Nhằm giúp các bạn học sinh có tài liệu ôn tập những kiến thức, kĩ năng cơ bản, và biết cách vận dụng giải các bài tập một cách nhanh nhất và chính xác. Hãy tham khảo 4 Đề kiểm tra HK 1 môn Sinh học 10 năm 2017 của trường THPT Nguyễn Du.
Trang 1Sở Giáo Dục & Đào Tạo Ninh thuận
Trường THPT Nguyễn Du
(Đề kiểm tra gồm 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ Năm học 2016 – 2017 Môn: Sinh học- Lớp 10 Thời gian làm bài: 45
phút
Họ, tên thí sinh: lớp : Mã đề
thi 134
Học sinh chọn trả lời một phương án đúng hoặc A, hoặc B, hoặc C, hoặc D trong các câu hỏi và
tô bằng bút chì vào bảng sau:
I PHẦN CHUNG (Dành cho cả học sinh học chương trình cơ bản và nâng cao)
Câu 1: Chức năng của ADN là:
A Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
B Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
C Trực tiếp tổng hợp Prôtêin
D Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
Câu 2: Điểm giống nhau của prôtêin bậc 1, prôtêin bậc 2 và prôtêin bậc 3 là:
A Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp lại
B Chỉ có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit
C Chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng
D Chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu
Câu 3: Đơn phân cấu tạo của phân tử ARN có 3 thành phần là :
A Axit phôtphoric, bazơ nitơ và liên kết hoá học
B Đường có 6c, axit phôtphoric và bazơ nitơ
C Đường có 5C, axit phôtphoric và bazơ nitơ
D Đường có 5c, axit phôtphoric và liên kết hoá học
Câu 4: Điểm giống nhau về cấu tạo giữa Lizôxôm và không bào là:
A Bào quan có lớp màng kép bao bọc B Đều có kích thước rất lớn
C Được bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn D Đều có trong tế bào của thực vật và động vật Câu 5:Phát biểu sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn là :
A Cơ thể đơn bào, tế bào có nhân sơ
B Trong tế bào chất có chứa ribôxôm
C Bên ngòai tế bào có lớp vỏ nhày và có tác dụng bảo vệ
D Dạng sống chưa có cấu tạo tế bào
Câu 6: Thành phần và bào quan nào sau đây có cấu trúc màng kép
A riboxom, ti thể, không bào B Lizoxom, lục lạp, nhân tế bào
C Ti thể, lục lạp, nhân D Màng sinh chất, ti thể, lục lạp
Câu 7: Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây?
Câu 8: Khí CO2 và O2 được vận chuyển qua màng sinh chất qua phương thức vận chuyển nào sau đây?
Trang 2
A Chủ động.
B Khuếch tán trực tiếp qua lớp photpholipit kép.
C Khuếch tán qua kênh prôtêin.
D Nhập bào.
Câu 9: Trong các yếu tố sau yếu tố nào không phải là nhân tố ảnh hưởng tới hoạt tính của enzim?
A Nồng độ cơ chất B Nồng độ C Chất ức chế D Ánh sáng.
Câu 10: Trong lục lạp, ngoài sắc tố quang hợp và Enzim quang hợp, còn có chứa?
II PHẦN RIÊNG
A TỪ CÂU 11- 30 DÀNH CHO HỌC SINH HỌC CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
Câu 11: Một gen có chiều dài là 3060 và có 2320 liên kết hiđro Số lượng từng loại nuclêôtit của gen nói trên bằng:
A A = T = 520; G = X = 380 B A = T = 360; G = X = 540
C A = T = 540; G = X = 360 D A = T = 380; G = X = 520
Câu 12: Trong tế bào ti thể không có đặc điểm nào sau đây
A Tổng hợp các hợp chất hữu cơ (như C6H12O6)
B Cung cấp năng lượng cho tế bào dưới dạng các phân tử ATP
C Trong cấu trúc có AND, ARN, riboxom
D Được bao bọc bởi màng kép
Câu 13: Một gen có 150 chu kì xoắn và có tỉ lệ A: G = 2 : 3 Phần trăm từng loại nucleôtic của gen
này là:
A A = T = 35% ; G = X = 15% B A = T = 20%; G = X = 30%
C A = T = 30%; G = X = 20% D A = T = 15%; G = X = 35%
Câu 14: Một gen có khối lượng bằng 388000 đvc Kết luận nào sau đây không đúng về gen nói trên?
A Gen có chiều dài 2142 B Số liên kết cộng hóa trị của gen bằng 2518
C Gen có tổng số 63 vòng xoắn D Tổng số nucleotit của gen bằng 1260.
Câu 15: Gen có X = 20% và A = 900(nu) Chiều dài của gen là:
Câu 16: Một gen có G=900 chiếm 35% tổng số Nu Số liên kết hóa trị và liên kết hidrô của gen
A 3998 và 5400 B 7998 và 5400 C 1498 và 2025 D 7998 và 4500.
Câu 17: Một gen có 5100 và có tỉ lệ (% - (% = 5% Số lượng từng loại nu của gen?
A A = T = 900 Nu; G = X = 400 Nu B A = T = 600 Nu ; G = X = 900 Nu
C A = T = 400 Nu: G = X = 600 Nu D A = T = 900 Nu ; G = X = 600 Nu
Câu 18: Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào có lớp vỏ nhầy giúp nó?
A dễ di chuyển B không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh.
C ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt D dễ thực hiện trao đổi chất.
Câu 19: Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?
A Sự co cơ ở động vật B Sinh trưởng ở cây xanh
C Sự khuyếch tán vật chất qua màng tế bào D Sự vận chuyển ôxi của hồng cầu ở người Câu 20: Nhận định nào là không đúng đối với ribôxôm?
A Thành phần hóa học gồm ARN và prôtêin
B Nhân được bao bọc bởi màng nhân
C Dính ở màng lưới nội chất hoặc nằm rãi rác ở tế bào chất
D Là nơi sinh tổng hợp prôtêin cho tế bào
Câu 21: Gen có A = 15% và G =700 (nu) Số liên kết hiđrô của gen là:
A 2700 liên kết B 2800 liên kết C 2900 liên kết D 3000 liên kết
Câu 22: Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì?
A Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.
B Nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào.
C Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất.
D Nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.
Câu 23: Yếu tố nào quy định tính đặc thù và đa dạng của phân tử prôtêin
Trang 3
A Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các axit amin trong chuỗi Polinulêôtit
B Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các gen trong chuỗi Polipeptit
C Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi Polipeptit
D Độ bền của các liên kết hoá trị và liên kết Hiđrô trên phân tử prôtêin
Câu 24: Chức năng nào sau đây không phải của protein
A Tham gia vào thành phần kháng thể B Tham gia cấu tạo photpholipit
C Tham gia vào thành phần cấu tạo của tế bào D Tham gia vào thành phần hoocmon Câu 25: Hậu quả sau đây sẽ xảy ra khi nhiệt độ môi trường vượt quá nhiệt độ tối ưu của Enzim là?
A Enzim không thay đổi hoạt tính B Hoạt tính enzim tăng lên
C Hoạt tính enzim giảm dần và có thể mất hoàn toàn D Phản ứng luôn dừng lại
Câu 26: Một gen có G = 6000nu, hiệu số phần trăm nu A và nu không bổ sung là 10% tổng số nu của
gen Hãy tính số chu kỳ xoắn của gen?
A 1400 chu kỳ B 1600 chu kỳ C 1300 chu kỳ D 1500 chu kỳ
Câu 27: Một gen có số Nu loại A là 600, chiếm 30% tổng số nu của gen Khối lượng của gen là:
A M = 6.105 đvc B M = 6.107 đvc C M = 6.106 đvc D M = 6.104đvc
Câu 28: Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất thì thấy hiện tượng gì xảy ra:
A Tế bào hồng cầu không thay đổi B Tế bào hồng cầu nhỏ đi
C Tế bào hồng cầu lúc đầu thì nhỏ sau đó thì vỡ đi D Tế bào hồng cầu to dần và vỡ ra
Câu 29: Một gen có 180 chu kỳ xoắn và hiệu số G và nu không bổ sung là 20 % Số lượng từng loại
nuclêôtit của gen là:
A A = T = 540; G = X = 1260 B A = T = 540; G = X = 1262
C A = T =1260; G = X = 540 D A = T =1260; G = X = 540
Câu 30: Thực bào là gì?
A Là hiện tượng các chất rắn được tế bào phân hủy thành các chất đơn gian lọt vào tế bào
B Là quá trình cho dung dịch đi qua màng tế bào
C Là hiện tượng các phân tử lớn (hoặc các thể rắn) không lọt qua các lỗ màng kép khi tiếp xúc với
màng thì được màng tạo nên bóng bao bọc lại và tiêu hóa bằng lizoxom
D Là hiện tượng các phân tử bị tế bào hút vào ngược chiều với gradien nồng độ
B TỪ CÂU 31- 50 DÀNH CHO HỌC SINH HỌC CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu 31: Gen có A> X có (% + (% = 2.8%, C=180 Số liên kết hóa trị và liên kết hidro của
gen? A A = T = 360(nu); G = X = 1260(nu) B A = T = 720(nu); G = X = 1080(nu)
C A = T = 1440(nu), G = X = 360 (nu) D A = T = 1080(nu), G = X = 720 (nu)
Câu 32: Một gen có số lượng nuclêôtit loại X = 525 chiếm 35% tổng số nuclêôtit Số liên kết hoá trị
và số liên kết hiđrô của gen lần lượt là:
A 1499 và 2025 B 2998 và 2026 C 1498 và 2025 D 2998 và 2025.
Câu 33: Hoạt động sau đây xảy ra trong pha tối của quang hợp là :
A Giải phóng ôxi C Biến đổi khí CO2 hấp thụ từ khí quyển thành cacbonhidrat
B Tổng hợp nhiều phân tử ATP D Giải phóng điện tử từ quang phân li nước
Câu 34: Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kỳ trung gian?
Câu 35: Điều nào sau đây đúng khi nói về liên kết hiđrô?
A Có thời gian tồn tại lâu trong cơ thể sống
B Được hình thành với số lượng lớn trong tế bào
C Khó bị phá vỡ dưới tác dụng của men
D Rất bền vững đối với sự thay đổi của nhiệt độ
Câu 36: Sản phẩm của sự phân giải chất hữu cơ trong hoạt động hô hấp là :
A Ôxi, nước và năng lượng B Khí cacbônic, nước và năng lượng
C Nước, đường và năng lượng D Nước, khí cacbônic và đường
Câu 37: Trong quang hợp, ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây ?
A Các phản ứng ôxi hoá khử B Hấp thụ ánh sáng của diệp lục
Câu 38: Thời gian của một chu kỳ tế bào được xác định bằng :
A Thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp
B Thời gian kì trung gian
Trang 4
C Thời gian của quá trình nguyên phân
D Thời gian của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân
Câu 39: Một gen có chứa 2378 liên kết cộng hóa trị giữa các đơn phân Kết luận nào sau đây đúng:
A Trên mỗi mạch của gen có chứa tổng số 1189 đơn phân
B Gen có khối lượng bằng 711000 đvc
C Chiều dài của gen bằng 3978 nanômet
D Số vòng xoắn của gen bằng 119
Câu 40: Một gen có tích giữa hai loại nuclêôtit không bổ sung bằng 6% và có 60 vòng xoắn Tính số
nucleotit từng loại của gen biết (%A>%G):
A A = T = 289; G = X = 153 B A = T = 153; G = X = 289.
C A = T = 360; G = X = 204 D A = T = 360; G = X = 240
Câu 41: Gen dài 3005,6A0 có hiệu giữa nuclêôtit loại T với một loại nuclêôtit khác là 272 Số lượng nuclêôtit mỗi loại của gen trên là:
A A = T = 289; G = X = 153 B A = T = 578; G = X = 289.
C A = T = 578; G = X = 306 D A = T = 306; G = X = 578.
Câu 42: Trong cấu trúc màng sinh chất loại prôtêin chiến tỉ lệ nhiều có chức năng gì?
A Làm nhiệm vụ vận chuyển các chất
B Làm kháng thể bảo vệ cơ thể
C Làm enzim xúc tác cho các phản ứng sinh hóa
D Làm hooc mon điều hòa quá trình sinh trưởng
Câu 43: Khi môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của Enzim, thì điều nào sau đây đúng?
A Hoạt tính enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ
B Hoạt tính enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên
C Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính enzim
D Nhiệt độ tăng lên không làm thay đổi hoat tính Enzim
Câu 44: Một gen có 5998 liên kết cộng hóa trị và có tỉ lệ (% - (% = 10% Số lượng từng loại
nu của gen?
A A = T = 600 Nu; G = X = 200 Nu B A = T = 1050 Nu ; G = X = 450Nu
C A = T = 1050 Nu: G = X = 600 Nu D A = T = 1050 Nu ; G = X = 900 Nu
Câu 45: Pha sáng của quang hợp diễn ra ở
A Ở màng ngoài của lục lạp B Ở màng trong của lục lạp
C Trong các túi dẹp (tilacôit) của các hạt grana D Trong các nền lục lạp
Câu 46: Mạch thứ hai của một gen có 5% G và bằng 1/3 nuclêôtit loại X của mạch Gen này có 912T.
Khối lượng và chiều dài của gen là:
A 1368000 đvc và 7752 A0 B 342000 đvc và 1938 A0
C 684000 đvc và 3876 A0 D 513000 đvc và 2907 A0
Câu 47: Mạch thứ 2 của một gen dài 0,4216 μm, trên mạch thứ nhất có tỉ lệ các loại nuclêôtit có tỉ lệ
các loại nuclêôtit A, T, G, X lần lượt là 5 : 3 : 8 : 4 Số lượng từng loại nuclêôtit A, T, G, X trên mạch thứ nhất lần lượt là:
A 186, 310, 284, 496 B 310; 186; 496; 284.
C 186; 310; 496; 284 D 310; 186; 284; 496.
Câu 48: Một gen có 3598 liên kết cộng hóa trị và có 2120 liên kết hiđro Phần trăm từng loại nuclêôtit
của gen là:
A A = T = 540; G = X = 360 B A = T = 320; G = X = 580
C A = T = 580; G = X = 320 D A = T = 580; G = X = 540
Câu 49: Cho biết trong một mạch của gen có tỷ lệ phầm trăm các loại là: A = 20%, X = 30%, G =
10%.Hãy xác định tỷ lệ phần trăm các loại nu trên gen?
A A = T = 22,5 , G = X = 27,5 B A = T = 20 , G = X = 30
C A = T = 30 ; G = X = 20 D A = T = 32,5 ; G = X = 17,5
Câu 50: Cơ chế tác động của enzim được diễn ra theo trình tự là
A E + Saccarozơ E - Saccarozơ Glucozơ + Fructozơ + E
B E – Saccarozơ Glucozơ + Fructozơ + E E + Saccarozơ
C E + Saccarozơ Glucozơ + Fructozơ + E E- Saccarozơ
D.E - Saccarozơ E + Saccarozơ Glucozơ + Fructozơ+ E
Trang 5
- HẾT
-Sở Giáo Dục & Đào Tạo Ninh thuận
Trường THPT Nguyễn Du
(Đề kiểm tra gồm 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ Năm học 2016 – 2017 Môn: Sinh học- Lớp 10 Thời gian làm bài: 45
phút
Họ, tên thí sinh: lớp : Mã đề
thi 210 Học sinh chọn trả lời một phương án đúng hoặc A, hoặc B, hoặc C, hoặc D trong các câu hỏi và
tô bằng bút chì vào bảng sau:
I PHẦN CHUNG
Câu 1: Đơn phân cấu tạo của phân tử ARN có 3 thành phần là :
A Đường có 5c, axit phôtphoric và liên kết hoá học
B Đường có 5C, axit phôtphoric và bazơ nitơ
C Đường có 6c, axit phôtphoric và bazơ nitơ
D Axit phôtphoric, bazơ nitơ và liên kết hoá học
Câu 2: Trong các yếu tố sau yếu tố nào không phải là nhân tố ảnh hưởng tới hoạt tính của enzim?
A Chất ức chế B Nồng độ cơ chất C Ánh sáng D Nồng độ
Câu 3: Chức năng của ADN là:
A Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền B Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
C Là thành phần cấu tạo của màng tế bào D Trực tiếp tổng hợp Prôtêin
Câu 4:Phát biểu sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn là :
A Bên ngoài tế bào có lớp vỏ nhày và có tác dụng bảo vệ B Dạng sống chưa có cấu tạo tế bào
C Trong tế bào chất có chứa ribôxôm D Cơ thể đơn bào, tế bào có nhân sơ Câu 5: Điểm giống nhau của prôtêin bậc 1, prôtêin bậc 2 và prôtêin bậc 3 là:
A Chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng B Chỉ có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit
C Chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu D Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp lại
Câu 6: Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây?
Câu 7: Khí CO2 và O2 được vận chuyển qua màng sinh chất qua phương thức vận chuyển nào sau đây?
C Khuếch tán trực tiếp qua lớp photpholipit kép D Nhập bào.
Câu 8: Điểm giống nhau về cấu tạo giữa Lizôxôm và không bào là:
A Đều có kích thước rất lớn B Bào quan có lớp màng kép bao bọc
C Đều có trong tế bào của thực vật và động vật D Được bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn Câu 9: Trong lục lạp, ngoài sắc tố quang hợp và Enzim quang hợp, còn có chứa?
Câu 10: Thành phần và bào quan nào sau đây có cấu trúc màng kép
Trang 6
A Màng sinh chất, ti thể, lục lạp B Lizoxom, lục lạp, nhân tế bào
C riboxom, ti thể, không bào D Ti thể, lục lạp, nhân.
A TỪ CÂU 11- 30 DÀNH CHO HỌC SINH HỌC CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
Câu 11: Gen có X = 20% và A = 900(nu) Chiều dài của gen là:
Câu 12: Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?
A Sự vận chuyển ôxi của hồng cầu ở người B Sinh trưởng ở cây xanh
C Sự khuyếch tán vật chất qua màng tế bào D Sự co cơ ở động vật
Câu 13: Thực bào là gì?
A Là hiện tượng các phân tử lớn (hoặc các thể rắn) không lọt qua các lỗ màng, kép khi tiếp xúc với
màng thì được màng tạo nên bóng bao bọc lại và tiêu hóa bằng lizoxom
B Là quá trình cho dung dịch đi qua màng tế bào
C Là hiện tượng các chất rắn được tế bào phân hủy thành các chất đơn gian lọt vào tế bào
D Là hiện tượng các phân tử bị tế bào hút vào ngược chiều với gradien nồng độ
Câu 14: Gen có A = 15% và G =700 (nu) Số liên kết hiđrô của gen là:
A 2700 liên kết B 2800 liên kết C 3000 liên kết D 2900 liên kết
Câu 15: Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì?
A Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất.
B Nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.
C Nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào.
D Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.
Câu 16: Một gen có 180 chu kỳ xoắn và hiệu số G và nu không bổ sung là 20 % Số lượng từng loại
nuclêôtit của gen là:
A A = T = 540; G = X = 1262 B A = T = 540; G = X = 1260
C A = T =1260; G = X = 540 D A = T =1260; G = X = 540
Câu 17: Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó
A dễ thực hiện trao đổi chất B không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh.
C ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt D dễ di chuyển.
Câu 18: Hậu quả sau đây sẽ xảy ra khi nhiệt độ môi trường vượt quá nhiệt độ tối ưu của Enzim là?
A Hoạt tính enzim tăng lên
B Enzim không thay đổi hoạt tính
C Hoạt tính enzim giảm dần và có thể mất hoàn toàn
D Phản ứng luôn dừng lại
Câu 19: Trong tế bào ti thể không có đặc điểm nào sau đây
A Trong cấu trúc có AND, ARN, riboxom
B Được bao bọc bởi màng kép
C Tổng hợp các hợp chất hữu cơ (như C6H12O6)
D Cung cấp năng lượng cho tế bào dưới dạng các phân tử ATP
Câu 20: Một gen có chiều dài là 3060 và có 2320 liên kết hiđro Số lượng từng loại nuclêôtit của gen nói trên bằng:
A A = T = 520; G = X = 380 B A = T = 380; G = X = 520
C A = T = 360; G = X = 540 D A = T = 540; G = X = 360
Câu 21: Chức năng nào sau đây không phải của protein
A Tham gia vào thành phần cấu tạo của tế bào
B Tham gia vào thành phần hoocmon
C Tham gia vào thành phần kháng thể
D Tham gia cấu tạo photpholipit
Câu 22: Yếu tố nào quy định tính đặc thù và đa dạng của phân tử prôtêin
A Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các axit amin trong chuỗi Polinulêôtit
B Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các gen trong chuỗi Polipeptit
C Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi Polipeptit
D Độ bền của các liên kết hoá trị và liên kết Hiđrô trên phân tử prôtêin
Câu 23: Một gen có khối lượng bằng 388000 đvc Kết luận nào sau đây không đúng về gen nói trên?
A Số liên kết cộng hóa trị của gen bằng 2518
Trang 7
B Tổng số nucleotit của gen bằng 1260.
C Gen có tổng số 63 vòng xoắn
D Gen có chiều dài 2142
Câu 24: Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất thì thấy hiện tượng gì xảy ra:
A Tế bào hồng cầu không thay đổi
B Tế bào hồng cầu nhỏ đi
C Tế bào hồng cầu lúc đầu thì nhỏ sau đó thì vỡ đi
D Tế bào hồng cầu to dần và vỡ ra
Câu 25: Một gen có G = 6000nu, hiệu số phần trăm nu A và nu không bổ sung là 10% tổng số nu của
gen Hãy tính số chu kỳ xoắn của gen?
A 1400 chu kỳ B 1600 chu kỳ C 1300 chu kỳ D 1500 chu kỳ
Câu 26: Một gen có số Nu loại A là 600, chiếm 30% tổng số nu của gen Khối lượng của gen là:
A M = 6.105 đvc B M = 6.107 đvc C M = 6.106 đvc D M = 6.104 đvc
Câu 27: Một gen có G=900 chiếm 35% tổng số Nu Số liên kết hóa trị và liên kết hidrô của gen
A 3998 và 5400 B 1498 và 2025 C 7998 và 4500 D 7998 và 5400
Câu 28: Một gen có 150 chu kì xoắn và có tỉ lệ A: G = 2 : 3 Phần trăm từng loại nucleôtic của gen
này là:
A A = T = 35% ; G = X = 15% B A = T = 15%; G = X = 35%
C A = T = 30%; G = X = 20% D A = T = 20%; G = X = 30%
Câu 29: Nhận định nào là không đúng đối với ribôxôm?
A Nhân được bao bọc bởi màng nhân
B Thành phần hóa học gồm ARN và prôtêin
C Dính ở màng lưới nội chất hoặc nằm rãi rác ở tế bào chất
D Là nơi sinh tổng hợp prôtêin cho tế bào
Câu 30: Một gen có 5100 và có tỉ lệ (% - (% = 5% Số lượng từng loại nu của gen?
A A = T = 900 Nu; G = X = 400 Nu B A = T = 600 Nu ; G = X = 900 Nu
C A = T = 400 Nu: G = X = 600 Nu D A = T = 900 Nu ; G = X = 600 Nu
B TỪ CÂU 31- 50 DÀNH CHO HỌC SINH HỌC CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu 31: Một gen có tích giữa hai loại nuclêôtit không bổ sung bằng 6% và có 60 vòng xoắn Tính số
nucleotit từng loại của gen biết (%A>%G):
A A = T = 289; G = X = 153 B A = T = 153; G = X = 289.
C A = T = 360; G = X = 204 D A = T = 360; G = X = 240
Câu 32: Gen có A> X có (% + (% = 2.8%, C=180 Số liên kết hóa trị và liên kết hidro của gen?
A A = T = 1440(nu), G = X = 360 (nu) B A = T = 1080(nu), G = X = 720 (nu)
C A = T = 360(nu); G = X = 1260(nu) D A = T = 720(nu); G = X = 1080(nu)
Câu 33: Hoạt động sau đây xảy ra trong pha tối của quang hợp là :
A Biến đổi khí CO2 hấp thụ từ khí quyển thành cacbonhidrat
B Giải phóng điện tử từ quang phân li nước
C Tổng hợp nhiều phân tử ATP
D Giải phóng ôxi
Câu 34: Trong cấu trúc màng sinh chất loại prôtêin chiến tỉ lệ nhiều có chức năng gì?
A Làm kháng thể bảo vệ cơ thể
B Làm nhiệm vụ vận chuyển các chất
C Làm hooc mon điều hòa quá trình sinh trưởng
D Làm enzim xúc tác cho các phản ứng sinh hóa
Câu 35: Trong quang hợp, ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây ?
A Các phản ứng ôxi hoá khử B Hấp thụ ánh sáng của diệp lục
Câu 36: Điều nào sau đây đúng khi nói về liên kết hiđrô?
A Rất bền vững đối với sự thay đổi của nhiệt độ
B Có thời gian tồn tại lâu trong cơ thể sống
C Được hình thành với số lượng lớn trong tế bào
D Khó bị phá vỡ dưới tác dụng của men
Trang 8
Câu 37: Thời gian của một chu kỳ tế bào được xác định bằng :
A Thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp
B Thời gian kì trung gian
C Thời gian của quá trình nguyên phân
D Thời gian của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân
Câu 38: Một gen có chứa 2378 liên kết cộng hóa trị giữa các đơn phân Kết luận nào sau đây đúng:
A Trên mỗi mạch của gen có chứa tổng số 1189 đơn phân B Gen có khối lượng bằng 711000 đvc
C Chiều dài của gen bằng 3978 nanômet D Số vòng xoắn của gen bằng 119 Câu 39: Một gen có số lượng nuclêôtit loại X = 525 chiếm 35% tổng số nuclêôtit Số liên kết hoá trị
và số liên kết hiđrô của gen lần lượt là:
A 1499và 2025 B 2998 và 2026 C 1498và 2025 D 2998 và 2025.
Câu 40: Cho biết trong một mạch của gen có tỷ lệ phầm trăm các loại là: A = 20%, X = 30%, G =
10%.Hãy xác định tỷ lệ phần trăm các loại nu trên gen?
A A = T = 22,5 , G = X = 27,5 B A = T = 20 , G = X = 30
C A = T = 30 ; G = X = 20 D A = T = 32,5 ; G = X = 17,5
Câu 41: Gen dài 3005,6A0 có hiệu giữa nuclêôtit loại T với một loại nuclêôtit khác là 272 Số lượng nuclêôtit mỗi loại của gen trên là:
A A = T = 306; G = X = 578 B A = T = 289; G = X = 153.
