 1 3 -2 0 1 8 333Hình 4.5 ; Tốc độ tăng trưởng doanh thu bán lẻ tại Ấn Độ 2012 - 2017 334Hình 4.6 : Tốc độ tăng trưởng doanh thu bán lẻ tại Indonesia 2012 - 2017 334Hình 4.7 ; Tốc độ tăng trường mua bán trực tuyến của ú c năm 2015 335

Hình 4.9 : Tỷ lệ thời gian truy cập Internet trung bình mỗi ngày 337Hình 4.10 : Thời điểm truy cập Internet trong ngày thường xuyên nhất 338Hình 4.11 : Các phương tiện tniy cập Internet của người dân Việt Nam 338Hình 4.12 : Địa điểm truy cập Internet 338Hình 4.13 : Tần suất sử dụng Internet cho các hoạt động 339Hình 4.14 ; Tỷ lệ người dân tham gia mua sam trực tuyến 339Hình 4.15 : Tỷ lệ mua thường xuyên các loại hàng hóa/dịch vụ 340Hình 4.16 : Các hình thức mua sắm trực tuyến cùa người dân 340Hình 4.17 : Các hình thức thanh toán chủ yếu 341Hình 4.18 : Mức độ hài lòng của người mua hàng trực tuyến 341Hình 4.19 : ư ớ c tính số lượng sản phẩm/dịch vụ mua sấm trực tuyến trung binh

mỗi cá lủiân năm 2015 342Hình 4.20 ; ư ớ c tính giá trị mua sẳm trực tuyến mỗi cá nhân năm 2015 342Hình 4.21 : Các yểu tố người mua hàng quan tâm khi mua sắm trirc tuyến 343Hình 4.22 : Những trở ngại khi mua sắm trực tuyến tại Việt Nam 343Hình 4.23 : Lý do người dân Việt chưa tham gia mua sắm trực tuyển 343Hình 4.24 : Tiếp tục mua hàng qua mạng hay dừng 344Hình 4.25 : Nhu cầu chuyển - nhận tiền của người dân năm 2015 373Hình 4.26 : Nhận thức của người dùng về thanh toán trên di dộng năm 2015 373Hình 4.27 ; Loại hình ứng dụng thanh toán qua di động người dùng ưa chuộng 374

Trang 40

Danh mục hình ảnh. x x x x i

Flinh 4.28 : số lượng ngân hàng triển khai dịch vụ ngân hàng điện tử trên nền tàng

thiết bị di động tại Việt Nam năm 2015 374Hình 4.29 ; Tỳ lệ sừ dụng ngân hàng điện từ trên máy tính so với di động của Việt

Nam 375Hình 4.30 : Tỳ lệ phân bố thị trường ímg dụng gọi taxi 376Hình 4.31 ; Xu hướng tìm kiếm dịch vụ đặt chỗ taxi của cộng đồng mạng từ tháng

6 - 8 , năm 2015 376Hình 4.32 : Giao diện ứng dụng di động của phần mềm Muachung 377

quanh vị trí người dùng 377

Hình 5.6 : Quá trình đấu giá ngược 415Hình 5.7 : Quá trình mua hàng theo nhóm 417

Hình 5.9 ; Mô hình trao đổi dữ liệu theo cách truyền file trong chuẩn EDI 428Hình 5.10 : Mô hình trao đổi dữ liệu theo w w w trong chuẩn EDI 429Hình 6.1 : sắp xếp các \vebsite trên trục thiết kế 506Hình 6.2 ; Mô hình giao tiểp kinh doanh 521

Ngày đăng: 02/05/2021, 10:03

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm