1.Về kiến thức: -Nắm vững cách giải PTLG cơ bản và các trường hợp đặc biệt của PTLG cơ bản,CT hạ bậc…cung(đối ,bù,phụ…) -Nắm vững cách giải PT bậc nhất đối với sinx và cosx ,pt bậc hai đối với một HSLG 2.Về kĩ năng: -Thành thạo các kiến thức trên, biết sử dụng máy tính casio fx 570MS,500MS để làm bài tập...
Trang 1BÀI TẬP
A.Mục tiêu yêu cầu:
1.Về kiến thức: -Nắm vững cách giải PTLG cơ bản và các trường hợp đặc biệt của PTLG cơ bản,CT hạ bậc…cung(đối ,bù,phụ…)
-Nắm vững cách giải PT bậc nhất đối với sinx và cosx ,pt bậc hai đối với một HSLG
2.Về kĩ năng: -Thành thạo các kiến thức trên, biết sử dụng máy tính casio fx 570MS,500MS để làm bài tập đọc thêm
3.Về thái độ: - Nghiêm túc phát biểu và xây dựng bài- thảo luận theo nhĩm
B.Chuẩn bị: GV: giáo án ,SGK,bảng phụ ,máy tính casio……; HS: SGK, thước kẽ, máy tính casio ……
C.Phương pháp:- Nêu vấn đề ( Gợi mở )
D.Tiến trình lên lớp: 11CA SS:……… Vắng: …………
BÀI TẬP (SGK-TRANG 36-37) Bài củ: Ktra trong quá trình dạy
*
C Ủ N G C
Ố
:
(5’)
--Nắm vững cách giải phương trình lượng giác cơ bản ;pt bậc hai đ/v sinx,cosx,tanx ,pt bậc nhất đ/ v sinx và cosx
- Bảng giá trị lượng giác, các cung-gĩc lượng giác
Các cơng thức hạ bậc,nhân đơi,các đầu cung (đối ,bù,phụ,hơn kém)
-Chuẩn bị bài tập còn lại
………
Lớp : …11CA
Tiết PPCT :…16….
tg Hoạt động thầy Hoạt động trò Nội dung
20’
*Hoạt động 1: cos 2 x = 0 ⇔ x = ?
HD: -Giải phương trình tích hoặc PT bậc hai đ/v
Hsố sinx
-Gọi HS lên bảng trình bày
-GV nhận xét và đánh giá
HD:
-Đặt t = cosx ,(đk− 1 ≤ t ≤ 1)
-Gọi Hsinh lên bảng trình bày
-GV nhận xét và đánh giá
Z k k x
x= ⇔ = + , ∈
2 4 0
2
-HS1 : xung phong
2 1 1 0 1 3
2 2
nhân t
t t t
=
=
⇔
= +
−
BÀI TẬP
<Câu 1> Giải các phương trình sau:
a ) sin2 x − sin x = 0
0 1 cos 3 cos 2
c
20’
HD: Dùng công thức LG:
2 cos 1 2 sin2 x = − 2 x rồi giải
PT bậc hai đ/v cosx/2
- Hsinh lên bảng trình bày
-GV nhận xét và đánh giá
-Dùng cơng thức hạ bậc
2
2 cos 1 sin
, 2
2 cos 1 cos2 2 x
x
x
đưa về PT bậc nhất đ/v sin2x và cos2x hoặc
có thể giải pt bậc hai đ/v tanx
-Cho Hsinh lên bảng trình bày
-GV nhận xét và đánh giá
-HS3
−
=
=
⇔
=
− +
) ( 3 2 cos
1 2 cos
0 3 2 cos 2 2 cos2
loai x
x
x x
2
3 tan
1 tan
0 3 tan tan
nhân x
x
x x
−
=
=
⇔
=
− +
<Câu 2>Giải các phương trình sau:
0 2 2 cos 2 2 sin
a
0 cos 3 cos sin sin
2
c
Ký duyệt :25/9/09
Trang 2
BÀI TẬP A.Mục tiêu yêu cầu:
1.Về kiến thức: -Nắm vững cách giải PTLG cơ bản và các trường hợp đặc biệt của PTLG cơ bản,CT hạ bậc…cung(đối ,bù,phụ…)
-Nắm vững cách giải PT bậc nhất đối với sinx và cosx ,pt bậc hai đối với một HSLG
2.Về kĩ năng: -Thành thạo các kiến thức trên, biết sử dụng máy tính casio fx 570MS,500MS để làm bài tập đọc thêm
3.Về thái độ: - Nghiêm túc phát biểu và xây dựng bài- thảo luận theo nhĩm
B.Chuẩn bị: GV: giáo án ,SGK,bảng phụ ,máy tính casio……; HS: SGK, thước kẽ, máy tính casio ……
C.Phương pháp:- Nêu vấn đề ( Gợi mở )
D.Tiến trình lên lớp: 11C3-4-X SS:……… Vắng: …………
BÀI TẬP (SGK-TRANG 36-37) Bài củ: Ktra trong quá trình dạy
*C Ủ
NG C
Ố : (5’)
--Nắm vững cách giải phương trình lượng giác cơ bản ;pt bậc hai đ/v sinx,cosx,tanx ,pt bậc nhất đ/ v sinx và cosx
- Bảng giá trị lượng giác, các cung-gĩc lượng giác
Các cơng thức hạ bậc,nhân đơi,các đầu cung (đối ,bù,phụ,hơn kém)
Ngày soạn: 21/9/09
Ngày dạy:
………
Lớp : …11CA
Tiết PPCT :…17….
tg Hoạt động thầy Hoạt động trò Nội dung
20’
*Hoạt động 1: tan 2 x = 0 ⇔ x = ?
HD: -Giải phương trình tích bằng cách đưa
sin4x = 2sin2x.cos2x
-Gọi HS lên bảng trình bày
-GV nhận xét và đánh giá
HD: Biến đổi cos2x=1-sin2x
-Đặt t = sinx ,(đk− 1 ≤ t ≤ 1)
-Gọi Hsinh lên bảng trình bày
-GV nhận xét và đánh giá
Z k
k x
2 0
2
-HS1 : xung phong
2 1 4 1 0 1 2
8 2
nhân t
t
t t
=
−
=
⇔
=
−
−
BÀI TẬP
<Câu 1> Giải các phương trình sau:
a ) 2 sin 2 x + 2 sin 4 x = 0
0 7 sin 2 cos 8
c
20’
HD: Dùng công thức LG: rồi giải PT bậc hai đ/v
tanx
- Hsinh lên bảng trình bày
-GV nhận xét và đánh giá
-Dùng cơng thức hạ bậc
2
2 cos 1 sin , 2
2 cos 1 cos2 2 x
x x
nhất đ/v sin2x và cos2x hoặc có thể giải pt
bậc hai đ/v tanx
-Cho Hsinh lên bảng trình bày
-GV nhận xét và đánh giá
-HS3
−
=
−
=
⇔
= + +
2
1 tan
1 tan
0 1 tan 3 tan
x x
x x
HS4:
) ( 5 tan 1 tan
0 5 tan 4 tan 2
nhân x
x x x
−
=
=
⇔
=
− +
<Câu 2>Giải các phương trình sau:
0 1 tan 3 tan 2
a
2
1 cos 2 2 sin sin ) 2x+ x− 2x=
c
Ký duyệt :25/9/09
Trang 3
BÀI TẬP A.Mục tiêu yêu cầu:
1.Về kiến thức: -Nắm vững cách giải PTLG cơ bản và các trường hợp đặc biệt của PTLG cơ bản,CT hạ bậc…cung(đối ,bù,phụ…)
-Nắm vững cách giải PT bậc nhất đối với sinx và cosx ,pt bậc hai đối với một HSLG
2.Về kĩ năng: -Thành thạo các kiến thức trên, biết sử dụng máy tính casio fx 570MS,500MS để làm bài tập đọc thêm 3.Về thái độ: - Nghiêm túc phát biểu và xây dựng bài- thảo luận theo nhĩm
B.Chuẩn bị: GV: giáo án ,SGK,bảng phụ ,máy tính casio……; HS: SGK, thước kẽ, máy tính casio ……
C.Phương pháp:- Nêu vấn đề ( Gợi mở )
D.Tiến trình lên lớp: 11C3-4-X SS:……… Vắng: …………
BÀI TẬP (SGK-TRANG 36-37) Bài củ: Ktra trong quá trình dạy
*C Ủ NG C Ố : (5’)
--Nắm vững cách giải phương trình lượng giác cơ bản ;pt bậc hai đ/v sinx,cosx,tanx ,pt bậc nhất đ/ v sinx và cosx
- Bảng giá trị lượng giác, các cung-gĩc lượng giác
Các cơng thức hạ bậc,nhân đơi,các đầu cung (đối ,bù,phụ,hơn kém)
-Chuẩn bị bài thực hành về máy tính Casio Fx500MS
Ngày dạy:
………
Lớp : …11CA
Tiết PPCT :…18….
tg Hoạt động thầy Hoạt động trò Nội dung
10’
*Hoạt động 1: tan 2 x = 0 ⇔ x = ?
-Cho Hsinh lên bảng trình bày
-GV nhận xét và đánh giá
<Câu 1> Giải phương trình:
2 sin
3
10’
) 1 2 tan(
1 )
1 3 tan( = +
+
=
x x
-Dùng cung phụ để giải PTLG
-Cho Hsinh trình bày(thảo luận)
-GV nhận xét và đánh giá
NI:
=
2 tan ) 1 3
NII: nhận xét
<Câu 2> Giải phương trình sau:
1 ) 1 3 tan(
).
1 2 tan(
a
10’ -Cho Hsinh lên bảng trình bày
-GV nhận xét và đánh giá
0 13 2 sin 12 2 cos
10’
HD
2
2 ) 4 sin(
2 2
2 cos sinx+ x= ⇔ x+π =
-Dùng cung phụ để giải PTLG
-Cho Hsinh trình bày(thảo luận)
-GV nhận xét và đánh giá
NI:
6
sin 2
1 ) 4 sin(
2
2 ) 4 sin(
2
π π
π
=
= +
⇔
= +
x x
NII: nhận xét
<Câu 4> Giải phương trình sau:
0 2 cos 2 sin 2
a
Ký duyệt :25/9/09
Trang 4
THỰC HÀNH MÁY TÍNH
A.Mục tiêu yêu cầu:
1.Về kiến thức: -Nắm vững cách giải PTLG cơ bản và các trường hợp đặc biệt của PTLG cơ bản -Nắm vững cách giải PT bậc nhất đối với sinx và cosx ,pt bậc hai đối với một HSLG
2.Về kĩ năng: -Thành thạo các kiến thức trên, biết sử dụng máy tính casio fx 570MS,500MS để làm bài tập 3.Về thái độ: - Nghiêm túc phát biểu và xây dựng bài- thảo luận theo nhĩm
B.Chuẩn bị: GV: giáo án ,SGK,bảng phụ ,máy tính casio……; HS: SGK, thước kẽ, máy tính casio ……
C.Phương pháp:- Nêu vấn đề ( Gợi mở )
D.Tiến trình lên lớp: 11C3-4-X SS:……… Vắng: …………
BÀI TẬP BỔ SUNG
Ngày soạn: 25/9/08
Ngày dạy:
………
Lớp :
…11C3-4-X
Tiết PPCT :…17….
Trang 5*C Ủ NG C
Ố : (5’)
--Nắm vững cách giải phương trình lượng giác
cơ bản
;pt bậc hai đ/v
sinx,cosx,tanx ,pt bậc nhất đ/ v sinx và cosx
- Bảng giá trị lượng giác, các cung-gĩc lượng giác
-Sử Dụng máy tính Casio giải bài toán ngược tìm x (giải ngắn gọn )
-Chuẩn bị bài tập ôn chương I…
10’
HD: Aán shift + sin− 1( 1 2 ) = shift ← 000
k
k
∈
+
−
=
+
=
0 0
0
0 0
360 30
180
360 30
α α
HD: giải pt bậc hai đ/v một HSLG
• Aán EQN1-vào PT bậc hai
• Nhập các hệ số bình thường
• Tìm nghiệm của PT đó :
VD: x1=1 và x2= 4
Ấn STO A tức là nhớ A=x1=1
Ấn Shift sin-1(Alpha A=shift ← 000
Chú ý như cách giải PTLG cơ bản
-GV gọi Hsinh lên bảng trình bày
(Dùng máy tính thực hiện các thao
tác)
-Chia Hsinh theo nhiều nhóm để làm
NI:a,b,g
NII: c,d,f
NIII: e,h
-GV nhận xét và đánh giá
-HS1 : xung phong -HS2: a)x= − 15 0 +k 90 0 ,k∈Z
Z k k
x
k x
x c
∈
+
−
=
+
=
⇔
=
−
, 180 15
180 45
2
1 ) 30 2 cos(
)
0 0
0 0
0
NII:
Z k k
x
k x
x
x x
f
∈
+
=
+
=
⇔
=
−
⇔
=
−
, 360 180
360 90
1 ) 45 sin(
2
1 cos sin
)
0 0
0 0
0
<Câu 1> Giải các phương trình sau:
Ví dụ: Tìm
2
1 sin
α bi e t
a ) sin( 2 x + 300) = 0
2
2 ) 45 2 sin(
b
2
1 ) 30 2 cos(
c
d ) tan( 2 x + 3 ) = 1
e ) cot( 2 x + 2 ) = 3
f ) sin x − cos x = 1
g ) sin2 x + sin x − 2 = 0
h ) tan2 x + 4 tan x − 5 = 0
Ký duyệt của Tổ Trưởng
Trần Quốc Dũng
Trang 6BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG I
A.Mục tiêu yêu cầu:
1.Về kiến thức: -Nắm vững cách giải PTLG cơ bản và các trường hợp đặc biệt của PTLG cơ bản,CT hạ bậc…cung(đối ,bù,phụ…)
-Nắm vững cách giải PT bậc nhất đối với sinx và cosx ,pt bậc hai đối với một HSLG ,tìm GTLN,tính chẵn,lẻ
2.Về kĩ năng: -Thành thạo các kiến thức trên, biết sử dụng máy tính casio fx 570MS,500MS để làm bài tập đọc thêm
3.Về thái độ: - Nghiêm túc phát biểu và xây dựng bài- thảo luận theo nhĩm
B.Chuẩn bị: GV: giáo án ,SGK,bảng phụ ,máy tính casio……; HS: SGK, thước kẽ, máy tính casio ……
C.Phương pháp:- Nêu vấn đề ( Gợi mở )
D.Tiến trình lên lớp:
11C3-4-X SS:……… Vắng: …………
BÀI TẬP (SGK-TRANG 40-41)
*C Ủ NG C Ố : (5’)
--Nắm vững cách giải phương trình lượng giác cơ bản ;pt bậc hai đ/v
sinx,cosx,tanx ,pt bậc nhất đ/ v sinx và cosx Xét tính chẵn lẻ của hàm số
- Bảng giá trị lượng giác, các cung-gĩc lượng giác.Tìm được giá trị lớn nhất của hàm số
Các cơng thức hạ bậc,nhân đơi,các đầu cung (đối ,bù,phụ,hơn kém)
Ngày soạn: 25/9/08
Ngày dạy:
………
Lớp :
…11C3-4-X
Tiết PPCT :…18.
tg Hoạt động thầy Hoạt động trò Nội dung
10’
*Hoạt động 1: tan 2 x = 0 ⇔ x = ?
HD: Chú ý đk:
?
1 sin 1
⇒
≤
≤
* Chú ý : f(-x)= f(x) là hàm số
chẵn
f(-x) =- f(x) là hàm
số lẻ
*Dùng công thức hạ bậc:
2
4 cos 1 2 sin 2
2 cos 1 sin2 2 x
x x
,
Z k
k x
2 0
2
-HS1 : xung phong
HS2: xung phong
x
∈ +
=
⇔
=
, 4 8
0 4 cos
π π
BÀI TẬP
<Câu 1> Tìm giá trị lớn nhất của hàm số sau:
6 sin(
x y
<Câu 2> Hàm số y = cos3x là
hàm số chẵn hay hàm số lẻ ? vì sao?
<Câu 3> Giải phương trình sau:
2
1 2 sin
b
15’
HD: Dùng công thức LG: rồi
giải PT bậc hai đ/v tanx
- Hsinh lên bảng trình bày
-GV nhận xét và đánh giá
-Dùng cơng thức hạ bậc
2
2 cos 1 sin , 2
2 cos 1 cos2 2 x
x x
về PT bậc nhất đ/v sin2x và
cos2x hoặc có thể giải pt bậc
hai đ/v tanx
-Cho Hsinh lên bảng trình bày
-GV nhận xét và đánh giá
-HS3
=
=
⇔
= +
−
2
1 tan
1 tan
0 1 tan 3 tan
x x x x
*Ta thấy cosx=0 là nghiệm của pt
*Chia hai vế của pt cho
0 cos2 x ≠ ta được:
HS4:
Z k k x
x x
∈ +
=
⇔
=
⇔
=
−
, ) 15
8 arctan(
15
8 tan
0 16 tan 30
π
<Câu 4>Giải các phương trình sau:
0 1 tan 3 tan 2
a
25 cos
9 2 sin 15 sin
25
c
5’
-Cho Hsinh lên bảng trình bày
1 2 sin 2 2
10’
4 3 sin(
2 1 3 cos 3 sin x− x= ⇔ x−π =
-Dùng cung phụ để giải PTLG
-Cho Hsinh trình bày(thảo luận)
-GV nhận xét và đánh giá
NI:
4
sin 2
1 ) 4 3 sin(
1 ) 4 3 sin(
2
π π
π
=
=
−
⇔
=
−
x x
NII: nhận xét
<Câu 6> Giải phương trình sau:
0 1 3 cos 3 sin
a
Ký duyệt của Tổ Trưởng
Trần Quốc Dũng
Trang 7BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG I
A.Mục tiêu yêu cầu:
1.Về kiến thức: -Nắm vững cách giải PTLG cơ bản và các trường hợp đặc biệt của PTLG cơ bản,CT hạ bậc…cung(đối ,bù,phụ…)
-Nắm vững cách giải PT bậc nhất đối với sinx và cosx ,pt bậc hai đối với một HSLG ,tìm GTLN
2.Về kĩ năng: -Thành thạo các kiến thức trên, biết sử dụng máy tính casio fx 570MS,500MS để làm bài tập đọc thêm
3.Về thái độ: - Nghiêm túc phát biểu và xây dựng bài- thảo luận theo nhĩm
B.Chuẩn bị: GV: giáo án ,SGK,bảng phụ ,máy tính casio……; HS: SGK, thước kẽ, máy tính casio ……
C.Phương pháp:- Nêu vấn đề ( Gợi mở )
D.Tiến trình lên lớp: 11C3-4-X SS:……… Vắng:
…………
BÀI TẬP (SGK-TRANG 40-41)
* C Ủ NG C Ố : (5’)
--Nắm vững cách giải phương trình lượng giác cơ bản ;pt bậc hai đ/v
sinx,cosx,tanx ,pt bậc nhất đ/ v sinx và cosx Xét tính chẵn lẻ của hàm số
- Bảng giá trị lượng giác, các cung-gĩc lượng giác.Tìm được giá trị lớn nhất của hàm số
Các cơng thức hạ bậc,nhân đơi,các đầu cung (đối ,bù,phụ,hơn kém)
………
Lớp :
…11C3-4-X
Tiết PPCT :…19.
tg Hoạt động thầy Hoạt động trò Nội dung
10’
*Hoạt động 1: cot 2 x = 0 ⇔ x = ?
HD: Chú ý đk:
?
1 cos 1
⇒
≤
≤
*Dùng công thức hạ bậc:
2
cos 1 2
cos 2
2 cos 1 cos
2 cos 1 2
sin 2
2 cos 1 sin
2 2
2 2
x x
x x
x x
x x
+
=
⇒ +
=
−
=
⇒
−
=
,
Z k
k x
2 4 0
2
-HS1 : xung phong
-HS3
Z k k x
x
∈ +
±
=
⇔
−
=
, 2 3 2 2
1 cos
π π
BÀI TẬP
<Câu 1> Tìm giá trị lớn nhất của hàm số sau:
y = 2 ( 1 + cos x ) + 1
<Câu 3> Giải phương trình sau:
3
1 2 cot
c
15’
HD: Dùng công thức LG: rồi giải
PT bậc hai đ/v tanx
- Hsinh lên bảng trình bày
-GV nhận xét và đánh giá
-Dùng cơng thức hạ bậc
2
2 cos 1 sin , 2
2 cos 1 cos2 2 x
x x
về PT bậc nhất đ/v sin2x và
cos2x hoặc có thể giải pt bậc
hai đ/v tanx
-Cho Hsinh lên bảng trình bày
-GV nhận xét và đánh giá
-HS3
=
=
⇔
= +
−
2
1 tan
1 tan
0 1 tan 3 tan
x x x x
*Ta thấy cosx=0 là nghiệm của pt
*Chia hai vế của pt cho
0 cos2 x ≠ ta được:
HS4:
Z k k x
x x
∈ +
−
=
⇔
−
=
⇔
= +
, ) 15
2 arctan(
15
2 tan
0 4 tan 30
π
<Câu 4>Giải các phương trình sau:
0 3 cot tan
2
c
5 cos 9 2 sin 15 sin
5
c
5’
-Cho Hsinh lên bảng trình bày
-GV nhận xét và đánh giá
2 2 sin 3 2
10’
4 3 sin(
2 1 3 cos 3 sin x− x=− ⇔ x−π =−
-Dùng cung phụ để giải PTLG
-Cho Hsinh trình bày(thảo luận)
-GV nhận xét và đánh giá
NI:
) 4
sin(
2
1 ) 4 3 sin(
1 ) 4 3 sin(
2
π π
π
−
=
−
=
−
⇔
−
=
−
x x
NII: nhận xét
<Câu 6> Giải phương trình sau:
0 1 3 cos 3 sin
a
Ký duyệt của Tổ Trưởng
Trần Quốc Dũng
Trang 8-Chuẩn bị bài học để kiểm tra 1 tiết