1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Dương Bạch Mai

25 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 29: Đun sôi a gam một triglixerit X với dung dịch KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,92 gam glixerol và 9,58 gam hỗn hợp Y gồm muối của axit linoleic và axit oleic.. [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT DƯƠNG BẠCH MAI

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 1 THỜI GIAN 50 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Kim loại X tác dung với H2SO4 loãng cho khí H2 Măṭ khác, oxit của X bị H2 khử thành kim loại ở nhiêṭ đô ̣cao X là kim loaị nào?

Câu 2: Để nhận biết ion Ca2+ hoặc Mg2+ thì dùng anion là

Câu 3: Nhận xét không đúng về ô nhiễm môi trường là

A Các khí CO, CO2, SO2, NO gây ô nhiễm không khí

B Nước thải chứa các ion kim loại gây ô nhiễm môi trường nước

C Nước chứa nhiều ion NO3-, PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển

D Hiện tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước biển

Câu 4: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro

A Axit panmitic B Triolein C Tristearin D Axit stearic

Câu 5: Chất nào dưới đây phản ứng với Fe tạo thành hợp chất Fe(II) ?

Câu 6: Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch

NaOH

A Metylamin B Trimetylamin C Axit glutamic D Anilin

Câu 7: Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch chất X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa trắng keo, sau

đó kết tủa tan hoàn toàn Chất X là

Câu 8: Quặng xiderit có thành phần chính là :

Câu 9: Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?

A Cao su buna B Cao su buna-N C Cao su isopren D Cao su clopren

Câu 10: Cho các kim loại sau: K, Ba, Cu và Ag Số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân

dung dịch (điện cực trơ) là

Câu 11: Amilozơ được tạo thành từ các gốc

A  fructozơ B glucozơ C β - fructozơ D β - glucozơ

Câu 12: Cho kim loại X vào dung dịch H2SO4 loãng vừa thấy có khí bay ra vừa thu được chất kết tủa X là

Câu 13: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hoàn tan những

chất nào sau đây ?

Trang 2

A Ca(HCO3)2, MgCl2 B Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

Câu 14: Công thức của sắt(II) nitrat là

Câu 15: Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m

gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là

Câu 16: Điện phân dung dịch chứa 23,4 gam muối ăn (với điện cực trơ, màng ngăn xốp), thu được 2,5 lít

dung dịch NaOH 0,1M Phần trăm muối ăn bị điện phân là

Câu 17: Trong phòng thí nghiệm có bao nhiêu khí trong số các khí: O2, H2, NH3, N2, HCl, CH4 được thu

theo phương pháp như hình vẽ dưới đây?

Câu 18: Nhận định nào sau đây không đúng ?

A Dung dịch axit aminoetanoic tác dụng được với dung dịch HCl

B Trùng ngưng các α-aminoaxit ta được các hợp chất chứa liên kết peptit

C Dung dịch aminoaxit phân tử chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH có pH = 7

D Hợp chất +NH3CxHyCOO– tác dụng được với NaHSO4

Câu 19: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng

tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là

Câu 20: Tính khối lượng muối tạo thành khi thủy phân 0,1 mol Val-Lys trong dung dịch HCl dư

Câu 21: Phương trình: S2- + 2H+   H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng

A FeS + 2HCl   FeCl2 + H2S B 2NaHSO4 + 2Na2S   2Na2SO4 + H2S

C 2HCl + K2S   2KCl + H2S D BaS + H2SO4   BaSO4 + H2S

Câu 22: Chất X là chất khí ở đều kiện thường, rất độc Chất Y là chất có mùi hương thơm, ứng dụng làm

nước hoa Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các chất X, Y lần lượt là:

Trang 3

C Anilin, etyl fomat D Metyl amin, propyl fomat

Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai?

A Al(OH)3 là chất rắn màu trắng, kết tủa ở dạng keo

B Xesi là kim loại có độ cứng thấp nhất

C Kim loại Ca: dùng làm chất khử để tách oxi, lưu huỳnh ra khỏi thép, làm khô hợp chất hữu cơ

D Cho Fe tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 xảy ra ăn mòn điện hóa

Câu 24: Chất X có công thức phân tử C5H10O2, khi thuỷ phân trong môi trường bazo thu được sản phẩm

muối có khả năng tham gia phản ứng với AgNO3/NH3 Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3

(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(3) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 (dư)

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột Fe2O3 nung nóng

Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là

Câu 26: Cho các polime sau : cao su lưu hóa, polivinylclorua, thủy tinh hữu cơ, glicogen, polietilen,

amilozơ, nhựa rezol Số polime có cấu trúc mạch thẳng là :

Câu 27: Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất Giá trị V là

Câu 28: Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỷ lệ mol là 1:1) tác dụng với

800 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu

được là

Câu 29: Cho 1,12 gam hỗn hợp X gồm C và S thực hiện 2 thí nghiệm:

- TN1: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 7,168 lít hỗn hợp khí Y (CO2, NO2) (đktc)

- TN2: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ lượng khí Z tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa

Giá trị của m là

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X, thu được CO2 có số mol nhiều hơn H2O là 0,36 mol Nếu

xà phòng hóa hoàn toàn m gam X cần dùng 360 ml dung dịch NaOH 1M, thu được glixerol và hỗn hợp

gồm hai muối của axit oleic và panmitic Giá trị m là

Câu 31: Trong các phát biểu sau:

(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy giảm dần

Trang 4

(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện

(3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lục phương

(4) Các kim loại Na, Ba, Al đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

(5) Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước

Số phát biểu đúng là

Câu 32: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn

chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là

Câu 33: Cho chuỗi phản ứng sau:

Al → Al2O3 → AlCl3 → NaAlO2 → Al(OH)3 → Al2O3 → Al

Mỗi mũi tên là một phản ứng trực tiếp Số phản ứng oxi hóa - khử xảy ra theo sơ đồ trên là

Câu 34: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế metan bằng phản ứng

C Nung natri axetat với vôi tôi xút D Chưng cất từ dầu mỏ

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

(a) Xà phòng hóa vinyl axetat, thu được muối và ancol

(b) Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí

(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit

(e) Tristearin tham gia phản ứng cộng H2 xúc tác Ni nhiệt độ

Số phát biểu đúng là:

Câu 36: Cho hỗn hợp gồm Na, Ba và Al vào lượng nước dư, thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc); đồng thời

thu được dung dịch X và còn lại 1,08 gam rắn không tan Sục khí CO2 dư vào X, thu được 12,48 gam kết

tủa Giá trị của V là

Câu 37: Tiến hành thí nghiệm phản ứng như sau: Cho vào ống nghiệm 1-2 ml hồ tinh bột Nhỏ tiếp vài

giọt dung dịch iot vào ống nghiệm, quan sát được hiện tượng (1) Đun nóng rồi sau đó để nguội, quan sát

hiện tượng (2) Hiện tượng quan sát được từ (1), (2) lần lượt là

A (1) dung dịch màu xanh tím; (2) đun nóng mất màu, để nguội màu xanh tím trở lại

B (1) dung dịch màu tím; (2) đun nóng mất màu, để nguội màu tím trở lại

C (1) dung dịch màu xanh; (2) đun nóng chuyển sang màu tím, để nguội màu xanh trở lại

D (1) dung dịch màu xanh tím; (2) đun nóng chuyển sang màu tím, để nguội mất màu

Câu 38: Hỗn hợp X gồm axit axetic, etyl axetat và metyl axetat Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ

với 200 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần V lít O2 (đktc) sau

Trang 5

đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch NaOH dư thấy khối lượng dung dịch tăng 40,3 gam Giá trị

của V là:

Câu 39: Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm H2NCH2CH2COOH và CH3CH(NH2)COOH tác dụng với V ml

dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Để trung hoà hết Y cần vừa đủ 250 ml dung dịch HCl 1M

Giá trị của V là :

Câu 40: Muối X có công thức phân tử C3H10O3N2 Lấy 19,52 gam X cho tác dụng với 200 ml dung dịch

KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi có chứa chất hữu cơ bậc I và m gam hỗn hợp các chất vô cơ Giá trị của m là:

Câu 1: Có thể dùng axit nào sau đây để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm: Al, Fe, Pb, Ag?

Câu 2: Để bảo quản các kim loại kiềm, có thể thực hiện cách nào sau đây ?

A Để trong lọ thủy tinh có không khí nhưng đậy nắp kín

B Ngâm trong ancol nguyên chất

C Để trong lọ thủy tinh có chất hút ẩm và đặt trong bóng tối

D Ngâm trong dầu hỏa

Câu 3: Trong số các nguồn năng lượng sau đây, nhóm các nguồn năng lượng nào được coi là năng lượng

sạch?

A Điện hạt nhân, năng lượng thủy triều B Năng lượng gió, năng lượng thủy triều

C Năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa điện D Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân

Câu 4: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z

có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là

Câu 5: Cho vào ống nghiệm 1 ít mạt sắt rồi rót vào một ít dung dịch HNO3 loãng Ta nhận thấy có hiện tượng sau :

A Sắt tan, tạo dung dịch không màu, xuất hiện khí nâu đỏ

B Sắt tan, tạo dung dịch không màu, xuất hiện khí không màu hóa nâu đỏ trong không khí

C Sắt tan, tạo dung dịch màu vàng, xuất hiện khí nâu đỏ

D Sắt tan, tạo dung dịch màu vàng, xuất hiện khí không màu hóa nâu đỏ trong không khí

Trang 6

Câu 6: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dd HCl (dư), sau khi phản ứng

Câu 7: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu

được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là

Câu 8: Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

Câu 9: Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm Trùng

hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?

A CH2 CH CN B CH2 CH CH 3

C H N2 CH2 5 COOH D H N2 CH26NH2

Câu 10: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ:

Oxit X là

Câu 11: Tinh bột trong gạo nếp chứa khoảng 98% là

A amilozơ B amilopectin C glixerol D alanin

Câu 12: Kim loại kiềm thổ M dễ tạo nên hợp kim với các kim loại khác Các hợp kim của M được dùng

nhiều trong công nghiệp ôtô, máy bay và công nghiệp chế tạo máy Kim loại M là

Câu 13: Có 4 dung dịch riêng biệt: NaCl, H2SO4, Na2CO3, HCl Để nhận biết được 4 dung dịch trên, có thể

dùng dung dịch

Câu 14: Nung quặng xiđerit thu được khí là

Câu 15: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ chứa m gam Fe2O3, đun nóng Khí đi ra khỏi ống sứ được dẫn

vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy tạo ra 15 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 16: Nung 12,95 gam muối M(HCO3)2 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, rồi cho toàn bộ khí CO2 thu được vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 10 gam kết tủa M là:

Trang 7

A Ba B Mg C Ca D Be

Câu 17: Phát biểu không đúng là ?

A Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại

thu được axit axetic

B Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được

phenol

C Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch

NaOH lại thu được anilin

D Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH

lại thu được natri phenolat

Câu 18: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozo thu được 92 gam ancol etylic Hiệu xuất của quá trình

lên men tạo thành ancol etylic là:

Câu 19: Polietilen có khối lượng phân tử 3500 đvC có hệ số trùng hợp n là:

Câu 20: Nhận định nào sau đây về muối axit là đúng nhất:

A Muối có khả năng phản ứng với bazơ

B Muối vẫn còn hiđro trong phân tử

C Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh

D Muối vẫn còn hiđro có thể phân li ra cation H+

Câu 21: Chất X là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao Chất Y là một chất

lỏng, không tan trong nước Chất X làm chuyển màu phenolphtalein sang hồng, còn Y có phản ứng tráng bạc X, Y lần lượt là:

Câu 22: Phát biểu nào sau đây sai?

A Nước cứng gây ngộ độc nước uống

B Kim loại kiềm là kim loại nhẹ nhất

C Cho các cặp kim loại Fe và Pb nhùng vào dung dịch HCl thì Fe bị ăn mòn điện hóa

D Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính

Câu 23: Chất Y có công thức phân tử C8H8O2, là este của ancol benzylic Công thức cấu tạo của X là

A C6H5COOCH3 B CH3COOC6H5 C HCOOCH2C6H5 D HCOOC6H4CH3

Câu 24: Chất Y có công thức phân tử C8H8O2, là este của ancol benzylic Công thức cấu tạo của X là

A C6H5COOCH3 B CH3COOC6H5 C HCOOCH2C6H5 D HCOOC6H4CH3

Câu 25: Cho các chất sau: FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3 Số chất tác dụng với HNO3 đặc nóng tạo

ra khí NO là?

Câu 26: Cho các polime sau: cao su lưu hóa, poli(vinyl clorua), thủy tinh hữu cơ, glicogen, polietilen, amilozơ, amilopeptin Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là

Trang 8

A 6 B 3 C 4 D 5

Câu 27: Cho một lượng Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được 0,9 mol N2O (sản phẩm khử duy

nhất) Số mol Al đã tham gia phản ứng là:

Câu 28: Một loại mỡ chứa 50% triolein, 30% tripanmitin và 20% tristearin Tính khối lượng xà phòng 72%

điều chế được từ 100 kg loại mỡ trên :

Câu 29: Dẫn 0,04 mol hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO2 qua cacbon nung đỏ, thu được 0,07 mol hỗn hợp

Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y đi qua ống đựng 20 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

A 19,04 B 18,56 C 19,52 D 18,40

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit béo tự do đó) Sau phản ứng thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,22 gam nước Xà phòng hoá m gam X (H = 90%) thì thu được khối lượng glixerol là

A 0,414 gam B 1,242 gam C 0,828 gam D 0,46 gam

Câu 31: Cho các phát biểu sau:

(a) Một trong những tác dụng của criolit trong quá trình sản xuất nhôm là làm tăng tính dẫn điện của chất điện phân

(b) Trong dãy kim loại kiềm, đi từ Li đến Cs nhiệt độ nóng chảy giảm dần

(c) Loại thạch cao dùng để trực tiếp đúc tượng là thạch cao sống

(d) NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do nguyên nhân thừa axit trong dạ dày

(e) Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

Số phát biểu sai là

Câu 32: Este X có công thức phân tử C6H10O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được

ba chất hữu cơ Y, Z, T Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam Nung nóng Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4 Phát biểu nào sau đây sai?

A X có hai công thức cấu tạo phù hợp B Y có mạch cacbon phân nhánh

C T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc D Z không làm mất màu dung dịch brom

Câu 33: Các hiđroxit: Ba(OH)2, NaOH, Al(OH)3, Fe(OH)3 được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T Kết quả thí nghiệm của X, Y, Z, T được ghi ở bảng sau:

không xảy ra phản ứng

có xảy ra phản ứng

không xảy ra phản ứng

Phản ứng với dung dịch

Na2SO4

không xảy ra phản ứng

không xảy ra phản ứng

không xảy ra phản ứng

phản ứng tạo kết tủa trắng

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Ba(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3, NaOH B Ba(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3, NaOH

Trang 9

C NaOH, Fe(OH)3, Al(OH)3, Ba(OH)2 D NaOH, Al(OH)3, Fe(OH)3, Ba(OH)2

Câu 34: Khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch có chứa 0,1 mol KOH, x mol NaOH và y mol Ca(OH)2

Kết quả thí nghiệm thu được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của x, y và z lần lượt là:

A 0,2; 0,4 và 1,5 B 0,5; 0,6 và 1,4 C 0,2; 0,6 và 1,2 D 0,3; 0,6 và 1,4

Câu 35: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa Ag

(f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Câu 37: Cho quy trình thí nghiệm sau:

Cho các phát biểu sau:

(1) Khi cho dung dịch NaOH vào thì ban đầu thu được là kết tủa Cu(OH)2 màu xanh lam

(2) Cho dung dịch NaOH vào chỉ để tạo môi trường bazơ để thuỷ phân lòng trắng trứng

(3) Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào thì thu được dung dịch Y có màu vàng

(4) Dung dịch Y thu được có màu tím

Số phát biểu đúng là

Câu 38: Hỗn hợp X gồm: metyl fomat, anđehit fomic, anđehit oxalic, axit axetic, etylen glicol, glixerol Lấy

4,52 gam X đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẩm đi qua bình 1 đựng H2SO4 (đặc, dư), bình 2 đựng 600 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thấy bình 1 tăng 2,88 gam, bình 2 xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của m là:

Trang 10

Câu 39: Hợp chất hữu cơ no X chỉ chứa 2 loại nhóm chức amino và cacboxyl Cho 100 ml dung dịch X 0,3M phản ứng vừa đủ với 48 ml dung dịch NaOH 1,25M Sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 5,31 gam muối khan Nếu cho 100 ml dung dịch X 0,3M tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ rồi đem cô cạn sẽ thu được bao nhiêu gam muối khan ?

Câu 40: Cho 0,1 mol chất X (C2H9O6N3) tác dụng với dung dịch chứa 0,4 mol KOH đun nóng thu được hợp

chất amin làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Chọn giá trị đúng của m?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1.B 2.D 3.B 4.C 5.D 6.A 7.B 8.C 9.A 10.C

11.B 12.B 13.A 14.D 15.A 16.A 17.A 18.D 19.C 20.D

21.B 22.A 23.C 24.C 25.A 26.C 27.B 28.A 29.A 30.A

31.B 32.B 33.C 34.D 35.B 36.C 37.B 38.B 39.B 40.A

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Dung dịch chưa ion nào sau đây có thể phản ứng và tạo chất kết tủa với dung dịch AgNO3?

Câu 2: Cho các chất sau : Ca(OH)2, KOH, CaCO3, Ca(HCO3)2, KNO3, Mg(OH)2

Số chất bị nhiệt phân có chất khí trong sản phẩm tạo thành là:

Câu 3: Ở các vùng đất nhiễm phèn, người ta bón vôi cho đất để làm

C tăng khoáng chất cho đất D giảm pH của đất

Câu 4: Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?

A Dầu lạc (đậu phộng) B Dầu vừng (mè) C Dầu dừa D Dầu luyn

Câu 5: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm

các chất tan:

Câu 6: H2NCH2COOH đều phản ứng với nhóm chất nào dưới đây

Câu 7: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

A 3Al + 3CuSO4  Al2(SO4)3 + 3Cu B 8Al + 3Fe3O4

o

t

4Al2O3 + 9Fe

C 2Al2O3 đpnc 4Al + 3O2 D 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2

Câu 8: Nhiệt phân hòa toàn Fe(NO3)2 trong điều kiện không có không khí thu được chất rắn là:

Trang 11

Câu 9: Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5)

Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là

A (1), (2) và (3) B (1), (2) và (5) C (1), (3) và (5) D (3), (4) và (5)

Câu 10: Bán phản ứng nào sau đây xảy ra đầu tiên ở anot khi điện phân dung dịch chứa CuSO4 và NaCl

với anot bằng Cu?

A 2H2O → O2 + 4 H+ + 4e B Cu → Cu2+ + 2e

Câu 11: Cùng là chất rắn kết tinh, không màu, không mùi, dễ tan trong nước, có vị ngọt là tính chất vật lí

và trạng thái tự nhiên của nhóm chất nào sau đây?

C glucozơ và xenlulozơ D saccarozơ và tinh bột

Câu 12: Trong phản ứng: Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O, khẳng định nào sau đây về clo là đúng ?

A vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử B là chất khử

C không thể hiện tính oxi hoá khử D là chất oxi hoá

Câu 13: Một dung dịch có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì:

Câu 14: Quặng xiđerit có thành phần chính là

Câu 15: Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (đktc), sau phản ứng thu

được 0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO2 Công thức của X và giá trị của V lần lượt là

A Fe3O4 và 0,224 B Fe3O4 và 0,448 C FeO và 0,224 D Fe2O3 và 0,448

Câu 16: Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và Cu với tỉ lệ mol tương ứng 1:1 tác dụng hết với dung dịch HCl

dư, kết thúc phản ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 17: Cho mô hình thí nghiệm điều chế và thu khí như hình vẽ sau:

Phương trình hóa học nào sau đây không phù hợp với hình vẽ trên?

Trang 12

A Hai chất có tính axit gần như nhau B Glyxin có tính axit mạnh hơn hẳn axit axetic

C Glyxin có tính axit yếu hơn hẳn axit axetic D Glyxin có tính axit hơi yếu hơn axit axetic

Câu 19: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

Câu 20: Lấy 14,6g một đipeptit tạo ra từ glixin và alanin cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M Thể

tích dung dịch HCl tham gia phản ứng:

Câu 21: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

Câu 22: Chất X là chất rắn, không màu, tan tốt trong nước, có nhiều trong mật ong (khoảng 40%) Chất Y

là chất lỏng, không màu, dễ chuyển màu trong không khí Chất có phản ứng tráng bạc, còn Y không làm

đổi màu quỳ tím X, Y lần lượt là:

D Glucozo, anilin

Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Nước cứng toàn phần là nước cứng có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu

B Kali cháy cho ngọn lửa màu xanh

C Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3 xảy ra ăn mòn hóa học

Câu 24: Chất X có công thức phân tử C8H8O2, khi thuỷ phân thu được 1 sản phẩm có công thức là

C7H5O2Na Công thức cấu tạo của X là

A C6H5COOCH3 B CH3COOC6H5 C HCOOCH2C6H5 D HCOOC6H4CH3

Câu 25: Chất X có công thức phân tử C8H8O2, khi thuỷ phân thu được 1 sản phẩm có công thức là

C7H5O2Na Công thức cấu tạo của X là

A C6H5COOCH3 B CH3COOC6H5 C HCOOCH2C6H5 D HCOOC6H4CH3

Câu 26: Cho các chất sau: Fe2O3, FeO, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe3O4, FeCl3 Số chất vừa thể hiện tính oxi hoá

vừa thể hiện tính khử là?

Câu 27: Dãy nào sau đây gồm các polime dùng làm chất dẻo:

A polietilen; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat)

B nilon-6; xenlulozơ triaxetat; poli(phenol-fomandehit)

C polibuta-1,3-đien; poli (vinyl clorua); poli(metyl metacrylat)

D poli stiren; nilon-6,6; polietilen

Câu 28: Cho 0,2 mol Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được a mol khí SO2

Giá trịa của a là

Câu 29: Khi thuỷ phân a gam một este X thu được 0,92 gam glixerol, 3,02 gam natri linoleat

(C17H31COONa) và m gam muối natri oleat (C17H33COONa) Giá trị của a, m lần lượt là :

Ngày đăng: 02/05/2021, 02:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm