1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

bai 1 hai duong thang song song

53 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/Nhaän bieát ñöôïc tæ leä thöùc vaø caùc soá haïng cuûa tæ leä thöùc.Vaän duïng ñöôïc caùc tính chaát cuûa tæ leä thöùc ñeå giaûi caùc baøi taäp coù lieân quan.. B/CHUAÅN BÒ:.[r]

Trang 1

Trêng THCS Quúnh Long-§¹i Sè 7 – N¨m häc 2010 - 2011

2/Học sinh:Ôân tập về phân số ở L6

C/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động của tha y à Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

oạt động 1:Giới thiệu khái

niệm số hữu tỉ(17’).

-Gv giới thiệu sơ lược

3 ; ;  ; ;

-Các số trên đều viết được

dưới dạng phân số và đó là

các cách viết khác nhau của

cùng một số ta goị chúng là

các số hữu tỉ

-Vậy Số hữu tỉ là gì?

Gv cho học sinh giải ?1

Gv cho học sinh giải ?2

GV:Nhận xét Chữa bài

Hoạt động 2:Biểu diễn số

hữu tỉ trên trục số(10’):

-GV cho học sinh lên biểu

diễn các số –2;3;0 trên trục

số.Một học sinh khác giải ?3

-GV giới thiệu cách biểu diễn

GV:treo bảng phụbiểu diễn

các số trên cho HS quan sát

HS mở phụ lục theo dõi và nghe GV trình bày

Học sinh dùng giấy nháp để viết

Sau đó đứng tại chỗ trình bày miệng kết quả của mình

HS:Trả lời ……

Học sinh trả lời ?1

Học sinh trình bày miệng ?2

-Học sinh còn lại nháp:

Học sinh tiếp tục biểu diễn các số khác

6 4

0 0

21

12 14

8 7

Ví dụ 2:Biểu diễn số 52

trên trục số

| | | | | | | | | -2 0 3

Trang 2

Hoạt động 3:So sánh hai số

hữu tỉ(10’):

GV cho học sinh làm ?4

Gv gợi ý:Đây là hai phân số

khác mẫu,hãy đưa chúng về

cùng mẫu dương

Gv cho học sinh so sánh

Gv cho 1 học sinh biểu diễn

hai số trên trên trục số

-Gv đặt câu hỏi:nếu hai số

hữu tỉ x<y thì điểm x nằm ở

bên phải hay trái y?

-gv nêu nhận xét

Hoạt động 4:Củng cố(6’):

-Cho Hs làm bài ?5 và bài

Học sinh giải ?4

-học sinh nêu nhận xét

-học sinh trả lời

-5 học sinh lên bảng giải,Gv cho học sinh nhận xét

3/So sánh hai số hữu tỉ:

?4 KKQ:

KQ 32 45

VD1:So sánh: -0,3 và

4 10

(SGK)

Bổ sung rút kinh nghiệm

Trang 3

Trêng THCS Quúnh Long-§¹i Sè 7 – N¨m häc 2010 - 2011

2/Có kỹ năng làm phép tính cộng,trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

3/Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

B/CHUẨN BỊ:

1/Giáo viên:Bảng phụ ghi công thức cộng trừ số hữu tỉ & một số bài tập

2/Học sinh: Oân tập quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc dấu ngoặc lớp 6

C/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1:Kiểm tra bài

-Từ KTBC cho học sinh nêu

quy tắc cộng hai phân số

Sau khi HS phát biểu quy tắc

gv bổ sung và đặt câu

hỏi:Phân số ba còn được gọi

là số gì?

GV:Việc cộng (trừ) hai số

hữu tỉ ta quy về cộng (trừ)

hai phân số => GV đưa ra

công thức như SGK

GV:Cho HS đọc VD SGK

-Gv cho 2học sinh giải ?1

Hoat động 3:Quy tắc

chuyển vế(13’).

-Hãy nêu quy tắc chuyển vế

đã học ở lớp 6?

-Phân số còn được gọi là sốhữu tỉ

HS:Đọc VD SGK

2 Học sinh giải ?1

HS phát biểu lại và xây dựng công thức tổng quát

1/Cộng,trừ hai số hữu tỉ:

a/ Ví dụ:

2

6 4

10 4

2 2

5 4

15

11 5

2 3

1 4 0 3

Trang 4

tập hợp Z ta có quy tắc

chuyển vế trong Tập hợp

một đẳng thức,ta phải đổi dấu số hạng đó

Gv cho học sinh nêu chú ý

nhờ vào câu hỏi: Hãy nêu

thế nào là tổng đại số trong

tập Z?

-Hãy nêu các tính chất của

phép cộng trong Z?

-Hướng dẫn bài 8d/10

1HS đứng tại chỗ trả lời –số còn lại nháp

-Học sinh trả lời:

-Các tính chất:cọâng với 0;giao hoán;kết hợp

-4 học sinh lên bảng giải,sốcòn lại nháp

-một học sinh lên bảng còn lại nháp

2 2

3 4 28

1 21

5 9

4 27

15 18

4 4

3 12

5 75 0 12

x+3143 x 43 31125

Trang 5

Trêng THCS Quúnh Long-§¹i Sè 7 – N¨m häc 2010 - 2011

-Em hãy thực hiện phép toán

trong dấu ngoặc tròn thứ hai

rồi thực hiện phép tính để bỏ

1/Học sinh nắm được quy tắc nhân chia các số hữu tỉ.Nắm được khái niệm tỷ số của hai số hữu tỷ

2/Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ

B/CHUẨN BỊ:

1/Giáo viên:Bảng phụ ghi công thức nhân chia hai số hữu tỉ và một số bài tập.2/Học sinh:Oân tập tính chất cơ bản của phân số;tỉ số của hai số lớp 6

C/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

Hoạt động 1:Kiểm tra bài

cũ:

-HS1: Muốn cộng trừ hai số

hữu tỉ x và y ta làm như thế

nào?Viết công thức tổng

Gv cho 2 học sinh giải số

còn lại nháp

Hoạt động 2:Nhân hai số

hữu tỉ(10’):

-Gv nêu:Vì số hữu tỷ đều có

thể viết thành phân số nên

để nhân hai số hữu tỉ bằng

cách viết chúng thành phân

số rồi áp dụng nhân phân số

-Gv cho 1 học sinh giải ví

dụ

Hoạt động 3:Chia hai số

Hai học sinh lên bảng, số còn lại nháp

HS:nghe giảng

Học sinh giải ví dụ

Học sinh trả lời

1/Nhân hai số hữu tỉ:

với x= ba và y=dc thì x.y=

bd

ac d

c b

7 4

c : b

a

Ví dụ:

Trang 6

hữu tỉ(14’):

-Tương tự nhân hai số hữu

tỉ,em hãy viết công thức chia

hai số hữu tỉ?

-Hãy giải thích vì sao lại

làm như thế?

GV:đưa ra ví dụ

5 15 51,5 : :

4 10 4

3 4 6

2 5 5

-Gv vừa giải vừa hướng dẫn

và phân tích cách giải

-Gv cho học sinh giải ?

Gv nêu ví dụ:

Tỉ số của hai số trên được

viết như thế nào?

Hoạt động 4:Luyện

-Học nhớ các công thức

-Oân tập giá trị tuyệt đối của

một số nguyên

-Bài tập về nhà số 12;14/12

Học sinh trả lời

Cho 2 học sinh giải ?

Học sinh trả lời

Học sinh lên bảng,số còn lại nháp

? Tính: a)3,5 12

5

b) 5: ( 2)23

-Chú ý:Sgk/11

Ví dụ:Tỉ số của hai số 5,5 và

11 được viết là511,5 21

Luyện tập:

Bài 11c,d/12

6

7 12

7 2 12

3 6 25

Bài 13/12:

.a/

5

3 33

16 12

11 5

3 16

33 12

Trang 7

Trêng THCS Quúnh Long-§¹i Sè 7 – N¨m häc 2010 - 2011

Ngày soạn:26/08/08

Ngµy d¹y:

Tiết 4:

§4 GIA TRỊ TUYE T ĐO I CU A MO T SO HỮU TỈ Ù Ä Á Û Ä Á

CO NG ,TRỪ,NHA N,CHIA SO THA P PHA N Ä Â Á Ä Â

A/MỤC TIÊU:

1/Học sinh hiểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ

2/Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ;có kỹ năng cộng trừ nhân chia số thập phân

3/Có ý thức vận dụng các tính chất của các phép toán về số hữu tỉ đê tính toán hợp lý

B/CHUẨN BỊ:

1/Giáo viên:Bảng phụ ghi BT , hình vẽ trục số

2/Học sinh:Oân tập GTTĐ của một số nguyên ,quy tắc cộng,trừ,nhân,chia số thập phân

C/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1:KTBC(8’)

HS1:Tính :1235 :47

HS2:Tính tỷ số của hai số

52,5 và ø30

GV:Nhận xét-Chữa bài

Hoạt động 2:Giá trị tuyệt

đối của một số hữu

tỉ(15’).

-Giá trị tuyệt đối của một số

nguyên là gì?

-gv nêu tương tự như vậy ta

có giá trị tuyệt đối của một

số hữu tỉ.Vậy giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỷ là gì?

-Gv cho học sinh nhắc lại và

sau đó giải ?1

-Từ ?1 gv cho học sinh rút ra

định nghĩa

GV:Đưa ra VD SGK

-Em có nhận xét gì về

|x|=|-x|

-So sánh |x| và x; |x| và 0 ?

-GV:đưa ra nhận xét

-GV:Cho HS làm ?2

-Hai học sinh giải,số còn lại nháp

-Học sinh trả lời

-Học sinh nêu lại

-Học sinh đứng tại chỗ trả lời

-Học sinh trả lời

học sinh trả lời-4 HS lên bảng giải ?2

1/Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:

-K/N (SGK)

-Nhận xét:Sgk/13

Ví dụ nếu x=7,4 thì |x|=7,4.Nếu x=-7,4 thì |x|=7,4

-Định nghĩa:

-Nhận xét:Với mọi số x Q

ta luôn có |x|0 và|x|=|-x| và

0 xnếu xnếux

Trang 8

Hoạt động 3:Cộng, trừ

nhân ,chia số thập

phân(12’):

-Gv nêu: ta có thể cộng trừ

nhân chia các số thập phân

như những số nguyên

Gv nêu cách cộng trừ nhân

chia và lấy ví dụ thực hành

Hoạt động 4:Luyện tập

Gv cho học sinh đứng tại chỗ

trả lời bài 17/15 câu a.(đề

bài đưa bảng phụ)

-Gv cho học sinh gải bài 17

câu b

GV:Nhận xét chữa bài

Hoạt động 5:Hướng dẫn

về nhà:

Học sinh học kỹ giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỷ

-BTVN số 18;19;20/15

-học sinh nêu lại quy tắc cộng trừ số nguyên cùng dấu,khác dấu

-Học sinh nêu quy tắc nhân số nguyên

-học sinh vận dụng ngay các ví dụ

HS: làm ?3-Học sinhtrả lời

-Hai học sinh lên bảng giải,số còn lại nháp

2/Cộng,trừ nhân chia số thập phân.

-Trong thực hành ta thường cộng trừ nhân hai số thập phân theo quy tắc về giá trị tuyệt đối Và về dấu như số nguyên

-Khi chia số thập phân x cho số thập phân y ta áp dụng quy tắc thương hai số thập phân x và y là thương của hai giá trị tuyệt đối và đặt đằng trước dấu + nếu hai số x,y cùng dấu;dấu – nếu hai số khác dấu

Luyện tập

Bài 17/15 a/ Đ;b/Sai;c/ĐBài 17 câu 2:

Trang 9

Trêng THCS Quúnh Long-§¹i Sè 7 – N¨m häc 2010 - 2011

LUYE N TA P.Ä Ä

A/MỤC TIÊU:

1/Học sinh hiểu rõ và sâu về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2/Vận dụng được các kiến thức về các phép tính về phân số,số thập phân để giải toán

B/CHUẨN BỊ

1/Giáo viên:Bảng phụ ghi đề bài tập

2/Học sinh: Học bài làm BT ,máy tính bỏ túi

C/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1:Kiểm tra bài

Gv cho 1 học sinh giải câu a

bài 21/15.Gv cho học sinh

đề xuất cách giải

-Câu b bài 21 cho 3 em lên

bảng biểu diễn

Giáo viên cho học sinh giải

bài 22/16:

-Em hãy cho biết để xếp các

số hữu tỉ trên ta cần làm gì?

Gv cho học sinh giải bài

24/16:

Gv gợi ý:lấy 2,5 nhân với

0,4 rồi nhân với 0,38

Gv cho học sinh giải bài

25/16.Gợi ý:

-Biểu thức | x-1,7| có hai giá

trị là x-1,7 và

–(x-1,7) đều có giá trị tuyệt

đối bằng 2,3 từ đó ta có cách

-Học sinh trả lời:Viết chúng dưới dạng phân số rồi quy đồng

Học sinh lên bảng làm,số còn lại nháp

2 85

34 35

3 84

36 63

5 875 0 3

(-2,5.0,38.0,4)-8).3,15}

{(-2,5.0,4).0,38}-{(0,125.(-=-3,8+31,5=29,7Bài 25/16:Tìm x biếta/ |x-1,7|=2,3

x-1,7=  2,3  x= - 0,6x=4

Hoạt động 3:Sử dụng

Trang 10

máy tính bỏ túi(5’).

Gv cho học sinh đọc mẫu

trong sách giáo khoa sau đó

nêu trình tự cách bấm phím

khi thực hiện các ví dụ

a,b,c,d

Hoạt động 4:Hướng dẫn

về nhà(2’)

-xem lại các BT đã chữa

-Làm bài 23/17;bài 10;11/4

sách bài tập

Học sinh đọc trong sách giáo khoa

Học sinh nêu

Bài 26/16:

a/ (-3,1597)+(-2,39)-Mở máy AC

-thao tác 1:nút –-Thao tác 2:bấm các số theo thứ tự trên

-Thao tác 3:Bấm dấu bằng

Trang 11

Trêng THCS Quúnh Long-§¹i Sè 7 – N¨m häc 2010 - 2011

2/Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

B/CHUẨN BỊ:

1/Giáo viên:Bảng phụ

2/Học sinh:phiếu học tập

C/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

Hoạt động 1:kiểm tra bài

cũ(5’):

Tính 53; 412:410

Hoạt động 2:Luỹ thừa với

số mũ tự nhiên(15’).

-Hãy nêu định nghĩa luỹ

thừa của một số tự nhiên?

Gv nêu tương tự ta có định

nghĩa luỹ thừa với số mũ tụ

nhiên của một số hữu tỉ.vâïy

em hãy định nghĩa…

Gv cho học sinh ghi công

thức sau đó giới thiệu cơ

số,số mũ và các cách gọi

khác

-GV:Cho HS làm VD như

SGK

Gv nêu quy ước:

Gv từ ví dụ trên quy nạp

thành công thức và yêu cầu

học sinh chứng minh để rút

ra công thức

Gv cho học sinh giải ?1

GV:Thu phiếu học tập –

nhận xét chữa bài

Một học sinh lên bảng.Số còn lại nháp

Học sinh trả lời:

Học sinh lê bảng ghi công thức

-Học sinh ghi

-Học sinh chứng minh công thức

n n n

b

a b

b

a

a a

b

a

b

a b

a b a

x1=x ;xo=1(với x 0)-Khi viết số hữu tỷ x dưới dạng phân số ba

n n b

a b

3 4

3

2

2 2

Trang 12

Hoạt động 3:tích và

thương của một số hữu tỉ:

Viết công thức tính tích và

thương của hai luỹ thừa với

số mũ số tự nhiên cùng cơ

số tự nhiên?

-Tương tự như vậy ta có tích

và thương của hai luỹ thừa

của số hữu tỉ ,em hãy nêu

công thức?

-Gv cho học sinh phát biểu

thành lời

GV:Cho HS làm ?2

Hoạt động 4:Luỹ thừa của

một luỹ thừa(8’):

Gv cho học sinh giải ?3 Tính

Học sinh giải ?4

-Gv cho 4 học sinh giải bài

1/19

GV:Nhận xét chữa bài

Hoạt động 6:Hướngdẫnvề

nhà(2’).

-Học kỹ công thức tính luỹ

thừa của số hữu tỉ và các

công thức khác

-BTVN số 28;29;30;31

trang 19

-Học sinh nêu

-Học sinh lên bảng viết công thức

-Học sinh phát biểu thành lời

HS làm ?2

Học sinh giải

-Học sinh quy nạp thành công thức

2/Tích và thương của hai số hữu tỉ:

Công thức:

xm.xn=xn+m

xm:xn=xm-nVới x0;m  n

Luyện tập:

?2:Tính(-3)2.(-3)3=(-3)5(-0,25)5:(-0,25)3=(-0,25)2

3/Luỹ thừa của một luỹ thừa:

6 2

3

4

3 4

Trang 13

Trêng THCS Quúnh Long-§¹i Sè 7 – N¨m häc 2010 - 2011

1/Giáo viên: Bảng phụ ghi đe bài tập à

2/Học sinh: Máy tính bỏ túi.

C/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1:Kiểm tra bài

cũ(8’):

-HS1:Tính

6 7

5

2 5

-Gv treo bảng phụ ghi sẵn ?1

và cho mỗi em làm một

câu

-Gv nêu từ hai ví dụ trên ta

có (x.y)n bằng ?

-Em hãy dùng công thức đã

học để chứng minh công

thức trên?

GV:cho HS trả lời câu hỏi

đặt vấn đề đầu bài

GV:Gọi HS làm ?2

Lưu ý cho HS tính hai

chiều của công thức.

Hai học sinh lên bảng giải ,số còn lại nháp

-Học sinh đọc nội dung và sau đó thực hiện nội dung đó

-Học sinh trả lời

x

n n

y x y

y y x

x

2HS lên bảng làm ?2

1/Luỹ thừa của một tích:

?1 KQ:a) (2.5)2 = 22.52 b) 1 3 3 1 3 3 3

( ) ( ) ( )

2 4  2 4Công thức:

Aùp dụng ?2 Tính:

1 3 3

1 3 3

5

5 5 5

Trang 14

Hoạt động 4:Luỹ thừa của

một thương(10’):

thương:

Hai học sinh ngồi bên cạnh

nhau,cùng bàn mỗi học sinh

giải một câu trong ?3 và sau

đó cho biết kết quả

Từ đó cho học sinh rút ra

Hoạt động 4:luyện

tập:Trò chơi ô chữ(12’).

-Phát phiếu học tập cho 4

nhóm (Các phiếu có nội

dung giống nhau)

Học sinh giải theo yêu cầu

Học sinh trình bày kết quả

Học sinh rút ra công thức

Ba học sinh lên bảng giải

1/Tính và điền vàobảng chữ cái tương ứng:

A= 10

3 2

9 2

T= 

5

2 0

6 0 , ,

P=

13

3 6 3

2/Tìm n biết:

32

1 2

x y

72 24

2 2

5 7 5

2

5 7 3

3 3

,

125 5 3

15 27

3

3 3

Trang 15

Trêng THCS Quúnh Long-§¹i Sè 7 – N¨m häc 2010 - 2011

2/Củng cố một cách vững chắc các công thức biến đổi về luỹ thừa

3/Giáo dục tính linh hoạt trong việc biến đổi đại số

B/CHUẨN BỊ:

1/Giáo viên: Bảng phụ ghi tổng hợp các công thức về luỹ thừa, đề BT

2/Học sinh: Học nhớ ,vận dụng linh hoạt các công thức, làm BT

C/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

Hoạt động 1:Kiểm tra bài

cũ(5’):

Tính

2 2

5 4

Gv gợi ý để học sinh viết

được số mũ 27=9.3 và

18=9.2 sau đó sử dụng luỹ

thừa của một luỹ thừa

GV:Nhận xét chữa bài

Gv cho 3 học sinh lên bảng

giải bài 39/23.

1Học sinh lên bảng giải

Số còn lại nháp

2Học sinh lên bảng làm Số còn lại nháp

Ba học sinh lên bảng,số cònlại nháp

Bài 38/22:

a/Viết dưới dạng luỹ thừa của 9:

 3 9 9 27

8 2

 2 9 9 18

9 3

 2 5

10 x

x c/Thương của hai luỹ thừa trong đó có số bị chia bằng x12

2

12 10

x x

x 

Trang 16

Gv cho học sinh giải

-Củng cố khắc sâu bài 42

câu a bằng nhiều cách giải

BTVN số 43;42/23

Học sinh đọc bài đọc thêm

Học sinh ở dưới lớp nêu cách giải và trình bày câu a)

Học sinh nêu

Học sinh lên bảng giải câu b)

3 học sinh lên bảng giải- số còn lại nháp

Bài 41/23:

a/

2 4

3 5

4 4

1 3

2:

3 3

6

1 2 3

2 2

c/ KQ: n=1

Bổ sung – rút kinh nghiệm

Trang 17

Trêng THCS Quúnh Long-§¹i Sè 7 – N¨m häc 2010 - 2011

B/CHUẨN BỊ:

1/Giáo viên:Bảng phụ ghi đề BT và các kết luận

2/Học sinh:Ôn tập vè tỉ số hai số , Đ/N hai phân số bằng nhau

C/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

Hoạt động 1:Kiểm tra bài

Gv cho học sinh lên bảng

giải:so sánh hai tỷ số 1521 và

=12,517,5.Ta nói đó là tỉ lệ

thức.Vậy tỉ lệ thức là gì?

-Gv nhấn mạnh lại tỉ lệ thức

là đẳûng thức giữa hai tỉ số

-Gv nêu cách viết khác của

tỉ lệ thức sau đó nêu một số

khái niệm như trong sgk

GV:Cho HS làm ?1

-Muốn biết hau tỉ số trên có

lập nên tỉ lệ thức không ta

làm như thế nào?

-Gv đặt thêm câu hỏi: Cho

biết đâu là trung tỉ,đâu là

Học sinh trả lời:Là đẳng thức giữ hai tỉ số

Hai HS lên bảng giảiHS:Đứng tại chỗ trả lời

1/Định nghĩa:

Hai tỷ số 15

21và 12,517,5ø là bằng nhau (Vì cùng bằng5

7) ta gọi đó là một tỉ lệ thức

Định nghĩa (Sgk/24)-Ta còn viết

d

c b

a

 thành a:b=c:dvà gọi a;d là ngoại tỉ;b;c là trung tỉ.a;b;c;d là số hạng của tỉ lệ thức

?1 Ta có:

10

1 4 5

2

 :

10

2 8 5

4

 :

Vậy chúng tạo thành tỉ lệ thức

2

7 7 2

12 5

1 7 5

2

2 :  :

Trang 18

chúng với 27.36 ta được

điều gì?

Gv cho học sinh giải ?2

GV:Đưa ra tính chất 1 như

SGK

GV:Cho HS đọc tính chất 1

GV:Đưa ra VD áp dụng

Gv cho học sinh giải ?3

(chia hai vế đẳng thức cho

Gv cho học sinh lên bảng

giải 4 phép tính của bài

45/26

-Em hãy nêu cách giải?

-GV:Cho HS nhận xét- chữa

HS làm ?3 dưới sự hướng dẫn của GV

2 học sinh lên bảng giải,số còn lại nháp

(học sinh giải tuỳ ý sao cho đúng yêu cầu của đề bài)

HS:Nêu cách giải

= 31Vậy chúng không phải là

tỉ lệ thức

2/Tính chất:

a/ Nếuba dc thì ad=bcAùp dụng:

Ví dụ:Tìm x

2 7 3

2 7

b/ Nếu a.d=c.b và a;b;c;d0

 thì ta có

d

b c

a

; d

c b

d

; a

c b

3 5

11 4

3 5

1

2 :  : 

Bài 45/26.

Hoạt động 5:Hướng dẫn về nhà:

-Học kỹ định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức

-BTVN số 46;47;48/26 SGK

Ngày soạn:22/09/09

Tiết 10:

Trang 19

Trêng THCS Quúnh Long-§¹i Sè 7 – N¨m häc 2010 - 2011

T NH CHA T CU A DÃY TỈ SO BẰNG NHAU Í Á Û Á

A/MỤC TIÊU:

1/Học sinh nắm được các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

2/Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

B/CHUẨN BỊ:

1/Giáo viên:Bảng phụ

2/Học sinh:Oân tập các tính chất của tỉ lệ thức

C/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1:Kiểm tra bài

GV:Cho HS nhận xét ,chữa

bài sau đó đặt vấn đề vào

bài mới

Hoạt động 2:Tính chất

của dãy tỉ số bằng

nhau(25’):

Gv cho học sinh làm ?1

Từ đó gv qui nạp thành tính

a

Từ đó em hãy tính a và c

Gv cho học sinh đứng tại

chỗ trình bày

GV:Đưa ra tính chất ở bảng

phụ sau đó thông báo tính

chất mở rộng cho dãy tỉ số

1 2 2

5 1 4

3

, ,

, ,

HS:Đọc và ghi nhớ tính chất

Học sinh đọc ví dụ SGK

HS:Đọc chú ý và ghi nhớ

1/ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

c a d

c b

f

e d

c b

a

 ta suy ra:

f d b

e c a f

e d

c b

c b a

 ta nói các số a;b;c tỉ lệ với 2;3;5.Ta cũng viết a:b:c=2:3:5

Hoạt động 3:luyện tập(10’):

Gv cho học sinh đứng tại

chỗ trình bày miệng giải bài ?2:Học sinh trình bày

?2:Gọi x;y;z lần lượt là số học sinh của các lớp 7A;7B;7C ta có:

Trang 20

Gv cho học sinh giải bài

54/30.

-Để có thể áp dụng được

x+y=16.Ta cần sử dụng tính

chất nào?

Từ đó em hãy tìm x;y?

Bài 57/30

Gv cho học sinh nhắc lại

chú ý.Em hãy biến đổi bài

toán thành biểu thức toán

học?

Từ đó ta cần vận dụng tính

chất nào để tìm x;y;z?

Hoạt động 4:Hướng dẫn về

nhà(2’)

-Học kỹ các tính chất của tỉ

lệ thức và dãy tỉ số bằng

nhau

-BTVN số 55;56;58/30

-Một học sinh lên bảng giải

-Học sinh trả lời

Học sinh đọc đề và nêu biểu thức toán học

Học sinh trả lời

-Học sinh giải

x:8=y:9=z:10

Bài 54:

Ta có

10 2

5

6 2

3

2 8

16 5 3 5 3

x x

y x y x

Bài 57/30

Gọi số bi của Minh,Hùng,Dũng là x;y; z.Theo đề ra ta có:

5 4 2

z y x

và x+y+z=44Theo tính chất của dãy tỷ số bằng nhau ta có:

20 16

8 4

11 44

5 4 2 5 4 2

; x

z y x z y x

Vậy số bi của Minh là 8;Hùng là 16;Dũng là 20

Bổ sung – rút kinh nghiệm

Trang 21

Trêng THCS Quúnh Long-§¹i Sè 7 – N¨m häc 2010 - 2011

2/Học sinh:Oân tập các tính chất và làm BT

C/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

Hoạt động 1:KTBC(5’):

HS1:Nêu tính chất của dãy

tỉ số bằng nhau?

-Để tìm được x,ta cần thực

hiện phép toán gì trước?

Để thực hiện được phép tính

đó ta cần làm gì?

-GV:cho HS tự giải các câu

b)c)d)

-Bài 61/31:

Hai tỉ lệ thức nói trên có

chung nhau y nhưng mẫu

của hai tỉ số này khác

nhau.Vì vậy ta không thể

suy ra dãy tỉ lệ thức.Muốn

cho chung nhau tỉ số có y ta

làm như thế nào?

Từ đó ta có dãy tỉ số nào?

Gv tiếp tục cho học sinh

giải phần còn lại

Một học sinh lên bảng trả lời và viết công thức…

Một học sinh giải,số còn lại nháp

-Học sinh trả lời:

Làm tính chia

HS:Giải các câu b)c)d)

Học sinh trả lời

Học sinh theo dõi và trả lời:

Cần nhân hai vế của tỉ lệ thức với 41 và tỉ lệ thức thứhai với 31

Học sinh trả lời

Học sinh tiếp tục giải phần còn lại

Bài 61/31:

10 5

4 3

2 y;yz; xy zx

Từ 2x 3y  14.2x 14.3y

 8x 12y (1)

) ( z y z y

2 15 12 5

Từ (1) và (2) ta có:

15 12 8

z y x

 áp dụng tính chất tỷ lệ thức ta có:

30

24 16

2 5 10

15 12 8 15 12 8

z y x z y x

Trang 22

Gv hướng dẫn học sinh

làm bài 62/31.

Để xuất hiện xy ta cần làm

gì?

Khi nhân với x,nếu x=0 thì

không được,nhưng ở đây x

 0.Vì sao ta khẳng định

được diều này?

Gv cho học sinh làm bài

64/31.

Gợi ý :Gọi x;y;z;t lầnn lượt

là số HS bốn khối

Theo bài ra ta có điều gì?

Hãy áp dụng tính chất dãy

tỷ số bằng nhau tính

x;y;z;t?

Hoạt động 3:Hướng dẫn

về nhà(2’):

-Xem lại các BT đã chữa

ghi nhớ cách làm

-Học kỹ tính chất dãy tỉ số

bằng nhau

BT:59;63/31

Học sinh trả lời:

-Nhân hai vé của tỉ lệ thức với x

-Vì xy=10  0 nên cả x và

Bài 62/31

10 5

2 5

10 5 2 2 2

x x

xy x

7035

Trang 23

Trêng THCS Quúnh Long-§¹i Sè 7 – N¨m häc 2010 - 2011

Ngày soạn:29/09/09

Tiết 12

SO THA P PHA N HỮU HẠN.Á Ä Â

SO THA P PHA N VO HẠN TUA N HOÀN.Á Ä Â Â À

1/Giáo viên:Bảng phu ghi nhận xét,đè bài tập

2/Học sinh:Đồ dùng học tập

C/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

Hoạt động 1:KTBC(5’)

Số hữu tỉ là gì?

Viết các phân số thập phân

sau dưới dạng số thập phân

Hoạt động 3:Số thập

phân hữu hạn,số thập

phân vô hạn tuần

Em hãy nêu cách thực hiện?

-Gv cho hai học sinh lên

bảng giải

-GV:các số 0,15;1,48 được

gọi là các số thập phân hữu

hạn

-Gv cho một học sinh lên

bảng giải ví dụ 2 (Sau khi

học sinh chia được 4 chữ số

thập phân Gv cho học sinh

ngừng không chia nữa)

Một học sinh lên bảng giải.Số còn lại nháp

Một học sinh nêu cách làm:Lấy tử chia cho mẫu

Hai học sinh lên bảng thực hiện

VD1:Viết các phân số

Trang 24

-GV:Phép chia trong ví dụ 2

có bao giờ dừng lại không?

Chữ số nào được lặp đi lặp

lại?

-Ta gọi đây là số thập phân

vô hạn tuần hoàn có chu kỳ

bằng 6

GV:Hãy viết các phân số

sau dưới dạng số thập phân

GV:Ở VD1 và VD2 các

phân số đều ở dạng tối giản

mẫu dương,ta xét xem các

mẫu này chứa các thừa số

n/tố nào?

GV:Vậy phân số tối giản

mẫu dương phải có mẫu ntn

thì viết đựoc dưới dạng số

TPHH? Số TPVHTH?

Gv cho học sinh đọc hai

nhận xét trong sgk và sau

đó Gv nêu lại nhận xét như

sách giáo khoa

-Phân tích nhận xét qua ví

dụ: 6

75

-Em có nhận xét gì về mẫu

của phân số trên?

Gv nêu ví dụ 2:Phân số

28

3

-Em có nhận xét gì về mẫu

của phân số trên?

GV:Cho HS làm ?

Người ta C/M được mỗi số

TPVHTH đèu là số hữu tỉ

VD:Viết 0,(4) dưới dạng

HS:Phân tích các mẫu

HS:Rút ra nhận xét…

Học sinh đọc

-HS trả lời:756 =252có mẫubằng 25>0 và 25=52.khôngcó ước nguyên tố khác 2 và 5 nê là số thập phân hữu hạn

-HS trả lời:Mẫu bằng 28>0và 28=22.7 nên phân số viết dưới dạng thập phân vô hạn tuần hoàn

-Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng thập phân vô hạntuần hoàn

17 50

13 4

Trang 25

Trêng THCS Quúnh Long-§¹i Sè 7 – N¨m häc 2010 - 2011

-Học kỹ nhận xét,ghi nhớ

1/Giáo viên:Bảng phụ ghi nhận xét và một số BT giải mẫu.

2/Học sinh:Máy tính bỏ túi.

C/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1:KTBC(8’)

Trong các phân số sau,

phân số nào viết được dưới

dạng số thập phân vô hạn

tuần hoàn? phân số nào viết

được dưới dạng số thập

phân hữu hạn? Vì sao?

12

7 22

Gv sửa bài 68/34.Kết hợp

với hỏi học sinh:

-Môät phân số tối giản có

mãu ntn thì viết được dưới

dạng số thập phân vô hạn

tuần hoàn hoặc số tp hữu

hạn?

Bài 69/34:

Giáo viên cho 4 học sinh

lên bảng giải.(mỗi HS một

câu)

GV:Cho HS nhận xét chữa

bài

Gv cho học sinh lên bảng

giải bài 70/35.Viết các số

TP hữu hạn sau dưới dạng

phân số tối giản?

a) 0,32; b)-0,128;c)1,28;

d)-3,12

Một học sinh giải,số còn lại nháp

Học sinh trả lời

-Phân số tối giản,mẫu dương,mẫu không có ược nguyên tố khác 2 và 5 thì viết dưới dạng thập phân hữu hạn………

4 học sinh lên bảng giải

Cả lớp nháp…

2Học sinh lên bảng giải, sốcòn lại nháp

22

15

có mẫu 22=11.2 nếu viết dưới dạng số thập phânvô hạn tuần hoàn

Bài 69/34.

KQ:

a)8,5:3=2,8(3)b)18,7:6=3,11(6)c)58:11=5,(27)d)14,2:3,33= 4,(264)

Bài 70/35

a)0,32=10032 258

b)-0,124=1000124 25031

c)1,28=100128 2532

Trang 26

GV:Cho HS làm tiếp

e) 0,(04) =?

Bài 71/35

GV:Cho Hs làm nhanh (Sử

dụng máy tính bỏ túi)

Bài 72/35

So sánh các số sau:

0,(31) và 0,3(31)

Gv cho học sinh lên bảng so

sánh hai số trên

GV:nhận xét chữa bài

Hoạt động 3:Hướng dẫn

về nhà(2’):

-Học sinh ôn tập lại:Quy

đồng,rút gọn phân số, tính

chất của luỹ thừa

BTVN số 74-75 sách bài

tập toán

HS khá lên bảng giải

HS:Đứng tại chỗ trả lời

Học sinh lên bảng giải, số còn lại nháp

d)-3,12=100312 2578

e) 0,(04) = 0,(01).4 = 1

99.4

= 499

Bài 71/35 KQ:

1

99=0,(01)1

Ngày đăng: 02/05/2021, 01:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biểu diễn. - bai 1 hai duong thang song song
Bảng bi ểu diễn (Trang 9)
Bảng giải. - bai 1 hai duong thang song song
Bảng gi ải (Trang 23)
Bảng làm ?1. - bai 1 hai duong thang song song
Bảng l àm ?1 (Trang 27)
Bảng phụ các kiến thức trọng tâm của - bai 1 hai duong thang song song
Bảng ph ụ các kiến thức trọng tâm của (Trang 43)
Hình làm bài của từng - bai 1 hai duong thang song song
Hình l àm bài của từng (Trang 53)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w