CHẤT LỎNG NỘI DUNG CHÍNH CẤU TẠO VÀ CHUYỂN ĐỘNG PHÂN TỬ CỦA CHẤT LỎNG CÁC HIỆN TƯỢNG MẶT NGOÀI CỦA CHẤT LỎNG... Lấy 1 phân tử làm tâm, vẽ mặt cầu bán kính cỡ nm, chỉ những phân tử
Trang 1CHẤT LỎNG
HÀ NỘI 2016
Trang 2CHƯƠNG 5 CHẤT LỎNG NỘI DUNG CHÍNH
CẤU TẠO VÀ CHUYỂN ĐỘNG PHÂN TỬ CỦA CHẤT LỎNG
CÁC HIỆN TƯỢNG MẶT NGOÀI CỦA CHẤT LỎNG
Trang 3 Trạng thái lỏng là trạng thái trung gian giữa trạng thái khí và rắn
1.1 TRẠNG THÁI LỎNG CỦA VẬT CHẤT
Trang 4 Chất lỏng có thể tích xác định nhưng dễ dàng trượt giữa các lớp (không
có hình dạng cố định)
Hiện tượng khuyếch tán xảy ra chậm hơn so với chất khí
1 CẤU TẠO VÀ CHUYỂN ĐỘNG PHÂN TỬ CỦA CHẤT LỎNG
1.1 TRẠNG THÁI LỎNG CỦA VẬT CHẤT
Trang 6W kT
0e
Thời gian dao động trung bình quanh vị trí cân bằng của phân
tử chất lỏng 0
- Chu kỳ dao động trung bình của phân tử quanh vị trí cân bằng
W – Năng lượng hoạt động của phân tử
♣ Với nước ở nhiệt độ thường
dịch đi chỗ khác!!!Như vậy cứ dao động khoảng 100 chu kỳ, phân tử nước lại
1 CẤU TẠO VÀ CHUYỂN ĐỘNG PHÂN TỬ CỦA CHẤT LỎNG
1.2 CẤU TẠO VÀ CHUYỂN ĐỘNG PHÂN TỬ CỦA CHẤT LỎNG
Trang 72.1 ÁP SUẤT PHÂN TỬ
Trong chất lỏng khoảng cách phân tử nho so với trong chất khí, vì vậylực hút phân tử đóng vai trò đáng kể
Lấy 1 phân tử làm tâm, vẽ mặt cầu bán kính cỡ nm, chỉ những phân tử
trong mặt cầu đó mới tác dụng với phân tử ở tâm. Mặt cầu bảo vệ
Những phân tử nằm sâu trong chất lỏng lựctác dụng lên chúng bù trừ nhau
Những phân tử nằm ở lớp ngoài, lực tácdụng không bù trừ nhau, phân tử chịu tácdụng lực hướng vào trong chất lỏng Lựcnày ép lên phần chất lỏng bên trong gọi là
áp suất phân tử.
Trang 82 CÁC HIỆN TƯỢNG MẶT NGOÀI CỦA CHẤT LỎNG
2.1 ÁP SUẤT PHÂN TỬ
Trang 9 Do các phân tử nằm ở mặt ngoài bị các phân tử phía trong hút, vì vậynăng lượng của chúng, ngoài động năng chuyển động nhiệt, còn có thếnăng quy định bởi các lực hút đó
2.2 NĂNG LƯỢNG MẶT NGOÀI VÀ SỨC CĂNG MẶT NGOÀI
Nếu nhiệt độ đồng đều (khi đó động năng phân tử lớp trong và lớp bềmặt như nhau), mỗi phân tử lớp mặt ngoài sẽ có tổng năng lượng lớnhơn so với tổng năng lượng của mỗi phân tử lớp bên trong Phần năng
lượng lớn hơn đó được gọi là năng lượng mặt ngoài của chất lỏng.
Số phân tử lớp mặt ngoài càng nhiều thì năng lượng mặt ngoài càng lớn
Vì vậy năng lượng mặt ngoài E tỷ lệ thuận với diện tích mặt ngoài S
σ – gọi là hệ số sức căng mặt ngoài Đơn vị là J/m2
Trang 102 CÁC HIỆN TƯỢNG MẶT NGOÀI CỦA CHẤT LỎNG
2.2 NĂNG LƯỢNG MẶT NGOÀI VÀ SỨC CĂNG MẶT NGOÀI
Hệ ở trạng thái cân bằng bền lúc thế năng cực tiểu vì vậy chất lỏng cũng
sẽ ở trạng thái cân bằng bền lúc diện tích mặt ngoài nhỏ nhất
Với những hình cùng thể tích thì diện tích củamặt cầu là nhỏ nhất Nên nếu nhỏ dầu vào trongrượu thì dầu sẽ có dạng những hình cầu
Trọng lực làm giọt nước bị dẹt
Lực đẩy Acsimed cân bằng trọng lực, giọt dầu dạng hình cầu
Trang 112.2 NĂNG LƯỢNG MẶT NGOÀI VÀ SỨC CĂNG MẶT NGOÀI
CÙNG NHAU XEM THÍ NGHIỆM NHÉ!
