Các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo miễn phí Tuyển tập 47 đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 30 để hệ thống kiến thức học tập cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề thi
Trang 1Đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 30
Câu 1 (2,0 điểm) Điều tra về tuổi nghề ( tính bằng năm) của một phân xưởng được ghi lại như sau:
a Dấu hiệu ở đây là gì?
b Tính giá trị trung bình và tìm mốt của dấu hiệu?
Câu 2 (1,0điểm) Tìm x,y biết:
b Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 1cm Trên tia đối của AB lấy điểm D sao cho AD
= AB chứng minh rằng BEC DEC
c Chứng minh DE đi qua trung điểm cạnh BC
Trang 2Câu 5 (1điểm) Tìm x , y nguyên biết:
xy + 3x –y =6
-Hết -
Trang 3e 3xy2 và 3x2y là hai đơn thức đồng dạng
Câu 2( 0.5đ) : Tam giác ABC có: A 70 ;B 0 50 0 Trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào đúng:
a) Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì ?
b) Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng c) Tìm mốt của dấu hiệu
Câu 4(1đ): Tính tích của hai đơn thức: -2x2y2z và 12x2y3 Tìm hệ số và bậc của tích tìm được Câu 5(1.5đ) : Cho hai đa thức :
P x x 5x 3x x 4x 3x x 5 Q(x) = x - 5x -x -x +4x -x +3x-1
a Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b Tính P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x)
Câu 5( 1 đ) : a Tìm nghiệm của đa thức: P(y) = 3y + 9
b Chứng tỏ đa thức Q(y) = 2y4 + y2 + 3 không có nghiệm
Trang 4Câu 6 ( 3 đ) : Cho ABC vuông tại C, đường phân giác AD, kẻ DE AB (EAB) Gọi K là giao điểm của AC, DE.Chứng minh:
a CAD EAD b AD là đường trung trực của đoạn thẳng CE
c KD = DB d CD < DB
e ABC cần có thêm điều kiện gì thì KE là đường trung tuyến của AKB
Trang 5Đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 32
Câu 1: (2 điểm) Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (thời gian tính theo phút) của
30 học sinh (ai cũng làm được) và ghi lại như sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu?
c) Tìm mốt của dấu hiệu?
Câu 2: (2 điểm)
a) Tính giá trị của biểu thức sau: P(x) = 2x2 + x - 1 lần lượt tại x = 1 và x =
41
b) Trong các số -1, 1, 2 số nào là nghiệm của đa thức P(x) = x2 – 3x + 2 hãy giải thích
Câu 3: (2 điểm) Cho P(x) = x3 – 2x + 1 và Q(x) = 2x2 – 2x3 + x – 5
a) Tính P(x) + Q(x) b) Tính P(x) - Q(x)
Câu 4: (3 điểm) Cho góc xOy khác góc bẹt Trên tia Ox lấy hai điểm A và B, trên tia Oy lấy
hai điểm C và D sao cho OA = OC; OB = OD Gọi I là giao điểm của hai đoạn thẳng AD và BC Chứng minh rằng: a) BC = AD b) IA = IC c) Tia OI là tia phân giác của góc xOy
Câu 5: (1 điểm) Cho f(x) = ax3 + 4x(x2 – x) – 4x + 8, g(x) = x3 – 4x(bx +1) + c – 3
Trong đó a, b, c là hằng Xác định a, b, c để f(x) = g(x)
Trang 6Đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 33
Câu1: (1 điểm)
a Muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?
b Áp dụng: Tính tích của 3x2yz và –5xy3
Câu 2: (1 điểm) a Nêu tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
b Áp dụng: Cho ABC, AM là đường trung tuyến (MЄBC)
a Dấu hiệu ở đây là gì? b Lập bảng tần số? c Tính số trung bình cộng
Câu 4: (2,5 điểm)Cho hai đa thức:
Cho P(x)=
2
12
5
3x3 x5 x2 xx4 ;
4
17
5)
Trang 8Câu Hướng dẫn chấm- Đề 1 b.điểm
1.41.101.35.58.77.62.95.8
(0,5đ) (0,5đ)
Cõu 4
a P(x)=
2
125
3 3 2
4 5
)(x x5x3 x2 x
Q
4
15424
)4
175
()2
1253(
)()(
*
2 3 4 5
2 3 5 2
3 4 5
x x x x x
x x x x x
Q x P b
4
39646
)4
175
()2
1253(
)()(
*
2 3 4 5
2 3 5 2
3 4 5
x x x x x
x x x x x
Q x P b
Trang 9(0,5 đ)
Trang 10Đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 34
Bài 1: ( 2,0 điểm) Cho hàm số f(x) = 2x - 5
a) Tính f(1); f ( 1
2
) b) Tìm x để f(x) = 7
Bài 2: (2,0 điểm ) Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập môn Toán (tính theo phút)của 20
học sinh và ghi lại như sau :
a) Chứng minh đa thức ( x- 5 )2 + 1 không có nghiệm
b) Tìm nghiệm của đa thức : x3- x2 + x-1
-HẾT -
Trang 12Đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 35
Bài 1: (2 điểm) Tính tích hai đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được:
Trang 13Bài 5: (3 điểm)Cho ABC vuông tại A, đường phân giác BE Kẻ EH vuông góc với
BC (H BC) Gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng:
Trang 14Đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 36
I- Phần trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm ):
Câu 1: Bậc của đa thức x6 – 2.x4y +8 xy4 + 9 là
a, Dấu hiệu ở đõy là gì ? b, Lập bảng tần số c, Tính số trung bình cộng Tỡm mốt
Câu 2( 1,5 điÓm): Cho các đa thức M(x) = 3x3– 3x + x2 + 5 và N(x) = 2x2 – x +3x3 + 9
a, Tính M(x) + N(x)
b, Biết M(x) + N(x) –P(x) =6x3 + 3x2 +2x Hãy tính P(x)
c, Tìm nghiệm của đa thức P(x)
Câu 3( 3,0 điÓm ) :Cho tam giác ABC với độ dài 3 cạnh AB = 3cm, BC = 5cm, AC = 4cm
a) Tam giác ABC là tam giác gì? Vì sao?
b) Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BA = BD Từ D vẽ Dx vuông góc với BC (Dx cắt AC tại H) Chứng minh: BH là tia phân giác của góc ABC
c) Vẽ trung tuyến AM Chứng minh ABC cân
Câu 4( 1,0 điÓm ): Chứng tỏ rằng đa thức x2 +6x + 10 không có nghiệm
Trang 15Đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 37 Phần 1: Trắc nghiệm khách quan(3,0 điểm )
Câu1 :Cho y = f(x) = -2x+5 giá trị củaf(
Câu3:Cho x và y là hai đại lợng tỷ lệ nghịch, khi x =-2 thì y = 9 Với x =
Câu 4 : Đa thức P(x) = x3-x Giá trị nào sau đây là nghiệm của đa thức trên
Câu 7: ABC vuông tại A có AB = 15cm ; AC = 20cm , gọi AM là trung tuyến của ABC
a)Độ dài đoạn thẳng AM là: A 12,5cm ; B 12cm ; C 14,5cm ; D 15cm
b) Kẻ trung tuyếnBN của tam giác ABC , trung tuyến BN cắt AM tại I, câu nào sau đây đúng (1) I là trực tâm của tgiác ABC ; (2) IA=8
Câu8: Xác định Đ-S trong các câu sau:
a)Số 0 là một đa thức ,bậc của nó là 0
b) Nếu y TLnghịch với x theo hệ số tỷ lệ là 2 ; z TL thuận với y theo hệ số TL là
2
3
thì z TL
thuận với x theo hệ số tỷ lệ là 3
c)Trực tâm của một tam giác là một điểm luôn nằm trong tam giác đó
d) Trong tam giác có trọng tâm cách đều 3 đỉnh là tam giác đều
Phần II : Tự luận (7,0điểm )
Bài 1:(1,5 điểm ) Tìm x biết rằng a)
3
812
53
Bài 2: (1,5 điểm ) Ba công nhân tiện đợc tất cả 860 dụng cụ trong cùng một thời gian Để tiện
một dụng cụ ngời thứ nhất tiện trong 5 phút , ngời thứ hai mất 6 phút, ngời thứ ba cần 9 phút Tính số dụng cụ mỗi ngời tiện đợc
Trang 16Bài 3: (3,0điểm )Cho ABC vuông tại A (AB > AC ) , tia phân giác của góc B cắt AC tai D Kẻ
DH vuông góc với BC , trên tia AC lấy điểm E sao cho AE = AB , đờng thẳng vuông góc với AE tại E cắt tia DH ở K, chứng minh : a) BA = BH ; b) góc DBK = 450
Bài 4:(1,0điểm ) Rút gọn biểu thức M = 2100-299+298-297+ +22-2
Trang 17Đề ô n thi học k ì 2 m ô n to á n lớp 7 – Đề 38
I- Phần trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm ):
Câu 1: Đơn thức đồng dạng với đơn thức - 2x 2 y là
Câu4: Cho tam giác ABC có CN, BM là các đường trung tuyến, góc ANC và góc CMB là góc tù Ta có
A / AB<AC<CB B/ AC<AB<BC C/ AC<BC<AB D/ AB<BC<AC
Câu5: Cho tam giác ABC với AD là trung tuyến, G là trọng tâm , AD = 12cm Khi đó độ dài đoạn GD bằng:
Câu6: Cho ABC có góc A = 750, góc B = 600, góc C = 450.Cách viết nào sau đây là đúng
A / AB<BC<AC B/ BC<AC<AB C/ AB<AC<BC D/ AC<BC<AB
II Phần tự luận (7,0 điểm)
a, AH = DK b Ba điểm A, O , D thẳng hàng
c AC // BD
Câu4( 1,0 ®iÓm ): Chứng tỏ rằng đa thức x2 +4x + 5 không có nghiệm
Trang 18Đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 39
Phần trắc nghiệm (2đ): Khoanh vào đáp án đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: Giá trị của biểu thức 5x3x25x2 tại x = - 1 là:
Câu 2: Giá trị của biểu thức x y x y3 2 25 tại x = 1; y = -1 là:
Câu 3: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2 2
3 xy
?
A 3xy(-y)
B 2( )2
3 xy
C 2 2
3 x y
D 2
3 xy
Câu 4: Trong các số sau, nghiệm của đa thức 2x - 4 là:
Câu 5: Nghiệm của đa thức 2x2 – x – 1 là:
A – 1 B 2
C 1
2
2
Câu 6: Kết quả 5 3 5 3 5 3
4x y 3x y 7x y
A x y5 3 B 17x y5 3 C 10x y5 3 D 8x y5 3
Câu 7: Bậc của đơn thức 12x6yz4 là:
Câu 8: Bậc của đa thức 7x4 4x 6x3 7x4 x2 là: 1
Phần tự luận (8đ):
Câu 1 (2,5đ): 1)Cho đơn thức: 2 3 2 2 2
(3 )
3 x y z x yz
a) Thu gọn đơn thức, tìm bậc và hệ số của đơn thức đó
b) Tính giá trị của đơn thức tại x = 1; y = - 1; z = 2
2)Cho A(x) = ax3 + 4x 3 – 4x + 8
B(x) = x3 – 4bx + c – 3 (trong đó a, b, c là các hằng số)
Xác định các hệ số a, b, c để A(x) = B(x)
Câu 3 (1,5đ): Cho hai đa thức: P(x) = 6x4 + 3x2 + 5
Q(x) = 4x4 - 6x3 +7x2 - 9
a) Tính P(x) + Q(x);
b) Chứng tỏ rằng đa thức P(x) không có nghiệm Câu 4 (3đ): Cho xOy có Oz là tia phân giác, M là điểm bất kì thuộc tia Oz Qua M kẻ đường thẳng a vuông góc với Ox tại A cắ Oy tại C và vẽ đường thẳng b vuông góc với Oy tai B cắt tia Ox tại D a)Chứng minh AOM= BOM từ đó suy ra OM là đường trung trực của đoạn thẳng AB b)Tam giác DMC là tam giác gì? vì sao? c)Chứng minh DM + AM < DC Câu 6 (1đ): Cho m, n N và p là số nguyên tố thoả mãn: 1 m p = p n m Chứng minh rằng : p2 = n + 2
Trang 19
Hướng dẫn chấm, thang điểm (đề 5)
Phần trắc nghiệm (2đ): Mỗi câu chọn đúng được 0,25đ
Đơn thức trên có bậc là : 14 và hệ số của đơn thức đó là: -6 (0,5đ)
b) Tính giá trị của đơn thức tại x = 1; y = -1; z = 2
Thay x = 1; y = -1; z = 2 vào đơn thức ta có: - 6.17 (-1)4 23 = - 48 (0,75đ)
Vậy giá trị của đơn thức bằng - 48 khi x = 1; y = -1; z = 2 (0,25đ)
Câu 2 : (2,25đ)
a) M = (4x2 + 12xy - 2y2) - (3x2 - 7xy) = x2 + 19xy – 2y2 (1,25đ)
b) Ta thay x = 1; y = 2 vào đa thức M ta có:
M = 12 + 19 1 2 – 2 22 = 1 + 38 – 8 = 31 (0,75đ)
Vậy giá trị của đa thức M = 31 khi x = 1; y = 2 (0,25đ)
Câu 3 (2đ):
a/ P(x) + Q(x) = (6x4 + 3x2 + 5) + (4x4 - 6x3 +7x2 - 9) = 10x4 – 6x3 - 3x2 –4 (1đ)
b/ Vì x4 0 và x2 0 với mọi x và 5 > 0 nên P(x) 5 với mọi x (0,5đ)
do đó P(x) > 0 với mọi x Vậy đa thức P(x) không có nghiệm (0,5đ)
Trang 20Đề ô n thi học k ì 2 m ô n to á n lớp 7 – Đề 40
A Trắc nghiệm : Em hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất:
Câu 1 Các biểu thức sau biểu thức nào là đơn thức?
3
xy y
2
; D = 2 3
5xy z
(Với x, y, z là các biến; a, b là hằng sô)
Câu 4 Cho đa thức A = -2x3y + 3x2y + 5x2 + 2x3y + x Bậc của đa thức là:
2
1
y x y
Trang 22Đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 41
I- Phần trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm ):
Câu 1: Bậc của đơn thức 2 x yz3 3 2 là:
Câu 2: Hai đơn thức nào đồng dạng với nhau?
A 5x3 và 5x4 B (xy)2 và xy2 C (xy)2 và x2y2 D x2y và (xy)2
Cho hai đa thức : P x ( ) x3 2 x 3 x2 1 & Q x ( ) x2 3 x3 x 5
a, Sắp xếp các đa thức trên theo thứ tự giảm dần theo lũy thừa của biến?
Trang 23Đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 42
Phần I Trắc nghiệm khách quan:(4 Điểm)
Chọn ý đúng A, B, C hoặc D trong các câu sau rồi ghi vào giấy làm bài
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức :
Câu 6: Ba đường trung tuyến của tam giác cùng đi qua một điểm Điểm đó gọi là:
A Trực tâm B Trọng tâm C Đồng tâm D A, B,C đều đúng
Câu 7: Trực tâm của tam giác là giao điểm của ba đường:
Câu 8: Tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB = 9cm ; AC= 12cm Độ dài cạnh BC là:
Phần II: Tự luận: ( 6 điểm)
Bài 1: ( 1,5 điểm) Tìm đa thức A và đa thức B, biết:
a) A - ( xy + x2 - y2 ) = x2 + y2
b) B + (2x2 - y2) = 5x2 - 3y2 + 2xy
Bài 2: ( 1,5 điểm) Cho đa thức:
Q(x)= 3x2 - 5x3 + x + 2x3 - x - 4 + 3x3 + x4 + 7
a) Thu gọn Q(x);
Chứng tỏ đa thức Q(x) không có nghiệm
Bài 3: ( 3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác BM Kẻ MN vuông góc với BC (N BC), gọi I là giao điểm của BA và NM Chứng minh rằng:
BM là đường trung trực của AN;
MI = MC;
AM < MC
Trang 24Phần II: Tự luận: ( 6 điểm)
1
a A = x2 + y2 + xy + x2 - y2
= 2x2 + xy
0,5 0,25
b B = 5x2 - 3y2 + 2xy - 2x2 + y2
= 3x2 - 2y2 + 2xy
0,5 0,25
2
b Q(x) = x4 + 3x2 + 3
Có x4 ≥ 0 với mọi x 3x2 ≥ 0 với mọi x x4 + 3x2 + 3 > 0 Vậy đa thức Q(x) không có nghiệm
0,25 0,25 0,25
c Xét MNC vuông tại N MN<MC (cạnh góc vuông nhỏ hơn cạnh huyền
Ta lại có: MA=MN (câu a) Nên MA<MC
0,75
-Hết -
Trang 25C©u 1: (1.5®) Theo dõi điểm kiểm tra häc kú 1 môn Toán của học sinh lớp 7A tại một
trường THCS , người ta lập được bảng sau:
a) Dấu hiệu điều tra là gì ? Tìm mốt của dấu hiệu ?
b) Tính điểm trung bình kiểm tra häc kú 1 của học sinh lớp 7A
c) Nhận xét về kết quả kiểm tra học kỳ 1 môn Toán của các bạn lớp 7A
Câu 2: (1đ) Tính tích của hai đơn thức: -2x2yz và - 3xy3z Tìm hệ số và bậc của tích tìm được
Câu 3: (2,5đ) Cho đa thức : f x 3x 6 3x 2 5x 3 2x 2 4x 4 x 3 1 4x 3 2x 4
a Thu gọn f(x) b Tính f(1) ; f(1) c Chứng tỏ rằng f(x) không có nghiệm
Trang 26Câu 4: (3đ) Cho tam giác ABC có góc A = 900 Tia phân giác của B cắt AC tại E Kẻ EH BC ( H thuộc BC) Chứng tỏ rằng: a ABE HBE b BE là trung trực của AH c EC >
AE
Trang 27Đề ơn thi học kì 2 mơn tốn lớp 7 – Đề 43
Năm học 2012- 2013
( thời gian làm bài 90 phút)
A Trắc nghiệm : Em hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất:
Câu 1 Các biểu thức sau biểu thức nào là đơn thức?
2
; D = 2 3
5xy z
(Với x, y, z là các biến; a, b là hằng sơ)
Câu 4 Cho đa thức A = -2x3y + 3x2y + 5x2 + 2x3y + x đa thức thu gọn là:
A 3x2y + 5x2 + x B 4x3y + 3x2y + 5x2 + x
Câu 5 Đa thức bậc 3 với hai biến x,y và cĩ ba hạng tử là?
A x3 + 4x2y2 + 2 B 3x2y + 23x + 111 C 2x3 z+ 5xy + 3x3 D 2x2 + 7y3 + 6z
Câu 6: Hai gĩc đối đỉnh thì:
a) bằng nhau b) bù nhau c) kề bù d) khác nhau
Câu 7: Đường thẳng a gọi là đường trung trực của đoạn thẳng CD nếu:
a) a đi qua trung điểm của CD b) a CD tại C
c) a CD tại D d) a CD tại trung điểm của CD
B Tự luận:
Câu 1 Tính giá trị của biểu thức:
A = 3x2 - 9x lần lượt tại x = 1 ; x = - 1 b) B = 2xy + 3x2 y2 tại x = - 1 và y = 1
Bài 2: Cho 2 đa thức :
3 ) ; N( 1;2) P( 2; -4) cĩ thuộc đồ thị hàm số khơng? Vì sao?
Bài 5: Cho tam giác ABC vuơng tại A Đường trung trực của đoạn thẳng AB cắt AB tại I, cắt BC tại O Chứng minh rằng OA = OB
Chứng minh AOC là tam giác cân tai O
Chứng minh AC < BC
Trang 28Đề ôn thi học kì 2 môn toán lớp 7 – Đề 44
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3đ)
Bài 1 : Chọn câu trả lời đúng ghi vào giấy bài làm (ví dụ câu chọn đáp án A ,thì ghi: Câu1.A)
Câu 1 : Các nghiệm của đa thức x2 – 2x là :A 0 B 2 C 0 và 2 D 1
Câu 2 : Giá trị của biểu thức 2x2 – x khi x = -2 là :
Câu 4 : Bậc của đa thức x6 – 2.x4y +8 xy4 + 9 là A 6 B 9 C 7 D 17
Câu 5: Hai cạnh góc vuông của tam giác vuông là 6cm và 8cm thì cạnh huyền bằng :
Câu 10: Cho SM và PN là hai đường cao của tam giác SPQ , SM cắt PN tại I Ta có :
A IS = IP=IQ B I cách đều 3 cạnh của tam giác C SI = 2
3 SM D Cả A, B , C
đều sai
Câu 11: Cho tam giác SPQ biết góc S = 70o góc P =30oTa có :
A SQ < PQ < SP B SQ < SP < PQ C SQ > PQ > SP D PQ <SP < SQ
Câu 12 : Tam giác cân có độ dài hai cạnh là 7cm và 3 cm thì chu vi của tam giác đó là :
A 17 cm B 13 cm C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai
II/ PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM )
Bài 2: (2đ) Cho các đa thức M(x) = 3x3 + x2 – 3x + 5 N(x) = 3x3 + 2x2 – x + 9
a, Tính M(x) + N(x) b, Biết M(x) + N(x) –P(x) =6x3 + 3x2 +2x Hãy tính P(x)
c, Tìm nghiệm của đa thức P(x)
Bài 3 : (4đ) :Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, đg cao AH Trên nữa mphẳng bờ là đg thẳng AC
có chứa điểm B, kẻ tia Cx // AB Trên tia Cx lấy điểm D sao cho CD = AB Kẻ DK vuông góc