1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng BÀI TẬP ÔN TẬP SAU TẾT KHỐI 10

2 246 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập ôn tập sau Tết khối 10
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 67,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Tính diện tích tam giác ABC.3 Xét xem góc B tù hay nhọn.. 4 Tính độ dài đường cao AH.. 5 Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.. a Tính diện tích tam giác ABC.. b Góc B nhọn hay

Trang 1

ƠN TẬP TỐN 10 ĐẦU HỌC KỲ 2

ĐẠI SỐ

1 Xét dấu các biểu thức :

a) f(x) = (2x - 1)(5 -x)(x - 7) b) g(x)= 1 1

3 x−3 x

c) h(x) = -3x2 + 2x – 7 d) k(x) = x2 - 8x + 15

2 Giải các bất phương trình

a) (5 -x)(x - 7)

1

x− > 0 b) –x2 + 6x - 9 > 0 c) -12x2 + 3x + 1 < 0 d)

2

x

x

− + ≤ −

x + x > x

g) (2x - 8)(x2 - 4x + 3) > 0 h)

2

11 3

0

x

+ >

2 2

0 1

x x

− + − l) (1 – x )( x2 + x – 6 ) > 0 m) 1 2

x

+

3 Giải các bất phương trình:

a) x− ≥ −3 1 b) 5x− ≤8 11 c) 3x− <5 2

d) x− >2 2x−3 e) 5+ + − ≤x x 3 8

4 Giải các hệ bất phương trình sau:

a)

5

7

2

x

x

 + < +



 +

 < +



b)

1

3

3 14

2

x x

 − > +



 − <



 + < +

1 1 ( 2)(3 )

0 1

x x

x

+

 >

 −

5 Giải các bất phương trình, hệ bất phương trình sau:

x y

− <

 + >

 + ≤

HÌNH HỌC

Bài 1 Cho tam giác ABC có µ 0

60

A= , cạnh CA = 8, cạnh AB = 5

1) Tính cạnh BC

Trang 2

2) Tính diện tích tam giác ABC.

3) Xét xem góc B tù hay nhọn

4) Tính độ dài đường cao AH

5) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

Bài 2 Cho tam giác ABC có a = 13 ; b = 14 ; c = 15

a) Tính diện tích tam giác ABC

b) Góc B nhọn hay tu.ø

c) Tính bán kính đường tròn nội tiếp r và bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác

d) Tính độ dài đường trung tuyến ma

Bài 3 Cho tam giác ABC cĩ a = 3 ; b = 4 và gĩc C = 600 Tính các gĩc A, B, bán kính R của đường trịn ngoại tiếp và trung tuyến ma

Ngày đăng: 02/12/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC Bài 1.  Cho tam giác ABC có  à A = 60 0 , cạnh CA = 8,  cạnh AB = 5. - Bài giảng BÀI TẬP ÔN TẬP SAU TẾT KHỐI 10
i 1. Cho tam giác ABC có à A = 60 0 , cạnh CA = 8, cạnh AB = 5 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w