1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bộ 17 đề thi học kì 2 môn Vật lí lớp 6 năm 2019-2020 (Có đáp án)

84 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 3,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: Câu 1: Máy cơ đơn giản nào sau đây không thể làm thay đổi đồng thời cả độ lớn và hướng của lực?. Câu 5: Phải dùng nhiệt kế y t

Trang 1

BỘ 17 ĐỀ THI HỌC KÌ 2

MÔN VẬT LÍ LỚP 6

NĂM 2019-2020 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề thi học kì 2 môn Vật lí lớp 6 năm 2019-2020 có đáp án - Phòng GD&ĐT Quận 2

2 Đề thi học kì 2 môn Vật lí lớp 6 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS

Trang 3

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

độ này là bao nhiêu?

Câu 2: (2.0 điểm)

a) Nêu kết luận sự nở vì nhiệt của chất khí

b) Khi lắp đặt máy lạnh trong phòng, tại sao người ta không để sát dưới sàn mà thường đặt trên cao gần sát với trần phòng?

Câu 3: (2.0 điểm)

a) Hãy nêu cấu tạo và hoạt động của băng kép

b) Kể một ứng dụng của băng kép trong cuộc sống

Trang 4

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2 HƯỚNG DẪN CHẤM

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Năm học 2019-2020 MÔN : Vật Lí 6 Câu 1: (2,0 điểm)

a) đo nhiệt độ / hiện tượng dãn nở vì nhiệt của các chất 0,5x2

Trang 5

MA TRẬN ĐỀ KT HỌC KÌ II MÔN VẬT LÍ - LỚP 6

Vận dụng kiến thức về ứng dụng của

sự nở vì nhiệt của chất rắn

để giải thích việc làm đường

Vận dụng công thức để tính 0F

1 1đ 10%

1 1đ 10%

3C 3.0đ 30%

Nhận biết được nhiệt độ sôi của nước là 1000C và

đó là nhiệt độ sôi của nước

Hiểu được quá trình chuyển thể từ thể rắn sang thể lỏng

Hiểu các yếu tố phụ thuộc dẫn đến sự bay hơi ở chất lỏng -Kể tên những yếu tố

Hiểu tại sao sự sôi là

sự bay hơi đặc biệt

Giải thích được hiện tượng bốc khói của que kem

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1đ 10%

3 3đ 30%

1 1đ 10%

5C 5đ 50%

3 Máy cơ đơn

giản

Kể tên được các máy cơ đơn giản

Hiểu được ứng dụng của đòn bẩy

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1đ 10%

1 1đ 10%

2C 2đ 20%

Tống số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3C 3đ 30%

4C 4đ 40%

3 3đ 30%

10C 10.0đ 100%

Trang 6

PHÒNG GD – ĐT NAM SÁCH

TRƯỜNG THCS AN SƠN

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020

MÔN VẬT LÍ 6 Thời gian : 45 phút

ĐỀ KIỂM TRA:

Câu 1: (2đ) a)Nước sôi ở nhiệt độ nào? Đông đặc ở nhiệt độ nào?

b )Thế nào là sự nóng chảy của một chất? Em hãy cho biết đặc điểm của quá trình nóng chảy của một chất

Câu 2 :(1đ) Tại sao người ta làm đường bêtông không đổ liền thành một dải mà đổ

thành các tấm tách biệt với nhau bằng những khe để trống ?

Câu 3:(3đ)

a So sánh sự nở vì nhiệt của chất rắn, chất lỏng, chất khí

b Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào mấy yếu tố? Kể tên những yếu tố đó?

c Tại sao nói sự sôi là một sự bay hơi đặc biệt?

Câu 4(2 đ) a) Em hãy kể tên ba máy cơ đơn giản?

b)Em hãy cho biết tác dụng của đòn bẩy?

Trang 7

b)

- Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy

- Các chất nóng chảy ở một nhiệt độ xác định, nhiệt độ này gọi là nhiệt

độ nóng chảy của một chất

- Các chất khác nhau có nhiệt độ nóng chảy khác nhau

- Trong suốt quá trình nóng chảy nhiệt độ của các chất không thay

đổi

0,25

0,25 0,25 0,25

2

Đường đi bằng bê tông thường đổ thành từng tấm và đặt cách nhau bởi

những khe trống để khi nhiêt độ thay đổi thì chúng nở ra hay co lại mà

c) Sự sôi là sự bay hơi đặc biệt Trong suốt thời gian sôi,nước vừa bay hơi

tạo ra các bọt khí vừa bay hơi trên mặt thoáng

a)Vì que kem khi lấy từ tủ lạnh ra nó rất lạnh nên hơi nước xung

quanh que kem gặp lạnh nên ngưng tụ lại nhanh và nhiều nên nhìn

giống như que kem đang “bốc khói”

b) 20oC = (20 1,8oF) + 32oF = 68oF

1,5

Trang 8

Tác dụng của

Lấy được ví

dụ về sử dụng ròng rọc trong thực tế để thấy được lợi ích của chúng khi đưa một vật lên cao

2 Sự nở vì

nhiệt

Các chất lỏng khác nhau thì

nở vì nhiệt cũng khác

nhau

Mô tả được hiện tượng

nở vì nhiệt của chất

khí

Giải thích được hiện tượng và ứng dụng sự

nở vì nhiệt của các vật khi bị ngăn cản có thể gây ra lực rất

lớn

Trang 9

và ĐCNN của mỗi loại nhiệt kế thông

thường

Giải thích được nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của nhiệt kế dựa trên sự co giãn vì nhiệt của chất lỏng

4.Sự chuyển

thể

- Sự chuyển

từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy

Mô tả được sự sôi của chất lỏng

Mô tả được quá trình chuyển

từ thể lỏng sang thể rắn và ngược lại

Giải thích được hiện tượng bay hơi trong

thực tế

Giải thích được hiện tượng thực tế

về sự nóng chảy và đông đặc

Trang 10

TRƯỜNG THCS BÌNH PHÚ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2019 – 2020 MÔN VẬT LÝ 6

Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)

A TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:

Câu 1: Máy cơ đơn giản nào sau đây không thể làm thay đổi đồng thời cả độ lớn

và hướng của lực?

A Ròng rọc cố định C Mặt phẳng nghiêng

Câu 2: Trong hình vẽ bên, vật treo có trọng lượng 100N

Lực kế chỉ giá trị bao nhiêu?

B Các chất lỏng khác nhau co dãn vì nhiệt khác nhau

C Chất lỏng co lại khi lạnh đi

D Các chất lỏng khác nhau co dãn vì nhiệt giống nhau

Câu 4: Khi các vật nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn, do đó trong thực

tế khi lắp đặt đường ray xe lửa ở chỗ nối các thanh ray người ta thường để một khe

hở nhỏ để:

A Dễ uốn cong đường ray

B Tiết kiệm thanh ray

C Dễ tháo lắp thanh ray khi sửa chữa hoặc thay thế

D Tránh hiện tượng các thanh ray đẩy nhau do dãn nở khi nhiệt độ tăng

Câu 5: Phải dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ cơ thể người vì nhiệt độ ghi trên

thang đo của nhiệt kế y tế là:

Câu 7: Trong đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự sôi:

A Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng

B Xảy ra cả ở trong lòng lẫn mặt thoáng của chất lỏng

C Xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào

D Trong suốt quá trình bay hơi, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi

Trang 11

Câu 8: Khi tắm xong chúng ta thấy nhiệt ở trong phòng tắm nóng hơn ở trong

phòng khách vì trong buồng tắm:

A không khí chứa nhiều hơi nước, tốc độ bay hơi trên da người giảm

B không khí chứa nhiều hơi nước, tốc độ bay hơi trên da người tăng

C không khí chứa ít hơi nước, tốc độ bay hơi trên da người giảm

D không khí chứa ít hơi nước, tốc độ bay hơi trên da người tăng

B TỰ LUẬN: Viết câu trả hoặc lời giải cho các câu sau:

Câu 9 (1,5điểm): Nhúng quả bóng bàn bị bẹp vào nước nóng, quả bóng phồng lên

như cũ Hãy giải thích?

Câu 10 (2điểm): Hai nhiệt kế cùng có bầu chứa một lượng thủy ngân như nhau,

nhưng ống thủy tinh có tiết diện khác nhau Khi đặt cả hai nhiệt kế này vào hơi nước đang sôi thì mực thủy ngân trong hai ống có dâng cao như nhau không? Tại sao?

