a) Chất béo chứa các gốc axit no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường. b) Chất béo bị thủy phân trong môi trường axit tạo ra etylen glicol và các axit béo. c) Tơ nitron dùng để dệt vải [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI
HỌC
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Công thức cấu tạo của metyl acrylat là?
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2
C CH3=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 2 Sắt tây là sắt được tráng một lớp mỏng kim loại T để bảo vệ sắt không bị ăn mòn theo phương pháp
bảo vệ bề mặt Kim loại T là
Câu 3 Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?
A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H35COO)2C2H4
Câu 4 Trước đây có rất nhiều vụ tử vong thương tâm xảy ra do sử dụng bếp than tổ ong để sưởi ấm trong
nhà vào mùa đông Nguyên nhân là do hàm lượng khí độc X trong không khí cao vượt mức cho phép X là khí nào sau đây?
Câu 5 Phần đầu mỗi que diêm được nhúng, tẩm hỗn hợp của KClO3, Sb2S3 và chất kết dính Phần quẹt
trên vỏ bao diêm chứa hỗn hợp bột ma sát, chất kết dính và chất X (dạng bột, không phát quang trong
bóng tối) Chất X là?
A Graphits B Ptrắng C KCl D Pđỏ
Câu 6 Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:
“Ở dạng mạch hở glucozo và fructozo đều có nhóm cacbonyl, nhưng trong phân tử fructozo nhóm
cacbonyl ở nguyên tử C số …., còn trong phân tử glucozo nhóm cacbonyl ở nguyên tử C số… Trong môi trường bazo, fructozo có thể chuyển hóa thành … và …”
A 2,1, glucozo, ngược lại B 2,2, glucozo, ngược lại
C 1,2, glucozo, ngược lại D 1,2, glucozo, mantozo
Câu 7 Số đồng phân akin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng là?
Câu 8 Cho các chất sau: CH3NH2; NH3; C6H5NH2 và CH3NHCH3 Chất có lực bazo mạnh nhất là?
A CH3NHCH3 B NH3 C C6H5NH2 D CH3NH2
Câu 9 Etyl clorua (C2H5Cl) có nhiệt độ sôi là 12,3oC Khi được phun lên chỗ bị thương của cầu thủ (có
nhiệt độ khoảng 37 độ C), etyl clorua sôi và bốc hơi ngay lập tức, kéo theo nhiệt mạnh, làm cho da bị đông lạnh cục bộ và tê cứng đi, dây thần kinh cảm giác không truyền được cảm giác đau lên não bộ và cầu thủ
thấy đỡ đau Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất C2H5OH; C2H5Cl và CH3COOH là?
A CH3COOH; C2H5Cl; C2H5OH B C2H5Cl; CH3COOH; C2H5OH
C C2H5Cl; C2H5OH; CH3COOH D CH3COOH; C2H5OH; C2H5Cl
Trang 2Câu 10 Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản
phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Este E là?
A Propyl fomat B Etyl axetat C isopropyl fomat D Metyl propionat
Câu 11 Cho 13,2 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng
muối CH3COONa thu được là?
A 4,1 gam B 8,2 gam C 13,2 gam D 12,3 gam
Câu 12 Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2CrO4, sau đó thêm tiếp khoảng 1 ml nước cất và lắc đều
thu được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch HCl vào X thu được dung dịch Y Hai dung dịch X và Y
lần lượt có màu
A Da cam và vàng B Vàng và da cam
Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn m gam ankađien X, thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Cho m gam
X tác dụng với dung dịch nước brom Số mol brom tối đa tham gia phản ứng là bao nhiêu?
A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,05 mol
Câu 14 Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện
thường Chất Y có phản ứng trùng ngưng tạo peptit Chất X phản ứng với dung dịch kiềm có khí thoát ra
Các chất X và Y lần lượt là?
A Vinylamoni fomat và amono acrylat
B Amoni acrylat và axit 2-aminopropanoic
C Axit 2-amino propinic và axit 3-amino propionic
D Axit 2-amino propionic và amoni acrylat
Câu 15 Sục V lít CO2 (đktc) vào bình đựng 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,2M Sau phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị của V là?
A 2,24 B 2,24 hoặc 4,48 C 4,48 D 2,24 hoặc 6,72
Câu 16 Cho 3,245 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4, Cr2O3 và CuO tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl
2M Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là?
A 6,745 gam B 4,725 gam C 7,645 gam D 9,085 gam
Câu 17 Tiến hành trộn 300ml dung dịch HCl 0,3M với 200ml dung dịch NaOH 1,5M Giá trị pH của
dung dịch thu được sau phản ứng là?
Câu 18 Cho 32,5 gam hỗn hợp X gồm: Al2O3, ZnO, FeO, MgO tác dụng hết với CO dư, nung nóng, thu
được 24,5 gam hỗn hợp Y Cho Y tác dụng hết với HCl dư thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là?
A 11,2 lít B 5,6 lít C 6,72 lít D 4,48 lít
Câu 19 Cho các chất sau: Cao su Buna (1), metan (2), etilen (3), axetilen (4), divinyl (5), ancol etylic (6)
Dãy nào sau đây được sắp xếp theo đúng thứ tự xảy ra trong quá trình điều chế cao su Buna là?
A 4 6 3 5 2 1 B 2 4 3 6 5 1
Trang 3Câu 20 Cho sơ đồ chuyển hóa CH4 C2H2 C2H3Cl PVC Để tổng hợp 125 kg PVC theo sơ đồ
trên cần V m3 khí thiên nhiên (đktc) Biết metan chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất cả quá
trình tổng hợp polime 50% Giá trị của V là?
A 112 m3 B 224 m3 C 448 m3 D 358,4 m3
Câu 21 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2
(b) Cho lá Al nguyên chất vào dung dịch HCl
(c) Cho lá Zn dư, nguyên chất vào dung dịch FeCl3
(d) Cho lá Ni nguyên chất vào dung dịch FeCl2
Số thí nghiệm có thể xảy ra ăn mòn điện hóa là?
Câu 22 Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala – Ala – Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam
Ala, 32 gam Ala – Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là?
A 90,6 B 111,74 C 81,54 D 66,44
Câu 23 Cho 6,2 gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng, tác dụng hoàn
toàn với 4,6 gam natri, thu được 10,65 gam chất rắn Số nguyên tử cacbon trung bình của hai ancol trên là?
Câu 24 Kết luận nào sau đây là đúng?
A Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+ và Ba2+
B Hỗn hợp tecmit dùng để hàn đường ray xe lửa là hỗn hợp gồm Fe và Al2O3
C Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành kim loại
D Trong các kim loại Na, Mg, K, Ca, kim loại phản ứng với nước mạnh nhất là K
Câu 25 Cho 8,9 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch
NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Công
thức cấu tạo thu gọn của X là?
Câu 27 Thủy phân hoàn toàn 3,4,2 gam hỗn hợp X gồm saccarozo và mantozo thu được hỗn hợp Y Biết
rằng hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ 0,015 mol Br2 Nếu đem dung dịch chứa 3,42 gam hỗn hợp X cho phản
ứng lượng dư AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag tạo thành là? Biết mantozo gồm 2 gốc glucozo liên kết với
nhau và mantozo phản ứng với AgNO3/NH3 tạo Ag theo tỉ lệ nmantozo : nAg = 1: 2
A 2,16 gam B 3,24 gam C 1,08 gam D 0,54 gam
Câu 28 Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m gam Al ở
catot và 6,72 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hidro bằng 16 Lấy 3,36 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 3 gam kết tủa Giá trị của m là?
A 8,64 B 6,048 C 7,56 D 6,75
Trang 4Câu 29 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân NaCl nóng chảy
(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ)
(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3
(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4
(e) Cho Ag vào dung dịch HCl
(f) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4
Số thí nghiệm thu được chất khí là?
Câu 30 Cho 4 thí nghiệm như hình vẽ
Có bao nhiêu thí nghiệm đinh (làm bằng thép) không bị ăn mòn điện
hóa?
Câu 31 Cho các phát biểu sau:
(1) Công thức của alanin là H2N-CH(CH3)COOH
(2) Glucozo còn có tên gọi khác là đường nho
(3) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
(4) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH
(5) Trong phân tử vinyl axetat có một liên kết
Câu 32 Điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp,
màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân, thu được dung dịch
A (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể) Số lượng chất tan trong dung dịch A là?
Câu 33 Cho vào 3 ống nghiệm, mỗi xống nghiệm 1 ml CH3COOC2H5 Thêm vào ống nghiệm thứ nhất 2
ml H2O, ống nghiệm thứ hai 2 ml dung dịch H2SO4 20% và ống nghiệm thứ ba 2 ml dung dịch NaOH đặc (dư) Lắc đều 3 ống nghiệm, đun nóng 70 – 80oC rồi để yên từ 5 – 10 phút Phát biểu nào sau đây không
đúng?
A Hiệu suất phản ứng thủy phân ở ống nghiệm thứ hai cao hơn ống nghiệm thứ nhất
B Hiệu suất phản ứng thủy phân trong ống nghiệm thứ nhất cao nhất
C H2SO4 trong ống nghiệm thứ hai có tác dụng xúc tác cho phản ứng thủy phân
D Hiệu suất phản ứng thủy phân trong ống nghiệm thứ ba cao nhất
Trang 5Câu 34 Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào 200ml dung dịch hỗn
hợp Ba(OH)2 aM và Ba(AlO2)2 bM, kết quả thí nghiệm thu
được như hình vẽ dưới đây:
Giá trị của m + m1 là
A 96,07 gam B 102,31 gam
Câu 35 Hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Na, Na2O và K Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thu được 3,136
lít H2 (đktc), dung dịch Y chứa 7,2 gam NaOH, 0,93 gam Ba(OH)2 và 0,044m gam KOH Hấp thụ hoàn toàn 7,7952 lít CO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được a gam kết tủa Giá trị của a gần nhất với
Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn 11,43 gam este E thuần chức, mạch hở, thu được 12,096 lít khí CO2 (đktc) và 5,67 gam nước Với 0,1 mol E tác dụng hết với 200ml NaOH 2,5M thu được dung dịch X Từ dung dịch
X, khi cho bay hơi người ta thu được ancol Y còn cô cạn thì thu được 36,2 gam chất rắn khan Đốt cháy
toàn bộ lượng ancol Y thu được 6,72 lít CO2 (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây phù hợp với E?
A C6H5(COOCH3)3 B (HCOO)2C4H8
Câu 37 Cho 30 gam hỗn hợp (H) gồm Mg, FeCO3, Fe và Fe(NO3)2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl,
kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa 54,33 gam muối và 6,78 gam hỗn hợp khí Y gồm NO; H2 và 0,08 mol CO2 Cho dung dịch X tác dụng tối đa với 510 ml dung dịch NaOH 2M, thu được kết tủa Z Nung
Z trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 26,4 gam rắn Phần trăm khối lượng của kim loại Fe
trong (H) có giá trị gần nhất với
Câu 38 Thủy phân 21,9 gam este A, hai chức, mạch hở không phân nhánh, tác dụng với tối đa 12 gam
NaOH thu được dung dịch chứa 1 muối và hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Thủy phân 21,9 gam este B, đơn chức, mạch hở, không tráng bạc cần vừa đủ dung dịch chứa 12 gam NaOH Cho 29,2 gam hỗn hợp
chứa cả A và B tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch D gồm NaOH 2M và KOH 1M sau phản ứng
hoàn toàn Cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan và 7,28 lít hơi hỗn hợp 2 ancol ở (81,9oC,
1atm) Giá trị của m là?
A 28,625 gam B 46,560 gam C 41,975 gam D 45,300 gam
Câu 39 Chia 43,15 (g) hỗn hợp gồm Al, Fe2O3, Cr2O3 thành 2 phần
Cho 1,344 (l) khí CO (đktc) đi qua phần 1 nung nóng, sau một thời gian thu được 25,41 (g) rắn và hỗn hợp khí A có tỉ khối so với H2 bằng 18
Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm phần 2 trong khí trơ, thu được hỗn hợp rắn X Biết X tác dụng tối đa với
180 ml dung dịch NaOH 1M và kết thúc quá trình này thu được V(l) khí H2 (đktc), dung dịch Y, chất
không tan Z Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng nguội thì thấy thoát ra 1,344 (l) khí H2 (đktc) Biết
các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là?
A 0,672 B 0,448 C 0,896 D 1,120
Câu 40 Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, MgS và Cu2S (Oxi chiếm 30% khối lượng) tan hết trong dung dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung hòa và 0,672 lít (đktc)
Trang 6hỗn hợp khí gồm NO2, SO2 (không còn sản phẩm khử khác) Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch
Ba(NO3)2 được dung dịch Z và 9,32 gam kết tủa Cô cạn Z được chất rắn T, nung T đến khối lượng không đổi thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí (có tỉ khối so với H2 bằng 1,95) Giá trị của m gần giá trị nào
Câu 1 Muối nào sau đây không phải là muối axit?
A Na2HPO4 B NaHSO4 C NaH2PO4 D Na2HPO3
Câu 2 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng gọi là phản ứng
A xà phòng hóa B hiđro hóa C tráng bạc D hiđrat hoá
Câu 3 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
A Dung dịch alanin B Dung dịch glyxin C Dung dịch lysin D Dung dịch valin
Câu 4 Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và
A C17H33COONa B C17H35COONa C C15H31COONa D C17H31COONa
Câu 5 Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A Ala-Gly B Ala-Gly-Gly C Ala-Ala-Gly-Gly D Gly-Ala-Gly
Câu 6 Đun nóng este CH2=CHOOCCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH2=CHOH
Câu 7 Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime) có khối lượng bằng tổng
khối lượng của các monome hợp thành được gọi là
A Sự peptit hoá B Sự trùng hợp C Sự tổng hợp D Sự trùng ngưng
Câu 8 Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí chung của kim loại?
