Một nguyên tố R có 3 đồng vị X, Y, Z biết tổng số các hạt proton, nơtron, electron trong 3 đồng vị bằng 129, số nơtron trong đồng vị X hơn đồng vị Y một hạt, còn trong đồng vị Z có prot[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT BẮC ĐÔNG QUAN ĐỀ THI HỌC KÌ 1
MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2020-2021
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 (4,0 điểm): Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 Nguyên tử của
nguyên tố Y có 11 electron trên các phân lớp p
a Viết cấu hình electron nguyên tử của X, Y và cho biết X, Y là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Vì sao? b.Xác định vị trí của X, Y trong BTH
c Viết công thức phân tử oxit cao nhất, công thức hidroxit tương ứng của X và Y Cho biết tính chất của
các hợp chất đó
d.So sánh tính phi kim của đơn chất Y với lưu huỳnh (Z=16) Giải thích
Câu 2 (2,0 điểm): Kim loại R thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học Cho 4,11 gam
R vào 95,95 ml H2O (DH2O = 1 g/ml), sau phản ứng thu được dung dịch bazơ và 0,672 lít khí H2 (đktc)
a Tìm kim loại R
b.Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau phản ứng
Câu 3 (1,0 điểm): Nguyên tố X thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn Trong hợp chất khí với hiđro của
X thì X chiếm 82,353% về khối lượng Tìm X và công thức hợp chất khí với hiđro của X
Câu 4 (2,0 điểm): Nguyên tố X có 2 đồng vị là A và B Đồng vị A có tổng số hạt cơ bản là 54, trong đó số
hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện âm là 3 hạt Tổng số hạt cơ bản trong đồng vị B ít hơn trong A là 2 hạt
a Tính số khối của mỗi đồng vị
b Tìm nguyên tử khối trung bình của X Biết tỉ lệ số nguyên tử của đồng vị A và B là 1 : 3
c Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của đồng vị A có trong CaX2 biết Ca=40
Câu 5 (1,0 điểm): Hòa tan hoàn toàn 23 gam hỗn hợp gồm Ba và 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kì liên
tiếp vào nước thu được dung dịch D và 5,6 lít khí (đktc) Nếu thêm 0,09 mol Na2SO4 vào dung dịch D thì sau phản ứng vẫn còn dư ion Ba2+ Nếu thêm 0,105 mol Na2SO4 vào dung dịch D thì sau phản ứng còn dư Na2SO4 Tìm 2 kim loại kiềm
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Câu 1 (4,0 điểm)
a - C.h.e của X: 1s22s22p63s2; Y: 1s22s22p63s23p5
- X là Mg, là kim loại Y là Cl, là phi kim
b - Vị trí của X, Y và giải thích
c - Công thức là MgO (là oxit bazơ) và Mg(OH)2 (là bazơ)
- Cl2O7 (là oxit axit) và HClO4 (là axit mạnh)
d – Viết c.h.e của S (Z=16) và xác định vị trí
- S và Cl cùng chu kỳ 3 mà trong một chu kỳ theo chiều tăng của
Z, tính phi kim tăng dần nên tính phi kim của Cl > S
Câu 2
a R + 2H2O → R(OH)2 + H2 nH2 = 0,03 mol → nR = 0,03 → MR = 4,11 : 0,03 = 137 → R là Ba
Trang 2(2,0 điểm) b mBa(OH)2 = 0,03.171 = 5,13 gam
m dd sau pư = mBa + mH2O – mH2 = 4,11 + 95,95 – 0,06 = 100 gam
→ C%Ba(OH)2 = 5,13%
Câu 3 (1,0 điểm)
- Nguyên tố X thuộc nhóm VA nên công thức hợp chất khí với H là XH3
→ %X = MX : (MX + 3) = 82,353% → MX = 14 → X là N
→ X là N → Công thức hợp chất khí là NH3
Câu 4 (2,0 điểm)
a Trong đồng vị A có 2p + n = 54 và n – p = 3 → p = 17 và n = 20
→ Số khối của A = 17 + 20 = 37 → Số khối của B = 37 – 2 = 35
b Nguyên tử khối trung bình của X là
AX = (37.1 + 35.3) : 4 = 35,5
c Giả sử xét 1 mol CaCl2 → nCl = 2 mol
→ Số mol 37Cl = 25%.2 = 0,5 mol → Khối lượng 37Cl = 18,5 gam
→ Phần trăm khối lượng của 37Cl trong CaCl2 là:
18,5 : 111 = 16,67%
Câu 5 (1,0 điểm)
- Đặt CTTB của 2 kim loại kiềm A, B là R
Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2
x x x (mol) 2R + 2H2O → 2ROH + H2
y y y/2 (mol) Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaOH
x x Theo bài ra ta có x + y/2 = 0,25 (1) 137x + Ry = 23 (2) 0,09 < x < 0,105 (3)
Từ (1) và (2) → x = (0,5R – 23) : (2R-137) Kết hợp với (3) → 29,7 < R < 33,3
Mà 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp nhau nên là Na và K
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Trong nguyên tử, lớp electron thứ 3 có kí hiệu là
Câu 2 Cấu hình electron bền của nguyên tử nguyên tố 24Cr là
A 1s22s22p63s23p64s13d5 B 1s22s22p63s23p63d44s2
C 1s22s22p63s23p63d54s1 D 1s22s22p63s23p64s23d4
Câu 3 Số proton và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử 108
47Ag lần lượt là
Câu 4 Cho nguyên tử của nguyên tố X có cấu tạo mô phỏng như hình vẽ:
Trang 3Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:
A Ô số 5,chu kì 2, nhómVIIA B Ô số 5,chu k ì 2, nhóm VA
C Ô số7, chu kì 2, nhóm VIIA D Ô số 7,chu kì 2, nhóm VA
Câu 5 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học thì chúng có
A cùng số nơtron nhưng khác số khối B cùng số hạt nơtron
Câu 6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, có bao nhiêu chu kì nhỏ ?
Câu 7 Một nguyên tử có eletron ở phân lớp ngoài cùng (có năng lượng cao nhất) là 4s1 Điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó là
Câu 8 Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z = 19 Số lớp electron trong nguyên tử X là
Câu 9 Trong BTH, các nguyên tố kim loại kiềm thuộc nhóm
Câu 10 Nguyên tử X có 13 proton và 14 nơtron Số electron trong nguyên tử X là
Câu 11 Nguyên tử Clo có 17 proton,17 electron và 18 nơtron.Số khối của nguyên tử Clo là:
Câu 12 Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử gồm các loại hạt nào ?
A electron và proton B electron và nơtron.
C proton và nơtron D electron, proton và nơtron
Câu 13 Cho các hình vẽ sau, mỗi hình cầu là 1 trong các nguyên tử 9F, 17Cl, 16 S, 15 P tương ứng theo thứ
tự là
A F, Cl, P, S B Cl, S, P, F C F, P, S, Cl D P, S, Cl, F
Câu 14 Theo quy luật biến đổi tính chất của BTH thì: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
A tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.
B tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần.
C tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần.
D tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần.
Câu 15 Cho các nguyên tố X1, X2, X3, X4 lần lượt có cấu hình electron như sau:
Trang 4X1: 1s22s22p63s2; X2: 1s22s22p63s23p64s1; X3:1s22s22p63s23p64s2; X4: 1s22s22p63s23p5;
Các nguyên tố nào sau đây thuộc cùng một chu kì 4:
Câu 16 Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11) là:
A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p53s1 C 1s22s22p53s2 D 1s22s22p63s1
Câu 17 Nguyên tử X có cấu hình electron là:1s22s22p63s23p4 Ion mà X có thể tạo thành để trở về cấu hình electron bền giống khí hiếm gần nó là:
Câu 18 Một ion có 3 proton, 4 nơtron và 2 electron Ion này có điện tích là
Câu 19 Trong HCl, nguyên tử H có 3 đồng vị 11H, H12 và 13H ; nguyên tử Cl có 2 đồng vị là 3517Cl và 1737Cl
Có bao nhiêu phân tử HCl được tạo thành từ các đồng vị trên?
Câu 20 Nguyên tố Y có Z=28 Vị trí của Y trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A Chu kì 4, nhóm IIB B Chu kì 4, nhóm VIIA
C Chu kì 4, nhóm VIIB D Chu kì 4, nhóm VIIIB
Câu 21 Trong nguyên tử Y có tổng số proton, nơtron và electron là 24 Trong hạt nhân nguyên tử, số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện Hãy cho biết kí hiệu hóa học của nguyên tử nguyên tố Y ?
Câu 22 Cấu hình electron nào dưới đây không đúng?
A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s2
C 1s22s22p63s23p54s2 D 1s22s22p63s23p6
Câu 23 Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị 126Cchiếm 98,8% và 136Cchiếm 1,2% Nguyên tử khối trung bình của cacbon là
Câu 24 Ion X- có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p6 Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A Chu kì 3, nhóm VIIIA B Chu kì 3, nhóm VIIA
C Chu kì 3, nhóm VIA D Chu kì 4, nhóm IA
Câu 25 Cho 2nguyên tố X (Z=11); Y (Z=12) Nhận định nào là đúng
1.Tính kim loại của X>Y(1)
2.Bán kính nguyên tử của X>Y(2)
3 Độ âm điện của X<Y(3)
C (2),(3) đều đúng D Tất cả (1),(2),(3) đều đúng
Câu 26 Ion M 3+ có cấu hình e là 1s22s22p6.Cấu hình electron của nguyên tử M là
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p6 3s23p1
C 1s22s22p5 D 1s22s22p6
Câu 27 Trong nguyên tử,hạt mang điện là:
A Electron và nơtron B Proton và nơton
Trang 5C Electron D Proton và electron.
Câu 28 Một nguyên tử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11 Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
Câu 29 Nguyên tử X có tổng số hạt là 28, trong đó số hạt không mang điện tích chiếm 35,71% tổng số hạt Nguyên tử X là
Câu 30 Cho các phát biểu sau:
(1) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và nơtron
(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở hạt nhân
(3) Trong nguyên tử số electron bằng số proton
(4) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối
(5) Hầu hết nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt cơ bản
Số phát biểu đúng là
Câu 31 Cho 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HCl dư thấy giải phóng V lít khí H2(đktc).Giá trị của V
và là
A V= 4,48 lít B V= 3,36 lít C V= 2,24 lít D V= 0,224 lít
Câu 32 Trung hòa 200ml dung dịch Ba(OH)2 1M bằng V ml dung dịch HCl 2M Giá trị của V là
Câu 33 Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH2 Trong oxit cao nhất của R có 60,0% oxi về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 34 Cho 2,3 gam kim loại N thuộc nhóm IA vào H2O thấy giải phóng 1,12 lít khí H2(đktc).Kim loại
N là
Câu 35 Hai kim loại X và Y thuộc 1 nhóm A và 2 chu kì liên tiếp nhau trong BTH có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 30 X và Y lần lượt là
Câu 36 Clo có 2 loại đồng vị là 1735𝐶𝑙 và 1737𝐶𝑙 Biết 1735𝐶𝑙 chiếm 75% Nguyên tử khối trung bình của Clo là
Câu 37 Cho 150ml dung dịch H2SO4 1M tác dụng hết với 16,1 g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Ba có tỷ lệ mol nMg: nBa = 1:1), người ta thu được 0,2 mol khí, 1 dung dịch Z và kết tủa T có khối lượng m gam Giá trị của m là
A mkết tủa = 13,6 gam B mkết tủa = 30,5 gam
C mkết tủa = 23,3 gam D mkết tủa = 26,2 gam
Câu 38 Cho 15,6 gam hỗn hợp gồm kim loại Al và oxit của nó (Al2O3) có tỷ lệ mol 2:1 tác dụng hết với
dd HCl 1M thì cần V lít để hòa tan hết Giá trị của V là
Trang 6A 1,2 lít B 1 lít C 1,1 lít D 0,9 lít
Câu 39 Hòa tan hoàn toàn 3,1g hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp vào nước thu được 1,12 lít khí hiđro (đktc).Hai kim loại kiềm đã cho là
Câu 40 Cho 9,2 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại hóa trị II ( có tỷ lệ mol 1:1) tác dụng hết với dung dịch HCl dư thấy thoát ra x lít khí (ở đktc) Dung dịch thu được đem cô cạn thấy có 10,3 gam muối khan Giá trị của x và công thức 2 muối là
A 3,36 lít CaCO3 và BaCO3 B 1,68 lít MgCO3 và BaCO3
C 2,24 lít,MgCO3 và CaCO3 D 4,48 lít, MgCO3 và CaCO3
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Nguyên tử trung hòa về điện
B Hạt nhân mang điện tích dương
C Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân
D Nguyên tử có cấu trúc đặc khít
Câu 2 Dãy nào sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa?
A s1, p2, d8, f12 B.s2, p5, d9, f11 C s2, p5, d9, f13 D s2, p6, d10, f14
Câu 3.Cấu hình electron nguyên tử của hai nguyên tố X, Y lần lượt là: 1s22s22p63s2 và
1s22s22p63s23p4 Kết luận nào sau đây đúng?
A X, Y đều là kim loại
B X là kim loại, Y là phi kim
C X là phi kim, Y là kim loại
D X, Y đều là phi kim
Câu 4 Trong nguyên tử, hạt mang điện tích âm là
A electron
B proton và electron
C proton
D nơtron
Câu 5 Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 5 electron Số hiệu nguyên tử của
R là
Câu 6 Nguyên tử Zn có kí hiệu hóa học Số notron của nguyên tử là:
Trang 7A 30 B 65 C 35 D 15
Câu 7 Bo có hai đồng vị 10B và 11B với nguyên tử khối trung bình là 10,81 Xem nguyên tử khối mỗi đồng
vị có giá trị bằng số khối Phần trăm số nguyên tử đồng vị 11B là
Câu 8 Cấu hình electron không đúng là
A 1s22s22p6
B 1s22s22p63s23p4
C 1s22s22p63s23p34s2
D 1s22s22p63s1
Câu 9 Nguyên tử của nguyên tố hóa học nào sau đây có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p4
Câu 10 Phân tử X2Y có tổng số hạt mang điện là 44 Số hạt mang điện của X bằng 4/3 lần số hạt mang điện của Y Cấu hình electron của Y là
A 1s22s22p2 B 1s22s22p3 C 1s22s22p4 D 1s22s22p5
Câu 11 Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 34 Biết số nơtron nhiều hơn số proton là
1 Số khối của X là:
Câu 12 Một nguyên tố hoá học X ở chu kỳ 3, nhóm VA Cấu hình electron của nguyên tử X là
A 1s22s22p63s23p2
B 1s22s22p63s23p5
C 1s22s22p63s23p3
D 1s22s22p63s23p4
Câu 13 Cấu hình e của : 1s22s22p63s23p64s1 Vậy kết luận nào sau đây sai?
A Là nguyên tố mở đầu chu kỳ 4
B Thuộc chu kỳ 4, nhóm IA
C Có 20 notron trong hạt nhân
D Nguyên tử có 7e ở lớp ngoài cùng
Câu 14 X, Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong một nhóm A và có tổng số hiệu nguyên tử là 27 (Zx <Zy
) Số hiệu nguyên tử của X, Y lần lượt là:
Câu 15.Cho dãy các nguyên tố nhóm IA: Li-Na- K- Rb- Cs Từ Li đến Cs, theo chiều tăng điện tích hạt
nhân, tính kim loại thay đổi theo chiều nào?
A Giảm dần
B Giảm rồi tăng
C Tăng dần
D Tăng rồi giảm
Câu 16 Hòa tan hoàn toàn 0,3 gam hỗn hợp hai kim loại X và Y ở hai chu kì liên tiếp của nhóm IA vào
nước thì thu được 0,224 lít khí hiđro (đktc), X và Y là những nguyên tố hóa học nào sau đây?
Trang 8A Li và Na B Rb và Cs C Na và K D K và Rb
Câu 17 Một nguyên tố R có 3 đồng vị X, Y, Z biết tổng số các hạt proton, nơtron, electron trong 3 đồng
vị bằng 129, số nơtron trong đồng vị X hơn đồng vị Y một hạt, còn trong đồng vị Z có proton bằng số nơtron Số khối của đồng vị X là
Câu 18 Nguyên tố có cấu hình electron hóa trị 3d54s2 ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn?
A chu kì 4, nhóm VIA
B chu kì 4, nhóm VIIA
C chu kì 5, nhóm IIA
D.chu kì 4, nhóm VIIB
Câu 19 Cho các nguyên tử Na; K; Mg Thứ tự giảm dần bán kính của các nguyên tử trên là
A Na < Mg < K
B K < Mg < Na
C Mg < Na < K
D K < Na < Mg
Câu 20 Trong một phân nhóm chính, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
A bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần
B bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần
C bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần
D bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim giảm dần
Câu 21 Ion R3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: 2s22p6 Nguyên tố M là :
Câu 22 Hợp chất khí với H của nguyên tố Y là YH4 Oxit cao nhất của nó chứa 46,67%Y về khối lượng
Nguyên tố Y là :
A Lưu huỳnh
B Silic
C Cacbon
D Natri
Câu 23 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:
A Trong nguyên tử: số proton = số nơtron= số đơn vị điện tích hạt nhân
B Tổng số proton và số electron được gọi là số khối
C Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử
D Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số nơtron nên số khối khác nhau
Câu 24 Cho 3,9g một kim loại kiềm, tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lit khí hiđro ( ở
đktc ) Kim loại đó là :
Câu 25 Anion X2− có cấu hình electron là 1s22s22p6 Số electron lớp ngoài cùng của X là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
Trang 91D 2D 3B 4A 5A
Trang 10Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I.Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí