Tổng hợp các đại phân tử từ đơn phân Câu 4 : Tham khảo thông tin sau : HIỆN TƯỢNG QUANG HỢP “ … Quang hợp là chuỗi phản ứng hóa học quan trọng bậc nhất trên Trái đất, vì nó tạo năng lượ
Trang 1
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ II
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH NĂM HỌC:2015-2016 Môn: Sinh học 10-CB
Thời gian làm bài: 45 phút
Chủ đề
Mức độ nhận thức
Tổng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Hô hấp
tế bào
- Khái niệm hô hấp
tế bào
- Vai trò của hô hấp
tế bào
2 Quang
hợp
- Khái niệm và đối tượng quang hợp
- Các pha của quang hợp
3.Chu kì tế
bào và quá
trình
nguyên
phân
- Diễn biến trong nguyên phân
- Tính số tế bào con, số nhiễm sắc thể, số cromatit trong các kì nguyên phân
4 Giảm
phân
- Kết quả của giảm phân
- So sánh nguyên phân và giảm phân
- Tính số tế bào con, số nhiễm sắc thể, số cromatit trong các kì giảm phân
5 Dinh
dưỡng,
chuyển hóa
vật chất và
năng lượng
ở vi sinh
vật
- Đặc điểm các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật
- Xác định kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật
- Dựa vào thành phần xác định loại môi trường : tự nhiên, tổng hợp, bán tổng hợp
6 Quá
trình tổng
hợp và
phân giải
các chất ở
- Sản phẩm quá trình lên men rượu
- Ứng dụng quá trình lên men lactic ở
vi sinh vật
Trang 2vi sinh vật
7 Sinh
trưởng của
vi sinh vật
- Đặc điểm các pha trong nuôi cấy không liên tục
- Biến động số lượng
tế bào sau thời gian thế hệ
- Tính số tế bào trong quần thể vi sinh vật sau thời gian nuôi cấy
8 Các yếu
tố ảnh
hưởng đến
sinh trưởng
của vi sinh
vật
- Phân loại nhóm vi sinh vật dựa vào pH
- Dựa vào yếu tố lí học để xác định nhóm vi sinh vật trong tự nhiên
9 Cấu trúc
virut và sự
nhân lên
của virut
trong tế
bào chủ
- Cấu tạo virut
- Đặc điểm chu trình nhân lên của virut
- Vì sao mỗi loại virut chỉ nhân lên trong 1 số loại tế bào nhất định
- Dự đoán kết quả thí nghiệm tạo
ra chủng virut lai
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Trang 3SỞ GD& ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC : 2015-2016 Môn : Sinh học 10-CB
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề : 102 ( Đề thi gồm có 3 trang)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: : Lớp
Câu 1: Ở những tế bào nhân thực, hoạt động hô hấp xảy ra chủ yếu ở loại bào quan nào sau đây ?
A Ti thể B Không bào C Bộ máy Gôngi D Ribôxôm
Câu 2 : Sản phẩm của sự phân giải chất hữu cơ trong hoạt động hô hấp là :
A Ôxi, nước và năng lượng B Nước, đường và năng lượng
C Nước, khí cacbônic và đường D Khí cacbônic, nước và năng lượng
Câu 3 : Hô hấp tế bào có vai trò :
C Lấy năng lượng chưa sử dụng từ glucôzơ D Tổng hợp các đại phân tử từ đơn phân
Câu 4 : Tham khảo thông tin sau : HIỆN TƯỢNG QUANG HỢP
“ … Quang hợp là chuỗi phản ứng hóa học quan trọng bậc nhất trên Trái đất, vì nó tạo năng lượng cho sự sống
trong sinh quyển Quá trình quang hợp cũng sản sinh ra khí ôxy, tạo nên một bầu khí quyển chứa nhiều ôxy cho Trái đất, một bầu khí quyển vốn dĩ chỉ chứa nitơ và cácbônic trước khi có sinh vật quang dưỡng…”
(Nguồn internet: https://voer.edu.vn)
Trả lời câu hỏi : Quang hợp chỉ được thực hiện ở :
A Tảo, thực vật, động vật B Tảo, thực vật và một số vi khuẩn
C Tảo, thực vật, nấm D Tảo, nấm và một số vi khuẩn
Câu 5 : Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:
A Cabonhidrat được tạo ra trong pha sáng của quang hợp
B Khí ô xi được giải phóng từ pha tối của quang hợp
C ATP và NADPH không được tạo ra từ pha sáng
D Cả a, b, c đều có nội dung sai
Câu 6 : Pha sáng của quang hợp diễn ra ở
A Chất nền của lục lạp B Màng tilacôit của lục lạp
Câu 7 : Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân ?