A Dẫn nhiệt B Cứng C Dẫn điện D Ánh kim
Câu 9 Hợp chất nào sau đây có màu đỏ thẫm?
A Cr2O3 B Cr(OH)3 C CrO3 D K2CrO4
Câu 10 Chọn một phương án đúng để điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống của các câu sau đây: Tương tự
xenlulozơ, tinh bột không có phản ứng………(1)… , có phản ứng……….(2)…… trong dung dịch axit thành……… (3)…
A (1) khử, (2) oxi hóa, (3) saccarozơ B (1) thủy phần, (2) tráng bạc, (3) fructozơ
C (1) tráng bạc, (2) thủy phân, (3) glucozơ D (1) oxi hóa, (2) este hóa, (3) mantozơ
Trang 7Câu 11 Sản phẩm chính sinh ra khi hidrat hóa ankin X (đồng đẳng kế tiếp với axetilen) trong điều kiện (
2
Hg , H , t ) là?
A ancol isopropylic B axeton C propan-1-ol D đietylxeton
Câu 12 Khi cho isopren tham gia phản ứng cộng với H2 (xt, t), thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm?
Câu 13 Cho các dung dịch: axit glutamic, valin, lysin, alanin, etylamin, anilin Số dung dịch làm quỳ tím
chuyển sang màu hồng, chuyển sang màu xanh và không chuyển màu lần lượt là
A 2, 1, 3 B 1, 2, 3 C 3, 1, 2 D 1, 1, 4
Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 7 gam sắt trong 3,36 lít khí Cl2 (đktc) thu được m gam FeCl3 Giá trị của m
là?
A 16,250 B 8,125 C 20,313 D 17,650
Câu 15 Khối lượng phân tử của 1 loại tơ capron bằng 17063 đvC, của tơ enang bằng 21717 đvC Số mắt
xích trong công thức phân tử của mỗi loại tơ trên lần lượt là?
A 151 và 171 B 171 và 151 C 115 và 117 D 150 và l70
Câu 16 Thể tích dung dịch HNO3 65% (khối lượng riêng là 1,5 gam/ml) cần dùng để tác dụng với
xenlulozơ tạo thành 89,5 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 25%)?
nung đến khối lượng không đổi thì được chất rắn E Nếu cho khí CO dư đi qua E nung nóng tới phản ứng
hoàn toàn thì chất rắn thu được sau cùng có chứa
A Cu và Mg B CuO và Mg C Cu và MgO D Cu, Zn và MgO
Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam P trong khí O2 dư, toàn bộ sản phẩm sinh ra cho vào 500 ml dung
dịch hỗn hợp NaOH 0,4M và KOH 0,6M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X Biết các phản ứng xảy
ra hoàn toàn Tổng khối lượng muối có trong dung dịch X là?
A 39,0 gam B 44,4 gam C 35,4 gam D 37,2 gam
Câu 20 X, Y, Z là ba hiđrocacbon mạch hở (MXMY MZ62) có cùng số nguyên tử cacbon trong
phân tử và đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư Cho 15,6 gam hỗn hợp E gỗm X, Y, Z (có
cùng số mol) tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 21 Cho hỗn hợp A gồm Fe, Ag, Cu, Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng được chất rắn B Cho B vào
dung dịch HCL dư, khuấy kĩ, sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH loãng, dư Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn C Biết
các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần của C gồm:
A Fe2O3, CuO B Fe2O3, CuO, Ag C Fe2O3, Al2O3 D Fe2O3, CuO, Ag2O
Trang 8Câu 22 Tách nước hoàn toàn từ 25,8 gam hỗn hợp A gồm hai ancol X và Y (MXMY) sau phản ứng thu được hỗn hợp B gồm hai anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn B cần 1,8 mol O2
Mặt khác, nếu tách nước không hoàn toàn 25,8 gam hỗn hợp trên (140 C , xúc tác H2SO4) sau phản ứng
thu được 11,76 gam hỗn hợp ete Biết hiệu suất ete hóa của Y là 50% Hiệu suất ete hóa của X là?
Câu 23 Tripeptit X có công thức sau: H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH Thủy phân hoàn toàn 0,15 mol X trong 250 ml dung dịch NaOH 2M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung
dịch sau phản ứng là?
