1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE VA DAP AN THI HSG MON TOAN TRUONG THPT TAN KY INGHE AN

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 269,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2)Chứng minh tổng các khoảng cách từ M đến các mặt bên không đổi khi M di chuyển trên miền trong của đáy ABCD.. Điểm M thuộc miền trong đáy ABCD. 1)Tính góc giữa cạnh bên và mặt phẳng[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 12 TRƯỜNG THPT TÂN KỲ I Năm học 2010-2011

Thời gian làm bài :180 phút

******************************************************************

Câu I : (2 điểm)

Cho hàm số y = - 3m + ( - 1)x + 2 ,với m R

1) Với m = -1

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên

2) Tìm m để đồ thị cắt đường thẳng y = 2 tại hai điểm A,B phân biệt

Khi đó m bằng bao nhiêu thì AB có độ dài ngắn nhất ?

Câu II : (2 điểm)

1)Chứng minh: m R thì phương trình :

2sinx + msin2010x + 1 = 0 có nghiệm x R

2) Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn 5a + 4b + 6c = 0

- Chứng minh rằng phương trình a + bx + c = 0 có nghiệm x R

Câu III : (2 điểm)

1) Với a,b,c là ba số dương.Chứng minh :

2) Tính đạo hàm y’ và đạo hàm bậc 10: y(10) của hàm số :

y =

Câu IV : (2 điểm)

Hình chóp tứ giác đều SABCD đỉnh S Cạnh đáy bằng a và diện tích

toàn phần bằng 3a2 Điểm M thuộc miền trong đáy ABCD

1)Tính góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy của hình chóp ?

2)Chứng minh tổng các khoảng cách từ M đến các mặt bên không đổi khi

M di chuyển trên miền trong của đáy ABCD

Câu V : (2 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho ABC có A(2;-1).Đường thẳng chứa

đường cao BH và trung tuyến CM tương ứng có phương trình là :

x +6 y - 14= 0 (d1) và x - y +2 = 0 (d2)

1- Tính tọa độ các đỉnh B ,C của ABC

2- Viết phương trình dạng tổng quát các đường thẳng chứa các cạnh ABC

******************************************************************

Tổ trưởng: Trần Đức Ngọc – ĐT 0985128747 – Yên sơn , Đô lương , Nghệ an

Trang 2

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN

THI HSG 12 MÔN TOÁN

TRƯỜNG THPT TÂN KỲ I - NGHỆ AN

2010-2011 (180 phút)

****************************************************************** Câu I : (2 điểm)

Cho hàm số y = - 3m + ( - 1)x + 2 ,với m R

1) Với m = -1 ,

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên

2) Tìm m để đồ thị cắt đường thẳng y = 2 tại hai điểm A,B phân biệt

Khi đó m bằng bao nhiêu thì AB có độ dài ngắn nhất ?

Hướng dẫn:

1)Với m = -1 Hàm số y = + 3 + 2

y’ = 3x2

+ 6x = 0 x1= 0, x2= -2.So sánh f(-1) , f(0) ,f(1) để có gtln và gtnn

Có f(-1) = 4 , f(0) = 2 và f(1) = 6 Vậy trên hàm số có gtln là 6 và gtnn là 2 2)Tọa độ điểm chung của hai đường nếu có là nghiệm hpt:

Để có 2 giao điểm A,B phân biệt , pt phải có 2 nghiệm phân biệt

-Thấy: pt = 0 có = 5m2

+ 4 0 với m R -Do đó để pt (*) có 2 nghiệm phân biệt thì buộc pt : = 0 phải

có một nghiệm x1 = 0 Và một nghiệm x2 0

Suy ra phải có = 0 m1= - 1, m2 = 1

-Với m1= - 1, P/ trình trở thành x2

(x+ 3) = 0, có 2 nghiệm x1 = 0 và x2 = - 3 Hai giao điểm là : A(0;2) và B(-3;2) Có AB = 3

-Với m1= 1.P/trình trở thành x2

(x - 3) = 0 , có 2 nghiệm x1 = 0 và x2 = 3 Hai giao điểm là : A(0;2) và B(3;2) Có AB = 3

-Trả lời : có hai giá trị thỏa mãn yêu cầu bài toán : m1= - 1, m2 = 1

Câu II : (2 điểm)

1)Chứng minh: m R thì phương trình :

2sinx + msin2010x + 1 = 0 có nghiệm x R

2) Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn 5a + 4b + 6c = 0

- Chứng minh rằng phương trình a + bx + c = 0 có nghiệm x R Hướng dẫn:

1)Hàm số y = f(x) = 2sinx + msin2010x + 1 liên tục trên R

Có : f(- ) = - 1 , f( ) = 3 f(- ) f( ) = - 3 0 Với m R

Trang 3

Vậy phương trình có nghiệm x (- ) Với m R

2) Nếu a = 0 pt: a + bx + c = 0 trở thành bx + c = 0 Và 5a + 4b + 6c = 0 trở thành

