Ứng dụng của đạo hàm trong chứng minh BĐT – Biện luận Pt-BPT.. Tìm m để pt có không ít hơn 2 nghiệm âm phân biệt.[r]
Trang 1THPT Lê Xoay Ôn thi ĐH – CĐ – 2010-2011 Nguyễn Minh Hải
BÀI ÔN TẬP SỐ 3
Ứng dụng của đạo hàm trong chứng minh BĐT – Biện luận Pt-BPT
Bài 1 Tìm m để pt có không ít hơn 2 nghiệm âm phân biệt x4mx3x2mx 1 0
Bài 2 Tìm m để BPT đúng với mọi [0; ]
4
sin5xcos5x m (sinxcos )x sin cos (sinx x xcos )x
Bài 3 Tìm m để BPT có nghiệm mx x 3 m1
Bài 4 Tìm m để pt có nghiệm
sin cos
tan 2 cos sin
Bài 5 Tìm m để pt có nghiệm sin4xcos4xm2.cos 4 2 x
Bài 6 Tìm m để pt có nghiệm 2x22(m4)x5m10 3 x 0
Bài 7 Tìm m để pt có 2, 3, 4 nghiệm x4mx32mx2mx 1 0
Bài 8 Tìm m để pt có nghiệm 32 2 tan2 (tan cot ) 1 0
sin x xm x x
Bài 9 Tìm m để BPT có nghiệm x 1 4xm
Bài 10 Tìm m để bpt đúng với mọi x
3 osc 4x5 cos 3x36 sin2x15.cosx36 24 a12a20
Bài 11 Tìm m để pt có nghiệm 1 2 cos x 1 2 sin xm
Bài 12 Tìm m để bpt đúng với mọi x R |1 2 cos | x |1 2 sin | xm
Bài 13 Tìm m để bpt đúng với mọi x R m22 (sinm xcos ) 1x 0
Bài 14 Tìm m sao cho mọi nghiệm của bpt: x23x 2 0 đều là nghiệm của bpt:
2
mx m x m
Bài 15 Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất
2 2
2 2
2
2
a
y a
x
Bài 16 Tìm m để hệ có nghiệm:
2
3
Bài 17 Hàm f(x) có đạo hàm tại mọi điểm và thỏa mãn: (2 )f x 4 cos ( ) 2 ,x f x x x R
Tính f’(0)
Bài 18 Tính tổng
S1cosx2 os2c x3cos 3x ncosnx S2 sinx2 sin 2x3sin 3x nsinnx
Bài 19 Tính tổng sau:
S1 1 2x3x2 n x n1 S2 1 22x32x2 n x2 n1
Bài 20 CM các BĐT sau đây
3 2 sin tan , (0; )
2
3 , (0; )
cot
s inx
x x x
3
x
sin1 1 12, 0
6
sin 2 2 3, (0; )
x x
sin
a b
Bài 21 CMR: 1 sin x , 0,x 0
x
2 2 s nx 1, (0; )
2
i
x x
Bài 22 Cho ( ) ( sin )( sin ), [0; ]
2
CMR f(x) đb trên [0; ]
2
x
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only
Trang 2THPT Lê Xoay Ôn thi ĐH – CĐ – 2010-2011 Nguyễn Minh Hải
Bài 24 Cho bpt: xa x b x c với a > b >c
a CMR bpt luôn có nghiệm b Giải bpt: x 4 x 1 x4
Bài 25 Tìm m để pt có nghiệm:
1 4x22x 1 4x22x 1 2m 2 x x x12m( 5x 4x)
3 2x x x72 x27x m
Bài 26 Tìm m để hàm số 1 3 ( 1) 2 3( 2) 1
y mx m x m x đb trên (2; + )
Bài 27 Tìm m để phương trình có ba nghiệm phân biệt lớn hơn ¼
2x (4m1)x 4(m m1)x2m 3m2 0
Bài 28 Tìm m để pt có nghiệm: sin4 cos4 cos 2 1sin 22 0
4
Bài 29 Tìm m để pt có nghiệm [0; ]
4
: os4c x6 sin cosx x m 0
Bài 30 Tìm m để pt có nghiệm [0; ]
2
: 2 cos 2x(sin cosx x m )(sinxcos )x 0
Bài 31 Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất trên [0; ]
4
(4 6 ) sin m 3x3(2m1) sinx2(m2) sin2x.cosx(4m3) cosx0
Bài 32 Tìm m để pt 3x 6x (3x)(6x)m a có nghiệm
b có nghiệm x [ 2; 4]
Bài 33 Tìm m để bpt đúng với mọi x ≥ 1 x3 3mx 2 13
x
Bài 34 Tìm m để pt có đúng một nghiệm
4 x413x m x 1 0 4 x2 1 x m
Bài 35 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
x 3 m x21 xmm x21
4 2
x m x x m x
Bài 36 Tìm m để Bpt: 3 2
x x x m
a Có nghiệm thuộc đoạn [0; 3] b Đúng với mọi x thuộc đoạn [1; 2]
Bài 37 Tìm m để Bpt: m( x22x 2 1)x(2x)0
a Có nghiệm thuộc đoạn [0; 3] b.Đúng với mọi x thuộc đoạn [1; 2]
Bài 38 Tìm m để hệ có nghiệm 1 3
1 3
cos cos
2sin 3cos
Bài 39 Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất
20 – 09 – 2010 GV: Nguyễn Minh Hải – THPT Lê Xoay
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only