A 50,55 gam B 47,85 gam C 49,85 gam D 52,1 gam
Câu 24 Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với Heli là 11 Hỗn hợp khí Y gồm metylamin và etylamin
có tỉ khối so với H2 là 107
6 Để đốt cháy hoàn toàn V1 lít Y cần vừa đủ V2 lít X (biết sản phẩm cháy gồm
CO2, H2O và N2, các chất khí khi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Tỉ lệ V2 : V1 là:
A 3 : 5 B 5 : 3 C 2 : 1 D 1 : 2
Câu 25 Trong chất béo luôn có một lượng axit béo tự do Khi thuỷ phân hoàn toàn 2,145 kg chất béo, cẩn
dùng 0,3 kg NaOH, thu 0,092 kg glixerol, và m gam hỗn hợp muối Na Khối lượng xà phòng chứa 60%
muối natri về khối lượng thu được là?
A 7,84 kg B 3,92 kg C 2,61 kg D 3,787 kg
Câu 26 Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3 a mol/lít và Al2(SO4)3 b mol/lít tác dụng với 612 ml dung
dịch NaOH IM, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa Mặt khác, khi cho 400 ml E tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa Tỉ số a : b có giá trị là
Câu 27 Đốt cháy m gam hỗn hợp E gồm anđehit fomic, metyl fomat, benzen, etylen glicol thu được 6,72
lít CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Mặt khác, cho 9,03 gam E tác dụng với Na dư thu được 1,344 lít H2 (đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 28 Để xà phòng hoá hoàn toàn 2,22 gam hỗn hợp hai este là đồng phân X và Y, cần dùng 30 ml dung
dịch NaOH 1M Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai este đó thì thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ thể tích
H O CO
V : V 1:1 Tên gọi của hai este là?
A propyl fomat; isopropyl fomat B metyl axetat; etyl fomat
Câu 29 Thí nghiệm trên hình mô tả phản ứng nào sau đây?
(Biết phản ứng đã xảy ra trong điều kiện thích hợp)
A FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S
B NH4Cl + NaOH → NH3 + NaCl + H2O
C CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3
D CaC2 + 2HCl → C2H2 + CaCl2
Trang 9Câu 30 Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong các chất: CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol), C2H5OH
và các tính chất được ghi trong bảng sau:
Kết luận nào sau đây đúng?
A Y là C6H5OH B Z là CH3NH2 C T là C2H5OH D X là NH3
Câu 31 Cho các phát biểu sau:
a) Chất béo chứa các gốc axit no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường
b) Chất béo bị thủy phân trong môi trường axit tạo ra etylen glicol và các axit béo
c) Tơ nitron dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét
d) Trong phân tử peptit mạch hở số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số gốc α - aminoaxit
e) Amilopectin và amilozơ là đồng phân, khác nhau ở cấu trúc có nhánh và không phân nhánh
f) Để nhận biết metylamin, anilin, glyxin, metylíomat, có thể sử dụng quỳ tím và nước brom
g) Este CH2=C(CH3)-COOCH3 CÓ tên gọi là etyl acrylat
Số phát biểu sai là:
Câu 32 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư
(2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3
(3) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4vào dung dịch chứa a mol KHCO3
(4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4
(5) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3
(6) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4
(7) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) vào dung dịch HCl dư
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 33 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào
dung dịch gồm Al2(SO4)3 và AlCl3 Sự phụ thuộc của
khối lượng kết tủa vào số mol Ba(OH)2 được biểu diễn
bằng đồ thị dưới đây Nếu số mol Ba(OH)2 đã dùng là
0,065 mol, thì lượng kết tủa thu được sẽ là:
A 9,33 B 9,04
Câu 34 Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol KCl và a
mol Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) sau một
thời gian thu được dung dịch X và khối lượng dung dịch giảm 21,5 gam Cho thanh sắt vào dung dịch X
Trang 10đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt giảm 2,6 gam và thấy thoát ra khí NO
(sản phẩm khử duy nhất) Biết Cu(NO3)2 còn dư sau khi quá trình điện phân kết thúc Giá trị của a là
A 0,2 mol B 0,3 mol C 0,4 mol D 0,5 mol
Câu 35 Một học sinh nghiên cứu tính chất của ba dung dịch lần lượt chứa các chất A, B, C như sau:
- A tác dụng với B thu được kết tủa X, cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khí không màu
hóa nâu ngoài không khí; đồng thời thu được kết tủa Y
- B tác dụng với C thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa
- A tác dụng C thu được kết tủa Z, cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy khí không màu thoát ra
Các chất A, B và C lần lượt là
A CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3 B FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2
C FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3 D NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3
Câu 36 Hỗn hợp X gổm Na, K, BaO, Al2O3 (trong đó oxi chiếm 17,527% khối lượng hỗn hợp) Cho m
gam hỗn hợp X tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 3,36 lít H2 (đktc) Cho dung dịch Y tác dụng với 400ml dung dịch hỗn hợp HCl 1,25M và H2SO4 0,35M thu được 37,32 gam kết tủa T và dung dịch Z chỉ
chứa 31,61 gam muối clorua và sunfat trung hoà Phần trăm khối lượng BaO trong hỗn hợp X gần nhất với
A 46,5% B 47,0% C 47,5% D 48,0%
Câu 37 Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z Tiến
hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiêm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được a mol kết tủa
Thí nghiệm 2: cho dung dịch NH3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được b mol kết tủa
Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được c mol kết tủa
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và a < b < c Hai chất X, Y lần lượt là
A CuCl2, FeCl2 B CuCl2, FeCl3 C FeCl2, FeCl3 D FeCl2, AlCl3
Câu 38 Cho 30 gam hỗn hợp T gồm Mg, FeCO3, Fe và Fe(NO3)2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa 54,33 gam muối và 6,78 gam hỗn hợp khí Y gồm NO; H2 và
0,08 mol CO2 Cho dung dịch X tác dụng tối đa với 510 ml dung dịch NaOH 2M, thu được kết tủa Z Nung
Z trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 26,4 gam rắn Khối lượng của kim loại Fe trong T
có giá trị gần nhất với
A 5,4 gam B 8,96 gam C 5,6 gam D 2,24 gam
Câu 39 Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (có số nguyên tử cacbon trong phân tử tương ứng là 5, 7, 11); T
là este no, đơn chức, mạch hở Chia 268,32 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T thành hai phần bằng nhau Đốt
cháy hoàn toàn phần một cần vừa đủ 7,17 mol O2 Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch NaOH
vừa đủ, thu được ancol etylic và hỗn hợp G (gồm bốn muối của Gly, Ala, Val và axit cacboxylic) Đốt
cháy hoàn toàn G, thu được Na2CO3, N2, 2,58 mol CO2 và 2,8 mol H2O Phần trăm khối lượng của Y trong
E là
A 18,90% B 2,17% C 1,30% D 3,26%
Câu 40 Cho hỗn hợp E gồm một axit hữu cơ A, no mạch hở, và 2 hợp chất hữu cơ B, C (có cùng số
nguyên tử cacbon, MBMC) Biết các hợp chất hữu cơ B, C chứa chức este của axit hữu cơ A Đốt cháy
hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp E cần vừa đủ 3,08 lít khí O2, thu được 4,48 lít khí CO2 và 2,07 gam nước Mặc
Trang 11khác, cho 0,06 mol hỗn hợp E phản ứng vừa đủ với 60 gam dung dịch NaOH 10% đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch X Cô cạn X thì thu được 9,24 gam chất rắn và phần hơi Z chỉ gồm 3 chất
Ngưng tụ rồi chia Z làm 2 phần bằng nhau, phần một cho tác dụng hoàn toàn với Na dư thì thu được
17,332 lít khí H2 Còn phần hai, thêm tiếp AgNO3 trong NH3 dư vào dung dịch thì thu được 2,7 gam kết
tủa Ag Nếu thêm từ từ NaHCO3 vào ½ hỗn hợp E cho tới khi khí ngừng thoát ra thì thu được 0,728 lít
CO2 Các khí đo ở đktc, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng este có phân tử lượng nhỏ hơn trong E gần nhất với giá trị nào sau đây:
Câu 1 Khi thuỷ phân đến cùng protein thu được
A - amino axit B Axit C Amin D - amino axit
Câu 2 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A poli(ure-fomanđehit) B teflon
C poli(etylen-terephtalat) D poli(phenol-fomanđehit)
Câu 3 Khi thuỷ phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A axit oleic B axit panmitic C glixerol D axit stearic
Câu 4 Nếu bỏ qua sự phân li của nước, số loại ion trong dung dịch axit photphoric là bao nhiêu?
Câu 5 Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Val-Ala thì thu được tối đa bao nhiêu
đipeptit mạch hở chứa Gly?
Câu 6 Tơ lapsan thuộc loại
A tơ axetat B tơ visco C tơ polieste D tơ poliamit
Câu 7 Để đo nồng độ cồn (C2H5OH) trong máu, cảnh sát giao thông sử dụng các dụng cụ phân tích có
chứa
A crom trioxit B đicrom trioxit C crom oxit D đicrom oxit
Câu 8 Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện? (Biết
phản ứng đã xảy ra trong điều kiện thích hợp)
A Zn CuSO 4Cu ZnSO 4 B H2CuOCu H O 2
C CuCl2Cu Cl 2 D 2CuSO42H O2 2Cu 2H SO 2 4O2
Câu 9 Trong dung dịch, ion CO32- có thể cùng tồn tại với dãy các ion nào sau đây?
A NH4+, Na+, K+ B Cu2+, Mg2+, Al3+
Trang 12C Fe2+, Zn2+, Al3+ D Fe3+, HSO4
Câu 10 Khi nói về CO2 , khẳng định nào sau đây không đúng?
A Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí
B Chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính
C Chất không độc nhưng không duy trì sự sống
D Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại
Câu 11 Thuỷ phân este X có công thức phân tử là C4H6O2 trong môi trường axit, thu được một hỗn hợp các chất đều tham gia phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của X là?
A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH2CH=CH2
C HCOOCH=CHCH3 D CH2=CHCOOCH3
Câu 12 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
B Tinh bột có phản ứng tráng bạc
C Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng
D Glucozơ bị thuỷ phân trong môi trường axit
Câu 13 Trộn dung dịch chứa x mol AlCl3 với dung dịch chứa y mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có
tỉ lệ
A x: y = 1: 4 B x: y < 1: 3 C x: y = 1: 5 D x: y > 1: 4
Câu 14 Tiến hành sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là
A Na2Cr2O7, NaCl, H2O B Na2CrO4, NaClO3, H2O
C Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O D Na2CrO4, NaCl, H2O
Câu 15 Cho 9,125 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 13,6875 gam
muối Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 16 Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu
được 2,24 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được a gam CO2 Giá trị của a là
Câu 17 Dung dịch X chứa hỗn hợp các chất KOH 0,05M, NaOH 0,05M và Ca(OH)2 0,15M Sục 7,84 lít
khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là?
A 5,0 gam B 15 gam C 35 gam D 40 gam
Câu 18 Hiđrocacbon thơm E có công thức cấu tạo như sau
Tên gọi của E theo danh pháp thay thế là
A 1 – etyl – 3,6 - đimetylbenzen B 6 – etyl – 1,4 - đimetylbenzen
C 2 – etyl – 1,4 - đimetylbenzen D 3 – etyl – 1,4 - đimetylbenzen
Câu 19 X là một este hữu cơ đơn chức, mạch hở Cho một lượng X tác dụng hoàn toàn với dung dịch
NaOH vừa đủ, thu được muối có khối lượng bằng 41
37 khối lượng este ban đầu X là?
A HCOOC2H5 B CH2=CH–COOCH3
Trang 13C C17H35COO(CH2)16CH3 D CH3COOCH3
Câu 20 Cho 11,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng
nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 5,6 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung
dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan Giá trị của m là
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch X 4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng
B Nhiệt độ sôi của X 2 cao hơn axit axetic
C Nhiệt độ nóng chảy của X 1 cao hơn X 3
D Các chất X 2 , X 3 và X 4 đều có mạch cacbon phân nhánh
Câu 22 Hoà tan hoàn toàn 15,6 gam hỗn hợp Al và Al2O3 vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được dung dịch
X và thoát ra V lít H2 (đktc) Cho từ từ đến dư dung dịch H2SO4 loãng vào X thì thấy lượng H2SO4 phản
ứng tối đa là 0,9 mol, đồng thời thu được 69,9 gam kết tủa Giá trị của V là
A 75 gam B 125 gam C 150 gam D 225 gam
Câu 25 Valin là một loại amino axit thiết yếu, cần được cung cấp từ nguồn thực phẩm bên ngoài, cơ thể
không tự tổng hợp được Khi cho 1,755 gam valin hoà tan trong nước thu được dung dịch X Dung dịch
X phản ứng vừa đủ với 15 ml dung dịch NaOH có nồng độ C (mol/l) Giá trị của C là
Câu 26 Đun nóng m gam một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O), mạch không phân nhánh với dung dịch
chứa 11,2 gam KOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch A, để trung hoà dung dịch
KOH dư trong A cần dùng 80 ml dung dịch HCl 0,5M Làm bay hơi hỗn hợp sau khi trung hoà một cách
