Là phản ứng trong đó tất cả các nguyên tử tham gia đều phải thay đổi số oxi hóaA. Là phản ứng trong đó nguyên tử hay ion này nhường electron cho nguyên tử hay ion khác.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG 4 MÔN HÓA HỌC 10 NĂM 2020
TRƯỜNG THPT MAI LÃO BẠNG
Câu 1 Trong phản ứng 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O Khí NO2 đóng vai trò
A chất oxi hóa B chất khử
C vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa D không phải chất oxi hóa và chất khử
Câu 2 Tìm định nghĩa sai
A Chất bị oxi hóa là chất nhận electron
B Chất khử là chất bị oxi hóa
C Chất khử là chất cho electron
D Quá trình oxi hóa là quá trình cho electron
Câu 3 Cho phản ứng sau aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O Trong đó a, b, c, d, e là các hệ số
tối giản của phương trình Tổng a + b bằng
Câu 4 Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa – khử là
A Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
B AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
C MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
D 6FeCl2 + KClO3 + 6HCl → 6FeCl3 + KCl + 3H2O
Câu 5 Trong hóa học vô cơ, phản ứng có số oxi hóa của các chất luôn luôn không đổi là phản ứng
A hóa hợp B trao đổi C phân hủy D thế
Câu 6 Cho 0,1 mol Zn và 0,2 mol Ag tác dụng hoàn toàn với HNO3 tạo ra Zn(NO3)2, AgNO3, H2O và V lít khí NO2 (đktc) Giá trị của V là
A 4,48 lít B 2,24 lít C 8,96 lít D 17,92 lít
Câu 7 Cho sơ đồ phản ứng FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O Hệ số cân bằng tối giản của FeSO4 là
Câu 8 Phương trình Cu → Cu2+
+ 2e biểu thị quá trình
A oxi hóa B nhận electron C phân hủy D hòa tan
Câu 9 Cho phản ứng aHCl + bMnO2 → cMnCl2 + dCl2 + eH2O Hệ số cân bằng a và b lần lượt là
A 2 và 1 B 4 và 2 C 4 và 1 D 1 và 2
Câu 10 Cho phản ứng sau Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O; hệ số cân bằng của các chất lần lượt là
A 3, 4, 3, 2 và 2 B 3, 8, 3, 2 và 4 C 3, 2, 3, 2 và 1 D 3, 2, 2, 3 và 1
Câu 11 Theo quan niệm mới, sự khử là
A sự thu electron B sự cho eletron C lấy oxi D mất oxi
Câu 12 Phương trình Fe3+
+ 1e → Fe2+ biểu thị quá trình nào sau đây?
A oxi hóa B hòa tan C khử D phân hủy
Câu 13 Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được Cu(NO3)2, H2O và 3,36 lít
khí NO (đktc) là chất khử duy nhất Giá trị của m là
A 14,4 g B 6,4 g C 9,6 g D 16,0 g
Câu 14 Trong hóa học vô cơ, loại phản ứng hóa học nào có thể là phản ứng oxi hóa – khử hoặc không
Trang 2phải là phản ứng oxi hóa – khử?
A phân hủy và trao đổi B trao đổi và thế
C thế và hóa hợp D phân hủy và hóa hợp
Câu 15 Phản ứng hóa học nào sau đây cho thấy NO2 chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa
A 2NO2 + H2O → HNO3 + HNO2 B NO2 + SO2 → NO + SO3
C 2NO2 → N2O4 D 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3
Câu 16 Định nghĩa đúng về phản ứng oxi hóa – khử
A phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó tất cả các nguyên tử tham gia phản ứng đều thay đổi số oxi hóa
B phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng không kèm theo sự thay đổi số oxi hóa các nguyên tố
C phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học trong đó có sự cho nhận electron giữa các chất
D phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó quá trình oxi hóa và quá trình khử diễn ra không đồng thời
Câu 17 Phản ứng mà SO2 không đóng vai trò chất oxi hóa và không đóng vai trò chất khử là
A SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O B SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O
C SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 D SO2 + 2Mg → S + 2MgO
Câu 18 Hòa tan 5,6 gam kim loại Fe vào dung dịch HNO3 1M loãng dư, sau phản ứng thu được
Fe(NO3)3, NO và H2O Tính thể tích tối thiểu của dung dịch HNO3 đã dùng
A 500 ml B 200 ml C 300 ml D 400 ml
Câu 19 Trong phản ứng FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O thì H2SO4
đóng vai trò là
A chất tạo môi trường B chất khử
C chất oxi hóa D vừa là chất oxi hóa, vừa là môi trường
Câu 20 Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe vào dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) Cũng cho m gam hỗn hợp X trên vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư, thoát ra 20,16 lít khí SO2 (đktc) Giá trị
của m là
A m = 41,6 B m = 54,4 C m = 48,0 D m = 46,4
Câu 21 Phát biểu nào sau đây không đúng khi định nghĩa về phản ứng oxi hóa – khử
A Là phản ứng trong đó nguyên tử hay ion này nhận electron của nguyên tử hay ion khác
B Là phản ứng trong đó có kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố
C Là phản ứng trong đó tất cả các nguyên tử tham gia đều phải thay đổi số oxi hóa
D Là phản ứng trong đó nguyên tử hay ion này nhường electron cho nguyên tử hay ion khác
Câu 22 Cho phản ứng sau H2SO3 + Br2 + H2O → H2SO4 + (A), chất (A) là
A HBr B HBrO3 C HBrO4 D HBrO
Câu 23 Cho phản ứng hóa học sau: FeS2 + HNO3 → Fe2(SO4)3 + H2SO4 + NO + H2O Hệ số cân bằng
của HNO3 dưới dạng số nguyên tối giản của phản ứng trên là
Câu 24 Trong các phản ứng sau phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử?
A FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S B Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑
C 2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2 D Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Câu 25 Cho phản ứng HNO3 + FeO → Fe(NO3)3 + NO + H2O Tổng các hệ số nguyên dương tối giản
Trang 3trong phương trình của phản ứng đó là
Câu 26 Cho phản ứng 2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 → 2MnSO4 + K2SO4 + 5O2↑ + 8H2O Hệ số tỉ lệ ứng với chất oxi hóa và chất khử lần lượt là
A 5 và 3 B 2 và 5 C 3 và 5 D 5 và 2
Câu 27 Dấu hiệu để nhận biết phản ứng oxi hóa khử là
A tạo thành hợp chất chứa oxi
B không tạo ra đơn chất
C có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố
D có sự thay đổi màu sắc của các chất
Câu 28 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào có NH3 là chất oxi hóa?
A 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
B 2NH3 + 2Na → 2NaNH2 + H2
C 2NH3 + H2O2 + MnSO4 → MnO2 + (NH4)2SO4
D 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
Câu 29 Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O Hệ số cân bằng dưới dạng số nguyên dương tối giản các chất theo thứ tự lần lượt là
A 3, 28, 9, 1, 14 B 3, 26, 9, 2, 13 C 3, 14, 9, 1, 7 D 2, 28, 6, 1, 14
Câu 30 Trong phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
A AgNO3 + NaCl → AgCl↓ + NaNO3 B Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O
C 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑ D MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O
Câu 31 Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2–, Cl– Số chất và ion trong
dãy đều có tính oxi hóa và tính khử là
Câu 32 Phản ứng nào dưới đây không xảy ra?
