2/Nhaän bieát ñöôïc tæ leä thöùc vaø caùc soá haïng cuûa tæ leä thöùc.Vaän duïng ñöôïc caùc tính chaát cuûa tæ leä thöùc ñeå giaûi caùc baøi taäp coù lieân quan.. B/CHUAÅN BÒ:.[r]
Trang 1Trêng THCS Quúnh Long-§¹i Sè 7 – N¨m häc 2010 - 2011
2/Học sinh:Ôân tập về phân số ở L6
C/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của tha y à Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
oạt động 1:Giới thiệu khái
niệm số hữu tỉ(17’).
-Gv giới thiệu sơ lược
3 ; ; ; ;
-Các số trên đều viết được
dưới dạng phân số và đó là
các cách viết khác nhau của
cùng một số ta goị chúng là
các số hữu tỉ
-Vậy Số hữu tỉ là gì?
Gv cho học sinh giải ?1
Gv cho học sinh giải ?2
GV:Nhận xét Chữa bài
Hoạt động 2:Biểu diễn số
hữu tỉ trên trục số(10’):
-GV cho học sinh lên biểu
diễn các số –2;3;0 trên trục
số.Một học sinh khác giải ?3
-GV giới thiệu cách biểu diễn
GV:treo bảng phụbiểu diễn
các số trên cho HS quan sát
HS mở phụ lục theo dõi và nghe GV trình bày
Học sinh dùng giấy nháp để viết
Sau đó đứng tại chỗ trình bày miệng kết quả của mình
HS:Trả lời ……
Học sinh trả lời ?1
Học sinh trình bày miệng ?2
-Học sinh còn lại nháp:
Học sinh tiếp tục biểu diễn các số khác
6 4
0 0
21
12 14
8 7
Ví dụ 2:Biểu diễn số 52
trên trục số
| | | | | | | | | -2 0 3
Trang 2Hoạt động 3:So sánh hai số
hữu tỉ(10’):
GV cho học sinh làm ?4
Gv gợi ý:Đây là hai phân số
khác mẫu,hãy đưa chúng về
cùng mẫu dương
Gv cho học sinh so sánh
Gv cho 1 học sinh biểu diễn
hai số trên trên trục số
-Gv đặt câu hỏi:nếu hai số
hữu tỉ x<y thì điểm x nằm ở
bên phải hay trái y?
-gv nêu nhận xét
Hoạt động 4:Củng cố(6’):
-Cho Hs làm bài ?5 và bài
Học sinh giải ?4
-học sinh nêu nhận xét
-học sinh trả lời
-5 học sinh lên bảng giải,Gv cho học sinh nhận xét
3/So sánh hai số hữu tỉ:
?4 KKQ:
KQ 32 45
VD1:So sánh: -0,3 và
4 10
(SGK)
Bổ sung rút kinh nghiệm
Trang 3Trêng THCS Quúnh Long-§¹i Sè 7 – N¨m häc 2010 - 2011
2/Có kỹ năng làm phép tính cộng,trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
3/Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
B/CHUẨN BỊ:
1/Giáo viên:Bảng phụ ghi công thức cộng trừ số hữu tỉ & một số bài tập
2/Học sinh: Oân tập quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc dấu ngoặc lớp 6
C/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1:Kiểm tra bài
-Từ KTBC cho học sinh nêu
quy tắc cộng hai phân số
Sau khi HS phát biểu quy tắc
gv bổ sung và đặt câu
hỏi:Phân số ba còn được gọi
là số gì?
GV:Việc cộng (trừ) hai số
hữu tỉ ta quy về cộng (trừ)
hai phân số => GV đưa ra
công thức như SGK
GV:Cho HS đọc VD SGK
-Gv cho 2học sinh giải ?1
Hoat động 3:Quy tắc
chuyển vế(13’).
-Hãy nêu quy tắc chuyển vế
đã học ở lớp 6?
-Phân số còn được gọi là sốhữu tỉ
HS:Đọc VD SGK
2 Học sinh giải ?1
HS phát biểu lại và xây dựng công thức tổng quát
1/Cộng,trừ hai số hữu tỉ:
a/ Ví dụ:
2
6 4
10 4
2 2
5 4
15
11 5
2 3
1 4 0 3
Trang 4tập hợp Z ta có quy tắc
chuyển vế trong Tập hợp
một đẳng thức,ta phải đổi dấu số hạng đó
Gv cho học sinh nêu chú ý
nhờ vào câu hỏi: Hãy nêu
thế nào là tổng đại số trong
tập Z?