cẩn thận, người ta thu được 7,36 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức Y và 18,34 gam hỗn hợp hai muối Z
Giá trị của m là
A 14,86 gam B 16,64 gam C 13,04 gam D 13,76 gam
Câu 27 Dẫn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro có khối lượng là m gam đi qua ống sứ đựng bột
niken nung nóng, thu được khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO trong dung dịch NH thu được 12 gam kết
Trang 14tủa Khi đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Giá trị của V là
A 11,2 B 13,44 C 5,60 D 8,96
Câu 28 Hỗn hợp X gồm Ala-Ala, Gly-Ala, Ala-Gly, Ala-Ala-Val-Ala và Ala-Val-Val-Ala Cho m gam
hỗn hợp X tác dụng với lượng vừa đủ NaOH, đun nóng thu được m+29,7 gam hỗn hợp muối của các
amino axit Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 63,616 lít CO2 (đktc) và 49,32
gam H2O Giá trị gần đúng của m là
Câu 29 Hoà tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y nX nY vào nước thu được dung dịch Z Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho dung dịch KOH dư vào V lít dung dịch Z, đun nóng thu được n1 mol khí
Thí nghiệm 2: Cho dung dịch H2SO4 dư vào V lít dung dịch Z, thu được n2 mol khí không màu hoá nâu
ngoài không khí, là sản phẩm khử duy nhất
Thí nghiệm 3: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào V lít dung dịch Z, thu được n1 mol kết tủa
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n1 = 6n2 Hai chất rắn X, Y lần lượt là?
A (NH4)2SO4 và Fe(NO3)2 B NH4NO3 và FeCl3
C NH4NO3 và FeSO4 D NH4Cl và AlCl3
Câu 30 Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(b) Các loại bật lửa ga thông dụng trên thị trường chứa nguyên liệu chủ yếu là khí metan hoá lỏng
(c) Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
(d) Để hạn chế vị tanh của cá, khi nấu canh cá người ta nấu với các loại có vị chua như me, sấu, khế…
(e) Có thể phân biệt len (lông cừu) và “len” (tơ nitron) bằng cách đốt
Số phát biểu đúng là?
Câu 31 Các hiđroxit: NaOH, Al(OH)3, Fe(OH)3, Ba(OH)2 được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T Kết
quả thí nghiệm của X, Y, Z, T được ghi ở bảng sau:
Không xảy ra phản ứng
Có xảy ra phản ứng
Không xảy ra phản ứng Phản ứng với
Na2SO4
Không xảy ra phản ứng
Không xảy ra phản ứng
Không xảy ra phản ứng
Phản ứng tạo kết tủa trắng
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A NaOH, Al(OH)3, Fe(OH)3, Ba(OH)2
B NaOH, Fe(OH)3, Al(OH)3, Ba(OH)2
C Ba(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3, NaOH
D Ba(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3, NaOH
Câu 32 Một học sinh lắp đặt dụng cụ thí nghiệm như hình
Trang 15dưới đây từ các chất X, Y để điều chế khí Z
Phản ứng hoá học thoả mãn thí nghiệm trên là?
A CaSO32HClto CaCl2SO2H O.2
B CuO CO to Cu CO 2
C 2C Fe O 3 4to 3Fe 2CO 2
D Fe O2 33H2to 2Fe 3H O. 2
Câu 33 Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch BaCl2
(b) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch H2S
(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4
(d) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Fe(NO3)2
(e) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch H2S
Sau khi thí nghiệm kết thúc, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 34 Dung dịch X chứa hỗn hợp muối KCl a mol và CuSO4 b mol (trong đó a < 2b) Tiến hành điện
phân dung dịch với điện cực trơ với thời gian t giây Giả thiết thể tích dung dịch không đổi trong quá trình điện phân Giá trị pH của dung dịch biến đổi theo đồ thị nào sau đây?
A Hình 2 B Hình 4 C Hình 1 D Hình 3
Câu 35 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(2) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịch HCl
(3) Dẫn khí H2 dư qua ống sứ chứa bột CuO nung nóng
(4) Cho Ba vào lượng dư dung dịch CuSO4
(5) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 36 Cho m gam peptit X (mạch hở) phản ứng vừa đủ dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch
Y chứa (m + 11,1) gam hỗn hợp muối natri của Gly, Ala và Val Cô cạn Y được chất rắn Z, đem đốt cháy
hoàn toàn Z thu được 15,9 gam Na2CO3 Nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng dung dịch thu được đem cô cạn được 36,25 gam hỗn hợp muối T Cho các phát biểu sau:
(1) X là hexapeptit
(3) Phân tử khối của X là 416
(2) Giá trị của m = 20,8 gam
(4) Trong X chỉ có 1 gốc Ala