2b + 3c = 0 Do đó pt có nghiệm x =

Nếu a 0 : Hàm số f(x) = a + bx + c liên tục trên R

Ta có: 5a + 4b + 6c = 0 (4a + 2b + c ) + (a + 2b + 4c) + c = 0 Tức là :

f(2) + f( + f(0) = 0 Suy ra : ba số f(2) , f( ,f(0) không thể cùng dấu hoặc cùng triệt tiêu (do pt bậc 2 có không quá 2 nghiệm).Như vậy trong 3 số đó có hai

số khác dấu.Vậy phương trình có nghiệm

Với a,b,c là các số thực thỏa mãn 5a + 4b + 6c = 0 pt: a + bx + c = 0 có nghiệm Câu III : (2 điểm)

1) Với a,b,c là ba số dương.Chứng minh :

2) Tính đạo hàm y’ và đạo hàm cấp 10 : y(10) của hàm số :

y =

Hướng dẫn:

1) Với a,b,c là ba số dương,áp dụng Bđt Co-Si : 3 (1) Cũng theo Co-si : = = 3 (2)

Từ (1) và (2) ta được điều phải chứng minh :

Với a,b,c là ba số dương thì :

2) Viết y = = y = = -

-Chứng minh được bằng phương pháp quy nạp toán học :

y = thì: y(n)

=

* Áp dụng: -Ta có y’ = + Và y(10) = -

Câu IV : (2 điểm)

Hình chóp tứ giác đều SABCD đỉnh S Cạnh đáy bằng a.và diện tích

toàn phần bằng 3a2 Điểm M thuộc miền trong đáy ABCD

1)Tính góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy của hình chóp ?

2)Chứng minh tổng các khoảng cách từ M đến các mặt bên không đổi khi

M di chuyển trên miền trong của đáy ABCD

Hướng dẫn : (Hãy tự vẽ hình nhé)

1)Tính góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy của hình chóp ?

Trang 4

Đáy hình chóp tứ giác đều là hình vuông cạnh a nên đáy có diện tích bằng a2

Stp= 3a2 , suy ra Sxq= 2a2 và mỗi mặt bên có diện tích Smb=

Như vậy Sxq = 2.Sđ Do đó góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy là 600 (S'=Scos )

Từ đó ta có đường cao hình chóp SH = (Vì SIK đều, trong đó I ,K tương ứng

là trung điểm của AB , CD)

Gọi là góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy thì:

tan = = .(Vì SH = , HA = )

2)Chứng minh tổng các khoảng cách từ M đến các mặt bên không đổi khi M di chuyển trên miền trong của đáy ABCD:

-Lấy một điểm M tùy ý thuộc miền trong hình vuông ABCD Nối M với các đỉnh của hình chóp Ta được 4 hình chóp chung đỉnh M ,đáy các hình chóp này là các mặt bên của hình chóp tứ giác đều SABCD.Tổng các thể tích của 4 hình chóp này đúng bằng thể tích SABCD

-Gọi d1 ,d2 ,d3 ,d4 là khoảng cách từ M đến các mặt của hình chóp SABCD

-Ta có : VSABCD= a2 = (3) -Ta lại có VSABCD= V1+ V2+V3+V4 = Smb(d1+d2+d3+d4) = (d1+d2+d3+d4) (4)

Từ (3) ,(4) suy ra: = (d1+d2+d3+d4) d1+d2+d3+d4 = a (Không đổi)

Câu V : (2 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho ABC có A(2;-1).Đường thẳng chứa đường cao BH và trung tuyến CM tương ứng có phương trình là :

x + 6 y - 14= 0 (d1) và x - y +2 = 0 (d2)

1- Tính tọa độ các đỉnh B ,C của ABC

2- Viết phương trình tổng quát các đường thẳng chứa các cạnh ABC Hướng dẫn : ( Mỗi ý 0,25 đ ) - Hãy tự vẽ hình nhé

1-Giải hpt : pt (d1) và pt (d2) được giao điểm: K( ; )

2)Xác định tọa độ A' đối xứng với A qua K : A’(- ; )

3)Viết pt (d3) qua A' song song với (d2) – pt (d3) là: x – y + 7 = 0

4)Giải hpt :pt (d1) và pt (d3) được giao điểm: B(-4;3 )

5)Viết pt (d4) qua 2 điểm A ,B Đg thẳng (d4) chứa AB : 2x + 3y -1 = 0

6)Viết pt (d5) qua A vuông góc với (d1).Đg thẳng (d5) chứa AC: 6x – y – 13 = 0 7)Giải hpt :pt (d2) và pt (d5) được giao điểm : C(3 ;5)

8)Viết pt (d6) qua 2 điểm B ,C Đg thẳng (d6) chứa BC : 2x – 7y + 29 = 0

******************************************************************

Tổ trưởng: Trần Đức Ngọc – ĐT 0985128747 – Yên sơn , Đô lương , Nghệ an

Ngày đăng: 02/05/2021, 09:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w