A Tế bào phân chia trước rồi đên nhân phân chia
B Nhân và tế bào phân chia cùng lúc
C Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất
D Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không
Câu 8 : Kết thúc giảm phân II, mỗi tế bào con có số NST so với tế bào mẹ ban đầu là :
A Giảm một nửa B Tăng gấp đôi C Bằng D Ít hơn một vài cặp
Câu 9 : Đặc điểm nào dưới đây là sự khác nhau giữa nguyên phân và giảm phân ?
A Nhiễm sắc thể có sự phân li B Nhiễm sắc thể có sự nhân đôi
C Số lần phân bào D Nhiễm sắc thể có sự xoắn và tháo xoắn
Câu 10 Vi sinh vật quang dị dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ
A Ánh sáng và CO2 B Ánh sáng và chất hữu cơ
Câu 11 Vi sinh vật sau đây có lối sống dị dưỡng là :
A Vi khuẩn chứa diệp lục B Tảo đơn bào
Trang 4Câu 12 Sản phẩm của quá trình lên men rượu là :
C Nấm men rượu và CO2 D Nấm men rượu và O2
Câu 13 Trong môi trường nuôi cấy, vi sinh vật có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở :
Câu 14 : Sau một thời gian thế hệ thì số tế bào trong quần thể :
Câu 15 : Cho thông tin sau : NHỮNG SINH VẬT CÓ HẠI ẨN CHỨA TRONG NƯỚC UỐNG
“…Tại hầu hết các thành phố, nước lấy từ hồ và sông sẽ được lọc, khử khuẩn trước khi đến từng hộ gia đình Tuy nhiên, ngay cả những kỹ thuật lọc tiên tiến nhất cũng không thể diệt 100% vi khuẩn, vi sinh vật tồn tại trong nước Điển hình là Cryptosporidium, đây là nguyên sinh động vật đơn bào và là nguyên nhân chính gây ra bệnh tiêu chảy ở người…”
(Nguồn trích : Suckhoedoisong.vn)
Em hãy đọc thông tin trên, trả lời câu hỏi :
Phần lớn vi sinh vật sống trong nước thuộc nhóm vi sinh vật nào sau đây ?
A Nhóm ưa lạnh B Nhóm ưa ấm C Nhóm ưa nhiệt D.Nhóm ưa siêu nhiệt
Câu 16 : Dựa trên tác dụng của độ pH lên sự sinh trưởng của vi sinh vật, người ta chia vi sinh vật làm các nhóm là :
A Nhóm ưa kiềm và nhóm axit
B Nhóm ưa axit và nhóm ưa trung tính
C Nhóm ưa trung tính và nhóm ưa kiềm
D Nhóm ưa kiềm, nhóm ưa axit và nhóm ưa trung tính
Câu 17 : Vi khuẩn lactic thuộc nhóm vi sinh vật :
Câu 18 : Virut có cấu tạo gồm :
A Vỏ prôtêin ,axit nuclêic và có thể có vỏ ngoài B Có vỏ prôtêin và ADN
C Có vỏ prôtêin và ARN D Có vỏ prôtêin, ARN và có thể có vỏ ngoài
Câu 19 : Giai đoạn nào sau đây xảy ra sự liên kết giữa các thụ thể của virut với thụ thể của tế bào chủ ?
C Giai đoạn sinh tổng hợp D Giai đoạn phóng thích
Câu 20 : Mỗi loại virut chỉ nhân lên trong các tế bào nhất định vì :
A Virut là thể vô sinh B Virut và tế bào có cấu tạo khác nhau
C Virut không có cấu tạo tế bào D Virut có tính đặc hiệu
Câu 21 Có 3 tế bào sinh dưỡng của một loài cùng nguyên phân liên tiếp 3 đợt, số tế bào con tạo thành là
Câu 22 : Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 24 Một tế bào đang tiến hành quá trình phân bào nguyên phân, ở kì sau có số NST trong tế bào là :
A 48 NST đơn B 24 NST đơn C 24 NST kép D 48 NST kép
Câu 23 : Tế bào người ( 2n = 46) đang trong kì giữa của nguyên phân có số cromatit là :
Câu 24 : Có 5 tế bào sinh dục chín của một loài giảm phân Biết số nhiễm sắc thể của loài là 2n=40
Số tế bào con được tạo ra sau giảm phân là :
Trang 5Câu 25 : Một tế bào có bộ NST 2n=14 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I số NST trong mỗi
tế bào con là
A 7 NST kép B 7 NST đơn C 14 NST kép D 14 NST đơn
Câu 26 : Loài người có bộ NST lưỡng bội 2n = 46 Một tế bào người có 23 nhiễm sắc thể Mỗi nhiễm sắc thể gồm 2 nhiễm sắc tử (crômatit) Tế bào đang ở :
A Kì đầu của nguyên phân B Kì đầu của giảm phân II
C Kì đầu của giảm phân I D Kì cuối của giảm phân II
Câu 27 : Môi trường có các thành phần: nước thịt, gan, glucozơ Đây là loại môi trường :
A Tự nhiên B Tổng hợp C Bán tự nhiên D Bán tổng hợp
Câu 28 : Trong giờ thực hành làm Da – ua (sữa chua) Cô giáo yêu cầu bạn Mai phải dùng da – ua cái trong qui trình làm: ví dụ có thể dùng sữa chua Vinamilk Bạn Mai chưa hiểu lí do vì sao Em hãy giải thích giúp bạn Vì :
A Để Da – ua ngon hơn B Trong Da – ua cái có nhiều chất bổ dưỡng
C Để cung cấp vi khuẩn lactic D Để cung cấp thức ăn ban đầu cho vi khuẩn lactic
Câu 29 : Số tế bào tạo ra từ 8 vi khuẩn E Coli đều phân bào 4 lần là :
Câu 30 : Thí nghiệm như sau : Trộn lõi axit nuclêic của chủng virut B với một nửa prôtêin của chủng
virut A và một nửa prôtêin của chủng virut B Vậy chủng virut lai sẽ có dạng như thế nào ?
A- Vỏ và lõi axit nuclêic giống chủng A
B- Vỏ và lõi axit nuclêic giống chủng B
C- Vỏ của A và B xen nhau , lõi axit nuclêic giống B
D- Vỏ giống chủng A, lõi axit nuclêic giống chủng B
-
- HẾT -
Trang 6SỞ GD& ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC : 2015-2016 Môn : Sinh học 10-CB
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề : 204 ( Đề thi gồm có 3 trang)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: : Lớp
Câu 1 : Vi khuẩn lactic thuộc nhóm vi sinh vật :
Câu 2 : Virut có cấu tạo gồm :
A Vỏ prôtêin ,axit nuclêic và có thể có vỏ ngoài B Có vỏ prôtêin và ADN
C Có vỏ prôtêin và ARN D Có vỏ prôtêin, ARN và có thể có vỏ ngoài
Câu 3 : Sau một thời gian thế hệ thì số tế bào trong quần thể :
Câu 4 : Cho thông tin sau : NHỮNG SINH VẬT CÓ HẠI ẨN CHỨA TRONG NƯỚC UỐNG
“…Tại hầu hết các thành phố, nước lấy từ hồ và sông sẽ được lọc, khử khuẩn trước khi đến từng hộ gia đình Tuy nhiên, ngay cả những kỹ thuật lọc tiên tiến nhất cũng không thể diệt 100% vi khuẩn, vi sinh vật tồn tại trong nước Điển hình là Cryptosporidium, đây là nguyên sinh động vật đơn bào và là nguyên nhân chính gây ra bệnh tiêu chảy ở người…”
(Nguồn trích : Suckhoedoisong.vn)
Em hãy đọc thông tin trên, trả lời câu hỏi :
Phần lớn vi sinh vật sống trong nước thuộc nhóm vi sinh vật nào sau đây ?
A Nhóm ưa lạnh B Nhóm ưa ấm C Nhóm ưa nhiệt D.Nhóm ưa siêu nhiệt
Câu 5 : Giai đoạn nào sau đây xảy ra sự liên kết giữa các thụ thể của virut với thụ thể của tế bào chủ ?
C Giai đoạn sinh tổng hợp D Giai đoạn phóng thích
Câu 6 : Mỗi loại virut chỉ nhân lên trong các tế bào nhất định vì :
A Virut là thể vô sinh B Virut và tế bào có cấu tạo khác nhau
C Virut không có cấu tạo tế bào D Virut có tính đặc hiệu
Câu 7 : Dựa trên tác dụng của độ pH lên sự sinh trưởng của vi sinh vật, người ta chia vi sinh vật làm các nhóm là :
A Nhóm ưa kiềm và nhóm axit
B Nhóm ưa axit và nhóm ưa trung tính
C Nhóm ưa trung tính và nhóm ưa kiềm
D Nhóm ưa kiềm, nhóm ưa axit và nhóm ưa trung tính
Câu 8 Trong môi trường nuôi cấy, vi sinh vật có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở :
Câu 9 Vi sinh vật sau đây có lối sống dị dưỡng là :
A Vi khuẩn chứa diệp lục B Tảo đơn bào
Câu 10 Sản phẩm của quá trình lên men rượu là :
Câu 11 : Đặc điểm nào dưới đây là sự khác nhau giữa nguyên phân và giảm phân ?
A Nhiễm sắc thể có sự phân li B Nhiễm sắc thể có sự nhân đôi
C Số lần phân bào D Nhiễm sắc thể có sự xoắn và tháo xoắn
Trang 7Câu 12 Vi sinh vật quang dị dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ
Câu 13 : Kết thúc giảm phân II, mỗi tế bào con có số NST so với tế bào mẹ ban đầu là :
A Giảm một nửa B Tăng gấp đôi C Bằng D Ít hơn một vài cặp
Câu 14 : Hô hấp tế bào có vai trò :
C Lấy năng lượng chưa sử dụng từ glucôzơ D Tổng hợp các đại phân tử từ đơn phân
Câu 15 : Tham khảo thông tin sau : HIỆN TƯỢNG QUANG HỢP
“ … Quang hợp là chuỗi phản ứng hóa học quan trọng bậc nhất trên Trái đất, vì nó tạo năng lượng cho sự sống
trong sinh quyển Quá trình quang hợp cũng sản sinh ra khí ôxy, tạo nên một bầu khí quyển chứa nhiều ôxy cho Trái đất, một bầu khí quyển vốn dĩ chỉ chứa nitơ và cácbônic trước khi có sinh vật quang dưỡng…”
(Nguồn internet: https://voer.edu.vn)
Trả lời câu hỏi : Quang hợp chỉ được thực hiện ở :
A Tảo, thực vật, động vật B Tảo, thực vật và một số vi khuẩn
Câu 16 : Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân ?
A Tế bào phân chia trước rồi đên nhân phân chia
B Nhân và tế bào phân chia cùng lúc
C Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất
D Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không
Câu 17: Ở những tế bào nhân thực, hoạt động hô hấp xảy ra chủ yếu ở loại bào quan nào sau đây ?
A Ti thể B Không bào C Bộ máy Gôngi D Ribôxôm
Câu 18 : Sản phẩm của sự phân giải chất hữu cơ trong hoạt động hô hấp là :
A Ôxi, nước và năng lượng B Nước, đường và năng lượng
C Nước, khí cacbônic và đường D Khí cacbônic, nước và năng lượng
Câu 19 : Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:
A Cabonhidrat được tạo ra trong pha sáng của quang hợp
B Khí ô xi được giải phóng từ pha tối của quang hợp
C ATP và NADPH không được tạo ra từ pha sáng
D Cả a, b, c đều có nội dung sai
Câu 20 : Pha sáng của quang hợp diễn ra ở
A Chất nền của lục lạp B Màng tilacôit của lục lạp
Câu 21 : Môi trường có các thành phần: nước thịt, gan, glucozơ Đây là loại môi trường :
A Tự nhiên B Tổng hợp C Bán tự nhiên D Bán tổng hợp
Câu 22 : Thí nghiệm như sau : Trộn lõi axit nuclêic của chủng virut B với một nửa prôtêin của chủng
virut A và một nửa prôtêin của chủng virut B Vậy chủng virut lai sẽ có dạng như thế nào ?
A- Vỏ và lõi axit nuclêic giống chủng A
B- Vỏ và lõi axit nuclêic giống chủng B
C- Vỏ của A và B xen nhau , lõi axit nuclêic giống B
D- Vỏ giống chủng A, lõi axit nuclêic giống chủng B
Câu 23 : Loài người có bộ NST lưỡng bội 2n = 46 Một tế bào người có 23 nhiễm sắc thể Mỗi nhiễm sắc thể gồm 2 nhiễm sắc tử (crômatit) Tế bào đang ở :
A Kì đầu của nguyên phân B Kì đầu của giảm phân II
C Kì đầu của giảm phân I D Kì cuối của giảm phân II
Trang 8Câu 24 : Trong giờ thực hành làm Da – ua (sữa chua) Cô giáo yêu cầu bạn Mai phải dùng da – ua cái trong qui trình làm: ví dụ có thể dùng sữa chua Vinamilk Bạn Mai chưa hiểu lí do vì sao Em hãy giải thích giúp bạn Vì :
A Để Da – ua ngon hơn B Trong Da – ua cái có nhiều chất bổ dưỡng
C Để cung cấp vi khuẩn lactic D Để cung cấp thức ăn ban đầu cho vi khuẩn lactic
Câu 25 : Số tế bào tạo ra từ 8 vi khuẩn E Coli đều phân bào 4 lần là :
Câu 26 : Tế bào người ( 2n = 46) đang trong kì giữa của nguyên phân có số cromatit là :
Câu 27 Có 3 tế bào sinh dưỡng của một loài cùng nguyên phân liên tiếp 3 đợt, số tế bào con tạo thành là
Câu 28 : Có 5 tế bào sinh dục chín của một loài giảm phân Biết số nhiễm sắc thể của loài là 2n=40
Số tế bào con được tạo ra sau giảm phân là :
Câu 29 : Một tế bào có bộ NST 2n=14 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I số NST trong mỗi
tế bào con là
Câu 30 : Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 24 Một tế bào đang tiến hành quá trình phân bào nguyên phân, ở kì sau có số NST trong tế bào là :
A 48 NST đơn B 24 NST đơn C 24 NST kép D 48 NST kép
-
- HẾT -
Trang 9SỞ GD& ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC : 2015-2016 Môn : Sinh học 10-CB
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề : 306 ( Đề thi gồm có 3 trang)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: : Lớp
Câu 1 Trong môi trường nuôi cấy, vi sinh vật có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở :
Câu 2 : Sau một thời gian thế hệ thì số tế bào trong quần thể :
Câu 3 : Kết thúc giảm phân II, mỗi tế bào con có số NST so với tế bào mẹ ban đầu là :
A Giảm một nửa B Tăng gấp đôi C Bằng D Ít hơn một vài cặp
Câu 4 : Giai đoạn nào sau đây xảy ra sự liên kết giữa các thụ thể của virut với thụ thể của tế bào chủ ?
C Giai đoạn sinh tổng hợp D Giai đoạn phóng thích
Câu 5 : Mỗi loại virut chỉ nhân lên trong các tế bào nhất định vì :
A Virut là thể vô sinh B Virut và tế bào có cấu tạo khác nhau
C Virut không có cấu tạo tế bào D Virut có tính đặc hiệu
Câu 6 : Cho thông tin sau : NHỮNG SINH VẬT CÓ HẠI ẨN CHỨA TRONG NƯỚC UỐNG
“…Tại hầu hết các thành phố, nước lấy từ hồ và sông sẽ được lọc, khử khuẩn trước khi đến từng hộ gia đình Tuy nhiên, ngay cả những kỹ thuật lọc tiên tiến nhất cũng không thể diệt 100% vi khuẩn, vi sinh vật tồn tại trong nước Điển hình là Cryptosporidium, đây là nguyên sinh động vật đơn bào và là nguyên nhân chính gây ra bệnh tiêu chảy ở người…”
(Nguồn trích : Suckhoedoisong.vn)
Em hãy đọc thông tin trên, trả lời câu hỏi :
Phần lớn vi sinh vật sống trong nước thuộc nhóm vi sinh vật nào sau đây ?
A Nhóm ưa lạnh B Nhóm ưa ấm C Nhóm ưa nhiệt D.Nhóm ưa siêu nhiệt
Câu 7 : Dựa trên tác dụng của độ pH lên sự sinh trưởng của vi sinh vật, người ta chia vi sinh vật làm các nhóm là :
A Nhóm ưa kiềm và nhóm axit
B Nhóm ưa axit và nhóm ưa trung tính
C Nhóm ưa trung tính và nhóm ưa kiềm
D Nhóm ưa kiềm, nhóm ưa axit và nhóm ưa trung tính
Câu 8 : Hô hấp tế bào có vai trò :
C Lấy năng lượng chưa sử dụng từ glucôzơ D Tổng hợp các đại phân tử từ đơn phân
Câu 9 : Vi khuẩn lactic thuộc nhóm vi sinh vật :
A Ưa lạnh B Ưa kiềm C Ưa axit D Ưa pH trung tính
Câu 10 : Virut có cấu tạo gồm :
A Vỏ prôtêin ,axit nuclêic và có thể có vỏ ngoài B Có vỏ prôtêin và ADN
C Có vỏ prôtêin và ARN D Có vỏ prôtêin, ARN và có thể có vỏ ngoài
Trang 10Câu 11 Sản phẩm của quá trình lên men rượu là :
Câu 12 Vi sinh vật sau đây có lối sống dị dưỡng là :
A Vi khuẩn chứa diệp lục B Tảo đơn bào
Câu 13: Ở những tế bào nhân thực, hoạt động hô hấp xảy ra chủ yếu ở loại bào quan nào sau đây ?
A Ti thể B Không bào C Bộ máy Gôngi D Ribôxôm
Câu 14 : Sản phẩm của sự phân giải chất hữu cơ trong hoạt động hô hấp là :
A Ôxi, nước và năng lượng B Nước, đường và năng lượng
C Nước, khí cacbônic và đường D Khí cacbônic, nước và năng lượng
Câu 15 : Pha sáng của quang hợp diễn ra ở
A Chất nền của lục lạp B Màng tilacôit của lục lạp
Câu 16 : Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân ?
A Tế bào phân chia trước rồi đên nhân phân chia
B Nhân và tế bào phân chia cùng lúc
C Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất
D Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không
Câu 17 : Đặc điểm nào dưới đây là sự khác nhau giữa nguyên phân và giảm phân ?
A Nhiễm sắc thể có sự phân li B Nhiễm sắc thể có sự nhân đôi
C Số lần phân bào D Nhiễm sắc thể có sự xoắn và tháo xoắn
Câu 18 Vi sinh vật quang dị dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ
Câu 19 : Tham khảo thông tin sau : HIỆN TƯỢNG QUANG HỢP
“ … Quang hợp là chuỗi phản ứng hóa học quan trọng bậc nhất trên Trái đất, vì nó tạo năng lượng cho sự sống
trong sinh quyển Quá trình quang hợp cũng sản sinh ra khí ôxy, tạo nên một bầu khí quyển chứa nhiều ôxy cho Trái đất, một bầu khí quyển vốn dĩ chỉ chứa nitơ và cácbônic trước khi có sinh vật quang dưỡng…”
(Nguồn internet: https://voer.edu.vn)
Trả lời câu hỏi : Quang hợp chỉ được thực hiện ở :
A Tảo, thực vật, động vật B Tảo, thực vật và một số vi khuẩn
Câu 20 : Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:
A Cabonhidrat được tạo ra trong pha sáng của quang hợp
B Khí ô xi được giải phóng từ pha tối của quang hợp
C ATP và NADPH không được tạo ra từ pha sáng
D Cả a, b, c đều có nội dung sai
Câu 21 : Có 5 tế bào sinh dục chín của một loài giảm phân Biết số nhiễm sắc thể của loài là 2n=40
Số tế bào con được tạo ra sau giảm phân là :
Câu 22 : Môi trường có các thành phần: nước thịt, gan, glucozơ Đây là loại môi trường :
A Tự nhiên B Tổng hợp C Bán tự nhiên D Bán tổng hợp
Câu 23 : Số tế bào tạo ra từ 8 vi khuẩn E Coli đều phân bào 4 lần là :
Câu 24 Có 3 tế bào sinh dưỡng của một loài cùng nguyên phân liên tiếp 3 đợt, số tế bào con tạo thành là
Câu 25 : Tế bào người ( 2n = 46) đang trong kì giữa của nguyên phân có số cromatit là :