Trang 122 CÁC HIỆN TƯỢNG MẶT NGOÀI CỦA CHẤT LỎNG
2.2 NĂNG LƯỢNG MẶT NGOÀI VÀ SỨC CĂNG MẶT NGOÀI
Với những hình cùng chu vi thì diện tích của hình tròn là lớn nhất Nênnếu lấy 1 khung dây thép nhúng vào nước xà phòng, thả vào đó 1 vòngchỉ rồi chọc thủng màng xà phòng phía trong thì vòng chỉ sẽ thànhvòng tròn để diện tích phần xà phòng còn lại là…nhỏ nhất
Trang 132.2 NĂNG LƯỢNG MẶT NGOÀI VÀ SỨC CĂNG MẶT NGOÀI
Như vậy, diện tích mặt ngoài của chất lỏng có khuynh hướng tự co lại
Do đó, mặt ngoài chất lỏng giống như một màng cao su bị căng Để giữnguyên tình trạng mặt ngoài của chất lỏng, ta phải tác dụng lên chu vimặt ngoài các lực vuông góc với đường chu vi và tiếp tuyến với mặt
ngoài Lực này gọi là sức căng mặt ngoài
Trang 142 CÁC HIỆN TƯỢNG MẶT NGOÀI CỦA CHẤT LỎNG
2.2 NĂNG LƯỢNG MẶT NGOÀI VÀ SỨC CĂNG MẶT NGOÀI
Công thực hiện bởi lực F là: A F x
Công này làm tăng diện tích mặt ngoài lên ΔS, tức
là tăng năng lượng mặt ngoài lên ΔE A=ΔE
F x E S 2.l.x F 2 l
Trang 152.2 NĂNG LƯỢNG MẶT NGOÀI VÀ SỨC CĂNG MẶT NGOÀI
Trong trường hợp tổng quát, sức căng mặt ngoài có thể thay đổi được dọctheo chu vi, lúc đó xét 1 đoạn Δl đủ nhỏ của chu vi, ta vẫn áp dụng đượccông thức trên: F l
Đơn vị của sức căng mặt ngoài có thể đo bằng N/m=J/m2
Trang 162 CÁC HIỆN TƯỢNG MẶT NGOÀI CỦA CHẤT LỎNG
2.2 NĂNG LƯỢNG MẶT NGOÀI VÀ SỨC CĂNG MẶT NGOÀI
Sự tạo thành bọt trong chất lỏng, sự tạo thành giọt khi chất lỏng chảyqua lỗ nhỏ…là do tác dụng của sức căng mặt ngoài Nước mưa khônglọt qua chiếc ô được cũng do hiện tượng sức căng mặt ngoài…
Trang 172.3 HIỆN TƯỢNG LÀM ƯỚT VÀ KHÔNG LÀM ƯỚT
Xét hệ có ba chất giới hạn với nhau là rắn, lỏng, khí:
Hệ có cấu hình cực tiểu của thế năng toàn phần.
Đường cong giới hạn có dạng trên mặt vật rắn sao cho tổng các hìnhchiếu của các lực căng mặt ngoài tác dụng lên mỗi phần tử của đườngcong kín đó phải bằng không
Trang 182 CÁC HIỆN TƯỢNG MẶT NGOÀI CỦA CHẤT LỎNG
2.3 HIỆN TƯỢNG LÀM ƯỚT VÀ KHÔNG LÀM ƯỚT
Góc θ giữa các tiếp tuyến với mặt chất rắn và mặt chất lỏng, ở phía chất lỏng, được gọi
là góc mép.
r,k r,l l,k
cos
Trang 203 HIỆN TƯỢNG MAO DẪN
3.1 ÁP SUẤT DƯỚI MẶT KHUM
Do hiện tượng dính ướt hay không dính ướt, mặt ngoài của chấtlỏng đựng trong bình có dạng mặt khum
Trang 213.1 ÁP SUẤT DƯỚI MẶT KHUM
Mặt khum lõm xuống hay lồi lên tùy vào chất lỏng và thànhbình Khi lồi lên sức căng có tác dụng ép phần chất lỏng phía
dưới và gây ra áp suất phụ dương từ trên xuống Khi mặt khum
lõm, sức căng gây ra áp suất phụ âm hướng lên trên
Trang 22 Nếu quy ước bán kính mặt cầu hướng về phía chất lỏng là dương (mặtlồi), còn hướng ra khỏi chất lỏng là âm (lõm), ta có công thức tính ápsuất phụ:
3 HIỆN TƯỢNG MAO DẪN
3.1 ÁP SUẤT DƯỚI MẶT KHUM
2p
Trang 233.2 HIỆN TƯỢNG MAO DẪN
Hiện tượng chất lỏng dâng lên hay hạ xuốngtrong ống mao dẫn gọi là hiện tượng maodẫn
Nguyên nhân: Chất lỏng làm ướt hay khônglàm ướt chất rắn dùng làm ống Dó đó xuấthiện áp suất phụ kéo chất lỏng lên hoặc épchất lỏng xuống
Trang 243 HIỆN TƯỢNG MAO DẪN
3.2 HIỆN TƯỢNG MAO DẪN
Áp suất tại điểm B bằng áp suất khí quyển: pB p0
Áp suất tại điểm A gồm áp suất khí quyển,
áp suất thủy tĩnh, và áp suất phụ:
Trang 253.2 HIỆN TƯỢNG MAO DẪN
Nếu dính ướt hoàn toàn θ = 0:
Trang 26Chương 5 CHẤT LỎNG
Các bài tập cần làm: (Sách BT Lương Duyên Bình):
11.1, 11.2, 11.3, 11.4, 11.6, 11.7, 11.9, 11.15
HẾT