-Hãy nêu các tính chất của
phép cộng trong Z?
-Hướng dẫn bài 8d/10
1HS đứng tại chỗ trả lời –số còn lại nháp
-Học sinh trả lời:
-Các tính chất:cọâng với 0;giao hoán;kết hợp
-4 học sinh lên bảng giải,sốcòn lại nháp
-một học sinh lên bảng còn lại nháp
2 2
3 4 28
1 21
5 9
4 27
15 18
4 4
3 12
5 75 0 12
x+3143 x 43 31125
Trang 5Trêng THCS Quúnh Long-§¹i Sè 7 – N¨m häc 2010 - 2011
-Em hãy thực hiện phép toán
trong dấu ngoặc tròn thứ hai
rồi thực hiện phép tính để bỏ
1/Học sinh nắm được quy tắc nhân chia các số hữu tỉ.Nắm được khái niệm tỷ số của hai số hữu tỷ
2/Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ
B/CHUẨN BỊ:
1/Giáo viên:Bảng phụ ghi công thức nhân chia hai số hữu tỉ và một số bài tập.2/Học sinh:Oân tập tính chất cơ bản của phân số;tỉ số của hai số lớp 6
C/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Hoạt động 1:Kiểm tra bài
cũ:
-HS1: Muốn cộng trừ hai số
hữu tỉ x và y ta làm như thế
nào?Viết công thức tổng
Gv cho 2 học sinh giải số
còn lại nháp
Hoạt động 2:Nhân hai số
hữu tỉ(10’):
-Gv nêu:Vì số hữu tỷ đều có
thể viết thành phân số nên
để nhân hai số hữu tỉ bằng
cách viết chúng thành phân
số rồi áp dụng nhân phân số
-Gv cho 1 học sinh giải ví
dụ
Hoạt động 3:Chia hai số
Hai học sinh lên bảng, số còn lại nháp
HS:nghe giảng
Học sinh giải ví dụ
Học sinh trả lời
1/Nhân hai số hữu tỉ:
với x= ba và y=dc thì x.y=
bd
ac d
c b
7 4
c : b
a
Ví dụ:
Trang 6hữu tỉ(14’):
-Tương tự nhân hai số hữu
tỉ,em hãy viết công thức chia
hai số hữu tỉ?
-Hãy giải thích vì sao lại
làm như thế?
GV:đưa ra ví dụ
5 15 51,5 : :
4 10 4
3 4 6
2 5 5
-Gv vừa giải vừa hướng dẫn
và phân tích cách giải
-Gv cho học sinh giải ?
Gv nêu ví dụ:
Tỉ số của hai số trên được
viết như thế nào?
Hoạt động 4:Luyện
-Học nhớ các công thức
-Oân tập giá trị tuyệt đối của
một số nguyên
-Bài tập về nhà số 12;14/12
Học sinh trả lời
Cho 2 học sinh giải ?
Học sinh trả lời
Học sinh lên bảng,số còn lại nháp
? Tính: a)3,5 12
5
b) 5: ( 2)23
-Chú ý:Sgk/11
Ví dụ:Tỉ số của hai số 5,5 và
11 được viết là511,5 21
Luyện tập:
Bài 11c,d/12
6
7 12
7 2 12
3 6 25
Bài 13/12:
.a/
5
3 33
16 12
11 5
3 16
33 12
Trang 7Trêng THCS Quúnh Long-§¹i Sè 7 – N¨m häc 2010 - 2011
Ngày soạn:26/08/08
Ngµy d¹y:
Tiết 4:
§4 GIA TRỊ TUYE T ĐO I CU A MO T SO HỮU TỈ Ù Ä Á Û Ä Á
CO NG ,TRỪ,NHA N,CHIA SO THA P PHA N Ä Â Á Ä Â
A/MỤC TIÊU:
1/Học sinh hiểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
2/Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ;có kỹ năng cộng trừ nhân chia số thập phân
3/Có ý thức vận dụng các tính chất của các phép toán về số hữu tỉ đê tính toán hợp lý
B/CHUẨN BỊ:
1/Giáo viên:Bảng phụ ghi BT , hình vẽ trục số
2/Học sinh:Oân tập GTTĐ của một số nguyên ,quy tắc cộng,trừ,nhân,chia số thập phân
C/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1:KTBC(8’)
HS1:Tính :1235 :47
HS2:Tính tỷ số của hai số
52,5 và ø30
GV:Nhận xét-Chữa bài
Hoạt động 2:Giá trị tuyệt
đối của một số hữu
tỉ(15’).
