Bài 2 : Nguyên tố R thuộc phân nhóm chính nhóm VI. Tính nồng độ mol của dd HCl đã dùng. c) Tính khối lượng hỗn hợp muối G’. Các phản ứng không phải phản ứng oxi hóa khử là A. XY với li[r]
Trang 1BỘ ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 10 NĂM 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
A Trắc nghiệm :
Câu 1: Cation X2+ và anion Y2– đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí X, Y trong
bảng tuần hoàn là:
A X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA
B X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA
C X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 3, nhóm VIA
D X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA
Câu 2: Dãy các chất nào chỉ chứa liên kết đơn?
A C2H4 ; C2H6 B CH4 ;C2H6.
C C2H4 ; C2H2 D CH4 ;C2H2
Câu 3: Hợp chất Y có công thức MX2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X có số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong
MX2 là 58 Vậy, AM và AXlần lượt là:
A 65 và 32 B 24 và 32 C 56 và 16 D 56 và 32
Câu 4: Số electron tối đa trong phân lớp p :
A 6 B 10 C 2 D 14
Câu 5: Những kí hiệu nào sau đây là không đúng :
A 3p B 2d C 3s D 4d
Câu 6: Khi cặp electron chung lệch về một phía nguyên tử, người ta gọi liên kết đó là:
A Liên kết cộng hóa trị phân cực
B Liên kết cộng hóa trị không phân cực
C Liên kết ion
D Liên kết cộng hóa trị
Câu 7: Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp, nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là:
A Mg (M=24) và Ba (M=137)
B Mg (M =24) và Ca (M=40)
C Be (M = 9) và Mg (M = 24)
D Ca (M=40) và Sr (M= 88)
Câu 8: Cấu hình nào sau đây là của ion Cl– (Z = 17)
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p5
C 1s22s22p63s23p64s1
D 1s22s22p63s23p4
Câu 9: Cho phản ứng : NO + K2Cr2O7 + H2SO4 → HNO3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O Các hệ số cân
bằng lần lượt là:
A 2, 1, 4, 2, 1, 1, 3 B 1, 1, 4, 2, 1, 1, 3
C 2, 1, 3, 2, 1, 1, 3 D 2, 1, 4, 2, 1, 3, 3
Câu 10: Số oxi hóa của nguyên tố N trong các chất và ion NH4+, Li3N, HNO2, NO2, NO3 –
, KNO3 lần lượt
Trang 2là:
A –3; –3; +3; +4; –5 và +5 B –4; –3; +3; +4; +5 và +5
C –3; –3; +3; +4; +5 và +5 D –3; +3; +3; +4; +5 và +5
Câu 11: Trong tự nhiên cacbon có hai đồng vị 126C và 136C Nguyên tử khối trung bình của cacbon là
12,011 Phần trăm của đồng vị 12C là:
A 45,5% B 98,9% C 89,9% D 99,8%
Câu 12: Nguyên tố có cấu hình nguyên tử 1s22s22p1 thuộc vị trí:A Chu kì 2, nhóm IIA B Chu kì 2,
nhóm IIIA
C Chu kì 3, nhóm IIIA D Chu kì 3, nhóm IIA
Câu 13: Nguyên tử X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p5 Tổng số electron trong vỏ nguyên
tử X là:
A 17 B 18 C 16 D 15
Câu 14: Nguyên tử nguyên tố X có số thứ tự là 19 trong bảng tuần hoàn, công thức phân tử của X với oxi
và hiđro lần lượt là:
A XO và XH2 B XO và XH
C X2O và XH D X2O và XH2
Câu 15: Trong các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO Các phân tử có liên kết cộng hóa trị là:
A NaCl và MgO B HCl và MgO
C N2 và NaCl D N2 và HCl
Câu 16: Cho phản ứng : Cl2 +2KBr→ Br2 + 2KCl ; nguyên tố clo:
A không bị oxi hóa, cũng không bị khử B chỉ bị oxi hóa
C vừa bị oxi hóa, vừa bị khử D chỉ bị khử
Câu 17: Nguyên tố argon có 3 đồng vị 40Ar (99,63%); 36Ar (0,31%); 38Ar (0,06%) Nguyên tử khối trung
bình của Ar là :
A 39,75 B 39,98 C 38,25 D 37,55
Câu 18: Cho các oxit: Na2O, MgO, SO3 Biết độ âm điện của các nguyên tố: Na, Mg, S, O lần lượt là:
0,93; 1,31; 2,58; 3,44 Trong các oxit đó, oxit có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
A SO3 và MgO B Na2O C SO3 D Na2O và SO3
Câu 19: Các đồng vị được phân biệt bởi:
A Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử
B Số điện tích hạt nhân nguyên tử
C Số proton trong hạt nhân nguyên tử
D Số electron trong nguyên tử
Câu 20: Cho các phản ứng hóa học dưới đây:
(1) NH4NO3→ N2 + 2H2O + 1/2O2
(2) 2Ag + 2H2SO4 đ → Ag2SO4 + SO2 + 2H2O
(3) ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O
Phản ứng oxi hóa khử là:
A (1) và (3) B (1) và (2) C (2) và (3) D (3)
Câu 21: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn, Y tạo được hợp chất khí với hiđro và
Trang 3công thức oxit cao nhất là YO3
Nguyên tố Y tạo với kim loại M cho hợp chất có công thức MY2, trong đó M chiếm 46,67% về khối
lượng M là:
A Mg (24) B Fe (56) C Cu (64) D Zn (65)
Câu 22: Nguyên tử các nguyên tố VIIA có khả năng nào sau đây:A Nhường 1 electron B Nhường 7
electron
C Nhận 2 electron D Nhận 1 electron
Câu 23: Nguyên tố A có tổng số hạt (p, e, n) trong nguyên tử bằng 48 Vị trí A trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kì 2, nhóm VIIA B Chu kì 2, nhóm VIA
C Chu kì 3, nhóm IIIA D Chu kì 3, nhóm VIA
Câu 24: Trong bảng tuần hoàn , các nhóm nào sau đây chỉ bao gồm các kim loại:
A VIA và VIIA B IIA và VIIIA
C IA Và VIIA D IA và IIA
Câu 25: Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p2 Vị trí của A trong bảng
tuần hoàn là:
A Chu kì 3, nhóm IIA B Chu kì 2, nhóm IVA
C Chu kì 4, nhóm IIIA D Chu kì 3, nhóm IVA
Câu 26: Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546 Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai loại
đồng vị là 63
Cu và 65Cu Số mol nguyên tử 63Cu có trong 8 gam Cu là:
A 0,0915 B 0,0015 C 0,0344 D 0,0075
Câu 27: Cho các nguyên tố X(Z=12), Y(Z=11), M(Z=14), N (Z=13) Tính kim loại được sắp xếp theo thứ
tự giảm dần là:
A Y > X > M > N B M > N > Y > X
C M > N > X > Y D Y > X > N > M
Câu 28: Cấu hình electron nào sau đây không đúng :
A 1s22s22p7
B 1s22s22p6
C 1s22s22p5
D 1s22s22p4
Câu 29: Đồng vị là những nguyên tử có:
A cùng số nơtron, khác số proton
B cùng số proton, khác số nơtron
C cùng số electron, khác số proton
D cùng số proton và cùng số electron
Câu 30: Tổng số hạt (p, n, e) của nguyên tử một nguyên tố thuộc nhóm VIIA là 28 Nguyên tử khối của
nguyên tử này là:
A 19 B 21 C 18 D 20
B Tự luận :
Bài 1 : Nguyên tố X có hai đồng vị là X1 , X2 và có nguyên tử khối trung binh là 24,8 Đồng vị X2 có
nhiều hơn đồng vị X1 là 2 nơtron Tính số khối và tỉ lệ % của mỗi đồng vị , biết tỉ lệ số ngtử của hai đồng
vị là X1 : X2 = 3 : 2
Bài 2 : Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH4 Trong oxit cao nhất của R có 53,3 % oxi về khối lượng Tìm R
Trang 4Bài 3 : Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau : Br2 ; CH3Cl ; SiO2 ; PH3 ;
C2H6
Bài 4 : Hòa tan m gam Fe bằng dd HNO3 dư theo ptpư : Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2 + H2O , thu được 6,72 lit khí N2 (ở đktc) và dd chứa x gam muối
a) Cân bằng phương trình , viết quá trình khử , oxi hóa xảy ra
b) Tính giá trị của m và x
c) Tính thể tích dd HNO3 1,5 M cần dùng
Bài 5 : Cho 10,44 (g) MnO2 tác dụng axit HCl đặc Khí sinh ra (đkc) cho tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 2 (M)
a) Tính thể tích khí sinh ra (đkc)
b) Tính thể tích dung dịch NaOH đã phản ứng và nồng độ (mol/l) các chất trong dung dịch thu được
ĐỀ SỐ 2:
A Trắc nghiệm :
Câu 1: Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng oxi hoá khử?
A ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O B 2NO + O2 → 2NO2
C 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3 D N2 + 3H2 → NH3
Câu 2: Tổng số hạt proton , nơtron và electron trong 1 nguyên tử là 21 Trong đó số hạt mang điện dương bằng số hạt không mang điện Số khối A của nguyên tử đó là :
A 15 B 7 C 21 D 14
Câu 3: Số đơn vị điện tích hạt nhân, số nơtron và số electron của nguyên tử 23592U là : A 92+ , 143 ,
92–
B 143 , 92 , 92 C 92+ , 143 , 92 D 92 , 143 , 92
Câu 4: Cho phản ứng NH4NO2 → N2 + 2H2O Trong phản ứng trên NH4NO2 đóng vai trò là chất nào sau đây :
A Chất oxi hóa
B Chất khử
C Không phải chất oxi hoá cũng không phải chất khử
D Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
Câu 5: Nguyên tử X có tổng số hạt proton , nơtron và electron là 54 và có số khối là 37 Số hiệu nguyên
tử của X là :
A 20 B 16 C 17 D 18
Câu 6: Cho các phản ứng sau, phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa – khử :
A 2Zn + O2 → 2ZnO B Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
C. Cu(OH)2 → CuO + H2O
D Cl2+2NaOH→NaCl + NaClO+ H2O
Câu 7: Trong tự nhiên Brôm có 2 đồng vị bền 7935Br chiếm 50,52 % và 8035Br chiếm 49,48% Nguyên tử khối trung bình của Brom là :
A 79,49 B 79,90 C 79,13 D 79,56
Câu 8: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử :
A NH3 + HCl → NH4Cl B 2H2 + O2 → 2H2O
Trang 5C HCl + NaOH → NaCl + H2O D CaCO3 → CaO + CO2
Câu 9: Tổng số hạt proton , nơtron và electron trong 1 nguyên tử là 52 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 Số nơtron của nguyên tử đó là : A 35 B 18 C 16 D 17
Câu 10: Số oxi hóa của S trong SO32–là:
A +2 B 0 C +4 D +6
Câu 11: Số ôxi hoá của nitơ trong các phân tử N2O , HNO3 và ion NO2 –
lần lượt là :
A +2 , +5 , +5 B +1 , +5 , +5
C +1 , +5 , –3 D +1, +5 , +3
Câu 12: Trong phản ứng : 4KClO3 → KCl + 3KClO4 , Cl+5(trong KClO3) đóng vai trò :
A Không xác định được B Chất khử
C Vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa D Chất oxi hóa
Câu 13: Oxít cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức RO3 Hợp chất khí với hiđrô của nó, hiđrô
chiếm 5,88% về khối lượng Nguyên tử khối của R là :
A 79 B 31 C 32 D 14
Câu 14: Ở phản ứng nào sau đây NH3 đóng vai trò là chất oxi hoá ?A 2NH3 + 2Na → 2NaNH2 + H2
B 4NH3 + 5 O2 → 4NO + 6H2O
C 2NH3 + H2O2 +MnSO4 → MnO2 + (NH4)2SO4
D 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
Câu 15: Biết mn ≈mp ≈ 1 u và me ≈ 1/1840 u Hạt nhân nguyên tử 12
6C có khối lượng gấp bao nhiêu lần khối lượng của vỏ nguyên tử : A 1840 B 11040 C 3680 D 22086
Câu 16: Trong hạt nhân một đồng vị của Natri có 11 proton và 12 nơtron Kí hiệu nguyên tử của đồng vị
này là :
A 2311Na B 3411Na C 1211Na D 2312Na
Câu 17: Trong hợp chất CO2 , C và O có cộng hóa trị lần lượt là A +4 và +4 B +2 và –2 C +4 và –2 D +2 và –4
Câu 18: Các đồng vị của một nguyên tố hoá học thì nguyên tử của chúng có cùng đặc điểm nào sau đây :
A Có cùng số khối B Có cùng số electron hoá trị
C Có cùng số proton trong hạt nhân
D Có cùng số nơtron trong hạt nhân
Câu 19: Số proton, nơtron, electron trong ion 32 2
16S lần lượt là:
A Số p=16 , n = 16 , e = 18.B Số p=16 , n = 18 , e = 18
C Số p=16 , n = 16 , e = 16 D Số p=32 , n = 16 , e = 18
Câu 20: Trong lớp M có số phân lớp là :
A 4 B 2 C 5 D 3
Câu 21: Có 3 nguyên tử : 126X , 147Y và 146Z Những nguyên tử nào là đồng vị của 1 nguyên tố ?
A X và Z B Y và Z C X, Y và Z D X và Y
Câu 22: Hãy chọn câu đúng nhất trong những câu sau đây :
A Hạt nhân nguyên tử Magiê luôn có 12 proton và 12 nơtron B Chỉ có hạt nhân nguyên tử Nhôm mới
có 14 nơtron
C Chỉ có hạt nhân nguyên tử Natri mới có 11 proton
Trang 6D Chỉ có nguyên tử neon mới có 10 electron
Câu 23: Khi sắp xếp các nguyên tố hoá học theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì yếu tố nào sau
đây biến đổi tuần hoàn :
A Nguyên tử khối B Số electron ở lớp ngoài cùng
C Số lớp electron D Cả 3 yếu tố trên
Câu 24: Cấu hình electron của K+ (Z=19) là :
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p64s2
C 1s22s22p63s23p64s1.D 1s22s22p63s23p44s2
Câu 25: Trong lớp L có số electron tối đa là :
A 8 B 2 C 6 D 4
Câu 26: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử A (Z=20) là :
Câu 27: A 4 B 6 C 10 D 2
Câu 28: Số electron hoá trị của nguyên tử A (Z=24) là :
A 12 B 6 C 1 D 11
Câu 29: Nguyên tố X có hai đồng vị bền : 105X chiếm 18,89% và 115X chiếm 81, 11% Nguyên tử khối
trung bình của nguyên tố X là : A 10,91 B 10,99 C 10,83 D 10,81
Câu 30: Vị trí của nguyên tố A (Z= 10) trong bảng tuần hoàn là :A Chu kì 2 nhóm VIIIB B Chu kì 2
nhóm VIA
C Chu kì 2 nhóm VIIIA D Chu kì 2 nhóm IIA
Câu 31: Cho phản ứng sau : Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O Hệ số cân bằng lần lượt của các
chất là :
A 1 , 6 , 1 , 1 , 3 B 4 , 8 , 4 , 1 , 4
C 4 , 10 , 4 , 1 , 5 D 2 , 8 , 2 , 1 , 4
Câu 32: Trong chất nào sau đây, nitơ có số oxi hoá là +5 ?
A N2O5 và KNO3 B NH3 và KNO3
C N2H4 và NO3 –
D.N2O4 và NaNO3
Câu 33: Ở phản ứng nào sau đây NH3 đóng vai trò là chất khử
A 2NH3 +3CuO → N2 +3Cu + 3H2O.B NH3 + HCl → NH4Cl
C NH3 + CO2 + H2O → NH4HCO3 D NH3 + HNO3 → NH4NO3
Câu 34: Biết 1H ; 6C ; 7N ; 8O ; 17Cl CTCT viết sai là :
A H–Cl–O B O=C=O C H–C≡N D N≡N
Câu 35: Dãy nào sau đây các chất được xếp đúng thứ tự tính bazơ?
A NaOH > Al(OH)3 >Mg(OH)2
B NaOH < Mg(OH)2 < Al(OH)3
C NaOH > Mg(OH)2 > Al(OH)3
D NaOH < Al(OH)3 < Mg(OH)2
Câu 36: Hãy cho biết loại phản ứng nào sau đây luôn là phản ứng oxi hóa–khử ?
A Phản ứng phân hủy B Phản ứng trao đổi
C Phản ứng thế D Phản ứng hóa hợp
B Tự luận :
Bài 1 : Một nguyên tố X gồm hai đồng vị là X1 và X2 Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18 Đồng vị X2 có
Trang 7tổng số hạt là 20 Biết rằng % các đồng vị trong X bằng nhau và các hạt trong X1 cũng bằng nhau Xác
định khối lượng nguyên tử trung bình của X?
Bài 2 : Nguyên tố R thuộc phân nhóm chính nhóm VI Tỉ lệ về khối lượng giữa hợp chất khí với hiđro và oxit cao nhất của R là 17 : 40 Xác định tên R
Bài 3 : Lập ptpư sau :
a FeCl2 + HNO3 > Fe(NO3)3 +FeCl3+NO+H2O
b K2Cr2O7 + HCl KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
Bài 4 : Hòa tan hoàn toàn 4,255 g hh hai kim loại kiềm thổ ở hai chu kỳ kế tiếp nhau vào nước thu được 0,896 lít khí (đkc) và dd A
a) Xác định hai kim loại A, B
b) Trung hòa dd A bằng 20 ml dd HCl Tính nồng độ mol của dd HCl đã dùng
Bài 5 : Cho 11,9 (g) hỗn hợp G gồm Al và Zn tác dụng vừa đủ với 400 (ml) dung dịch HCl 2 (M) thu được m (g) hỗn hợp muối G’và V (l) khí (đkc)
a) Tính khối lượng từng chất trong G
b) Tính thể tích khí thoát ra (đkc)
c) Tính khối lượng hỗn hợp muối G’
ĐỀ SỐ 3:
A Trắc nghiệm :
Câu 1: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) 4Na + O2 → 2Na2O (2) 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O
(3) Cl2 + 2KBr → 2KCl + Br2 (4) NH3 + HCl → NH4Cl
(5) Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
Các phản ứng không phải phản ứng oxi hóa khử là
A (2), (4) B (1), (2), (3) C (2), (3) D (4), (5)
Câu 2: Nguyên tử 2311Na có số p, e và n lần lượt là :
A 11, 11, 12 B 11, 12, 11 C 11, 12, 13 D 11, 11, 13
Câu 3: Số oxi hóa của nitơ trong NO2, HNO3, NO2 –
và NH4+ lần lượt là :
A +4, +5, –3, +3 B +4, +3, +5, –3
C +4, +5, +3, –3 D +3, +5, +3, –4
Câu 4: X là nguyên tử có chứa 20 proton, Y là nguyên tử có chứa 17 electron Công thức hợp chất được
hình thành giữa hai nguyên tử X và Y là : A X2Y với liên kết CHT
B X3Y2 với liên kết CHT
C XY2 với liên kết ion D XY với liên kết ion
Câu 5: Nguyên tố X có thứ tự là 20, vị trí của nguyên tố X trong bảng HTTH là :
A Chu kì 4, nhóm VIIIA B Chu kì 3, nhóm IIA
C Chu kì 4, nhóm IIA D Chu kì 4, nhóm IIIA
Câu 6: Nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) là 60, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 20 Cấu hình electron của nguyên tử X là :
A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p63d104s1
Trang 8C 1s22s22p63s23p64s2 D 1s22s22p63s23p63d104s24p5
Câu 7: Nguyên tử các nguyên tố X, Y, Z có cấu hình electron:
X: 1s22s22p63s23p4 ; Y: 1s22s22p63s23p6 ; Z: 1s22s22p63s23p64s2 Trong các nguyên tố X, Y, Z , nguyên
tố kim loại là :A Z B X và Y C X D Y
Câu 8: Cặp chất chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là :
A Cl2 và HCl B H2O và HCl
C N2 và Cl2. D H2O và NaCl
Câu 9: Trong một chu kì khi đi từ trái sang phải thì :
A Tính phi kim giảm dần B Bán kính nguyên tử giảm dần
C Tính kim loại tăng dần D Độ âm điện giảm dần
Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 4s1 Nguyên tử của
nguyên tố Y có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p3 Số proton của X và Y lần lượt là
A 15 và 19 B 19 và 15 C 18 và 15 D 19 và 14
Câu 11: Một nguyên tố tạo hợp chất khí với hidro có công thức RH3 Trong oxit bậc cao nhất của R,
nguyên tố oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là :
A P B C C S D N
Câu 12: Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho :
A khả năng nhường electron cho nguyên tử khác
B khả năng nhường proton cho nguyên tử khác
C khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu
D khả năng hút electron của nguyên tử trong phân tử
Câu 13: Các chất được sắp xếp theo chiều giảm dần tính phân cực là:
Câu 14: A Cl2, HCl, NaCl B NaCl, Cl2, HCl
C HCl, Cl2, NaCl D NaCl, HCl, Cl2
Câu 15: Khi cho 0,6 gam một kim loại X thuộc nhóm IIA tác dụng với nước tạo thành 0,336 lit khí H2 (ở
đktc) Kim loại X là A Mg B Sr C Ba D Ca
Câu 16: Phản ứng trong đó HCl đóng vai trò là chất oxi hóa là A HCl + NaOH → NaCl + H2O
B 16HCl + 2KMnO4 → 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O + 2KCl
C 2HCl + Fe → FeCl2 + H2
D 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2+ 2H2O
Câu 17: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Chất oxi hóa là chất thu electron
B Chất khử là chất nhường electron
C Sự oxi hóa là sự mất electron
D Sự khử là sự mất electron
Câu 18: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử : KMnO4 + KCl + H2SO4 → MnSO4 + K2SO4 + H2O + Cl2 Hệ số cân bằng lần lượt là:
A 2 ; 10 ; 8 ; 2 ; 6; 8 ; 5 B 2 ; 6 ; 10 ; 4; 8; 10; 5
C 2 ; 10 ; 8 ; 4 ; 6 ; 5 ; 8 D 4 ; 12 ; 10 ; 3 ; 10 ; 8 ; 6
Câu 19: Số oxi hóa của N trong Ca(NO3)2 là:
A +1 B +3 C +5 D –3
Trang 9Câu 20: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91 R có 2 đồng vị Biết 79ZR chiếm 54,5%
Nguyên tử khối của đồng vị còn lại là: A 81 B 82 C 80 D 85
Câu 21: X, Y là 2 nguyên tố thuộc cùng phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng HTTH Tổng số
p trong hai hạt nhân nguyên tử X, Y bằng 30 Hai nguyên tố X, Y lần lượt là :
A Li(Z = 3) và Na (Z =11) B Mg (Z = 12) và Ca (Z = 20)
C Al(Z = 13) và Cl(Z = 17) D Na(Z = 11) và K( Z = 19)
Câu 22: Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số
nguyên, đơn giản nhất Tổng a+b bằng : A 5 B 4 C 4 D 6
Câu 23: Cấu hình electron không đúng là :
A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s1
C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p23s23p3
Câu 24: Số electron ở lớp ngoài cùng của ion Mg2+ (Z=12) là :
A 2 B 6 C 4 D 8
Câu 25: Số electron ở lớp ngoài cùng của ion O2– (Z=8) là :
A 6 B 8 C 4 D 2
Câu 26: Số electron hoá trị của nguyên tử X (Z=30) là :
A 2 B 10 C 12 D 18
Câu 27: Trong hợp chất CaF2 , Ca và F có điện hóa trị lần lượt là:
A 2 và 1 B 2+ và 1– C –2 và –1 D 1– và 1–
Câu 28: Cho 4 nguyên tố: 15X
7 ,12Y
5 ,12Z
6 ,14T
7 Các nguyên tố đồng vị của nhau là :
A X , Y B X , T C X, Y , T D Z , T
Câu 29: Số OXH của Mn và Cr trong KMnO4 và K2Cr2O7 lần lượt là:
A 7+ và 6+ B 7– và 6–
C +7 và +6 D +6 và +7
Câu 30: Trong nguyên tử của một nguyên tố, lớp thứ 3 có 14 e Số thứ tự của nguyên tố đó là :
A 30 B 26 C 22 D 24
