Câu 2: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện: Trong hình vẽ trên, oxit X là Câu 3: Cho H2 dư qua m gam hỗn hợp chất rắn X gồm Fe, CuO, Fe3O4 nung n
Trang 1Trang 1/3 - Mã đề thi 628
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2017 – 2018
Môn: HÓA HỌC; Khối 12
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 628
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
Al=27; Na=23; H=1; O=16; S=32; Ag=108; Cu=64; Fe=56; Ca=40; K=39; Zn= 65; P=31; N=14; Ba=137; Mg=24; Cl=35,5; Br=80; I=127; Pb=207
Câu 1: Cho 30 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và còn lại 6,32 gam chất rắn Cho dung dịch AgNO3 dư vào
dung dịch Y thu được m gam chất rắn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 2: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện:
Trong hình vẽ trên, oxit X là
Câu 3: Cho H2 dư qua m gam hỗn hợp chất rắn X gồm Fe, CuO, Fe3O4 nung nóng, phản ứng kết thúc thấy khối lượng chất rắn giảm 0,48 gam Nếu hòa tan hoàn toàn m gam X vào V(ml) dung dịch HNO3 0,5M vừa đủ thì thu được tối đa 1,344 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
Câu 4: Các kim loại bị thụ động hoá với HNO3 đặc, nguội hoặc H2SO4 đặc, nguội là
A Cr, Fe, Al B Cr, Fe, Zn C Cr, Al, Mg D Al, Fe, Cu
Câu 5: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A HCl và AlCl3 B CuSO4 và ZnCl2 C CuSO4 và HCl D ZnCl2 và FeCl3
Câu 6: Dãy các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là
A Mg, Fe, Al B Fe, Al, Mg C Al, Mg, Fe D Fe, Mg, Al
Câu 7: Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản
xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng Ngoài ra chất X còn dùng để xử lí chất thải Công thức của X là
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng dư, thu được V lít NO (đktc,
sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
Câu 9: Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch
Câu 10: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại Mg (Z = 12) là
Trang 2Trang 2/3 - Mã đề thi 628
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai?
A Thạch cao nung dùng để đúc tượng, bó bột có công thức là CaSO4.H2O
B Hợp chất KAl(SO4)2.12H2O dùng làm trong nước được gọi là phèn chua
C Nước cứng là nước có chứa các cation Ca2+và Mg2+
D Ruby và saphia có thành phần hóa học chủ yếu là Al2O3
Câu 12: Cho dãy các ion kim loại: K+, Ag+, Fe2+, Cu2+ Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
Câu 13: Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là
A Fe(OH)2, FeO B Fe2O3, Fe2(SO4)3 C FeO, Fe2O3 D Fe(NO3)2, FeCl3
Câu 14: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 15: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca Số kim loại kiềm trong dãy là
Câu 16: Cho hỗn hợp gồm Mg và Al (tỉ lệ mol 1:1) tan vừa đủ trong dung dịch gồm HCl; 0,05
mol NaNO3 và 0,1 mol KNO3 Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 17: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người
ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại bằng
Câu 18: Để phân biệt dung dịch CaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
Câu 19: Dung dịch NaOH không tác dụng với
Câu 20: Chất có thể làm mềm nước cứng toàn phần là
Câu 21: Ở một số địa phương sử dụng nước giếng khoan, khi mới bơm lên nước trong nhưng để
lâu thì có mùi tanh và bị ngả màu vàng Ion làm cho nước có màu vàng là
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 18 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 trong dung dịch NaOH giải phóng 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Al2O3 trong hỗn hợp là
Câu 23: Cho dãy các kim loại kiềm: Na, Li, Cs, Rb Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
Câu 24: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol
NaAlO2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Tổng giá trị a + b là
Câu 25: Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối Giá trị của m là
Trang 3Trang 3/3 - Mã đề thi 628
Câu 26: Trong công nghiệp người ta thường điều chế kim loại K bằng cách?
A Dùng CO khử K+ trong K2O ở nhiệt độ cao
B Điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn
C Điện phân KCl nóng chảy
D Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn
Câu 27: Phát biểu nào sau đây sai?
A Quặng hematit có thành phần chính là Fe3O4
B Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao
C Thép không gỉ có chứa Cr và Ni
D Thành phần % khối lượng cacbon trong gang là từ 2 – 5%
Câu 28: Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng?
Câu 29: Phản ứng của cặp chất nào sau đây sản phẩm có muối Fe(II)?
A FeO + HNO3 B FeCO3 + HNO3 C Fe(OH)3 + H2SO4 D Fe3O4 + HCl
Câu 30: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?
Câu 31: Cho một lá kẽm có khối lượng 8,5 gam vào dung dịch FeSO4, sau phản ứng lấy lá kẽm
ra làm khô, cân được 7,6 gam (giả thiết toàn bộ sắt sinh ra bám hết vào lá kẽm) Lượng Zn đã phản ứng là
Câu 32: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch Ca(HCO3)2?
Câu 33: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
Câu 34: Chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng có thể giải phóng khí NO là
Câu 35: Sắt tây là sắt tráng thiếc Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì
A kim loại bị ăn mòn trước là sắt B không kim loại nào bị ăn mòn
C kim loại bị ăn mòn trước là thiếc D cả hai đều bị ăn mòn như nhau
Câu 36: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng CO dư ở nhiệt độ cao, sau phản ứng thu được 33,6 gam chất rắn và 17,92 lít CO2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 37: Chất không có tính lưỡng tính là
Câu 38: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
A không có kết tủa, có khí bay lên B chỉ có kết tủa keo trắng
C có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan D có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
Câu 39: Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp gồm HCl, FeCl3, CuCl2 Thứ tự điện phân ở catot là
A Fe3+, Fe2+, Cu2+, H+, H2O B Fe3+, Cu2+, H+, H2O
C Cu2+, H+, Fe3+, H2O D Fe3+, Cu2+, H+, Fe2+, H2O
Câu 40: Nung hỗn hợp gồm Mg(OH)2 và Fe(OH)2 ngoài không khí cho đến khi khối lượng
không đổi thu được chất rắn có thành phần là
A MgO và Fe2O3 B MgO và FeO C Mg và FeO D Mg và Fe
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
- HẾT -