1. Trang chủ
  2. » Tất cả

4 Đề kiểm tra HK 1 Hóa 11 - THPT Đồng Xoài (2013-2014)

16 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 597,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có thể bảo quản photpho trắng trong nước Câu 13: Dãy các chất tác dụng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là : A... 3 Câu 28: Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công th

Trang 1

Trang 1/4 - Mã đề thi 137

TRƯỜNG THPT ĐỒNG

XOÀI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013-2014

Môn : Hóa 11

Thời gian làm bài: 45 phút; (30 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh: SBD: Lớp:

Cho nguyên tử khối: K=39; Na=23; Ca=40; Mg=24; Ba=137; Zn=65; Pb=207; Al=27; Cu=64;

Fe=56; N=14; S=32; C=12; Cl=35,5; O=16; H=1 Câu 1: Các tập hợp ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong một dung dịch:

A Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO3- B Ba2+, Mg2+, Cl-, SO42-, NO3

-C Na+, Ca2+, Cu2+, Cl-, NO3- D Fe3+, K+, NH4+, OH-, NO3

-Câu 2: Oxi hóa hoàn toàn 6,15g hợp chất hữu cơ X thu được 2,25g H2O; 6,72 lít CO2 và 0,56 lít N2 (đktc) Phần trăm khối lượng của C, H, N và O trong X lần lượt là

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 2,2gam chất hữu cơ A thu được 4,4gam CO

2O Hoá hơi 1,1gam A thu thể tích đúng bằng thể tích của 0,4gam O

2 cùng điều kiện CTPT của A là:

Câu 4: Muối axit là

A Muối tạo bởi bazơ yếu và axit mạnh

B Muối có khả năng phản ứng với bazơ

C Muối vẫn còn hiđro trong phân tử

D Muối vẫn còn hiđrô có khả năng phân li ra proton H+

Câu 5: Nhiệt phân hoàn toàn 9,4g muối nitrat kim loại thu được 4g oxit kim loại Công thức của

muối nitrat là

A Zn(NO

3)

3)

3)

3) 2

Câu 6: Phân tích 4,6 gam một hợp chất hữu cơ thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Thành phần % của C, H trong hợp chất hữu cơ lần lượt là:

A 52,17% và 13,04% B 26,25% và 26,09% C 46,17% và 34,79% D 42,25% và 57,75%

Câu 7: Dung dịch axit H3PO4 có chứa các ion nào ? ( không kể H+ và OH- của nước ):

3-ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

C H+, H2PO4-, PO43- D H+, PO4

3-Câu 8: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A Na2O, NaOH, HCl B Al, Fe2O3, HNO3 đặc C Ba, Na2CO3, CaCO3 D NH4Cl, KOH, HCl

Câu 9: Chọn mệnh đề không đúng trong các mệnh đề sau:

A Dung dịch NH3 là một dung dịch bazơ

B Dung dịch NH3 là một dung dịch axit vì có chứa nguyên tử hidro

C Dung dịch NH3 tác dụng được với AgCl

D Dung dịch NH3 tác dụng được với H+ tạo thành NH4+

Câu 10: Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch, lượng muối clorua khan thu được là :

Câu 11: Câu nào sau đây không đúng?

A Axit nitric là chất oxi hóa mạnh, tác dụng với tất cả các kim loại

B Axit nitric tinh khiết kém bền, bị phân hủy một phần khi có ánh sáng

C Axit nitric tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm

D Trong phân tử HNO3, nitơ có số oxi hóa cao nhất là +5

Câu 12: Hãy chỉ ra các mệnh đề không đúng trong các câu sau:

A Axít photphoric không có tính oxi hoá B Photpho trắng hoạt động hơn photpho đỏ

C Photpho tạo được nhiều oxit hơn nitơ D Có thể bảo quản photpho trắng trong nước

Câu 13: Dãy các chất tác dụng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là :

A Na2SO4 , ZnO , Zn(OH)2 B Zn(OH)2 , NaHCO3 , CuCl2

C Al(OH)3 , Al2O3 , NaHCO3 D Na2SO4 , HNO3 , Al2O3

Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hổn hợp chất rắn gồm:

Câu 15: Phản ứng nào dưới đây tạo sản phẩm là chất điện li yếu?

Câu 16: Để điều chế được 6,72 lít khí NH3 ( Hpư = 50% ) thì thể tích khí N2 và khí H2 cần lấy lần lượt

là :

A 6,72 lít và 5,04 lít B 20,16 lít và 6,72lít C 5,04 lít và 1,68 lít D 6,72 lít và 20,16 lít Câu 17: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra :

Trang 3

Trang 3/4 - Mã đề thi 137

C HCl + KOH  KCl + H2O D CuSO4 + Na2S  CuS + Na2SO4

Câu 18: Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng

A SiO2 + Mg 2MgO + Si B SiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2

C SiO2 + 2NaOH Na2SiO3 + CO2 D SiO2 + HF SiF4 + 2H2O

Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa sau :

Khí A  H 2O dung dịch A  HCl   B  NaOH   khí A  HNO 3  C t o D + H2O

(biết A là hợp chất của nitơ) A,D lần lượt là :

A NH3 và NH4NO3 B NH4Cl và N2O C NH3 và N2O D NH4Cl và NH4NO3

Câu 20: Cho các muối sau : NaCl (1), NaH2PO4 (2), NaHCO3 (3), (NH4)2SO4 (4), Na2CO3 (5),

A (2) , (3) , (6) B (3) , (4) , (6) , (7) C (2) , (3) , (6) , (7) D (3) , (4) , (6)

Câu 21: Một dd chứa 0,1 mol Fe2+; 0,2 mol Al3+; x mol Cl- và y mol SO42 Tính x, y biết rằng khi cô cạn dd thu được 46,9g muối khan

Câu 22: Cho 3,84 gam Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng Thể tích khí không màu hóa nâu ngoài không khí thoát ra ở đktc là:

Câu 23: Phương trình ion thu gọn H+ + OH-  H2O, biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào sau đây?

A CH3COONa + HCl B NaOH + NaHCO3 C H2SO4 + Ba(OH)2 D HCl + NaOH

Câu 24: Hóa học hữu cơ là ngành hóa học:

A Chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon

B Chuyên nghiên cứu các hợp chất của hidrovà CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua

C Chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua

D Chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, hidro, oxi

Câu 25: Dãy các chất sắp xếp theo chiều tăng dần số oxi hóa của nguyên tố Nitơ là:

C NH3, NO2, KNO3, N2 D NH3, N2, N2O, Fe(NO3)3

Câu 26: Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?

A Ag, NO2, O2 B Ag2O, NO2, O2 C Ag2O, NO, O2 D Ag, NO, O2

Câu 27: Trộn 100ml dung dịch HCl 0,012M với 100ml dung dịch NaOH có pH = 12 Dung dịch thu

được sau khi trộn có pH là:

Trang 4

A 11 B 2 C 1 D 3

Câu 28: Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ?

A Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

B Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố

trong phân tử

C Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố

trong phân tử

D Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử

Câu 29: Phương trình điện li của Al2(SO4)3 là:

A Al2(SO4)3  Al3+ + 3SO42 – B Al2(SO4)3  2Al3+ + 3SO4

2-C Al2(SO4)3  2Al3+ + 2SO43- D Al2(SO4)3  2Al3+ + 3SO43

-Câu 30: Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

A CH4, C6H5Br, CaCO3 B CH3Cl, C6H5Br, C2H5OH

- HẾT

Trang 5

Trang 1/4 - Mã đề thi 214

TRƯỜNG THPT ĐỒNG

XOÀI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013-2014

Môn : Hóa 11

Thời gian làm bài: 45 phút; (30 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh: SBD: Lớp:

Cho nguyên tử khối: K=39; Na=23; Ca=40; Mg=24; Ba=137; Zn=65; Pb=207; Al=27; Cu=64;

Fe=56; N=14; S=32; C=12; Cl=35,5; O=16; H=1 Câu 1: Dung dịch axit H3PO4 có chứa các ion nào ? ( không kể H+ và OH- của nước ):

A H+, H2PO4-, PO43- B H+, H2PO4-,HPO42-,PO4

3-Câu 2: Phản ứng nào dưới đây tạo sản phẩm là chất điện li yếu?

A MgSO4 + BaCl2 B CuSO4 + NaOH C K2S + HCl D HCl + AgNO3

Câu 3: Nhiệt phân hoàn toàn 9,4g muối nitrat kim loại thu được 4g oxit kim loại Công thức của muối

nitrat là

A Zn(NO

3)

3)

3)

3) 2

Câu 4: Dãy các chất tác dụng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là :

A Na2SO4 , ZnO , Zn(OH)2 B Na2SO4 , HNO3 , Al2O3

C Zn(OH)2 , NaHCO3 , CuCl2 D Al(OH)3 , Al2O3 , NaHCO3

Câu 5: Cho 3,84 gam Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng Thể tích khí không màu hóa nâu ngoài không khí thoát ra ở đktc là:

Câu 6: Trộn 100ml dung dịch HCl 0,012M với 100ml dung dịch NaOH có pH = 12 Dung dịch thu

được sau khi trộn có pH là:

Câu 7: Phương trình ion thu gọn H+ + OH-  H2O, biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào sau đây?

A HCl + NaOH B NaOH + NaHCO3 C H2SO4 + Ba(OH)2 D CH3COONa + HCl

Câu 8: Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch, lượng muối clorua khan thu được là :

Câu 9: Muối axit là

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 6

A Muối vẫn còn hiđrô có khả năng phân li ra proton H+

B Muối có khả năng phản ứng với bazơ

C Muối vẫn còn hiđro trong phân tử

D Muối tạo bởi bazơ yếu và axit mạnh

Câu 10: Các tập hợp ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong một dung dịch:

A Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO3- B Na+, Ca2+, Cu2+, Cl-, NO3

-C Ba2+, Mg2+, Cl-, SO42-, NO3- D Fe3+, K+, NH4+, OH-, NO3

-Câu 11: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra :

A K2CO3 + 2NaCl  Na2CO3 + 2KCl B FeSO4 + 2KOH  Fe(OH)2 + K2SO4

C HCl + KOH  KCl + H2O D CuSO4 + Na2S  CuS + Na2SO4

Câu 12: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hổn hợp chất rắn gồm:

Câu 13: Câu nào sau đây không đúng?

A Axit nitric tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm

B Axit nitric tinh khiết kém bền, bị phân hủy một phần khi có ánh sáng

C Axit nitric là chất oxi hóa mạnh, tác dụng với tất cả các kim loại

D Trong phân tử HNO3, nitơ có số oxi hóa cao nhất là +5

Câu 14: Hãy chỉ ra các mệnh đề không đúng trong các câu sau:

A Photpho trắng hoạt động hơn photpho đỏ B Có thể bảo quản photpho trắng trong nước

C Axít photphoric không có tính oxi hoá D Photpho tạo được nhiều oxit hơn nitơ

Câu 15: Để điều chế được 6,72 lít khí NH3 ( Hpư = 50% ) thì thể tích khí N2 và khí H2 cần lấy lần lượt

là :

A 6,72 lít và 5,04 lít B 20,16 lít và 6,72lít C 5,04 lít và 1,68 lít D 6,72 lít và 20,16 lít

Câu 16: Oxi hóa hoàn toàn 6,15g hợp chất hữu cơ X thu được 2,25g H2O; 6,72 lít CO2 và 0,56 lít N2 (đktc) Phần trăm khối lượng của C, H, N và O trong X lần lượt là