Câu 31: Cho các nguyên tố X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần
theo thứ tự :
A X < Y < R B X < R < Y
C Y < X < R D R < X < Y
B Tự luận :
Bài 1 : Ngtử X của nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản là 46 Số hạt không mang điện bằng 8/15 số hạt
mang điện
a) Xác định tên R
b) Y là đồng vị của X Y có ít hơn X là 1 nơtron và Y chiếm 4% về số ngtử của R Tính ngtử lượng trung bình của R
Bài 2 : Nguyên tố Cl trong tự nhiên là một hh gồm hai đồng vị 35Cl và 37Cl Nguyên tử khối trung bình
của Clo là 35,5.Tính phần trăm về khối lượng của 35Cl trong muối kaliclorat KClO3
Bài 3 : Để hòa tan hoàn toàn 1,16 g một hidroxit kim loại R hoá trị II cần dùng 1,46 g HCl Xác định tên kim loại R, viết công thức hidroxit
Trang 10Bài 4 : Hai ngtố X, Y có:
– Tổng số điện tích hạt nhân bằng 16
– Hiệu số điện tích hạt nhân bằng 2
a) Xác định vị trí của X, Y trong bảng HTTH
b) Viết công thức electron và công thức cấu tạo của hợp chất tạo thành lần lượt bởi X , Y với hydro
Bài 5 : X là nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VII Oxit cao nhất của nó có phân tử khối là 272 đvC
a) Xác định tên X
b) Y là kim loại hóa trị II Cho 10,08 lít khí X (đkc) tác dụng Y thu được 90 g muối Tìm tên Y
Bài 6 : Hòa tan m gam Zn bằng dd HNO3 0,25M (vừa đủ) thu được 0,03 mol NO và 0,02 mol NO2 và dd chứa x gam muối
a) Viết phương trình pư và các quá trình khử , oxi hóa xảy ra
b) Tính giá trị của m và x
c) Tính thể tích dd HNO3 0,25M cần dùng
Bài 7 : Để hoà tan hoàn toàn 8,1g một kim loại nhóm IIIA cần dùng 450 ml dung dịch HCl 2,0M, thu được dd A và V lit khí H2 (đktc)
a) Xác định nguyên tử khối của kim loại trên, cho biết tên kim loại đó
b) Tính giá trị V
c) Tính nồng độ mol của dung dịch A, xem như thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
ĐỀ SỐ 4:
A Trắc nghiệm :
Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng : S → FeS → SO2 → SO3 → NaHSO3 Tổng số phản ứng oxi hoá khử là :
A 2 B 1 C 4 D 3
Câu 2: Cho phương trình : 2KMnO4 + 16HCl → 2MnCl2 + 5Cl2 + 2KCl +8 H2O Hệ số phân tử HCl
đóng vai trò chất khử và môi trường trong phương trình lần lượt là :
Câu 3: Liti có 2 đồng vị là 36Li và 37Li Nguyên tử khối trung bình của liti là 6,94 % khối lượng của
đồng vị 37Li trong Li2O là :A 44% B 37 % C 2,4 % D 53,5%
Câu 4: Cho các hạt vi mô: Al3+, 13Al, 11Na, Mg2+, 12Mg Dãy nào sau đây được xếp đúng thứ tự bán kính hạt nhân :
A Al3+< Mg2+ <Al <Mg <Na B Na <Mg <Mg2+<Al3+<Al
C Mg2+<Al3+<Al <Mg <Na D Al3+<Mg2+<Al <Na <Mg
Câu 5: Nguyên tử của các nguyên tố 13 Al , 9F; điện hoá trị của nhôm ,Flo trong AlF3 lần lượt là :
A 3+, 1– B 3, 1 C +3, +1 D +3, 1–
Câu 6: Nguyên tử nguyên tố R có tổng số các loại hạt là 180 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 32 Số nơtron của R là : A 53 B 75 C 74 D 70
Câu 7: Hai nguyên tố A, B thuộc hai chu kì kế tiếp trong một nhóm A của bảng tuần hoàn có tổng số đơn
vị điện tích hạt nhân là 22 Hai nguyên tố A, B có số proton là :
Câu 8: Cho nguyên tử của nguyên tố có Fe (Z=26) cấu hình electron của Fe và Fe2+ lần lượt là :