1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

4 Đề kiểm tra HK 1 Toán lớp 7, 8 - THCS Ngô Quyền (2011 - 2012)

10 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 344,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cả A,B,C đều đúng.. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho MA=ME... Cả A,B,C đều đúng... Chọn phương án trả lời đúng nhất và ghi ra giấy bài làm.. CM và MC là hai tia đối nhau; B..

Trang 1

A

D

C

Phòng GD&ĐT Diên Khánh ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học : 2011-2012

Trường THCS Ngô Quyền Môn thi : TỐN 7 ( Đề 1 )

Thời gian : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

I.Trắc nghiệm : (3đ -Thời gian 20 phút ) Chọn câu đúng trong các câu sau :

Câu 1: Cho x  5 thì :

Câu 2: Giá trị của biểu thức 6 2

3

Câu 3 : Nếu x  thì x bằng : 9

Câu 4: 5 m dây đồng nặng 40g Hỏi 8m dây đồng nặng bao nhiêu ?

Câu 5 : Điểm nào thuộc đồ thị của hàm số y = 2x trong các điểm sau :

A A ( -1 ; -2 ) B B( 0 ; 0 ) C C( 2 ; 4 ) D Cả A,B,C đều đúng

Câu 6: Cho hàm số y = f(x) = 2-3x

A f(-1) = -1 B f(-1) = 5 C f(1) = 1 D f(-1) = 1

Câu 7 : Đường thẳng d là đường trung trực của AB nếu:

C d vuông góc tại trung điểm của AB D Cả A,B,C đều đúng

Câu 8: Cho hình vẽ nếu p//q thì

A M1  N3

B M4  N2

C M1N4 1800

D Cả A,B,C đều đúng

p

q

m M 3 4 2 1

4 2 3 1 N

Câu 9: Cho hình vẽ, biết xx’// yy’ tính góc B3 = ?

A 480 B 1320

Câu 10: Cho hình vẽ, biết AB = BD Hãy chọn điều kiện để  ABC =  DBC

A) A BˆCD BˆC

B) AC = DC

C) B AˆCB DˆC D) Câu a, b đúng

Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A thì :

A B Cˆ ˆ 1000 B B Cˆ ˆ 1800 C B Cˆ ˆ 900 D B Cˆ ˆ 800

A 13cm B 7cm C 6cm D không tính được

II Tự luận: ( 7đ – Thời gian 70 phút ) :

Bài 1 (1 đ): Thực hiện phép tính :

2 1

3 2 1

48 0

B

A

y' y

x' x

Trang 2

2 1 3 1

    

 

4

9

Bài 2 (1đ) :Tìm x ,biết :

)

ax  )2 2 8 : 2

Bài 3 (1,5đ) : Tìm 3 số a; b; c biết a; b; c tỉ lệ thuận với ba số 3; 4 ; 5 và a + b = -21

Bài 4 (0,5 đ) : So sánh 2515 và 810.330

Bài 4: (3đ) Cho ABC vuông tại A Gọi M là trung điểm BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho MA=ME Chứng minh rằng :

a) MAB = MEC

b) AB = EC và AB // EC

c) BEC vuông tại E

……… Hết………

Đáp án:

I Trắc nghiệm: (Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ)

Câu 1:C Câu 2:A Câu 3: D Câu 4:B Câu 5:D Câu 6:B

Câu 7:C Câu 8:D Câu 9:B Câu 10:D Câu 11:C Câu 12:A

II Tự luận:

4 ) 25 3.

9 2

5 3.