A KMnO4 + SO2 + H2O → B Cu + HCl + NaNO3 →
C Ag + HCl + Na2SO4 → D FeCl2 + Br2 →
Câu 33 Trong phản ứng: KMnO4 + C2H4 + H2O → X + HO–C2H4–OH + KOH Chất X là
A K2MnO4 B MnO2 C MnO D MnO3
Câu 34 (A 07) Cho dãy các chất gồm: FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3,
FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3, Fe lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng oxi hóa – khử là
Câu 35 (A 07) Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa
Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
Câu 36 (A 07) Hòa tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch
X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là
Câu 37 (B 07) Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra các sản phẩm là CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân
tử CuFeS2 sẽ
A nhận 13 electron B nhận 12 electron
Trang 4C nhường 13 electron D nhường 12 electron
Câu 38 (B 07) Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
A 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4 B 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư
C 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4 D 0,12 mol FeSO4
Câu 39 (B 07) Cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong
phản ứng đó là
A chất xúc tác B chất oxi hóa C chất môi trường D chất khử
Câu 40 (A 08) Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O
2HCl + Fe → FeCl2 + H2↑
14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2↑ + 7H2O
6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2↑
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2↑ + 8H2O
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
Câu 42 (B 08) Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được 0,896 lít khí NO ở đktc và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch
X là
A 8,88 g B 13,92 g C 6,52 g D 13,32 g
Câu 43 (B 08) Cho các phản ứng:
Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O 4KClO3 to KCl + 3KClO4
O3 → O2 + O
Số phản ứng oxi hóa khử là
Câu 44 (A 09) Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml
khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22 Khí NxOy và kim loại M là
A NO; Mg B NO2; Al C N2O; Al D N2O; Fe
Câu 45 (A 09) Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
A 13x – 9y B 46x – 18y C 45x – 18y D 23x – 9y
Câu 46 (A 10) Thực hiện các thí nghiệm sau
(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng
(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa khử xảy ra là
Câu 47 (A 10) Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ x : y = 2 : 5), thu
được một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sunfat Số mol electron do lượng Fe trên
Trang 5nhường khi bị hòa tan là
Câu 48 (A 10) Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O Số phân tử HCl đóng vai
trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị k là
A 4 / 7 B 3 / 7 C 3 / 14 D 1 / 7
Câu 49 (B 10) Cho dung dịch X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dung dịch: FeCl2,
FeSO4, CuSO4, MgSO4, H2S, HCl (đặc) Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là
Câu 50 (B 11) Cho phản ứng hóa học: C6H5–CH=CH2 + KMnO4 → C6H5–COOK + K2CO3 + MnO2 +
KOH + H2O Tổng hệ số nguyên, tối giản của tất cả các chất trong phương trình phản ứng là
Câu 51 (B 12) Cho các chất riêng biệt: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 lần lượt tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là
Câu 52 (A 13) Tiến hành các thí nghiệm
(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng
(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng
(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4
(d) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng
(e) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là
Câu 53 (A 13) Cho phương trình phản ứng aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Tỉ lệ a : b là
A 1 : 3 B 2 : 3 C 2 : 5 D 1 : 4
Câu 54 (A 13) Cho phản ứng hóa học: aFeSO4 + bK2Cr2O7 + cH2SO4 → dFe2(SO4)3 + eK2SO4 +
fCr2(SO4)3 + gH2O Tỷ lệ a : b là
A 3 : 2 B 2 : 3 C 1 : 6 D 6 : 1
Câu 55 (B 13) Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O Trong phương trình phản ứng
trên, khi hệ số của FeO bằng 3 thì hệ số của HNO3 là
Câu 56 (A 14) Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng oxi hóa khử?
A NaOH + HCl → NaCl + H2O
B CaO + CO2 → CaCO3
C AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
D 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
Câu 57 (B 14) Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 Trong phương trình
hóa học trên khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là
Câu 58 Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử?
A CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O B NH3 + HNO3 → NH4NO3
C Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O D BaCl2 + Ag2SO4 → BaSO4 + 2AgCl
Trang 6Câu 59 Trong phản ứng Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 + SO2↑ + 2H2O, vai trò của H2SO4 là
A chất oxi hóa B chất oxi hóa và chất tạo môi trường
C chất khử D không phải chất oxi hóa hay chất khử
Câu 60 Trong phản ứng nào sau đây HCl là chất khử?
A Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
B MnO2 + 4HCl → MnCl2 + H2O + Cl2
C NaOH + HCl → NaCl + H2O
D Au + HNO3 + 3HCl → AuCl3 + NO + 2H2O
Câu 61 Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử
là
Câu 62 Cho phản ứng K2Cr2O7 + 6FeSO4 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O Vai
trò của H2SO4 là
C chất tạo môi trường D vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
Câu 63 Khối lượng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hóa hết 0,6 mol FeSO4 trong môi trường H2SO4 loãng dư là
A 14,7 gam B 9,8 gam C 58,8 gam D 29,4 gam
Câu 64 Cho KI tác dụng với KMnO4 trong môi trường H2SO4, thu được 1,51 gam MnSO4 Số mol I2 tạo thành và KI tham gia phản ứng là
A 0, 025 và 0,050 B 0,030 và 0,060 C 0,050 và 0,100 D 0,050 và 0,050
Câu 65 Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng hóa hợp, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?
A CaO + H2O → Ca(OH)2 B SO3 + H2O → H2SO4
C Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O D 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
Câu 66 Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế?
A 12HCl + 9Fe(NO3)2 → 4FeCl3 + 5Fe(NO3)3 + 3NO + 6H2O
B FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O
C 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
D Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
Câu 67 Phản ứng nào sau đây là một phản ứng trao đổi?
A SO3 + H2O → H2SO4
B CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
C 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
D H2S + CuCl2 → CuS↓ + 2HCl
Câu 68 Loại phản ứng luôn có vai trò phản ứng oxi hóa – khử là
A phản ứng hóa hợp B phản ứng nhiệt phân
C phản ứng thế D phản ứng trao đổi
Câu 69 Chất nào sau đây khi bị phân hủy thu được 3 sản phẩm?
Câu 70 FeO đóng vai trò chất oxi hóa khi phản ứng với
A dung dịch HCl B dung dịch HNO3 C dung dịch H2SO4 D CO đun nóng
Trang 7Câu 71 Phản ứng tổng hợp amoniac từ N2 và H2 thuộc loại nào sau đây?
A phản ứng phân hủy và phản ứng thế
B phản ứng phân hủy và phản ứng oxi hóa khử
C phản ứng trao đổi và phản ứng oxi hóa khử
D phản ứng hóa hợp và phản ứng oxi hóa khử
Câu 72 Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất bị oxi hóa là
A chất đã nhận electron B chất đã cho electron
C chất có giảm số oxi hóa D chất không thay đổi số oxi hóa
Câu 73 Cho phản ứng Na2SO3 + KMnO4 + (X) → Na2SO4 + MnO2 + KOH Chất (X) có thể là
A acid sulfuric B acid clohidric C kali hidroxit D nước
Câu 74 Cho phản ứng NaNO2 + K2Cr2O7 + (X) → NaNO3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O Chất (X) có thể
là
A H2SO4 B Na2SO4 C K2SO4 D KOH
Câu 75 Cho phương trình Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O Biết hệ số N2O và NO sau khi
cân bằng lần lượt là 3 và 1 Hệ số của HNO3 là
Câu 76 Hòa tan hoàn toàn 0,9 gam một kim loại M (hóa trị không đổi) vào dung dịch HNO3 dư, thu được 0,28 lít (đktc) khí N2O duy nhất Kim loại M là
TỰ LUẬN
Bài 1 Cân bằng các phản ứng
(1) P + KClO3 → P2O5 + KCl
(2) P + H2SO4 (đặc, nóng) → H3PO4 + SO2↑ + H2O
(3) Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO↑ + H2O
(4) H2S + HClO3 → HCl + H2SO4
Bài 2 Cân bằng các phản ứng
(1) Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O
(2) Fe + H2SO4 (đ) to Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
(3) Mg + H2SO4 (đ) → MgSO4 + S + H2O
(4) Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
(5) Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
(6) FeO + H2SO4 + KMnO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
(7) KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2↑ + H2O
(8) K2Cr2O7 + HCl → KCl + CrCl3 + Cl2↑ + H2O
Bài 3 Cân bằng các phản ứng
(1) Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O
(2) NO2 + NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O
(3) KMnO4 + H2SO4 + FeSO4 → K2SO4 + Fe2(SO4)3 + MnSO4 + H2O
(4) FeS2 + O2 to Fe2O3 + SO2
(5) FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
Trang 8(6) Cu2S + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O
Bài 4 Cho 1,3g Zn tác dụng với 20 gam dung dịch H2SO4 98% thu được khí X là sản phẩm khử duy nhất chứa lưu huỳnh, và dung dịch A Trung hòa dung dịch A cần dùng 280 ml dung dịch NaOH 1M, thu
được dung dịch B Xác định khí X Tính khối lượng các chất tan trong dung dịch B
Bài 5 Hòa tan hoàn toàn 3,39 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Zn bằng một lượng vừa đủ H2SO4 loãng thấy thoát 3,136 lít H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối Tính giá trị của m
Bài 6 Hòa tan hết 2,19 gam hỗn hợp gồm Mg và Al cần vừa đủ 200 ml dung dịch gồm HCl 0,5M và
H2SO4 0,3M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì được bao nhiêu gam muối khan?
Bài 7 Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu
được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Tính khối lượng mỗi muối trong dung dịch thu được sau phản ứng
Bài 8 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B thuộc phân nhóm chính nhóm II, thuộc hai chu kỳ liên tiếp
Cho 1,76 gam X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) Xác định hai kim loại đó
Bài 9 Cho m gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A, B tác dụng hết với dung dịch HCl dư
thu được 4,928 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được 22,78 gam muối khan
Tính giá trị của m
Bài 10 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 vào HNO3 đặc, nóng thu được 4,256 lít khí
NO2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 49,2 gam muối khan Tính khối lượng mỗi chất
trong X
Bài 11 Hòa tan hết 5,6 gam Fe bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 4,48 lít hỗn
hợp khí NO và NO2 (đktc) và dung dịch một muối duy nhất
a Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan
b Tính thể tích mỗi khí thu được
Bài 12 Cho 150 gam dung dịch FeI2 tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 1M thu được 8,67 gam hỗn hợp chất rắn không tan gồm Ag và AgI Biết dung dịch sau phản ứng chỉ chứa hai muối, trong đó có
muối sắt (III) nitrat Viết phương trình phản ứng và tính nồng độ phần trăm dung dịch FeI2
Bài 13 Cho 5,8 gam muối FeCO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3, thu được hỗn hợp khí chứa
CO2, NO và dung dịch X Tính thể tích mỗi khí ở đktc và khối lượng muối thu được
Bài 14 Hỗn hợp X gồm hai kim loại Al và Mg Chia m gam X thành hai phần bằng nhau Phần 1: hòa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít khí H2 Phần 2: tác dụng hoàn
toàn với dung dịch HNO3 thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các thể tích khí đo ở đktc Tính thể tích khí NO
Bài 15 Một hỗn hợp X gồm Fe và Cu Chia m gam X ra làm phần bằng nhau Phần I tác dụng với dung
dịch HCl dư cho ra 1,792 lít H2 (đktc) Phần II tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 2,688 lít (đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch A Tính giá trị của m
Bài 16 Cho 2,16 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 0,672 lít khí A (sản phẩm khử
duy nhất ở đktc) Hãy xác định khí A
Bài 17 Nung 184 gam quặng đôlômit (CaCO3.MgCO3) một thời gian, thấy còn lại 113,6 gam chất rắn
gồm hai oxit và V lít khí CO2 Tính hiệu suất của phản ứng nhiệt phân và tính giá trị của V
Bài 18 Đốt một kim loại X có hóa trị 3 trong bình kín đựng khí Cl2 thu được 32,5 gam muối clorua và
nhận thấy thể tích khí Cl2 giảm 6,72 lít ở đktc Hãy xác định tên kim loại X
Trang 9Bài 19 Hòa tan hoàn toàn 11,9 gam hỗn hợp Zn và Al bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 7,616 lít
SO2 (đktc), 0,64 gam S và dung dịch X Tính khối lượng muối khan có trong X
Bài 20 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Zn và ZnO bằng dung dịch HNO3 loãng dư Kết thúc
thí nghiệm không có khí thoát ra, dung dịch thu được có chứa 8 gam NH4NO3 và 113,4 gam Zn(NO3)2
Tính giá trị của m
Trang 10
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí