Cùng tham khảo 4 đề kiểm tra học kì 1 Hóa 10 - THPT Đồng Xoài (2013-2014) dành cho học sinh lớp 10 đang chuẩn bị kiểm tra học kì 1, giúp các em phát triển tư duy, năng khiếu môn Hóa học 10. Chúc các bạn đạt được điểm cao trong kì thi này nhé.
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐỒNG
XOÀI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013-2014
Môn : Hóa 10
Thời gian làm bài: 45 phút; (30 câu trắc nghiệm)
Họ và tên học sinh:… ……….…….SBD……….Lớp………
( Cho: Na=23, K=39, H=1, Mg=24, Ca=40, Cl=35,5)
Câu 1: Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử thì:
A Tính kim loại giảm, đồng thời tính phi kim tăng
B Tính kim loại tăng, đồng thời tính phi kim tăng
C Tính kim loại giảm, đồng thời tính phi kim giảm
D Tính kim loại tăng, đồng thời tính phi kim giảm
Câu 2: Trong các chu kì theo chiều điện tích hạt nhân Z tăng dần thì:
A Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm B Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng
C Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng D Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
Câu 3: Nguyên tố R tạo hợp chất với oxi dạng R2O7 , trong hợp chất khí với hiđro chứa 2,74% hiđro về khối lượng Tên của nguyên tố R là :
Câu 4: Hạt nhân nguyên tử 2965Cu có số nơtron
Câu 5: Vị trí của nguyên tố X ( Z=16) trong bảng tần hoàn là:
A chu kì 4, nhóm IIIA B chu kì 3, nhóm VIA
C chu kì 3, nhóm IVA D chu kì 4, nhóm VIA
Câu 6: Lớp M ( n=3) có số electron tối đa là:
Câu 7: Liên kết cộng hoá trị là liên kết hoá học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
A một cặp electron chung B sự cho-nhận electron
C một electron chung D một hay nhiều cặp electron chung
Câu 8: Số oxi hoá của Mn trong ion MnO42- là:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2A -6 B +7 C +8 D +6
Câu 9: Nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron là [ Ne ]3s23p4 Tính chất cơ bản của Y là :
Câu 10: Cho phương trình phản ứng :Zn + HNO3loãng Zn(NO3)2 + NO + H2O Tổng hệ số nguyên tối giản của các chất trong phản ứng là :
Câu 11: Cho 0,78 gam một kim loại thuộc nhóm IA tác dụng hết với nước thì có 224 ml khí
hiđro thoát ra(đktc) Kim loại đó là:
Câu 12: Một nguyên tử có tổng số hạt là 40 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 12 hạt Vậy nguyên tử đó là :
A Ca (Z=20) B Mg (Z=12) C Na ( Z=11) D Al (Z=13)
Câu 13: Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 nơtron và 8 electron?
A 17
8 O
Câu 14: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Điện tích hạt nhân bằng tổng số proton và số electron có trong nguyên tử
B Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử
C Nguyên tố hoá học gồm những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân
D Số khối của nguyên tử bằng tổng số proton và nơtron
Câu 15: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo chiều tăng dần của
Câu 16: Cấu hình electron của Clo (Z=17) là:
A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p3 C 1s22s22p43s23p2 D 1s22s22p63s23p6
Câu 17: Độ âm điện của một nguyên tử đặt trưng cho:
A khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác
B khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác
C khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó
D khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học
Câu 18: Nguyên tố lưu huỳnh ở ô thứ 16, cấu hình electron của ion S2– là :
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d 6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
Trang 3C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D 1s2 2s2 2p6
Câu 19: Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị:63 65
29 Cu; Cu 29 Nguyên tử trung bình của Cu là 63,54
29 Culà:
Câu 20: Cho 0,64 gam hỗn hợp hai kim loại X và Y thuộc hai chu kì liên tiếp của nhóm IIA tác
dụng với dung dịch HCl dư thu được 448ml hiđro (đktc) X và Y là :
Câu 21: Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, NO2-, HNO3 lần lượt là:
A +3,+5,-3 B -3,+3,+5 C +5,-3,+3 D +3,-3,+5
Câu 22: Trong phản ứng: Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O Cl2 đóng vai trò nào sau đây:
A Vừa oxi hóa vừa khử B Chất oxi hóa
Câu 23: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron [He]2s22p3 Công thức của hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất là:
A RH4, RO2 B RH2, RO3 C RH5 , R2O3 D RH3, R2O5
Câu 24: Trong phản ứng: MnO2 + 4HCl →MnCl 2+ Cl2 + 2H2O ; MnO2 đóng vai trò là
C chất Oxi hóa D vừa là chất khử,vừa là chất Oxi hóa
Câu 25: Trong phân tử NaCl có liên nào sau đây?
A liên kết CHT phân cực B liên kết CHT không cực
C liên kết cho nhận D liên kết ion
Câu 26: Trong một chu kì theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử, hóa trị cao nhất của
các nguyên tố trong hợp chất với oxi:
A tăng từ 1 đến 7 B giảm từ 4 đến 1 C giảm từ 1 đến 7 D tăng từ 1 đến 8
Câu 27: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
A nơtron và electron B electron, proton và nơtron
C electron và proton D proton và nơtron
Câu 28: Dãy chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị?
A H2S, Cl2 , HCl B CO2, CaCl2, SO2 C I2, CaO, MgCl2 D NaCl, MgO, CH4
Câu 29: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử ?
A 2Fe + 3Cl2 → 3FeCl3 B 2HgO → 2Hg + O2
C 2Fe(OH) → 2Fe O + 3H O D 2Na + 2H O → 2NaOH + H
Trang 4Câu 30: Cấu hình electron lớp ngoài cùng tổng quát của các nguyên tố nhóm VIIA là:
A ns2 n4p4 B ns2 np5 C ns2 np3 D ns2 np6
-
- HẾT -
Trang 5TRƯỜNG THPT ĐỒNG
XOÀI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013-2014
Môn : Hóa 10
Thời gian làm bài: 45 phút; (30 câu trắc nghiệm)
Họ và tên học sinh:… ……….…….SBD……….Lớp………
( Cho: Na=23, K=39, H=1, Mg=24, Ca=40, Cl=35,5)
Câu 1: Liên kết cộng hoá trị là liên kết hoá học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
A một electron chung B sự cho-nhận electron
C một hay nhiều cặp electron chung D một cặp electron chung
Câu 2: Hạt nhân nguyên tử 65Cu
Câu 3: Trong phản ứng: Cl2 + NaOH NaCl + NaClO + H2O Cl2 đóng vai trò nào sau đây:
Câu 4: Cấu hình electron của Clo (Z=17) là:
A 1s22s22p43s23p2 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p6
Câu 5: Nguyên tố R tạo hợp chất với oxi dạng R2O7 , trong hợp chất khí với hiđro chứa 2,74% hiđro về khối lượng Tên của nguyên tố R là :
Câu 6: Dãy chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị?
A CO2, CaCl2, SO2 B NaCl, MgO, CH4 C H2S, Cl2 , HCl D I2, CaO, MgCl2
Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron [He]2s22p3 Công thức của hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất là:
A RH4, RO2 B RH2, RO3 C RH3, R2O5 D RH5 , R2O3
Câu 8: Vị trí của nguyên tố X ( Z=16) trong bảng tần hoàn là:
A chu kì 4, nhóm IIIA B chu kì 3, nhóm VIA
C chu kì 3, nhóm IVA D chu kì 4, nhóm VIA
Câu 9: Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 nơtron và 8 electron?
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 6A 18
8 O
Câu 10: Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị:63 65
29 Cu; Cu 29 Nguyên tử trung bình của Cu là 63,54
29 Culà:
Câu 11: Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử thì:
A Tính kim loại giảm, đồng thời tính phi kim tăng
B Tính kim loại giảm, đồng thời tính phi kim giảm
C Tính kim loại tăng, đồng thời tính phi kim tăng
D Tính kim loại tăng, đồng thời tính phi kim giảm
Câu 12: Trong các chu kì theo chiều điện tích hạt nhân Z tăng dần thì:
A Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm B Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng
C Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng D Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
Câu 13: Số oxi hoá của Mn trong ion MnO42- là:
Câu 14: Trong phản ứng: MnO2 + 4HCl →MnCl 2+ Cl2 + 2H2O ; MnO2 đóng vai trò là
C vừa là chất khử,vừa là chất Oxi hóa D chất Oxi hóa
Câu 15: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Số khối của nguyên tử bằng tổng số proton và nơtron
B Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử
C Nguyên tố hoá học gồm những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân
D Điện tích hạt nhân bằng tổng số proton và số electron có trong nguyên tử
Câu 16: Nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron là [ Ne ]3s23p4 Tính chất cơ bản của Y là :
Câu 17: Một nguyên tử có tổng số hạt là 40 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 12 hạt Vậy nguyên tử đó là :
A Ca (Z=20) B Al (Z=13) C Na ( Z=11) D Mg (Z=12)
Câu 18: Độ âm điện của một nguyên tử đặt trưng cho:
A khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác
B khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác
C khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó
Trang 7D khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học
Câu 19: Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, NO2-, HNO3 lần lượt là:
A +5,-3,+3 B +3,-3,+5 C -3,+3,+5 D +3,+5,-3
Câu 20: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử ?
A 2Fe(OH)3 → 2Fe2O3 + 3H2O B 2HgO → 2Hg + O2
C 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 D 2Fe + 3Cl2 → 3FeCl3
Câu 21: Cho 0,64 gam hỗn hợp hai kim loại X và Y thuộc hai chu kì liên tiếp của nhóm IIA tác
dụng với dung dịch HCl dư thu được 448ml hiđro (đktc) X và Y là :
Câu 22: Cho 0,78 gam một kim loại thuộc nhóm IA tác dụng hết với nước thì có 224 ml khí
hiđro thoát ra(đktc) Kim loại đó là:
Câu 23: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
A electron và proton B proton và nơtron
C nơtron và electron D electron, proton và nơtron
Câu 24: Nguyên tố lưu huỳnh ở ô thứ 16, cấu hình electron của ion S2– là :
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d 6 D 1s2 2s2 2p6
Câu 25: Cho phương trình phản ứng :Zn + HNO3loãng Zn(NO3)2 + NO + H2O Tổng hệ số nguyên tối giản của các chất trong phản ứng là :
Câu 26: Trong phân tử NaCl có liên nào sau đây?
A liên kết CHT phân cực B liên kết ion
C liên kết cho nhận D liên kết CHT không cực
Câu 27: Cấu hình electron lớp ngoài cùng tổng quát của các nguyên tố nhóm VIIA là:
A ns2 n4p4 B ns2 np3 C ns2 np5 D ns2 np6
Câu 28: Trong một chu kì theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử, hóa trị cao nhất của
các nguyên tố trong hợp chất với oxi:
A tăng từ 1 đến 7 B giảm từ 4 đến 1 C giảm từ 1 đến 7 D tăng từ 1 đến 8
Câu 29: Lớp M ( n=3) có số electron tối đa là:
Câu 30: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo chiều tăng dần của
Trang 8A số nơtron B số electron
C nguyên tử khối D điện tích hạt nhân nguyên tử
-
- HẾT -
Trang 9TRƯỜNG THPT ĐỒNG
XOÀI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013-2014
Môn : Hóa 10
Thời gian làm bài: 45 phút; (30 câu trắc nghiệm)
Họ và tên học sinh:… ……….…….SBD……….Lớp………
( Cho: Na=23, K=39, H=1, Mg=24, Ca=40, Cl=35,5)
Câu 1: Một nguyên tử có tổng số hạt là 40 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 12 hạt Vậy nguyên tử đó là :
A Mg (Z=12) B Ca (Z=20) C Al (Z=13) D Na ( Z=11)
Câu 2: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử ?
A 2Fe + 3Cl2 → 3FeCl3 B 2HgO → 2Hg + O2
C 2Fe(OH)3 → 2Fe2O3 + 3H2O D 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
Câu 3: Cho 0,78 gam một kim loại thuộc nhóm IA tác dụng hết với nước thì có 224 ml khí
hiđro thoát ra(đktc) Kim loại đó là:
Câu 4: Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử thì:
A Tính kim loại giảm, đồng thời tính phi kim giảm
B Tính kim loại giảm, đồng thời tính phi kim tăng
C Tính kim loại tăng, đồng thời tính phi kim tăng
D Tính kim loại tăng, đồng thời tính phi kim giảm
Câu 5: Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị:63 65
29 Cu; Cu 29 Nguyên tử trung bình của Cu là 63,54
29 Culà:
Câu 6: Cho phương trình phản ứng :Zn + HNO3loãng Zn(NO3)2 + NO + H2O Tổng hệ số nguyên tối giản của các chất trong phản ứng là :
Câu 7: Trong các chu kì theo chiều điện tích hạt nhân Z tăng dần thì:
A Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng B Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 10C Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng D Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm Câu 8: Trong một chu kì theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử, hóa trị cao nhất
của các nguyên tố trong hợp chất với oxi:
A tăng từ 1 đến 7 B giảm từ 4 đến 1 C giảm từ 1 đến 7 D tăng từ 1 đến 8 Câu 9: Độ âm điện của một nguyên tử đặt trưng cho:
A khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác
B khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học
C khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác
D khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó
Câu 10: Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 nơtron và 8 electron?
A 18
8 O
Câu 11: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo chiều tăng dần của
A điện tích hạt nhân nguyên tử B nguyên tử khối
Câu 12: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Điện tích hạt nhân bằng tổng số proton và số electron có trong nguyên tử
B Nguyên tố hoá học gồm những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân
C Số khối của nguyên tử bằng tổng số proton và nơtron
D Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử
Câu 13: Nguyên tố R tạo hợp chất với oxi dạng R2O7 , trong hợp chất khí với hiđro chứa 2,74% hiđro về khối lượng Tên của nguyên tố R là :
Câu 14: Số oxi hoá của Mn trong ion MnO42- là:
Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron [He]2s22p3 Công thức của hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất là:
A RH4, RO2 B RH5 , R2O3 C RH3, R2O5 D RH2, RO3
Câu 16: Nguyên tố lưu huỳnh ở ô thứ 16, cấu hình electron của ion S2– là :
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d 6
C 1s2 2s2 2p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Câu 17: Nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron là [ Ne ]3s23p4 Tính chất cơ bản của Y
là :
Trang 11A phi kim B không xác định được
Câu 18: Vị trí của nguyên tố X ( Z=16) trong bảng tần hoàn là:
A chu kì 4, nhóm IIIA B chu kì 3, nhóm IVA
C chu kì 4, nhóm VIA D chu kì 3, nhóm VIA
Câu 19: Lớp M ( n=3) có số electron tối đa là:
Câu 20: Trong phản ứng: Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O Cl2 đóng vai trò nào sau đây:
Câu 21: Hạt nhân nguyên tử 2965Cu có số nơtron
Câu 22: Cho 0,64 gam hỗn hợp hai kim loại X và Y thuộc hai chu kì liên tiếp của nhóm IIA
tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 448ml hiđro (đktc) X và Y là :
Câu 23: Trong phản ứng: MnO2 + 4HCl →MnCl 2+ Cl2 + 2H2O ; MnO2 đóng vai trò là
A môi trường B vừa là chất khử,vừa là chất Oxi hóa
Câu 24: Cấu hình electron của Clo (Z=17) là:
A 1s22s22p43s23p2 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p6
Câu 25: Liên kết cộng hoá trị là liên kết hoá học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
A một electron chung B sự cho-nhận electron
C một hay nhiều cặp electron chung D một cặp electron chung
Câu 26: Dãy chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị?
A CO2, CaCl2, SO2 B H2S, Cl2 , HCl C I2, CaO, MgCl2 D NaCl, MgO, CH4 Câu 27: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
A electron và proton B proton và nơtron
C nơtron và electron D electron, proton và nơtron
Câu 28: Cấu hình electron lớp ngoài cùng tổng quát của các nguyên tố nhóm VIIA là:
A ns2 np5 B ns2 np3 C ns2 n4p4 D ns2 np6
Câu 29: Số oxi hóa của nitơ trong NH +, NO -, HNO lần lượt là:
Trang 12A -3,+3,+5 B +3,-3,+5 C +5,-3,+3 D +3,+5,-3
Câu 30: Trong phân tử NaCl có liên nào sau đây?
C liên kết cho nhận D liên kết CHT không cực
-
- HẾT -
Trang 13TRƯỜNG THPT ĐỒNG
XOÀI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013-2014
Môn : Hóa 10
Thời gian làm bài: 45 phút; (30 câu trắc nghiệm)
(Đề gồm 02 trang) Mã đề thi 132
Họ và tên học sinh:… ……….…….SBD……….Lớp………
( Cho: Na=23, K=39, H=1, Mg=24, Ca=40, Cl=35,5) Câu 1: Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 nơtron và 8
electron?
A 18
8 O
Câu 2: Nguyên tố lưu huỳnh ở ô thứ 16, cấu hình electron của ion S2– là :
A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d 6
Câu 3: Hạt nhân nguyên tử 2965Cu có số nơtron
Câu 4: Độ âm điện của một nguyên tử đặt trưng cho:
A khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó
B khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học
C khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác
D khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác
Câu 5: Cho 0,78 gam một kim loại thuộc nhóm IA tác dụng hết với nước thì có 224 ml khí
hiđro thoát ra(đktc) Kim loại đó là:
Câu 6: Lớp M ( n=3) có số electron tối đa là:
Câu 7: Một nguyên tử có tổng số hạt là 40 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 12 hạt Vậy nguyên tử đó là :
A Mg (Z=12) B Ca (Z=20) C Al (Z=13) D Na ( Z=11)
ĐỀ CHÍNH THỨC