Câu 11 (1,5điểm): Trong việc đúc tượng đồng, có những quá trình chuyển thể nào

của đồng?

Câu 12 (1điểm): Có khoảng 98% nước trên Trái Đất tồn tại ở thể lỏng và khoảng

2% tồn tại ở thể rắn Hãy giải thích tại sao lại có sự chênh lệch lớn như vậy?

Trang 12

9 Khi nhúng quả bóng bàn bị bẹp vào nước nóng, không khí

trong quả bóng nóng lên, nở ra là cho quả bóng phồng lên

như cũ

1,5

10 Không Vì thể tích thủy ngân trong hai nhiệt kế tăng lên

như nhau, nên trong ống thủy tinh có tiết diện nhỏ mực

thủy ngân sẽ dâng cao hơn

12 Vì nhiệt độ ở phần lớn bề mặt Trái Đất lớn hơn nhiệt độ

đông đặc của nước Mặt khác khi nhiệt độ hạ thấp xuống

dưới nhiệt độ đông đặc thì cũng chỉ có lớp nước ở trên

đông đặc còn ở dưới nước vấn ở thể lỏng

1

Trang 13

Đề 001 - Trang 1 / 2

TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN VẬT LÍ 6

Thời gian: 45 phút – Mã đề: 001 Năm học 2019 – 2020

I Trắc nghiệm: (5 điểm) Tô vào phiếu trả lời phương án mà em chọn

Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tốc độ bay hơi của chất lỏng?

A Nhiệt độ của chất lỏng càng cao thì sự bay hơi xảy ra càng nhanh

B Mặt thoáng của chất lỏng càng rộng, sự bay hơi càng nhanh

C Khi có gió, sự bay hơi xảy ra nhanh hơn

D Khối lượng chất lỏng càng lớn thì sự bay hơi càng chậm

Câu 2 Nước đựng trong cốc bay hơi càng chậm khi nước trong cốc

A càng lạnh B càng nhiều C càng ít D càng nóng

Câu 3 Khi đun nóng một lượng chất khí thì

A ban đầu, khối lượng riêng giảm, sau đó tăng lên

B khối lượng riêng của chất khí không thay đổi

C khối lượng riêng của chất khí giảm

D khối lượng riêng của chất khí tăng

Câu 4 Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?

A Làm kem que B Xi măng đông cứng lại

C Đốt một ngọn nến D Tạo thành nước đá

Câu 5 Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là:

A Sự nóng chảy B Sự bay hơi C Sự đông đặc D Sự ngưng tụ

Câu 6 Trong cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều sau đây, cách sắp xếp đúng là:

A sắt, dầu, không khí B không khí, sắt, dầu

C không khí, dầu, đồng D dầu, sắt, không khí

Câu 7 Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không phải là đặc điểm của sự bay hơi?

A Chất lỏng khi bay hơi thì lạnh đi

B Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định đối với từng chất

C Xảy ra ở trên mặt thoáng của chất lỏng

D Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào

Câu 8 Khi làm lạnh một vật rắn thì

A khối lượng của vật rắn giảm B thể tích của vật rắn tăng

C thể tích của vật rắn giảm D khối lượng riêng của vật rắn giảm

Câu 9 Một lọ thuỷ tinh được đậy bằng nút thuỷ tinh Khi nút bị kẹt, hỏi phải mở nút bằng cách nào

trong các cách sau đây?

A Hơ nóng đáy lọ B Hơ nóng cả nút và cổ lọ C Hơ nóng cổ lọ D Hơ nóng nút Câu 10 Khi hạ nhiệt độ của nước từ 100oC xuống 15oC, nước sẽ

A co lại B đông đá C giảm khối lượng D tăng thể tích

Câu 11 Tại sao các đường dây tải điện và dây điện thoại không bao giờ được kéo căng giữa các cột

điện mà luôn luôn được mắc trùng xuống?

A Vì vào ban ngày, nhiệt độ nóng lên dây sẽ dãn ra và bị đứt

B Vì vào ban đêm, nhiệt độ giảm xuống dây sẽ dãn ra và bị đứt

C Vì vào ban đêm, nhiệt độ giảm xuống dây sẽ co lại và bị đứt

D Vì vào ban ngày, nhiệt độ nóng lên dây sẽ co lại và bị đứt

Câu 12 Máy cơ đơn giản nào sau đây giúp làm thay đổi cả độ lớn và cả hướng của lực?

A Mặt phẳng nghiêng B Ròng rọc động C Đòn bẩy D Ròng rọc cố định

Trang 14

Đề 001 - Trang 2 / 2

Câu 13 Một thùng dầu có thể tích 15 dm ở 20°C Biết rằng độ tăng thể tích của 1000 cm dầu khi nhiệt độ của nó tăng thêm 50°C là 55 cm 3 Hỏi thể tích của thùng dầu đó ở 70°C?

A 825 cm3 B 70 cm3 C 0,825 cm3 D 15825 cm3

Câu 14 Khi dùng ròng rọc cố định để kéo một vật lên cao thì ta được lợi về:

A Không có lợi cả về hướng và độ lớn lực kéo B Độ lớn của lực kéo.

C Độ lớn và hướng của lực kéo D Hướng của lực kéo

Câu 15 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ở 40 C, nước có khối lượng riêng nhỏ nhất B Ở 40 C, nước có khối lượng riêng lớn nhất

C Ở 00C, nước có khối lượng riêng nhỏ nhất D Ở 00C, nước có khối lượng lớn nhất

Câu 16 Khi trồng chuối hoặc mía, người ta thường phạt bớt lá để:

A Giảm bớt sự thoát hơi nước qua lá cây B Hạn chế lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây

C Dễ cho việc đi lại chăm sóc cây D Đỡ tốn diện tích đất trồng

Câu 17 Cho 1,5 lít khí Oxi và 1 lít khí Hidro ở cùng một nhiệt độ ban đầu là 20o C Sau đó ta tăng nhiệt

độ lên đến 45 o C thì thể tích của chúng thay đổi như thế nào?

A Thể tích Oxi lớn hơn thể tích Hidro B Thể tích Hidro lớn hơn thể tích Oxi

C Thể tích hai chất khí giảm như nhau D Thể tích hai chất khí tăng như nhau

Câu 18 Người ta sử dụng một bình thủy tinh để đựng chất lỏng Ở nhiệt độ 250C, chất lỏng được chứa

đầy bình Khi nhiệt độ tăng, bình có chứa hết lượng chất lỏng đó không? Tại sao?

A Không chứa hết vì khi nhiệt độ tăng, thể tích bình giảm xuống

B Vẫn chứa hết vì khi nhiệt độ tăng, thể tích bình và thể tích chất lỏng đều không tăng

C Vẫn chứa hết vì khi nhiệt độ tăng, thể tích bình và thể tích chất lỏng đều tăng như nhau

D Không chứa hết vì khi nhiệt độ tăng, chất lỏng nở nhiều hơn chất rắn nên sẽ bị tràn ra

Câu 19 Những yếu tố nào sau đây giúp làm tăng năng suất thu hoạch muối trên ruộng muối?

A Trời nhiều mây B Trời nắng và có gió mạnh

C Diện tích ruộng muối hẹp D Trời không có gió

Câu 20 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Các chất nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

B Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

C Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng

D Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau

II Tự luận: (5 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

a) Hãy chỉ ra trong hình bên, ròng rọc nào là ròng rọc động, ròng rọc

nào là ròng rọc cố định?

b) Dùng hệ thống ròng rọc trên để đưa vật nặng A có trọng lượng

P = 1500N lên cao thì lực kéo F phải có cường độ là bao nhiêu?

Câu 2: (1,5 điểm)

a) So sánh sự nở vì nhiệt của các chất

b) Giải thích: Tại sao quả bóng bàn đang bị bẹp khi nhúng vào nước nóng lại có thể phồng lên?

Câu 3: (2 điểm) Hình vẽ bên vẽ đường biểu diễn sự thay đổi

nhiệt độ theo thời gian khi đun nóng một chất rắn

a) Chất rắn này nóng chảy ở nhiệt độ nào?

b) Chất rắn này là chất gì?

c) Để đưa chất rắn này từ nhiệt độ 550C tới nhiệt độ nóng

chảy cần bao nhiêu thời gian?

d) Thời gian nóng chảy của chất rắn này là bao nhiêu phút?

55

80 85

0

Thời gian (phút) Nhiệt độ ( 0 C)

Trang 15

Đề 002 - Trang 1 / 2

TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN VẬT LÍ 6

Thời gian: 45 phút – Mã đề: 002 Năm học 2019 – 2020

I Trắc nghiệm: (5 điểm) Tô vào phiếu trả lời phương án mà em chọn

Câu 1 Khi trồng chuối hoặc mía, người ta thường phạt bớt lá để:

A Đỡ tốn diện tích đất trồng B Hạn chế lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây

C Dễ cho việc đi lại chăm sóc cây D Giảm bớt sự thoát hơi nước qua lá cây

Câu 2 Khi hạ nhiệt độ của nước từ 100oC xuống 15oC, nước sẽ

A giảm khối lượng B co lại C tăng thể tích D đông đá

Câu 3 Trong cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều sau đây, cách sắp xếp đúng là:

A không khí, dầu, đồng B dầu, sắt, không khí

C sắt, dầu, không khí D không khí, sắt, dầu

Câu 4 Nước đựng trong cốc bay hơi càng chậm khi nước trong cốc

A càng nhiều B càng lạnh C càng nóng D càng ít

Câu 5 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tốc độ bay hơi của chất lỏng?

A Khi có gió, sự bay hơi xảy ra nhanh hơn

B Khối lượng chất lỏng càng lớn thì sự bay hơi càng chậm

C Nhiệt độ của chất lỏng càng cao thì sự bay hơi xảy ra càng nhanh

D Mặt thoáng của chất lỏng càng rộng, sự bay hơi càng nhanh

Câu 6 Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là:

A Sự bay hơi B Sự đông đặc C Sự nóng chảy D Sự ngưng tụ

Câu 7 Những yếu tố nào sau đây giúp làm tăng năng suất thu hoạch muối trên ruộng muối?

A Trời không có gió B Trời nắng và có gió mạnh

C Diện tích ruộng muối hẹp D Trời nhiều mây

Câu 8 Khi dùng ròng rọc cố định để kéo một vật lên cao thì ta được lợi về:

A Không có lợi cả về hướng và độ lớn lực kéo B Độ lớn của lực kéo.

C Độ lớn và hướng của lực kéo D Hướng của lực kéo

Câu 9 Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?

C Xi măng đông cứng lại D Tạo thành nước đá

Câu 10 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ở 40 C, nước có khối lượng riêng lớn nhất B Ở 00 C, nước có khối lượng lớn nhất

C Ở 40C, nước có khối lượng riêng nhỏ nhất D Ở 00C, nước có khối lượng riêng nhỏ nhất

Câu 11 Một lọ thuỷ tinh được đậy bằng nút thuỷ tinh Khi nút bị kẹt, hỏi phải mở nút bằng cách nào

trong các cách sau đây?

A Hơ nóng cả nút và cổ lọ B Hơ nóng đáy lọ

Câu 12 Khi làm lạnh một vật rắn thì

A thể tích của vật rắn giảm B khối lượng của vật rắn giảm

C khối lượng riêng của vật rắn giảm D thể tích của vật rắn tăng

Câu 13 Máy cơ đơn giản nào sau đây giúp làm thay đổi cả độ lớn và cả hướng của lực?

A Ròng rọc động B Đòn bẩy C Ròng rọc cố định D Mặt phẳng nghiêng Câu 14 Một thùng dầu có thể tích 15 dm 3 ở 20°C Biết rằng độ tăng thể tích của 1000 cm 3 dầu khi nhiệt độ của nó tăng thêm 50°C là 55 cm3 Hỏi thể tích của thùng dầu đó ở 70°C?

A 825 cm3 B 70 cm3 C 0,825 cm3 D 15825 cm3

Trang 16

Đề 002 - Trang 2 / 2

Câu 15 Cho 1,5 lít khí Oxi và 1 lít khí Hidro ở cùng một nhiệt độ ban đầu là 20 C Sau đó ta tăng nhiệt

độ lên đến 45 o C thì thể tích của chúng thay đổi như thế nào?

A Thể tích Oxi lớn hơn thể tích Hidro B Thể tích Hidro lớn hơn thể tích Oxi

C Thể tích hai chất khí giảm như nhau D Thể tích hai chất khí tăng như nhau

Câu 16 Người ta sử dụng một bình thủy tinh để đựng chất lỏng Ở nhiệt độ 250C, chất lỏng được chứa

đầy bình Khi nhiệt độ tăng, bình có chứa hết lượng chất lỏng đó không? Tại sao?

A Không chứa hết vì khi nhiệt độ tăng, chất lỏng nở nhiều hơn chất rắn nên sẽ bị tràn ra

B Vẫn chứa hết vì khi nhiệt độ tăng, thể tích bình và thể tích chất lỏng đều không tăng

C Vẫn chứa hết vì khi nhiệt độ tăng, thể tích bình và thể tích chất lỏng đều tăng như nhau

D Không chứa hết vì khi nhiệt độ tăng, thể tích bình giảm xuống

Câu 17 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Các chất nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi B Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng

C Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

D Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau

Câu 18 Khi đun nóng một lượng chất khí thì

A khối lượng riêng của chất khí tăng

B khối lượng riêng của chất khí không thay đổi

C ban đầu, khối lượng riêng giảm, sau đó tăng lên

D khối lượng riêng của chất khí giảm

Câu 19 Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không phải là đặc điểm của sự bay hơi?

A Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định đối với từng chất B Chất lỏng khi bay hơi thì lạnh đi

C Xảy ra ở trên mặt thoáng của chất lỏng D Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào

Câu 20 Tại sao các đường dây tải điện và dây điện thoại không bao giờ được kéo căng giữa các cột

điện mà luôn luôn được mắc trùng xuống?

A Vì vào ban đêm, nhiệt độ giảm xuống dây sẽ dãn ra và bị đứt

B Vì vào ban ngày, nhiệt độ nóng lên dây sẽ co lại và bị đứt

C Vì vào ban đêm, nhiệt độ giảm xuống dây sẽ co lại và bị đứt

D Vì vào ban ngày, nhiệt độ nóng lên dây sẽ dãn ra và bị đứt

II Tự luận: (5 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

a) Hãy chỉ ra trong hình bên, ròng rọc nào là ròng rọc động, ròng rọc

nào là ròng rọc cố định?

b) Dùng hệ thống ròng rọc trên để đưa vật nặng A có trọng lượng

P = 1500N lên cao thì lực kéo F phải có cường độ là bao nhiêu?

Câu 2: (1,5 điểm)

a) So sánh sự nở vì nhiệt của các chất

b) Giải thích: Tại sao quả bóng bàn đang bị bẹp khi nhúng vào nước nóng lại có thể phồng lên?

Câu 3: (2 điểm) Hình vẽ bên vẽ đường biểu diễn sự thay đổi

nhiệt độ theo thời gian khi đun nóng một chất rắn

a) Chất rắn này nóng chảy ở nhiệt độ nào?

b) Chất rắn này là chất gì?

c) Để đưa chất rắn này từ nhiệt độ 55 0 C tới nhiệt độ nóng

chảy cần bao nhiêu thời gian?

d) Thời gian nóng chảy của chất rắn này là bao nhiêu phút

55

80 85

0

Thời gian (phút) Nhiệt độ ( 0 C)

Trang 17

Đề 003 - Trang 1 / 2

TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN VẬT LÍ 6

Thời gian: 45 phút – Mã đề: 003 Năm học 2019 – 2020

I Trắc nghiệm: (5 điểm) Tô vào phiếu trả lời phương án mà em chọn

Câu 1 Khi dùng ròng rọc cố định để kéo một vật lên cao thì ta được lợi về:

A Hướng của lực kéo B Độ lớn và hướng của lực kéo

C Độ lớn của lực kéo. D Không có lợi cả về hướng và độ lớn lực kéo Câu 2 Khi làm lạnh một vật rắn thì

A khối lượng của vật rắn giảm B thể tích của vật rắn tăng

C khối lượng riêng của vật rắn giảm D thể tích của vật rắn giảm

Câu 3 Khi trồng chuối hoặc mía, người ta thường phạt bớt lá để:

A Giảm bớt sự thoát hơi nước qua lá cây B Dễ cho việc đi lại chăm sóc cây

C Hạn chế lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây D Đỡ tốn diện tích đất trồng

Câu 4 Trong cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều sau đây, cách sắp xếp đúng là:

A không khí, dầu, đồng B sắt, dầu, không khí

C dầu, sắt, không khí D không khí, sắt, dầu

Câu 5 Tại sao các đường dây tải điện và dây điện thoại không bao giờ được kéo căng giữa các cột điện

mà luôn luôn được mắc trùng xuống?

A Vì vào ban đêm, nhiệt độ giảm xuống dây sẽ dãn ra và bị đứt

B Vì vào ban ngày, nhiệt độ nóng lên dây sẽ dãn ra và bị đứt

C Vì vào ban ngày, nhiệt độ nóng lên dây sẽ co lại và bị đứt

D Vì vào ban đêm, nhiệt độ giảm xuống dây sẽ co lại và bị đứt

Câu 6 Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không phải là đặc điểm của sự bay hơi?

A Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào

B Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định đối với từng chất

C Chất lỏng khi bay hơi thì lạnh đi

D Xảy ra ở trên mặt thoáng của chất lỏng

Câu 7 Những yếu tố nào sau đây giúp làm tăng năng suất thu hoạch muối trên ruộng muối?

A Trời nhiều mây B Diện tích ruộng muối hẹp

C Trời nắng và có gió mạnh D Trời không có gió

Câu 8 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tốc độ bay hơi của chất lỏng?

A Mặt thoáng của chất lỏng càng rộng, sự bay hơi càng nhanh

B Khi có gió, sự bay hơi xảy ra nhanh hơn

C Khối lượng chất lỏng càng lớn thì sự bay hơi càng chậm

D Nhiệt độ của chất lỏng càng cao thì sự bay hơi xảy ra càng nhanh

Câu 9 Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?

C Xi măng đông cứng lại D Đốt một ngọn nến

Câu 10 Một lọ thuỷ tinh được đậy bằng nút thuỷ tinh Khi nút bị kẹt, hỏi phải mở nút bằng cách nào

trong các cách sau đây?

A Hơ nóng đáy lọ B Hơ nóng nút C Hơ nóng cả nút và cổ lọ D Hơ nóng cổ lọ Câu 11 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Các chất nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

B Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng

C Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

D Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau

Trang 18

Đề 003 - Trang 2 / 2

Câu 12 Máy cơ đơn giản nào sau đây giúp làm thay đổi cả độ lớn và cả hướng của lực?

A Đòn bẩy B Ròng rọc động C Ròng rọc cố định D Mặt phẳng nghiêng

Câu 13 Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là:

A Sự nóng chảy B Sự đông đặc C Sự bay hơi D Sự ngưng tụ

Câu 14 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ở 40 C, nước có khối lượng riêng lớn nhất B Ở 00 C, nước có khối lượng lớn nhất

C Ở 40 C, nước có khối lượng riêng nhỏ nhất D Ở 00 C, nước có khối lượng riêng nhỏ nhất

Câu 15 Người ta sử dụng một bình thủy tinh để đựng chất lỏng Ở nhiệt độ 250 C, chất lỏng được chứa

đầy bình Khi nhiệt độ tăng, bình có chứa hết lượng chất lỏng đó không? Tại sao?

A Vẫn chứa hết vì khi nhiệt độ tăng, thể tích bình và thể tích chất lỏng đều không tăng

B Không chứa hết vì khi nhiệt độ tăng, chất lỏng nở nhiều hơn chất rắn nên sẽ bị tràn ra

C Không chứa hết vì khi nhiệt độ tăng, thể tích bình giảm xuống

D Vẫn chứa hết vì khi nhiệt độ tăng, thể tích bình và thể tích chất lỏng đều tăng như nhau

Câu 16 Nước đựng trong cốc bay hơi càng chậm khi nước trong cốc

A càng lạnh B càng nhiều C càng nóng D càng ít

Câu 17 Cho 1,5 lít khí Oxi và 1 lít khí Hidro ở cùng một nhiệt độ ban đầu là 20o C Sau đó ta tăng nhiệt

độ lên đến 45oC thì thể tích của chúng thay đổi như thế nào?

A Thể tích hai chất khí giảm như nhau B Thể tích Oxi lớn hơn thể tích Hidro

C Thể tích hai chất khí tăng như nhau D Thể tích Hidro lớn hơn thể tích Oxi

Câu 18 Một thùng dầu có thể tích 15 dm3 ở 20°C Biết rằng độ tăng thể tích của 1000 cm3 dầu khi nhiệt độ của nó tăng thêm 50°C là 55 cm3 Hỏi thể tích của thùng dầu đó ở 70°C?

A 70 cm3 B 825 cm3 C 15825 cm3 D 0,825 cm3

Câu 19 Khi đun nóng một lượng chất khí thì

A khối lượng riêng của chất khí không thay đổi

B ban đầu, khối lượng riêng giảm, sau đó tăng lên

C khối lượng riêng của chất khí tăng

D khối lượng riêng của chất khí giảm

Câu 20 Khi hạ nhiệt độ của nước từ 100o C xuống 15 o C, nước sẽ

A tăng thể tích B co lại C đông đá D giảm khối lượng

II Tự luận: (5 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

a) Hãy chỉ ra trong hình bên, ròng rọc nào là ròng rọc động, ròng rọc

nào là ròng rọc cố định?

b) Dùng hệ thống ròng rọc trên để đưa vật nặng A có trọng lượng

P = 1500N lên cao thì lực kéo F phải có cường độ là bao nhiêu?

Câu 2: (1,5 điểm)

a) So sánh sự nở vì nhiệt của các chất

b) Giải thích: Tại sao quả bóng bàn đang bị bẹp khi nhúng vào nước nóng lại có thể phồng lên?

Câu 3: (2 điểm) Hình vẽ bên vẽ đường biểu diễn sự thay đổi

nhiệt độ theo thời gian khi đun nóng một chất rắn

a) Chất rắn này nóng chảy ở nhiệt độ nào?

b) Chất rắn này là chất gì?

c) Để đưa chất rắn này từ nhiệt độ 550C tới nhiệt độ nóng

chảy cần bao nhiêu thời gian?

d) Thời gian nóng chảy của chất rắn này là bao nhiêu phút

55

80 85

0

Thời gian (phút) Nhiệt độ ( 0 C)

Trang 19

Đề 004 - Trang 1 / 2

TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN VẬT LÍ 6

Thời gian: 45 phút – Mã đề: 004 Năm học 2019 – 2020

I Trắc nghiệm: (5 điểm) Tô vào phiếu trả lời phương án mà em chọn

Câu 1 Khi hạ nhiệt độ của nước từ 100oC xuống 15oC, nước sẽ

A đông đá B tăng thể tích C giảm khối lượng D co lại

Câu 2 Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không phải là đặc điểm của sự bay hơi?

A Chất lỏng khi bay hơi thì lạnh đi

B Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào

C Xảy ra ở trên mặt thoáng của chất lỏng

D Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định đối với từng chất

Câu 3 Khi làm lạnh một vật rắn thì

A thể tích của vật rắn giảm B thể tích của vật rắn tăng

C khối lượng của vật rắn giảm D khối lượng riêng của vật rắn giảm

Câu 4 Nước đựng trong cốc bay hơi càng chậm khi nước trong cốc

A càng ít B càng lạnh C càng nóng D càng nhiều

Câu 5 Người ta sử dụng một bình thủy tinh để đựng chất lỏng Ở nhiệt độ 250 C, chất lỏng được chứa

đầy bình Khi nhiệt độ tăng, bình có chứa hết lượng chất lỏng đó không? Tại sao?

A Vẫn chứa hết vì khi nhiệt độ tăng, thể tích bình và thể tích chất lỏng đều tăng như nhau

B Không chứa hết vì khi nhiệt độ tăng, thể tích bình giảm xuống

C Không chứa hết vì khi nhiệt độ tăng, chất lỏng nở nhiều hơn chất rắn nên sẽ bị tràn ra

D Vẫn chứa hết vì khi nhiệt độ tăng, thể tích bình và thể tích chất lỏng đều không tăng

Câu 6 Tại sao các đường dây tải điện và dây điện thoại không bao giờ được kéo căng giữa các cột điện

mà luôn luôn được mắc trùng xuống?

A Vì vào ban ngày, nhiệt độ nóng lên dây sẽ dãn ra và bị đứt

B Vì vào ban đêm, nhiệt độ giảm xuống dây sẽ co lại và bị đứt

C Vì vào ban đêm, nhiệt độ giảm xuống dây sẽ dãn ra và bị đứt

D Vì vào ban ngày, nhiệt độ nóng lên dây sẽ co lại và bị đứt

Câu 7 Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là:

A Sự đông đặc B Sự bay hơi C Sự ngưng tụ D Sự nóng chảy

Câu 8 Trong cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều sau đây, cách sắp xếp đúng là:

A không khí, sắt, dầu B dầu, sắt, không khí

C sắt, dầu, không khí D không khí, dầu, đồng

Câu 9 Cho 1,5 lít khí Oxi và 1 lít khí Hidro ở cùng một nhiệt độ ban đầu là 20oC Sau đó ta tăng nhiệt

độ lên đến 45 o C thì thể tích của chúng thay đổi như thế nào?

A Thể tích hai chất khí tăng như nhau B Thể tích hai chất khí giảm như nhau

C Thể tích Oxi lớn hơn thể tích Hidro D Thể tích Hidro lớn hơn thể tích Oxi

Câu 10 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tốc độ bay hơi của chất lỏng?

A Nhiệt độ của chất lỏng càng cao thì sự bay hơi xảy ra càng nhanh

B Khối lượng chất lỏng càng lớn thì sự bay hơi càng chậm

C Khi có gió, sự bay hơi xảy ra nhanh hơn

D Mặt thoáng của chất lỏng càng rộng, sự bay hơi càng nhanh

Câu 11 Một thùng dầu có thể tích 15 dm 3 ở 20°C Biết rằng độ tăng thể tích của 1000 cm 3 dầu khi nhiệt độ của nó tăng thêm 50°C là 55 cm3 Hỏi thể tích của thùng dầu đó ở 70°C?

A 0,825 cm3 B 825 cm3 C 15825 cm3 D 70 cm3

Câu 12 Những yếu tố nào sau đây giúp làm tăng năng suất thu hoạch muối trên ruộng muối?

Trang 20

Đề 004 - Trang 2 / 2

A Trời không có gió B Trời nhiều mây

C Diện tích ruộng muối hẹp D Trời nắng và có gió mạnh

Câu 13 Khi đun nóng một lượng chất khí thì

A khối lượng riêng của chất khí giảm

B ban đầu, khối lượng riêng giảm, sau đó tăng lên

C khối lượng riêng của chất khí không thay đổi

D khối lượng riêng của chất khí tăng

Câu 14 Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?

A Xi măng đông cứng lại B Làm kem que

C Tạo thành nước đá D Đốt một ngọn nến

Câu 15 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ở 00 C, nước có khối lượng lớn nhất B Ở 40 C, nước có khối lượng riêng lớn nhất

C Ở 40 C, nước có khối lượng riêng nhỏ nhất D Ở 00 C, nước có khối lượng riêng nhỏ nhất

Câu 16 Khi dùng ròng rọc cố định để kéo một vật lên cao thì ta được lợi về:

A Độ lớn và hướng của lực kéo B Hướng của lực kéo

C Không có lợi cả về hướng và độ lớn lực kéo D Độ lớn của lực kéo.

Câu 17 Một lọ thuỷ tinh được đậy bằng nút thuỷ tinh Khi nút bị kẹt, hỏi phải mở nút bằng cách nào

trong các cách sau đây?

A Hơ nóng cổ lọ B Hơ nóng cả nút và cổ lọ C Hơ nóng đáy lọ D Hơ nóng nút

Câu 18 Khi trồng chuối hoặc mía, người ta thường phạt bớt lá để:

A Giảm bớt sự thoát hơi nước qua lá cây B Đỡ tốn diện tích đất trồng

C Dễ cho việc đi lại chăm sóc cây D Hạn chế lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây Câu 19 Máy cơ đơn giản nào sau đây giúp làm thay đổi cả độ lớn và cả hướng của lực?

A Đòn bẩy B Ròng rọc cố định C Ròng rọc động D Mặt phẳng nghiêng

Câu 20 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau

B Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng

C Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

D Các chất nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

II Tự luận: (5 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

a) Hãy chỉ ra trong hình bên, ròng rọc nào là ròng rọc động, ròng rọc

nào là ròng rọc cố định?

b) Dùng hệ thống ròng rọc trên để đưa vật nặng A có trọng lượng

P = 1500N lên cao thì lực kéo F phải có cường độ là bao nhiêu?

Câu 2: (1,5 điểm)

a) So sánh sự nở vì nhiệt của các chất

b) Giải thích: Tại sao quả bóng bàn đang bị bẹp khi nhúng vào nước nóng lại có thể phồng lên?

Câu 3: (2 điểm) Hình vẽ bên vẽ đường biểu diễn sự thay đổi

nhiệt độ theo thời gian khi đun nóng một chất rắn

a) Chất rắn này nóng chảy ở nhiệt độ nào?

b) Chất rắn này là chất gì?

c) Để đưa chất rắn này từ nhiệt độ 550C tới nhiệt độ nóng

chảy cần bao nhiêu thời gian?

d) Thời gian nóng chảy của chất rắn này là bao nhiêu phút

55

80 85

0

Thời gian (phút) Nhiệt độ ( 0 C)

Trang 21

Đề 005 - Trang 1 / 2

TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN VẬT LÍ 6

Thời gian: 45 phút – Mã đề: 005 Năm học 2019 – 2020

I Trắc nghiệm: (5 điểm) Tô vào phiếu trả lời phương án mà em chọn

Câu 1 Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không phải là đặc điểm của sự bay hơi?

A Chất lỏng khi bay hơi thì lạnh đi

B Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào

C Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định đối với từng chất

D Xảy ra ở trên mặt thoáng của chất lỏng

Câu 2 Người ta sử dụng một bình thủy tinh để đựng chất lỏng Ở nhiệt độ 250 C, chất lỏng được chứa

đầy bình Khi nhiệt độ tăng, bình có chứa hết lượng chất lỏng đó không? Tại sao?

A Vẫn chứa hết vì khi nhiệt độ tăng, thể tích bình và thể tích chất lỏng đều tăng như nhau

B Không chứa hết vì khi nhiệt độ tăng, thể tích bình giảm xuống

C Không chứa hết vì khi nhiệt độ tăng, chất lỏng nở nhiều hơn chất rắn nên sẽ bị tràn ra

D Vẫn chứa hết vì khi nhiệt độ tăng, thể tích bình và thể tích chất lỏng đều không tăng

Câu 3 Tại sao các đường dây tải điện và dây điện thoại không bao giờ được kéo căng giữa các cột điện

mà luôn luôn được mắc trùng xuống?

A Vì vào ban ngày, nhiệt độ nóng lên dây sẽ co lại và bị đứt

B Vì vào ban đêm, nhiệt độ giảm xuống dây sẽ co lại và bị đứt

C Vì vào ban đêm, nhiệt độ giảm xuống dây sẽ dãn ra và bị đứt

D Vì vào ban ngày, nhiệt độ nóng lên dây sẽ dãn ra và bị đứt

Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Các chất nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

B Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng

C Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

D Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau

Câu 5 Một thùng dầu có thể tích 15 dm3 ở 20°C Biết rằng độ tăng thể tích của 1000 cm 3 dầu khi nhiệt

độ của nó tăng thêm 50°C là 55 cm3 Hỏi thể tích của thùng dầu đó ở 70°C?

A 825 cm3 B 15825 cm3 C 0,825 cm3 D 70 cm3

Câu 6 Những yếu tố nào sau đây giúp làm tăng năng suất thu hoạch muối trên ruộng muối?

A Trời nhiều mây B Trời không có gió

C Diện tích ruộng muối hẹp D Trời nắng và có gió mạnh

Câu 7 Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là:

A Sự bay hơi B Sự ngưng tụ C Sự nóng chảy D Sự đông đặc

Câu 8 Máy cơ đơn giản nào sau đây giúp làm thay đổi cả độ lớn và cả hướng của lực?

A Đòn bẩy B Ròng rọc động C Mặt phẳng nghiêng D Ròng rọc cố định Câu 9 Khi đun nóng một lượng chất khí thì

A khối lượng riêng của chất khí giảm

B ban đầu, khối lượng riêng giảm, sau đó tăng lên

C khối lượng riêng của chất khí tăng

D khối lượng riêng của chất khí không thay đổi

Câu 10 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tốc độ bay hơi của chất lỏng?

A Mặt thoáng của chất lỏng càng rộng, sự bay hơi càng nhanh

B Nhiệt độ của chất lỏng càng cao thì sự bay hơi xảy ra càng nhanh

C Khi có gió, sự bay hơi xảy ra nhanh hơn

D Khối lượng chất lỏng càng lớn thì sự bay hơi càng chậm

Trang 22

Đề 005 - Trang 2 / 2

Câu 11 Khi hạ nhiệt độ của nước từ 100 C xuống 15 C, nước sẽ

A co lại B tăng thể tích C đông đá D giảm khối lượng

Câu 12 Khi dùng ròng rọc cố định để kéo một vật lên cao thì ta được lợi về:

A Độ lớn của lực kéo. B Độ lớn và hướng của lực kéo

C Không có lợi cả về hướng và độ lớn lực kéo D Hướng của lực kéo

Câu 13 Một lọ thuỷ tinh được đậy bằng nút thuỷ tinh Khi nút bị kẹt, hỏi phải mở nút bằng cách nào

trong các cách sau đây?

C Hơ nóng đáy lọ D Hơ nóng cả nút và cổ lọ

Câu 14 Trong cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều sau đây, cách sắp xếp đúng là:

A không khí, sắt, dầu B sắt, dầu, không khí

C không khí, dầu, đồng D dầu, sắt, không khí

Câu 15 Khi trồng chuối hoặc mía, người ta thường phạt bớt lá để:

A Giảm bớt sự thoát hơi nước qua lá cây B Dễ cho việc đi lại chăm sóc cây

C Hạn chế lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây D Đỡ tốn diện tích đất trồng

Câu 16 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ở 00C, nước có khối lượng riêng nhỏ nhất B Ở 40C, nước có khối lượng riêng nhỏ nhất

C Ở 00 C, nước có khối lượng lớn nhất D Ở 40 C, nước có khối lượng riêng lớn nhất

Câu 17 Cho 1,5 lít khí Oxi và 1 lít khí Hidro ở cùng một nhiệt độ ban đầu là 20o C Sau đó ta tăng nhiệt

độ lên đến 45oC thì thể tích của chúng thay đổi như thế nào?

A Thể tích Hidro lớn hơn thể tích Oxi B Thể tích hai chất khí giảm như nhau

C Thể tích hai chất khí tăng như nhau D Thể tích Oxi lớn hơn thể tích Hidro

Câu 18 Nước đựng trong cốc bay hơi càng chậm khi nước trong cốc

A khối lượng riêng của vật rắn giảm B thể tích của vật rắn giảm

C khối lượng của vật rắn giảm D thể tích của vật rắn tăng

II Tự luận: (5 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

a) Hãy chỉ ra trong hình bên, ròng rọc nào là ròng rọc động, ròng rọc

nào là ròng rọc cố định?

b) Dùng hệ thống ròng rọc trên để đưa vật nặng A có trọng lượng

P = 1500N lên cao thì lực kéo F phải có cường độ là bao nhiêu?

Câu 2: (1,5 điểm)

a) So sánh sự nở vì nhiệt của các chất

b) Giải thích: Tại sao quả bóng bàn đang bị bẹp khi nhúng vào nước nóng lại có thể phồng lên?

Câu 3: (2 điểm) Hình vẽ bên vẽ đường biểu diễn sự thay đổi

nhiệt độ theo thời gian khi đun nóng một chất rắn

a) Chất rắn này nóng chảy ở nhiệt độ nào?

b) Chất rắn này là chất gì?

c) Để đưa chất rắn này từ nhiệt độ 550C tới nhiệt độ nóng

chảy cần bao nhiêu thời gian?

d) Thời gian nóng chảy của chất rắn này là bao nhiêu phút?

55

80 85

0

Thời gian (phút) Nhiệt độ ( 0 C)

Trang 23

TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN VẬT LÍ 6

Thời gian: 45 phút Năm học 2019 – 2020

Trang 24

II Tự luận: (5 điểm)

b) Chất này là băng phiến

c) Để đưa chất rắn này từ 550C tới nhiệt độ nóng chảy cần 6 phút

d) Thời gian nóng chảy của chất này là 4 phút

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Trang 25

TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN VẬT LÍ 6

Thời gian: 45 phút – Mã đề: 001 Năm học 2019 – 2020

MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Kiểm tra được kiến thức cơ bản (có trọng tâm) về máy cơ đơn giản, sự nở vì nhiệt của

các chất

2 Kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng trả lời câu hỏi trắc nghiệm, trình bày một bài tập tự luận Rèn luyện kĩ

năng tư duy, suy luận, khái quát, tổng hợp kiến thức

3 Thái độ: Giáo dục thái độ nghiêm túc, trung thực khi làm bài, yêu thích môn học

4 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tìm hiểu và giải quyết vấn đề, liên hệ thực tiễn, tự

học, sáng tạo

MA TRẬN ĐỀ

Nội dung kiến thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng

điểm

Ròng rọc

1 câu 0,25đ

1 ý 1,0đ

1 câu 0,25đ

1 ý 0,5đ

2,0đ

Sự nở vì nhiệt của các

chất

3 câu 0,75đ

1 ý 0,5đ

4 câu 1,0đ

1 ý 0,5đ

4 câu 1,0đ

1 ý 0,5đ

4,25đ

Sự nóng chảy và đông

đặc

1 câu 0,25đ

1 ý 1,0đ

1 câu 0,25đ

1 ý 1,0đ

2,5đ

Sự bay hơi và ngưng

tụ

1 câu 0,25đ

2 câu 0,5đ

2 câu 0,5đ

1,25đ

Tổng điểm 1,5đ 2,5đ 2,0đ 1,5đ 1,5đ 0,5đ 0đ 0.5đ 10 điểm

Trang 26

A MA TRẬN Cấp độ

- Biết các chất lỏng, rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau, các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau

- Biết nhiệt kế dùng để đo nhiệt

độ

- Biết được khi thể tích tăng thì khối lượng riêng

vì nhiệt của các chất để giải thích một

số hiện tượng

và ứng dụng thực tế

Số

điểm

Số câu C12

Số điểm

1,5

Số câu

Số

điểm

Số câu C11a

Số điểm

1,0

Số câu

Số

điểm

Số câu

Số

điểm

Số câu6,5 3,0 điểm

- Nêu được đặc điểm về nhiệt độ của quá trình nóng chảy, đông đặc

- Nêu đặc điểm về

nhiệt độ sôi

- Vận dụng được tốc độ bay hơi của các chất để giải thích hiện

tượng thực tế

Vận dụng kiến thức mô tả được các quá trình của nước theo thời gian

Vận dụng kiến thức mô

tả được các quá trình chuyển thể của nước theo thời gian

Số

điểm

Số câu C11b

Số điểm

1,5

Số câu

Số

điểm

Số câu C13a

Số điểm

1,0

Số câu

Số

điểm

Số câu C13b

Số điểm

Số câu6,5 7,0 điểm

=70%

TRƯỜNG THCS MINH TÂN

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học 2019 - 2020 MÔN: VẬT LÝ 6

Tiết: 31

Trang 27

Số câu 2

Số điểm 3,0 30%

Số câu C13a

Số điểm 2,0 20%

Số câuC13b

Số điểm1,0 10%

Số câu13

Số điểm10,0

B ĐỀ

Trang 28

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 ĐIỂM)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1.(0,4 điểm): Máy cơ đơn giản nào sau đây không có tác dụng thay đổi độ lớn của lực kéo vật?

A Mặt phẳng nghiêng B Đòn bẩy

C Ròng rọc cố định D Ròng rọc động

Câu 2.(0,4 điểm): Nhiệt kế nào sau đây dùng để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi?

A Nhiệt kế y tế B Nhiệt kế thủy ngân

C Nhiệt kế rượu D Cả ba nhiệt kế trên đều dùng được

Câu 3.(0,4 điểm):Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều sau đây, cách sắp xếp nào đúng?

A Rắn, lỏng, khí B Khí, lỏng rắn

C Rắn khí lỏng D Lỏng, khí, rắn

Câu 4.(0,4 điểm): Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Phần lớn các chất đều nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

B Mọi chất đều co giãn vì nhiệt như nhau

C Dựa vào sự nở vì nhiệt khác nhau của các chất người ta chế tạo rơ le nhiệt

D Khi co giãn vì nhiệt, khối lượng riêng của các chất thay đổi

Câu 5(0,4 điểm) Trong thời gian vật đang đông đặc nhiệt độ của vật thay đổi thế nào?

A Luôn tăng B Luôn giảm

C Không đổi D Lúc đầu giảm, sau đó không đổi

Câu 6(0,4 điểm) Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?

A Đun nhựa đường để trải đường B Bó củi đang cháy

C Hàn thiếc D Ngọn nến đang cháy

Câu 7(0,4 điểm) Khi chất khí trong bình nóng lên thì đại lượng nào sau đây của nó thay đổi?

A Khối lượng B Trọng lượng

C Khối lượng riêng D Cả khối lượng, trọng lượng và khối lượng riêng

Câu 8(0,4 điểm).Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự sôi?

A Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng

B Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào

C Xảy ra ở cả trong lòng lẫn mặt thoáng của chát lỏng

D Nhiệt độ của chất lỏng không đổi trong suốt thời gian sôi

Câu 9(0,4 điểm).Chất lỏng có thể bay hơi là:

A Nước B Rượu

C Dầu hỏa D Mọi chất lỏng

Câu 10(0,4 điểm) Quá trình làm muối từ nước biển lên quan đến sự

A nóng chảy B đông đặc

C bay hơi D ngưng tụ

II TỰ LUẬN (6,0 ĐIỂM)

Câu 11(2,5 điểm) Giải thích các hiện tượng sau:

a) Tại sao về mùa hè, bên ngoài cốc nước lạnh thường thấy có những giọt nước?

c) Tại sao khi trồng chuối, mía người ta thường phạt bớt lá?

Câu 12(1,5 điểm)

TRƯỜNG THCS MINH TÂN

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học 2019 - 2020 MÔN: VẬT LÝ 6

Thời gian 45 phút không kể phát đề

Trang 29

Nước sôi ở nhiệt độ nào ? Trong suốt quá trình nước sôi nhiệt độ của nước như thế nào nếu ta

cứ tiếp tục cung cấp nhiệt cho nước?

Câu 13(2,0 điểm)

Hình vẽ đường biểu diễn sự thay đổi

nhiệt độ theo thời gian của nước Hỏi:

a) Các đoạn BC, DE ứng với các quá

Trang 30

a) Do hơi nước trong không khí gặp lạnh ngưng tụ lại

c) Để giảm bớt sự bay hơi, làm cây ít bị mất nước hơn

1,0 1,5

12

(1,5đ)

Nước sôi ở 1000C, trong suốt thời gian sôi nhiệt độ của nước không thay

đổi nếu ta tiếp tục cung cấp nhiệt cho nước

13

(2,0đ)

a) Đoạn BC ứng với quá trình nóng chảy

Đoạn DE ứng với quá trình sôi

b) Đoạn AB nước tồn tại ở thể rắn

Đoạn CD nước ở thể lỏng

0,5 0,5 0,5 0,5 - Hết -

BAN GIÁM HIỆU DUYỆT

Ngày / /2020

TỔ CHUYÊN MÔN

Ngày / /2020

Tổ trưởng Trần Quốc Đương

Minh Tân, ngày 10 / 5 /2020

NGƯỜI RA ĐỀ

Hoàng Thị Na

Trang 31

TRƯỜNG THCS MINH TÂN Thứ , ngày tháng năm 2020

ĐỀ CHẴN

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 ĐIỂM)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1.(0,4 điểm): Máy cơ đơn giản nào sau đây không có tác dụng thay đổi độ lớn của lực kéo vật?

A Mặt phẳng nghiêng B Đòn bẩy

C Ròng rọc cố định D Ròng rọc động

Câu 2.(0,4 điểm): Nhiệt kế nào sau đây dùng để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi?

A Nhiệt kế y tế B Nhiệt kế thủy ngân

C Nhiệt kế rượu D Cả ba nhiệt kế trên đều dùng được

Câu 3.(0,4 điểm):Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều sau đây, cách sắp xếp nào đúng?

A Rắn, lỏng, khí B Khí, lỏng rắn

C Rắn khí lỏng D Lỏng, khí, rắn

Câu 4.(0,4 điểm): Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Phần lớn các chất đều nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

B Mọi chất đều co giãn vì nhiệt như nhau

C Dựa vào sự nở vì nhiệt khác nhau của các chất người ta chế tạo rơ le nhiệt

D Khi co giãn vì nhiệt, khối lượng riêng của các chất thay đổi

Câu 5(0,4 điểm) Trong thời gian vật đang đông đặc nhiệt độ của vật thay đổi thế nào?

A Luôn tăng B Luôn giảm

C Không đổi D Lúc đầu giảm, sau đó không đổi

Câu 6(0,4 điểm) Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?

A Đun nhựa đường để trải đường B Bó củi đang cháy

C Hàn thiếc D Ngọn nến đang cháy

Câu 7(0,4 điểm) Khi chất khí trong bình nóng lên thì đại lượng nào sau đây của nó thay đổi?

A Khối lượng B Trọng lượng

C Khối lượng riêng D Cả khối lượng, trọng lượng và khối lượng riêng

Câu 8(0,4 điểm).Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự sôi?

A Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng

B Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào

C Xảy ra ở cả trong lòng lẫn mặt thoáng của chát lỏng

D Nhiệt độ của chất lỏng không đổi trong suốt thời gian sôi

Câu 9(0,4 điểm).Chất lỏng có thể bay hơi là:

Trang 32

A Nước B Rượu

C Dầu hỏa D Mọi chất lỏng

Câu 10(0,4 điểm) Quá trình làm muối từ nước biển lên quan đến sự

A nóng chảy B đông đặc

C bay hơi D ngưng tụ

II TỰ LUẬN (6,0 ĐIỂM)

Câu 11(2,5 điểm) Giải thích các hiện tượng sau:

a) Tại sao về mùa hè, bên ngoài cốc nước lạnh thường thấy có những giọt nước?

c) Tại sao khi trồng chuối, mía người ta thường phạt bớt lá?

Câu 12(1,5 điểm)

Nước sôi ở nhiệt độ nào ? Trong suốt quá trình nước sôi nhiệt độ của nước như thế nào nếu ta

cứ tiếp tục cung cấp nhiệt cho nước?

Câu 13(2,0 điểm)

Hình vẽ đường biểu diễn sự thay đổi

nhiệt độ theo thời gian của nước Hỏi:

a) Các đoạn BC, DE ứng với các quá

Trang 33

TRƯỜNG THCS MINH TÂN Thứ , ngày tháng năm 2020

ĐỀ LẺ

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 ĐIỂM)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1(0,4 điểm) Quá trình làm muối từ nước biển lên quan đến sự

A nóng chảy B đông đặc

C bay hơi D ngưng tụ

Câu 2(0,4 điểm).Chất lỏng có thể bay hơi là:

A Nước B Mọi chất lỏng

C Rượu D Dầu hỏa

Câu 3(0,4 điểm).Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự sôi?

A Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào

B Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng

C Xảy ra ở cả trong lòng lẫn mặt thoáng của chát lỏng

D Nhiệt độ của chất lỏng không đổi trong suốt thời gian sôi

Câu 4(0,4 điểm) Khi chất khí trong bình nóng lên thì đại lượng nào sau đây của nó thay đổi?

A Khối lượng B Khối lượng riêng

C Trọng lượng D Cả khối lượng, trọng lượng và khối lượng riêng

Câu 5(0,4 điểm) Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?

A Đun nhựa đường để trải đường B Hàn thiếc

C Bó củi đang cháy D Ngọn nến đang cháy

Câu 6.(0,4 điểm): Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Phần lớn các chất đều nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

B Mọi chất đều co giãn vì nhiệt như nhau

C Dựa vào sự nở vì nhiệt khác nhau của các chất người ta chế tạo rơ le nhiệt

D Khi co giãn vì nhiệt, khối lượng riêng của các chất thay đổi

Câu 7.(0,4 điểm):Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều sau đây, cách sắp xếp nào đúng?

A Khí, lỏng rắn B Rắn khí lỏng

C Rắn, lỏng, khí D Lỏng, khí, rắn

Câu 8.(0,4 điểm): Nhiệt kế nào sau đây dùng để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi?

A Nhiệt kế y tế B Nhiệt kế thủy ngân

C Nhiệt kế rượu D Cả ba nhiệt kế trên đều dùng được

Câu 9(0,4 điểm) Trong thời gian vật đang đông đặc nhiệt độ của vật thay đổi thế nào?

A Luôn tăng B Luôn giảm

C Lúc đầu giảm, sau đó không đổi D Không đổi

Trang 34

Câu 10.(0,4 điểm): Máy cơ đơn giản nào sau đây không có tác dụng thay đổi độ lớn của lực kéo vật?

A Mặt phẳng nghiêng B Đòn bẩy

C Ròng rọc cố định D Ròng rọc động

II TỰ LUẬN (6,0 ĐIỂM)

Câu 11(2,5 điểm) Giải thích các hiện tượng sau:

a) Tại sao về mùa hè, bên ngoài cốc nước lạnh thường thấy có những giọt nước?

b) Tại sao khi trồng chuối, mía người ta thường phạt bớt lá?

Câu 12(1,5 điểm)

Nước sôi ở nhiệt độ nào ? Trong suốt quá trình nước sôi nhiệt độ của nước như thế nào nếu ta

cứ tiếp tục cung cấp nhiệt cho nước?

Câu 13(2,0 điểm)

Hình vẽ đường biểu diễn sự thay đổi

nhiệt độ theo thời gian của nước Hỏi:

a) Các đoạn BC, DE ứng với các quá

Trang 35

Trường THCS Ngô Gia Tự

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN VẬT LÍ - LỚP 6 Năm học : 2019 – 2020

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Từ tiết 21 – tiết 27 theo PPCT - Vật lý 6

2.Kỹ năng: -Biết được sự nở vì nhiệt của chất rắn, lỏng, khí

- Biết dụng cụ đo nhiệt độ, các loại nhiệt kế đã học

- Biết được sự chuyển thể các chất: Sự nóng chảy, sự đông đặc, sự bay hơi, sự ngưng tụ

- Hiểu đực nguyên lí hoạt động của nhiệt kế

- Giải được các BT sự nở vì nhiệt, sự chuyển thể của các chất vẽ, nêu được dường biểu diễn

3 Thái độ: Học sinh làm bài nghiêm túc, trung thực

4 Phát triển năng lực: Tư duy, tính toán, tự học

II HÌNH THỨC KIỂM TRA: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận

- Biết các chất lỏng, rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau, các chất khí khác nhau

nở vì nhiệt giống nhau

- Biết nhiệt kế dùng

để đo nhiệt độ

- Hiểu được khi thể tích tăng thì khối lượng riêng và trọng lượng riêng giảm

- Hiểu được nguyên

lý của các loại nhiệt

kế thông thường

- Sử dụng được nhiệt

kế đo nhiệt độ

- Vận dụng kiến thức về sự nở vi nhiệt để giải thích một số hiện tượng

và ứng dụng thực

tế

- Giải bài tập nâng cao về

sự nở vì nhiệt

- Hiểu được quá trình chuyển thể từ rắn sang lỏng của các chất

- Hiểu được quá trình chuyển thể trong sự ngưng tụ của chất lỏng

Vẽ được đường biểu diễn sự nóng cháy, sự đông đặc của các chất -Nêu được nhiệt

độ, thời gian trong quá trình nóng chảy, đông đặc

Trang 37

PHÒNG GD - ĐT NINH HƯNG

TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ

ĐẾ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học 2019 – 2020 Môn: VẬT LÍ 6

Thời gian: 45 phút

(không kể thời gian giao đề)

PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Thời gian 15’

Câu 1: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắn

A Khối lượng của vật tăng B Thể tích của vật giảm

C Khối lượng riêng của vật tăng D Thể tích của vật tăng

Câu 2: Một chai thuỷ tinh được đậy bằng nắp kim loại Nắp bị giữ chặt Hỏi phải mở nắp bằng cách nào sau đây?

A Hơ nóng cổ chai B Hơ nóng cả nắp và cổ chai C Hơ nóng đáy chai D Hơ nóng nắp chai

Câu 3: Tại sao các tấm tôn lợp nhà lại thường có dạng lượn sóng?

A Để dễ thoát nước B Để tấm tôn dễ dàng co dãn vì nhiệt

C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai

Câu 4: Các chất rắn, lỏng và khí đều dãn nở vì nhiệt Chất nào dãn nở nhiều nhất?

A Rắn B Lỏng C Khí D Dãn nở như nhau

Câu 5: Băng kép được chế tạo dựa trên hiện tượng:

A Các chất rắn khác nhau co dãn vì nhiệt khác nhau B Chất rắn nở ra khi nóng lên

C Các chất rắn khác nhau co dãn vì nhiệt giống nhau D Chất rắn co lại khi lạnh đi

Câu 6: Nhiệt kế được cấu tạo dựa vào hiện tượng:

A Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng B Dãn nở vì nhiệt của chất rắn

C Dãn nở vì nhiệt của chất khí D Dãn nở vì nhiệt của các chất

Câu 7: Nhiệt kế y tế dùng để đo:

A Nhiệt độ của nước đá B Thân nhiệt của người

C Nhiệt độ của hơi nước đang sôi D Nhiệt độ của môi trường

Câu 8 : Trường hợp nào cục nước đá tan nhanh hơn khi được thả vào:

A Nước ở nhiệt độ 300C B Nước ở nhiệt độ 00C

C Nước ở nhiệt độ -300C D Nước ở nhiệt độ 100C

Câu 9 : Khi đúc đồng, gang, thép… người ta đã ứng dụng các hiện tượng vật lí nào?

A Hoá hơi và ngưng tụ B Nóng chảy và đông đặc

C Nung nóng D Tất cả các câu trên đều sai

Câu 10: Hiện tượng đông đặc là hiện tượng:

A Một khối chất lỏng biến thành chất rắn B Một khối chất khí biến thành chất lỏng

C Một khối chất rắn biến thành chất lỏng D Một khối chất khí biến thành chất rắn

Câu 11: Nước bên trong lọ thuỷ tinh bay hơi càng nhanh khi:

A Mặt thoáng lọ càng nhỏ B Lọ càng nhỏ C Lọ càng lớn D Mặt thoáng lọ càng lớn

Câu 12 : Chưng cất nước hoặc chưng cất rượu là ứng dụng vào các hiện tượng vật lí nào?

A Nóng chảy B đông đặc C bay hơi và ngưng tụ D bay hơi

Trang 38

PHẦN TỰ LUẬN: ( 7đ) Thời gian: 30 phút

Hình vẽ bên là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt

độ theo thời gian của một chất ở thể rắn

a) Đường biểu diễn này là của chất gì? Vì sao?

b) Từ phút 0 đến phút thứ 4, nhiệt độ của chất

này như thế nào? Chất ở thể gì?

c) Để đưa nhiệt độ chất này từ 500C tới nhiệt độ

nóng chảy cần thời gian bao nhiêu phút? Từ phút

thứ 4 đến phút thứ 7 chất rắn này tồn tại ở thể

nào?

Trang 39

PHÒNG GD - ĐT NINH HƯNG

TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ

ĐẾ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học 2019 – 2020 Môn: VẬT LÍ 6

Thời gian: 45 phút

(không kể thời gian giao đề)

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM A-Trắc nghiệm (3,0đ) : Mỗi câu 0,25đ

B-Tự luận :(7,0đ)

Câu 13: 2,0đ

- Giống nhau: các chất lỏng và chất khí đều nở ra khi nóng lên và co lại khi lạnh đi 1,0đ

- Khác nhau: + Các chất lỏng khác nhau thì co dãn vì nhiệt khác nhau 0,5đ

+ Các chất khí khác nhau thì co dãn vì nhiệt giống nhau, 0,5đ

chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng

a) Đường biểu diễn là chất Băng phiến 0,5đ

Vì nhiệt độ nóng chảy của băng phiến 800C 0,5đ

b) Từ phút 0 đến phút thứ 4 nhiệt độ của chất này tăng 0,25đ

Trang 40

PHÒNG GD&ĐT TRIỆU PHONG

TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KIÊM

và ứng dụng trong thực tế thường gặp

4 Phần lớn các chất đông đặc ở nhiệt độ xác định, nhiệt độ này gọi là nhiệt độ đông đặc Các chất nóng chảy ở nhiệt độ nào thì đông đặc ở nhiệt độ đó

5 Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng của chất lỏng

6 Giải thích được một số hiện tượng đơn giản trong thực

tế thường gặp dựa vào biểu hiện của sự ngưng tụ

Ngày đăng: 01/05/2021, 23:44

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w