C A = T = 578; G = X = 306 D A = T = 578; G = X = 289.
Câu 42: Khi môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của Enzim, thì điều nào sau đây đúng?
A Hoạt tính enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ
B Hoạt tính enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên
C Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính enzim
D Nhiệt độ tăng lên không làm thay đổi hoat tính Enzim
Câu 43: Một gen có 5998 liên kết cộng hóa trị và có tỉ lệ (% - (% = 10% Số lượng từng loại
nu của gen?
A A = T = 600 Nu; G = X = 200 Nu B A = T = 1050 Nu ; G = X = 450Nu
C A = T = 1050 Nu: G = X = 600 Nu D A = T = 1050 Nu ; G = X = 900 Nu
Câu 44: Pha sáng của quang hợp diễn ra ở
A Ở màng ngoài của lục lạp B Ở màng trong của lục lạp
C Trong các túi dẹp (tilacôit) của các hạt grana D Trong các nền lục lạp
Câu 45: Mạch thứ hai của một gen có 5% G và bằng 1/3 nuclêôtit loại X của mạch Gen này có 912T.
Khối lượng và chiều dài của gen là:
A 342000 đvc và 1938 A0 B 1368000 đvc và 7752 A0
C 513000 đvc và 2907 A0 D 684000 đvc và 3876 A0
Câu 46: Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kỳ trung gian?
A Pha G1 B Pha S C Pha G2 D Pha G1 và pha G2
Câu 47: Sản phẩm của sự phân giải chất hữu cơ trong hoạt động hô hấp là :
A Nước, khí cacbônic và đường B Nước, đường và năng lượng
C Khí cacbônic, nước và năng lượng D Ôxi, nước và năng lượng
Câu 48: Mạch thứ 2 của một gen dài 0,4216 μm, trên mạch thứ nhất có tỉ lệ các loại nuclêôtit có tỉ lệ
các loại nuclêôtit A, T, G, X lần lượt là 5 : 3 : 8 : 4 Số lượng từng loại nuclêôtit A, T, G, X trên mạch thứ nhất lần lượt là:
A 186, 310, 284, 496 B 310; 186; 496; 284.
C 186; 310; 496; 284 D 310; 186; 284; 496.
Câu 49: Một gen có 3598 liên kết cộng hóa trị và có 2120 liên kết hiđro Phần trăm từng loại nuclêôtit của gen là: A A = T = 320; G = X = 580 B A = T = 580; G = X = 320
C A = T = 580; G = X = 540 D A = T = 540; G = X = 360
Câu 50: Cơ chế tác động của enzim được diễn ra theo trình tự là
A E + Saccarozơ E - Saccarozơ Glucozơ + Fructozơ + E
B E – Saccarozơ Glucozơ + Fructozơ + E E + Saccarozơ
C E + Saccarozơ Glucozơ + Fructozơ + E E- Saccarozơ
D.E - Saccarozơ E + Saccarozơ Glucozơ + Fructozơ+ E
- HẾT
Trang 9
Sở Giáo Dục & Đào Tạo Ninh thuận
Trường THPT Nguyễn Du
(Đề kiểm tra gồm 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ Năm học 2016 – 2017 Môn: Sinh học- Lớp 10 Thời gian làm bài: 45 phút
Họ, tên thí sinh: lớp : Mã đề
thi 356
Học sinh chọn trả lời một phương án đúng hoặc A, hoặc B, hoặc C, hoặc D trong các câu hỏi và
tô bằng bút chì vào bảng sau:
I PHẦN CHUNG
Câu 1: Vì sao gọi là tế bào nhân thực?
A Vì vật chất di truyền là ADN liên kết với prôtêin histon.
B Vì vật chất di truyền có màng nhân bao bọc.
C Vì có hệ thống nội màng.
D Vì nhân có kích thước lớn
Câu 2: Bộ Khung tế bào thực hiện chức năng nào sau đây ?
A Giúp neo giữ các bào quan trong tế bào chất B Vận chuyển các chất cho tế bào
C Tham gia quá trình tổng hợp prôtêin D Tiêu huỷ các tế bào già
Câu 3: Sự thẩm thấu là:
A Sự di chuyển của các ion qua màng
B Sự khuyếch tán của các phân tử nước qua màng
C Sự khuyếch tán của các phân tử đường qua màng
D Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng
Câu 4: Phát biểu sau đây có nội dung đúng là :
A Enzim là một chất xúc tác sinh học
B Enzim được cấu tạo từ các đisaccrit
C Enzim sẽ lại biến đổi khi tham gia vào phản ứng
D Ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra
Câu 5: Chức năng của ARN vận chuyển là:
A Vận chuyển các nguyên liệu để tổng hợp các bào quan
B Vận chuyển các nguyên liệu để tổng hợp ADN
C Chuyên chở các chất bài tiết của tế bào
D Vận chuyển axít amin đến ribôxôm
Câu 6: Bản chất của quá trình chuyển hóa vật chất là quá trình:
Trang 10
A Đồng hóa, quang hóa B Quang hóa, dị hóa.
Câu 7: Loại bào quan có thể tìm thấy trong ti thể là :
Câu 8: Enzim xúc tác quá trình phân giải đường saccrôzơ là :
Câu 9: Các đơn phân của phân tử ADN phân biệt với nhau bởi thành phần nào sau đây?
A Gốc photphat trong axit photphoric B Số nhóm –OH trong phân tử đường
C Đường, bazơnitơ và axit D Bazơ nitơ
Câu 10: Sắc tố diệp lục có chứa nhiều trong cấu trúc nào sau đây?
A TỪ CÂU 11- 30 DÀNH CHO HỌC SINH HỌC CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
Câu 11: Một gen có chiều dài là 3060Ă và có 2320 liên kết hiđro Số lượng từng loại nuclêôtit của gen
nói trên bằng:
A A = T = 520; G = X = 380 B A = T = 360; G = X = 540
C A = T = 540; G = X = 360 D A = T = 380; G = X = 520
Câu 12: Yếu tố nào quy định tính đặc thù và đa dạng của phân tử prôtêin
A Độ bền của các liên kết hoá trị và liên kết Hiđrô trên phân tử ADN
B Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các Nuclêôtit trong chuỗi Polinulêôtit
C Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi Polipeptit
D Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các gen trong chuỗi Polinulêôtit
Câu 13: Một gen có 150 chu kì xoắn và có tỉ lệ G : A = 2 : 3 Phần trăm từng loại nucleôtic của gen
này là:
A A = T = 35% ; G = X = 15% B A = T = 20%; G = X = 30%
C A = T = 30%; G = X = 20% D A = T = 15%; G = X = 35%
Câu 14: Một gen có 1260 nuclêôtit Kết luận nào sau đây không đúng về gen nói trên?
A Gen có chiều dài 2142 Ă B Số liên kết cộng hóa trị của gen bằng 2518
C Gen có tổng số 63 vòng xoắn D Khối lượng của gen bằng 388000 đvc
Câu 15: Một mạch đơn của gen có tỉ lệ G+T=4
A+X thì tỉ lệ này trên mạch bổ sung của gen là bao nhiêu?
Câu 16: Một gen có A= 600 chiếm 15% tổng số Nu Số liên kết hóa trị và liên kết hidrô của gen
A 3998 và 5400 B 1498 và 2025 C 7998 và 5400 D 7998 và 4500.
Câu 17: Một gen có 150 chu kì xoắn và có tỉ lệ (% - (% = 5% Số lượng từng loại nu của gen?
A A = T = 600 Nu ; G = X = 900 Nu B A = T = 600 Nu; G = X = 200 Nu
C A = T = 400 Nu: G = X = 600 Nu D A = T = 700 Nu ; G = X = 900 Nu
Câu 18: Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất thì thấy hiện tượng gì xảy ra:
A Tế bào hồng cầu không thay đổi B Tế bào hồng cầu nhỏ đi
C Tế bào hồng cầu lúc đầu nhỏ dần sau đó vỡ ra D Tế bào hồng cầu to dần và vỡ ra
Câu 19: Chức năng của lục lạp là gì?
A Tổng hợp các chất cacbonhidrat từ nguyên liệu CO2 và H2O
B Điều hòa tổng hợp prôtêin riêng của lục lạp
C Chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành năng lượng hóa năng
D Phân hủy các chất cacbonhidrat tạo ra CO2 và H2O
Câu 20: Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là :
A Có chứa sắc tố quang hợp B Được bao bọc bởi lớp màng kép
C Có chứa nhiều phân tử ATP D Có chứa nhiều loại enzim hô hấp
Câu 21: Gen có A = 15% và G =700 (nu) Số liên kết hiđrô của gen là:
A 2700 liên kết B 2800liên kết C 2900 liên kết D 3000 liên kết
Câu 22: Khí C02và O2 được vận chuyển qua màng sinh chất qua phương thức vận chuyển nào sau đây?
A Khuếch tán qua kênhprôtêin B Chủ động