-Giá trị tuyệt đối của một số
nguyên là gì?
-gv nêu tương tự như vậy ta
có giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ.Vậy giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỷ là gì?
-Gv cho học sinh nhắc lại và
sau đó giải ?1
-Từ ?1 gv cho học sinh rút ra
định nghĩa
GV:Đưa ra VD SGK
-Em có nhận xét gì về
|x|=|-x|
-So sánh |x| và x; |x| và 0 ?
-GV:đưa ra nhận xét
-GV:Cho HS làm ?2
-Hai học sinh giải,số còn lại nháp
-Học sinh trả lời
-Học sinh nêu lại
-Học sinh đứng tại chỗ trả lời
-Học sinh trả lời
học sinh trả lời-4 HS lên bảng giải ?2
1/Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
-K/N (SGK)
-Nhận xét:Sgk/13
Ví dụ nếu x=7,4 thì |x|=7,4.Nếu x=-7,4 thì |x|=7,4
-Định nghĩa:
-Nhận xét:Với mọi số x Q
ta luôn có |x|0 và|x|=|-x| và
0 xnếu xnếux
Trang 8Hoạt động 3:Cộng, trừ
nhân ,chia số thập
phân(12’):
-Gv nêu: ta có thể cộng trừ
nhân chia các số thập phân
như những số nguyên
Gv nêu cách cộng trừ nhân
chia và lấy ví dụ thực hành
Hoạt động 4:Luyện tập
Gv cho học sinh đứng tại chỗ
trả lời bài 17/15 câu a.(đề
bài đưa bảng phụ)
-Gv cho học sinh gải bài 17
câu b
GV:Nhận xét chữa bài
Hoạt động 5:Hướng dẫn
về nhà:
Học sinh học kỹ giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỷ
-BTVN số 18;19;20/15
-học sinh nêu lại quy tắc cộng trừ số nguyên cùng dấu,khác dấu
-Học sinh nêu quy tắc nhân số nguyên
-học sinh vận dụng ngay các ví dụ
HS: làm ?3-Học sinhtrả lời
-Hai học sinh lên bảng giải,số còn lại nháp
2/Cộng,trừ nhân chia số thập phân.
-Trong thực hành ta thường cộng trừ nhân hai số thập phân theo quy tắc về giá trị tuyệt đối Và về dấu như số nguyên
-Khi chia số thập phân x cho số thập phân y ta áp dụng quy tắc thương hai số thập phân x và y là thương của hai giá trị tuyệt đối và đặt đằng trước dấu + nếu hai số x,y cùng dấu;dấu – nếu hai số khác dấu
Luyện tập
Bài 17/15 a/ Đ;b/Sai;c/ĐBài 17 câu 2:
Trang 9Trêng THCS Quúnh Long-§¹i Sè 7 – N¨m häc 2010 - 2011
LUYE N TA P.Ä Ä
A/MỤC TIÊU:
1/Học sinh hiểu rõ và sâu về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2/Vận dụng được các kiến thức về các phép tính về phân số,số thập phân để giải toán
B/CHUẨN BỊ
1/Giáo viên:Bảng phụ ghi đề bài tập
2/Học sinh: Học bài làm BT ,máy tính bỏ túi
C/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1:Kiểm tra bài
Gv cho 1 học sinh giải câu a
bài 21/15.Gv cho học sinh
đề xuất cách giải
-Câu b bài 21 cho 3 em lên
bảng biểu diễn
Giáo viên cho học sinh giải
bài 22/16:
-Em hãy cho biết để xếp các
số hữu tỉ trên ta cần làm gì?
Gv cho học sinh giải bài
24/16:
Gv gợi ý:lấy 2,5 nhân với
0,4 rồi nhân với 0,38
Gv cho học sinh giải bài
25/16.Gợi ý:
-Biểu thức | x-1,7| có hai giá
trị là x-1,7 và
–(x-1,7) đều có giá trị tuyệt
đối bằng 2,3 từ đó ta có cách
-Học sinh trả lời:Viết chúng dưới dạng phân số rồi quy đồng
Học sinh lên bảng làm,số còn lại nháp
2 85
34 35
3 84
36 63
5 875 0 3
(-2,5.0,38.0,4)-8).3,15}
{(-2,5.0,4).0,38}-{(0,125.(-=-3,8+31,5=29,7Bài 25/16:Tìm x biếta/ |x-1,7|=2,3
x-1,7= 2,3 x= - 0,6x=4
Hoạt động 3:Sử dụng
Trang 10máy tính bỏ túi(5’).
Gv cho học sinh đọc mẫu
trong sách giáo khoa sau đó
nêu trình tự cách bấm phím
khi thực hiện các ví dụ
a,b,c,d
Hoạt động 4:Hướng dẫn
về nhà(2’)
-xem lại các BT đã chữa
-Làm bài 23/17;bài 10;11/4
sách bài tập
Học sinh đọc trong sách giáo khoa
Học sinh nêu
Bài 26/16:
a/ (-3,1597)+(-2,39)-Mở máy AC
-thao tác 1:nút –-Thao tác 2:bấm các số theo thứ tự trên
-Thao tác 3:Bấm dấu bằng
Trang 11Trêng THCS Quúnh Long-§¹i Sè 7 – N¨m häc 2010 - 2011
2/Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
B/CHUẨN BỊ:
1/Giáo viên:Bảng phụ
2/Học sinh:phiếu học tập
C/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Hoạt động 1:kiểm tra bài
cũ(5’):
Tính 53; 412:410
Hoạt động 2:Luỹ thừa với
số mũ tự nhiên(15’).
-Hãy nêu định nghĩa luỹ
thừa của một số tự nhiên?
Gv nêu tương tự ta có định
nghĩa luỹ thừa với số mũ tụ
nhiên của một số hữu tỉ.vâïy
em hãy định nghĩa…
Gv cho học sinh ghi công
thức sau đó giới thiệu cơ
số,số mũ và các cách gọi
khác
-GV:Cho HS làm VD như
SGK
Gv nêu quy ước:
Gv từ ví dụ trên quy nạp
thành công thức và yêu cầu
học sinh chứng minh để rút
ra công thức
Gv cho học sinh giải ?1
GV:Thu phiếu học tập –
nhận xét chữa bài
Một học sinh lên bảng.Số còn lại nháp
Học sinh trả lời:
Học sinh lê bảng ghi công thức
-Học sinh ghi
-Học sinh chứng minh công thức
n n n
b
a b
b
a
a a
b
a
b
a b
a b a
x1=x ;xo=1(với x 0)-Khi viết số hữu tỷ x dưới dạng phân số ba
n n b
a b
3 4
3
2
2 2
Trang 12Hoạt động 3:tích và
thương của một số hữu tỉ:
Viết công thức tính tích và
thương của hai luỹ thừa với
số mũ số tự nhiên cùng cơ
số tự nhiên?
-Tương tự như vậy ta có tích
và thương của hai luỹ thừa
của số hữu tỉ ,em hãy nêu
công thức?
-Gv cho học sinh phát biểu
thành lời
GV:Cho HS làm ?2
Hoạt động 4:Luỹ thừa của
một luỹ thừa(8’):
Gv cho học sinh giải ?3 Tính
Học sinh giải ?4
-Gv cho 4 học sinh giải bài
1/19
GV:Nhận xét chữa bài
Hoạt động 6:Hướngdẫnvề
nhà(2’).
-Học kỹ công thức tính luỹ
thừa của số hữu tỉ và các
công thức khác
-BTVN số 28;29;30;31
trang 19
-Học sinh nêu
-Học sinh lên bảng viết công thức
-Học sinh phát biểu thành lời
HS làm ?2
Học sinh giải
-Học sinh quy nạp thành công thức
2/Tích và thương của hai số hữu tỉ:
Công thức:
xm.xn=xn+m
xm:xn=xm-nVới x0;m n
Luyện tập:
?2:Tính(-3)2.(-3)3=(-3)5(-0,25)5:(-0,25)3=(-0,25)2
3/Luỹ thừa của một luỹ thừa:
6 2
3
4
3 4
Trang 13Trêng THCS Quúnh Long-§¹i Sè 7 – N¨m häc 2010 - 2011
1/Giáo viên: Bảng phụ ghi đe bài tập à
2/Học sinh: Máy tính bỏ túi.
C/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1:Kiểm tra bài
cũ(8’):
-HS1:Tính
6 7
5
2 5
-Gv treo bảng phụ ghi sẵn ?1
và cho mỗi em làm một
câu
-Gv nêu từ hai ví dụ trên ta
có (x.y)n bằng ?
-Em hãy dùng công thức đã
học để chứng minh công
thức trên?
GV:cho HS trả lời câu hỏi
đặt vấn đề đầu bài
GV:Gọi HS làm ?2
Lưu ý cho HS tính hai
chiều của công thức.
Hai học sinh lên bảng giải ,số còn lại nháp
-Học sinh đọc nội dung và sau đó thực hiện nội dung đó
-Học sinh trả lời
x
n n
y x y
y y x
x
2HS lên bảng làm ?2
1/Luỹ thừa của một tích:
?1 KQ:a) (2.5)2 = 22.52 b) 1 3 3 1 3 3 3
( ) ( ) ( )
2 4 2 4Công thức:
Aùp dụng ?2 Tính:
1 3 3
1 3 3
5
5 5 5
Trang 14Hoạt động 4:Luỹ thừa của
một thương(10’):
thương:
Hai học sinh ngồi bên cạnh
nhau,cùng bàn mỗi học sinh
giải một câu trong ?3 và sau
đó cho biết kết quả
Từ đó cho học sinh rút ra
Hoạt động 4:luyện
tập:Trò chơi ô chữ(12’).
-Phát phiếu học tập cho 4
nhóm (Các phiếu có nội
dung giống nhau)
Học sinh giải theo yêu cầu
Học sinh trình bày kết quả
Học sinh rút ra công thức
Ba học sinh lên bảng giải
1/Tính và điền vàobảng chữ cái tương ứng:
A= 10
3 2
9 2
T=
5
2 0
6 0 , ,
P=
13
3 6 3
2/Tìm n biết:
32
1 2
x y
72 24
2 2
5 7 5
2
5 7 3
3 3
,
125 5 3
15 27
3
3 3
Trang 15Trêng THCS Quúnh Long-§¹i Sè 7 – N¨m häc 2010 - 2011
2/Củng cố một cách vững chắc các công thức biến đổi về luỹ thừa
3/Giáo dục tính linh hoạt trong việc biến đổi đại số
B/CHUẨN BỊ:
1/Giáo viên: Bảng phụ ghi tổng hợp các công thức về luỹ thừa, đề BT
2/Học sinh: Học nhớ ,vận dụng linh hoạt các công thức, làm BT
C/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Hoạt động 1:Kiểm tra bài
cũ(5’):
Tính
2 2
5 4
Gv gợi ý để học sinh viết
được số mũ 27=9.3 và
18=9.2 sau đó sử dụng luỹ
thừa của một luỹ thừa
GV:Nhận xét chữa bài
Gv cho 3 học sinh lên bảng
giải bài 39/23.
1Học sinh lên bảng giải
Số còn lại nháp
2Học sinh lên bảng làm Số còn lại nháp
Ba học sinh lên bảng,số cònlại nháp
Bài 38/22:
a/Viết dưới dạng luỹ thừa của 9:
3 9 9 27
8 2
2 9 9 18
9 3
2 5
10 x
x c/Thương của hai luỹ thừa trong đó có số bị chia bằng x12
2
12 10
x x
x
Trang 16Gv cho học sinh giải
-Củng cố khắc sâu bài 42
câu a bằng nhiều cách giải
BTVN số 43;42/23
Học sinh đọc bài đọc thêm
Học sinh ở dưới lớp nêu cách giải và trình bày câu a)
Học sinh nêu
Học sinh lên bảng giải câu b)
3 học sinh lên bảng giải- số còn lại nháp
Bài 41/23:
a/
2 4
3 5
4 4
1 3
2:
3 3
6
1 2 3
2 2
c/ KQ: n=1
Bổ sung – rút kinh nghiệm
Trang 17Trêng THCS Quúnh Long-§¹i Sè 7 – N¨m häc 2010 - 2011
B/CHUẨN BỊ:
1/Giáo viên:Bảng phụ ghi đề BT và các kết luận
2/Học sinh:Ôn tập vè tỉ số hai số , Đ/N hai phân số bằng nhau
C/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Hoạt động 1:Kiểm tra bài
Gv cho học sinh lên bảng
giải:so sánh hai tỷ số 1521 và
=12,517,5.Ta nói đó là tỉ lệ
thức.Vậy tỉ lệ thức là gì?
-Gv nhấn mạnh lại tỉ lệ thức
là đẳûng thức giữa hai tỉ số
-Gv nêu cách viết khác của
tỉ lệ thức sau đó nêu một số
khái niệm như trong sgk
GV:Cho HS làm ?1
-Muốn biết hau tỉ số trên có
lập nên tỉ lệ thức không ta
làm như thế nào?
-Gv đặt thêm câu hỏi: Cho
biết đâu là trung tỉ,đâu là
Học sinh trả lời:Là đẳng thức giữ hai tỉ số
Hai HS lên bảng giảiHS:Đứng tại chỗ trả lời
1/Định nghĩa:
Hai tỷ số 15
21và 12,517,5ø là bằng nhau (Vì cùng bằng5
7) ta gọi đó là một tỉ lệ thức
Định nghĩa (Sgk/24)-Ta còn viết
d
c b
a
thành a:b=c:dvà gọi a;d là ngoại tỉ;b;c là trung tỉ.a;b;c;d là số hạng của tỉ lệ thức
?1 Ta có:
10
1 4 5
2
:
10
2 8 5
4
:
Vậy chúng tạo thành tỉ lệ thức
2
7 7 2
12 5
1 7 5
2
2 : :
Trang 18chúng với 27.36 ta được
điều gì?
Gv cho học sinh giải ?2
GV:Đưa ra tính chất 1 như
SGK
GV:Cho HS đọc tính chất 1
GV:Đưa ra VD áp dụng
Gv cho học sinh giải ?3
(chia hai vế đẳng thức cho
Gv cho học sinh lên bảng
giải 4 phép tính của bài
45/26
-Em hãy nêu cách giải?
-GV:Cho HS nhận xét- chữa
HS làm ?3 dưới sự hướng dẫn của GV
2 học sinh lên bảng giải,số còn lại nháp
(học sinh giải tuỳ ý sao cho đúng yêu cầu của đề bài)
HS:Nêu cách giải
= 31Vậy chúng không phải là
tỉ lệ thức
2/Tính chất:
a/ Nếuba dc thì ad=bcAùp dụng:
Ví dụ:Tìm x
2 7 3
2 7
b/ Nếu a.d=c.b và a;b;c;d0
thì ta có
d
b c
a
; d
c b
d
; a
c b
3 5
11 4
3 5
1
2 : :
Bài 45/26.
Hoạt động 5:Hướng dẫn về nhà:
-Học kỹ định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức
-BTVN số 46;47;48/26 SGK
Ngày soạn:22/09/09
Tiết 10:
Trang 19Trêng THCS Quúnh Long-§¹i Sè 7 – N¨m häc 2010 - 2011
T NH CHA T CU A DÃY TỈ SO BẰNG NHAU Í Á Û Á
A/MỤC TIÊU:
1/Học sinh nắm được các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
2/Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
B/CHUẨN BỊ:
1/Giáo viên:Bảng phụ
2/Học sinh:Oân tập các tính chất của tỉ lệ thức
C/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1:Kiểm tra bài
GV:Cho HS nhận xét ,chữa
bài sau đó đặt vấn đề vào
bài mới
Hoạt động 2:Tính chất
của dãy tỉ số bằng
nhau(25’):
Gv cho học sinh làm ?1
Từ đó gv qui nạp thành tính
a
Từ đó em hãy tính a và c
Gv cho học sinh đứng tại
chỗ trình bày
GV:Đưa ra tính chất ở bảng
phụ sau đó thông báo tính
chất mở rộng cho dãy tỉ số
1 2 2
5 1 4
3
, ,
, ,
HS:Đọc và ghi nhớ tính chất
Học sinh đọc ví dụ SGK
HS:Đọc chú ý và ghi nhớ
1/ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
c a d
c b
f
e d
c b
a
ta suy ra:
f d b
e c a f
e d
c b
c b a
ta nói các số a;b;c tỉ lệ với 2;3;5.Ta cũng viết a:b:c=2:3:5
Hoạt động 3:luyện tập(10’):
Gv cho học sinh đứng tại
chỗ trình bày miệng giải bài ?2:Học sinh trình bày
?2:Gọi x;y;z lần lượt là số học sinh của các lớp 7A;7B;7C ta có:
Trang 20Gv cho học sinh giải bài
54/30.
-Để có thể áp dụng được
x+y=16.Ta cần sử dụng tính
chất nào?
Từ đó em hãy tìm x;y?
Bài 57/30
Gv cho học sinh nhắc lại
chú ý.Em hãy biến đổi bài
toán thành biểu thức toán
học?
Từ đó ta cần vận dụng tính
chất nào để tìm x;y;z?
Hoạt động 4:Hướng dẫn về
nhà(2’)
-Học kỹ các tính chất của tỉ
lệ thức và dãy tỉ số bằng
nhau
-BTVN số 55;56;58/30
-Một học sinh lên bảng giải
-Học sinh trả lời
Học sinh đọc đề và nêu biểu thức toán học
Học sinh trả lời
-Học sinh giải
x:8=y:9=z:10
Bài 54:
Ta có
10 2
5
6 2
3
2 8
16 5 3 5 3
x x
y x y x
Bài 57/30
Gọi số bi của Minh,Hùng,Dũng là x;y; z.Theo đề ra ta có:
5 4 2
z y x
và x+y+z=44Theo tính chất của dãy tỷ số bằng nhau ta có:
20 16
8 4
11 44
5 4 2 5 4 2
; x
z y x z y x
Vậy số bi của Minh là 8;Hùng là 16;Dũng là 20
Bổ sung – rút kinh nghiệm
Trang 21Trêng THCS Quúnh Long-§¹i Sè 7 – N¨m häc 2010 - 2011
2/Học sinh:Oân tập các tính chất và làm BT
C/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Hoạt động 1:KTBC(5’):
HS1:Nêu tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau?
-Để tìm được x,ta cần thực
hiện phép toán gì trước?
Để thực hiện được phép tính
đó ta cần làm gì?
-GV:cho HS tự giải các câu
b)c)d)
-Bài 61/31:
Hai tỉ lệ thức nói trên có
chung nhau y nhưng mẫu
của hai tỉ số này khác
nhau.Vì vậy ta không thể
suy ra dãy tỉ lệ thức.Muốn
cho chung nhau tỉ số có y ta
làm như thế nào?
Từ đó ta có dãy tỉ số nào?
Gv tiếp tục cho học sinh
giải phần còn lại
Một học sinh lên bảng trả lời và viết công thức…
Một học sinh giải,số còn lại nháp
-Học sinh trả lời:
Làm tính chia
HS:Giải các câu b)c)d)
Học sinh trả lời
Học sinh theo dõi và trả lời:
Cần nhân hai vế của tỉ lệ thức với 41 và tỉ lệ thức thứhai với 31
Học sinh trả lời
Học sinh tiếp tục giải phần còn lại
Bài 61/31:
10 5
4 3
2 y;yz; xy zx
Từ 2x 3y 14.2x 14.3y
8x 12y (1)
) ( z y z y
2 15 12 5
Từ (1) và (2) ta có:
15 12 8
z y x
áp dụng tính chất tỷ lệ thức ta có:
30
24 16
2 5 10
15 12 8 15 12 8
z y x z y x
Trang 22Gv hướng dẫn học sinh
làm bài 62/31.
Để xuất hiện xy ta cần làm
gì?
Khi nhân với x,nếu x=0 thì
không được,nhưng ở đây x
0.Vì sao ta khẳng định
được diều này?
Gv cho học sinh làm bài
64/31.
Gợi ý :Gọi x;y;z;t lầnn lượt
là số HS bốn khối
Theo bài ra ta có điều gì?
Hãy áp dụng tính chất dãy
tỷ số bằng nhau tính
x;y;z;t?
Hoạt động 3:Hướng dẫn
về nhà(2’):
-Xem lại các BT đã chữa
ghi nhớ cách làm
-Học kỹ tính chất dãy tỉ số
bằng nhau
BT:59;63/31
Học sinh trả lời:
-Nhân hai vé của tỉ lệ thức với x
-Vì xy=10 0 nên cả x và
Bài 62/31
10 5
2 5
10 5 2 2 2
x x
xy x
7035
Trang 23Trêng THCS Quúnh Long-§¹i Sè 7 – N¨m häc 2010 - 2011
Ngày soạn:29/09/09
Tiết 12
SO THA P PHA N HỮU HẠN.Á Ä Â
SO THA P PHA N VO HẠN TUA N HOÀN.Á Ä Â Â À
1/Giáo viên:Bảng phu ghi nhận xét,đè bài tập
2/Học sinh:Đồ dùng học tập
C/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Hoạt động 1:KTBC(5’)
Số hữu tỉ là gì?
Viết các phân số thập phân
sau dưới dạng số thập phân
Hoạt động 3:Số thập
phân hữu hạn,số thập
phân vô hạn tuần
Em hãy nêu cách thực hiện?
-Gv cho hai học sinh lên
bảng giải
-GV:các số 0,15;1,48 được
gọi là các số thập phân hữu
hạn
-Gv cho một học sinh lên
bảng giải ví dụ 2 (Sau khi
học sinh chia được 4 chữ số
thập phân Gv cho học sinh
ngừng không chia nữa)
Một học sinh lên bảng giải.Số còn lại nháp
Một học sinh nêu cách làm:Lấy tử chia cho mẫu
Hai học sinh lên bảng thực hiện
VD1:Viết các phân số
Trang 24-GV:Phép chia trong ví dụ 2
có bao giờ dừng lại không?
Chữ số nào được lặp đi lặp
lại?
-Ta gọi đây là số thập phân
vô hạn tuần hoàn có chu kỳ
bằng 6
GV:Hãy viết các phân số
sau dưới dạng số thập phân
GV:Ở VD1 và VD2 các
phân số đều ở dạng tối giản
mẫu dương,ta xét xem các
mẫu này chứa các thừa số
n/tố nào?
GV:Vậy phân số tối giản
mẫu dương phải có mẫu ntn
thì viết đựoc dưới dạng số
TPHH? Số TPVHTH?
Gv cho học sinh đọc hai
nhận xét trong sgk và sau
đó Gv nêu lại nhận xét như
sách giáo khoa
-Phân tích nhận xét qua ví
dụ: 6
75
-Em có nhận xét gì về mẫu
của phân số trên?
Gv nêu ví dụ 2:Phân số
28
3
-Em có nhận xét gì về mẫu
của phân số trên?
GV:Cho HS làm ?
Người ta C/M được mỗi số
TPVHTH đèu là số hữu tỉ
VD:Viết 0,(4) dưới dạng
HS:Phân tích các mẫu
HS:Rút ra nhận xét…
Học sinh đọc
-HS trả lời:756 =252có mẫubằng 25>0 và 25=52.khôngcó ước nguyên tố khác 2 và 5 nê là số thập phân hữu hạn
-HS trả lời:Mẫu bằng 28>0và 28=22.7 nên phân số viết dưới dạng thập phân vô hạn tuần hoàn
-Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng thập phân vô hạntuần hoàn
17 50
13 4
Trang 25Trêng THCS Quúnh Long-§¹i Sè 7 – N¨m häc 2010 - 2011
-Học kỹ nhận xét,ghi nhớ
1/Giáo viên:Bảng phụ ghi nhận xét và một số BT giải mẫu.
2/Học sinh:Máy tính bỏ túi.
C/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1:KTBC(8’)
Trong các phân số sau,
phân số nào viết được dưới
dạng số thập phân vô hạn
tuần hoàn? phân số nào viết
được dưới dạng số thập
phân hữu hạn? Vì sao?
12
7 22
Gv sửa bài 68/34.Kết hợp
với hỏi học sinh:
-Môät phân số tối giản có
mãu ntn thì viết được dưới
dạng số thập phân vô hạn
tuần hoàn hoặc số tp hữu
hạn?
Bài 69/34:
Giáo viên cho 4 học sinh
lên bảng giải.(mỗi HS một
câu)
GV:Cho HS nhận xét chữa
bài
Gv cho học sinh lên bảng
giải bài 70/35.Viết các số
TP hữu hạn sau dưới dạng
phân số tối giản?
a) 0,32; b)-0,128;c)1,28;
d)-3,12
Một học sinh giải,số còn lại nháp
Học sinh trả lời
-Phân số tối giản,mẫu dương,mẫu không có ược nguyên tố khác 2 và 5 thì viết dưới dạng thập phân hữu hạn………
4 học sinh lên bảng giải
Cả lớp nháp…
2Học sinh lên bảng giải, sốcòn lại nháp
22
15
có mẫu 22=11.2 nếu viết dưới dạng số thập phânvô hạn tuần hoàn
Bài 69/34.
KQ:
a)8,5:3=2,8(3)b)18,7:6=3,11(6)c)58:11=5,(27)d)14,2:3,33= 4,(264)
Bài 70/35
a)0,32=10032 258
b)-0,124=1000124 25031
c)1,28=100128 2532
Trang 26GV:Cho HS làm tiếp
e) 0,(04) =?
Bài 71/35
GV:Cho Hs làm nhanh (Sử
dụng máy tính bỏ túi)
Bài 72/35
So sánh các số sau:
0,(31) và 0,3(31)
Gv cho học sinh lên bảng so
sánh hai số trên
GV:nhận xét chữa bài
Hoạt động 3:Hướng dẫn
về nhà(2’):
-Học sinh ôn tập lại:Quy
đồng,rút gọn phân số, tính
chất của luỹ thừa
BTVN số 74-75 sách bài
tập toán
HS khá lên bảng giải
HS:Đứng tại chỗ trả lời
Học sinh lên bảng giải, số còn lại nháp
d)-3,12=100312 2578
e) 0,(04) = 0,(01).4 = 1
99.4
= 499
Bài 71/35 KQ:
1
99=0,(01)1