1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Bài nghe tiếng anh 7 theo chương trình mới

25 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 235,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– Paste Special: Chuyển đối tượng từ Clipboard ra vị trí con trỏ theo một.. phương pháp đặc biệt tuỳ chọn (chuyển cột thành hàng, định dạng,…).[r]

Trang 1

Chương 1:

Giới thiệu

Trang 2

Soạn thảo văn bản với Microsoft Word

• Gõ tiếng việt

Trang 3

Giới thiệu chung

– Trình bày dữ liệu văn bản (text) theo khuôn mẫu, định dạng

Windows

– Notepad: Đơn giản, không có định dạng

– WordPad: Nhiều chức năng hơn Notepad nhưng chưa chuyên nghiệp

– Microsoft Word: Chương trình soạn thảo văn bản chuyên nghiệp

Trang 5

Khởi động Microsoft Word

C Kích chuột vào biểu

tượng của Word trên

thanh công cụ của

Office

(B)

(C) (A)

Trang 6

Màn hình làm việc

Vùng soạn thảo Thanh trạng thái Thanh cuộn Thanh cuộnThanh thước kẻ Thanh định dạng

Thanh thực đơn Thanh công cụ

Trang 7

Các thành phần của màn hình

Title bar: Thanh tiêu đề.

Menu bar: Thanh menu.

Standard toolbar: Thanh công cụ, chứa các chức

năng soạn thảo hay sử dụng

Formating toolbar: Thanh định dạng, chứa các chức

năng hay dùng trong định dạng

Ruler: Thước kẻ, trên đó hiển thị độ đo chiều dài.

Scroll bar: Thanh cuốn, bấm và rê thanh cuốn cho

phép xem các phần không hiển thị đủ trên màn hình

Status bar: Thanh trạng thái, cho biết một số trạng

thái của Word

Trang 8

Thoát khỏi Microsoft Word

A File  Exit

B Nhấn chuột vào nút Close

của “cửa sổ” Word

(A)

Trang 9

Con trỏ văn bản

• Con trỏ chuột khi di

chuyển tới vùng văn bản

sẽ có dạng chữ I thay vì

mũi tên như bình thường.

• Con trỏ văn bản có dạng

nét gạch đứng và luôn

nhấp nháy, cho ta biết

đang ở vị trí nào trong

Trang 10

Gõ tiếng Việt

– Bộ gõ tiếng Việt: Vietkey, Unikey

– Phông chữ hỗ trợ tiếng Việt:

● VNI-Windows: VNI-Time, VNI-…

● Unicode: Times New Roman, Tahoma, Arial,…

Trang 11

Gõ dấu tiếng Việt

Ví dụ: Trường Đại học An Giang được gõ là:

Truwowng DDaij hocj An Giang

Trang 12

Một số mẹo trong khi gõ tiếng Việt

● Nếu gõ tiếng Việt không ra chữ tiếng Việt, hãy

xoá cả từ đi và gõ lại.

Gõ hai lần ký tự để trả lại ký tự tiếng Anh trong

khi gõ tiếng Anh mà gặp phải các từ có các ký

tự liên tiếp tạo thành ký tự tiếng Việt, ví dụ:

Gõ ww sẽ nhận được w

Gõ aww sẽ nhận được aw

Gõ eee sẽ nhận được ee.

Gõ casse sẽ nhận được case

Gõ brieff sẽ nhận được brief

Trang 13

Dịch chuyển

Sử dụng các phím mũi tên để di chuyển con trỏ văn

bản từng ký tự theo các hướng trái, phải và từng dòng

theo các hướng trên, dưới

Nhấn phím Home để đưa con trỏ văn bản về đầu

dòng

Nhấn phím End để đưa con trỏ văn bản về cuối dòng

● Page Up, Page Down (trang trước, trang sau)

Kích đơn chuột trái vào vị trí nào trong văn bản sẽ

đưa con trỏ văn bản về vị trí đó

● Sử dụng các thanh cuốn để xem các vùng khác không hiển thị hết trên màn hình của tài liệu

Trang 14

Chế độ Insert/Overwrite

Nhấn phím Insert để chuyển giữa hai chế độ.

Chế độ Insert (mặc định): Chữ gõ vào sẽ được

chèn vào vị trí con trỏ văn bản.

Chế độ Overwrite: Ký tự gõ vào sẽ đè lên ký tự

đằng sau nó.

● Khi ở chế độ Overwrite, status bar hiện lên

dòng chữ OVR

Trang 15

Hãy xem qua chức năng của từng

menu và một số phím gõ tắt sau đây

Trang 16

Hệ thống menu {1}

● File: Các lệnh thao tác với tệp

– New: Mở một văn bản mới.

– Open: Mở văn bản đã có trên đĩa.

– Close: Đóng văn bản đang soạn thảo.

– Save: Lưu văn bản vào tệp.

– Save as: Lưu văn bản vào tập tin với tên khác.

– Save as Web Page… : Ghi văn bản dưới dạng HTML.

– Search: Tìm tệp trên đĩa.

– Version: Quản lý phiên bản.

– Page Setup: Định dạng trang in.

– Print Preview: Xem trước trang in.

– Print: In.

– Send To: Gửi văn bản tới các thiết bị, chương trình khác.

Trang 17

Hệ thống menu {2}

● Edit: Các lệnh soạn thảo

– Undo…: Bỏ thao tác vừa làm.

– Repeat…: Lặp lại thao tác vừa làm.

– Cut: Xoá đối tượng được chọn, lưu vào Clipboard.

– Copy: Sao chép đối tượng được chọn vào Clipboard.

– Paste: Chuyển đối tượng từ Clipboard ra vị trí con trỏ.

– Paste Special: Chuyển đối tượng từ Clipboard ra vị trí con trỏ theo một phương pháp đặc biệt tuỳ chọn (chuyển cột thành hàng, định dạng,…) – Clear: Xoá đoạn văn bản đã chọn.

– Find: Tìm kiếm xâu trong văn bản.

– Replace: Thay thế xâu trong văn bản.

– Go To: Chuyển con trỏ tới trang nào đó.

– AutoText: Tạo văn bản mẫu.

Trang 18

Hệ thống menu {3}

– Normal: Chế độ hiển thị bình thường.

– Web Layout: Chế độ trang web.

– Print Layout: Chế độ hiển thị dưới dạng trang in.

– Outline: Chế độ hiển thị dạng outline.

– Toolbars: Các thanh công cụ.

– Ruler: Hiển thị thước kẻ ở phía trên văn bản.

– Document Maps: Chế độ hiển thị kiểu chương mục, bên

phải là các mục lớn, bên trái là nội dung văn bản.

– Header and Footer: Các dòng tiêu đề đầu và cuối trang.

– Footnotes: Ghi chú ở cuối trang.

– Fullscreen: Hiển thị văn bản toàn màn hình.

Zoom…: Phóng to, thu nhỏ văn bản.

Trang 19

Hệ thống menu {4}

● Insert: Các lệnh chèn

– Break…: Chèn dấu ngắt trang.

– Page Numbers…: Đánh số trang.

– Date and Time…: Chèn ngày giờ.

– Text Box: Chèn một hộp văn bản.

– File…: Chèn tệp khác vào văn bản hiện tại.

– Object…: Chèn đối tượng (ảnh, bảng tính, …).

– Bookmark…: Chèn ký hiệu đánh dấu.

Trang 20

Hệ thống menu {5}

● Format

– Font…: Định dạng phông chữ.

– Paragraph…: Định dạng đoạn văn bản.

– Bullets and Numbering…: Định dạng đánh số đầu mục, gạch đầu dòng – Borders and Shading…: Đường viền và bóng.

– Colunms…: Chia trang giấy thành nhiều cột.

Trang 21

Hệ thống menu {6}

● Tools

– Spelling and Grammar: Kiểm tra lỗi chính tả và ngữ pháp.

– Language: Chọn ngôn ngữ cho văn bản.

– Word Count: Đếm từ.

– Track Changes: Theo dõi sự thay đổi văn bản.

– Compare and Merge Documents: So sánh và hoà nhập các văn bản.

– Protect Document: Bảo vệ các phần văn bản.

– Letters and Mailings: Các chức năng thư tín.

– Macro: Chức năng macro.

– AutoCorrect Options…: Chức năng tự sửa từ ngữ gõ vào theo quy tắc (viết tắt, gõ sai,…).

– Options: Các tuỳ chọn cho Word.

Trang 22

Hệ thống menu {7}

– Draw Table: Vẽ bảng bằng tay với công cụ bút chì

– Insert: Chèn các đối tượng thuộc bảng

– Delete: Xoá các đối tượng thuộc bảng

– Select: Chọn các đối tượng thuộc bảng

– Merge Cells: Hoà nhập các ô trong bảng

– Split Cells…: Phân chia một ô thành nhiều ô

– Table AutoFormat…: Định dạng bảng theo mẫu

– Convert: Các chức năng chuyển đổi dùng cho bảng

– Sort…: Sắp xếp bảng

Formula…: Tính toán với các số liệu trong bảng

Trang 23

Hệ thống menu {8}

– New Window: Mở cửa sổ văn bản mới chứa văn

bản hiện thời

– Arrange All: Bố trí các cửa sổ văn bản đang mở

– Split: Chế độ soạn thảo văn bản 2 phần (cửa sổ

Trang 24

Một số phím gõ tắt {1}

• Alt+F: Chọn menu File

• Alt+E: Chọn menu Edit

• Alt+V: Chọn menu View

• Alt+I: Chọn menu Insert

• Alt+O: Chọn menu

Format

• Alt+T: Chọn menu Tools

• Alt+A : Chọn menu Table

• Alt+W : Chọn menu

Window

• Alt+H: Chọn menu Help

• Ctrl+C: Sao chép đối tượng được chọn vào Clipboard.

• Ctrl+V: Dán nội dung trong Clipboard vào vị trí con trỏ.

• Ctrl+X: Xoá đối tượng được chọn và lưu vào Clipboard.

• Ctrl+A: Bôi đen cả văn bản.

• Ctrl+B: In đậm.

• Ctrl+I: In nghiêng.

• Ctrl+U: Gạch chân.

Trang 25

• Ctrl+Shift+V: Dán định dạng

• Ctrl+SpaceBar: Loại bỏ định dạng.

• Shift+End: Bôi đen văn bản đến cuối dòng.

• Shift+Home: Bôi đen đến đầu dòng.

• Shift+xuống hoặc lên: Bôi đen một dòng.

• Shift+trái hoặc phải: Bôi đen một ký tự.

Ngày đăng: 02/05/2021, 09:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w