1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

4 Đề kiểm tra HK 1 Sinh học 6 năm 2012-2013 - Có đáp án

14 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 519,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cùng tham khảo 4 đề kiểm tra học kì 1 Sinh học 6 năm 2012-2013 - Có đáp án gồm các câu hỏi tự luận trắc nghiệm có đáp án giúp cho các bạn học sinh lớp 6 có thêm tư liệu tham khảo sẽ giúp bạn định hướng kiến thức ôn tập và rèn luyện kỹ năng, tư duy làm bài kiểm tra đạt được kết quả cao nhất.

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG TRÀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2012 – 2013

TRƯỜNG THCS HƯƠNG VÂN Môn: Sinh Học Lớp: 6

Thời gian làm bài: 45 phút

Giáo viên biên soạn: Nguyễn Thị Hồng Hải

-MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA NỘI DUNG – CHỦ ĐỀ

MỨC ĐỘ

TỔNG

SỐ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng 1 Vận dụng 2

CHƯƠNG VI:

HOA VÀ

SINH SẢN

HỮU TÍNH

BÀI 31: THỤ

TI NH, KẾT HẠT VÀ TẠO QUẢ

C1, 8

0.5

0.5

CHƯƠNG

VII: QUẢ VÀ

HẠT

BÀI 32: CÁC LOẠI QUẢ

C2, 3 0.5

4 CÂU

2.25

BÀI 33: HẠT

VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA HẠT

C7

0.25 BÀI 36:

TỔNG KẾT

VỀ CÂY CÓ HOA

C13

1.5

CHƯƠNG

VIII: CÁC

NHÓM THỰC

VẬT

BÀI 38: RÊU C9

0.25

4

BÀI 40: HẠT TRẦN –CÂY THÔNG

C10

0.25

BÀI 41: HẠT KÍN VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA TVHK

C11

0.25

BÀI 42: LỚP MLM VÀ LỚP HLM

C4, 5

0.5

C14

2.5 BÀI 45:

NGUỒN GỐC CÂY TRỒNG

C6

0.25

CHƯƠNG IX:

VAI TRÒ

CỦA THỰC

VẬT

BÀI 47, 48:

VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT

C12

0.25

C15

3

2 CÂU

3.25

TỔNG SỐ

12 Câu

3

2 Câu

4

1 Câu

3

15 câu

10

Ghi chú: a Đề được thiết kế với tỉ lệ 30% nhận biết, 40% thông hiểu, 30% vận dụng thấp

Đề có 30% trắc nghiệm và 70% tự luận b Cấu trúc bài gồm có: 15 câu

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG TRÀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2012 – 2013 TRƯỜNG THCS HƯƠNG VÂN Môn: Sinh Học Lớp: 6

Thời gian làm bài: 45 phút

Giáo viên biên soạn: Nguyễn Thị Hồng Hải

I Phần trắc nghiệm: (3đ) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu A, B, C, D trả lời em cho là đúng nhất:

Câu 1 Sinh sản có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực với tế bào sinh dục cái được gọi là: A sinh sản vô tính B sinh sản sinh dưỡng

C sinh sản hữu tính D nhân giống vô tính trong ống nghiệm

Câu 2 Nhóm quả gồm toàn quả khô là:

A quả cải, quả đu đủ, quả cam, quả cà chua

B quả mơ, quả chanh, quả lúa, quả vải

C quả dừa, quả đào, quả gấc, quả ổi

D quả bông, quả thì là, quả đậu Hà Lan

Câu 3 Quả thịt có đặc điểm:

A Khi chín thì vỏ khô, cứng, mỏng

B Khi chín thì vỏ dày, cứng

C Khi chín thì vỏ dày, mềm, chứa đầy thịt quả

D Khi chín thì vỏ khô, mềm, chứa đầy thịt quả

Câu 4 Nhóm cây gồm toàn cây một lá mầm là:

A Cây dừa cạn, cây rẻ quạt B Cây dừa cạn, cây tre

C Cây rẻ quạt, cây xoài D Cây rẻ quạt, cây tre

Câu 5 Nhóm cây gồm toàn cây hai lá mầm là:

A Cây xoài, cây lúa B Cây lúa, cây ngô

C Cây mít, cây xoài D Cây mít, cây ngô

Câu 6: Cây trồng có nguồn gốc từ:

A Cây trồng có nguồn gốc từ cây dại B Cây trồng rất đa dạng

C Cây trồng có nguồn gốc nhập ngoại D Cây trồng nhiều hơn cây dại

Câu 7 Các bộ phận của hạt gồm có:

A vỏ, phôi, chất dinh dưỡng dự trữ C vỏ và phôi

B vỏ và chất dinh dưỡng dự trữ D phôi và chất dinh dưỡng dự trữ

Câu 8 Quả và hạt do bộ phận nào của hoa tạo thành?

A Đài, tràng, nhị, nhuỵ

B Bầu nhuỵ và noãn sau khi được thụ tinh

C Bao phấn, hạt phấn, bầu và đầu nhuỵ

D Cả A, B, C sai

Câu 9 Nhóm thực vật đầu tiên sống trên cạn, có rễ giả, chưa có hoa, sinh sản bằng bào tử? A Tảo B Dương xỉ C Rêu D Hạt trần Câu 10: Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào là đặc trưng nhất đối với cây Hạt trần A Lá đa dạng B Có sự sinh sản hữu tính

C Có hạt hở, chưa có hoa, chưa có quả D Có rễ, thân, lá thật; có mạch dẫn

Câu 11: Thực vật hạt kín tiến hóa hơn cả vì:

A Có nhiều cây to và sống lâu năm

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG TRÀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2012 – 2013 TRƯỜNG THCS HƯƠNG VÂN Môn: Sinh Học Lớp: 6

Thời gian làm bài: 45 phút

Giáo viên biên soạn: Nguyễn Thị Hồng Hải

B Có sự sinh sản hữu tính

C Có rễ, thân, lá thật; có mạch dẫn

D Có cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản cấu tạo phức tạp, đa dạng; có khả năng thích nghi với các điều kiện sống khác nhau trên Trái Đất

Câu 12 Vai trò của các chất hữu cơ do TV chế tạo:

A Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất, xây dựng

B Cung cấp thức ăn cho động vật người

C Cung cấp nguyên liệu làm thuốc

D Cả A, B, C

II Phần tự luận (7đ):

Câu 13 (1,5đ) Vì sao nói cây có hoa là một thể thống nhất?

Câu 14 (2,5đ) So sánh điểm khác nhau của cây thuộc lớp 1 lá mầm và cây thuộc lớp 2 lá

mầm? Cho 2-3 ví dụ về cây thuộc lớp 1 lá mầm và cây thuộc lớp 2 lá mầm?

Câu 15(3đ) Tại sao người ta nói “thực vật góp phần chống lũ lụt và hạn hán”?

Em làm gì để góp phần bảo vệ môi trường nơi ở và trường học?

HẾT

Trang 4

PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG TRÀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2012 – 2013 TRƯỜNG THCS HƯƠNG VÂN Môn: Sinh Học Lớp: 6

Thời gian làm bài: 45 phút

Giáo viên biên soạn: Nguyễn Thị Hồng Hải

-I TRẮC NGHIỆM (3điểm ) Mỗi câu học sinh khoanh đúng 0,25 điểm :

II TỰ LUẬN

Câu 1: (1,5điểm)

* Cây có hoa là một thể thống nhất vì:

+ Có sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng trong mỗi cơ quan

+ Có sự thống nhất giữa chức năng của các cơ quan

→ Tác động vào một cơ quan sẽ ảnh hưởng đến các cơ quan khác và toàn bộ cây

Câu 2: (2,5 điểm)

Đặc điểm Lớp 1 lá mầm Lớp 2 lá mầm

- Kiểu gân lá - Gân lá song song - Gân lá hình mạng

- Thân - Thân cỏ, cột - Thân gỗ, cỏ, leo

- Hạt - Phôi có 1 lá mầm - Phôi có 2 lá mầm

Ví dụ - Lúa, ngô, tre, hành - Xoài, me, ổi, cam

Câu 3:(3điểm)

* Thực vật góp phần hạn chế hạn hán, lũ lụt vì:

+ Hệ rễ cây rừng hấp thụ nước và duy trì lượng nước ngầm trong đất Lượng nước này sau

đó chảy vào chỗ trũng tạo thành sông, suối góp phần tránh hạn hán

+ Ngoài tác dụng giữ nước của rễ, sự che chắn dòng chảy nước do mưa của cây rừng góp phần hạn chế lũ lụt

* Trồng cây đi đôi với bảo vệ, chăm sóc

Trang 5

PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG TRÀ ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – NĂM HỌC 2012-2013

Thời gian làm bài: 45 phút

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ 2

Tên chủ

đề

Các mức độ nhận thức

Tổng

Tự luận TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận TNKQ

Chương

VI: Hoa

và sinh

sản hữu

tính

Câu 2 (0,5đ)

1 câu (0,5đ)

Chương

VII:

Quả và

hạt

Câu 1 (0,5đ)

1 câu (0,5đ)

Chương

VIII:

Các

nhóm

thực vật

Câu 4 (0,5đ)

Câu 3 (0,5đ)

Câu 7 (2đ)

3 câu (3đ)

Chương

IX: Vai

trò của

thực vật

Câu 8a

(1đ)

Câu 5 (0,5đ)

Câu 8b (2đ)

3 câu (3,5đ)

Chương

X: Vi

khuẩn,

nấm, địa

y

Câu 9

(2đ)

Câu 6 (0,5đ)

2 câu (2,5đ)

(10đ)

Đề lập theo ma trận tỷ lệ 5 nhận biết (50%): 3 thông hiểu (30%) : 2 vận dụng(20%)

Trang 6

PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG TRÀ ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – NĂM HỌC 2012-2013

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ THI HỌC KỲ 2

I TRẮC NGHIỆM:(3đ)

Em hãy khoanh tròn vào những câu đúng nhất trong các câu sau:(3đ)

Câu 1 Nhóm quả gồm toàn quả khô là:

A Quả cải, quả đu đủ, quả cam, quả cà chua B Quả mơ, quả chanh, quả lúa, quả vải

C Quả dừa, quả đào, quả gấc, quả ổi D Quả bông, quả thì là, quả đậu Hà Lan

Câu 2 Bộ phận nào là cơ quan sinh dục đực của cây có hoa

Câu 3 Nhóm gồm toàn những cây Một lá mầm là:

A Cây lúa, cây hành, cây ngô, cây đậu tương B Cây tre, cây lúa mì, cây tỏi, cây táo

C Cây mía, cây cà chua, cây lạc, cây nhãn D Cây trúc, cây lúa, cây ngô, cây tỏi

Câu 4 Điểm đặc trưng nhất của cây hạt trần là

A Hạt nằm trên lá noãn hở, chưa có hoa, chưa có quả B Sinh sản hữu tính

C Lá đa dạng, có hạt nằm trong quả D Có rễ, thân, lá thật; có mạch dẫn

Câu 5 Thực vật điều hòa khí hậu bằng cách

A Giảm nhiệt độ, tăng độ ẩm, tăng CO2

B Giảm nhiệt độ, tăng độ ẩm, tăng gió mạnh

C Giảm nhiệt độ, tăng độ ẩm, tăng O2, giảm gió mạnh

D Giảm nhiệt độ, tăng độ ẩm, tăng CO2, giảm gió mạnh

Câu 6 Cách dinh dưỡng của vi khuẩn

C Đa số sống tự dưỡng D Đa số sống dị dưỡng, một số sống tự dưỡng

II TỰ LUẬN: (7đ)

Câu 7 Đặc điểm nào giúp cây hạt kín chiếm ưu thế trong giới thực vật?(2đ)

Câu 8: a.Trình bày vai trò của thực vật đối với con người?(1đ)

b Chúng ta cần làm gì để bảo vệ sự đa dạng của thực vật?(2đ)

Câu 9: Trình bày ích lợi của vi khuẩn (2đ)

Trang 7

PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG TRÀ ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – NĂM HỌC 2012-2013

Thời gian làm bài: 45 phút ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ 2

I TRẮC NGHIỆM:(3đ)

Mỗi ý trả lời đúng được 0,5đ

II TỰ LUẬN: (7đ)

7 - Có hoa, quả hạt

- Hạt nằm trong quả (trước đó noãn nằm trong bầu)nên được bảo vệ tốt hơn

- Hoa và quả có nhiều dạng khác nhau thích nghi với nhiều dạng phát tán

1đ 0,5đ 0,5đ

8 a - Những cây có giá trị sử dụng: cung cấp lương thực, thực phẩm,

dược phẩm, vật liệu xây dựng, sử dụng trong công nghiệp,…

- Một số cây có hại cho sức khỏe con người: thuốc phiện, thuốc

lá, cần sa,…

0,5đ

0,5đ

b - Ngăn chặn phá rừng

- Hạn chế khai thác bừa bãi các loài thực vật quý hiếm

- Xây dựng các vườn thực vật, các khu bảo tồn,…

- Cấm buôn bán, xuất khẩu các loại thực vật quý hiếm

- Tuyên truyền, giáo dục nhân dân cùng bảo vệ rừng

0,4đ 0,4đ 0,4đ 0,4đ 0,4đ

9 - Trong thiên nhiên:

+ Phân hủy xác động vật, cành, lá cây thành mùn cho cây sử dụng

+ Một số vi khuẩn góp phần tạo than đá, dầu lửa

- Trong đời sống con người + Nông nghiệp: Vi khuẩn cố định đạm -> bổ sung thêm đạm cho đất

+ Chế biến thực phẩm: lên men, muối dưa,…

+ Vai trò trong công nghệ sinh học: tổng hợp pr, vitamin,…

Trang 8

PHÒNG GD VÀ ĐT THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

TRƯỜNG THCS HƯƠNG CHỮ NĂM HỌC : 2012-2013

MÔN : SINH HỌC LỚP 6 Thời gian :45 phút

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012 - 2013

MÔN: SINH HỌC 6

Nội dung

chủ đề

Mức độ

Tổng số Nhận biết Thông hiểu Vân dụng

Thụ tinh,

kết hạt,

tạo quả

1 câu

0,5 điểm

1 câu

0,5 điểm Hạt và

các bộ

phận

2 câu

0,5 điểm

1 câu 0,5 điểm Các loại

quả

Câu 3 và câu

4

1 điểm

2 câu

1 điểm

Phát tán

của quả

và hạt

Câu 4

1 điểm

1 câu

1 điểm

Những

điều kiện

cần cho

hạt nảy

mầm

Câu 2 1,5

điểm

1 câu

1.5 điểm

Hạt trần

cây thông

Câu 5

0,5 điểm

.Câu 1

2 ý 2 điểm

2 câu 2,5 điểm Vai trò

của

thựcvật

Câu 6

0,5 điểm

1 câu 0,5 điểm Bảo vệ sự

đa dạng

thực vật

câu 3

1,5 điểm

1 câu 1,5 điểm

Vi khuẩn

Câu 8

0,5 điểm

1 câu 0,5 điểm

Trang 9

Địa y 0,5 điểm 0,5

điểm

9 câu = 5,5đ 2 câu = 3,5đ 1 câu = 1đ 12 câu

10 điểm

- Được thiết kế với tỉ lệ 55% nhận biết, 35% thông hiểu, 10% vận dụng thấp

- Có 40% trắc nghiệm và 60% tự luận

- Cấu trúc bài gồm 12 câu trong đó 8 câu trắc nghiệm, 4 câu tự luận

Trang 10

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

I/ TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)

Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây:

Câu 1: Sau khi thụ tinh , bộ phận nào của hoa sẽ tạo thành quả?

a/ Noãn b/ Bầu nhụy c/ Đầu nhụy d/ Nhụy

Câu 2: Hạt gồm các bộ phận nào sau đây:

a/ Vỏ hạt, lá mầm, phôi nhũ b/ Thân mầm, lá mầm, chồi mầm

c/ Vỏ hạt, phôi, chất dinh dưỡng dự trữ d/ Vỏ hạt và phôi

Câu 3: Quả mọng là loại quả có đặc điểm:

a/ Quả mềm khi chín vỏ dày chứa đầy thịt quả b/ Quả có hạch cứng bọc lấy hạt

câu 4: Trong các nhóm quả sau nhóm nào toàn quả khô nẻ?

a/ Quả lúa, quả thìa là, quả cải b/ Quả bông, quả đậu hà lan, quả cải

c/ Quả me, quả thìa là, quả dâm bụt d/ Quả cóc, quả me, quả mùi

Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của cây thông:

a/ Thân gỗ b/ Cơ quan sinh sản là nón c/ Có hoa, quả, hạt d/ Rễ to khỏe

Câu 6: Cây nào sau đây có hại cho sức khỏe con người?

a/ Cây thuốc lá b/ Cây cần sa

c/ Cây thuốc phiện d/ Cả a,b,c đều đúng

Câu 7: Hình thức sống chung của Tảo và Nấm trong địa y được gọi là:

a/ Kí sinh b/ Cộng sinh

c/ Hoại sinh d/ Cộng sinh và hoại sinh

Câu 8: Vi khuẩn nào sống nhờ trên cơ thể sống khác

a/ Vi khuẩn kí sinh b/ Vi khuẩn cộng sinh

c/ Vi khuẩn hoại sinh d/ Vi khuẩn tự dưỡng

II/ TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 1: Giữa cây hạt trần và cây hạt kín có những điểm gì phân biệt? Điểm nào là

quan trọng nhất ? ( 2 điểm )

Câu 2: Hạt nảy mầm cần những điều kiện nào ? ( 1.5 điểm )

Câu 3: Cần phải làm gì để bảo vệ sự đa dạng của thực vật ? ( 1.5 điểm )

Câu 4: Vì sao người ta phải thu hoạch các loại đậu (xanh, đen…) trước khi quả

chín ?

( 1 điểm )

Trang 11

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM:

I Trắc nghiệm: (mỗi câu 0,5 điểm)

Câu 1b, 2c, 3a, 4b, 5c, 6d, 7b, 8a

II Tự luận:

Câu 1: ( 2 điểm ) Điểm để phân biệt: ( mỗi ý đúng 0,25 điểm)

- Không có hoa, cơ quan sinh sản là

nón

- Hạt nằm lộ trên lá noãn hở

- Cơ quan sinh dưỡng: rễ, thân, lá

- Có hoa, cơ quan sinh sản là hoa, quả

- Hạt nằm trong quả

- Cơ quan sinh dưỡng đa dạng hơn

* Đặc điểm có hoa, quả, hạt nằm trong quả ở thực vật hạt kín là quan trọng và nổi bật nhất.(0,5 điểm)

Câu 2: ( 1.5 điểm ) Những điều kiện cần cho hạt nảy mầm:

- Điều kiện bên trong: Chất lượng hạt tốt ( 0.5 điểm )