Câu 17: Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng

A SiO2 + Mg 2MgO + Si B SiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2

C SiO2 + 2NaOH Na2SiO3 + CO2 D SiO2 + HF SiF4 + 2H2O

Trang 7

Trang 3/4 - Mã đề thi 214

Câu 18: Cho các muối sau : NaCl (1), NaH2PO4 (2), NaHCO3 (3), (NH4)2SO4 (4), Na2CO3 (5),

A (3) , (4) , (6) B (2) , (3) , (6) , (7) C (2) , (3) , (6) D (3) , (4) , (6) , (7)

Câu 19: Phân tích 4,6 gam một hợp chất hữu cơ thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Thành phần % của C, H trong hợp chất hữu cơ lần lượt là:

A 42,25% và 57,75% B 52,17% và 13,04% C 46,17% và 34,79% D 26,25% và 26,09%

Câu 20: Một dd chứa 0,1 mol Fe2+; 0,2 mol Al3+; x mol Cl- và y mol SO42 Tính x, y biết rằng khi cô cạn dd thu được 46,9g muối khan

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 2,2gam chất hữu cơ A thu được 4,4gam CO

2 và 1,8gam H

2O Hoá hơi 1,1gam A thu thể tích đúng bằng thể tích của 0,4gam O

2 cùng điều kiện CTPT của A là:

Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hóa sau :

Khí A    H 2O dung dịch A  HCl   B   NaOH  khí A HNO 3 

C  t o D + H2O (biết A là hợp chất của nitơ) A,D lần lượt là :

A NH3 và NH4NO3 B NH4Cl và NH4NO3 C NH3 và N2O D NH4Cl và N2O

Câu 23: Hóa học hữu cơ là ngành hóa học:

A Chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon

B Chuyên nghiên cứu các hợp chất của hidrovà CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua

C Chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua

D Chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, hidro, oxi

Câu 24: Dãy các chất sắp xếp theo chiều tăng dần số oxi hóa của nguyên tố Nitơ là:

C NH3, NO2, KNO3, N2 D NH3, N2, N2O, Fe(NO3)3

Câu 25: Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?

A Ag, NO2, O2 B Ag2O, NO2, O2 C Ag2O, NO, O2 D Ag, NO, O2

Câu 26: Chọn mệnh đề không đúng trong các mệnh đề sau:

A Dung dịch NH3 là một dung dịch axit vì có chứa nguyên tử hidro

B Dung dịch NH3 tác dụng được với H+ tạo thành NH4+

C Dung dịch NH3 tác dụng được với AgCl

D Dung dịch NH3 là một dung dịch bazơ

Câu 27: Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ?

Trang 8

A Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

B Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố

trong phân tử

C Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố

trong phân tử

D Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử

Câu 28: Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

A CH4, C6H5Br, CaCO3 B CH3Cl, C6H5Br, C2H5OH

Câu 29: Phương trình điện li của Al2(SO4)3 là:

A Al2(SO4)3  Al3+ + 3SO42 – B Al2(SO4)3  2Al3+ + 3SO4

2-C Al2(SO4)3  2Al3+ + 2SO43- D Al2(SO4)3  2Al3+ + 3SO43

-Câu 30: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A Na2O, NaOH, HCl B Al, Fe2O3, HNO3 đặc C Ba, Na2CO3, CaCO3 D NH4Cl, KOH, HCl

- HẾT

Trang 9

Trang 1/4 - Mã đề thi 352

TRƯỜNG THPT ĐỒNG

XOÀI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013-2014

Môn : Hóa 11

Thời gian làm bài: 45 phút; (30 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh: SBD: Lớp:

Cho nguyên tử khối: K=39; Na=23; Ca=40; Mg=24; Ba=137; Zn=65; Pb=207; Al=27; Cu=64;

Fe=56; N=14; S=32; C=12; Cl=35,5; O=16; H=1 Câu 1: Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?

A Ag, NO2, O2 B Ag2O, NO2, O2 C Ag2O, NO, O2 D Ag, NO, O2

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 2,2gam chất hữu cơ A thu được 4,4gam CO

2 và 1,8gam H

2O Hoá hơi 1,1gam A thu thể tích đúng bằng thể tích của 0,4gam O

2 cùng điều kiện CTPT của A là:

Câu 3: Một dd chứa 0,1 mol Fe2+; 0,2 mol Al3+; x mol Cl- và y mol SO42 Tính x, y biết rằng khi cô cạn

dd thu được 46,9g muối khan

Câu 4: Dãy các chất sắp xếp theo chiều tăng dần số oxi hóa của nguyên tố Nitơ là:

C NH3, NO2, KNO3, N2 D NH3, N2, N2O, Fe(NO3)3

Câu 5: Câu nào sau đây không đúng?

A Trong phân tử HNO3, nitơ có số oxi hóa cao nhất là +5

B Axit nitric tinh khiết kém bền, bị phân hủy một phần khi có ánh sáng

C Axit nitric tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm

D Axit nitric là chất oxi hóa mạnh, tác dụng với tất cả các kim loại

Câu 6: Chọn mệnh đề không đúng trong các mệnh đề sau:

A Dung dịch NH3 là một dung dịch axit vì có chứa nguyên tử hidro

B Dung dịch NH3 tác dụng được với H+ tạo thành NH4+

C Dung dịch NH3 tác dụng được với AgCl

D Dung dịch NH3 là một dung dịch bazơ

Câu 7: Để điều chế được 6,72 lít khí NH3 ( Hpư = 50% ) thì thể tích khí N2 và khí H2 cần lấy lần lượt là :

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 10

A 6,72 lít và 5,04 lít B 6,72 lít và 20,16 lít C 20,16 lít và 6,72lít D 5,04 lít và 1,68 lít

Câu 8: Cho các muối sau : NaCl (1), NaH2PO4 (2), NaHCO3 (3), (NH4)2SO4 (4), Na2CO3 (5), NaHSO4 (6), CH3COONa (7) Các muối axit là :

A (3) , (4) , (6) B (2) , (3) , (6) , (7) C (3) , (4) , (6) , (7) D (2) , (3) , (6)

Câu 9: Các tập hợp ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong một dung dịch:

A Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO3- B Na+, Ca2+, Cu2+, Cl-, NO3

-C Ba2+, Mg2+, Cl-, SO42-, NO3- D Fe3+, K+, NH4+, OH-, NO3

-Câu 10: Cho 3,84 gam Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng Thể tích khí không màu hóa nâu ngoài không khí thoát ra ở đktc là:

Câu 11: Dãy các chất tác dụng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là :

A Na2SO4 , HNO3 , Al2O3 B Na2SO4 , ZnO , Zn(OH)2

C Zn(OH)2 , NaHCO3 , CuCl2 D Al(OH)3 , Al2O3 , NaHCO3

Câu 12: Phương trình ion thu gọn H+ + OH-  H2O, biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào sau đây?

A NaOH + NaHCO3 B HCl + NaOH C H2SO4 + Ba(OH)2 D CH3COONa + HCl

Câu 13: Hãy chỉ ra các mệnh đề không đúng trong các câu sau:

A Photpho trắng hoạt động hơn photpho đỏ B Có thể bảo quản photpho trắng trong nước

C Axít photphoric không có tính oxi hoá D Photpho tạo được nhiều oxit hơn nitơ

Câu 14: Hóa học hữu cơ là ngành hóa học:

A Chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon

B Chuyên nghiên cứu các hợp chất của hidrovà CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua

C Chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua

D Chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, hidro, oxi

Câu 15: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hổn hợp chất rắn gồm:

A NaHCO3, Na2CO3 và NaOH B NaHCO3 và Na2CO3

Câu 16: Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng

A SiO2 + Mg 2MgO + Si B SiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2

C SiO2 + 2NaOH Na2SiO3 + CO2 D SiO2 + HF SiF4 + 2H2O

Câu 17: Dung dịch axit H3PO4 có chứa các ion nào ? ( không kể H+ và OH- của nước ):

Ngày đăng: 01/05/2021, 22:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm