1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn BÀI TẬP ÔN TẬP ĐẦU HK2 KHỐI 12

2 338 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Ôn Tập Đầu HK2 Khối 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 164,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mặt phẳng tọa độ Oxy, Oxz, Oyz.

Trang 1

BÀI TẬP TÍCH PHÂN VÀ HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

TÍNH CÁC TÍCH PHÂN SAU:

1)

1

3 4 3

0

(1 )

Ix +x dx (ĐS: 15/16)

2) I =

1

2

0 4

x

3)

1

5 3 6

0

(1 )

Ix - x dx (ĐS: 1/168)

4) I =

1

2 2 0

1 2

(1 3 3 )

+

5)

1

0

2

Ix - x dx (ĐS: -7/15 + 8 2/15)

6)

3 3

2

x dx

I

x

=

+

7)

4

0

1

x

=

+

8)

1

xdx

I

x

=

+

9) I = 2 3

0

os

c xdx

p

10) I = 2 3

0

sin xdx

p

ò (ĐS: 2/3)

0

sin2 (1 sin )x x dx

p

+

0

sin cos (1 cos )x x x dx

p

+

13) I = 2

2

sin

4

sin2

x

p

p

14) I = 2 sin

0

(e x cos )cosx xdx

p

+

4   e  )

15) I =

1

sin(ln )

e

x dx x

16) I =

1

cos(ln )

e

x dx

p

2 e

17)

1

1 ln

e

x

x

+

18) I = 2

1

ln (ln 1)

e

19) I =

2

1 4

4 6

20) I =

2

2 0

4 x dx+

ò (ĐS: 2 2 2ln( 2 1)  ) 21) I =

3 2 3

1

3dx

x +

36

 )

22) I =

1 2 0

4

4dx

x

23) I =

1 2

0

3

x

+

ò (ĐS: -2ln3 + 4ln2 + ½) 24) I =

0 2 1

1

2x 5x 2dx

25) I =

2

1

26)

2 2 0

Ix + x- dx (ĐS: 4)

27) I = 2

0 sin sin2 sin3x x xdx

p

28)

1

0 ( 1) x

Ix+ e dx (ĐS: e) 29)

1 2 0

x

30)

2

1 ln

31) 2

0 ( 1)sinx

p

32) I = 3

0 sin ln(cos )x x dx

p

Trang 2

HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Bài 1: Trong Oxyz cho 3 vecto: a= (2 ; -1 ; 2) ,b= (3 ; 0 ; 1), c= (-4 ; 1 ; -1) Tìm tọa độ của các vecto sau:

a) m

= 3a - 2b+ c b) n = 2a +b+ 4c

Bài 2: : Trong Oxyz cho vecto: a= (1 ; -3 ; 4) Tìm y và z để vecto: b= (2 ; y ; z) cùng phương với vecto a

mặt phẳng tọa độ (Oxy), (Oxz), (Oyz)

Bài 4: Tính tích vô hướng của hai vecto a, b trong các trường hợp sau:

a) a= (3 ; 0 ; -6), b= (2 ; -4 ; 1)

b) a= (1 ; -5 ; 2), b= (4 ; 3 ; -5)

c) a= (0 ; 2 ; 3), b= (1 ; 3 ; - 2)

Bài 5: Xác định tâm và bán kính mặt cầu có pt là :

a) x2 + y2 + z2 – 6x + 2y – 16z – 26 = 0

b) 2x2 + 2y2 + 2z2 + 8x - 4y – 12z – 100 = 0

Bài 6: Lập pt mặt cầu trong các trường hợp sau:

a) Có tâm I(5 ; -3 ; 7) và có bán kính R = 2

b) Có tâm là điểm C(4 ; -4 ; 2) và đi qua gốc tọa độ

c) Đi qua điểm M(2 ; -1 ; -3) và có tâm H(3 ; -2 ; 1)

d) Có đường kính AB với A(1 ; 0 ; 3), B(3 ; 2 ; 1)

e) Đi qua 4 điểm M(1 ; 1 ; 2), N(2 ; 3 ; 3), P(5 ; 3 ; -2) và O(0 ; 0 ; 0)

Ngày đăng: 02/12/2013, 05:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w