Tiết 55-56 HƯỚNG DẪN THỰC HÀNHChương trỡnh lớp 11 ban KHTN GV thực hiện: Trần Viết Thắng Trường THPT Chu Văn An Thỏi Nguyờn xác định thành phần nằm ngang Của từ tr ờng trái đất... - Sử
Trang 1Tiết 55-56 HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH
Chương trỡnh lớp 11 ban KHTN
GV thực hiện: Trần Viết Thắng
Trường THPT Chu Văn An
Thỏi Nguyờn
xác định thành phần nằm ngang
Của từ tr ờng trái đất.
BÀI 37
Trang 2A Mục tiêu:
1.Kiến thức
- Tìm hiểu cấu tạo và hoạt động của la bàn tang (điện kế
tang)
- Sử dụng la bàn tang và máy đo điện đa năng hiện số để xác
định thành phần nằm ngang của cảm ứng từ của từ tr ờng Trái
t
Đất
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng máy đo điện đa năng hiện số 2.Kỹ năng
- Thực hành, thớ nghiệm: bố trí thí nghiệm, hiệu chỉnh thí
nghiệm, đo các đại l ợng, tính toán kết quả, làm báo cáo thí nghiệm
- Xác định từ tr ờng Trái Đất.t làm cơ sở học tập sau này
Trang 3LA BÀN
* Là một kim
nam châm có
thể quay tự do
xung quanh một
trục cố định đi
qua trọng tâm
của nó
* Kim nam châm
của la bàn luôn
nằm theo một
hướng xác định
không đổi
nam_bắc
Trang 4Acqui
K
Một kim nam châm nhỏ ở gần một thanh nam châm hay một dòng điện, thì có lực từ tác dụng lên kim nam châm đó Ta nói, xung quanh thanh nam châm hay xung quanh dòng điện có từ trường !
Trang 5Tương tự, khi ta đặt la bàn tại một vị trí xác định xa các nam châm khác và các dòng điện , kim nam châm của la bàn luôn luôn nằm theo hướng xác định không đổi -> Xung quanhTrái Đất cũng có từ trường!!
Trái Đất
là một
khối nam
châm
khổng lồ !
Trang 6THEO KHOA HỌC THEO THÓI QUEN NGÀY NAY
C ác từ cực của Trái Đất
Từ trường trái đất
* Trái Đất là một nam châm khổng lồ:
+ Từ cực N: ở phía cực Nam địa lí.
+ Từ cực S: ở phía cực Bắc địa lí.
+ 2 từ cực không trùng với 2 cực địa lí.
Trang 7Cực Bắc
Cực Nam
Cực Bắc
Cực Nam
Trái Đất có hai địa cực được gọi là Bắc cực và Nam cực Ngoài ra nó còn có hai từ cực.
Từ cực Bắc
Từ cực Nam
Các cực từ Trái Đất.
Từ cực Nam
Từ cực Bắc
Trang 8G A L A X Y
NAM
BẮC
Trang 10Đặt la bàn sao cho phương Bắc Nam của la bàn trùng với phương Bắc Nam địa lý Khi đó kim nam châm sẽ bị lệch khỏi phương Bắc Nam của la bàn Góc tạo bởi kim nam châm và phương Bắc Nam của
la bàn là độ từ thiên
Tây N
S Bắc địa lý
Trang 11La bàn từ khuynh
Trang 121) Mục đích: SGK
2) Cơ sở lí thuyết: SGK
3) Ph ơng án thí nghiệm và tiến
hành:
a) Dụng cụ: SGK
b) Các b ớc tiến hành:
+ Lắp đặt thí nghiệm: SGK + T ng U đo Iăng U đo I
+ Đảo dây nối o dây nối
+ Tính kết qu , ghi ảo dây nối
+ Làm lại thí nghiệm
+ Tính B
4) Báo cáo thí nghiệm:
Mẫu SGK
Bài37: Thực hành: Xác định thành phần nằm ngang
của từ tr ờng trái đất
Trang 13Dụng cụ TN:
+ La bàn tang có N = 100, 200, 300 vòng dây ; đường kính d 160 mm (Hình 37.2-tr 180 SGK)
+ Máy đo điện đa năng hiện số
+ Nguồn điện một chiều 6 V– 1250 mA
+ Chiết áp điện tử để thay đổi U
Trang 14Ti n h nh TN:ến hành TN: ành TN:
• i u ch nh la b n tang: kim ch 0Đ ều chỉnh la bàn tang: kim chỉ 0 ỉnh la bàn tang: kim chỉ 0 ành TN: ỉnh la bàn tang: kim chỉ 0 0; giữ nguyên
•Mắc nối tiếp cuộn dây có N12=200 vòng
•Tăng U để kim chỉ 450 ghi giá trị I’(mA) Giảm U về 0
•Đảo cực nối vào la bàn tang (đổi chiều I qua cuộn dây); tăng U để kim chỉ góc 450, ghi giá trị I’’(mA) Giảm U=0
•Tính giá trị trung bình I = (I’ + I’’)/2 và
BT= 4π.10-7NI/dtan
•Lặp lại quá trình trên 2 lần Tính giá trị trung bình BT; BT
•TN với các cuộn dây: N13 = 300 vòng, N23 = 100 vòng
Trang 15Báo cáo TN
1
2
3
TB
BT = BT ± BT = ………
Trang 16Báo cáo TN
1
2
3
TB
BT = BT ± BT = ………
Trang 17Báo cáo TN
1
2
3
TB
BT = BT ± BT = ………
3
3 2
1
T
B B
B
2
min max
T B T B T B
Trang 18200 12.7 12.3 12.5 196.3 -0.26
12.4 12.57 12.48 196 146.7
300 14.7 14.4 14.55 342.7 -1.17
300 14.5 14.4 14.45 340.3 1.18
300 14.8 14.2 14.5 341.5 -341
14.67 14.33 14.5 341.5 -341
Tổng hợp báo cáo kết quả TN
Trang 19P1 Một khung dây tròn bán kính R = 10 (cm), gồm 50 vòng dây có dòng điện 10 (A) chạy qua, đặt trong không khí Độ lớn cảm ứng từ tại tâm khung dây là:
A B = 2.10-3 (T) B B = 3,14.10-3 (T)
C B = 1,256.10-4 (T) D B = 6,28.10-3 (T)
P2 Từ tr ờng tại điểm M do dòng điện thứ nhất gây ra có
vectơ c m ứng từ Bảo dây nối 1, do dòng điện thứ hai gây ra có vectơ cảm ứng từ B2 hai vộc tơ B1 và B2 vuụng gúc với nhau
Độ lớn cảm ứng từ tổng hợp đ ợc xác định theo công thức:
A B = B1 + B2 B B = B1 - B2
C B = B2 - B1 D B B12 B22
Trang 20P3 Tõ tr êng t¹i ®iÓm M do dßng ®iÖn thø nhÊt g©y ra cã vect¬ c m øng tõ Bảo d©y nèi 1, do dßng ®iÖn thø hai g©y ra cã vect¬ c m øng tõ Bảo d©y nèi 2 hai véc tơ B1 và B2 vuông góc với nhau Gãc hîp bëi vect¬ c¶m øng tõ tæng hîp B víi vect¬ B1 lµ α ® îc tinh theo c«ng thøc:
2
1
tan
B
B
A.
1
2
tan
B
B
B.
B
B1
sin
C.
B
B1
cos D.