- Điều kiện bên ngoài: Nhiệt độ, độ ẩm, ( nước ), không khí thích hợp ( 1 điểm )

Câu 3: ( 1.5 điểm ) Bảo vệ sự đa dạng thực vật: (mỗi ý đúng 0,25 điểm)

- Ngăn chặn chặt phá rừng

- Bảo vệ môi trường sống của thực vật

- Hạn chế khai thác bùa bãi các loại thực vật quý hiếm

- Xây dựng các vườn thực vật, vườn quốc gia, khu bảo tồn

- Cấm buôn bán xuất khẩu các loài đặc biệt quý hiếm

- Tuyên truyền giáo dục rộng rãi trong nhân dân để cùng tham gia bảo vệ thực vật

Câu 4: ( 1 điểm ) Vì khi chín vỏ quả tự nứt ra làm hạt rơi ra ngoài ( 1 điểm)

Trang 12

Phòng GD-ĐT Hương Trà KIỂM TRA HKII Trường THCS Hương An SINH HỌC 6

I Ma trận đề Năm học: 2012 - 2013

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Cộng

Chủ đề 1:

Hoa và

sinh sản

hữu tính

- Số câu:

- Điểm:

1

1

1

2

2

3

Chủ đề 2:

Quả và hạt

Số câu:

- Điểm:

c2 c3, c5, c7

4 2.5

1

1

1 0.5

6

4

Chủ đề 3:

Các nhóm

thực vật

- Số câu:

- Điểm:

1

1

1

1

2

2

Chủ đề 4

Vai trò

của thực

vật

- Số câu:

- Điểm:

C4

1

1

1

1 Tổng số

câu:

Tổng số

điểm

5 4.5

3

4

2 1.5

Trang 13

II Đề:

A Trắc nghiệm : (4 điểm)

Hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng nhất :

Câu 1 Quả do bộ phận nào của hoa phát triển thành :

a Hạt phấn b Bầu nhụy c Noãn d Tràng hoa

Câu 2 Nhóm quả gồm toàn quả hạch là :

a Đu đủ, cà chua, chanh b Cải, thìa là, chò

c Mơ, xoài, cam d Táo ta, xoài, mơ

Câu 3 Điểm giống nhau giữa rêu và dương xỉ là :

a Có rễ, thân, lá thực sự b Cây con mọc ra từ nguyên tản

c Sinh sản bằng bào tử d Trong thân có mạch dẫn

Câu 4 Đặc đểm của hoa thụ phấn nhờ gió:

a Hoa nằm ở ngọn, bao hoa tiêu giảm b Đầu nhụy có lông dính

c Chỉ nhị dài, hạt phấn nhiều, nhỏ, nhẹ d Cả a,b,c

Câu 5 Hạt được tạo thành từ:

a Noãn đã thụ tinh b Bầu nhụy

c Đài hoa d Hạt phấn

Câu 6 Cây sống nơi khô hạn có đặc điểm:

a Rế ăn sâu, lan rộng b Nhiều cành, lá có lông hoặc sáp

c Thân cao d Cả a,b

Câu 7 Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống

Hạt gồm có vỏ, và chất dinh dưỡng dự trữ

Phôi của hạt gồm: rễ mầm, , lá mầm và Chất dinh dưỡng dự trữ của hạt chứa trong hoặc trong phôi nhũ

B Tự luận:( 6 điểm)

Câu 1: Qúa trình thụ tinh diễn ra như thế nào ở thực vật ? (2 điểm)

Câu 2: Quả và hạt phát tán bằng những cách nào? (1 điểm)

Câu 3 : Điểm khác nhau giữa cơ quan sinh dưỡng của rêu và cây dương xỉ.(2 điểm)

Câu 4 Vai trò của thực vật đối với điều hòa khí hậu?(1đ)

Ngày đăng: 01/05/2021, 22:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w