3

5 2 3

 

  

Bài 2:( 1 điểm) Tìm x, biết:

)

Bài 1: ( 1 điểm) Thực hiện phép tính

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

5 20 4

20 20 20

0

 

Trang 3

2 29 45 16 4

4 2

:

15 5

x

x

.

x x

Bài 3: (1,5 điểm) Tìm a,b, c

3 số a; b; c tỉ lệ với 3; 4; 5 

 

Ta có: 21 3 3 4 5 3 4 7 a b c ab        

3 a  -3  a = -9 4 b -3  b = -12 5 c  -3  c = -15

Vậy 3 số cần tìm là -9 ; -12 ; -15

Bài 4: (0,5 điểm) So sánh : Ta có : 2515 = 530

810.330 = 230 330 = 630

Vì 6 > 5 >0 nên 630 > 530

Vậy 810 330 > 2515 0,25đ

Bài 4: 3đ GT ABC vuông tại A MB=MC MA=ME

KL a) MAB = MEC

b) AB = EC và AB // EC

c) BEC vuông tại E

B

E

M

/

//

a) Xét MAB vàMEC có :

MB = MC (gt) 0,25đ

BMAEMC(đối đỉnh) 0,25đ

MA = ME (gt) 0,25đ

Nên MAB = MEC(c – g – c) 0,25đ

b) Ta có MAB = MEC (cmt) 0,25đ

Suy ra AB = EC (2 cạnh tương ứng ) 0,25đ

và MBAMCE(2 góc tương ứng) 0,25đ

Vậy AB // EC ( ø 2 góc ở vị trí so le trong bằng nhau) 0,25đ

c) Xét ABC vàECB có:

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

Trang 4

AB = EC (cmt)

MBAMCE(cmt)

BC : cạnh chung 0,5đ

Nên ABC = ECB(c – g – c)

Suy ra BACBEC 0,25đ

BAC 900(gt)

Nên BEC 900

Vậy BEC vuông tại E 0,25đ

Ghi chú : Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Phòng GD&ĐT Diên Khánh ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học : 2011-2012

Trường THCS Ngô Quyền Môn thi : TỐN 7 ( Đề 2 )

Thời gian : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

I.Trắc nghiệm : (3đ -Thời gian 20 phút ) Chọn câu đúng trong các câu sau :

Câu 1: Giá trị của biểu thức 36.32 bằng:

Câu 2: Cho x  5 thì :

Câu 3: 5 m dây đồng nặng 40g Hỏi 8m dây đồng nặng bao nhiêu ?

A 25g B 200g C 64g D 320g

Câu 4 : Nếu x  thì x bằng : 9

Câu 5: Cho hàm số y = f(x) = 2-3x

A f(-1) = 1 B f(1) = 1 C f(-1) = 5 D f(-1) = -1

Câu 6 : Điểm nào thuộc đồ thị của hàm số y = 2x trong các điểm sau :

A A ( -1 ; -2 ) B B( 0 ; 0 ) C C( 2 ; 4 ) D Cả A,B,C đều đúng

Câu 7 : Đường thẳng d là đường trung trực của AB nếu:

C.d vuông góc với AB D Cả A,B,C đều đúng

Câu 8: Cho hình vẽ, biết xx’// yy’ tính góc B3 = ?

A 1320 B 480

Câu 9: Cho hình vẽ nếu p//q thì

2 1

3 2 1

48 0

B

A

y' y

x' x

Trang 5

A

D

C

A M1  N3

B M4  N2

C M1N4 1800

D Cả A,B,C đều đúng

p

q

m M 3 4 2 1

4 2 3 1 N

Câu 10: Cho hình vẽ, biết AB = BD Hãy chọn điều kiện để  ABC =  DBC

A) A BˆCD BˆC

B) AC = DC

C) B AˆCB DˆC D) Câu a, b đúng

A 6cm B 13cm C 7cm D không tính được

Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A thì :

A B Cˆ ˆ 1000 B B Cˆ ˆ 1800 C B Cˆ ˆ 900 D B Cˆ ˆ 800

Trang 6

PHÒNG GD & ĐT DIÊN KHÁNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – Năm học: 2011 - 2012

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ BÀI: Đề 1

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM:(3 điểm) Thời gian làm bài 15 phút Chọn phương án trả lời

đúng nhất và ghi ra giấy bài làm Ví dụ : câu 1 trả lời là A thì ghi 1A

Câu 1 Cho tập hợp M = {4; 5; 6; 7} Cách viết nào sau đây là đúng ?

A 17  M B {3; 4; 5} M C 6  M D {4} M

Câu 2 Cho x- (-100) = 150 , số x bằng :

A 150 B -150 C -50 D 50

Câu 3 Số nào sau đây là ước chung của 20 và 24 ?

Câu 4 Kết quả của phép tính 74 : 72 là :

Câu 5 Giá trị của biểu thức: a + a là :

Câu 6 BCNN(10;14;16) bằng:

A.24.5.7 B 2.5.7 C 24 D 5.7 Câu 7 Kết quả của (-24) + 35 bằng:

A.-11 B.11 C.59 D.-59

Câu 8 Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố là :

Câu 9 Số nào là số nguyên tố:

Câu 10 Điều kiện để M là trung điểm của đoạn thẳng AB là :

A MA = MB B MA+MB =AB C MA = MB và MA+MB =AB

D MA+MB =AB và M nằm giữa AB

Câu 11 Cho đoạn thẳng CD, nếu M là điểm nằm giữa CD thì :

A CM và MC là hai tia đối nhau;

B CM và DM là hai tia đối nhau;

C MC và MD là hai tia đối nhau;

D CM và DM là hai tia trùng nhau

Câu 12 Tổng 12 + 48 + 2400 chia hết cho:

A.8 B.12 C.10 D.24

B PHẦN TỰ LUẬN:(7 điểm) Thời gian làm bài 75 phút Đề 1

Bài 1:(1 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 29 75 + 29.25 – 200

b) 4 + 5 14 + 23 3

Bài 2:(1,5 điểm)

a) Sắp xếp các số -23; -320; -4; 0; 5 theo thứ tự tăng dần :

b) Tìm x biết :

1) 100 – x = 42 2) ( 2x – 4 ) 23 = 24

C

D

M

Trang 7

Bài 3:(2 điểm) Khối lớp 6 khi xếp hàng thành 10 hàng , 12 hàng , 18 hàng đều vừa Biết số học sinh

trong khoảng từ 300 đến 400 học sinh Tính số học sinh của khối lớp 6 đó ?

Bài 4:(1,5 điểm) Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:

- Vẽ tia Ox

- Trên tia Ox vẽ hai điểm M và N sao cho: OM = 3 cm; ON = 6 cm Tính MN ?

Bài 5 ;(1 điểm) Cho P = 1 + 2 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 Chứng minh P chia hết cho 3

ĐỂ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2011 - 2012

Môn : TOÁN - LỚP 6 Thời gian làm bài 90 phút

ĐỀ BÀI: Đề 2

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM:(3 điểm) Thời gian làm bài 15 phút Chọn phương án trả lời

đúng nhất và ghi ra giấy bài làm Ví dụ : câu 1 trả lời là A thì ghi 1A

Câu 1 Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố là :

Câu 2 Cho tập hợp M = {4; 5; 6; 7} Cách viết nào sau đây là đúng ?

A 6  M B {3; 4; 5} M C 17  M D {4} M

Câu 3 Số nào sau đây là ước chung của 20 và 24 ?

Câu 4 Kết quả của (-24) + 35 bằng:

A.-11 B 59 C.11 D.-59

Câu 5 Cho x- (-100) = 150 , số x bằng :

A 50 B -150 C -50 D 150

Câu 6 Kết quả của phép tính 74 : 72 là :

Câu 7 BCNN(10;14;16) bằng:

A.24 B 2.5.7 C 24.5.7 D 5.7 Câu 8 Số nào là số nguyên tố:

Câu 9 Điều kiện để M là trung điểm của đoạn thẳng AB là :

A MA = MB B MA+MB =AB C MA = MB và MA+MB =AB

D MA+MB =AB và M nằm giữa AB

Câu 10 Cho đoạn thẳng CD, nếu M là điểm nằm giữa CD thì :

A CM và MC là hai tia đối nhau;

B CM và DM là hai tia đối nhau;

C MC và MD là hai tia đối nhau;

D CM và DM là hai tia trùng nhau

Câu 11 Tổng 12 + 48 + 2400 chia hết cho:

A.8 B.10 C.24 D 12

Câu 12 Giá trị của biểu thức: a + a là :

B PHẦN TỰ LUẬN:(7 điểm) Thời gian làm bài 75 phút Đề 2

Bài 1:(1 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 29 75 + 29.25 – 200

C

D

M

Trang 8

b) 4 + 5 14 + 23 3

Bài 2:(1,5 điểm)

a) Sắp xếp các số -23; -320; -4; 0; 5 theo thứ tự tăng dần :

b) Tìm x biết :

1) 100 – x = 42 2) ( 2x – 4 ) 23 = 24

Bài 3:(2 điểm) Khối lớp 6 khi xếp hàng thành 10 hàng , 12 hàng , 18 hàng đều vừa Biết số học sinh

trong khoảng từ 300 đến 400 học sinh Tính số học sinh của khối lớp 6 đó ?

Bài 4:(1,5 điểm) Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:

- Vẽ tia Ox

- Trên tia Ox vẽ hai điểm M và N sao cho: OM = 3 cm; ON = 6 cm Tính MN ?

Bài 5 ;(1 điểm) Cho P = 1 + 2 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 Chứng minh P chia hết cho 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM:(3 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 đ

B PHẦN TỰ LUẬN:(7 điểm)

1

a) 29 75 + 29.25 – 200 = 29 ( 75 + 25 ) -200 = 29.100 -200 = 2900- 200 = 2700

b) 4 + 5 14 - 23 3 = 4 + 70 – 24 = 74 – 24 = 50

0,5 0,5

2

a) - 320 < - 23 < - 4 < 0 < 5 b) 1/ x = 100 – 42 = 58 b) 2/ 2x – 4 = 24: 23 = 2 2x = 2 + 4 = 6

x = 3

0,5 0,5

0,5

3

Lý giải được số học sinh là bội chung của 10,12và 18 có đk Tìm được BC (10,12,18 ) thông qua BCNN (10 ,12,18) Trả lời được số học sinh của khối lớp 6 là 360 học sinh

0,75 0,75 0,5

4

Vẽ hình đúng

L ập luận dẫn đến OM + MN = ON

Do đó MN = ON – OM = 6 – 3 = 3 (cm)

1 0,5

5

P = 1 + 2 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 = (1 + 3 ) + 22 ( 1 + 2 ) + 24 ( 1 + 2 ) + 26 ( 1 +2 ) = 3 ( 1 + 22 + 24 + 26 ) P = 3 ( 1 + 22 + 24 + 26 ) 3 Vậy P chia hết cho 3

0,5 0,25 0,25

Trang 9

MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

TOÁN 6

I Ma trận đề :

Cấp độ

Tên chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1 Tập hợp

.Các phép toán

trong N

Kĩ năng thực hiện phép tính trong N

Vận dụng tính chất chia hết của một tổng

Số câu

Số điểm

1 0,25đ

1 0,5đ

1 0,25đ

1 1đ

4

2 đ

2 Các bài toán

tìm x trong Z

Nhận biết kết quả của phép cộng hai

sô nguyên khác dấu

Kĩ năng thực hiện phép tính trong Z

Số nguyên tố - hợp số

Số câu

Số điểm

1 0,25đ

2 1đ

1 0,25đ

3 1,25đ

1 0,25đ

8

3 đ

3 Các bài toán

về lũy thừa

Biết vận dụng các công thức về lũy thừa để nhận biết kết quả

Kĩ năng thực hiện phép tính về lũy thừa

Số câu

Số điểm

1 0,25đ

1 0,25đ

2 0,5 đ

4 Các bài toán

về ƯC, BC

Nhận biết kết quả

về ƯC và BC

Vận dụng kiến thức

về BC và BCNN để giải bài toán

Số câu

Số điểm

1 0,25đ

1 0,25đ

1 2đ

3 2,5 đ

5 Hình học Nhận biết điểm

nằm giữa hai điểm

Hai tia đối nhau

Biết vẽ hình

Tính được độ dài đoạn thẳng

So sánh hai đoạn thẳng

Số câu

Số điểm

1 0,25đ

1 0,25đ

1 1,5đ

3

2 đ

Trang 10

Tổng số câu

Tổng số điểm

7 2,25 đ

6 2,25 đ

4 2,25 đ

3 3,25 đ

20

10 đ

Ngày đăng: 01/05/2021, 22:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w